Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư 04/2017/TT-BYT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200022938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư 04/2017/TT-BYT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200005642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Hữu nghị đa khoa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 1.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 219,426,595,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,194,310,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dù đóng còn ống động mạch | 325,800,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 1,030,800,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Dù đóng lỗ thông liên thất | 338,000,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 64,500,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 172,500,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng còn ống động mạch | 117,000,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Cáp nối dài cho catheter đốt | 128,700,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Catheter đốt tưới dung dịch | 600,000,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số | 741,750,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 690,000,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 833,000,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Máy tạo nhịp 3 buồng | 440,000,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Máy tạo nhịp có phá rung | 580,000,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu | 550,000,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Bóng nong mạch ngoại vi | 164,000,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi | 231,000,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi | 64,000,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh | 870,000,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Bộ máy tạo nhịp phá rung 1 buồng | 550,000,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Catheter can thiệp mạch ngoại vi | 13,000,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu | 391,000,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Cannula động mạch | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Canunla tĩnh mạch | 82,500,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Bộ dẫn đường động mạch | 15,500,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Bộ dẫn đường tĩnh mạch | 15,500,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Dây nối kẹp lưỡng cực | 11,000,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Kẹp lưỡng cực | 370,200,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Tấm điện cực trung tính có dây | 175,000,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Dây nối tấm điện cực trung tính | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Trocar nhựa | 140,369,250 | 0 | 0 | |
| 32 | Catheter (ống thông) điều trị rối loạn nhịp tim | 3,600,000,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp tim | 1,035,000,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Kim dò tĩnh mạch | 54,000,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Dây đo áp lực | 54,000,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Catheter chụp động mạch vành cả 2 bên | 483,000,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Catheter chụp động mạch vành phải, trái, thất trái | 96,600,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 253,500,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung | 435,000,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimus | 1,284,000,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Bộ Stent cho động mạch chủ bụng | 984,000,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Bộ Stent cho động mạch chủ ngực | 840,000,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Stent bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực | 234,000,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 435,000,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp | 2,520,000,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Bóng nong động mạch vành | 483,000,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Miếng dán phẫu trường | 15,750,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Dao plasma amidan | 810,000,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 398,025,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường | 78,750,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Gạc phẫu thuật | 223,200,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Quả lọc dịch | 25,000,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Dây hút dịch phẫu thuật | 213,600,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Chỉ điện cực | 40,672,800 | 0 | 0 | |
| 55 | Chỉ line | 5,000,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Chỉ không tiêu số 3/0 | 27,249,600 | 0 | 0 | |
| 57 | Chỉ không tiêu số 5/0 | 86,247,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Chỉ không tiêu số 7/0 | 37,716,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Chỉ thép khâu xương ức | 68,040,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Chỉ không tiêu số 3/0 | 34,017,300 | 0 | 0 | |
| 61 | Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Vi ống thông (micro-catheter) | 49,400,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 116,000,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Kim chọc dò, gây tê tủy sống | 22,000,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Kim luồn tĩnh mạch | 49,500,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Ống nghiệm thủy tinh | 26,600,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Phim khô Laser | 660,000,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Đầu côn vàng | 20,400,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Đầu côn xanh | 1,300,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Phim khô Laser | 320,000,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Chỉ thị hóa học | 79,200,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên thất | 57,500,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 5,620,500,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Bơm tiêm thuốc cản quang | 21,000,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Bộ bơm áp lực cao | 375,000,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 155,700,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Bộ phận phân phối (manifold) | 43,500,000 | 0 | 0 | |
| 79 | Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại | 7,000,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Vật liệu nút mạch | 70,800,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 23,700,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 90,000,000 | 0 | 0 | |
| 83 | Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp thần kinh | 730,800,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 287,280,000 | 0 | 0 | |
| 85 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 58,498,650 | 0 | 0 | |
| 86 | Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm | 19,950,000 | 0 | 0 | |
| 87 | Sonde chữ T (Kehr dẫn mật) | 15,000,000 | 0 | 0 | |
| 88 | Ống nuôi ăn | 21,830,000 | 0 | 0 | |
| 89 | Ống thông tiểu | 496,640 | 0 | 0 | |
| 90 | Túi đựng nước tiểu | 7,200,000 | 0 | 0 | |
| 91 | Đầu nối male/male | 18,720,000 | 0 | 0 | |
| 92 | Đầu côn có lọc | 48,000,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Đầu côn có lọc | 54,000,000 | 0 | 0 | |
| 94 | Đầu côn có lọc | 67,200,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Dụng cụ khâu cắt nối | 408,452,100 | 0 | 0 | |
| 96 | Dụng cụ kìm tháo ghim | 20,000,000 | 0 | 0 | |
| 97 | Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 7,500,000 | 0 | 0 | |
| 98 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,340,000,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,000,000,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 820,000,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Bóng nong động mạch vành | 812,000,000 | 0 | 0 | |
| 102 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,440,000,000 | 0 | 0 | |
| 103 | Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên | 910,000,000 | 0 | 0 | |
| 104 | Giá đỡ mạch ngoại vi | 457,800,000 | 0 | 0 | |
| 105 | Giá đỡ mạch ngoại vi | 440,000,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Dụng cụ lấy dị vật | 72,500,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi | 142,500,000 | 0 | 0 | |
| 108 | Vi ống thông (micro-catheter) | 87,500,000 | 0 | 0 | |
| 109 | Túi, lọ hộp đựng bệnh phẩm | 15,750,000 | 0 | 0 | |
| 110 | Dây nối | 22,260,000 | 0 | 0 | |
| 111 | Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não | 116,000,000 | 0 | 0 | |
| 112 | Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối | 108,000,000 | 0 | 0 | |
| 113 | Khung giá đỡ (stent) mạch não | 147,100,000 | 0 | 0 | |
| 114 | Bóng nong mạch não 2 lòng | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 115 | Ống thông khí tai | 10,000,000 | 0 | 0 | |
| 116 | Ống thông khí tai | 12,000,000 | 0 | 0 | |
| 117 | Bóng nong mạch vành | 395,000,000 | 0 | 0 | |
| 118 | Phin lọc bạch cầu | 3,675,000 | 0 | 0 | |
| 119 | Mạch máu nhân tạo chữ Y | 272,000,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Mạch máu nhân tạo thẳng | 117,000,000 | 0 | 0 | |
| 121 | Chỉ không tiêu số 5/0 | 43,129,500 | 0 | 0 | |
| 122 | Catheter lọc máu 2 nòng | 36,645,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Mặt nạ (mask) | 6,000,000 | 0 | 0 | |
| 124 | Canuyn mở khí quản | 57,600,000 | 0 | 0 | |
| 125 | Bóng nong động mạch vành | 1,499,800,000 | 0 | 0 | |
| 126 | Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp | 945,000,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Bộ bơm áp lực cao | 222,000,000 | 0 | 0 | |
| 128 | Ống thông (catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải | 144,000,000 | 0 | 0 | |
| 129 | Ống thông (catheter) chụp động mạch vành cả hai bên | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 130 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 92,000,000 | 0 | 0 | |
| 131 | Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 260,000,000 | 0 | 0 | |
| 132 | Cuộn nút mạch não | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 133 | Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 72,500,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 77,500,000 | 0 | 0 | |
| 135 | Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 82,500,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Bộ dụng cụ thả coil | 5,000,000 | 0 | 0 | |
| 137 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 95,000,000 | 0 | 0 | |
| 138 | Bóng nong mạch máu thần kinh | 23,000,000 | 0 | 0 | |
| 139 | Vật liệu nút mạch | 23,000,000 | 0 | 0 | |
| 140 | Mạch máu nhân tạo chữ Y | 345,000,000 | 0 | 0 | |
| 141 | Mạch máu nhân tạo chữ Y | 886,995,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Mạch máu nhân tạo loại thẳng | 291,300,000 | 0 | 0 | |
| 143 | Dây dẫn đường cho Catheter | 144,000,000 | 0 | 0 | |
| 144 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,832,500,000 | 0 | 0 | |
| 145 | Bóng nong động mạch vành | 219,000,000 | 0 | 0 | |
| 146 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 219,000,000 | 0 | 0 | |
| 147 | Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 148 | Ống thông nối dài đầu tip | 119,000,000 | 0 | 0 | |
| 149 | Bóng nong mạch ngoại vi | 82,000,000 | 0 | 0 | |
| 150 | Van tim cơ học động mạch chủ/ hai lá | 1,630,860,000 | 0 | 0 | |
| 151 | Van động mạch chủ sinh học | 224,405,000 | 0 | 0 | |
| 152 | Van hai lá sinh học | 224,405,000 | 0 | 0 | |
| 153 | Vòng van tim nhân tạo hai lá | 170,810,000 | 0 | 0 | |
| 154 | Mạch máu nhân tạo chữ Y | 202,500,000 | 0 | 0 | |
| 155 | Mạch máu nhân tạo thằng | 135,000,000 | 0 | 0 | |
| 156 | Dung dịch bảo quản mô, tạng, giác mạc, dung dịch liệt tim các loại | 176,000,000 | 0 | 0 | |
| 157 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên | 630,000,000 | 0 | 0 | |
| 158 | Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 159 | Vật liệu nút mạch tải thuốc | 739,200,000 | 0 | 0 | |
| 160 | Vật liệu nút mạch | 69,600,000 | 0 | 0 | |
| 161 | Vi ống thông (micro-catheter) | 343,900,000 | 0 | 0 | |
| 162 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,080,000,000 | 0 | 0 | |
| 163 | Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 164 | Bộ mở đường vào động mạch quay | 876,390,000 | 0 | 0 | |
| 165 | Bộ mở đường vào động mạch đùi | 236,250,000 | 0 | 0 | |
| 166 | Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 897,000,000 | 0 | 0 | |
| 167 | Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 168 | Dây dẫn đường cho Catheter | 203,574,000 | 0 | 0 | |
| 169 | Dây dẫn đường cho Catheter | 1,413,468,000 | 0 | 0 | |
| 170 | Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Limus | 1,236,000,000 | 0 | 0 | |
| 171 | Bóng nong mạch vành | 245,670,000 | 0 | 0 | |
| 172 | Bóng nong mạch vành áp lực cao | 177,000,000 | 0 | 0 | |
| 173 | Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 230,000,000 | 0 | 0 | |
| 174 | Bóng nong mạch máu ngoại biên | 80,600,000 | 0 | 0 | |
| 175 | Bóng nong mạch ngoại vi | 195,000,000 | 0 | 0 | |
| 176 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi | 600,000,000 | 0 | 0 | |
| 177 | Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 33,000,000 | 0 | 0 | |
| 178 | Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | 170,940,000 | 0 | 0 | |
| 179 | Ống thông (catheter) hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi | 44,000,000 | 0 | 0 | |
| 180 | Bóng nong mạch ngoại vi | 195,000,000 | 0 | 0 | |
| 181 | Van tim nhân tạo cơ học hai lá | 182,500,000 | 0 | 0 | |
| 182 | Kim sinh thiết | 25,935,000 | 0 | 0 | |
| 183 | Bình dẫn lưu | 49,822,500 | 0 | 0 | |
| 184 | Mạch máu nhân tạo | 540,000,000 | 0 | 0 | |
| 185 | Mạch máu nhân tạo chữ Y | 498,480,000 | 0 | 0 | |
| 186 | Mạch máu nhân tạo chữ Y | 498,480,000 | 0 | 0 | |
| 187 | Van tim cơ học động mạch chủ | 182,500,000 | 0 | 0 | |
| 188 | Hóa chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | 196,200,000 | 0 | 0 | |
| 189 | Dung dịch Javen | 453,600,000 | 0 | 0 | |
| 190 | Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo | 107,250,000 | 0 | 0 | |
| 191 | Dung dịch Oxy già đậm đặc | 7,650,000 | 0 | 0 | |
| 192 | Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ y khoa | 25,668,000 | 0 | 0 | |
| 193 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1,411,200,000 | 0 | 0 | |
| 194 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 1,703,520,000 | 0 | 0 | |
| 195 | Acid citric | 46,800,000 | 0 | 0 | |
| 196 | Bộ phận kết nối 3 cổng | 43,500,000 | 0 | 0 | |
| 197 | Bộ bơm áp lực cao | 270,000,000 | 0 | 0 | |
| 198 | Ống thông đo áp lực tim phải và động mạch phổi bít | 14,700,000 | 0 | 0 | |
| 199 | Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ | 864,000,000 | 0 | 0 | |
| 200 | Dù đóng còn ống động mạch | 229,220,000 | 0 | 0 | |
| 201 | Dù đóng ống động mạch | 229,220,000 | 0 | 0 | |
| 202 | Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông ống động mạch,thông liên thất, thông liên nhĩ | 344,400,000 | 0 | 0 | |
| 203 | Dây dẫn can thiệp tim | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 204 | Dây dẫn đường cho bóng và stent | 2,880,000,000 | 0 | 0 | |
| 205 | Bóng nong động mạch vành | 800,000,000 | 0 | 0 | |
| 206 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 525,000,000 | 0 | 0 | |
| 207 | Micro catheter | 579,000,000 | 0 | 0 | |
| 208 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,849,000,000 | 0 | 0 | |
| 209 | Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên | 217,350,000 | 0 | 0 | |
| 210 | Bóng nong mạch máu ngoại biên | 80,600,000 | 0 | 0 | |
| 211 | Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho cánh tay có cầu nối AVF | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 212 | Giá đỡ động mạch chậu | 478,903,000 | 0 | 0 | |
| 213 | Giá đỡ động mạch ngoại biên | 299,500,000 | 0 | 0 | |
| 214 | Bơm áp lực cao | 396,000,000 | 0 | 0 | |
| 215 | Bơm tiêm thuốc cản quang | 62,800,000 | 0 | 0 | |
| 216 | Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Everolimus | 1,137,500,000 | 0 | 0 | |
| 217 | Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Everolimus | 1,087,500,000 | 0 | 0 | |
| 218 | Bóng nong động mạch vành | 249,000,000 | 0 | 0 | |
| 219 | Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 220 | Bóng nong mạch vành có dao cắt | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 221 | Dây dẫn can thiệp mạch vành | 21,000,000 | 0 | 0 | |
| 222 | Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp tim mạch | 630,000,000 | 0 | 0 | |
| 223 | Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa | 189,000,000 | 0 | 0 | |
| 224 | Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa | 15,200,000 | 0 | 0 | |
| 225 | Ống thông siêu âm nội mạch | 145,000,000 | 0 | 0 | |
| 226 | Catheter lấy huyết khối | 165,000,000 | 0 | 0 | |
| 227 | Van tim nhân tạo cơ học hai lá | 865,500,000 | 0 | 0 | |
| 228 | Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn | 766,860,000 | 0 | 0 | |
| 229 | Quả lọc máu kèm dây dẫn | 77,430,000 | 0 | 0 | |
| 230 | Co nối chữ Y | 1,659,000 | 0 | 0 | |
| 231 | Co nối thẳng | 903,000 | 0 | 0 | |
| 232 | Shunt động mạch cảnh | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 233 | Co nối thẳng | 4,515,000 | 0 | 0 | |
| 234 | Cồn y tế 70 độ | 357,000,000 | 0 | 0 | |
| 235 | Cồn y tế 96 độ | 900,000,000 | 0 | 0 | |
| 236 | Dầu bôi trơn | 11,000,000 | 0 | 0 | |
| 237 | Hạt nhựa tải thuốc | 726,000,000 | 0 | 0 | |
| 238 | Hạt nhựa nút mạch | 26,000,000 | 0 | 0 | |
| 239 | Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 178,500,000 | 0 | 0 | |
| 240 | Cồn 90 độ | 336,000,000 | 0 | 0 | |
| 241 | Vi ống thông (micro-catheter | 207,900,000 | 0 | 0 | |
| 242 | Bóng nong van động mạch phổi | 55,125,000 | 0 | 0 | |
| 243 | Bộ thiết bị bơm bóng | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 244 | Bộ phận phân phối (manifold) | 26,400,000 | 0 | 0 | |
| 245 | Van cầm máu | 93,500,000 | 0 | 0 | |
| 246 | Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy | 33,000,000 | 0 | 0 | |
| 247 | Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ | 68,000,000 | 0 | 0 | |
| 248 | Bộ phận kết nối chữ Y | 88,000,000 | 0 | 0 | |
| 249 | Catheter chụp chuẩn đoán não loại lòng rộng | 18,900,000 | 0 | 0 | |
| 250 | Vi ống thông (micro-catheter) | 124,425,000 | 0 | 0 | |
| 251 | Vi ống thông (micro-catheter) | 207,375,000 | 0 | 0 | |
| 252 | Hạt nút mạch tải thuốc | 98,910,000 | 0 | 0 | |
| 253 | Hạt nút mạch | 20,790,000 | 0 | 0 | |
| 254 | Bóng nong động mạch vành | 525,000,000 | 0 | 0 | |
| 255 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 296,730,000 | 0 | 0 | |
| 256 | Dụng cụ đóng lòng mạch | 73,500,000 | 0 | 0 | |
| 257 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch, tĩnh mạch ngoại biên | 299,880,000 | 0 | 0 | |
| 258 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận | 179,000,000 | 0 | 0 | |
| 259 | Ống thông dẫn đường (guiding catheter) mạch máu ngoại biên | 81,000,000 | 0 | 0 | |
| 260 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,520,000,000 | 0 | 0 | |
| 261 | Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 751,800,000 | 0 | 0 | |
| 262 | Bộ bơm áp lực cao | 698,250,000 | 0 | 0 | |
| 263 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 6,628,500,000 | 0 | 0 | |
| 264 | Bơm áp lực cao | 840,000,000 | 0 | 0 | |
| 265 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 483,000,000 | 0 | 0 | |
| 266 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số | 500,000,000 | 0 | 0 | |
| 267 | Bóng nong mạch vành | 830,000,000 | 0 | 0 | |
| 268 | Bóng nong mạch vành | 830,000,000 | 0 | 0 | |
| 269 | Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp thần kinh | 204,000,000 | 0 | 0 | |
| 270 | Dây dẫn đường | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 271 | Vi ống thông (micro-catheter) | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 272 | Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 12,600,000 | 0 | 0 | |
| 273 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,950,000,000 | 0 | 0 | |
| 274 | Bóng nong mạch vành | 220,500,000 | 0 | 0 | |
| 275 | Giá đỡ động mạch vành | 3,950,000,000 | 0 | 0 | |
| 276 | Kim sinh thiết bán tự động | 15,560,000 | 0 | 0 | |
| 277 | Kim chọc hút và sinh thiết xương | 16,000,000 | 0 | 0 | |
| 278 | Kim sinh thiết | 7,000,000 | 0 | 0 | |
| 279 | Sonde JJ | 8,760,000 | 0 | 0 | |
| 280 | Rọ lấy sỏi niệu quản | 234,000,000 | 0 | 0 | |
| 281 | Kim chọc hút tuỷ xương | 95,000,000 | 0 | 0 | |
| 282 | Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật | 2,257,710 | 0 | 0 | |
| 283 | Kit thử HR-ACT | 44,000,000 | 0 | 0 | |
| 284 | Canuyn tĩnh mạch thẳng | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 285 | Vi ống thông (micro-catheter) | 207,900,000 | 0 | 0 | |
| 286 | Bóng nong động mạch ngoại biên | 37,500,000 | 0 | 0 | |
| 287 | Bóng nong động mạch ngoại biên | 37,500,000 | 0 | 0 | |
| 288 | Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng | 870,000,000 | 0 | 0 | |
| 289 | Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực | 795,000,000 | 0 | 0 | |
| 290 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số | 950,000,000 | 0 | 0 | |
| 291 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 6,525,000,000 | 0 | 0 | |
| 292 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 6,525,000,000 | 0 | 0 | |
| 293 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,836,250,000 | 0 | 0 | |
| 294 | Bóng nong động mạch vành | 2,062,500,000 | 0 | 0 | |
| 295 | Dụng cụ đóng lòng mạch | 225,000,000 | 0 | 0 | |
| 296 | Dây dẫn can thiệp động mạch vành | 750,000,000 | 0 | 0 | |
| 297 | Catheter chụp mạch vành và buồng thất | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 298 | Dụng cụ mở đường | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 299 | Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên | 154,000,000 | 0 | 0 | |
| 300 | Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp mạch vành | 112,350,000 | 0 | 0 | |
| 301 | Bóng nong động mạch vành | 350,000,000 | 0 | 0 | |
| 302 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 360,000,000 | 0 | 0 | |
| 303 | Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,107,000,000 | 0 | 0 | |
| 304 | Ống thông (catheter) trợ giúp can thiệp | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 305 | Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 224,400,000 | 0 | 0 | |
| 306 | Bơm áp lực cao | 315,000,000 | 0 | 0 | |
| 307 | Bộ phân phối nhiều cổng | 122,500,000 | 0 | 0 | |
| 308 | Catheter chẩn đoán 4 điện cực | 450,000,000 | 0 | 0 | |
| 309 | Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 4 điện cực | 350,000,000 | 0 | 0 | |
| 310 | Catheter chẩn đoán 10 điện cực | 270,000,000 | 0 | 0 | |
| 311 | Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 10 điện cực | 175,000,000 | 0 | 0 | |
| 312 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 766,290,000 | 0 | 0 | |
| 313 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 890,000,000 | 0 | 0 | |
| 314 | Bộ máy tạo nhịp phá rung 1 buồng | 570,000,000 | 0 | 0 | |
| 315 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng | 765,000,000 | 0 | 0 | |
| 316 | Điện cực tạo nhịp | 135,000,000 | 0 | 0 | |
| 317 | Bóng nong ngoại vi | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 318 | Giá đỡ mạch cảnh | 1,113,000,000 | 0 | 0 | |
| 319 | Coil nút mạch não | 337,500,000 | 0 | 0 | |
| 320 | Kìm cắt coil | 6,000,000 | 0 | 0 | |
| 321 | Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não | 205,000,000 | 0 | 0 | |
| 322 | Ống thông hút huyết khối | 973,500,000 | 0 | 0 | |
| 323 | Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 823,500,000 | 0 | 0 | |
| 324 | Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 325 | Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại | 11,250,000 | 0 | 0 | |
| 326 | Cannula tĩnh mạch gập góc | 65,000,000 | 0 | 0 | |
| 327 | Cannula tĩnh mạch 2 tầng | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 328 | Cannula gốc động mạch chủ | 25,998,000 | 0 | 0 | |
| 329 | Kim gốc động mạch chủ | 16,000,000 | 0 | 0 | |
| 330 | Kim truyền động mạch vành | 40,000,000 | 0 | 0 | |
| 331 | Canuyn hút trong và ngoài tim | 77,994,000 | 0 | 0 | |
| 332 | Cannula hút tim trái | 90,000,000 | 0 | 0 | |
| 333 | Canuyn truyền ngược dòng | 31,993,500 | 0 | 0 | |
| 334 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 890,000,000 | 0 | 0 | |
| 335 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,862,500,000 | 0 | 0 | |
| 336 | Bóng nong mạch vành áp lực cao | 325,000,000 | 0 | 0 | |
| 337 | Bóng nong mạch vành | 315,000,000 | 0 | 0 | |
| 338 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus | 1,260,000,000 | 0 | 0 | |
| 339 | Dây dẫn đường cho bóng và Stent | 1,610,000,000 | 0 | 0 | |
| 340 | Dây dẫn đường cho bóng và Stent | 69,000,000 | 0 | 0 | |
| 341 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số | 977,500,000 | 0 | 0 | |
| 342 | Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số | 960,000,000 | 0 | 0 | |
| 343 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 1,600,000,000 | 0 | 0 | |
| 344 | Dây dẫn chẩn đoán | 156,000,000 | 0 | 0 | |
| 345 | Bóng nong động mạch ngoại vi | 72,000,000 | 0 | 0 | |
| 346 | Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 1,175,000,000 | 0 | 0 | |
| 347 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi | 219,000,000 | 0 | 0 | |
| 348 | Bộ stent cho động mạch chủ ngực | 1,297,500,000 | 0 | 0 | |
| 349 | Miếng stent động mạch chủ ngực bổ sung | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 350 | Bộ stent cho động mạch chủ bụng | 1,400,000,000 | 0 | 0 | |
| 351 | Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 352 | Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng | 419,500,000 | 0 | 0 | |
| 353 | Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng | 365,000,000 | 0 | 0 | |
| 354 | Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt | 140,000,000 | 0 | 0 | |
| 355 | Điện cực đốt có lỗ tưới nước muối | 600,000,000 | 0 | 0 | |
| 356 | Bộ dây truyền lạnh | 59,820,000 | 0 | 0 | |
| 357 | Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng | 379,800,000 | 0 | 0 | |
| 358 | Keo nút mạch | 157,500,000 | 0 | 0 | |
| 359 | Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 26,000,000 | 0 | 0 | |
| 360 | Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 600,000,000 | 0 | 0 | |
| 361 | Vi ống thông (micro-catheter) | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 362 | Vi ống thông (micro-catheter) | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 363 | Vi ống thông (micro-catheter) | 504,000,000 | 0 | 0 | |
| 364 | Vi ống thông (micro-catheter) | 198,000,000 | 0 | 0 | |
| 365 | Keo sinh học vá mạch máu và màng não | 422,625,000 | 0 | 0 | |
| 366 | Clip Polymer kẹp mạch máu | 325,000,000 | 0 | 0 | |
| 367 | Chỉ khâu không tiêu | 111,431,000 | 0 | 0 | |
| 368 | Chỉ khâu không tiêu | 111,431,000 | 0 | 0 | |
| 369 | Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật | 42,000,000 | 0 | 0 | |
| 370 | Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục | 2,177,700,000 | 0 | 0 | |
| 371 | Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ | 536,000,000 | 0 | 0 | |
| 372 | Bộ dây và màng lọc tách huyết tương | 504,000,000 | 0 | 0 | |
| 373 | Cannula động mạch | 91,500,000 | 0 | 0 | |
| 374 | Phổi nhân tạo kèm dây dẫn cho bệnh nhân trên 40kg | 847,740,000 | 0 | 0 | |
| 375 | Dây dẫn đường cho bóng và stent | 990,000,000 | 0 | 0 | |
| 376 | Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp mạch máu ngoại biên | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 377 | Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính | 77,500,000 | 0 | 0 | |
| 378 | Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 379 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số | 615,000,000 | 0 | 0 | |
| 380 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 1,050,000,000 | 0 | 0 | |
| 381 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng | 1,225,000,000 | 0 | 0 | |
| 382 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 864,000,000 | 0 | 0 | |
| 383 | Dây dẫn can thiệp mạch máu | 70,500,000 | 0 | 0 | |
| 384 | Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi | 207,000,000 | 0 | 0 | |
| 385 | Vi ống thông (micro-catheter) | 18,000,000 | 0 | 0 | |
| 386 | Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não | 660,000,000 | 0 | 0 | |
| 387 | Khung giá đỡ (Stent) mạch não | 1,620,000,000 | 0 | 0 | |
| 388 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 72,000,000 | 0 | 0 | |
| 389 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 71,400,000 | 0 | 0 | |
| 390 | Ống thông (catheter) can thiệp mạch thần kinh | 54,000,000 | 0 | 0 | |
| 391 | Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não | 33,000,000 | 0 | 0 | |
| 392 | Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não | 20,600,000 | 0 | 0 | |
| 393 | Bóng nong động mạch vành | 334,500,000 | 0 | 0 | |
| 394 | Bóng nong mạch vành áp lực cao | 335,000,000 | 0 | 0 | |
| 395 | Bộ bơm áp lực cao | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 396 | Bóng tắc mạch | 170,000,000 | 0 | 0 | |
| 397 | Bóng tắc mạch | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 398 | Cannula động mạch | 202,500,000 | 0 | 0 | |
| 399 | Cannula tĩnh mạch | 202,500,000 | 0 | 0 | |
| 400 | Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu | 960,000,000 | 0 | 0 | |
| 401 | Bóng nong mạch vành áp lực cao | 400,000,000 | 0 | 0 | |
| 402 | Bóng nong mạch vành | 345,000,000 | 0 | 0 | |
| 403 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 404 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 982,500,000 | 0 | 0 | |
| 405 | Miếng dán cầm máu động mạch đùi | 43,500,000 | 0 | 0 | |
| 406 | Bóng nong ngoại biên | 36,750,000 | 0 | 0 | |
| 407 | Bóng nong ngoại biên | 36,000,000 | 0 | 0 | |
| 408 | Khung giá đỡ (stent) động mạch thận | 440,000,000 | 0 | 0 | |
| 409 | Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung | 570,000,000 | 0 | 0 | |
| 410 | Bóng nong mạch ngoại vi | 800,000,000 | 0 | 0 | |
| 411 | Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi | 722,500,000 | 0 | 0 | |
| 412 | Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 750,000,000 | 0 | 0 | |
| 413 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi | 630,000,000 | 0 | 0 | |
| 414 | Kim sinh thiết dùng một lần | 150,000,000 | 0 | 0 | |
| 415 | Kim chọc hút tủy xương | 88,000,000 | 0 | 0 | |
| 416 | Bộ quả lọc máu liên tục | 1,825,000,000 | 0 | 0 | |
| 417 | Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục | 855,000,000 | 0 | 0 | |
| 418 | Bộ quả lọc trao đổi huyết tương | 1,190,000,000 | 0 | 0 | |
| 419 | Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương | 1,080,000,000 | 0 | 0 | |
| 420 | Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 421 | Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 12,000,000 | 0 | 0 | |
| 422 | Vi ống thông (micro-catheter) dẫn đường | 44,400,000 | 0 | 0 | |
| 423 | Vi ống thông (micro-catheter) | 95,000,000 | 0 | 0 | |
| 424 | Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) | 51,975,000 | 0 | 0 | |
| 425 | Kim chọc dò | 16,800,000 | 0 | 0 | |
| 426 | Dây bơm áp lực cao | 55,965,000 | 0 | 0 | |
| 427 | Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch (FFR) | 14,040,000 | 0 | 0 | |
| 428 | Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,862,500,000 | 0 | 0 | |
| 429 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 475,000,000 | 0 | 0 | |
| 430 | Máy phá rung ICD 1 buồng | 560,000,000 | 0 | 0 | |
| 431 | Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim | 460,000,000 | 0 | 0 | |
| 432 | Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 93,000,000 | 0 | 0 | |
| 433 | Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 186,000,000 | 0 | 0 | |
| 434 | Quả hấp phụ máu | 483,000,000 | 0 | 0 | |
| 435 | Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương | 275,000,000 | 0 | 0 | |
| 436 | Phim X-quang Laser | 259,500,000 | 0 | 0 | |
| 437 | Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối | 785,788,500 | 0 | 0 | |
| 438 | Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối | 1,795,880,000 | 0 | 0 | |
| 439 | Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối | 1,584,600,000 | 0 | 0 | |
| 440 | Bóng nong động mạch vành | 347,500,000 | 0 | 0 | |
| 441 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 347,500,000 | 0 | 0 | |
| 442 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 870,000,000 | 0 | 0 | |
| 443 | Bóng nong động mạch vành | 270,000,000 | 0 | 0 | |
| 444 | Giá đỡ động mạch vành | 3,345,000,000 | 0 | 0 | |
| 445 | Catheter chẩn đoán 4 điện cực | 936,600,000 | 0 | 0 | |
| 446 | Cáp nối cho catheter chẩn đoán | 700,000,000 | 0 | 0 | |
| 447 | Catheter chẩn đoán 10 điện cực | 574,000,000 | 0 | 0 | |
| 448 | Cáp nối với catheter chẩn đoán 10 điện cực | 385,000,000 | 0 | 0 | |
| 449 | Catheter đốt | 330,000,000 | 0 | 0 | |
| 450 | Catheter đốt | 440,000,000 | 0 | 0 | |
| 451 | Catheter hỗ trợ trong can thiệp | 310,000,000 | 0 | 0 | |
| 452 | Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp | 930,000,000 | 0 | 0 | |
| 453 | Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao | 370,000,000 | 0 | 0 | |
| 454 | Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối | 102,149,712 | 0 | 0 | |
| 455 | Dao siêu âm | 206,060,400 | 0 | 0 | |
| 456 | Dao siêu âm | 622,640,844 | 0 | 0 | |
| 457 | Dây dao siêu âm | 767,103,750 | 0 | 0 | |
| 458 | Dụng cụ khâu cắt nối | 335,316,450 | 0 | 0 | |
| 459 | Dụng cụ khâu cắt nối | 108,385,200 | 0 | 0 | |
| 460 | Dụng cụ khâu cắt nối | 39,448,950 | 0 | 0 | |
| 461 | Dụng cụ khâu cắt nối | 88,550,000 | 0 | 0 |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 325,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 1,030,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng lỗ thông liên thất |
|
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng còn ống động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối dài cho catheter đốt |
|
| Giá từng phần lô | 128,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt tưới dung dịch |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 741,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 833,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 3 buồng |
|
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp có phá rung |
|
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu |
|
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh |
|
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung 1 buồng |
|
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu |
|
| Giá từng phần lô | 391,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canunla tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dẫn đường động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dẫn đường tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối kẹp lưỡng cực |
|
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kẹp lưỡng cực |
|
| Giá từng phần lô | 370,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Tấm điện cực trung tính có dây |
|
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối tấm điện cực trung tính |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Trocar nhựa |
|
| Giá từng phần lô | 140,369,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) điều trị rối loạn nhịp tim |
|
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp tim |
|
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim dò tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây đo áp lực |
|
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành cả 2 bên |
|
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành phải, trái, thất trái |
|
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,284,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ Stent cho động mạch chủ bụng |
|
| Giá từng phần lô | 984,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ Stent cho động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng dán phẫu trường |
|
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dao plasma amidan |
|
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Giá từng phần lô | 398,025,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường |
|
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gạc phẫu thuật |
|
| Giá từng phần lô | 223,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc dịch |
|
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Giá từng phần lô | 213,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 40,672,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ line |
|
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ không tiêu số 3/0 |
|
| Giá từng phần lô | 27,249,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ không tiêu số 5/0 |
|
| Giá từng phần lô | 86,247,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ không tiêu số 7/0 |
|
| Giá từng phần lô | 37,716,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ thép khâu xương ức |
|
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ không tiêu số 3/0 |
|
| Giá từng phần lô | 34,017,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 49,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống |
|
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phim khô Laser |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu côn vàng |
|
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu côn xanh |
|
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phim khô Laser |
|
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ thị hóa học |
|
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên thất |
|
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 5,620,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Giá từng phần lô | 155,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận phân phối (manifold) |
|
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại |
|
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch |
|
| Giá từng phần lô | 70,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 730,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 287,280,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 58,498,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Sonde chữ T (Kehr dẫn mật) |
|
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống nuôi ăn |
|
| Giá từng phần lô | 21,830,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông tiểu |
|
| Giá từng phần lô | 496,640 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu nối male/male |
|
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu côn có lọc |
|
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu côn có lọc |
|
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu côn có lọc |
|
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối |
|
| Giá từng phần lô | 408,452,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ kìm tháo ghim |
|
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 2,340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 812,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 457,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Túi, lọ hộp đựng bệnh phẩm |
|
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối |
|
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 147,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch não 2 lòng |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông khí tai |
|
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông khí tai |
|
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phin lọc bạch cầu |
|
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ không tiêu số 5/0 |
|
| Giá từng phần lô | 43,129,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter lọc máu 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 36,645,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mặt nạ (mask) |
|
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn mở khí quản |
|
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 1,499,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông (catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải |
|
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông (catheter) chụp động mạch vành cả hai bên |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cuộn nút mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ thả coil |
|
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch |
|
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 886,995,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 291,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,832,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông nối dài đầu tip |
|
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim cơ học động mạch chủ/ hai lá |
|
| Giá từng phần lô | 1,630,860,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van động mạch chủ sinh học |
|
| Giá từng phần lô | 224,405,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van hai lá sinh học |
|
| Giá từng phần lô | 224,405,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng van tim nhân tạo hai lá |
|
| Giá từng phần lô | 170,810,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo thằng |
|
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch bảo quản mô, tạng, giác mạc, dung dịch liệt tim các loại |
|
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch tải thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 739,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch |
|
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 343,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ mở đường vào động mạch quay |
|
| Giá từng phần lô | 876,390,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Giá từng phần lô | 897,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Giá từng phần lô | 203,574,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Giá từng phần lô | 1,413,468,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Limus |
|
| Giá từng phần lô | 1,236,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 245,670,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 80,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Giá từng phần lô | 170,940,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông (catheter) hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá |
|
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim sinh thiết |
|
| Giá từng phần lô | 25,935,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bình dẫn lưu |
|
| Giá từng phần lô | 49,822,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo |
|
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 498,480,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 498,480,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim cơ học động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải |
|
| Giá từng phần lô | 196,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch Javen |
|
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo |
|
| Giá từng phần lô | 107,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch Oxy già đậm đặc |
|
| Giá từng phần lô | 7,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ y khoa |
|
| Giá từng phần lô | 25,668,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Giá từng phần lô | 1,411,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Giá từng phần lô | 1,703,520,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Acid citric |
|
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối 3 cổng |
|
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông đo áp lực tim phải và động mạch phổi bít |
|
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 229,220,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng ống động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 229,220,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông ống động mạch,thông liên thất, thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 344,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp tim |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro catheter |
|
| Giá từng phần lô | 579,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,849,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 217,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 80,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao dùng cho cánh tay có cầu nối AVF |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ động mạch chậu |
|
| Giá từng phần lô | 478,903,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ động mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 299,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 62,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,137,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,087,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông có mũi khoan của Hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông siêu âm nội mạch |
|
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá |
|
| Giá từng phần lô | 865,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 766,860,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc máu kèm dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 77,430,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Co nối chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 1,659,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Co nối thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 903,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Shunt động mạch cảnh |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Co nối thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dầu bôi trơn |
|
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nhựa tải thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 726,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nhựa nút mạch |
|
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cồn 90 độ |
|
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter |
|
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong van động mạch phổi |
|
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ thiết bị bơm bóng |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận phân phối (manifold) |
|
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van cầm máu |
|
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xy lanh chuẩn đoán đầu xoáy |
|
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp chuẩn đoán não loại lòng rộng |
|
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 124,425,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 207,375,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch tải thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 98,910,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch |
|
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 296,730,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng lòng mạch |
|
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch, tĩnh mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 299,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch thận |
|
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) mạch máu ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 3,520,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Giá từng phần lô | 751,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 698,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Giá từng phần lô | 6,628,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 830,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 830,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) can thiệp thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim sinh thiết bán tự động |
|
| Giá từng phần lô | 15,560,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc hút và sinh thiết xương |
|
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim sinh thiết |
|
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Sonde JJ |
|
| Giá từng phần lô | 8,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Rọ lấy sỏi niệu quản |
|
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc hút tuỷ xương |
|
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật |
|
| Giá từng phần lô | 2,257,710 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit thử HR-ACT |
|
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn tĩnh mạch thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 795,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 1,836,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 2,062,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng lòng mạch |
|
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp mạch vành và buồng thất |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,107,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông (catheter) trợ giúp can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 224,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phân phối nhiều cổng |
|
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối cho điện cực chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 766,290,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung 1 buồng |
|
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng |
|
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực tạo nhịp |
|
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ mạch cảnh |
|
| Giá từng phần lô | 1,113,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Coil nút mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm cắt coil |
|
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 973,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Giá từng phần lô | 823,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại |
|
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula tĩnh mạch gập góc |
|
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula tĩnh mạch 2 tầng |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula gốc động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 25,998,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim gốc động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim truyền động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn hút trong và ngoài tim |
|
| Giá từng phần lô | 77,994,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula hút tim trái |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canuyn truyền ngược dòng |
|
| Giá từng phần lô | 31,993,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 3,862,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent |
|
| Giá từng phần lô | 1,610,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent |
|
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 977,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent cho động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 1,297,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng stent động mạch chủ ngực bổ sung |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent cho động mạch chủ bụng |
|
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng |
|
| Giá từng phần lô | 419,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng |
|
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối dài cho các loại điện cực đốt |
|
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực đốt có lỗ tưới nước muối |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dây truyền lạnh |
|
| Giá từng phần lô | 59,820,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực đốt đầu uốn cong hai hướng |
|
| Giá từng phần lô | 379,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo nút mạch |
|
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não |
|
| Giá từng phần lô | 422,625,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Clip Polymer kẹp mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Giá từng phần lô | 111,431,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Giá từng phần lô | 111,431,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật |
|
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Giá từng phần lô | 2,177,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ |
|
| Giá từng phần lô | 536,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương |
|
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phổi nhân tạo kèm dây dẫn cho bệnh nhân trên 40kg |
|
| Giá từng phần lô | 847,740,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính |
|
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng |
|
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông (catheter) can thiệp mạch thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não |
|
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông (catheter) can thiệp mạch máu não |
|
| Giá từng phần lô | 20,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 334,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng tắc mạch |
|
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng tắc mạch |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu |
|
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 982,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng dán cầm máu động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận |
|
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 722,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim sinh thiết dùng một lần |
|
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc hút tủy xương |
|
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Giá từng phần lô | 1,825,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục |
|
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương |
|
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) dẫn đường |
|
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) |
|
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc dò |
|
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây bơm áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 55,965,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch (FFR) |
|
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 3,862,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy phá rung ICD 1 buồng |
|
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim |
|
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả hấp phụ máu |
|
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương |
|
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phim X-quang Laser |
|
| Giá từng phần lô | 259,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối |
|
| Giá từng phần lô | 785,788,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối |
|
| Giá từng phần lô | 1,795,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối |
|
| Giá từng phần lô | 1,584,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 347,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 347,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 3,345,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 936,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán |
|
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 574,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối với catheter chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt |
|
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt |
|
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter hỗ trợ trong can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối |
|
| Giá từng phần lô | 102,149,712 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dao siêu âm |
|
| Giá từng phần lô | 206,060,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dao siêu âm |
|
| Giá từng phần lô | 622,640,844 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dao siêu âm |
|
| Giá từng phần lô | 767,103,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối |
|
| Giá từng phần lô | 335,316,450 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối |
|
| Giá từng phần lô | 108,385,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối |
|
| Giá từng phần lô | 39,448,950 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối |
|
| Giá từng phần lô | 88,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi