Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế dùng chung (352 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300146445-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế dùng chung (352 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300097104
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 137,564,860,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.751.297.218 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300236655 - Airway 0, 1, 2, 3,4 17,850,000 25.436.250 3926 12.495.000 822
2 PP2300236656 - Ampu bóp bóng 110,250,000 157.106.250 9018 77.175.000 116
3 PP2300236657 - Băng cá nhân 2,080,000 2.964.000 3005 1.456.000 1644
4 PP2300236658 - Băng cố định khớp 10cm x 4,5m 14,500,000 20.662.500 3005 10.150.000 17
5 PP2300236659 - Băng cố định kim luồn, có gạc 348,000,000 495.900.000 3005 243.600.000 24658
6 PP2300236660 - Băng cuộn 1.8m x 0.085m 52,450,000 74.741.250 3005 36.715.000 8220
7 PP2300236661 - Băng đạn 80x3.8mm 403,750,000 575.343.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 282.625.000 42
8 PP2300236662 - Băng đạn 80x4.8mm 62,800,000 89.490.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 43.960.000 7
9 PP2300236663 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mạch máu 67,035,945 95.526.222 9018 46.925.162 3
10 PP2300236664 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ nội soi 45mm các cỡ 67,884,600 96.735.555 9018 47.519.220 4
11 PP2300236665 - Băng keo 2,5cmx5m 992,250,000 1.413.956.250 3005 694.575.000 14795
12 PP2300236666 - Băng keo cố đinh kim luồn 60mm x 90mm 318,000,000 453.150.000 3005 222.600.000 16439
13 PP2300236667 - Băng keo cố định kim luồn 6cm x 7cm 464,000,000 661.200.000 3005 324.800.000 32877
14 PP2300236668 - Băng keo có gạc 150mmX80mm 3,408,000 4.856.400 3005 2.385.600 132
15 PP2300236669 - Băng keo có gạc 200mmX100mm 37,400,000 53.295.000 3005 26.180.000 822
16 PP2300236670 - Băng keo có gạc 250mmX100mm 86,200,000 122.835.000 3005 60.340.000 1644
17 PP2300236671 - Băng keo có gạc 50mmX70mm 345,000,000 491.625.000 3005 241.500.000 24658
18 PP2300236672 - Băng keo cuộn băng sọ não 15cmx10m 10,400,000 14.820.000 3005 7.280.000 17
19 PP2300236673 - Băng thun 3 móc 1,199,520,000 1.709.316.000 3005 839.664.000 19727
20 PP2300236674 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m 408,450,000 582.041.250 3005 285.915.000 576
21 PP2300236675 - Bao camera nội soi 51,030,000 72.717.750 3926 35.721.000 1480
22 PP2300236676 - Bao dây đốt điện 22,680,000 32.319.000 3926 15.876.000 658
23 PP2300236677 - Bình chứa dịch 500ml 504,000,000 718.200.000 3926 352.800.000 116
24 PP2300236678 - Bình làm ẩm oxy có nước tiệt trùng, co nối, 340ml 57,750,000 82.293.750 9018 40.425.000 83
25 PP2300236679 - Bộ catheter động mạch để nối vào bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn. 33,999,000 48.448.575 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 23.799.300 17
26 PP2300236680 - Bộ dây dẫn lưu màng phổi 50,400,000 71.820.000 9018 35.280.000 264
27 PP2300236681 - Bộ dây truyền dịch 507,150,000 722.688.750 9018 355.005.000 24658
28 PP2300236682 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng 97,618,500 139.106.363 9018 68.332.950 25
29 PP2300236683 - Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 nòng 155,925,000 222.193.125 9018 109.147.500 91
30 PP2300236684 - Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 nòng 143,640,000 204.687.000 9018 100.548.000 63
31 PP2300236685 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 485,605,000 691.987.125 9018 339.923.500 280
32 PP2300236686 - Bộ Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 62,000,000 88.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 43.400.000 4
33 PP2300236687 - Bộ lọc đo chức năng hô hấp 68,002,200 96.903.135 9018 47.601.540 296
34 PP2300236688 - Bộ lọc đo chức năng hô hấp 94,447,500 134.587.688 9018 66.113.250 411
35 PP2300236689 - Bộ mask oxy người lớn, trẻ em có túi 81,250,000 115.781.250 3926 56.875.000 1069
36 PP2300236690 - Bộ Phun khí dung qua nội khí quản người lớn 11,025,000 15.710.625 9018 7.717.500 58
37 PP2300236691 - Bộ rửa dạ dày 16,000,000 22.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.200.000 33
38 PP2300236692 - Bộ tiêm chích dùng trong lọc máu thận nhân tạo 205,212,000 292.427.100 9018 143.648.400 4603
39 PP2300236693 - Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại lớn 300,000,000 427.500.000 3006 210.000.000 17
40 PP2300236694 - Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại nhỏ 200,000,000 285.000.000 3006 140.000.000 17
41 PP2300236695 - Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại trung 750,000,000 1.068.750.000 3006 525.000.000 50
42 PP2300236696 - Bơm tiêm điện 50 ml, dạng đầu xoắn 360,000,000 513.000.000 9018 252.000.000 9864
43 PP2300236697 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml 1,134,000,000 1.615.950.000 9018 793.800.000 197261
44 PP2300236698 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml 125,600,000 178.980.000 9018 87.920.000 32877
45 PP2300236699 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml 462,000,000 658.350.000 9018 323.400.000 41096
46 PP2300236700 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml 13,020,000 18.553.500 9018 9.114.000 3288
47 PP2300236701 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml, loại đầu nhỏ, to 294,000,000 418.950.000 9018 205.800.000 11507
48 PP2300236702 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml 732,000,000 1.043.100.000 9018 512.400.000 197261
49 PP2300236703 - Bơm truyền dịch tự động loại 1 tốc độ 100ml 147,000,000 209.475.000 9018 102.900.000 50
50 PP2300236704 - Cảm biến Oxy dùng cho máy gây mê kèm thở, loại dùng nhiều lần 29,700,000 42.322.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 20.790.000 1
51 PP2300236705 - Canule mở khí quản 2 nòng, có bóng sử dụng nhiều lần các cỡ 169,722,000 241.853.850 9018 118.805.400 30
52 PP2300236706 - Catheterđộng mạch các cỡ 214,500,000 305.662.500 9018 150.150.000 107
53 PP2300236707 - Catheterđộng mạch quay các cỡ 67,998,000 96.897.150 9018 47.598.600 33
54 PP2300236708 - Catheterđộng mạch quay các cỡ 203,994,000 290.691.450 9018 142.795.800 99
55 PP2300236709 - Cathetermout dùng cho máy thở 22F 290,400,000 413.820.000 9033 203.280.000 2631
56 PP2300236710 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 203,490,000 289.973.250 9018 142.443.000 66
57 PP2300236711 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 203,490,000 289.973.250 9018 142.443.000 66
58 PP2300236712 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 16cm, 20 cm 26,250,000 37.406.250 9018 18.375.000 17
59 PP2300236713 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 28,350,000 40.398.750 9018 19.845.000 17
60 PP2300236714 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 16/20cm. 150,000,000 213.750.000 9018 105.000.000 33
61 PP2300236715 - Cathetertĩnh mạch trung tâm loại 1 nòng, các cỡ 49,100,000 69.967.500 9018 34.370.000 33
62 PP2300236716 - Cathetertĩnh mạch trung tâm loại 2 nòng 78,750,000 112.218.750 9018 55.125.000 50
63 PP2300236717 - Cây đè lưỡi vô trùng. 8,820,000 12.568.500 9018 6.174.000 5754
64 PP2300236718 - Chổi rửa ống soi các cỡ 3,630,000 5.172.750 9018 2.541.000 2
65 PP2300236719 - Clip kẹp mạch máu nội soi cỡ trung bình và cỡ lớn 73,654,000 104.956.950 9018 51.557.800 329
66 PP2300236720 - Co máy thở 453,750,000 646.593.750 9018 317.625.000 4110
67 PP2300236721 - Co máy thở 22F 299,880,000 427.329.000 9033 209.916.000 2795
68 PP2300236722 - Dao mổ các số 58,800,000 83.790.000 9018 41.160.000 11507
69 PP2300236723 - Dây + nắp bình dẫn lưu phổi 50,400,000 71.820.000 9018 35.280.000 264
70 PP2300236724 - Dây bơm đo áp lực cao 19,250,000 27.431.250 9018 13.475.000 9
71 PP2300236725 - Dây đeo tay bệnh nhân, bằng nhựa, 3 nút cố định 180,000,000 256.500.000 9018 126.000.000 19727
72 PP2300236726 - Dây đo huyết áp xâm lấn 3,402,000 4.847.850 9018 2.381.400 2
73 PP2300236727 - Dây đốt cao tần 44,850,000 63.911.250 9018 31.395.000 3
74 PP2300236728 - Dây đốt điện dùng một lần dùng cho mổ hở 718,200,000 1.023.435.000 9018 502.740.000 1973
75 PP2300236729 - Dây hút đàm kín có chia từng vạch 1cm, các cỡ 441,000,000 628.425.000 9018 308.700.000 247
76 PP2300236730 - Dây hút dịch tiệt trùng 439,000,000 625.575.000 9018 307.300.000 8220
77 PP2300236731 - Dây nối áp lực dương 20cm 6,750,000,000 9.618.750.000 9018 4.725.000.000 24658
78 PP2300236732 - Dây nối bình oxy 2000mm 84,500,000 120.412.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 59.150.000 2137
79 PP2300236733 - Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm 74,415,000 106.041.375 9018 52.090.500 2466
80 PP2300236734 - Dây nối bơm tiêm điện, truyền dịch có khóa áp lực dương 84,000,000 119.700.000 9018 58.800.000 3288
81 PP2300236735 - Dây nối điện cực trung tính dùng nhiều lần 50,400,000 71.820.000 9018 35.280.000 4
82 PP2300236736 - Dây nối máy bơm tiêm 42,000,000 59.850.000 9018 29.400.000 1644
83 PP2300236737 - Dây oxy 2 lỗ người lớn; trẻ em 100,800,000 143.640.000 9018 70.560.000 3288
84 PP2300236738 - Dây thắt mạch 10,584,000 15.082.200 5212 7.408.800 592
85 PP2300236739 - Dây truyền dịch sử dụng một lần 2,375,000,000 3.384.375.000 9018 1.662.500.000 82192
86 PP2300236740 - Dây truyền máu 140,000,000 199.500.000 9018 98.000.000 3288
87 PP2300236741 - Dây truyền máu tiệt trùng 125,685,000 179.101.125 9018 87.979.500 2466
88 PP2300236742 - Đĩa cấy nhựa 108,000,000 153.900.000 9018 75.600.000 6576
89 PP2300236743 - Điện cực tim sử dụng 1 lần 172,500,000 245.812.500 9018 120.750.000 24658
90 PP2300236744 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 3,038,000,000 4.329.150.000 9018 2.126.600.000 1611
91 PP2300236745 - Dụng cụ gắp dị vật (ngàm cá sấu và răng chuột) 7,161,000 10.204.425 9018 5.012.700 1
92 PP2300236746 - Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x10cm, màng film phủ ngoài 9x15cm 10,000,000 14.250.000 3005 7.000.000 83
93 PP2300236747 - Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm 18,000,000 25.650.000 3005 12.600.000 83
94 PP2300236748 - Gạc lưới 10cm x10cm 6,840,000 9.747.000 3005 4.788.000 33
95 PP2300236749 - Gạc lưới có ion bạc 10cm x 12cm 55,000,000 78.375.000 3005 38.500.000 165
96 PP2300236750 - Gạc lưới có tẩm vaselin 10cm x10cm 65,160,000 92.853.000 3005 45.612.000 296
97 PP2300236751 - Gạc lưới có tẩm vaselin 15cm x20cm 56,700,000 80.797.500 3005 39.690.000 148
98 PP2300236752 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp, có cản quang 330,000,000 470.250.000 3005 231.000.000 90411
99 PP2300236753 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30x40x8lớp, có cản quang 2,399,670,000 3.419.529.750 3005 1.679.769.000 64110
100 PP2300236754 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 7.5 x 7.5 x8 lớp, có cản quang 48,100,000 68.542.500 3005 33.670.000 21370
101 PP2300236755 - Gạc tẩm cồn 50,000,000 71.250.000 3005 35.000.000 41096
102 PP2300236756 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc, 10x10cm 24,000,000 34.200.000 3005 16.800.000 33
103 PP2300236757 - Găng khám, các cỡ. 1,544,400,000 2.200.770.000 4015 1.081.080.000 295891
104 PP2300236758 - Găng phẫu thuật tiệt trùng dài, các cỡ. 1,564,500,000 2.229.412.500 4015 1.095.150.000 82192
105 PP2300236759 - Găng tay không bột dùng cho kỹ thuật xét nghiệm PCR 151,900,000 216.457.500 4015 106.330.000 16439
106 PP2300236760 - Giấy gói polypropylen 120cm x 120cm 277,576,518 395.546.538 4819 194.303.563 3288
107 PP2300236761 - Giấy in sản khoa 25,500,000 36.337.500 4811 17.850.000 83
108 PP2300236762 - Giấy siêu âm 110mm x 20m 315,000,000 448.875.000 9018 220.500.000 494
109 PP2300236763 - Hộp đựng thuốc 214,200,000 305.235.000 9018 149.940.000 9864
110 PP2300236764 - Keo dán da 86,950,500 123.904.463 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 60.865.350 83
111 PP2300236765 - Keo dán mô 11,288,550 16.086.184 3006 7.901.985 9
112 PP2300236766 - Khẩu trang tiệt trùng 418,600,000 596.505.000 6307 293.020.000 115069
113 PP2300236767 - Khóa 3 chạc có dây nối 25cm 37,800,000 53.865.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.460.000 1316
114 PP2300236768 - Khóa 3 ngã có dây nối 25cm 283,500,000 403.987.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 198.450.000 9864
115 PP2300236769 - Khoá ba ngã không dây 9,450,000 13.466.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.615.000 494
116 PP2300236770 - Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh Y dài 24cm, chịu được tiêm truyền áp lực cao lên tới 325psi 30,000,000 42.750.000 9018 21.000.000 83
117 PP2300236771 - Kim châm cứu các cỡ 8,680,000 12.369.000 9018 6.076.000 4603
118 PP2300236772 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 27G 77,175,000 109.974.375 9018 54.022.500 822
119 PP2300236773 - Kim chọc tủy sống các số 246,960,000 351.918.000 9018 172.872.000 2631
120 PP2300236774 - Kim chọc và sinh thiết tạng 57,600,000 82.080.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 40.320.000 14
121 PP2300236775 - Kim chọc và sinh thiết tạng các cỡ 14,400,000 20.520.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 10.080.000 4
122 PP2300236776 - Kim gây tê đám rối thần kinh 10cm 18,553,500 26.438.738 9018 12.987.450 17
123 PP2300236777 - Kim gây tê đám rối thần kinh 5cm 243,810,000 347.429.250 9018 170.667.000 247
124 PP2300236778 - Kìm kẹp clip 25,416,300 36.218.228 9018 17.791.410 1
125 PP2300236779 - Kim luồn an toàn 18G, 20G, 22G, 24G có cánh, có cổng tiêm thuốc, chất liệu catheter PTFE, có cản quan ngầm. 1,747,200,000 2.489.760.000 9018 1.223.040.000 21370
126 PP2300236780 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 256,000,000 364.800.000 9018 179.200.000 16439
127 PP2300236781 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng, các cỡ 890,000,000 1.268.250.000 9018 623.000.000 16439
128 PP2300236782 - Kim pha thuốc, các cỡ 392,000,000 558.600.000 9018 274.400.000 230137
129 PP2300236783 - Kim tiêm hậu cầu 441,000 628.425 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 308.700 116
130 PP2300236784 - Lam nhám, lam kính các cỡ 16,984,800 24.203.340 9018 11.889.360 132
131 PP2300236785 - Lamelle 22*40 550,000 783.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 385.000 33
132 PP2300236786 - Lancete chích lấy máu 10,500,000 14.962.500 9018 7.350.000 50
133 PP2300236787 - Lọ đựng nước tiểu các cỡ 34,020,000 48.478.500 3926 23.814.000 4932
134 PP2300236788 - Lọ lấy đàm tiệt trùng các cỡ 65,961,000 93.994.425 9018 46.172.700 1480
135 PP2300236789 - Lọ sinh phẩm 39,000,000 55.575.000 3926 27.300.000 4932
136 PP2300236790 - Lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho người lớn. 198,450,000 282.791.250 9033 138.915.000 2466
137 PP2300236791 - Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở 417,010,000 594.239.250 9033 291.907.000 2795
138 PP2300236792 - Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho người lớn. 334,530,000 476.705.250 9033 234.171.000 2959
139 PP2300236793 - Lọc khuẩn 3 chức năng lọc được vi khuẩn, virus. 157,500,000 224.437.500 9018 110.250.000 1480
140 PP2300236794 - Lưỡi dao cắt vi phẩu 25,600,000 36.480.000 8208 17.920.000 4
141 PP2300236795 - Lưỡi dao lạng da 480,000 684.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 336.000 66
142 PP2300236796 - Màng mổ kháng khuẩn 45cmX55cm 102,480,000 146.034.000 3006 71.736.000 132
143 PP2300236797 - Mask gây mê 18,480,000 26.334.000 9018 12.936.000 132
144 PP2300236798 - Mask khí dung 419,580,000 597.901.500 9018 293.706.000 5918
145 PP2300236799 - Mask khí quản người lớn 2,700,000 3.847.500 9018 1.890.000 33
146 PP2300236800 - Mask oxy người lớn không túi 3,840,000 5.472.000 9018 2.688.000 50
147 PP2300236801 - Mask thanh quản các cỡ 1,889,790 2.692.951 9018 1.322.853 2
148 PP2300236802 - Miếng cầm máu 99,489,000 141.771.825 3006 69.642.300 494
149 PP2300236803 - Miếng cầm máu 7x5x1cm 210,000,000 299.250.000 3006 147.000.000 576
150 PP2300236804 - Miếng cầm máu dạng bọt xốp 9,450,000 13.466.250 3006 6.615.000 17
151 PP2300236805 - Miếng cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 153,090,000 218.153.250 3006 107.163.000 60
152 PP2300236806 - Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel CHG 2% 3x4cm 93,240,000 132.867.000 3006 65.268.000 99
153 PP2300236807 - Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel Chlohexidine Gloconate2% 3x4cm 31,080,000 44.289.000 3006 21.756.000 33
154 PP2300236808 - Mở khí quản có bóng sử dụng nhiều lần, các cỡ 188,580,000 268.726.500 9018 132.006.000 33
155 PP2300236809 - Nội khí quản có bóng các cỡ 919,380,000 1.310.116.500 9018 643.566.000 3288
156 PP2300236810 - Nội khí quản có lò xo, các cỡ 20,265,000 28.877.625 9018 14.185.500 17
157 PP2300236811 - Nội khí quản hút đàm trên bóng các số 7,0; 7,5; 8,0; 8,5 314,790,000 448.575.750 9018 220.353.000 165
158 PP2300236812 - Nội khí quản hút đàm trên bóng các số 7,0; 7,5; 8,0; 8,5 315,000,000 448.875.000 9018 220.500.000 165
159 PP2300236813 - Nội khí quản sơ sinh số 2.5 724,185 1.031.964 9018 506.930 3
160 PP2300236814 - Nội khí quản sơ sinh số 3.0 724,185 1.031.964 9018 506.930 3
161 PP2300236815 - Nội khí quản sơ sinh số 3.5 724,185 1.031.964 9018 506.930 3
162 PP2300236816 - Nón phẫu thuật 197,400,000 281.295.000 6307 138.180.000 32877
163 PP2300236817 - Nút chặn đuôi kim luồn 420,000,000 598.500.000 9018 294.000.000 82192
164 PP2300236818 - Ống cai máy thở chữ T 47,250,000 67.331.250 9018 33.075.000 165
165 PP2300236819 - Ống mở khí quản 2 nòng có đường hút nhớt trên bóng 523,950,000 746.628.750 9018 366.765.000 83
166 PP2300236820 - Ống mở khí quản có bóng,cửasổ sử dụng nhiều lần 231,000,000 329.175.000 9018 161.700.000 33
167 PP2300236821 - Ống nghiệm chứa serum nắp đỏ có hạt 106,800,000 152.190.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 74.760.000 19727
168 PP2300236822 - Ống nghiệm Citrat nắp cao su 66,990,000 95.460.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 46.893.000 18083
169 PP2300236823 - Ống nghiệm EDTA có nắp cao su bọc nhựa 288,000,000 410.400.000 3926 201.600.000 52603
170 PP2300236824 - Ống nghiệm heparine 237,300,000 338.152.500 3926 166.110.000 57535
171 PP2300236825 - Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ 294,000,000 418.950.000 9018 205.800.000 33
172 PP2300236826 - Ống nội khí quản có bóng chèn các cỡ 120,697,500 171.993.938 9018 84.488.250 411
173 PP2300236827 - Ống thông dạ dày các cỡ 36,600,000 52.155.000 9018 25.620.000 1973
174 PP2300236828 - Ống thông dùng để nong niệu quản 364,800,000 519.840.000 9018 255.360.000 198
175 PP2300236829 - Ống thông hậu môn các cỡ 1,794,000 2.556.450 9018 1.255.800 99
176 PP2300236830 - Ống thông niệu quản J 3,150,000 4.488.750 9018 2.205.000 2
177 PP2300236831 - Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ 18,824,400 26.824.770 9018 13.177.080 592
178 PP2300236832 - Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ 18,301,500 26.079.638 9018 12.811.050 576
179 PP2300236833 - Pipet nhựa ≥1ml 20,000,000 28.500.000 3926 14.000.000 6576
180 PP2300236834 - Que tampon 4,500,000 6.412.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.150.000 4110
181 PP2300236835 - Que thử đường huyết 163,800,000 233.415.000 3822 114.660.000 4932
182 PP2300236836 - Que thử đường huyết sử dụng enzym GDH-FAD 351,000,000 500.175.000 3006 245.700.000 14795
183 PP2300236837 - Rọ lấy sỏi và dị vật 6,900,000 9.832.500 9018 4.830.000 1
184 PP2300236838 - Sonde chữ T các cỡ 9,975,000 14.214.375 9018 6.982.500 83
185 PP2300236839 - Sonde dẫn lưu màng phổi có nắp, các cỡ 30,000,000 42.750.000 9018 21.000.000 198
186 PP2300236840 - Sonde hậu môn các cỡ 1,622,500 2.312.063 9018 1.135.750 91
187 PP2300236841 - Sonde hút đàm có kiểm soát 352,500,000 502.312.500 9018 246.750.000 24658
188 PP2300236842 - Tấm điện cực trung tính 90,000,000 128.250.000 9018 63.000.000 329
189 PP2300236843 - Tấm lắc cao su dùng 1 lần dùng cho máy đốt điện. 98,000,000 139.650.000 9033 68.600.000 822
190 PP2300236844 - Túi dẫn lưu nước tiểu có dây 201,600,000 287.280.000 3926 141.120.000 6576
191 PP2300236845 - Túi hấp tiệt trùng 300mm x 100m 133,500,000 190.237.500 4819 93.450.000 25
192 PP2300236846 - Túi hậu môn nhân tạo 184,500,000 262.912.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 129.150.000 740
193 PP2300236847 - Túi tạo áp lực 500ml 25,137,000 35.820.225 9018 17.595.900 5
194 PP2300236848 - Xốp cầm máu tự tiêu, kích thước 8x5x1cm 120,000,000 171.000.000 3006 84.000.000 329
195 PP2300236849 - Băng đựng hóa chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 3,056,233,950 4.355.133.379 3808 2.139.363.765 55
196 PP2300236850 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 24mmx55m, các cỡ. 110,000,000 156.750.000 3822 77.000.000 165
197 PP2300236851 - Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 41,822,080 59.596.464 3822 29.275.456 14
198 PP2300236852 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn 31,500,000 44.887.500 3822 22.050.000 1
199 PP2300236853 - Chỉ thị tiệt trùng hơi nước, 1,5cm x20cm 121,200,000 172.710.000 3822 84.840.000 7891
200 PP2300236854 - Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét dụng cụ 210,000,000 299.250.000 3402 147.000.000 24
201 PP2300236855 - Dung dịch tiền xử lý dụng cụ, chống đông tụ dịch 85,000,000 121.125.000 3402 59.500.000 83
202 PP2300236856 - Gạc hút 114,120,000 162.621.000 3005 79.884.000 4932
203 PP2300236857 - Găng tay rửa dụng cụ 92,400,000 131.670.000 4015 64.680.000 4603
204 PP2300236858 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học 500mm x 70m 149,226,288 212.647.460 4819 104.458.402 4
205 PP2300236859 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 100mmx70m 298,119,680 424.820.544 4819 208.683.776 53
206 PP2300236860 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 150mmx70m 307,458,140 438.127.850 4819 215.220.698 37
207 PP2300236861 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 200mmx70m 402,981,920 574.249.236 4819 282.087.344 37
208 PP2300236862 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 250mm x 70m 506,000,000 721.050.000 4819 354.200.000 38
209 PP2300236863 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 350mm x 70m 241,600,000 344.280.000 4819 169.120.000 14
210 PP2300236864 - Giấy in 2 lớp 31,680,000 45.144.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.176.000 17
211 PP2300236865 - Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 107,868,000 153.711.900 3822 75.507.600 198
212 PP2300236866 - Gòn không thấm 39,375,000 56.109.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 27.562.500 50
213 PP2300236867 - Gòn thấm 192,160,000 273.828.000 3005 134.512.000 264
214 PP2300236868 - Gòn viên vô trùng 838,530,000 1.194.905.250 3005 586.971.000 1809
215 PP2300236869 - Hộp khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng plasma 1,083,982,500 1.544.675.063 2847 758.787.750 44
216 PP2300236870 - Mực máy in 11,808,720 16.827.426 8413 8.266.104 6
217 PP2300236871 - Que thử hóa học nhận dạng H2O2 175,740,000 250.429.500 3822 123.018.000 16439
218 PP2300236872 - Tạp dề không tay 54,600,000 77.805.000 9018 38.220.000 3288
219 PP2300236873 - Tạp dề nhựa PE, tay dài có ngón xỏ 344,000,000 490.200.000 3926 240.800.000 3288
220 PP2300236874 - Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm 375,720,000 535.401.000 3822 263.004.000 19727
221 PP2300236875 - Test kiểm soát tiệt khuẩn sau khi hấp tiệt trùng bằng hơi nước 29,700,000 42.322.500 3822 20.790.000 55
222 PP2300236876 - Túi ép dẹp 10cm x 200m 63,000,000 89.775.000 4819 44.100.000 30
223 PP2300236877 - Túi ép dẹp 15cm x 200m 79,200,000 112.860.000 4819 55.440.000 28
224 PP2300236878 - Túi ép dẹp 20cm x 200m 82,252,500 117.209.813 4819 57.576.750 28
225 PP2300236879 - Túi ép dẹp 25cm x 200m 103,950,000 148.128.750 4819 72.765.000 28
226 PP2300236880 - Túi ép dẹp 30cm x 200m 154,440,000 220.077.000 4819 108.108.000 33
227 PP2300236881 - Túi ép dẹp 40cm x 200m 76,050,000 108.371.250 4819 53.235.000 11
228 PP2300236882 - Túi ép phồng 15cm x 100m 69,300,000 98.752.500 4819 48.510.000 28
229 PP2300236883 - Túi ép phồng 20cm x 100m 95,700,000 136.372.500 4819 66.990.000 28
230 PP2300236884 - Túi ép phồng 25cm x 100m 105,580,350 150.451.999 4819 73.906.245 25
231 PP2300236885 - Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu, bàng quang qua da 205,800,000 293.265.000 9018 144.060.000 33
232 PP2300236886 - Bộ khăn phẫu thuật niệu quản 19,500,000 27.787.500 6307 13.650.000 17
233 PP2300236887 - Bộ mở bàng quang ra da 40,450,000 57.641.250 9018 28.315.000 9
234 PP2300236888 - Bộ nong thận tán sỏi qua da 24,500,000 34.912.500 9018 17.150.000 1
235 PP2300236889 - Dây dẫn đường mềm hydrophillic thẳng 0,032ʺ, 150cm 325,000,000 463.125.000 9018 227.500.000 83
236 PP2300236890 - Dây dẫn đường mềm hydrophillic thẳng 0,035ʺ, 150cm 236,600,000 337.155.000 9018 165.620.000 33
237 PP2300236891 - Điện dung dùng tán sỏi ngoài cơ thể 456,000,000 649.800.000 9018 319.200.000 2
238 PP2300236892 - Foley 2 nhánh 315,000,000 448.875.000 9018 220.500.000 4932
239 PP2300236893 - Foley 3 nhánh 62,937,000 89.685.225 9018 44.055.900 494
240 PP2300236894 - Kim sinh thiết tuyến tiền liệt chiều dài 20cm 40,600,000 57.855.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 28.420.000 17
241 PP2300236895 - Ống thông JJ size 6,0 + 7,0 dài 26cm 220,000,000 313.500.000 9018 154.000.000 165
242 PP2300236896 - Ống thông JJ size 6,0 + 7,0 dài 26cm 243,200,000 346.560.000 9018 170.240.000 132
243 PP2300236897 - Rọ kéo sỏi niệu quản 4 dây hình xoắn ốc dài 90cm các cỡ 325,000,000 463.125.000 9018 227.500.000 17
244 PP2300236898 - Rọ kéo sỏi niệu quản 4 dây hình xoắn ốc dài 90cm các cỡ 260,000,000 370.500.000 9018 182.000.000 14
245 PP2300236899 - Sonde JJ các cỡ dài 30cm 59,000,000 84.075.000 9018 41.300.000 9
246 PP2300236900 - Điện cực 420,000,000 598.500.000 9018 294.000.000 198
247 PP2300236901 - Foley 2 nhánh các số 151,725,000 216.208.125 9018 106.207.500 2795
248 PP2300236902 - Dây dẫn đường cứng PTFE thẳng 0,035ʺ, 150cm 77,500,000 110.437.500 9018 54.250.000 42
249 PP2300236903 - Băng đạn 60mm các cỡ 282,883,860 403.109.501 9018 198.018.702 30
250 PP2300236904 - Băng đạn 60x3.8mm 384,650,000 548.126.250 9018 269.255.000 41
251 PP2300236905 - Băng đạn dụng cụ khâu cắt nối thẳng 55mm 54,192,600 77.224.455 9018 37.934.820 9
252 PP2300236906 - Băng đạn dụng cụ khâu cắt thẳng mổ hở 75mm 125,726,160 179.159.778 9018 88.008.312 14
253 PP2300236907 - Băng đạn mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm 504,000,000 718.200.000 9018 352.800.000 47
254 PP2300236908 - Băng đạn mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 4.5mm 144,000,000 205.200.000 9018 100.800.000 14
255 PP2300236909 - Băng đạn nội soi nghiêng dài 45mm, ghim 3.5. 547,000,000 779.475.000 9018 382.900.000 17
256 PP2300236910 - Băng đạn nội soi nghiêng,dài 60mm, ghim 3.5 2,735,000,000 3.897.375.000 9018 1.914.500.000 83
257 PP2300236911 - Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu, bàng quang qua da 6F-16F các cỡ 195,000,000 277.875.000 9018 136.500.000 22
258 PP2300236912 - Bộ dụng cụ khât cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ 280,128,040 399.182.457 9018 196.089.628 7
259 PP2300236913 - Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ 195,000,000 277.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 136.500.000 5
260 PP2300236914 - Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium 268,000,000 381.900.000 9018 187.600.000 2
261 PP2300236915 - Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình, lớn dài 12mm 200,000,000 285.000.000 9018 140.000.000 83
262 PP2300236916 - Clip kẹp mạch máu nội soi cỡ trung bình và cỡ lớn 110,000,000 156.750.000 9021 77.000.000 329
263 PP2300236917 - Clip kẹp mạch titan cỡ lớn 62,000,400 88.350.570 9021 43.400.280 198
264 PP2300236918 - Clip kẹp mạch titan cỡ lớn, chiều dài khi đóng 12,3mm 161,000,000 229.425.000 9018 112.700.000 658
265 PP2300236919 - Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ 42,300,000 60.277.500 9021 29.610.000 148
266 PP2300236920 - Clip kẹp mạch titan cỡ trung bình lớn 6,4mm 99,000,000 141.075.000 9021 69.300.000 296
267 PP2300236921 - Dao siêu âm 17cm 282,262,050 402.223.421 9018 197.583.435 5
268 PP2300236922 - Dao siêu âm cán dài 36cm 2,615,382,000 3.726.919.350 9018 1.830.767.400 28
269 PP2300236923 - Dao siêu âm cán dài 9cm 220,871,700 314.742.173 9018 154.610.190 3
270 PP2300236924 - Dao siêu âm mổ mở 107,957,500 153.839.438 9018 75.570.250 2
271 PP2300236925 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài các cỡ 291,500,000 415.387.500 9018 204.050.000 19
272 PP2300236926 - Dây dao siêu âm mổ mở 260,615,250 371.376.731 9018 182.430.675 1
273 PP2300236927 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ ba hàng ghim, dài 80-3.5mm 278,000,000 396.150.000 9018 194.600.000 7
274 PP2300236928 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ ba hàng ghim, dài 80-4.5mm 70,000,000 99.750.000 9018 49.000.000 2
275 PP2300236929 - Dụng cụ cắt khâu nối trong kỹ thuật Longo 150,000,000 213.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 105.000.000 10
276 PP2300236930 - Dụng cụ cố định tấm lưới dùng trong phẫu thuật thoát vị. 177,000,000 252.225.000 9018 123.900.000 5
277 PP2300236931 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ 410,000,000 584.250.000 9018 287.000.000 9
278 PP2300236932 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 60-3.8mm 288,750,000 411.468.750 9018 202.125.000 9
279 PP2300236933 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 58,528,008 83.402.411 9018 40.969.606 2
280 PP2300236934 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 68,283,600 97.304.130 9018 47.798.520 2
281 PP2300236935 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm 392,000,000 558.600.000 9018 274.400.000 7
282 PP2300236936 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm 1,078,000,000 1.536.150.000 9018 754.600.000 19
283 PP2300236937 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 29mm 56,903,700 81.087.773 9018 39.832.590 1
284 PP2300236938 - Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm 999,600,000 1.424.430.000 9018 699.720.000 17
285 PP2300236939 - Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 45mm, sử dụng pin 68,621,000 97.784.925 9018 48.034.700 1
286 PP2300236940 - Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 60mm, sử dụng pin 68,621,000 97.784.925 9018 48.034.700 1
287 PP2300236941 - Kim đốt cho kỹ thuật RFA 2cm 93,000,000 132.525.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 65.100.000 1
288 PP2300236942 - Kim đốt cho kỹ thuật RFA 3cm 372,000,000 530.100.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 260.400.000 4
289 PP2300236943 - Lưới điều trị thoát vị 10x15 cm 282,600,000 402.705.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 197.820.000 25
290 PP2300236944 - Lưới điều trị thoát vị, 15x15 cm 18,200,000 25.935.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 12.740.000 7
291 PP2300236945 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi 840,000,000 1.197.000.000 9018 588.000.000 7
292 PP2300236946 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch 840,000,000 1.197.000.000 9018 588.000.000 7
293 PP2300236947 - Trocar nội soi không dao, 11mm hoặc 12 mm, nòng ngoài có rãnh cố định, chiều dài tiêu chuẩn 100mm. 230,000,000 327.750.000 9018 161.000.000 17
294 PP2300236948 - Trocar nội soi không dao, 5mm, nòng ngoài có rãnh cố định, chiều dài tiêu chuẩn 100mm. 115,000,000 163.875.000 9018 80.500.000 9
295 PP2300236949 - Dây dao siêu âm mổ nội soi 255,701,250 364.374.281 9018 178.990.875 1
296 PP2300236950 - Bộ mở dạ dày ra da nội soi 26,500,000 37.762.500 9018 18.550.000 2
297 PP2300236951 - Bóng nong thực quản 8,410,500 11.984.963 9018 5.887.350 1
298 PP2300236952 - Bóng nong thực quản 8,410,500 11.984.963 9018 5.887.350 1
299 PP2300236953 - Bóng sỏi mật chủ 3 kênh 99,750,000 142.143.750 9018 69.825.000 5
300 PP2300236954 - Clip kẹp cầm máu nội soi 934,626,000 1.331.842.050 9018 654.238.200 362
301 PP2300236955 - Dao cắt kim 22,500,000 32.062.500 9018 15.750.000 1
302 PP2300236956 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng. 100,800,000 143.640.000 9018 70.560.000 20
303 PP2300236957 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 7 vòng 136,000,000 193.800.000 9018 95.200.000 33
304 PP2300236958 - Kiềm sinh thiết dạ dày các cỡ 58,800,000 83.790.000 9018 41.160.000 66
305 PP2300236959 - Kiềm sinh thiết đại tràng các cỡ 7,350,000 10.473.750 9018 5.145.000 9
306 PP2300236960 - Kim chích cầm máu nội soi 56,000,000 79.800.000 9018 39.200.000 27
307 PP2300236961 - Rọ kéo sỏi mật 4 dây, các cỡ 350,000,000 498.750.000 9018 245.000.000 17
308 PP2300236962 - Rọ tán và lấy sỏi đường mật 4 sợi 49,800,000 70.965.000 9018 34.860.000 2
309 PP2300236963 - Stent đường mật, tụy 112,500,000 160.312.500 9018 78.750.000 25
310 PP2300236964 - Bộ lấy mẫu hơi thở dùng cho xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori 4,950,000,000 7.053.750.000 9027 3.465.000.000 1480
311 PP2300236965 - Bàn chải rửa tay 14,700,000 20.947.500 9018 10.290.000 116
312 PP2300236966 - Bao + ruột cao su huyết áp 140,000,000 199.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 98.000.000 116
313 PP2300236967 - Bao và túi hơi huyết áp tự động 80,000,000 114.000.000 9033 56.000.000 66
314 PP2300236968 - Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml 20,790,000 29.625.750 9018 14.553.000 33
315 PP2300236969 - Bình Điện dung 456,000,000 649.800.000 8532 319.200.000 2
316 PP2300236970 - Bộ bảo dưỡng định kỳ tương thích cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma 37,000,000 52.725.000 3926 25.900.000 1
317 PP2300236971 - Bộ bảo dưỡng định kỳ tương thích cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma 55,330,000 78.845.250 3926 38.731.000 1
318 PP2300236972 - Dây dẫn sáng phẫu thuật nội soi 440,000,000 627.000.000 9018 308.000.000 4
319 PP2300236973 - Dây dao siêu âm mổ hở 248,204,250 353.691.056 9018 173.742.975 1
320 PP2300236974 - Dây đốt lưỡng cực 89,700,000 127.822.500 9018 62.790.000 5
321 PP2300236975 - Dây nối tấm điện cực trung tính dùng nhiều lần 62,750,000 89.418.750 9018 43.925.000 9
322 PP2300236976 - Dây SPO2 cho Monitor có đầu nối 37,500,000 53.437.500 9033 26.250.000 5
323 PP2300236977 - Dây SpO2 cho monitor có đầu nối 37,500,000 53.437.500 9033 26.250.000 5
324 PP2300236978 - Dây SPO2 dùng tương thích cho Monitor 37,500,000 53.437.500 9033 26.250.000 5
325 PP2300236979 - Kẹp phẫu tích 182,060,000 259.435.500 9018 127.442.000 2
326 PP2300236980 - Kẹp phẫu tích 225,000,000 320.625.000 9018 157.500.000 2
327 PP2300236981 - Lưỡi đèn đặt nội khí quản cong 61,000,000 86.925.000 9018 42.700.000 17
328 PP2300236982 - Máy đo huyết áp có ống nghe người lớn 262,500,000 374.062.500 9018 183.750.000 83
329 PP2300236983 - Nắp troca 10 dùng cho mổ nội soi 9,286,060,000 13.232.635.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.500.242.000 116
330 PP2300236984 - Nhiệt kế thủy ngân 49,500,000 70.537.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 34.650.000 494
331 PP2300236985 - Sáp cầm máu xương 2.5 gram 33,163,000 47.257.275 3006 23.214.100 165
332 PP2300236986 - Găng phẫu thuật tim vô trùng các cỡ 62,580,000 89.176.500 4015 43.806.000 3288
333 PP2300236987 - Bao đo lượng máu mất sau sinh dung tích 2000ml 14,175,000 20.199.375 9018 9.922.500 411
334 PP2300236988 - Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể 272,000,000 387.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 190.400.000 132
335 PP2300236989 - Chất bảo quản mẫu tế bào cổ tử cung 33,750,000,000 48.093.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 23.625.000.000 411
336 PP2300236990 - Dây garo 362,200 516.135 6212 253.540 33
337 PP2300236991 - Găng khám sản 78,000,000 111.150.000 4015 54.600.000 987
338 PP2300236992 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m 1,485,000 2.116.125 4823 1.039.500 17
339 PP2300236993 - Giấy in siêu âm 11cm*20m 8,808,000 12.551.400 4823 6.165.600 10
340 PP2300236994 - Kẹp rốn 540,000 769.500 9018 378.000 83
341 PP2300236995 - Kim khâu các cỡ 5,000,000 7.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.500.000 822
342 PP2300236996 - Lam nhám 2,247,000 3.201.975 7017 1.572.900 1151
343 PP2300236997 - ống hút điều hòa kinh nguyệt (bộ điều kinh) 11,340,000 16.159.500 9018 7.938.000 33
344 PP2300236998 - Bộ khăn sanh mổ 1,300,000,000 1.852.500.000 6307 910.000.000 822
345 PP2300236999 - Bộ khăn sanh thường 360,000,000 513.000.000 6307 252.000.000 494
346 PP2300237000 - Giấy in nhiệt máy siêu âm 477,400,000 680.295.000 4823 334.180.000 510
347 PP2300237001 - Băng dính không đan dệt, phù hợp cho da nhạy cảm, 2.5cm x 5m 6,100,000 8.692.500 3005 4.270.000 83
348 PP2300237002 - Gel siêu âm 1,032,000 1.470.600 3006 722.400 2
349 PP2300237003 - Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não 42,525,000 60.598.125 3006 29.767.500 23
350 PP2300237004 - Giấy đo điện tim 6 cần 33,453,000 47.670.525 4823 23.417.100 165
351 PP2300237005 - Giấy đo điện tim, 63mm x 30m 21,357,000 30.433.725 4823 14.949.900 247
352 PP2300237006 - Kim điện cơ sử dụng 1 lần 756,000,000 1.077.300.000 9018 529.200.000 987
Airway 0, 1, 2, 3,4
Mã phần lô PP2300236655
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.436.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ampu bóp bóng
Mã phần lô PP2300236656
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300236657
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cố định khớp 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300236658
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.662.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cố định kim luồn, có gạc
Mã phần lô PP2300236659
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn 1.8m x 0.085m
Mã phần lô PP2300236660
Giá từng phần lô 52,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.741.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn 80x3.8mm
Mã phần lô PP2300236661
Giá từng phần lô 403,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.343.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn 80x4.8mm
Mã phần lô PP2300236662
Giá từng phần lô 62,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.490.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mạch máu
Mã phần lô PP2300236663
Giá từng phần lô 67,035,945
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.526.222
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.925.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ nội soi 45mm các cỡ
Mã phần lô PP2300236664
Giá từng phần lô 67,884,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.735.555
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.519.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo 2,5cmx5m
Mã phần lô PP2300236665
Giá từng phần lô 992,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.956.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo cố đinh kim luồn 60mm x 90mm
Mã phần lô PP2300236666
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo cố định kim luồn 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300236667
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo có gạc 150mmX80mm
Mã phần lô PP2300236668
Giá từng phần lô 3,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.856.400
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.385.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo có gạc 200mmX100mm
Mã phần lô PP2300236669
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.295.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo có gạc 250mmX100mm
Mã phần lô PP2300236670
Giá từng phần lô 86,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo có gạc 50mmX70mm
Mã phần lô PP2300236671
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo cuộn băng sọ não 15cmx10m
Mã phần lô PP2300236672
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300236673
Giá từng phần lô 1,199,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.709.316.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300236674
Giá từng phần lô 408,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.041.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300236675
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.717.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao dây đốt điện
Mã phần lô PP2300236676
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.319.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình chứa dịch 500ml
Mã phần lô PP2300236677
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình làm ẩm oxy có nước tiệt trùng, co nối, 340ml
Mã phần lô PP2300236678
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.293.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ catheter động mạch để nối vào bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn.
Mã phần lô PP2300236679
Giá từng phần lô 33,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.448.575
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.799.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300236680
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300236681
Giá từng phần lô 507,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.688.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng
Mã phần lô PP2300236682
Giá từng phần lô 97,618,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.106.363
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.332.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 nòng
Mã phần lô PP2300236683
Giá từng phần lô 155,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.193.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 nòng
Mã phần lô PP2300236684
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.687.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300236685
Giá từng phần lô 485,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.987.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.923.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300236686
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300236687
Giá từng phần lô 68,002,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.903.135
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.601.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300236688
Giá từng phần lô 94,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.587.688
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.113.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ mask oxy người lớn, trẻ em có túi
Mã phần lô PP2300236689
Giá từng phần lô 81,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.781.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ Phun khí dung qua nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300236690
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.710.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300236691
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ tiêm chích dùng trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300236692
Giá từng phần lô 205,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.427.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.648.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại lớn
Mã phần lô PP2300236693
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại nhỏ
Mã phần lô PP2300236694
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại trung
Mã phần lô PP2300236695
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm điện 50 ml, dạng đầu xoắn
Mã phần lô PP2300236696
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2300236697
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197261
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300236698
Giá từng phần lô 125,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2300236699
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml
Mã phần lô PP2300236700
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.553.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml, loại đầu nhỏ, to
Mã phần lô PP2300236701
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2300236702
Giá từng phần lô 732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197261
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm truyền dịch tự động loại 1 tốc độ 100ml
Mã phần lô PP2300236703
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cảm biến Oxy dùng cho máy gây mê kèm thở, loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300236704
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.322.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canule mở khí quản 2 nòng, có bóng sử dụng nhiều lần các cỡ
Mã phần lô PP2300236705
Giá từng phần lô 169,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.853.850
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.805.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterđộng mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300236706
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.662.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterđộng mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2300236707
Giá từng phần lô 67,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.897.150
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.598.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterđộng mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2300236708
Giá từng phần lô 203,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.691.450
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.795.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetermout dùng cho máy thở 22F
Mã phần lô PP2300236709
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300236710
Giá từng phần lô 203,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.973.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300236711
Giá từng phần lô 203,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.973.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 16cm, 20 cm
Mã phần lô PP2300236712
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.406.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300236713
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.398.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 16/20cm.
Mã phần lô PP2300236714
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm loại 1 nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300236715
Giá từng phần lô 49,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.967.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm loại 2 nòng
Mã phần lô PP2300236716
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.218.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cây đè lưỡi vô trùng.
Mã phần lô PP2300236717
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chổi rửa ống soi các cỡ
Mã phần lô PP2300236718
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch máu nội soi cỡ trung bình và cỡ lớn
Mã phần lô PP2300236719
Giá từng phần lô 73,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.956.950
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.557.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Co máy thở
Mã phần lô PP2300236720
Giá từng phần lô 453,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.593.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Co máy thở 22F
Mã phần lô PP2300236721
Giá từng phần lô 299,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.329.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2795
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300236722
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.790.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây + nắp bình dẫn lưu phổi
Mã phần lô PP2300236723
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây bơm đo áp lực cao
Mã phần lô PP2300236724
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.431.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây đeo tay bệnh nhân, bằng nhựa, 3 nút cố định
Mã phần lô PP2300236725
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây đo huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2300236726
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.847.850
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây đốt cao tần
Mã phần lô PP2300236727
Giá từng phần lô 44,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.911.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây đốt điện dùng một lần dùng cho mổ hở
Mã phần lô PP2300236728
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.435.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút đàm kín có chia từng vạch 1cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300236729
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút dịch tiệt trùng
Mã phần lô PP2300236730
Giá từng phần lô 439,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối áp lực dương 20cm
Mã phần lô PP2300236731
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối bình oxy 2000mm
Mã phần lô PP2300236732
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.412.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm
Mã phần lô PP2300236733
Giá từng phần lô 74,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.041.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.090.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối bơm tiêm điện, truyền dịch có khóa áp lực dương
Mã phần lô PP2300236734
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối điện cực trung tính dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300236735
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối máy bơm tiêm
Mã phần lô PP2300236736
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây oxy 2 lỗ người lớn; trẻ em
Mã phần lô PP2300236737
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây thắt mạch
Mã phần lô PP2300236738
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.082.200
Mã hàng hóa (HS) 5212
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300236739
Giá từng phần lô 2,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.384.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300236740
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300236741
Giá từng phần lô 125,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.101.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.979.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa cấy nhựa
Mã phần lô PP2300236742
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tim sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300236743
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
Mã phần lô PP2300236744
Giá từng phần lô 3,038,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.329.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1611
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ gắp dị vật (ngàm cá sấu và răng chuột)
Mã phần lô PP2300236745
Giá từng phần lô 7,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.204.425
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x10cm, màng film phủ ngoài 9x15cm
Mã phần lô PP2300236746
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm
Mã phần lô PP2300236747
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc lưới 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300236748
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.747.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc lưới có ion bạc 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300236749
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc lưới có tẩm vaselin 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300236750
Giá từng phần lô 65,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.853.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc lưới có tẩm vaselin 15cm x20cm
Mã phần lô PP2300236751
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.797.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300236752
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30x40x8lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300236753
Giá từng phần lô 2,399,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.419.529.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.679.769.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 7.5 x 7.5 x8 lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300236754
Giá từng phần lô 48,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.542.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21370
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2300236755
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc, 10x10cm
Mã phần lô PP2300236756
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng khám, các cỡ.
Mã phần lô PP2300236757
Giá từng phần lô 1,544,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.770.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295891
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng phẫu thuật tiệt trùng dài, các cỡ.
Mã phần lô PP2300236758
Giá từng phần lô 1,564,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.412.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay không bột dùng cho kỹ thuật xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2300236759
Giá từng phần lô 151,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.457.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy gói polypropylen 120cm x 120cm
Mã phần lô PP2300236760
Giá từng phần lô 277,576,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.546.538
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.303.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in sản khoa
Mã phần lô PP2300236761
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.337.500
Mã hàng hóa (HS) 4811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy siêu âm 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300236762
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp đựng thuốc
Mã phần lô PP2300236763
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.235.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Keo dán da
Mã phần lô PP2300236764
Giá từng phần lô 86,950,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.904.463
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.865.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Keo dán mô
Mã phần lô PP2300236765
Giá từng phần lô 11,288,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.086.184
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.901.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300236766
Giá từng phần lô 418,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.505.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115069
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa 3 chạc có dây nối 25cm
Mã phần lô PP2300236767
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa 3 ngã có dây nối 25cm
Mã phần lô PP2300236768
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.987.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khoá ba ngã không dây
Mã phần lô PP2300236769
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh Y dài 24cm, chịu được tiêm truyền áp lực cao lên tới 325psi
Mã phần lô PP2300236770
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2300236771
Giá từng phần lô 8,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.369.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 27G
Mã phần lô PP2300236772
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.974.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc tủy sống các số
Mã phần lô PP2300236773
Giá từng phần lô 246,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.918.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc và sinh thiết tạng
Mã phần lô PP2300236774
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc và sinh thiết tạng các cỡ
Mã phần lô PP2300236775
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim gây tê đám rối thần kinh 10cm
Mã phần lô PP2300236776
Giá từng phần lô 18,553,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.438.738
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.987.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim gây tê đám rối thần kinh 5cm
Mã phần lô PP2300236777
Giá từng phần lô 243,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.429.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kìm kẹp clip
Mã phần lô PP2300236778
Giá từng phần lô 25,416,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.218.228
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.791.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn an toàn 18G, 20G, 22G, 24G có cánh, có cổng tiêm thuốc, chất liệu catheter PTFE, có cản quan ngầm.
Mã phần lô PP2300236779
Giá từng phần lô 1,747,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.489.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21370
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300236780
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng, các cỡ
Mã phần lô PP2300236781
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim pha thuốc, các cỡ
Mã phần lô PP2300236782
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230137
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tiêm hậu cầu
Mã phần lô PP2300236783
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam nhám, lam kính các cỡ
Mã phần lô PP2300236784
Giá từng phần lô 16,984,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.203.340
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.889.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lamelle 22*40
Mã phần lô PP2300236785
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lancete chích lấy máu
Mã phần lô PP2300236786
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ đựng nước tiểu các cỡ
Mã phần lô PP2300236787
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.478.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ lấy đàm tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300236788
Giá từng phần lô 65,961,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.994.425
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.172.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ sinh phẩm
Mã phần lô PP2300236789
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho người lớn.
Mã phần lô PP2300236790
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.791.250
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2300236791
Giá từng phần lô 417,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.239.250
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2795
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho người lớn.
Mã phần lô PP2300236792
Giá từng phần lô 334,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.705.250
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọc khuẩn 3 chức năng lọc được vi khuẩn, virus.
Mã phần lô PP2300236793
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao cắt vi phẩu
Mã phần lô PP2300236794
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS) 8208
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao lạng da
Mã phần lô PP2300236795
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Màng mổ kháng khuẩn 45cmX55cm
Mã phần lô PP2300236796
Giá từng phần lô 102,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.034.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask gây mê
Mã phần lô PP2300236797
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.334.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300236798
Giá từng phần lô 419,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.901.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300236799
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask oxy người lớn không túi
Mã phần lô PP2300236800
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask thanh quản các cỡ
Mã phần lô PP2300236801
Giá từng phần lô 1,889,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.692.951
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.853
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu
Mã phần lô PP2300236802
Giá từng phần lô 99,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.771.825
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.642.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu 7x5x1cm
Mã phần lô PP2300236803
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu dạng bọt xốp
Mã phần lô PP2300236804
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu
Mã phần lô PP2300236805
Giá từng phần lô 153,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.153.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel CHG 2% 3x4cm
Mã phần lô PP2300236806
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.867.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel Chlohexidine Gloconate2% 3x4cm
Mã phần lô PP2300236807
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.289.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mở khí quản có bóng sử dụng nhiều lần, các cỡ
Mã phần lô PP2300236808
Giá từng phần lô 188,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.726.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300236809
Giá từng phần lô 919,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.116.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội khí quản có lò xo, các cỡ
Mã phần lô PP2300236810
Giá từng phần lô 20,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.877.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.185.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội khí quản hút đàm trên bóng các số 7,0; 7,5; 8,0; 8,5
Mã phần lô PP2300236811
Giá từng phần lô 314,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.575.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội khí quản hút đàm trên bóng các số 7,0; 7,5; 8,0; 8,5
Mã phần lô PP2300236812
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội khí quản sơ sinh số 2.5
Mã phần lô PP2300236813
Giá từng phần lô 724,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.964
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội khí quản sơ sinh số 3.0
Mã phần lô PP2300236814
Giá từng phần lô 724,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.964
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nội khí quản sơ sinh số 3.5
Mã phần lô PP2300236815
Giá từng phần lô 724,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.964
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nón phẫu thuật
Mã phần lô PP2300236816
Giá từng phần lô 197,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.295.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300236817
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2300236818
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống mở khí quản 2 nòng có đường hút nhớt trên bóng
Mã phần lô PP2300236819
Giá từng phần lô 523,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.628.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống mở khí quản có bóng,cửasổ sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300236820
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm chứa serum nắp đỏ có hạt
Mã phần lô PP2300236821
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.190.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Citrat nắp cao su
Mã phần lô PP2300236822
Giá từng phần lô 66,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.460.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18083
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA có nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2300236823
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52603
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm heparine
Mã phần lô PP2300236824
Giá từng phần lô 237,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.152.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57535
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ
Mã phần lô PP2300236825
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản có bóng chèn các cỡ
Mã phần lô PP2300236826
Giá từng phần lô 120,697,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.993.938
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.488.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2300236827
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.155.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dùng để nong niệu quản
Mã phần lô PP2300236828
Giá từng phần lô 364,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300236829
Giá từng phần lô 1,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.556.450
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông niệu quản J
Mã phần lô PP2300236830
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300236831
Giá từng phần lô 18,824,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.824.770
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.177.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300236832
Giá từng phần lô 18,301,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.079.638
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.811.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipet nhựa ≥1ml
Mã phần lô PP2300236833
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que tampon
Mã phần lô PP2300236834
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300236835
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.415.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử đường huyết sử dụng enzym GDH-FAD
Mã phần lô PP2300236836
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ 365
Rọ lấy sỏi và dị vật
Mã phần lô PP2300236837
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.832.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300236838
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.214.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde dẫn lưu màng phổi có nắp, các cỡ
Mã phần lô PP2300236839
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300236840
Giá từng phần lô 1,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.312.063
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde hút đàm có kiểm soát
Mã phần lô PP2300236841
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300236842
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm lắc cao su dùng 1 lần dùng cho máy đốt điện.
Mã phần lô PP2300236843
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi dẫn lưu nước tiểu có dây
Mã phần lô PP2300236844
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi hấp tiệt trùng 300mm x 100m
Mã phần lô PP2300236845
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.237.500
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300236846
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.912.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi tạo áp lực 500ml
Mã phần lô PP2300236847
Giá từng phần lô 25,137,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.820.225
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.595.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xốp cầm máu tự tiêu, kích thước 8x5x1cm
Mã phần lô PP2300236848
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đựng hóa chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300236849
Giá từng phần lô 3,056,233,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.355.133.379
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.139.363.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 24mmx55m, các cỡ.
Mã phần lô PP2300236850
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2
Mã phần lô PP2300236851
Giá từng phần lô 41,822,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.596.464
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.275.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300236852
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước, 1,5cm x20cm
Mã phần lô PP2300236853
Giá từng phần lô 121,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7891
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét dụng cụ
Mã phần lô PP2300236854
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tiền xử lý dụng cụ, chống đông tụ dịch
Mã phần lô PP2300236855
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc hút
Mã phần lô PP2300236856
Giá từng phần lô 114,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.621.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300236857
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học 500mm x 70m
Mã phần lô PP2300236858
Giá từng phần lô 149,226,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.647.460
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.458.402
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 100mmx70m
Mã phần lô PP2300236859
Giá từng phần lô 298,119,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.820.544
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.683.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 150mmx70m
Mã phần lô PP2300236860
Giá từng phần lô 307,458,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.127.850
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.220.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 200mmx70m
Mã phần lô PP2300236861
Giá từng phần lô 402,981,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.249.236
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.087.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300236862
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.050.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300236863
Giá từng phần lô 241,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.280.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in 2 lớp
Mã phần lô PP2300236864
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.144.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300236865
Giá từng phần lô 107,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.711.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.507.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gòn không thấm
Mã phần lô PP2300236866
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.109.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gòn thấm
Mã phần lô PP2300236867
Giá từng phần lô 192,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.828.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gòn viên vô trùng
Mã phần lô PP2300236868
Giá từng phần lô 838,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.905.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng plasma
Mã phần lô PP2300236869
Giá từng phần lô 1,083,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.675.063
Mã hàng hóa (HS) 2847
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.787.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mực máy in
Mã phần lô PP2300236870
Giá từng phần lô 11,808,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.827.426
Mã hàng hóa (HS) 8413
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.266.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử hóa học nhận dạng H2O2
Mã phần lô PP2300236871
Giá từng phần lô 175,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.429.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tạp dề không tay
Mã phần lô PP2300236872
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tạp dề nhựa PE, tay dài có ngón xỏ
Mã phần lô PP2300236873
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm
Mã phần lô PP2300236874
Giá từng phần lô 375,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.401.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test kiểm soát tiệt khuẩn sau khi hấp tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300236875
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.322.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép dẹp 10cm x 200m
Mã phần lô PP2300236876
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép dẹp 15cm x 200m
Mã phần lô PP2300236877
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.860.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép dẹp 20cm x 200m
Mã phần lô PP2300236878
Giá từng phần lô 82,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.209.813
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.576.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép dẹp 25cm x 200m
Mã phần lô PP2300236879
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.128.750
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép dẹp 30cm x 200m
Mã phần lô PP2300236880
Giá từng phần lô 154,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.077.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép dẹp 40cm x 200m
Mã phần lô PP2300236881
Giá từng phần lô 76,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.371.250
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép phồng 15cm x 100m
Mã phần lô PP2300236882
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.752.500
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép phồng 20cm x 100m
Mã phần lô PP2300236883
Giá từng phần lô 95,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.372.500
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép phồng 25cm x 100m
Mã phần lô PP2300236884
Giá từng phần lô 105,580,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.451.999
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.906.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu, bàng quang qua da
Mã phần lô PP2300236885
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.265.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn phẫu thuật niệu quản
Mã phần lô PP2300236886
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ mở bàng quang ra da
Mã phần lô PP2300236887
Giá từng phần lô 40,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.641.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nong thận tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300236888
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.912.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường mềm hydrophillic thẳng 0,032ʺ, 150cm
Mã phần lô PP2300236889
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường mềm hydrophillic thẳng 0,035ʺ, 150cm
Mã phần lô PP2300236890
Giá từng phần lô 236,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.155.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện dung dùng tán sỏi ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300236891
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300236892
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2300236893
Giá từng phần lô 62,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.685.225
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.055.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết tuyến tiền liệt chiều dài 20cm
Mã phần lô PP2300236894
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.855.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông JJ size 6,0 + 7,0 dài 26cm
Mã phần lô PP2300236895
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông JJ size 6,0 + 7,0 dài 26cm
Mã phần lô PP2300236896
Giá từng phần lô 243,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Rọ kéo sỏi niệu quản 4 dây hình xoắn ốc dài 90cm các cỡ
Mã phần lô PP2300236897
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Rọ kéo sỏi niệu quản 4 dây hình xoắn ốc dài 90cm các cỡ
Mã phần lô PP2300236898
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde JJ các cỡ dài 30cm
Mã phần lô PP2300236899
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực
Mã phần lô PP2300236900
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300236901
Giá từng phần lô 151,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.208.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2795
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường cứng PTFE thẳng 0,035ʺ, 150cm
Mã phần lô PP2300236902
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn 60mm các cỡ
Mã phần lô PP2300236903
Giá từng phần lô 282,883,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.109.501
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.018.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn 60x3.8mm
Mã phần lô PP2300236904
Giá từng phần lô 384,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.126.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn dụng cụ khâu cắt nối thẳng 55mm
Mã phần lô PP2300236905
Giá từng phần lô 54,192,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.224.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.934.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn dụng cụ khâu cắt thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2300236906
Giá từng phần lô 125,726,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.159.778
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.008.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm
Mã phần lô PP2300236907
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 4.5mm
Mã phần lô PP2300236908
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn nội soi nghiêng dài 45mm, ghim 3.5.
Mã phần lô PP2300236909
Giá từng phần lô 547,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn nội soi nghiêng,dài 60mm, ghim 3.5
Mã phần lô PP2300236910
Giá từng phần lô 2,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.897.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu, bàng quang qua da 6F-16F các cỡ
Mã phần lô PP2300236911
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ khât cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ
Mã phần lô PP2300236912
Giá từng phần lô 280,128,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.182.457
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.089.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2300236913
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300236914
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình, lớn dài 12mm
Mã phần lô PP2300236915
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch máu nội soi cỡ trung bình và cỡ lớn
Mã phần lô PP2300236916
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch titan cỡ lớn
Mã phần lô PP2300236917
Giá từng phần lô 62,000,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.350.570
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch titan cỡ lớn, chiều dài khi đóng 12,3mm
Mã phần lô PP2300236918
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300236919
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.277.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch titan cỡ trung bình lớn 6,4mm
Mã phần lô PP2300236920
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao siêu âm 17cm
Mã phần lô PP2300236921
Giá từng phần lô 282,262,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.223.421
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.583.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao siêu âm cán dài 36cm
Mã phần lô PP2300236922
Giá từng phần lô 2,615,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.726.919.350
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.767.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao siêu âm cán dài 9cm
Mã phần lô PP2300236923
Giá từng phần lô 220,871,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.742.173
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.610.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300236924
Giá từng phần lô 107,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.839.438
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.570.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2300236925
Giá từng phần lô 291,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.387.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300236926
Giá từng phần lô 260,615,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.376.731
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.430.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ ba hàng ghim, dài 80-3.5mm
Mã phần lô PP2300236927
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ ba hàng ghim, dài 80-4.5mm
Mã phần lô PP2300236928
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt khâu nối trong kỹ thuật Longo
Mã phần lô PP2300236929
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cố định tấm lưới dùng trong phẫu thuật thoát vị.
Mã phần lô PP2300236930
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ
Mã phần lô PP2300236931
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 60-3.8mm
Mã phần lô PP2300236932
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.468.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2300236933
Giá từng phần lô 58,528,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.402.411
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.969.606
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2300236934
Giá từng phần lô 68,283,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.304.130
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.798.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm
Mã phần lô PP2300236935
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm
Mã phần lô PP2300236936
Giá từng phần lô 1,078,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 29mm
Mã phần lô PP2300236937
Giá từng phần lô 56,903,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.087.773
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.832.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm
Mã phần lô PP2300236938
Giá từng phần lô 999,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.424.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 45mm, sử dụng pin
Mã phần lô PP2300236939
Giá từng phần lô 68,621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.784.925
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.034.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 60mm, sử dụng pin
Mã phần lô PP2300236940
Giá từng phần lô 68,621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.784.925
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.034.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim đốt cho kỹ thuật RFA 2cm
Mã phần lô PP2300236941
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim đốt cho kỹ thuật RFA 3cm
Mã phần lô PP2300236942
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới điều trị thoát vị 10x15 cm
Mã phần lô PP2300236943
Giá từng phần lô 282,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.705.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới điều trị thoát vị, 15x15 cm
Mã phần lô PP2300236944
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.935.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi
Mã phần lô PP2300236945
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch
Mã phần lô PP2300236946
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trocar nội soi không dao, 11mm hoặc 12 mm, nòng ngoài có rãnh cố định, chiều dài tiêu chuẩn 100mm.
Mã phần lô PP2300236947
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trocar nội soi không dao, 5mm, nòng ngoài có rãnh cố định, chiều dài tiêu chuẩn 100mm.
Mã phần lô PP2300236948
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300236949
Giá từng phần lô 255,701,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.374.281
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.990.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ mở dạ dày ra da nội soi
Mã phần lô PP2300236950
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.762.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong thực quản
Mã phần lô PP2300236951
Giá từng phần lô 8,410,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.984.963
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.887.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong thực quản
Mã phần lô PP2300236952
Giá từng phần lô 8,410,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.984.963
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.887.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng sỏi mật chủ 3 kênh
Mã phần lô PP2300236953
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.143.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp cầm máu nội soi
Mã phần lô PP2300236954
Giá từng phần lô 934,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.842.050
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.238.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt kim
Mã phần lô PP2300236955
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng.
Mã phần lô PP2300236956
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 7 vòng
Mã phần lô PP2300236957
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm sinh thiết dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2300236958
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.790.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm sinh thiết đại tràng các cỡ
Mã phần lô PP2300236959
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chích cầm máu nội soi
Mã phần lô PP2300236960
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365
Rọ kéo sỏi mật 4 dây, các cỡ
Mã phần lô PP2300236961
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Rọ tán và lấy sỏi đường mật 4 sợi
Mã phần lô PP2300236962
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.965.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent đường mật, tụy
Mã phần lô PP2300236963
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ lấy mẫu hơi thở dùng cho xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori
Mã phần lô PP2300236964
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.053.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bàn chải rửa tay
Mã phần lô PP2300236965
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao + ruột cao su huyết áp
Mã phần lô PP2300236966
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao và túi hơi huyết áp tự động
Mã phần lô PP2300236967
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml
Mã phần lô PP2300236968
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình Điện dung
Mã phần lô PP2300236969
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.800.000
Mã hàng hóa (HS) 8532
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bảo dưỡng định kỳ tương thích cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma
Mã phần lô PP2300236970
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bảo dưỡng định kỳ tương thích cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma
Mã phần lô PP2300236971
Giá từng phần lô 55,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.845.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn sáng phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300236972
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dao siêu âm mổ hở
Mã phần lô PP2300236973
Giá từng phần lô 248,204,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.691.056
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.742.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây đốt lưỡng cực
Mã phần lô PP2300236974
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.822.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối tấm điện cực trung tính dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300236975
Giá từng phần lô 62,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.418.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây SPO2 cho Monitor có đầu nối
Mã phần lô PP2300236976
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây SpO2 cho monitor có đầu nối
Mã phần lô PP2300236977
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây SPO2 dùng tương thích cho Monitor
Mã phần lô PP2300236978
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp phẫu tích
Mã phần lô PP2300236979
Giá từng phần lô 182,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.435.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp phẫu tích
Mã phần lô PP2300236980
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi đèn đặt nội khí quản cong
Mã phần lô PP2300236981
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy đo huyết áp có ống nghe người lớn
Mã phần lô PP2300236982
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nắp troca 10 dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300236983
Giá từng phần lô 9,286,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.232.635.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300236984
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sáp cầm máu xương 2.5 gram
Mã phần lô PP2300236985
Giá từng phần lô 33,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.257.275
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.214.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng phẫu thuật tim vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300236986
Giá từng phần lô 62,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.176.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao đo lượng máu mất sau sinh dung tích 2000ml
Mã phần lô PP2300236987
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.199.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể
Mã phần lô PP2300236988
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất bảo quản mẫu tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2300236989
Giá từng phần lô 33,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.093.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây garo
Mã phần lô PP2300236990
Giá từng phần lô 362,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.135
Mã hàng hóa (HS) 6212
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng khám sản
Mã phần lô PP2300236991
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300236992
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.125
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in siêu âm 11cm*20m
Mã phần lô PP2300236993
Giá từng phần lô 8,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.551.400
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.165.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300236994
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim khâu các cỡ
Mã phần lô PP2300236995
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam nhám
Mã phần lô PP2300236996
Giá từng phần lô 2,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.201.975
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 365
ống hút điều hòa kinh nguyệt (bộ điều kinh)
Mã phần lô PP2300236997
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.159.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2300236998
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn sanh thường
Mã phần lô PP2300236999
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt máy siêu âm
Mã phần lô PP2300237000
Giá từng phần lô 477,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.295.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính không đan dệt, phù hợp cho da nhạy cảm, 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300237001
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.692.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300237002
Giá từng phần lô 1,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não
Mã phần lô PP2300237003
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.598.125
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300237004
Giá từng phần lô 33,453,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.670.525
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.417.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy đo điện tim, 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300237005
Giá từng phần lô 21,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.433.725
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.949.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim điện cơ sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300237006
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->