Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hệ thống đường giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300262354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hệ thống đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300012624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 370,543,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 277.489.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 38.155.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 38.155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông có móng CPĐD, mặt đường BTN, hệ thống thoát nươc mưa, hệ thống an toàn giao thông, cấp: công trình đường bộ cấp II (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 111.223.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 222.446.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông cầu dầm BTCT DUL, cọc khoan nhồi đường kính >=1m, Chiều dài nhịp >=25,0m, cấp: công trình cầu cấp IV (11) , trong đó ít nhất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi - Trọng lượng: ≥25 T - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh hơi - Trọng lượng: ≥16 T - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép - Trọng lượng: 6-10 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép - Trọng lượng: 16-25 T - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung - Trọng lượng: ≥25 T - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải CPĐD năng suất ≥ 60 m3/ h - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi - công suất: ≥110 CV - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,7-1,25 m3, - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥1,6 m3, - Tài liệu kèm theo: | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 T - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe ô tô. + Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Xe tải thùng - Tải trọng: ≥7T - Tài liệu kèm theo: + có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít +Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3 - Tài liệu kèm theo: + Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa căn khí nén 3m3/ ph, +Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí ≥360m3/ h, +Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí ≥360m3/ h, +Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán Cần trục ô tô ≥25T - Tài liệu kèm theo: + Có giấy chứng nhận đăng ký xe | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy xúc lật – công suất: ≥2,3 m3 - Tài liệu kèm theo: + Có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe hoặc hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao chiều cao nâng >20m - Tài liệu kèm theo: + Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao chiều cao nâng >12m - Tài liệu kèm theo: + Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải BTN công suất ≥140 CV - Tài liệu kèm theo: + Giấy đăng xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phun nhựa đường - công suất ≥190 CV hoặc Xe tưới nhựa – công suất ≥ 7T - Tài liệu kèm theo: | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch +Yêu cầu: Có Hóa đơn mua bán | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Thiết bị khoan cọc nhồi - Đường kính D > 1m - Tài liệu kèm theo: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị lao dầm (Cần cẩu hoặc giá long môn hoặc các thiết bị tương ứng) Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Trạm trộn bê tông ≥30 m3/ h - Tài liệu kèm theo: + Hóa đơn mua bán trạm trộn + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/ h - Tài liệu kèm theo: + Hóa đơn mua bán trạm trộn bê tông nhựa + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. + Mặt bằng dựng trạm: - Trường hợp thuê mặt bằng: cung cấp Hợp đồng thuê và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của bên cho thuê mặt bằng - Trường hợp mặt bằng thuộc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy toàn đạc điện tử - Tài liệu kèm theo: + Hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy thuỷ bình - Tài liệu kèm theo: + Hoá đơn mua bán. + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công các hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu tiến độ của gói thầu (cung cấp bản chụp có chứng thực: Quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng- LAS; Hợp đồng giữa nhà thầ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi