Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế dùng chung (352 danh mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300146445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế dùng chung (352 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300097104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 137,564,860,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.751.297.218 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300236655 - Airway 0, 1, 2, 3,4 | 17,850,000 | 25.436.250 | 3926 | 12.495.000 | 822 |
| 2 | PP2300236656 - Ampu bóp bóng | 110,250,000 | 157.106.250 | 9018 | 77.175.000 | 116 |
| 3 | PP2300236657 - Băng cá nhân | 2,080,000 | 2.964.000 | 3005 | 1.456.000 | 1644 |
| 4 | PP2300236658 - Băng cố định khớp 10cm x 4,5m | 14,500,000 | 20.662.500 | 3005 | 10.150.000 | 17 |
| 5 | PP2300236659 - Băng cố định kim luồn, có gạc | 348,000,000 | 495.900.000 | 3005 | 243.600.000 | 24658 |
| 6 | PP2300236660 - Băng cuộn 1.8m x 0.085m | 52,450,000 | 74.741.250 | 3005 | 36.715.000 | 8220 |
| 7 | PP2300236661 - Băng đạn 80x3.8mm | 403,750,000 | 575.343.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 282.625.000 | 42 |
| 8 | PP2300236662 - Băng đạn 80x4.8mm | 62,800,000 | 89.490.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 43.960.000 | 7 |
| 9 | PP2300236663 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mạch máu | 67,035,945 | 95.526.222 | 9018 | 46.925.162 | 3 |
| 10 | PP2300236664 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ nội soi 45mm các cỡ | 67,884,600 | 96.735.555 | 9018 | 47.519.220 | 4 |
| 11 | PP2300236665 - Băng keo 2,5cmx5m | 992,250,000 | 1.413.956.250 | 3005 | 694.575.000 | 14795 |
| 12 | PP2300236666 - Băng keo cố đinh kim luồn 60mm x 90mm | 318,000,000 | 453.150.000 | 3005 | 222.600.000 | 16439 |
| 13 | PP2300236667 - Băng keo cố định kim luồn 6cm x 7cm | 464,000,000 | 661.200.000 | 3005 | 324.800.000 | 32877 |
| 14 | PP2300236668 - Băng keo có gạc 150mmX80mm | 3,408,000 | 4.856.400 | 3005 | 2.385.600 | 132 |
| 15 | PP2300236669 - Băng keo có gạc 200mmX100mm | 37,400,000 | 53.295.000 | 3005 | 26.180.000 | 822 |
| 16 | PP2300236670 - Băng keo có gạc 250mmX100mm | 86,200,000 | 122.835.000 | 3005 | 60.340.000 | 1644 |
| 17 | PP2300236671 - Băng keo có gạc 50mmX70mm | 345,000,000 | 491.625.000 | 3005 | 241.500.000 | 24658 |
| 18 | PP2300236672 - Băng keo cuộn băng sọ não 15cmx10m | 10,400,000 | 14.820.000 | 3005 | 7.280.000 | 17 |
| 19 | PP2300236673 - Băng thun 3 móc | 1,199,520,000 | 1.709.316.000 | 3005 | 839.664.000 | 19727 |
| 20 | PP2300236674 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m | 408,450,000 | 582.041.250 | 3005 | 285.915.000 | 576 |
| 21 | PP2300236675 - Bao camera nội soi | 51,030,000 | 72.717.750 | 3926 | 35.721.000 | 1480 |
| 22 | PP2300236676 - Bao dây đốt điện | 22,680,000 | 32.319.000 | 3926 | 15.876.000 | 658 |
| 23 | PP2300236677 - Bình chứa dịch 500ml | 504,000,000 | 718.200.000 | 3926 | 352.800.000 | 116 |
| 24 | PP2300236678 - Bình làm ẩm oxy có nước tiệt trùng, co nối, 340ml | 57,750,000 | 82.293.750 | 9018 | 40.425.000 | 83 |
| 25 | PP2300236679 - Bộ catheter động mạch để nối vào bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn. | 33,999,000 | 48.448.575 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 23.799.300 | 17 |
| 26 | PP2300236680 - Bộ dây dẫn lưu màng phổi | 50,400,000 | 71.820.000 | 9018 | 35.280.000 | 264 |
| 27 | PP2300236681 - Bộ dây truyền dịch | 507,150,000 | 722.688.750 | 9018 | 355.005.000 | 24658 |
| 28 | PP2300236682 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng | 97,618,500 | 139.106.363 | 9018 | 68.332.950 | 25 |
| 29 | PP2300236683 - Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 nòng | 155,925,000 | 222.193.125 | 9018 | 109.147.500 | 91 |
| 30 | PP2300236684 - Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 nòng | 143,640,000 | 204.687.000 | 9018 | 100.548.000 | 63 |
| 31 | PP2300236685 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 485,605,000 | 691.987.125 | 9018 | 339.923.500 | 280 |
| 32 | PP2300236686 - Bộ Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu | 62,000,000 | 88.350.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 43.400.000 | 4 |
| 33 | PP2300236687 - Bộ lọc đo chức năng hô hấp | 68,002,200 | 96.903.135 | 9018 | 47.601.540 | 296 |
| 34 | PP2300236688 - Bộ lọc đo chức năng hô hấp | 94,447,500 | 134.587.688 | 9018 | 66.113.250 | 411 |
| 35 | PP2300236689 - Bộ mask oxy người lớn, trẻ em có túi | 81,250,000 | 115.781.250 | 3926 | 56.875.000 | 1069 |
| 36 | PP2300236690 - Bộ Phun khí dung qua nội khí quản người lớn | 11,025,000 | 15.710.625 | 9018 | 7.717.500 | 58 |
| 37 | PP2300236691 - Bộ rửa dạ dày | 16,000,000 | 22.800.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 11.200.000 | 33 |
| 38 | PP2300236692 - Bộ tiêm chích dùng trong lọc máu thận nhân tạo | 205,212,000 | 292.427.100 | 9018 | 143.648.400 | 4603 |
| 39 | PP2300236693 - Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại lớn | 300,000,000 | 427.500.000 | 3006 | 210.000.000 | 17 |
| 40 | PP2300236694 - Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại nhỏ | 200,000,000 | 285.000.000 | 3006 | 140.000.000 | 17 |
| 41 | PP2300236695 - Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại trung | 750,000,000 | 1.068.750.000 | 3006 | 525.000.000 | 50 |
| 42 | PP2300236696 - Bơm tiêm điện 50 ml, dạng đầu xoắn | 360,000,000 | 513.000.000 | 9018 | 252.000.000 | 9864 |
| 43 | PP2300236697 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml | 1,134,000,000 | 1.615.950.000 | 9018 | 793.800.000 | 197261 |
| 44 | PP2300236698 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml | 125,600,000 | 178.980.000 | 9018 | 87.920.000 | 32877 |
| 45 | PP2300236699 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml | 462,000,000 | 658.350.000 | 9018 | 323.400.000 | 41096 |
| 46 | PP2300236700 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml | 13,020,000 | 18.553.500 | 9018 | 9.114.000 | 3288 |
| 47 | PP2300236701 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml, loại đầu nhỏ, to | 294,000,000 | 418.950.000 | 9018 | 205.800.000 | 11507 |
| 48 | PP2300236702 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml | 732,000,000 | 1.043.100.000 | 9018 | 512.400.000 | 197261 |
| 49 | PP2300236703 - Bơm truyền dịch tự động loại 1 tốc độ 100ml | 147,000,000 | 209.475.000 | 9018 | 102.900.000 | 50 |
| 50 | PP2300236704 - Cảm biến Oxy dùng cho máy gây mê kèm thở, loại dùng nhiều lần | 29,700,000 | 42.322.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 20.790.000 | 1 |
| 51 | PP2300236705 - Canule mở khí quản 2 nòng, có bóng sử dụng nhiều lần các cỡ | 169,722,000 | 241.853.850 | 9018 | 118.805.400 | 30 |
| 52 | PP2300236706 - Catheterđộng mạch các cỡ | 214,500,000 | 305.662.500 | 9018 | 150.150.000 | 107 |
| 53 | PP2300236707 - Catheterđộng mạch quay các cỡ | 67,998,000 | 96.897.150 | 9018 | 47.598.600 | 33 |
| 54 | PP2300236708 - Catheterđộng mạch quay các cỡ | 203,994,000 | 290.691.450 | 9018 | 142.795.800 | 99 |
| 55 | PP2300236709 - Cathetermout dùng cho máy thở 22F | 290,400,000 | 413.820.000 | 9033 | 203.280.000 | 2631 |
| 56 | PP2300236710 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 203,490,000 | 289.973.250 | 9018 | 142.443.000 | 66 |
| 57 | PP2300236711 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 203,490,000 | 289.973.250 | 9018 | 142.443.000 | 66 |
| 58 | PP2300236712 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 16cm, 20 cm | 26,250,000 | 37.406.250 | 9018 | 18.375.000 | 17 |
| 59 | PP2300236713 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 28,350,000 | 40.398.750 | 9018 | 19.845.000 | 17 |
| 60 | PP2300236714 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 16/20cm. | 150,000,000 | 213.750.000 | 9018 | 105.000.000 | 33 |
| 61 | PP2300236715 - Cathetertĩnh mạch trung tâm loại 1 nòng, các cỡ | 49,100,000 | 69.967.500 | 9018 | 34.370.000 | 33 |
| 62 | PP2300236716 - Cathetertĩnh mạch trung tâm loại 2 nòng | 78,750,000 | 112.218.750 | 9018 | 55.125.000 | 50 |
| 63 | PP2300236717 - Cây đè lưỡi vô trùng. | 8,820,000 | 12.568.500 | 9018 | 6.174.000 | 5754 |
| 64 | PP2300236718 - Chổi rửa ống soi các cỡ | 3,630,000 | 5.172.750 | 9018 | 2.541.000 | 2 |
| 65 | PP2300236719 - Clip kẹp mạch máu nội soi cỡ trung bình và cỡ lớn | 73,654,000 | 104.956.950 | 9018 | 51.557.800 | 329 |
| 66 | PP2300236720 - Co máy thở | 453,750,000 | 646.593.750 | 9018 | 317.625.000 | 4110 |
| 67 | PP2300236721 - Co máy thở 22F | 299,880,000 | 427.329.000 | 9033 | 209.916.000 | 2795 |
| 68 | PP2300236722 - Dao mổ các số | 58,800,000 | 83.790.000 | 9018 | 41.160.000 | 11507 |
| 69 | PP2300236723 - Dây + nắp bình dẫn lưu phổi | 50,400,000 | 71.820.000 | 9018 | 35.280.000 | 264 |
| 70 | PP2300236724 - Dây bơm đo áp lực cao | 19,250,000 | 27.431.250 | 9018 | 13.475.000 | 9 |
| 71 | PP2300236725 - Dây đeo tay bệnh nhân, bằng nhựa, 3 nút cố định | 180,000,000 | 256.500.000 | 9018 | 126.000.000 | 19727 |
| 72 | PP2300236726 - Dây đo huyết áp xâm lấn | 3,402,000 | 4.847.850 | 9018 | 2.381.400 | 2 |
| 73 | PP2300236727 - Dây đốt cao tần | 44,850,000 | 63.911.250 | 9018 | 31.395.000 | 3 |
| 74 | PP2300236728 - Dây đốt điện dùng một lần dùng cho mổ hở | 718,200,000 | 1.023.435.000 | 9018 | 502.740.000 | 1973 |
| 75 | PP2300236729 - Dây hút đàm kín có chia từng vạch 1cm, các cỡ | 441,000,000 | 628.425.000 | 9018 | 308.700.000 | 247 |
| 76 | PP2300236730 - Dây hút dịch tiệt trùng | 439,000,000 | 625.575.000 | 9018 | 307.300.000 | 8220 |
| 77 | PP2300236731 - Dây nối áp lực dương 20cm | 6,750,000,000 | 9.618.750.000 | 9018 | 4.725.000.000 | 24658 |
| 78 | PP2300236732 - Dây nối bình oxy 2000mm | 84,500,000 | 120.412.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 59.150.000 | 2137 |
| 79 | PP2300236733 - Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm | 74,415,000 | 106.041.375 | 9018 | 52.090.500 | 2466 |
| 80 | PP2300236734 - Dây nối bơm tiêm điện, truyền dịch có khóa áp lực dương | 84,000,000 | 119.700.000 | 9018 | 58.800.000 | 3288 |
| 81 | PP2300236735 - Dây nối điện cực trung tính dùng nhiều lần | 50,400,000 | 71.820.000 | 9018 | 35.280.000 | 4 |
| 82 | PP2300236736 - Dây nối máy bơm tiêm | 42,000,000 | 59.850.000 | 9018 | 29.400.000 | 1644 |
| 83 | PP2300236737 - Dây oxy 2 lỗ người lớn; trẻ em | 100,800,000 | 143.640.000 | 9018 | 70.560.000 | 3288 |
| 84 | PP2300236738 - Dây thắt mạch | 10,584,000 | 15.082.200 | 5212 | 7.408.800 | 592 |
| 85 | PP2300236739 - Dây truyền dịch sử dụng một lần | 2,375,000,000 | 3.384.375.000 | 9018 | 1.662.500.000 | 82192 |
| 86 | PP2300236740 - Dây truyền máu | 140,000,000 | 199.500.000 | 9018 | 98.000.000 | 3288 |
| 87 | PP2300236741 - Dây truyền máu tiệt trùng | 125,685,000 | 179.101.125 | 9018 | 87.979.500 | 2466 |
| 88 | PP2300236742 - Đĩa cấy nhựa | 108,000,000 | 153.900.000 | 9018 | 75.600.000 | 6576 |
| 89 | PP2300236743 - Điện cực tim sử dụng 1 lần | 172,500,000 | 245.812.500 | 9018 | 120.750.000 | 24658 |
| 90 | PP2300236744 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn | 3,038,000,000 | 4.329.150.000 | 9018 | 2.126.600.000 | 1611 |
| 91 | PP2300236745 - Dụng cụ gắp dị vật (ngàm cá sấu và răng chuột) | 7,161,000 | 10.204.425 | 9018 | 5.012.700 | 1 |
| 92 | PP2300236746 - Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x10cm, màng film phủ ngoài 9x15cm | 10,000,000 | 14.250.000 | 3005 | 7.000.000 | 83 |
| 93 | PP2300236747 - Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm | 18,000,000 | 25.650.000 | 3005 | 12.600.000 | 83 |
| 94 | PP2300236748 - Gạc lưới 10cm x10cm | 6,840,000 | 9.747.000 | 3005 | 4.788.000 | 33 |
| 95 | PP2300236749 - Gạc lưới có ion bạc 10cm x 12cm | 55,000,000 | 78.375.000 | 3005 | 38.500.000 | 165 |
| 96 | PP2300236750 - Gạc lưới có tẩm vaselin 10cm x10cm | 65,160,000 | 92.853.000 | 3005 | 45.612.000 | 296 |
| 97 | PP2300236751 - Gạc lưới có tẩm vaselin 15cm x20cm | 56,700,000 | 80.797.500 | 3005 | 39.690.000 | 148 |
| 98 | PP2300236752 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp, có cản quang | 330,000,000 | 470.250.000 | 3005 | 231.000.000 | 90411 |
| 99 | PP2300236753 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30x40x8lớp, có cản quang | 2,399,670,000 | 3.419.529.750 | 3005 | 1.679.769.000 | 64110 |
| 100 | PP2300236754 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 7.5 x 7.5 x8 lớp, có cản quang | 48,100,000 | 68.542.500 | 3005 | 33.670.000 | 21370 |
| 101 | PP2300236755 - Gạc tẩm cồn | 50,000,000 | 71.250.000 | 3005 | 35.000.000 | 41096 |
| 102 | PP2300236756 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc, 10x10cm | 24,000,000 | 34.200.000 | 3005 | 16.800.000 | 33 |
| 103 | PP2300236757 - Găng khám, các cỡ. | 1,544,400,000 | 2.200.770.000 | 4015 | 1.081.080.000 | 295891 |
| 104 | PP2300236758 - Găng phẫu thuật tiệt trùng dài, các cỡ. | 1,564,500,000 | 2.229.412.500 | 4015 | 1.095.150.000 | 82192 |
| 105 | PP2300236759 - Găng tay không bột dùng cho kỹ thuật xét nghiệm PCR | 151,900,000 | 216.457.500 | 4015 | 106.330.000 | 16439 |
| 106 | PP2300236760 - Giấy gói polypropylen 120cm x 120cm | 277,576,518 | 395.546.538 | 4819 | 194.303.563 | 3288 |
| 107 | PP2300236761 - Giấy in sản khoa | 25,500,000 | 36.337.500 | 4811 | 17.850.000 | 83 |
| 108 | PP2300236762 - Giấy siêu âm 110mm x 20m | 315,000,000 | 448.875.000 | 9018 | 220.500.000 | 494 |
| 109 | PP2300236763 - Hộp đựng thuốc | 214,200,000 | 305.235.000 | 9018 | 149.940.000 | 9864 |
| 110 | PP2300236764 - Keo dán da | 86,950,500 | 123.904.463 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 60.865.350 | 83 |
| 111 | PP2300236765 - Keo dán mô | 11,288,550 | 16.086.184 | 3006 | 7.901.985 | 9 |
| 112 | PP2300236766 - Khẩu trang tiệt trùng | 418,600,000 | 596.505.000 | 6307 | 293.020.000 | 115069 |
| 113 | PP2300236767 - Khóa 3 chạc có dây nối 25cm | 37,800,000 | 53.865.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 26.460.000 | 1316 |
| 114 | PP2300236768 - Khóa 3 ngã có dây nối 25cm | 283,500,000 | 403.987.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 198.450.000 | 9864 |
| 115 | PP2300236769 - Khoá ba ngã không dây | 9,450,000 | 13.466.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.615.000 | 494 |
| 116 | PP2300236770 - Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh Y dài 24cm, chịu được tiêm truyền áp lực cao lên tới 325psi | 30,000,000 | 42.750.000 | 9018 | 21.000.000 | 83 |
| 117 | PP2300236771 - Kim châm cứu các cỡ | 8,680,000 | 12.369.000 | 9018 | 6.076.000 | 4603 |
| 118 | PP2300236772 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 27G | 77,175,000 | 109.974.375 | 9018 | 54.022.500 | 822 |
| 119 | PP2300236773 - Kim chọc tủy sống các số | 246,960,000 | 351.918.000 | 9018 | 172.872.000 | 2631 |
| 120 | PP2300236774 - Kim chọc và sinh thiết tạng | 57,600,000 | 82.080.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 40.320.000 | 14 |
| 121 | PP2300236775 - Kim chọc và sinh thiết tạng các cỡ | 14,400,000 | 20.520.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 10.080.000 | 4 |
| 122 | PP2300236776 - Kim gây tê đám rối thần kinh 10cm | 18,553,500 | 26.438.738 | 9018 | 12.987.450 | 17 |
| 123 | PP2300236777 - Kim gây tê đám rối thần kinh 5cm | 243,810,000 | 347.429.250 | 9018 | 170.667.000 | 247 |
| 124 | PP2300236778 - Kìm kẹp clip | 25,416,300 | 36.218.228 | 9018 | 17.791.410 | 1 |
| 125 | PP2300236779 - Kim luồn an toàn 18G, 20G, 22G, 24G có cánh, có cổng tiêm thuốc, chất liệu catheter PTFE, có cản quan ngầm. | 1,747,200,000 | 2.489.760.000 | 9018 | 1.223.040.000 | 21370 |
| 126 | PP2300236780 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 256,000,000 | 364.800.000 | 9018 | 179.200.000 | 16439 |
| 127 | PP2300236781 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng, các cỡ | 890,000,000 | 1.268.250.000 | 9018 | 623.000.000 | 16439 |
| 128 | PP2300236782 - Kim pha thuốc, các cỡ | 392,000,000 | 558.600.000 | 9018 | 274.400.000 | 230137 |
| 129 | PP2300236783 - Kim tiêm hậu cầu | 441,000 | 628.425 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 308.700 | 116 |
| 130 | PP2300236784 - Lam nhám, lam kính các cỡ | 16,984,800 | 24.203.340 | 9018 | 11.889.360 | 132 |
| 131 | PP2300236785 - Lamelle 22*40 | 550,000 | 783.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 385.000 | 33 |
| 132 | PP2300236786 - Lancete chích lấy máu | 10,500,000 | 14.962.500 | 9018 | 7.350.000 | 50 |
| 133 | PP2300236787 - Lọ đựng nước tiểu các cỡ | 34,020,000 | 48.478.500 | 3926 | 23.814.000 | 4932 |
| 134 | PP2300236788 - Lọ lấy đàm tiệt trùng các cỡ | 65,961,000 | 93.994.425 | 9018 | 46.172.700 | 1480 |
| 135 | PP2300236789 - Lọ sinh phẩm | 39,000,000 | 55.575.000 | 3926 | 27.300.000 | 4932 |
| 136 | PP2300236790 - Lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho người lớn. | 198,450,000 | 282.791.250 | 9033 | 138.915.000 | 2466 |
| 137 | PP2300236791 - Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở | 417,010,000 | 594.239.250 | 9033 | 291.907.000 | 2795 |
| 138 | PP2300236792 - Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho người lớn. | 334,530,000 | 476.705.250 | 9033 | 234.171.000 | 2959 |
| 139 | PP2300236793 - Lọc khuẩn 3 chức năng lọc được vi khuẩn, virus. | 157,500,000 | 224.437.500 | 9018 | 110.250.000 | 1480 |
| 140 | PP2300236794 - Lưỡi dao cắt vi phẩu | 25,600,000 | 36.480.000 | 8208 | 17.920.000 | 4 |
| 141 | PP2300236795 - Lưỡi dao lạng da | 480,000 | 684.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 336.000 | 66 |
| 142 | PP2300236796 - Màng mổ kháng khuẩn 45cmX55cm | 102,480,000 | 146.034.000 | 3006 | 71.736.000 | 132 |
| 143 | PP2300236797 - Mask gây mê | 18,480,000 | 26.334.000 | 9018 | 12.936.000 | 132 |
| 144 | PP2300236798 - Mask khí dung | 419,580,000 | 597.901.500 | 9018 | 293.706.000 | 5918 |
| 145 | PP2300236799 - Mask khí quản người lớn | 2,700,000 | 3.847.500 | 9018 | 1.890.000 | 33 |
| 146 | PP2300236800 - Mask oxy người lớn không túi | 3,840,000 | 5.472.000 | 9018 | 2.688.000 | 50 |
| 147 | PP2300236801 - Mask thanh quản các cỡ | 1,889,790 | 2.692.951 | 9018 | 1.322.853 | 2 |
| 148 | PP2300236802 - Miếng cầm máu | 99,489,000 | 141.771.825 | 3006 | 69.642.300 | 494 |
| 149 | PP2300236803 - Miếng cầm máu 7x5x1cm | 210,000,000 | 299.250.000 | 3006 | 147.000.000 | 576 |
| 150 | PP2300236804 - Miếng cầm máu dạng bọt xốp | 9,450,000 | 13.466.250 | 3006 | 6.615.000 | 17 |
| 151 | PP2300236805 - Miếng cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu | 153,090,000 | 218.153.250 | 3006 | 107.163.000 | 60 |
| 152 | PP2300236806 - Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel CHG 2% 3x4cm | 93,240,000 | 132.867.000 | 3006 | 65.268.000 | 99 |
| 153 | PP2300236807 - Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel Chlohexidine Gloconate2% 3x4cm | 31,080,000 | 44.289.000 | 3006 | 21.756.000 | 33 |
| 154 | PP2300236808 - Mở khí quản có bóng sử dụng nhiều lần, các cỡ | 188,580,000 | 268.726.500 | 9018 | 132.006.000 | 33 |
| 155 | PP2300236809 - Nội khí quản có bóng các cỡ | 919,380,000 | 1.310.116.500 | 9018 | 643.566.000 | 3288 |
| 156 | PP2300236810 - Nội khí quản có lò xo, các cỡ | 20,265,000 | 28.877.625 | 9018 | 14.185.500 | 17 |
| 157 | PP2300236811 - Nội khí quản hút đàm trên bóng các số 7,0; 7,5; 8,0; 8,5 | 314,790,000 | 448.575.750 | 9018 | 220.353.000 | 165 |
| 158 | PP2300236812 - Nội khí quản hút đàm trên bóng các số 7,0; 7,5; 8,0; 8,5 | 315,000,000 | 448.875.000 | 9018 | 220.500.000 | 165 |
| 159 | PP2300236813 - Nội khí quản sơ sinh số 2.5 | 724,185 | 1.031.964 | 9018 | 506.930 | 3 |
| 160 | PP2300236814 - Nội khí quản sơ sinh số 3.0 | 724,185 | 1.031.964 | 9018 | 506.930 | 3 |
| 161 | PP2300236815 - Nội khí quản sơ sinh số 3.5 | 724,185 | 1.031.964 | 9018 | 506.930 | 3 |
| 162 | PP2300236816 - Nón phẫu thuật | 197,400,000 | 281.295.000 | 6307 | 138.180.000 | 32877 |
| 163 | PP2300236817 - Nút chặn đuôi kim luồn | 420,000,000 | 598.500.000 | 9018 | 294.000.000 | 82192 |
| 164 | PP2300236818 - Ống cai máy thở chữ T | 47,250,000 | 67.331.250 | 9018 | 33.075.000 | 165 |
| 165 | PP2300236819 - Ống mở khí quản 2 nòng có đường hút nhớt trên bóng | 523,950,000 | 746.628.750 | 9018 | 366.765.000 | 83 |
| 166 | PP2300236820 - Ống mở khí quản có bóng,cửasổ sử dụng nhiều lần | 231,000,000 | 329.175.000 | 9018 | 161.700.000 | 33 |
| 167 | PP2300236821 - Ống nghiệm chứa serum nắp đỏ có hạt | 106,800,000 | 152.190.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 74.760.000 | 19727 |
| 168 | PP2300236822 - Ống nghiệm Citrat nắp cao su | 66,990,000 | 95.460.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 46.893.000 | 18083 |
| 169 | PP2300236823 - Ống nghiệm EDTA có nắp cao su bọc nhựa | 288,000,000 | 410.400.000 | 3926 | 201.600.000 | 52603 |
| 170 | PP2300236824 - Ống nghiệm heparine | 237,300,000 | 338.152.500 | 3926 | 166.110.000 | 57535 |
| 171 | PP2300236825 - Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ | 294,000,000 | 418.950.000 | 9018 | 205.800.000 | 33 |
| 172 | PP2300236826 - Ống nội khí quản có bóng chèn các cỡ | 120,697,500 | 171.993.938 | 9018 | 84.488.250 | 411 |
| 173 | PP2300236827 - Ống thông dạ dày các cỡ | 36,600,000 | 52.155.000 | 9018 | 25.620.000 | 1973 |
| 174 | PP2300236828 - Ống thông dùng để nong niệu quản | 364,800,000 | 519.840.000 | 9018 | 255.360.000 | 198 |
| 175 | PP2300236829 - Ống thông hậu môn các cỡ | 1,794,000 | 2.556.450 | 9018 | 1.255.800 | 99 |
| 176 | PP2300236830 - Ống thông niệu quản J | 3,150,000 | 4.488.750 | 9018 | 2.205.000 | 2 |
| 177 | PP2300236831 - Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ | 18,824,400 | 26.824.770 | 9018 | 13.177.080 | 592 |
| 178 | PP2300236832 - Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ | 18,301,500 | 26.079.638 | 9018 | 12.811.050 | 576 |
| 179 | PP2300236833 - Pipet nhựa ≥1ml | 20,000,000 | 28.500.000 | 3926 | 14.000.000 | 6576 |
| 180 | PP2300236834 - Que tampon | 4,500,000 | 6.412.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.150.000 | 4110 |
| 181 | PP2300236835 - Que thử đường huyết | 163,800,000 | 233.415.000 | 3822 | 114.660.000 | 4932 |
| 182 | PP2300236836 - Que thử đường huyết sử dụng enzym GDH-FAD | 351,000,000 | 500.175.000 | 3006 | 245.700.000 | 14795 |
| 183 | PP2300236837 - Rọ lấy sỏi và dị vật | 6,900,000 | 9.832.500 | 9018 | 4.830.000 | 1 |
| 184 | PP2300236838 - Sonde chữ T các cỡ | 9,975,000 | 14.214.375 | 9018 | 6.982.500 | 83 |
| 185 | PP2300236839 - Sonde dẫn lưu màng phổi có nắp, các cỡ | 30,000,000 | 42.750.000 | 9018 | 21.000.000 | 198 |
| 186 | PP2300236840 - Sonde hậu môn các cỡ | 1,622,500 | 2.312.063 | 9018 | 1.135.750 | 91 |
| 187 | PP2300236841 - Sonde hút đàm có kiểm soát | 352,500,000 | 502.312.500 | 9018 | 246.750.000 | 24658 |
| 188 | PP2300236842 - Tấm điện cực trung tính | 90,000,000 | 128.250.000 | 9018 | 63.000.000 | 329 |
| 189 | PP2300236843 - Tấm lắc cao su dùng 1 lần dùng cho máy đốt điện. | 98,000,000 | 139.650.000 | 9033 | 68.600.000 | 822 |
| 190 | PP2300236844 - Túi dẫn lưu nước tiểu có dây | 201,600,000 | 287.280.000 | 3926 | 141.120.000 | 6576 |
| 191 | PP2300236845 - Túi hấp tiệt trùng 300mm x 100m | 133,500,000 | 190.237.500 | 4819 | 93.450.000 | 25 |
| 192 | PP2300236846 - Túi hậu môn nhân tạo | 184,500,000 | 262.912.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 129.150.000 | 740 |
| 193 | PP2300236847 - Túi tạo áp lực 500ml | 25,137,000 | 35.820.225 | 9018 | 17.595.900 | 5 |
| 194 | PP2300236848 - Xốp cầm máu tự tiêu, kích thước 8x5x1cm | 120,000,000 | 171.000.000 | 3006 | 84.000.000 | 329 |
| 195 | PP2300236849 - Băng đựng hóa chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 3,056,233,950 | 4.355.133.379 | 3808 | 2.139.363.765 | 55 |
| 196 | PP2300236850 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 24mmx55m, các cỡ. | 110,000,000 | 156.750.000 | 3822 | 77.000.000 | 165 |
| 197 | PP2300236851 - Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 | 41,822,080 | 59.596.464 | 3822 | 29.275.456 | 14 |
| 198 | PP2300236852 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn | 31,500,000 | 44.887.500 | 3822 | 22.050.000 | 1 |
| 199 | PP2300236853 - Chỉ thị tiệt trùng hơi nước, 1,5cm x20cm | 121,200,000 | 172.710.000 | 3822 | 84.840.000 | 7891 |
| 200 | PP2300236854 - Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét dụng cụ | 210,000,000 | 299.250.000 | 3402 | 147.000.000 | 24 |
| 201 | PP2300236855 - Dung dịch tiền xử lý dụng cụ, chống đông tụ dịch | 85,000,000 | 121.125.000 | 3402 | 59.500.000 | 83 |
| 202 | PP2300236856 - Gạc hút | 114,120,000 | 162.621.000 | 3005 | 79.884.000 | 4932 |
| 203 | PP2300236857 - Găng tay rửa dụng cụ | 92,400,000 | 131.670.000 | 4015 | 64.680.000 | 4603 |
| 204 | PP2300236858 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học 500mm x 70m | 149,226,288 | 212.647.460 | 4819 | 104.458.402 | 4 |
| 205 | PP2300236859 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 100mmx70m | 298,119,680 | 424.820.544 | 4819 | 208.683.776 | 53 |
| 206 | PP2300236860 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 150mmx70m | 307,458,140 | 438.127.850 | 4819 | 215.220.698 | 37 |
| 207 | PP2300236861 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 200mmx70m | 402,981,920 | 574.249.236 | 4819 | 282.087.344 | 37 |
| 208 | PP2300236862 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 250mm x 70m | 506,000,000 | 721.050.000 | 4819 | 354.200.000 | 38 |
| 209 | PP2300236863 - Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 350mm x 70m | 241,600,000 | 344.280.000 | 4819 | 169.120.000 | 14 |
| 210 | PP2300236864 - Giấy in 2 lớp | 31,680,000 | 45.144.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 22.176.000 | 17 |
| 211 | PP2300236865 - Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước | 107,868,000 | 153.711.900 | 3822 | 75.507.600 | 198 |
| 212 | PP2300236866 - Gòn không thấm | 39,375,000 | 56.109.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 27.562.500 | 50 |
| 213 | PP2300236867 - Gòn thấm | 192,160,000 | 273.828.000 | 3005 | 134.512.000 | 264 |
| 214 | PP2300236868 - Gòn viên vô trùng | 838,530,000 | 1.194.905.250 | 3005 | 586.971.000 | 1809 |
| 215 | PP2300236869 - Hộp khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng plasma | 1,083,982,500 | 1.544.675.063 | 2847 | 758.787.750 | 44 |
| 216 | PP2300236870 - Mực máy in | 11,808,720 | 16.827.426 | 8413 | 8.266.104 | 6 |
| 217 | PP2300236871 - Que thử hóa học nhận dạng H2O2 | 175,740,000 | 250.429.500 | 3822 | 123.018.000 | 16439 |
| 218 | PP2300236872 - Tạp dề không tay | 54,600,000 | 77.805.000 | 9018 | 38.220.000 | 3288 |
| 219 | PP2300236873 - Tạp dề nhựa PE, tay dài có ngón xỏ | 344,000,000 | 490.200.000 | 3926 | 240.800.000 | 3288 |
| 220 | PP2300236874 - Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm | 375,720,000 | 535.401.000 | 3822 | 263.004.000 | 19727 |
| 221 | PP2300236875 - Test kiểm soát tiệt khuẩn sau khi hấp tiệt trùng bằng hơi nước | 29,700,000 | 42.322.500 | 3822 | 20.790.000 | 55 |
| 222 | PP2300236876 - Túi ép dẹp 10cm x 200m | 63,000,000 | 89.775.000 | 4819 | 44.100.000 | 30 |
| 223 | PP2300236877 - Túi ép dẹp 15cm x 200m | 79,200,000 | 112.860.000 | 4819 | 55.440.000 | 28 |
| 224 | PP2300236878 - Túi ép dẹp 20cm x 200m | 82,252,500 | 117.209.813 | 4819 | 57.576.750 | 28 |
| 225 | PP2300236879 - Túi ép dẹp 25cm x 200m | 103,950,000 | 148.128.750 | 4819 | 72.765.000 | 28 |
| 226 | PP2300236880 - Túi ép dẹp 30cm x 200m | 154,440,000 | 220.077.000 | 4819 | 108.108.000 | 33 |
| 227 | PP2300236881 - Túi ép dẹp 40cm x 200m | 76,050,000 | 108.371.250 | 4819 | 53.235.000 | 11 |
| 228 | PP2300236882 - Túi ép phồng 15cm x 100m | 69,300,000 | 98.752.500 | 4819 | 48.510.000 | 28 |
| 229 | PP2300236883 - Túi ép phồng 20cm x 100m | 95,700,000 | 136.372.500 | 4819 | 66.990.000 | 28 |
| 230 | PP2300236884 - Túi ép phồng 25cm x 100m | 105,580,350 | 150.451.999 | 4819 | 73.906.245 | 25 |
| 231 | PP2300236885 - Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu, bàng quang qua da | 205,800,000 | 293.265.000 | 9018 | 144.060.000 | 33 |
| 232 | PP2300236886 - Bộ khăn phẫu thuật niệu quản | 19,500,000 | 27.787.500 | 6307 | 13.650.000 | 17 |
| 233 | PP2300236887 - Bộ mở bàng quang ra da | 40,450,000 | 57.641.250 | 9018 | 28.315.000 | 9 |
| 234 | PP2300236888 - Bộ nong thận tán sỏi qua da | 24,500,000 | 34.912.500 | 9018 | 17.150.000 | 1 |
| 235 | PP2300236889 - Dây dẫn đường mềm hydrophillic thẳng 0,032ʺ, 150cm | 325,000,000 | 463.125.000 | 9018 | 227.500.000 | 83 |
| 236 | PP2300236890 - Dây dẫn đường mềm hydrophillic thẳng 0,035ʺ, 150cm | 236,600,000 | 337.155.000 | 9018 | 165.620.000 | 33 |
| 237 | PP2300236891 - Điện dung dùng tán sỏi ngoài cơ thể | 456,000,000 | 649.800.000 | 9018 | 319.200.000 | 2 |
| 238 | PP2300236892 - Foley 2 nhánh | 315,000,000 | 448.875.000 | 9018 | 220.500.000 | 4932 |
| 239 | PP2300236893 - Foley 3 nhánh | 62,937,000 | 89.685.225 | 9018 | 44.055.900 | 494 |
| 240 | PP2300236894 - Kim sinh thiết tuyến tiền liệt chiều dài 20cm | 40,600,000 | 57.855.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 28.420.000 | 17 |
| 241 | PP2300236895 - Ống thông JJ size 6,0 + 7,0 dài 26cm | 220,000,000 | 313.500.000 | 9018 | 154.000.000 | 165 |
| 242 | PP2300236896 - Ống thông JJ size 6,0 + 7,0 dài 26cm | 243,200,000 | 346.560.000 | 9018 | 170.240.000 | 132 |
| 243 | PP2300236897 - Rọ kéo sỏi niệu quản 4 dây hình xoắn ốc dài 90cm các cỡ | 325,000,000 | 463.125.000 | 9018 | 227.500.000 | 17 |
| 244 | PP2300236898 - Rọ kéo sỏi niệu quản 4 dây hình xoắn ốc dài 90cm các cỡ | 260,000,000 | 370.500.000 | 9018 | 182.000.000 | 14 |
| 245 | PP2300236899 - Sonde JJ các cỡ dài 30cm | 59,000,000 | 84.075.000 | 9018 | 41.300.000 | 9 |
| 246 | PP2300236900 - Điện cực | 420,000,000 | 598.500.000 | 9018 | 294.000.000 | 198 |
| 247 | PP2300236901 - Foley 2 nhánh các số | 151,725,000 | 216.208.125 | 9018 | 106.207.500 | 2795 |
| 248 | PP2300236902 - Dây dẫn đường cứng PTFE thẳng 0,035ʺ, 150cm | 77,500,000 | 110.437.500 | 9018 | 54.250.000 | 42 |
| 249 | PP2300236903 - Băng đạn 60mm các cỡ | 282,883,860 | 403.109.501 | 9018 | 198.018.702 | 30 |
| 250 | PP2300236904 - Băng đạn 60x3.8mm | 384,650,000 | 548.126.250 | 9018 | 269.255.000 | 41 |
| 251 | PP2300236905 - Băng đạn dụng cụ khâu cắt nối thẳng 55mm | 54,192,600 | 77.224.455 | 9018 | 37.934.820 | 9 |
| 252 | PP2300236906 - Băng đạn dụng cụ khâu cắt thẳng mổ hở 75mm | 125,726,160 | 179.159.778 | 9018 | 88.008.312 | 14 |
| 253 | PP2300236907 - Băng đạn mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm | 504,000,000 | 718.200.000 | 9018 | 352.800.000 | 47 |
| 254 | PP2300236908 - Băng đạn mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 4.5mm | 144,000,000 | 205.200.000 | 9018 | 100.800.000 | 14 |
| 255 | PP2300236909 - Băng đạn nội soi nghiêng dài 45mm, ghim 3.5. | 547,000,000 | 779.475.000 | 9018 | 382.900.000 | 17 |
| 256 | PP2300236910 - Băng đạn nội soi nghiêng,dài 60mm, ghim 3.5 | 2,735,000,000 | 3.897.375.000 | 9018 | 1.914.500.000 | 83 |
| 257 | PP2300236911 - Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu, bàng quang qua da 6F-16F các cỡ | 195,000,000 | 277.875.000 | 9018 | 136.500.000 | 22 |
| 258 | PP2300236912 - Bộ dụng cụ khât cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ | 280,128,040 | 399.182.457 | 9018 | 196.089.628 | 7 |
| 259 | PP2300236913 - Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ | 195,000,000 | 277.875.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 136.500.000 | 5 |
| 260 | PP2300236914 - Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium | 268,000,000 | 381.900.000 | 9018 | 187.600.000 | 2 |
| 261 | PP2300236915 - Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình, lớn dài 12mm | 200,000,000 | 285.000.000 | 9018 | 140.000.000 | 83 |
| 262 | PP2300236916 - Clip kẹp mạch máu nội soi cỡ trung bình và cỡ lớn | 110,000,000 | 156.750.000 | 9021 | 77.000.000 | 329 |
| 263 | PP2300236917 - Clip kẹp mạch titan cỡ lớn | 62,000,400 | 88.350.570 | 9021 | 43.400.280 | 198 |
| 264 | PP2300236918 - Clip kẹp mạch titan cỡ lớn, chiều dài khi đóng 12,3mm | 161,000,000 | 229.425.000 | 9018 | 112.700.000 | 658 |
| 265 | PP2300236919 - Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ | 42,300,000 | 60.277.500 | 9021 | 29.610.000 | 148 |
| 266 | PP2300236920 - Clip kẹp mạch titan cỡ trung bình lớn 6,4mm | 99,000,000 | 141.075.000 | 9021 | 69.300.000 | 296 |
| 267 | PP2300236921 - Dao siêu âm 17cm | 282,262,050 | 402.223.421 | 9018 | 197.583.435 | 5 |
| 268 | PP2300236922 - Dao siêu âm cán dài 36cm | 2,615,382,000 | 3.726.919.350 | 9018 | 1.830.767.400 | 28 |
| 269 | PP2300236923 - Dao siêu âm cán dài 9cm | 220,871,700 | 314.742.173 | 9018 | 154.610.190 | 3 |
| 270 | PP2300236924 - Dao siêu âm mổ mở | 107,957,500 | 153.839.438 | 9018 | 75.570.250 | 2 |
| 271 | PP2300236925 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài các cỡ | 291,500,000 | 415.387.500 | 9018 | 204.050.000 | 19 |
| 272 | PP2300236926 - Dây dao siêu âm mổ mở | 260,615,250 | 371.376.731 | 9018 | 182.430.675 | 1 |
| 273 | PP2300236927 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ ba hàng ghim, dài 80-3.5mm | 278,000,000 | 396.150.000 | 9018 | 194.600.000 | 7 |
| 274 | PP2300236928 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ ba hàng ghim, dài 80-4.5mm | 70,000,000 | 99.750.000 | 9018 | 49.000.000 | 2 |
| 275 | PP2300236929 - Dụng cụ cắt khâu nối trong kỹ thuật Longo | 150,000,000 | 213.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 105.000.000 | 10 |
| 276 | PP2300236930 - Dụng cụ cố định tấm lưới dùng trong phẫu thuật thoát vị. | 177,000,000 | 252.225.000 | 9018 | 123.900.000 | 5 |
| 277 | PP2300236931 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ | 410,000,000 | 584.250.000 | 9018 | 287.000.000 | 9 |
| 278 | PP2300236932 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 60-3.8mm | 288,750,000 | 411.468.750 | 9018 | 202.125.000 | 9 |
| 279 | PP2300236933 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm | 58,528,008 | 83.402.411 | 9018 | 40.969.606 | 2 |
| 280 | PP2300236934 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm | 68,283,600 | 97.304.130 | 9018 | 47.798.520 | 2 |
| 281 | PP2300236935 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm | 392,000,000 | 558.600.000 | 9018 | 274.400.000 | 7 |
| 282 | PP2300236936 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm | 1,078,000,000 | 1.536.150.000 | 9018 | 754.600.000 | 19 |
| 283 | PP2300236937 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 29mm | 56,903,700 | 81.087.773 | 9018 | 39.832.590 | 1 |
| 284 | PP2300236938 - Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm | 999,600,000 | 1.424.430.000 | 9018 | 699.720.000 | 17 |
| 285 | PP2300236939 - Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 45mm, sử dụng pin | 68,621,000 | 97.784.925 | 9018 | 48.034.700 | 1 |
| 286 | PP2300236940 - Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 60mm, sử dụng pin | 68,621,000 | 97.784.925 | 9018 | 48.034.700 | 1 |
| 287 | PP2300236941 - Kim đốt cho kỹ thuật RFA 2cm | 93,000,000 | 132.525.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 65.100.000 | 1 |
| 288 | PP2300236942 - Kim đốt cho kỹ thuật RFA 3cm | 372,000,000 | 530.100.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 260.400.000 | 4 |
| 289 | PP2300236943 - Lưới điều trị thoát vị 10x15 cm | 282,600,000 | 402.705.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 197.820.000 | 25 |
| 290 | PP2300236944 - Lưới điều trị thoát vị, 15x15 cm | 18,200,000 | 25.935.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 12.740.000 | 7 |
| 291 | PP2300236945 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi | 840,000,000 | 1.197.000.000 | 9018 | 588.000.000 | 7 |
| 292 | PP2300236946 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch | 840,000,000 | 1.197.000.000 | 9018 | 588.000.000 | 7 |
| 293 | PP2300236947 - Trocar nội soi không dao, 11mm hoặc 12 mm, nòng ngoài có rãnh cố định, chiều dài tiêu chuẩn 100mm. | 230,000,000 | 327.750.000 | 9018 | 161.000.000 | 17 |
| 294 | PP2300236948 - Trocar nội soi không dao, 5mm, nòng ngoài có rãnh cố định, chiều dài tiêu chuẩn 100mm. | 115,000,000 | 163.875.000 | 9018 | 80.500.000 | 9 |
| 295 | PP2300236949 - Dây dao siêu âm mổ nội soi | 255,701,250 | 364.374.281 | 9018 | 178.990.875 | 1 |
| 296 | PP2300236950 - Bộ mở dạ dày ra da nội soi | 26,500,000 | 37.762.500 | 9018 | 18.550.000 | 2 |
| 297 | PP2300236951 - Bóng nong thực quản | 8,410,500 | 11.984.963 | 9018 | 5.887.350 | 1 |
| 298 | PP2300236952 - Bóng nong thực quản | 8,410,500 | 11.984.963 | 9018 | 5.887.350 | 1 |
| 299 | PP2300236953 - Bóng sỏi mật chủ 3 kênh | 99,750,000 | 142.143.750 | 9018 | 69.825.000 | 5 |
| 300 | PP2300236954 - Clip kẹp cầm máu nội soi | 934,626,000 | 1.331.842.050 | 9018 | 654.238.200 | 362 |
| 301 | PP2300236955 - Dao cắt kim | 22,500,000 | 32.062.500 | 9018 | 15.750.000 | 1 |
| 302 | PP2300236956 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng. | 100,800,000 | 143.640.000 | 9018 | 70.560.000 | 20 |
| 303 | PP2300236957 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 7 vòng | 136,000,000 | 193.800.000 | 9018 | 95.200.000 | 33 |
| 304 | PP2300236958 - Kiềm sinh thiết dạ dày các cỡ | 58,800,000 | 83.790.000 | 9018 | 41.160.000 | 66 |
| 305 | PP2300236959 - Kiềm sinh thiết đại tràng các cỡ | 7,350,000 | 10.473.750 | 9018 | 5.145.000 | 9 |
| 306 | PP2300236960 - Kim chích cầm máu nội soi | 56,000,000 | 79.800.000 | 9018 | 39.200.000 | 27 |
| 307 | PP2300236961 - Rọ kéo sỏi mật 4 dây, các cỡ | 350,000,000 | 498.750.000 | 9018 | 245.000.000 | 17 |
| 308 | PP2300236962 - Rọ tán và lấy sỏi đường mật 4 sợi | 49,800,000 | 70.965.000 | 9018 | 34.860.000 | 2 |
| 309 | PP2300236963 - Stent đường mật, tụy | 112,500,000 | 160.312.500 | 9018 | 78.750.000 | 25 |
| 310 | PP2300236964 - Bộ lấy mẫu hơi thở dùng cho xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori | 4,950,000,000 | 7.053.750.000 | 9027 | 3.465.000.000 | 1480 |
| 311 | PP2300236965 - Bàn chải rửa tay | 14,700,000 | 20.947.500 | 9018 | 10.290.000 | 116 |
| 312 | PP2300236966 - Bao + ruột cao su huyết áp | 140,000,000 | 199.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 98.000.000 | 116 |
| 313 | PP2300236967 - Bao và túi hơi huyết áp tự động | 80,000,000 | 114.000.000 | 9033 | 56.000.000 | 66 |
| 314 | PP2300236968 - Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml | 20,790,000 | 29.625.750 | 9018 | 14.553.000 | 33 |
| 315 | PP2300236969 - Bình Điện dung | 456,000,000 | 649.800.000 | 8532 | 319.200.000 | 2 |
| 316 | PP2300236970 - Bộ bảo dưỡng định kỳ tương thích cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma | 37,000,000 | 52.725.000 | 3926 | 25.900.000 | 1 |
| 317 | PP2300236971 - Bộ bảo dưỡng định kỳ tương thích cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma | 55,330,000 | 78.845.250 | 3926 | 38.731.000 | 1 |
| 318 | PP2300236972 - Dây dẫn sáng phẫu thuật nội soi | 440,000,000 | 627.000.000 | 9018 | 308.000.000 | 4 |
| 319 | PP2300236973 - Dây dao siêu âm mổ hở | 248,204,250 | 353.691.056 | 9018 | 173.742.975 | 1 |
| 320 | PP2300236974 - Dây đốt lưỡng cực | 89,700,000 | 127.822.500 | 9018 | 62.790.000 | 5 |
| 321 | PP2300236975 - Dây nối tấm điện cực trung tính dùng nhiều lần | 62,750,000 | 89.418.750 | 9018 | 43.925.000 | 9 |
| 322 | PP2300236976 - Dây SPO2 cho Monitor có đầu nối | 37,500,000 | 53.437.500 | 9033 | 26.250.000 | 5 |
| 323 | PP2300236977 - Dây SpO2 cho monitor có đầu nối | 37,500,000 | 53.437.500 | 9033 | 26.250.000 | 5 |
| 324 | PP2300236978 - Dây SPO2 dùng tương thích cho Monitor | 37,500,000 | 53.437.500 | 9033 | 26.250.000 | 5 |
| 325 | PP2300236979 - Kẹp phẫu tích | 182,060,000 | 259.435.500 | 9018 | 127.442.000 | 2 |
| 326 | PP2300236980 - Kẹp phẫu tích | 225,000,000 | 320.625.000 | 9018 | 157.500.000 | 2 |
| 327 | PP2300236981 - Lưỡi đèn đặt nội khí quản cong | 61,000,000 | 86.925.000 | 9018 | 42.700.000 | 17 |
| 328 | PP2300236982 - Máy đo huyết áp có ống nghe người lớn | 262,500,000 | 374.062.500 | 9018 | 183.750.000 | 83 |
| 329 | PP2300236983 - Nắp troca 10 dùng cho mổ nội soi | 9,286,060,000 | 13.232.635.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.500.242.000 | 116 |
| 330 | PP2300236984 - Nhiệt kế thủy ngân | 49,500,000 | 70.537.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 34.650.000 | 494 |
| 331 | PP2300236985 - Sáp cầm máu xương 2.5 gram | 33,163,000 | 47.257.275 | 3006 | 23.214.100 | 165 |
| 332 | PP2300236986 - Găng phẫu thuật tim vô trùng các cỡ | 62,580,000 | 89.176.500 | 4015 | 43.806.000 | 3288 |
| 333 | PP2300236987 - Bao đo lượng máu mất sau sinh dung tích 2000ml | 14,175,000 | 20.199.375 | 9018 | 9.922.500 | 411 |
| 334 | PP2300236988 - Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | 272,000,000 | 387.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 190.400.000 | 132 |
| 335 | PP2300236989 - Chất bảo quản mẫu tế bào cổ tử cung | 33,750,000,000 | 48.093.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 23.625.000.000 | 411 |
| 336 | PP2300236990 - Dây garo | 362,200 | 516.135 | 6212 | 253.540 | 33 |
| 337 | PP2300236991 - Găng khám sản | 78,000,000 | 111.150.000 | 4015 | 54.600.000 | 987 |
| 338 | PP2300236992 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 1,485,000 | 2.116.125 | 4823 | 1.039.500 | 17 |
| 339 | PP2300236993 - Giấy in siêu âm 11cm*20m | 8,808,000 | 12.551.400 | 4823 | 6.165.600 | 10 |
| 340 | PP2300236994 - Kẹp rốn | 540,000 | 769.500 | 9018 | 378.000 | 83 |
| 341 | PP2300236995 - Kim khâu các cỡ | 5,000,000 | 7.125.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.500.000 | 822 |
| 342 | PP2300236996 - Lam nhám | 2,247,000 | 3.201.975 | 7017 | 1.572.900 | 1151 |
| 343 | PP2300236997 - ống hút điều hòa kinh nguyệt (bộ điều kinh) | 11,340,000 | 16.159.500 | 9018 | 7.938.000 | 33 |
| 344 | PP2300236998 - Bộ khăn sanh mổ | 1,300,000,000 | 1.852.500.000 | 6307 | 910.000.000 | 822 |
| 345 | PP2300236999 - Bộ khăn sanh thường | 360,000,000 | 513.000.000 | 6307 | 252.000.000 | 494 |
| 346 | PP2300237000 - Giấy in nhiệt máy siêu âm | 477,400,000 | 680.295.000 | 4823 | 334.180.000 | 510 |
| 347 | PP2300237001 - Băng dính không đan dệt, phù hợp cho da nhạy cảm, 2.5cm x 5m | 6,100,000 | 8.692.500 | 3005 | 4.270.000 | 83 |
| 348 | PP2300237002 - Gel siêu âm | 1,032,000 | 1.470.600 | 3006 | 722.400 | 2 |
| 349 | PP2300237003 - Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não | 42,525,000 | 60.598.125 | 3006 | 29.767.500 | 23 |
| 350 | PP2300237004 - Giấy đo điện tim 6 cần | 33,453,000 | 47.670.525 | 4823 | 23.417.100 | 165 |
| 351 | PP2300237005 - Giấy đo điện tim, 63mm x 30m | 21,357,000 | 30.433.725 | 4823 | 14.949.900 | 247 |
| 352 | PP2300237006 - Kim điện cơ sử dụng 1 lần | 756,000,000 | 1.077.300.000 | 9018 | 529.200.000 | 987 |
Airway 0, 1, 2, 3,4 |
|
| Mã phần lô | PP2300236655 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.436.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ampu bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300236656 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300236657 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng cố định khớp 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300236658 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng cố định kim luồn, có gạc |
|
| Mã phần lô | PP2300236659 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng cuộn 1.8m x 0.085m |
|
| Mã phần lô | PP2300236660 |
| Giá từng phần lô | 52,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.741.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn 80x3.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236661 |
| Giá từng phần lô | 403,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn 80x4.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236662 |
| Giá từng phần lô | 62,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300236663 |
| Giá từng phần lô | 67,035,945 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.526.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.925.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ nội soi 45mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236664 |
| Giá từng phần lô | 67,884,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.735.555 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.519.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo 2,5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300236665 |
| Giá từng phần lô | 992,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.956.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo cố đinh kim luồn 60mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236666 |
| Giá từng phần lô | 318,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo cố định kim luồn 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236667 |
| Giá từng phần lô | 464,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo có gạc 150mmX80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236668 |
| Giá từng phần lô | 3,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.856.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.385.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo có gạc 200mmX100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236669 |
| Giá từng phần lô | 37,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo có gạc 250mmX100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236670 |
| Giá từng phần lô | 86,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo có gạc 50mmX70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236671 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo cuộn băng sọ não 15cmx10m |
|
| Mã phần lô | PP2300236672 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300236673 |
| Giá từng phần lô | 1,199,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.709.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng thun có keo 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300236674 |
| Giá từng phần lô | 408,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.041.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300236675 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.717.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bao dây đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2300236676 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bình chứa dịch 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236677 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bình làm ẩm oxy có nước tiệt trùng, co nối, 340ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236678 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.293.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ catheter động mạch để nối vào bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn. |
|
| Mã phần lô | PP2300236679 |
| Giá từng phần lô | 33,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.448.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.799.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300236680 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300236681 |
| Giá từng phần lô | 507,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.688.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300236682 |
| Giá từng phần lô | 97,618,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.106.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.332.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300236683 |
| Giá từng phần lô | 155,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.193.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.147.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300236684 |
| Giá từng phần lô | 143,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300236685 |
| Giá từng phần lô | 485,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.987.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.923.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300236686 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ lọc đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300236687 |
| Giá từng phần lô | 68,002,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.903.135 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.601.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ lọc đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300236688 |
| Giá từng phần lô | 94,447,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.587.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.113.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ mask oxy người lớn, trẻ em có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300236689 |
| Giá từng phần lô | 81,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.781.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ Phun khí dung qua nội khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236690 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.710.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300236691 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ tiêm chích dùng trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300236692 |
| Giá từng phần lô | 205,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.427.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.648.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236693 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300236694 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ vật tư hút dịch chứa Foam nano kẽm kháng khuẩn kháng nấm loại trung |
|
| Mã phần lô | PP2300236695 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm điện 50 ml, dạng đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300236696 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236697 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236698 |
| Giá từng phần lô | 125,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236699 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236700 |
| Giá từng phần lô | 13,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.553.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml, loại đầu nhỏ, to |
|
| Mã phần lô | PP2300236701 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236702 |
| Giá từng phần lô | 732,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm truyền dịch tự động loại 1 tốc độ 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236703 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cảm biến Oxy dùng cho máy gây mê kèm thở, loại dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300236704 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Canule mở khí quản 2 nòng, có bóng sử dụng nhiều lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236705 |
| Giá từng phần lô | 169,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.853.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.805.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterđộng mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236706 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterđộng mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236707 |
| Giá từng phần lô | 67,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.897.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.598.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterđộng mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236708 |
| Giá từng phần lô | 203,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.691.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.795.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetermout dùng cho máy thở 22F |
|
| Mã phần lô | PP2300236709 |
| Giá từng phần lô | 290,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300236710 |
| Giá từng phần lô | 203,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.973.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300236711 |
| Giá từng phần lô | 203,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.973.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 16cm, 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236712 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300236713 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.398.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 16/20cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300236714 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm loại 1 nòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236715 |
| Giá từng phần lô | 49,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300236716 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cây đè lưỡi vô trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300236717 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chổi rửa ống soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236718 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.172.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch máu nội soi cỡ trung bình và cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236719 |
| Giá từng phần lô | 73,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.956.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.557.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Co máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300236720 |
| Giá từng phần lô | 453,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.593.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Co máy thở 22F |
|
| Mã phần lô | PP2300236721 |
| Giá từng phần lô | 299,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.329.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300236722 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây + nắp bình dẫn lưu phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300236723 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây bơm đo áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300236724 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.431.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây đeo tay bệnh nhân, bằng nhựa, 3 nút cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300236725 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300236726 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.847.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.381.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây đốt cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300236727 |
| Giá từng phần lô | 44,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.911.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây đốt điện dùng một lần dùng cho mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300236728 |
| Giá từng phần lô | 718,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây hút đàm kín có chia từng vạch 1cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236729 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây hút dịch tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300236730 |
| Giá từng phần lô | 439,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối áp lực dương 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236731 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối bình oxy 2000mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236732 |
| Giá từng phần lô | 84,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236733 |
| Giá từng phần lô | 74,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.041.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.090.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối bơm tiêm điện, truyền dịch có khóa áp lực dương |
|
| Mã phần lô | PP2300236734 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối điện cực trung tính dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300236735 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối máy bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300236736 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây oxy 2 lỗ người lớn; trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300236737 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây thắt mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300236738 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.082.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5212 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.408.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300236739 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.384.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.662.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300236740 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300236741 |
| Giá từng phần lô | 125,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.101.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.979.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đĩa cấy nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300236742 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực tim sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300236743 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300236744 |
| Giá từng phần lô | 3,038,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.329.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.126.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1611 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ gắp dị vật (ngàm cá sấu và răng chuột) |
|
| Mã phần lô | PP2300236745 |
| Giá từng phần lô | 7,161,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.204.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.012.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x10cm, màng film phủ ngoài 9x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236746 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236747 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc lưới 10cm x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236748 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.747.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc lưới có ion bạc 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236749 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc lưới có tẩm vaselin 10cm x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236750 |
| Giá từng phần lô | 65,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc lưới có tẩm vaselin 15cm x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236751 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.797.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300236752 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30x40x8lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300236753 |
| Giá từng phần lô | 2,399,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.419.529.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.679.769.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 7.5 x 7.5 x8 lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300236754 |
| Giá từng phần lô | 48,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.542.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300236755 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc, 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236756 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng khám, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300236757 |
| Giá từng phần lô | 1,544,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.081.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng phẫu thuật tiệt trùng dài, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300236758 |
| Giá từng phần lô | 1,564,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.229.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.095.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng tay không bột dùng cho kỹ thuật xét nghiệm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300236759 |
| Giá từng phần lô | 151,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy gói polypropylen 120cm x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236760 |
| Giá từng phần lô | 277,576,518 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.546.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.303.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300236761 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4811 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy siêu âm 110mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300236762 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hộp đựng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300236763 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Keo dán da |
|
| Mã phần lô | PP2300236764 |
| Giá từng phần lô | 86,950,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.904.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.865.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Keo dán mô |
|
| Mã phần lô | PP2300236765 |
| Giá từng phần lô | 11,288,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.086.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.901.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khẩu trang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300236766 |
| Giá từng phần lô | 418,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa 3 chạc có dây nối 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236767 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa 3 ngã có dây nối 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236768 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khoá ba ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300236769 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh Y dài 24cm, chịu được tiêm truyền áp lực cao lên tới 325psi |
|
| Mã phần lô | PP2300236770 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim châm cứu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236771 |
| Giá từng phần lô | 8,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300236772 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.974.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.022.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300236773 |
| Giá từng phần lô | 246,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc và sinh thiết tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300236774 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc và sinh thiết tạng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236775 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim gây tê đám rối thần kinh 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236776 |
| Giá từng phần lô | 18,553,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.438.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.987.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim gây tê đám rối thần kinh 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236777 |
| Giá từng phần lô | 243,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.429.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kìm kẹp clip |
|
| Mã phần lô | PP2300236778 |
| Giá từng phần lô | 25,416,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.218.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.791.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn an toàn 18G, 20G, 22G, 24G có cánh, có cổng tiêm thuốc, chất liệu catheter PTFE, có cản quan ngầm. |
|
| Mã phần lô | PP2300236779 |
| Giá từng phần lô | 1,747,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.489.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236780 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236781 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim pha thuốc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236782 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim tiêm hậu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300236783 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lam nhám, lam kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236784 |
| Giá từng phần lô | 16,984,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.203.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.889.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lamelle 22*40 |
|
| Mã phần lô | PP2300236785 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lancete chích lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300236786 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọ đựng nước tiểu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236787 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.478.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọ lấy đàm tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236788 |
| Giá từng phần lô | 65,961,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.994.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.172.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọ sinh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300236789 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho người lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300236790 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.791.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300236791 |
| Giá từng phần lô | 417,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.239.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho người lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300236792 |
| Giá từng phần lô | 334,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.705.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọc khuẩn 3 chức năng lọc được vi khuẩn, virus. |
|
| Mã phần lô | PP2300236793 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưỡi dao cắt vi phẩu |
|
| Mã phần lô | PP2300236794 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8208 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưỡi dao lạng da |
|
| Mã phần lô | PP2300236795 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Màng mổ kháng khuẩn 45cmX55cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236796 |
| Giá từng phần lô | 102,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300236797 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300236798 |
| Giá từng phần lô | 419,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.901.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236799 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask oxy người lớn không túi |
|
| Mã phần lô | PP2300236800 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask thanh quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236801 |
| Giá từng phần lô | 1,889,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.692.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.322.853 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300236802 |
| Giá từng phần lô | 99,489,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.771.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.642.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng cầm máu 7x5x1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236803 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng cầm máu dạng bọt xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300236804 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300236805 |
| Giá từng phần lô | 153,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.153.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel CHG 2% 3x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236806 |
| Giá từng phần lô | 93,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.867.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel Chlohexidine Gloconate2% 3x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236807 |
| Giá từng phần lô | 31,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mở khí quản có bóng sử dụng nhiều lần, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236808 |
| Giá từng phần lô | 188,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.726.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236809 |
| Giá từng phần lô | 919,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.116.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 643.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nội khí quản có lò xo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236810 |
| Giá từng phần lô | 20,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.877.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.185.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nội khí quản hút đàm trên bóng các số 7,0; 7,5; 8,0; 8,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300236811 |
| Giá từng phần lô | 314,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.575.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.353.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nội khí quản hút đàm trên bóng các số 7,0; 7,5; 8,0; 8,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300236812 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nội khí quản sơ sinh số 2.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300236813 |
| Giá từng phần lô | 724,185 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.031.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nội khí quản sơ sinh số 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300236814 |
| Giá từng phần lô | 724,185 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.031.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nội khí quản sơ sinh số 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300236815 |
| Giá từng phần lô | 724,185 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.031.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nón phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300236816 |
| Giá từng phần lô | 197,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300236817 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống cai máy thở chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300236818 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống mở khí quản 2 nòng có đường hút nhớt trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300236819 |
| Giá từng phần lô | 523,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 746.628.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống mở khí quản có bóng,cửasổ sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300236820 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm chứa serum nắp đỏ có hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300236821 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm Citrat nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300236822 |
| Giá từng phần lô | 66,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.460.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.893.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm EDTA có nắp cao su bọc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300236823 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm heparine |
|
| Mã phần lô | PP2300236824 |
| Giá từng phần lô | 237,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236825 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nội khí quản có bóng chèn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236826 |
| Giá từng phần lô | 120,697,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.993.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.488.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dạ dày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236827 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dùng để nong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300236828 |
| Giá từng phần lô | 364,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hậu môn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236829 |
| Giá từng phần lô | 1,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.556.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.255.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông niệu quản J |
|
| Mã phần lô | PP2300236830 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236831 |
| Giá từng phần lô | 18,824,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.824.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.177.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236832 |
| Giá từng phần lô | 18,301,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.079.638 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.811.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Pipet nhựa ≥1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236833 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que tampon |
|
| Mã phần lô | PP2300236834 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300236835 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que thử đường huyết sử dụng enzym GDH-FAD |
|
| Mã phần lô | PP2300236836 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Rọ lấy sỏi và dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300236837 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236838 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.214.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde dẫn lưu màng phổi có nắp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236839 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde hậu môn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236840 |
| Giá từng phần lô | 1,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.312.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde hút đàm có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300236841 |
| Giá từng phần lô | 352,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300236842 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tấm lắc cao su dùng 1 lần dùng cho máy đốt điện. |
|
| Mã phần lô | PP2300236843 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi dẫn lưu nước tiểu có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300236844 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi hấp tiệt trùng 300mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300236845 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300236846 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi tạo áp lực 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236847 |
| Giá từng phần lô | 25,137,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.820.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.595.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Xốp cầm máu tự tiêu, kích thước 8x5x1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236848 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đựng hóa chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300236849 |
| Giá từng phần lô | 3,056,233,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.355.133.379 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.139.363.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 24mmx55m, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300236850 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300236851 |
| Giá từng phần lô | 41,822,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.596.464 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.275.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300236852 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước, 1,5cm x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236853 |
| Giá từng phần lô | 121,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300236854 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch tiền xử lý dụng cụ, chống đông tụ dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300236855 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc hút |
|
| Mã phần lô | PP2300236856 |
| Giá từng phần lô | 114,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.621.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng tay rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300236857 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học 500mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300236858 |
| Giá từng phần lô | 149,226,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.647.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.458.402 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 100mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300236859 |
| Giá từng phần lô | 298,119,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.820.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.683.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 150mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300236860 |
| Giá từng phần lô | 307,458,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.127.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.220.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 200mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300236861 |
| Giá từng phần lô | 402,981,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.249.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.087.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300236862 |
| Giá từng phần lô | 506,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy cuộn có chỉ thị hóa học màu đỏ 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300236863 |
| Giá từng phần lô | 241,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300236864 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300236865 |
| Giá từng phần lô | 107,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.711.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.507.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gòn không thấm |
|
| Mã phần lô | PP2300236866 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.109.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gòn thấm |
|
| Mã phần lô | PP2300236867 |
| Giá từng phần lô | 192,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gòn viên vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300236868 |
| Giá từng phần lô | 838,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.905.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 586.971.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1809 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hộp khử trùng dùng cho máy hấp tiệt trùng plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300236869 |
| Giá từng phần lô | 1,083,982,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.544.675.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2847 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 758.787.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mực máy in |
|
| Mã phần lô | PP2300236870 |
| Giá từng phần lô | 11,808,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.827.426 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8413 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.266.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que thử hóa học nhận dạng H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300236871 |
| Giá từng phần lô | 175,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.429.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tạp dề không tay |
|
| Mã phần lô | PP2300236872 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tạp dề nhựa PE, tay dài có ngón xỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300236873 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236874 |
| Giá từng phần lô | 375,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.004.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Test kiểm soát tiệt khuẩn sau khi hấp tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300236875 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép dẹp 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300236876 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép dẹp 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300236877 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép dẹp 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300236878 |
| Giá từng phần lô | 82,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.209.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.576.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép dẹp 25cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300236879 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.128.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép dẹp 30cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300236880 |
| Giá từng phần lô | 154,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.077.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép dẹp 40cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300236881 |
| Giá từng phần lô | 76,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.371.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép phồng 15cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300236882 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.752.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép phồng 20cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300236883 |
| Giá từng phần lô | 95,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.372.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép phồng 25cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300236884 |
| Giá từng phần lô | 105,580,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.451.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.906.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu, bàng quang qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300236885 |
| Giá từng phần lô | 205,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ khăn phẫu thuật niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300236886 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ mở bàng quang ra da |
|
| Mã phần lô | PP2300236887 |
| Giá từng phần lô | 40,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.641.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ nong thận tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300236888 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường mềm hydrophillic thẳng 0,032ʺ, 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236889 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường mềm hydrophillic thẳng 0,035ʺ, 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236890 |
| Giá từng phần lô | 236,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện dung dùng tán sỏi ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300236891 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300236892 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Foley 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300236893 |
| Giá từng phần lô | 62,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.685.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.055.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết tuyến tiền liệt chiều dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236894 |
| Giá từng phần lô | 40,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông JJ size 6,0 + 7,0 dài 26cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236895 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông JJ size 6,0 + 7,0 dài 26cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236896 |
| Giá từng phần lô | 243,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Rọ kéo sỏi niệu quản 4 dây hình xoắn ốc dài 90cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236897 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Rọ kéo sỏi niệu quản 4 dây hình xoắn ốc dài 90cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236898 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde JJ các cỡ dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236899 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300236900 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300236901 |
| Giá từng phần lô | 151,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.208.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường cứng PTFE thẳng 0,035ʺ, 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236902 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn 60mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236903 |
| Giá từng phần lô | 282,883,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.109.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.018.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn 60x3.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236904 |
| Giá từng phần lô | 384,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.126.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn dụng cụ khâu cắt nối thẳng 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236905 |
| Giá từng phần lô | 54,192,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.224.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.934.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn dụng cụ khâu cắt thẳng mổ hở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236906 |
| Giá từng phần lô | 125,726,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.159.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.008.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236907 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236908 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn nội soi nghiêng dài 45mm, ghim 3.5. |
|
| Mã phần lô | PP2300236909 |
| Giá từng phần lô | 547,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn nội soi nghiêng,dài 60mm, ghim 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300236910 |
| Giá từng phần lô | 2,735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.897.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.914.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu, bàng quang qua da 6F-16F các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236911 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ khât cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300236912 |
| Giá từng phần lô | 280,128,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.182.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.089.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300236913 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300236914 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình, lớn dài 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236915 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch máu nội soi cỡ trung bình và cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236916 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch titan cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236917 |
| Giá từng phần lô | 62,000,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.350.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch titan cỡ lớn, chiều dài khi đóng 12,3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236918 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300236919 |
| Giá từng phần lô | 42,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch titan cỡ trung bình lớn 6,4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236920 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao siêu âm 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236921 |
| Giá từng phần lô | 282,262,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.223.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.583.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao siêu âm cán dài 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236922 |
| Giá từng phần lô | 2,615,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.726.919.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.830.767.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao siêu âm cán dài 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236923 |
| Giá từng phần lô | 220,871,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.742.173 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.610.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300236924 |
| Giá từng phần lô | 107,957,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.839.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.570.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236925 |
| Giá từng phần lô | 291,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300236926 |
| Giá từng phần lô | 260,615,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.376.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.430.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ ba hàng ghim, dài 80-3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236927 |
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ ba hàng ghim, dài 80-4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236928 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cắt khâu nối trong kỹ thuật Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300236929 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cố định tấm lưới dùng trong phẫu thuật thoát vị. |
|
| Mã phần lô | PP2300236930 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236931 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 60-3.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236932 |
| Giá từng phần lô | 288,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236933 |
| Giá từng phần lô | 58,528,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.402.411 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.969.606 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236934 |
| Giá từng phần lô | 68,283,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.304.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.798.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236935 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236936 |
| Giá từng phần lô | 1,078,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 754.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 29mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236937 |
| Giá từng phần lô | 56,903,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.087.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.832.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300236938 |
| Giá từng phần lô | 999,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.424.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 45mm, sử dụng pin |
|
| Mã phần lô | PP2300236939 |
| Giá từng phần lô | 68,621,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.784.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.034.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 60mm, sử dụng pin |
|
| Mã phần lô | PP2300236940 |
| Giá từng phần lô | 68,621,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.784.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.034.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim đốt cho kỹ thuật RFA 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236941 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim đốt cho kỹ thuật RFA 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236942 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới điều trị thoát vị 10x15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236943 |
| Giá từng phần lô | 282,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới điều trị thoát vị, 15x15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300236944 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300236945 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300236946 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Trocar nội soi không dao, 11mm hoặc 12 mm, nòng ngoài có rãnh cố định, chiều dài tiêu chuẩn 100mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300236947 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Trocar nội soi không dao, 5mm, nòng ngoài có rãnh cố định, chiều dài tiêu chuẩn 100mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300236948 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300236949 |
| Giá từng phần lô | 255,701,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.374.281 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.990.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ mở dạ dày ra da nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300236950 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300236951 |
| Giá từng phần lô | 8,410,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.984.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.887.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300236952 |
| Giá từng phần lô | 8,410,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.984.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.887.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng sỏi mật chủ 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300236953 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp cầm máu nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300236954 |
| Giá từng phần lô | 934,626,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.331.842.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.238.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao cắt kim |
|
| Mã phần lô | PP2300236955 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300236956 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 7 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300236957 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kiềm sinh thiết dạ dày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236958 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kiềm sinh thiết đại tràng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236959 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chích cầm máu nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300236960 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Rọ kéo sỏi mật 4 dây, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236961 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Rọ tán và lấy sỏi đường mật 4 sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300236962 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent đường mật, tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300236963 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ lấy mẫu hơi thở dùng cho xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300236964 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.053.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bàn chải rửa tay |
|
| Mã phần lô | PP2300236965 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bao + ruột cao su huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300236966 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bao và túi hơi huyết áp tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300236967 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236968 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.625.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bình Điện dung |
|
| Mã phần lô | PP2300236969 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8532 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bảo dưỡng định kỳ tương thích cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300236970 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bảo dưỡng định kỳ tương thích cho máy tiệt khuẩn công nghệ Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300236971 |
| Giá từng phần lô | 55,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.845.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.731.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn sáng phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300236972 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dao siêu âm mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300236973 |
| Giá từng phần lô | 248,204,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.691.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.742.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây đốt lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300236974 |
| Giá từng phần lô | 89,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.822.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối tấm điện cực trung tính dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300236975 |
| Giá từng phần lô | 62,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.418.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây SPO2 cho Monitor có đầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2300236976 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây SpO2 cho monitor có đầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2300236977 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây SPO2 dùng tương thích cho Monitor |
|
| Mã phần lô | PP2300236978 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kẹp phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300236979 |
| Giá từng phần lô | 182,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.435.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kẹp phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300236980 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưỡi đèn đặt nội khí quản cong |
|
| Mã phần lô | PP2300236981 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy đo huyết áp có ống nghe người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300236982 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nắp troca 10 dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300236983 |
| Giá từng phần lô | 9,286,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.232.635.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300236984 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sáp cầm máu xương 2.5 gram |
|
| Mã phần lô | PP2300236985 |
| Giá từng phần lô | 33,163,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.257.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.214.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng phẫu thuật tim vô trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236986 |
| Giá từng phần lô | 62,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.176.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bao đo lượng máu mất sau sinh dung tích 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300236987 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.199.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300236988 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất bảo quản mẫu tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300236989 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.093.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300236990 |
| Giá từng phần lô | 362,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.135 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6212 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2300236991 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300236992 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.116.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in siêu âm 11cm*20m |
|
| Mã phần lô | PP2300236993 |
| Giá từng phần lô | 8,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.551.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.165.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300236994 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim khâu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300236995 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lam nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300236996 |
| Giá từng phần lô | 2,247,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.201.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.572.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
ống hút điều hòa kinh nguyệt (bộ điều kinh) |
|
| Mã phần lô | PP2300236997 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.159.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ khăn sanh mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300236998 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ khăn sanh thường |
|
| Mã phần lô | PP2300236999 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in nhiệt máy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300237000 |
| Giá từng phần lô | 477,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng dính không đan dệt, phù hợp cho da nhạy cảm, 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300237001 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.692.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300237002 |
| Giá từng phần lô | 1,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 722.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300237003 |
| Giá từng phần lô | 42,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.598.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.767.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy đo điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300237004 |
| Giá từng phần lô | 33,453,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.670.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.417.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy đo điện tim, 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300237005 |
| Giá từng phần lô | 21,357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.433.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.949.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim điện cơ sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300237006 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi