Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400502198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400270033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 112,581,968,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 154.582.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 25.411.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 25.411.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình hoặc hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, kè tường chắn, thoát nước. (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện hoặc với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác hoặc với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu sử dụng 01 hợp đồng của 01 công trình để kê khai đáp ứng từ 2 tiêu chí gồm: mặt đường bê tông nhựa, kè tường chắn, thoát nước; Cầu đường bộ hoặc giao thông có hạng mục Cầu BTCT DƯL; cấp điện và điện chiếu sáng trở lên thì từng tiêu chí chỉ được tính giá trị hạng mục của hợp đồng đó tương tự với hạng mục của tiêu chí đánh giá., cấp: III trở lên(12), có giá trị là: V1 45.286.688.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu: (Công trình B) Công trình Cầu đường bộ hoặc giao thông có hạng mục Cầu BTCT DƯL (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện hoặc với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác hoặc với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu sử dụng 01 hợp đồng của 01 công trình để kê khai đáp ứng từ 2 tiêu chí gồm: mặt đường bê tông nhựa, kè tường chắn, thoát nước; Cầu đường bộ hoặc giao thông có hạng mục Cầu BTCT DƯL; cấp điện và điện chiếu sáng trở lên thì từng tiêu chí chỉ được tính giá trị hạng mục của hợp đồng đó tương tự với hạng mục của tiêu chí đánh giá., cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V2 5.796.182.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu (Công trình C) Công trình điện chiếu sáng hoặc công trình cấp điện hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng. (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện hoặc với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác hoặc với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu sử dụng 01 hợp đồng của 01 công trình để kê khai đáp ứng từ 2 tiêu chí gồm: mặt đường bê tông nhựa, kè tường chắn, thoát nước; Cầu đường bộ hoặc giao thông có hạng mục Cầu BTCT DƯL; cấp điện và điện chiếu sáng trở lên thì từng tiêu chí chỉ được tính giá trị hạng mục của hợp đồng đó tương tự với hạng mục của tiêu chí đánh giá., cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V3 2.487.797.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | giám sát thi công xây dựng III trở lên Hoặc Có trình độ ngành đường bộ, hoặc cầu xây dựng công trình giao gia thi công xây dựng của ít mục công trình đường giao 02 công trình/hạng mục công cấp IV. (kèm theo văn bản xác các tài liệu có tính pháp lý Chủ đầu tư). Trường hợp nhà có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc thành viên trong liên danh đáp của nhà thầu đảm nhận. (Nhà minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm và đính kèm khi E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông hạng cao đẳng trở lên, có chuyên đường bộ, hoặc kỹ thuật thông và trực tiếp tham nhất 01 công trình/hạng thông cấp III trở lên hoặc trình đường giao thông nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương khác phía thầu là liên danh thì phải giám đốc dự án của từng ứng yêu cầu công việc thầu scan các tài liệu chứng các tài liệu chứng minh nộp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên chuyên ngành bảo cao đẳng trở lên chuyên chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lao động còn hiệu lực). - Đã tác an toàn lao động của ít nhất cấp III trở lên. (kèm theo văn tư hoặc các tài liệu có tính phía Chủ đầu tư). (Nhà thầu minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các nghiệm và đính kèm khi nộp HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 ≥ 01 người tốt ngiệp cao hộ lao động (hoặc tốt nghiệp ngành xây dựng có chứng an toàn lao động và vệ sinh tham gia phụ trách công 01 công trình giao thông bản xác nhận của Chủ đầu pháp lý tương đương khác scan các tài liệu chứng tài liệu chứng minh kinh E- |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước, lực ép tối thiểu 130 tấn (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích, sức nâng tối thiểu 10 tấn (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng tối thiểu 40 tấn (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung tối thiểu 16 tấn (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép tối thiểu 8 tấn (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải BTN (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu 0,4m3-:- 1,25 m3 (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 07 tấn (kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao (kèm đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi