Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói hoá chất theo khối truyền máu gồm 123 danh mục, chia làm 12 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500283834-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói hoá chất theo khối truyền máu gồm 123 danh mục, chia làm 12 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500144801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 278,880,595,719 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500300823 - Phần 1: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm nhóm máu khó hệ ABO, gồm 3 danh mục 27,000,000 36.818.182 , 13.500.000 , , 405,000
2 PP2500300824 - Phần 2: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu trên hệ ABO bằng kỹ thuật Gelcard, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục 73,968,720 100.866.437 , 36.984.360 , , 1,109,531
3 PP2500300825 - Phần 3: Nhóm hóa chất xét nghiệm HIV, HBV, HCV... bằng kỹ thuật ELISA, gồm 3 danh mục 71,560,000 97.581.819 , 35.780.000 , , 1,073,400
4 PP2500300826 - Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm HIV, HCV bằng kỹ thuật Immuno Blot, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục 202,000,000 275.454.546 , 101.000.000 , , 3,030,000
5 PP2500300827 - Phần 5: Nhóm hóa chất sàng lọc kháng thể bất thường, gồm 2 danh mục 853,489,350 1.163.849.114 , 426.744.675 , , 12,802,341
6 PP2500300828 - Phần 6: Nhóm hóa chất xét nghiệm HIV, HBV, HCV ... và 1 số xét nghiệm khác bằng kỹ thuật hóa phát quang, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 37 danh mục 49,848,424,810 67.975.124.741 , 24.924.212.405 , , 747,726,373
7 PP2500300829 - Phần 7: Nhóm hóa chất rửa cho máy định nhóm máu, gồm 2 danh mục 1,114,911,000 1.520.333.182 , 557.455.500 , , 16,723,665
8 PP2500300830 - Phần 8: Nhóm hóa chất xét nghiệm NAT bằng kỹ thuật TMA (kỹ thuật khuếch đại qua trung gian phiên mã), yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 19 danh mục 68,013,519,700 92.745.708.682 , 34.006.759.850 , , 1,020,202,796
9 PP2500300831 - Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm HIV,HBV, HCV....bằng kỹ thuật điện hóa phát quang, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 31 danh mục 72,441,939,079 98.784.462.381 , 36.220.969.540 , , 1,086,629,087
10 PP2500300832 - Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm NAT bằng kỹ thuật RealtimePCR, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục 85,003,256,700 115.913.531.864 , 42.501.628.350 , , 1,275,048,851
11 PP2500300833 - Phần 11 : Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm, gồm 4 danh mục 97,576,360 133.058.673 , 48.788.180 , , 1,463,646
12 PP2500300834 - Phần 12 Nhóm hóa chất xét nghiệm công thức máu cho người hiến tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục 1,132,950,000 1.544.931.819 , 566.475.000 , , 16,994,250
Phần 1: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm nhóm máu khó hệ ABO, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500300823
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 2: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu trên hệ ABO bằng kỹ thuật Gelcard, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500300824
Giá từng phần lô 73,968,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.866.437
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.984.360
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,109,531
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 3: Nhóm hóa chất xét nghiệm HIV, HBV, HCV... bằng kỹ thuật ELISA, gồm 3 danh mục
Mã phần lô PP2500300825
Giá từng phần lô 71,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.581.819
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,073,400
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm HIV, HCV bằng kỹ thuật Immuno Blot, phù hợp với thiết bị của Viện, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500300826
Giá từng phần lô 202,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.454.546
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,030,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 5: Nhóm hóa chất sàng lọc kháng thể bất thường, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500300827
Giá từng phần lô 853,489,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.849.114
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.744.675
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,802,341
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 6: Nhóm hóa chất xét nghiệm HIV, HBV, HCV ... và 1 số xét nghiệm khác bằng kỹ thuật hóa phát quang, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 37 danh mục
Mã phần lô PP2500300828
Giá từng phần lô 49,848,424,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.975.124.741
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.924.212.405
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,726,373
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 7: Nhóm hóa chất rửa cho máy định nhóm máu, gồm 2 danh mục
Mã phần lô PP2500300829
Giá từng phần lô 1,114,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.520.333.182
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.455.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,723,665
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 8: Nhóm hóa chất xét nghiệm NAT bằng kỹ thuật TMA (kỹ thuật khuếch đại qua trung gian phiên mã), yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 19 danh mục
Mã phần lô PP2500300830
Giá từng phần lô 68,013,519,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.745.708.682
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.006.759.850
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,202,796
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 9: Nhóm hóa chất xét nghiệm HIV,HBV, HCV....bằng kỹ thuật điện hóa phát quang, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 31 danh mục
Mã phần lô PP2500300831
Giá từng phần lô 72,441,939,079
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.784.462.381
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.220.969.540
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,629,087
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm NAT bằng kỹ thuật RealtimePCR, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 14 danh mục
Mã phần lô PP2500300832
Giá từng phần lô 85,003,256,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.913.531.864
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.501.628.350
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,048,851
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 11 : Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500300833
Giá từng phần lô 97,576,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.058.673
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.788.180
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,463,646
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Phần 12 Nhóm hóa chất xét nghiệm công thức máu cho người hiến tiểu cầu, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm, gồm 4 danh mục
Mã phần lô PP2500300834
Giá từng phần lô 1,132,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.931.819
Mã hàng hóa (HS) ,
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ,
Khả năng bảo hành ,
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,994,250
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 đến 8 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->