Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500251050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2025 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG DSC | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500138186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 157,278,837,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 144.966.605.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 26.213.140.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 26.213.140.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: III trở lên(12), có giá trị là: V1 43.268.848.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình đường giao thông (đường bộ), cấp: Không yêu cầu(12) có giá trị là: V2 28.245.593.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu đường dây/Trạm biến áp, cấp: Không yêu cầu(12) có giá trị là: V3 6.746.669.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Thi công Phòng cháy chữa cháy, cấp: Không yêu cầu(12) có giá trị là: V4 335.485.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chuyên ngành đào tạo theo tiểu mục 7.1, mục 7, phụ lục VI, Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 + Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 03 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ cao đẳng; Ghi chú: Thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động XD được tính theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Tròn 12 tháng được tính bằng 01 năm) + Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV đã hoàn thành. - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là HĐ đã hoàn thành, đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật xây dựng công trình hạtầng kỹthuật/ cấp thoát nước - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ phụ trách xây dựng hạtầng kỹthuật/ cấp thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là HĐ đã hoàn thành, đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách xây dựng hạtầng kỹthuật/ cấp thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kỹ thuật điện - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ phụ trách phần cấp điện đường dây/TBA công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là HĐ đã hoàn thành, đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách phần cấp điện đường dây/TBA công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ phụ trách xây dựng giao thông (đường bộ) công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là HĐ đã hoàn thành, đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách xây dựng giao thông (đường bộ) công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ phụ trách thi công PCCC của công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là HĐ đã hoàn thành, đảm nhận chức danh cán bộ thi công PCCC công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ phụ trách khối lượng công trình hạ tầng kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là HĐ đã hoàn thành, đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách khối lượng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành khối kỹ thuật (đáp ứng khoản 3 Điều 36 Nghị định 39/2016/NĐ-CP) và có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là HĐ đã hoàn thành, đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Trắc địa/ Trắc đạc/ Bản đồ - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu là cán bộ phụ trách trắc đạc công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là HĐ đã hoàn thành, đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải có cẩu/cần trục (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải vật liệu (hoặc máy san cấp phối) (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa đường (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang hoặc xe nâng người trên cao (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi