Gói thầu: Gói thầu số 08 MSVTTB 2024 mua vật tư thiết bị phục vụ đầu tư xây dựng đợt 2 năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400453771-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC THƯỜNG TÍN
Chủ đầu tư CÔNG TY ĐIỆN LỰC THƯỜNG TÍN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 08 MSVTTB 2024 mua vật tư thiết bị phục vụ đầu tư xây dựng đợt 2 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400173011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 15,001,249,362 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.572.520.529(7) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: - Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp VTTB có 4 ký tự đầu của mã HS là 3917, 85048517, 8535, 8536, 8537, 8544, 8546, 8547, có quy mô ( giá trị) tối thiểu: 2.575.870.584 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8504 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 46.199.999 vnđ;+ Hạng mục VTTB có mã HS 8535 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 130.886.280 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8537 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 564.056.206 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8544 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.363.462.568 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8546 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 121.908.864 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8547 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 95.259.780 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8517 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 46.153.800 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8536 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 82.621.000 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 3917 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 124.467.386 vnđ(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: + Hạng mục VTTB có mã HS 8504 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 46.199.999 vnđ;+ Hạng mục VTTB có mã HS 8535 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 130.886.280 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8537 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 564.056.206 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8544 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.363.462.568 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8546 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 121.908.864 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8547 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 95.259.780 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8517 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 46.153.800 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 8536 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 82.621.000 vnđ+ Hạng mục VTTB có mã HS 3917 có quy mô (giá trị) tối thiểu: 124.467.386 vnđCó quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.575.870.584 VND (11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.572.520.529(9 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: + CSV-DH-10kA-Kèm hạt nổ: 288 cái/tháng + Biến điện áp hoặc biến dòng điện -22kV: 18 Cái/tháng + Tủ Pillar -2 mặt-Có vị trí lắp công tơ: 44 tủ/tháng + Tủ tổng hạ áp Kiểu treo-Ngoài trời: 9 Tủ/tháng + Tủ tụ bù 0,4kV-điều khiển 6 cấp- có điều khiển: 9 Tủ/tháng + Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế: 9 Bộ/tháng + Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G): 9 Bộ/tháng + FCO: 36 Bộ 1 pha/tháng + Dây chì FCO: 93 bộ/tháng + Cáp ngầm 35kV: 444 Mét/tháng + Cáp ngầm 22kV: 1766 Mét/tháng + Dây đồng bọc cách điện 35kV: 124 Mét/tháng + Dây đồng bọc cách điện 22kV: 241 Mét/tháng + Cáp hạ áp- Cu- 1x 240mm2: 241 mét/tháng+ Dây ACSR bọc cách điện 22kV-150/19mm2: 9803 Mét/tháng + Dây ACSR bọc cách điện 22kV-70/11mm2: 4109 Mét/tháng + Dây trần ACSR 150/19mm2: 755 Mét/tháng + Dây chống sét TK50: 14.078 mét/tháng + Cáp hạ áp-Al-4x150mm2-giáp kim loại dải băng kép, cách điện XLPE: 3260 Mét/tháng + Cáp vặn xoắn hạ áp 4x120mm2: 8000 mét/tháng + Cách điện đứng 35kV- sứ gốm-ty: 665 bộ/tháng + Chuỗi cách điện néo + phụ kiện: 471 Bộ/tháng + Dây buộc định hình cổ sứ: 426 Cái/tháng + Hộp đầu cáp: 111 Bộ/tháng + Hộp công tơ: 9 hộp/tháng + Ống nhựa xoắn HDPE: 1490 Mét/tháng + Đầu cốt M: 1227 cái/tháng + Đầu cốt xử lý đồng nhôm: 321 Cái/tháng + Ghíp nhôm: 1041 Cái/tháng + Ghíp LV-IPC: 1379 cái/tháng + Kẹp ngừng: 671 cái/tháng + Đai thép không ghỉ: 1814 m/tháng + Khóa đai: 1814 cái/tháng + Cột BTLT-PC.I Nối bích: 120 Cái/tháng + Cột BTLT-PC.I Thân liền: 105 Cái/tháng sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:+ CSV-DH-10kA-Kèm hạt nổ: 288 cái/tháng + Biến điện áp hoặc biến dòng điện -22kV: 18 Cái/tháng + Tủ Pillar -2 mặt-Có vị trí lắp công tơ: 44 tủ/tháng + Tủ tổng hạ áp Kiểu treo-Ngoài trời: 9 Tủ/tháng + Tủ tụ bù 0,4kV-điều khiển 6 cấp- có điều khiển: 9 Tủ/tháng + Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế: 9 Bộ/tháng + Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G): 9 Bộ/tháng + FCO: 36 Bộ 1 pha/tháng + Dây chì FCO: 93 bộ/tháng + Cáp ngầm 35kV: 444 Mét/tháng + Cáp ngầm 22kV: 1766 Mét/tháng + Dây đồng bọc cách điện 35kV: 124 Mét/tháng + Dây đồng bọc cách điện 22kV: 241 Mét/tháng + Cáp hạ áp- Cu- 1x 240mm2: 241 mét/tháng+ Dây ACSR bọc cách điện 22kV-150/19mm2: 9803 Mét/tháng + Dây ACSR bọc cách điện 22kV-70/11mm2: 4109 Mét/tháng + Dây trần ACSR 150/19mm2: 755 Mét/tháng + Dây chống sét TK50: 14.078 mét/tháng + Cáp hạ áp-Al-4x150mm2-giáp kim loại dải băng kép, cách điện XLPE: 3260 Mét/tháng + Cáp vặn xoắn hạ áp 4x120mm2: 8000 mét/tháng + Cách điện đứng 35kV- sứ gốm-ty: 665 bộ/tháng + Chuỗi cách điện néo + phụ kiện: 471 Bộ/tháng + Dây buộc định hình cổ sứ: 426 Cái/tháng + Hộp đầu cáp: 111 Bộ/tháng + Hộp công tơ: 9 hộp/tháng + Ống nhựa xoắn HDPE: 1490 Mét/tháng + Đầu cốt M: 1227 cái/tháng + Đầu cốt xử lý đồng nhôm: 321 Cái/tháng + Ghíp nhôm: 1041 Cái/tháng + Ghíp LV-IPC: 1379 cái/tháng + Kẹp ngừng: 671 cái/tháng + Đai thép không ghỉ: 1814 m/tháng + Khóa đai: 1814 cái/tháng + Cột BTLT-PC.I Nối bích: 120 Cái/tháng + Cột BTLT-PC.I Thân liền: 105 Cái/tháng sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->