Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế lần 2 được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300287959-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế lần 2 được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Nội tiết Nghệ An năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300178713
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 15,797,905,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157.979.057 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300374269 - HC23-154; Dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat 888,000,000 1.332.000.000 621.600.000 987
2 PP2300374270 - HC23-177; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid 876,000,000 1.314.000.000 613.200.000 987
3 PP2300374271 - HC23-196; Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 89,000,000 133.500.000 62.300.000 9
4 PP2300374272 - HC23-197; Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 222,242,790 333.364.185 155.569.953 39
5 PP2300374273 - HC23-199; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 478,800,000 718.200.000 335.160.000 494
6 PP2300374274 - HC23-200; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 775,000,000 1.162.500.000 542.500.000 822
7 PP2300374275 - VT23-182; Băng dán trong suốt vô trùng 287,700,000 431.550.000 201.390.000 658
8 PP2300374276 - VT23-186; Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo 144,060,000 216.090.000 100.842.000 329
9 PP2300374277 - VT23-188; Bơm tiêm Insulin 640,000,000 960.000.000 448.000.000 32877
10 PP2300374278 - VT23-189; Bơm tiêm Insulin (100U, 40U) 1,128,000,000 1.692.000.000 789.600.000 98631
11 PP2300374279 - VT23-190; Bơm tiêm Insulin 30G 570,000,000 855.000.000 399.000.000 32877
12 PP2300374280 - VT23-199; Dao siêu âm dùng cho mổ mở 1,168,600,000 1.752.900.000 818.020.000 17
13 PP2300374281 - VT23-200; Dao siêu âm mổ nội soi 518,867,370 778.301.055 363.207.159 5
14 PP2300374282 - VT23-203; Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo 168,000,000 252.000.000 117.600.000 198
15 PP2300374283 - VT23-204; Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở 1,985,634,000 2.978.451.000 1.389.943.800 7
16 PP2300374284 - VT23-205; Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi 1,022,805,000 1.534.207.500 715.963.500 4
17 PP2300374285 - VT23-206; Dây lọc máu chạy thận nhân tạo dùng cho máy HDF Online 323,946,000 485.919.000 226.762.200 198
18 PP2300374286 - VT23-207; Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo 116,340,000 174.510.000 81.438.000 329
19 PP2300374287 - VT23-208; Dây thở oxy 3,000,000 4.500.000 2.100.000 83
20 PP2300374288 - VT23-209; Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng 69,000,000 103.500.000 48.300.000 16439
21 PP2300374289 - VT23-213; Dây truyền máu chạy thận nhân tạo 101,094,000 151.641.000 70.765.800 329
22 PP2300374290 - VT23-219; Kim động mạch chạy thận nhân tạo 340,000,000 510.000.000 238.000.000 8220
23 PP2300374291 - VT23-221; Lưỡi cắt nội soi tuyến tiền liệt lưỡng cực 11,190,000 16.785.000 7.833.000 2
24 PP2300374292 - VT23-223; Quả lọc thận nhân tạo 173,880,000 260.820.000 121.716.000 10
25 PP2300374293 - VT23-227; Ông nghiệm nhựa 13x100mm (7ml) 80,000,000 120.000.000 56.000.000 16439
26 PP2300374294 - VT23-229; Phin lọc khí 13,680,000 20.520.000 9.576.000 198
27 PP2300374295 - VT23-230; Quả lọc dùng máy HDF Online 600,000,000 900.000.000 420.000.000 198
28 PP2300374296 - VT23-231; Quả lọc thận nhân tạo 244,996,500 367.494.750 171.497.550 83
29 PP2300374297 - VT23-232; Quả lọc thận nhân tạo 61,320,000 91.980.000 42.924.000 33
30 PP2300374298 - VT23-233; Quả lọc thận nhân tạo 37,200,000 55.800.000 26.040.000 17
31 PP2300374299 - VT23-234; Quả lọc thận nhân tạo 1,272,810,000 1.909.215.000 890.967.000 625
32 PP2300374300 - VT23-235; Qủa lọc dùng máy HDF Online 701,400,000 1.052.100.000 490.980.000 329
33 PP2300374301 - VT23-236; Quả lọc thận nhân tạo siêu lọc 110,250,000 165.375.000 77.175.000 9
34 PP2300374302 - VT23-239; Túi đựng nước tiểu 2,590,000 3.885.000 1.813.000 83
35 PP2300374303 - VT23-242; Bộ KIT đốt dùng cho máy điều trị suy giãn tĩnh mạch 572,500,000 858.750.000 400.750.000 9
HC23-154; Dịch lọc thẩm phân đậm đặc Bicarbonat
Mã phần lô PP2300374269
Giá từng phần lô 888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
HC23-177; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid
Mã phần lô PP2300374270
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365
HC23-196; Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374271
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
HC23-197; Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374272
Giá từng phần lô 222,242,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.364.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.569.953
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 365
HC23-199; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300374273
Giá từng phần lô 478,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
HC23-200; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300374274
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-182; Băng dán trong suốt vô trùng
Mã phần lô PP2300374275
Giá từng phần lô 287,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-186; Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374276
Giá từng phần lô 144,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-188; Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300374277
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-189; Bơm tiêm Insulin (100U, 40U)
Mã phần lô PP2300374278
Giá từng phần lô 1,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98631
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-190; Bơm tiêm Insulin 30G
Mã phần lô PP2300374279
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-199; Dao siêu âm dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300374280
Giá từng phần lô 1,168,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-200; Dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300374281
Giá từng phần lô 518,867,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.301.055
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.207.159
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-203; Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374282
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-204; Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300374283
Giá từng phần lô 1,985,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.978.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.943.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-205; Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300374284
Giá từng phần lô 1,022,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-206; Dây lọc máu chạy thận nhân tạo dùng cho máy HDF Online
Mã phần lô PP2300374285
Giá từng phần lô 323,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.919.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.762.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-207; Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374286
Giá từng phần lô 116,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-208; Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300374287
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-209; Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300374288
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-213; Dây truyền máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374289
Giá từng phần lô 101,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.765.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-219; Kim động mạch chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374290
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-221; Lưỡi cắt nội soi tuyến tiền liệt lưỡng cực
Mã phần lô PP2300374291
Giá từng phần lô 11,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-223; Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374292
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-227; Ông nghiệm nhựa 13x100mm (7ml)
Mã phần lô PP2300374293
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-229; Phin lọc khí
Mã phần lô PP2300374294
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-230; Quả lọc dùng máy HDF Online
Mã phần lô PP2300374295
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-231; Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374296
Giá từng phần lô 244,996,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.494.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.497.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-232; Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374297
Giá từng phần lô 61,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-233; Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374298
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-234; Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300374299
Giá từng phần lô 1,272,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-235; Qủa lọc dùng máy HDF Online
Mã phần lô PP2300374300
Giá từng phần lô 701,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.052.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-236; Quả lọc thận nhân tạo siêu lọc
Mã phần lô PP2300374301
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-239; Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300374302
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
VT23-242; Bộ KIT đốt dùng cho máy điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300374303
Giá từng phần lô 572,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->