Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp hoá chất máy AU 680, AU 480

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300210794-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Cung cấp hoá chất máy AU 680, AU 480
Số hiệu KHLCNT PL2300121630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 3,796,973,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45.563.711 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300266018 - ALBUMIN 17,274,600 24.678.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.637.300 1
2 PP2300266019 - ALT 50,744,400 72.492.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 25.372.200 2
3 PP2300266020 - ASO 59,810,000 85.442.858 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 29.905.000 1
4 PP2300266021 - AST 50,568,000 72.240.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 25.284.000 2
5 PP2300266022 - CalciumArsenazo 39,454,800 56.364.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 19.727.400 1
6 PP2300266023 - CHOLESTEROL 13,658,400 19.512.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.829.200 1
7 PP2300266024 - CHOLINESTERASE 8,458,800 12.084.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 4.229.400 1
8 PP2300266025 - Cias Latex PG I (S) 10,742,865 15.346.950 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.371.433 1
9 PP2300266026 - Cias Latex PG II (S) 10,742,865 15.346.950 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.371.433 1
10 PP2300266027 - CLEANING SOLUTION 7,268,768 10.383.955 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.634.384 2
11 PP2300266028 - Control Serum 1 17,772,300 25.389.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.886.150 3
12 PP2300266029 - Control Serum 2 17,642,100 25.203.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.821.050 3
13 PP2300266030 - CREATININE 35,767,376 51.096.252 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 17.883.688 2
14 PP2300266031 - CRP 400,512,000 572.160.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 200.256.000 3
15 PP2300266032 - DiazymeProcalcitonin Assay 403,583,880 576.548.400 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 201.791.940 1
16 PP2300266033 - DiazymeProcalcitonin Calibrator Set 19,586,700 27.981.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 9.793.350 1
17 PP2300266034 - DiazymeProcalcitonin Control Set 41,055,000 58.650.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 20.527.500 1
18 PP2300266035 - Direct Bilirubin 22,176,000 31.680.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.088.000 1
19 PP2300266036 - ETHANOL CAL./CONTR.SET 12,865,988 18.379.983 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.432.994 1
20 PP2300266037 - ETHANOL, enzymatic, UV 21,300,300 30.429.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.650.150 1
21 PP2300266038 - extendSURE HbA1c Liquid Controls 18,969,300 27.099.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 9.484.650 1
22 PP2300266039 - GGT 92,534,400 132.192.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 46.267.200 2
23 PP2300266040 - GLUCOSE 87,536,400 125.052.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 43.768.200 2
24 PP2300266041 - HDL/LDL CHOLESTEROLCONTROL SERUM 51,946,650 74.209.500 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 25.973.325 6
25 PP2300266042 - HDL-CHOLESTEROL 315,067,200 450.096.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 157.533.600 3
26 PP2300266043 - HDL-CHOLESTEROLCALIBRATOR 45,124,800 64.464.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 22.562.400 1
27 PP2300266044 - ISE Buffer 34,899,270 49.856.100 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 17.449.635 1
28 PP2300266045 - ISE High Serum Standard 3,561,600 5.088.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.780.800 1
29 PP2300266046 - ISE Internal Reference 3,086,055 4.408.650 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.543.028 1
30 PP2300266047 - ISE Low Serum Standard 4,279,800 6.114.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.139.900 1
31 PP2300266048 - ISE Low/High Urine Standard 9,592,800 13.704.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 4.796.400 1
32 PP2300266049 - ISE Mid Standard 112,203,000 160.290.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 56.101.500 2
33 PP2300266050 - ISE Na+/K+ Selectivity Check 5,723,520 8.176.458 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.861.760 1
34 PP2300266051 - ISE Reference 21,117,600 30.168.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.558.800 1
35 PP2300266052 - ITA CONTROL SERUMLEVEL 1 22,865,850 32.665.500 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.432.925 1
36 PP2300266053 - ITA CONTROL SERUMLEVEL 2 22,086,750 31.552.500 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.043.375 1
37 PP2300266054 - ITA CONTROL SERUMLEVEL 3 22,865,850 32.665.500 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.432.925 1
38 PP2300266055 - LACTATE 82,843,085 118.347.265 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 41.421.543 2
39 PP2300266056 - LDH 20,563,200 29.376.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.281.600 1
40 PP2300266057 - LDL-CHOLESTEROL 446,565,000 637.950.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 223.282.500 3
41 PP2300266058 - LDL-CHOLESTEROLCALIBRATOR 50,568,000 72.240.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 25.284.000 1
42 PP2300266059 - LIPASE 88,023,600 125.748.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 44.011.800 2
43 PP2300266060 - MAGNESIUM 95,356,800 136.224.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 47.678.400 4
44 PP2300266061 - PG Calibrator (S) 13,277,460 18.967.800 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.638.730 1
45 PP2300266062 - Photometer Lamp (HG) DC 12V 20W 23,416,800 33.452.572 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.708.400 1
46 PP2300266063 - QualitrolPG (S) 11,283,720 16.119.600 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.641.860 1
47 PP2300266064 - RB1007Ranbut (Hydroxybutyrate) 2,527,720 3.611.029 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.263.860 1
48 PP2300266065 - Roller Tubing (2pcs/bag) 20,459,264 29.227.520 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.229.632 1
49 PP2300266066 - Serum Protein Multi- Calibrator 1 38,063,466 54.376.380 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 19.031.733 1
50 PP2300266067 - SYSTEM CALIBRATOR 12,731,250 18.187.500 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.365.625 3
51 PP2300266068 - TOTAL BILIRUBIN 13,524,000 19.320.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.762.000 1
52 PP2300266069 - TOTAL PROTEIN 9,882,747 14.118.210 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 4.941.374 1
53 PP2300266070 - TRIGLYCERIDE 57,909,600 82.728.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 28.954.800 1
54 PP2300266071 - UREA/UREA NITROGEN 90,417,600 129.168.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 45.208.800 2
55 PP2300266072 - URIC ACID 23,360,400 33.372.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.680.200 1
56 PP2300266073 - URINARY/CSFPROTEIN 8,904,000 12.720.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 4.452.000 1
57 PP2300266074 - Wash Solution 173,119,800 247.314.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 86.559.900 4
58 PP2300266075 - α- AMYLASE 76,263,600 108.948.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 38.131.800 1
59 PP2300266076 - β- 2 MICROGLOBULIN 303,466,800 433.524.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 151.733.400 1
ALBUMIN
Mã phần lô PP2300266018
Giá từng phần lô 17,274,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.678.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.637.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ALT
Mã phần lô PP2300266019
Giá từng phần lô 50,744,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.492.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.372.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ASO
Mã phần lô PP2300266020
Giá từng phần lô 59,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.442.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AST
Mã phần lô PP2300266021
Giá từng phần lô 50,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CalciumArsenazo
Mã phần lô PP2300266022
Giá từng phần lô 39,454,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.727.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300266023
Giá từng phần lô 13,658,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.512.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.829.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CHOLINESTERASE
Mã phần lô PP2300266024
Giá từng phần lô 8,458,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.084.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.229.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cias Latex PG I (S)
Mã phần lô PP2300266025
Giá từng phần lô 10,742,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.346.950
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.371.433
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cias Latex PG II (S)
Mã phần lô PP2300266026
Giá từng phần lô 10,742,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.346.950
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.371.433
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CLEANING SOLUTION
Mã phần lô PP2300266027
Giá từng phần lô 7,268,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.383.955
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.634.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control Serum 1
Mã phần lô PP2300266028
Giá từng phần lô 17,772,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.389.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.886.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control Serum 2
Mã phần lô PP2300266029
Giá từng phần lô 17,642,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.203.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.821.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CREATININE
Mã phần lô PP2300266030
Giá từng phần lô 35,767,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.096.252
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.883.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRP
Mã phần lô PP2300266031
Giá từng phần lô 400,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DiazymeProcalcitonin Assay
Mã phần lô PP2300266032
Giá từng phần lô 403,583,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.548.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.791.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DiazymeProcalcitonin Calibrator Set
Mã phần lô PP2300266033
Giá từng phần lô 19,586,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.981.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.793.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DiazymeProcalcitonin Control Set
Mã phần lô PP2300266034
Giá từng phần lô 41,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2300266035
Giá từng phần lô 22,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ETHANOL CAL./CONTR.SET
Mã phần lô PP2300266036
Giá từng phần lô 12,865,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.379.983
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.432.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ETHANOL, enzymatic, UV
Mã phần lô PP2300266037
Giá từng phần lô 21,300,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.650.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
extendSURE HbA1c Liquid Controls
Mã phần lô PP2300266038
Giá từng phần lô 18,969,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.099.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.484.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
GGT
Mã phần lô PP2300266039
Giá từng phần lô 92,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.192.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.267.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
GLUCOSE
Mã phần lô PP2300266040
Giá từng phần lô 87,536,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.052.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.768.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HDL/LDL CHOLESTEROLCONTROL SERUM
Mã phần lô PP2300266041
Giá từng phần lô 51,946,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.209.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.973.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300266042
Giá từng phần lô 315,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.096.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.533.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HDL-CHOLESTEROLCALIBRATOR
Mã phần lô PP2300266043
Giá từng phần lô 45,124,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.464.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.562.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ISE Buffer
Mã phần lô PP2300266044
Giá từng phần lô 34,899,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.856.100
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.449.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ISE High Serum Standard
Mã phần lô PP2300266045
Giá từng phần lô 3,561,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.088.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ISE Internal Reference
Mã phần lô PP2300266046
Giá từng phần lô 3,086,055
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.408.650
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ISE Low Serum Standard
Mã phần lô PP2300266047
Giá từng phần lô 4,279,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.139.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ISE Low/High Urine Standard
Mã phần lô PP2300266048
Giá từng phần lô 9,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.704.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.796.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ISE Mid Standard
Mã phần lô PP2300266049
Giá từng phần lô 112,203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.290.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.101.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ISE Na+/K+ Selectivity Check
Mã phần lô PP2300266050
Giá từng phần lô 5,723,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.176.458
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.861.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ISE Reference
Mã phần lô PP2300266051
Giá từng phần lô 21,117,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.168.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.558.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ITA CONTROL SERUMLEVEL 1
Mã phần lô PP2300266052
Giá từng phần lô 22,865,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.665.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.432.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ITA CONTROL SERUMLEVEL 2
Mã phần lô PP2300266053
Giá từng phần lô 22,086,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.552.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.043.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ITA CONTROL SERUMLEVEL 3
Mã phần lô PP2300266054
Giá từng phần lô 22,865,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.665.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.432.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LACTATE
Mã phần lô PP2300266055
Giá từng phần lô 82,843,085
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.347.265
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.421.543
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LDH
Mã phần lô PP2300266056
Giá từng phần lô 20,563,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.376.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.281.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300266057
Giá từng phần lô 446,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LDL-CHOLESTEROLCALIBRATOR
Mã phần lô PP2300266058
Giá từng phần lô 50,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LIPASE
Mã phần lô PP2300266059
Giá từng phần lô 88,023,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.748.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.011.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MAGNESIUM
Mã phần lô PP2300266060
Giá từng phần lô 95,356,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.224.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.678.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PG Calibrator (S)
Mã phần lô PP2300266061
Giá từng phần lô 13,277,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.967.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.638.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Photometer Lamp (HG) DC 12V 20W
Mã phần lô PP2300266062
Giá từng phần lô 23,416,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.452.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.708.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
QualitrolPG (S)
Mã phần lô PP2300266063
Giá từng phần lô 11,283,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.119.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.641.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
RB1007Ranbut (Hydroxybutyrate)
Mã phần lô PP2300266064
Giá từng phần lô 2,527,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.029
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Roller Tubing (2pcs/bag)
Mã phần lô PP2300266065
Giá từng phần lô 20,459,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.227.520
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.229.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Serum Protein Multi- Calibrator 1
Mã phần lô PP2300266066
Giá từng phần lô 38,063,466
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.376.380
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.031.733
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SYSTEM CALIBRATOR
Mã phần lô PP2300266067
Giá từng phần lô 12,731,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.365.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TOTAL BILIRUBIN
Mã phần lô PP2300266068
Giá từng phần lô 13,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TOTAL PROTEIN
Mã phần lô PP2300266069
Giá từng phần lô 9,882,747
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.118.210
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.941.374
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TRIGLYCERIDE
Mã phần lô PP2300266070
Giá từng phần lô 57,909,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.954.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
UREA/UREA NITROGEN
Mã phần lô PP2300266071
Giá từng phần lô 90,417,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.168.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.208.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
URIC ACID
Mã phần lô PP2300266072
Giá từng phần lô 23,360,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.372.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.680.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
URINARY/CSFPROTEIN
Mã phần lô PP2300266073
Giá từng phần lô 8,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Wash Solution
Mã phần lô PP2300266074
Giá từng phần lô 173,119,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.314.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.559.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
α- AMYLASE
Mã phần lô PP2300266075
Giá từng phần lô 76,263,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.948.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.131.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
β- 2 MICROGLOBULIN
Mã phần lô PP2300266076
Giá từng phần lô 303,466,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.524.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.733.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->