Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300039493-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300001236
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong dự toán thu chi năm 2023 của Bệnh viện Nội tiết Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 13,154,823,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131.548.310 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300002176 - Cồn y tế 70 độ 31,500,000 47.250.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 22.050.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2300002177 - Cồn y tế 90 độ 5,800,000 8.700.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 4.060.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2300002178 - Cồn y tế 96 độ 42,000,000 63.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 29.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2300002179 - Dung dịch Javen 12,490,000 18.735.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 8.743.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2300002180 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh 26,205,000 39.307.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 18.343.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2300002181 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ 7,600,000 11.400.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 5.320.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2300002182 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid 787,500,000 1.181.250.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 551.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
8 PP2300002183 - Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat 787,500,000 1.181.250.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 551.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
9 PP2300002184 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ 44,389,800 66.584.700 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 31.072.860 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
10 PP2300002185 - Dung dịch sát khuẩn tay 5,712,000 8.568.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 3.998.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
11 PP2300002186 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật 680,000 1.020.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 476.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
12 PP2300002187 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. chai 500ml 12,600,000 18.900.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 8.820.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
13 PP2300002188 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 47,500,000 71.250.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 33.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
14 PP2300002189 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 6,600,000 9.900.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 4.620.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
15 PP2300002190 - Dung dịch tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi 28,615,380 42.923.070 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 20.030.766 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
16 PP2300002191 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid 504,000,000 756.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 352.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
17 PP2300002192 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat 504,000,000 756.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 352.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
18 PP2300002193 - Ống đo máu lắng 3,060,000 4.590.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.142.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
19 PP2300002194 - Ống nghiệm chống đông 29,900,000 44.850.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 20.930.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
20 PP2300002195 - Ống nghiệm chống đông heparin 29,750,000 44.625.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 20.825.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
21 PP2300002196 - Ống nghiệm EDTA, nắp cao su 98,000,000 147.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 68.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
22 PP2300002197 - Ống nghiệm Heparin 117,000,000 175.500.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 81.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
23 PP2300002198 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin 99,000,000 148.500.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 69.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
24 PP2300002199 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%, 3,888,000 5.832.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.721.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
25 PP2300002200 - Cồn tuyệt đối 25,767,000 38.650.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 18.036.900 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
26 PP2300002201 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 62,500,000 93.750.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 43.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
27 PP2300002202 - Ambu bóp bóng người lớn 1,260,000 1.890.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 882.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
28 PP2300002203 - Bản cực trung tính dùng 1 lần cho người lớn 2,800,000 4.200.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.960.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
29 PP2300002204 - Băng cuộn 10cm x 5m 3,720,000 5.580.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.604.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
30 PP2300002205 - Băng dính cá nhân 1,040,000 1.560.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 728.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
31 PP2300002206 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m 18,400,000 27.600.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 12.880.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
32 PP2300002207 - Băng dính lụa 5cm x 5m 152,000,000 228.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 106.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
33 PP2300002208 - Băng dinh lụa 5cm x 5m, bờ răng cưa 48,600,000 72.900.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 34.020.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
34 PP2300002209 - Bao huyết áp máy monitor 1,750,000 2.625.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.225.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
35 PP2300002210 - Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần 14,998,200 22.497.300 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 10.498.740 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
36 PP2300002211 - Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo 23,095,000 34.642.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 16.166.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
37 PP2300002212 - Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) 120,000,000 180.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 84.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
38 PP2300002213 - Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số) 90,000,000 135.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 63.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
39 PP2300002214 - Bộ dây truyền dịch kim thường 49,800,000 74.700.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 34.860.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
40 PP2300002215 - Bộ KIT đốt dùng cho máy điều trị suy giãn tĩnh mạch 572,500,000 858.750.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 400.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
41 PP2300002216 - Bơm cho ăn 50ml 1,825,000 2.737.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.277.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
42 PP2300002217 - Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml 1,995,000 2.992.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.396.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
43 PP2300002218 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 3ml 3,500,000 5.250.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.450.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
44 PP2300002219 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 5ml 113,280,000 169.920.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 79.296.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
45 PP2300002220 - Bơm kim tiêm sử dụng một lần 10ml 55,000,000 82.500.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 38.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
46 PP2300002221 - Bơm kim tiêm sử dụng một lần 20ml 100,000,000 150.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 70.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
47 PP2300002222 - Bơm kim tiêm sử dụng một lần 50ml 14,100,000 21.150.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 9.870.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
48 PP2300002223 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 50ml 174,500 261.750 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 122.150 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
49 PP2300002224 - Bơm tiêm Insulin 1,470,000,000 2.205.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.029.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
50 PP2300002225 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc 75,040,000 112.560.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 52.528.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
51 PP2300002226 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc 63,200,000 94.800.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 44.240.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
52 PP2300002227 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc 15,700,000 23.550.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 10.990.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
53 PP2300002228 - Bông hút nước y tế 54,950,000 82.425.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 38.465.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
54 PP2300002229 - Canuyn mở khí quản có bóng các số 960,000 1.440.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 672.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
55 PP2300002230 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 62,800,000 94.200.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 43.960.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
56 PP2300002231 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng 31,500,000 47.250.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 22.050.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
57 PP2300002232 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F 4,225,000 6.337.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.957.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
58 PP2300002233 - Chỉ Nylon (3/0) 650,000 975.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 455.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
59 PP2300002234 - Chỉ Nylon (6/0) 2,950,000 4.425.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.065.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
60 PP2300002235 - Chỉ Nylon 1 (5/0) 1,750,000 2.625.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.225.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
61 PP2300002236 - Chỉ Nylon số 3/0 650,000 975.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 455.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
62 PP2300002237 - Chỉ Nylon số 4/0 708,750 1.063.125 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 496.125 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
63 PP2300002238 - Chỉ Nylon số 5/0 900,000 1.350.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 630.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
64 PP2300002239 - Chỉ Nylon số 6/0 1,785,000 2.677.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.249.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
65 PP2300002240 - Chỉ Nylon số 7/0 2,100,000 3.150.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.470.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
66 PP2300002241 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin có chất kháng khuẩn số 1 960,000 1.440.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 672.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
67 PP2300002242 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin có chất kháng khuẩn số 2/0 9,828,000 14.742.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 6.879.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
68 PP2300002243 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin có chất kháng khuẩn số 5/0 7,115,220 10.672.830 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 4.980.654 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
69 PP2300002244 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin rapide 3/0 10,886,160 16.329.240 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 7.620.312 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
70 PP2300002245 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 1 1,550,000 2.325.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.085.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
71 PP2300002246 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 2/0 749,980 1.124.970 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 524.986 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
72 PP2300002247 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 3/0 101,115,000 151.672.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 70.780.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
73 PP2300002248 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 4/0 3,586,800 5.380.200 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.510.760 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
74 PP2300002249 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 5/0 5,156,500 7.734.750 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 3.609.550 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
75 PP2300002250 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 6/0 202,263,000 303.394.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 141.584.100 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
76 PP2300002251 - Chỉ thị hóa học 2,600,000 3.900.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.820.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
77 PP2300002252 - Chỉ thị hóa học 4,830 7.245 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 3.381 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
78 PP2300002253 - Chỉ thị nhiệt 9,975,000 14.962.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 6.982.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
79 PP2300002254 - Dao siêu âm dùng cho mổ mở 934,894,400 1.402.341.600 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 654.426.080 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
80 PP2300002255 - Dao siêu âm mổ nội soi 951,256,845 1.426.885.268 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 665.879.792 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
81 PP2300002256 - Dây dẫn nước 3 chạc, làm bằng silicon, 500,000 750.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 350.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
82 PP2300002257 - Dây hút dịch 4,900,000 7.350.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 3.430.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
83 PP2300002258 - Dây máu thận nhân tạo 99,960,000 149.940.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 69.972.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
84 PP2300002259 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 14,350,000 21.525.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 10.045.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
85 PP2300002260 - Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước 11,000,000 16.500.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 7.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
86 PP2300002261 - Dây thở oxy 2,257,500 3.386.250 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.580.250 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
87 PP2300002262 - Dây truyền máu 10,000,000 15.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 7.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
88 PP2300002263 - Dây truyền máu chạy thận nhân tạo dùng cho máy HDF Online 135,000,000 202.500.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 94.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
89 PP2300002264 - Dây truyền máu trong lọc máu chu kỳ 264,000,000 396.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 184.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
90 PP2300002265 - Dây truyền máu, vật tư dùng trong lọc thận (dây lọc thận) 230,950,000 346.425.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 161.665.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
91 PP2300002266 - Điện cực dán 6,000,000 9.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 4.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
92 PP2300002267 - Filter lọc khuẩn đơn thuần 3,900,000 5.850.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.730.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
93 PP2300002268 - Gạc cầu fi 40 12,900,000 19.350.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 9.030.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
94 PP2300002269 - Gạc hút y tế 6,600,000 9.900.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 4.620.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
95 PP2300002270 - Gạc meche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 6 lớp 7,150,000 10.725.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 5.005.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
96 PP2300002271 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng 42,000,000 63.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 29.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
97 PP2300002272 - Gạc Phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 3,150,000 4.725.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.205.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
98 PP2300002273 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp cản quang vô trùng 14,550,000 21.825.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 10.185.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
99 PP2300002274 - Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số 3,000,000 4.500.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
100 PP2300002275 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 44,100,000 66.150.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 30.870.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
101 PP2300002276 - Găng tay y tế các cỡ 168,000,000 252.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 117.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
102 PP2300002277 - Khóa 3 chạc 1,140,000 1.710.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 798.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
103 PP2300002278 - Khóa 3 chạc có dây nối 3,480,000 5.220.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.436.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
104 PP2300002279 - Kim cánh bướm 1,920,000 2.880.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.344.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
105 PP2300002280 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần 40,800,000 61.200.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 28.560.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
106 PP2300002281 - Kim chạy thận nhân tạo 16G 155,610,000 233.415.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 108.927.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
107 PP2300002282 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ 995,000 1.492.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 696.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
108 PP2300002283 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 14,910,000 22.365.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 10.437.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
109 PP2300002284 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 14-26G 1,620,000 2.430.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.134.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
110 PP2300002285 - Kìm mang kim 14cm, 16cm, 18cm, 20cm 197,500 296.250 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 138.250 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
111 PP2300002286 - Kim tiêm 13,400,000 20.100.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 9.380.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
112 PP2300002287 - Kim truyền tĩnh mạch 6,000,000 9.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 4.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
113 PP2300002288 - Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2 9,439,500 14.159.250 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 6.607.650 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
114 PP2300002289 - Lưỡi cắt nội soi tuyến tiền liệt lưỡng cực 8,990,000 13.485.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 6.293.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
115 PP2300002290 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm 74,800,000 112.200.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 52.360.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
116 PP2300002291 - Lưỡi dao mổ các số 4,000,000 6.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
117 PP2300002292 - Màng lọc thận nhân tạo 244,965,000 367.447.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 171.475.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
118 PP2300002293 - Mặt nạ thở oxy 3,780,000 5.670.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.646.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
119 PP2300002294 - Mặt nạ thở oxy có túi 1,450,000 2.175.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.015.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
120 PP2300002295 - Mặt nạ xông khí dung 3,360,000 5.040.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.352.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
121 PP2300002296 - Ống đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng 1,250,000 1.875.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 875.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
122 PP2300002297 - Ông nghiệm nhựa 13x100mm (7ml) 32,500,000 48.750.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 22.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
123 PP2300002298 - Ống nội khí quản 13,860,000 20.790.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 9.702.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
124 PP2300002299 - Ống thông dạ dày 2,940,000 4.410.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 2.058.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
125 PP2300002300 - Phim X-Quang số hoá cỡ 20x25 420,000,000 630.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 294.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
126 PP2300002301 - Phim X-Quang số hoá cỡ 35x43 114,000,000 171.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 79.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
127 PP2300002302 - Quả lọc dịch thẩm tách 252,925,000 379.387.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 177.047.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
128 PP2300002303 - Quả lọc máu 17M 650,000,000 975.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 455.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
129 PP2300002304 - Quả lọc thận nhân tạo 824,250,000 1.236.375.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 576.975.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
130 PP2300002305 - Quả lọc thận nhân tạo HDF Online, Hệ số siêu lọc: 40 88,000,000 132.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 61.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
131 PP2300002306 - Quả lọc thận nhân tạo HDF Online, Hệ số siêu lọc: 55 100,000,000 150.000.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 70.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
132 PP2300002307 - Quả lọc thận nhân tạo HDF Online 16H 74,340,000 111.510.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 52.038.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
133 PP2300002308 - Sonde foley 2 nhánh các số 1,780,000 2.670.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.246.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
134 PP2300002309 - Sonde Foley 3 nhánh các số 5,000,000 7.500.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 3.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
135 PP2300002310 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ 6,250,000 9.375.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 4.375.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
136 PP2300002311 - Túi camera, vô trùng 2,640,000 3.960.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.848.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
137 PP2300002312 - Túi đựng nước tiểu 2,400,000 3.600.000 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 1.680.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
138 PP2300002313 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 5x7cm 142,359,000 213.538.500 Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét 99.651.300 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300002176
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300002177
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2300002178
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch Javen
Mã phần lô PP2300002179
Giá từng phần lô 12,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.735.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
Mã phần lô PP2300002180
Giá từng phần lô 26,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.307.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.343.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ
Mã phần lô PP2300002181
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Acid
Mã phần lô PP2300002182
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat
Mã phần lô PP2300002183
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300002184
Giá từng phần lô 44,389,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.584.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.072.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300002185
Giá từng phần lô 5,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.568.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh phẫu thuật
Mã phần lô PP2300002186
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. chai 500ml
Mã phần lô PP2300002187
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300002188
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2300002189
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300002190
Giá từng phần lô 28,615,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.923.070
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.030.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid
Mã phần lô PP2300002191
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat
Mã phần lô PP2300002192
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống đo máu lắng
Mã phần lô PP2300002193
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống nghiệm chống đông
Mã phần lô PP2300002194
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống nghiệm chống đông heparin
Mã phần lô PP2300002195
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống nghiệm EDTA, nắp cao su
Mã phần lô PP2300002196
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300002197
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300002198
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%,
Mã phần lô PP2300002199
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.832.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.721.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300002200
Giá từng phần lô 25,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.650.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.036.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300002201
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ambu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2300002202
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bản cực trung tính dùng 1 lần cho người lớn
Mã phần lô PP2300002203
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300002204
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.580.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300002205
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300002206
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300002207
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Băng dinh lụa 5cm x 5m, bờ răng cưa
Mã phần lô PP2300002208
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bao huyết áp máy monitor
Mã phần lô PP2300002209
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bộ dây máy thở cao tần, dùng một lần
Mã phần lô PP2300002210
Giá từng phần lô 14,998,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.497.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.498.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bộ dây trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300002211
Giá từng phần lô 23,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.642.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.166.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số)
Mã phần lô PP2300002212
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số)
Mã phần lô PP2300002213
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bộ dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300002214
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bộ KIT đốt dùng cho máy điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300002215
Giá từng phần lô 572,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300002216
Giá từng phần lô 1,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.737.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2300002217
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 3ml
Mã phần lô PP2300002218
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2300002219
Giá từng phần lô 113,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.920.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm kim tiêm sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2300002220
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm kim tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2300002221
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm kim tiêm sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2300002222
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2300002223
Giá từng phần lô 174,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300002224
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc
Mã phần lô PP2300002225
Giá từng phần lô 75,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc
Mã phần lô PP2300002226
Giá từng phần lô 63,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc
Mã phần lô PP2300002227
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300002228
Giá từng phần lô 54,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.425.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Canuyn mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300002229
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2300002230
Giá từng phần lô 62,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng
Mã phần lô PP2300002231
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F
Mã phần lô PP2300002232
Giá từng phần lô 4,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.337.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ Nylon (3/0)
Mã phần lô PP2300002233
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ Nylon (6/0)
Mã phần lô PP2300002234
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ Nylon 1 (5/0)
Mã phần lô PP2300002235
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2300002236
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2300002237
Giá từng phần lô 708,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2300002238
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2300002239
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ Nylon số 7/0
Mã phần lô PP2300002240
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin có chất kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2300002241
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin có chất kháng khuẩn số 2/0
Mã phần lô PP2300002242
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin có chất kháng khuẩn số 5/0
Mã phần lô PP2300002243
Giá từng phần lô 7,115,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.672.830
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.654
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin rapide 3/0
Mã phần lô PP2300002244
Giá từng phần lô 10,886,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.329.240
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.620.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 1
Mã phần lô PP2300002245
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2300002246
Giá từng phần lô 749,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.970
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2300002247
Giá từng phần lô 101,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.672.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.780.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 4/0
Mã phần lô PP2300002248
Giá từng phần lô 3,586,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.380.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.510.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2300002249
Giá từng phần lô 5,156,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.734.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.609.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 6/0
Mã phần lô PP2300002250
Giá từng phần lô 202,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.394.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.584.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300002251
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300002252
Giá từng phần lô 4,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300002253
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dao siêu âm dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300002254
Giá từng phần lô 934,894,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.341.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.426.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300002255
Giá từng phần lô 951,256,845
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.426.885.268
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.879.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây dẫn nước 3 chạc, làm bằng silicon,
Mã phần lô PP2300002256
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2300002257
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300002258
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.940.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2300002259
Giá từng phần lô 14,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.525.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2300002260
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300002261
Giá từng phần lô 2,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.386.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300002262
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây truyền máu chạy thận nhân tạo dùng cho máy HDF Online
Mã phần lô PP2300002263
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây truyền máu trong lọc máu chu kỳ
Mã phần lô PP2300002264
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Dây truyền máu, vật tư dùng trong lọc thận (dây lọc thận)
Mã phần lô PP2300002265
Giá từng phần lô 230,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.425.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300002266
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Filter lọc khuẩn đơn thuần
Mã phần lô PP2300002267
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Gạc cầu fi 40
Mã phần lô PP2300002268
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300002269
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Gạc meche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300002270
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300002271
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Gạc Phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300002272
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300002273
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.825.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300002274
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300002275
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Găng tay y tế các cỡ
Mã phần lô PP2300002276
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2300002277
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300002278
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300002279
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2300002280
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Kim chạy thận nhân tạo 16G
Mã phần lô PP2300002281
Giá từng phần lô 155,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.415.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300002282
Giá từng phần lô 995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300002283
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.365.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 14-26G
Mã phần lô PP2300002284
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Kìm mang kim 14cm, 16cm, 18cm, 20cm
Mã phần lô PP2300002285
Giá từng phần lô 197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300002286
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Kim truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300002287
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2300002288
Giá từng phần lô 9,439,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.159.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.607.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Lưỡi cắt nội soi tuyến tiền liệt lưỡng cực
Mã phần lô PP2300002289
Giá từng phần lô 8,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.485.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300002290
Giá từng phần lô 74,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300002291
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300002292
Giá từng phần lô 244,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.447.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.475.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2300002293
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300002294
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300002295
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng
Mã phần lô PP2300002296
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ông nghiệm nhựa 13x100mm (7ml)
Mã phần lô PP2300002297
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300002298
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300002299
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Phim X-Quang số hoá cỡ 20x25
Mã phần lô PP2300002300
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Phim X-Quang số hoá cỡ 35x43
Mã phần lô PP2300002301
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Quả lọc dịch thẩm tách
Mã phần lô PP2300002302
Giá từng phần lô 252,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.387.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Quả lọc máu 17M
Mã phần lô PP2300002303
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300002304
Giá từng phần lô 824,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.236.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Quả lọc thận nhân tạo HDF Online, Hệ số siêu lọc: 40
Mã phần lô PP2300002305
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Quả lọc thận nhân tạo HDF Online, Hệ số siêu lọc: 55
Mã phần lô PP2300002306
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Quả lọc thận nhân tạo HDF Online 16H
Mã phần lô PP2300002307
Giá từng phần lô 74,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.510.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300002308
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Sonde Foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300002309
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ
Mã phần lô PP2300002310
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Túi camera, vô trùng
Mã phần lô PP2300002311
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300002312
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Vật liệu cầm máu tự tiêu 5x7cm
Mã phần lô PP2300002313
Giá từng phần lô 142,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.538.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế tương tự hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.651.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->