Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất theo phần không yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 167 danh mục, chia thành 20 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300126120-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hóa chất theo phần không yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 167 danh mục, chia thành 20 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300091824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 27,219,550,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 272.195.508 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 8
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300201820 - Phần 1: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HLA độ phân giải thấp, gồm 3 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 394,200,000 537.545.455 275.940.000
2 PP2300201821 - Phần 2: Nhóm hóa chất đếm tế bào dòng chảy (flow cytometry), gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 55,545,210 75.743.469 38.881.647
3 PP2300201822 - Phấn 3: Nhóm hoá chất bảo quản tế bào gốc, gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 238,920,000 325.800.000 167.244.000
4 PP2300201823 - Phần 4: Nhóm hoá chất ngoại kiểm, gồm 4 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 381,320,000 519.981.819 266.924.000
5 PP2300201824 - Phần 5: Nhóm hóa chất nuôi cấy vi khuẩn- vi nấm, gồm 4 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 2,332,000,000 3.180.000.000 1.632.400.000
6 PP2300201825 - Phần 6: Nhóm hóa chất định lượng PCT, ACTH và các nội tiết tố, ung thư, gồm 23 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 2,370,096,584 3.231.949.888 1.659.067.609
7 PP2300201826 - Phần 7: Nhóm hóa chất định lượng erythropoietin và các tumor marker…, gồm 60 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 5,206,174,427 7.099.328.765 3.644.322.099
8 PP2300201827 - Phần 8: Nhóm hóa chất QC, gồm 9 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 255,225,000 348.034.091 178.657.500
9 PP2300201828 - Phần 9: Nhóm hóa chất định nhóm máu hệ ABO, gồm 3 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 2,499,840,000 3.408.872.728 1.749.888.000
10 PP2300201829 - Phần 10: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố , gồm 6 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 490,816,152 669.294.753 343.571.307
11 PP2300201830 - Phần 11: Nhóm hoá chất cho chẩn đoán bệnh đa u tuỷ xương, gồm 3 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 2,734,595,083 3.728.993.295 1.914.216.559
12 PP2300201831 - Phần 12: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm PNH, gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 592,560,716 808.037.340 414.792.502
13 PP2300201832 - Phần 13: Nhóm hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân và dsDNA , gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 734,926,500 1.002.172.500 514.448.550
14 PP2300201833 - Phần 14: Nhóm hóa chất cho giải trình tự gen cho bệnh máu ác tính, gồm 4 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 1,835,250,000 2.502.613.637 1.284.675.000
15 PP2300201834 - Phần 15: Nhóm hóa chất tách dòng tế bào, gồm 11 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 1,478,869,975 2.016.640.875 1.035.208.983
16 PP2300201835 - Phần 16: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 1,995,388,000 2.720.983.637 1.396.771.600
17 PP2300201836 - Phần 17: Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm Fish trong AML, CML, bệnh nhân ghép, gồm 10 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 1,243,350,000 1.695.477.273 870.345.000
18 PP2300201837 - Phần 18: Nhóm hóa chất Realtime PCR, gồm 3 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 472,566,744 644.409.197 330.796.721
19 PP2300201838 - Phần 19: Nhóm hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh học phân tử, gồm 12 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 887,240,000 1.209.872.728 621.068.000
20 PP2300201839 - Phần 20: Nhóm hóa chất tách DNA/ARN từ máu/dịch tủy xương, gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện 1,020,665,856 1.391.817.077 714.466.100
Phần 1: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HLA độ phân giải thấp, gồm 3 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201820
Giá từng phần lô 394,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 2: Nhóm hóa chất đếm tế bào dòng chảy (flow cytometry), gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201821
Giá từng phần lô 55,545,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.743.469
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.881.647
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phấn 3: Nhóm hoá chất bảo quản tế bào gốc, gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201822
Giá từng phần lô 238,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 4: Nhóm hoá chất ngoại kiểm, gồm 4 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201823
Giá từng phần lô 381,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.981.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 5: Nhóm hóa chất nuôi cấy vi khuẩn- vi nấm, gồm 4 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201824
Giá từng phần lô 2,332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 6: Nhóm hóa chất định lượng PCT, ACTH và các nội tiết tố, ung thư, gồm 23 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201825
Giá từng phần lô 2,370,096,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.949.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.067.609
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 7: Nhóm hóa chất định lượng erythropoietin và các tumor marker…, gồm 60 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201826
Giá từng phần lô 5,206,174,427
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.099.328.765
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.644.322.099
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 8: Nhóm hóa chất QC, gồm 9 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201827
Giá từng phần lô 255,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.034.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 9: Nhóm hóa chất định nhóm máu hệ ABO, gồm 3 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201828
Giá từng phần lô 2,499,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.408.872.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 10: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố , gồm 6 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201829
Giá từng phần lô 490,816,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.294.753
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.571.307
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 11: Nhóm hoá chất cho chẩn đoán bệnh đa u tuỷ xương, gồm 3 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201830
Giá từng phần lô 2,734,595,083
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.728.993.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.216.559
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 12: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm PNH, gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201831
Giá từng phần lô 592,560,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.037.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.792.502
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 13: Nhóm hoá chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân và dsDNA , gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201832
Giá từng phần lô 734,926,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.448.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 14: Nhóm hóa chất cho giải trình tự gen cho bệnh máu ác tính, gồm 4 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201833
Giá từng phần lô 1,835,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.502.613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 15: Nhóm hóa chất tách dòng tế bào, gồm 11 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201834
Giá từng phần lô 1,478,869,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.640.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.208.983
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 16: Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm tồn dư tối thiểu gen bệnh máu, gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201835
Giá từng phần lô 1,995,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.720.983.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.771.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 17: Nhóm hóa chất đầu dò cho xét nghiệm Fish trong AML, CML, bệnh nhân ghép, gồm 10 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201836
Giá từng phần lô 1,243,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 18: Nhóm hóa chất Realtime PCR, gồm 3 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201837
Giá từng phần lô 472,566,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.409.197
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.796.721
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 19: Nhóm hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh học phân tử, gồm 12 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201838
Giá từng phần lô 887,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.872.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phần 20: Nhóm hóa chất tách DNA/ARN từ máu/dịch tủy xương, gồm 2 danh mục, phù hợp với thiết bị của Viện
Mã phần lô PP2300201839
Giá từng phần lô 1,020,665,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.391.817.077
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.466.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->