Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300322756-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2023 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300222551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 54,962,191,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 74.948.443.253 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 16.488.657.516 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 16.488.657.516 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/10/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Nhà, kết cấu dạng nhà nhiều tầng có sàn; công trình dân dụng, cấp: II (11) có giá trị là (V): 27.481.095.860 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; - Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại; (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công việc tương tự và Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu của cơ quan quản lý nhà nước để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên - Chuyên ngành: Cấp thoát nước; - Kinh nghiệm đã làm Cán bộ thi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên - Chuyên ngành PCCC hoặc điện, nước, xây dựng: Có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC; - Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên - Chuyên ngành: Trắc đạc/ trắc địa; - Kinh nghiệm đã làm Cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại; (Kèm theo xác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (sân đường, cảnh quan...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên - Chuyên ngành: Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật đô thị; - Kinh nghiệm đã làm Cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công việc tương tự và Quyết định phê duyệt quy mô, loại, cấp công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; - Kinh nghiệm đã làm cán bộ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại; (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công việc tương tự và Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu của cơ quan quản lý nhà nước để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc ≥ 0,6m3 (Có đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy vận thăng lồng ≥ 1 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 16T (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục tháp ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 20 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu rung, trọng lượng tĩnh 12-16T (Có đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 60CV (Có đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh bánh thép 8-10T (Có đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 10T (Có đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải thảm bê tông nhựa (Có đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi