Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500093353-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Chủ đầu tư Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500048114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 24,932,483,708 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500133325 - Acid chlohydric 1% 88,000 132.000 44.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,640
2 PP2500133326 - Acid citric 45,000,000 67.500.000 22.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,350,000
3 PP2500133327 - Acid Etching 180,000 270.000 90.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,400
4 PP2500133328 - Acid Periodic 1 % 1,800,000 2.700.000 900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 54,000
5 PP2500133329 - Bộ định tính nhóm máu ABO 57,330,000 85.995.000 28.665.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,719,900
6 PP2500133330 - Anti D (Kháng huyết thanh RH) 28,000,000 42.000.000 14.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 840,000
7 PP2500133331 - Anti Human Globulin(Coombs) 1,160,000 1.740.000 580.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 34,800
8 PP2500133332 - Bàn chải cước 4,400,000 6.600.000 2.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 132,000
9 PP2500133333 - Băng bột bó 10cm x 3,65m 6,300,000 9.450.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 189,000
10 PP2500133334 - Băng bột bó 10cmx2,7m 24,360,000 36.540.000 12.180.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 730,800
11 PP2500133335 - Băng bột bó 15cm x 3,65m 7,920,000 11.880.000 3.960.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 237,600
12 PP2500133336 - Băng bột bó 15cmx2,7m 34,560,000 51.840.000 17.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,036,800
13 PP2500133337 - Băng cuộn xô 10cm x 5m 33,915,000 50.872.500 16.957.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,017,450
14 PP2500133338 - Băng dính cá nhân 30,600,000 45.900.000 15.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 918,000
15 PP2500133339 - Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng, màu be các cỡ 8,246,448 12.369.672 4.123.224 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 247,393
16 PP2500133340 - Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mô trung bình, màu tím các cỡ 8,246,448 12.369.672 4.123.224 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 247,393
17 PP2500133341 - Băng ghim khâu cắt thẳng mổ mở loại có 2 hàng ghim mỗi bên, các cỡ 3,450,000 5.175.000 1.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 103,500
18 PP2500133342 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 345,000,000 517.500.000 172.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,350,000
19 PP2500133343 - Băng keo lụa 2.5x 9.1m 30,870,000 46.305.000 15.435.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 926,100
20 PP2500133344 - Băng Opsite 34cm x 35cm có iode 3,900,000 5.850.000 1.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 117,000
21 PP2500133345 - Băng thun 3 móc 18,112,500 27.168.750 9.056.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 543,375
22 PP2500133346 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m 25,674,000 38.511.000 12.837.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 770,220
23 PP2500133347 - Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) 210,000,000 315.000.000 105.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,300,000
24 PP2500133348 - Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) 222,500,000 333.750.000 111.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,675,000
25 PP2500133349 - Bộ dây truyền dịch Kim thường 315,000,000 472.500.000 157.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,450,000
26 PP2500133350 - Bộ dây truyền dịch Kim thường 328,000,000 492.000.000 164.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,840,000
27 PP2500133351 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 66,150,000 99.225.000 33.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,984,500
28 PP2500133352 - Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAP 30,580,000 45.870.000 15.290.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 917,400
29 PP2500133353 - Bộ khăn chỉnh hình thay khớp háng 25,224,900 37.837.350 12.612.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 756,747
30 PP2500133354 - Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng 1,850,000 2.775.000 925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 55,500
31 PP2500133355 - Bộ khăn mổ 1 lần dùng cho thay khớpgối, nội soi khớp gối có tiệt trùng 56,644,920 84.967.380 28.322.460 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,699,347
32 PP2500133356 - Bộ khăn mổ 1 lần dùng mổ nội soi khớp vai, có tiệt trùng 10,922,900 16.384.350 5.461.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 327,687
33 PP2500133357 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành (đùi và tay) IB3 135,828,000 203.742.000 67.914.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,074,840
34 PP2500133358 - Bộ nhuộm Clogram hộp/ 4 chai x 250 ml 9,500,400 14.250.600 4.750.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 285,012
35 PP2500133359 - Bộ nuôi cấy xét nghiệm liên cầu B có kháng sinh chọn lọc 7,000,000 10.500.000 3.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 210,000
36 PP2500133360 - Bộ tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần 49,000,000 73.500.000 24.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,470,000
37 PP2500133361 - Bơm cho ăn 50ml 10,920,000 16.380.000 5.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 327,600
38 PP2500133362 - Bơm cho ăn 50ml 10,920,000 16.380.000 5.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 327,600
39 PP2500133363 - Bơm tiêm nhựa 10ml 288,000,000 432.000.000 144.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,640,000
40 PP2500133364 - Bơm tiêm nhựa 10ml 234,240,000 351.360.000 117.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,027,200
41 PP2500133365 - Bơm tiêm nhựa 1ml 37,800,000 56.700.000 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,134,000
42 PP2500133366 - Bơm tiêm nhựa 1ml 39,000,000 58.500.000 19.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,170,000
43 PP2500133367 - Bơm tiêm nhựa 20ml 220,000,000 330.000.000 110.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,600,000
44 PP2500133368 - Bơm tiêm nhựa 20ml 198,000,000 297.000.000 99.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,940,000
45 PP2500133369 - Bơm tiêm nhựa 3ml 10,400,000 15.600.000 5.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 312,000
46 PP2500133370 - Bơm tiêm nhựa 3ml 10,080,000 15.120.000 5.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 302,400
47 PP2500133371 - Bơm tiêm nhựa 50ml 71,400,000 107.100.000 35.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,142,000
48 PP2500133372 - Bơm tiêm nhựa 50ml 20,250,000 30.375.000 10.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 607,500
49 PP2500133373 - Bơm tiêm nhựa 50ml (Dùng cho bơm tiêmđiện) 71,400,000 107.100.000 35.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,142,000
50 PP2500133374 - Bơm tiêm nhựa 5ml 122,400,000 183.600.000 61.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,672,000
51 PP2500133375 - Bơm tiêm nhựa 5ml 122,550,000 183.825.000 61.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,676,500
52 PP2500133376 - Bone wax Sáp cầm máu xương 3,696,000 5.544.000 1.848.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 110,880
53 PP2500133377 - Bông lót bó bột 10cm x 2,7m 2,970,000 4.455.000 1.485.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 89,100
54 PP2500133378 - Bông lót bó bột 15cm x 2,7m 3,250,000 4.875.000 1.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 97,500
55 PP2500133379 - Bông lót bó bột 20cm x 2,7m 1,500,000 2.250.000 750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 45,000
56 PP2500133380 - Bông mỡ 3,510,000 5.265.000 1.755.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 105,300
57 PP2500133381 - Bông y tế thấm nước (1kg/gói) 94,723,200 142.084.800 47.361.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,841,696
58 PP2500133382 - Bột khử khuẩn dụng cụ y tế 140,000,000 210.000.000 70.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,200,000
59 PP2500133383 - Bột Talc 825,000 1.237.500 412.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 24,750
60 PP2500133384 - Bột tổng hợp 10cm x 360cm 450,000 675.000 225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,500
61 PP2500133385 - Bột tổng hợp 12,5cm x 360cm 550,000 825.000 275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,500
62 PP2500133386 - Canxi Hydroxid 1,170,000 1.755.000 585.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 35,100
63 PP2500133387 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 6F 9,509,550 14.264.325 4.754.775 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 285,286
64 PP2500133388 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, 20cm người lớn 7,868,856 11.803.284 3.934.428 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 236,065
65 PP2500133389 - Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng số 7F (không phủ chất kháng khuẩn) 45,901,660 68.852.490 22.950.830 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,377,049
66 PP2500133390 - Catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng số 7F (không phủ chất kháng khuẩn) 318,444,000 477.666.000 159.222.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,553,320
67 PP2500133391 - Chất lấy dấu tropicalgin hoặc tương đương 2,350,000 3.525.000 1.175.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 70,500
68 PP2500133392 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0 1,552,500 2.328.750 776.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 46,575
69 PP2500133393 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 1 3,105,000 4.657.500 1.552.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 93,150
70 PP2500133394 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 4,080,000 6.120.000 2.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 122,400
71 PP2500133395 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 10,442,160 15.663.240 5.221.080 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 313,264
72 PP2500133396 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 10,200,000 15.300.000 5.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 306,000
73 PP2500133397 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 35,086,500 52.629.750 17.543.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,052,595
74 PP2500133398 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 7,838,400 11.757.600 3.919.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 235,152
75 PP2500133399 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 33,396,000 50.094.000 16.698.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,001,880
76 PP2500133400 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 1 2,553,000 3.829.500 1.276.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 76,590
77 PP2500133401 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 2/0 39,114,600 58.671.900 19.557.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,173,438
78 PP2500133402 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 3/0 75,824,100 113.736.150 37.912.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,274,723
79 PP2500133403 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 4/0 16,083,900 24.125.850 8.041.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 482,517
80 PP2500133404 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 5/0 48,320,568 72.480.852 24.160.284 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,449,617
81 PP2500133405 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 10/0, kim bẹt nhãn khoa 28,392,516 42.588.774 14.196.258 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 851,775
82 PP2500133406 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 10/0, kim bẹt nhãn khoa 37,824,000 56.736.000 18.912.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,134,720
83 PP2500133407 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 3/0 118,800,000 178.200.000 59.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,564,000
84 PP2500133408 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 4/0 33,264,000 49.896.000 16.632.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 997,920
85 PP2500133409 - Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 2/0 2,605,440 3.908.160 1.302.720 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 78,163
86 PP2500133410 - Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 3/0 5,738,040 8.607.060 2.869.020 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 172,141
87 PP2500133411 - Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 4/0 9,315,000 13.972.500 4.657.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 279,450
88 PP2500133412 - Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 5/0 1,820,640 2.730.960 910.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 54,619
89 PP2500133413 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 0 24,057,000 36.085.500 12.028.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 721,710
90 PP2500133414 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 0 19,740,000 29.610.000 9.870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 592,200
91 PP2500133415 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1 113,702,400 170.553.600 56.851.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,411,072
92 PP2500133416 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1 55,641,600 83.462.400 27.820.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,669,248
93 PP2500133417 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2 90,417,600 135.626.400 45.208.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,712,528
94 PP2500133418 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2 123,739,200 185.608.800 61.869.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,712,176
95 PP2500133419 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 95,850,000 143.775.000 47.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,875,500
96 PP2500133420 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 62,100,000 93.150.000 31.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,863,000
97 PP2500133421 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 116,251,200 174.376.800 58.125.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,487,536
98 PP2500133422 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 208,569,600 312.854.400 104.284.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,257,088
99 PP2500133423 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 4/0 32,292,000 48.438.000 16.146.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 968,760
100 PP2500133424 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 4/0 32,205,600 48.308.400 16.102.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 966,168
101 PP2500133425 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 5/0 6,375,600 9.563.400 3.187.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 191,268
102 PP2500133426 - Chỉ thép liền kim số 4 7,107,000 10.660.500 3.553.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 213,210
103 PP2500133427 - Chỉ thép liền kim số 5 8,073,000 12.109.500 4.036.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 242,190
104 PP2500133428 - Chỉ tiêu nhanh Polyglycolic acid số 2/0 Rapid 108,360,000 162.540.000 54.180.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,250,800
105 PP2500133429 - Chổi đánh bóng răng 340,000 510.000 170.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,200
106 PP2500133430 - CloraminB 14,000,000 21.000.000 7.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 420,000
107 PP2500133431 - Cốc đánh bóng răng 1,700,000 2.550.000 850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 51,000
108 PP2500133432 - Cồn 70 độ dược dụng 120,000,000 180.000.000 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,600,000
109 PP2500133433 - Cồn 96 độ dược dụng 1,750,000 2.625.000 875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 52,500
110 PP2500133434 - Cồn dược dụng tuyệt đối 19,200,000 28.800.000 9.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 576,000
111 PP2500133435 - 'Cortísomol 4,225,000 6.337.500 2.112.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 126,750
112 PP2500133436 - Dầu soi kính 1,800,000 2.700.000 900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 54,000
113 PP2500133437 - Dây garo 9,600,000 14.400.000 4.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 288,000
114 PP2500133438 - Dây nối bơm thuốc cản quang dài 30cm. Không chứa phụ gia DEHP 50,400,000 75.600.000 25.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,512,000
115 PP2500133439 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 36,000,000 54.000.000 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,080,000
116 PP2500133440 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 13,440,000 20.160.000 6.720.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 403,200
117 PP2500133441 - Dây oxy gọng kính người lớn và trẻ em 55,000,000 82.500.000 27.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,650,000
118 PP2500133442 - Dây truyền máu 51,000,000 76.500.000 25.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,530,000
119 PP2500133443 - Dây truyền máu 16,100,000 24.150.000 8.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 483,000
120 PP2500133444 - Đè lưỡi gỗ 16,320,000 24.480.000 8.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 489,600
121 PP2500133445 - Dịch nhầy 27,825,000 41.737.500 13.912.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 834,750
122 PP2500133446 - Dịch nhầy 264,000,000 396.000.000 132.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,920,000
123 PP2500133447 - Điện cực dán 73,500,000 110.250.000 36.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,205,000
124 PP2500133448 - Dụng cụ cố định mảnh ghép thoát vị 15,000,000 22.500.000 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 450,000
125 PP2500133449 - Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ 3,887,352 5.831.028 1.943.676 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 116,620
126 PP2500133450 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở loại có 2 hàng ghim mỗi bên, các cỡ 4,700,000 7.050.000 2.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 141,000
127 PP2500133451 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ sơ bộ protease + chất kiềm khuẩn chai 1 lít 83,250,000 124.875.000 41.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,497,500
128 PP2500133452 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn trang thiết bị y tế 10,100,000 15.150.000 5.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 303,000
129 PP2500133453 - Dung dịch khử khuẩn nhanh bậc cao, xử lý dụng cụ không chịu nhiệt 218,100,000 327.150.000 109.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,543,000
130 PP2500133454 - Dung dịch làm tan Protein dùng cho dụng cụ y tế 47,700,000 71.550.000 23.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,431,000
131 PP2500133455 - Dung dịch rửa tay nhanh không dùng nước 63,000,000 94.500.000 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,890,000
132 PP2500133456 - Dung dịch rửa tay nhanh không dùng nước 75,000,000 112.500.000 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,250,000
133 PP2500133457 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 27,468,000 41.202.000 13.734.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 824,040
134 PP2500133458 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 7,000,000 10.500.000 3.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 210,000
135 PP2500133459 - Dung dịch rửa tay thường quy 48,300,000 72.450.000 24.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,449,000
136 PP2500133460 - Dung dịch sát trùng ống tủy (CPC Camphenol hoặc tương đương) 2,500,000 3.750.000 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 75,000
137 PP2500133461 - Dung dịch tan gỉ 4,326,000 6.489.000 2.163.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 129,780
138 PP2500133462 - Dung dịch tan gỉ 4,326,000 6.489.000 2.163.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 129,780
139 PP2500133463 - Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế 3,760,000 5.640.000 1.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 112,800
140 PP2500133464 - Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế 4,290,000 6.435.000 2.145.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 128,700
141 PP2500133465 - Dung dịch tẩy rửa enzyme 4,095,000 6.142.500 2.047.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 122,850
142 PP2500133466 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ y tế 105,000,000 157.500.000 52.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,150,000
143 PP2500133467 - Eosin 5,300,000 7.950.000 2.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 159,000
144 PP2500133468 - Eugenol 980,000 1.470.000 490.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 29,400
145 PP2500133469 - Formon 6,400,000 9.600.000 3.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 192,000
146 PP2500133470 - Gạc cầu đa khoa fi 30 1,485,000 2.227.500 742.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,550
147 PP2500133471 - Gạc củ ấu sản khoa 1,353,000 2.029.500 676.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 40,590
148 PP2500133472 - Gạc đại phẫu thuật, vô trùng 24,255,000 36.382.500 12.127.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 727,650
149 PP2500133473 - Gạc ép sọ não 4,940,000 7.410.000 2.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 148,200
150 PP2500133474 - Gạc hút nước y tế khổ 0,8m 240,000,000 360.000.000 120.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,200,000
151 PP2500133475 - Gạc meche vô trùng kích thước 3.5 x 75 cm x 6 lớp 9,900,000 14.850.000 4.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 297,000
152 PP2500133476 - Gạc phẫu thuật ổ bụng VT 10*10*12L 337,500,000 506.250.000 168.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,125,000
153 PP2500133477 - Gạc phẫu thuật ổ bụng VT 30*40*6L 71,820,000 107.730.000 35.910.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,154,600
154 PP2500133478 - Gạc tiểu phẫu, vô trùng 156,750,000 235.125.000 78.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,702,500
155 PP2500133479 - Găng chưa tiệt trùng A1 các cỡ 150,000,000 225.000.000 75.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,500,000
156 PP2500133480 - Găng khám các cỡ 720,000,000 1.080.000.000 360.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 21,600,000
157 PP2500133481 - Găng PT tiệt trùng các cỡ 720,000,000 1.080.000.000 360.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 21,600,000
158 PP2500133482 - Giấy bản loại to 30cmx60cm 117,450,000 176.175.000 58.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,523,500
159 PP2500133483 - Giấy gói thuốc đông y 5,250,000 7.875.000 2.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 157,500
160 PP2500133484 - Giêm sa nước đặc 20,160,000 30.240.000 10.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 604,800
161 PP2500133485 - Gutta pecha 9,000,000 13.500.000 4.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 270,000
162 PP2500133486 - Hematoxylin nước pha sẵn 8,400,000 12.600.000 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 252,000
163 PP2500133487 - Kehr mật các cỡ (Chữ T) 252,000 378.000 126.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,560
164 PP2500133488 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 81,600,000 122.400.000 40.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,448,000
165 PP2500133489 - Kháng kháng nấm Sensititre 52,600,000 78.900.000 26.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,578,000
166 PP2500133490 - Khẩu trang đeo tai 4 lớp 164,000,000 246.000.000 82.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,920,000
167 PP2500133491 - Khẩu trang tiệt trùng dây buộc 20,840,000 31.260.000 10.420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 625,200
168 PP2500133492 - Khay kháng sinh đồ vi pha loãng Colistin 27,000,000 40.500.000 13.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 810,000
169 PP2500133493 - Khoá 3 chạc 83,200,000 124.800.000 41.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,496,000
170 PP2500133494 - Kim cánh bướm các cỡ 99,000,000 148.500.000 49.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,970,000
171 PP2500133495 - Kim cấy chỉ 6,300,000 9.450.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 189,000
172 PP2500133496 - Kim châm cứu các cỡ 188,160,000 282.240.000 94.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,644,800
173 PP2500133497 - Kim đẩy chỉ vô trùng 147,000 220.500 73.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,410
174 PP2500133498 - Kim gây tê đám rối thần kinh 100 mm 38,998,500 58.497.750 19.499.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,169,955
175 PP2500133499 - Kim gây tê đám rối thần kinh 50 mm 35,998,500 53.997.750 17.999.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,079,955
176 PP2500133500 - Kim gây tê tủy sống các cỡ 112,800,000 169.200.000 56.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,384,000
177 PP2500133501 - Kim gây tê tủy sống các số G18, 20, 22 dài, 22 ngắn, 25, 27 85,888,800 128.833.200 42.944.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,576,664
178 PP2500133502 - Kim lấy thuốc các số 142,500,000 213.750.000 71.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,275,000
179 PP2500133503 - Kim luồn không cánh tiệt trùng các cỡ 1,020,000,000 1.530.000.000 510.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 30,600,000
180 PP2500133504 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh cáccỡ 142,500,000 213.750.000 71.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,275,000
181 PP2500133505 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh các cỡ 156,800,000 235.200.000 78.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,704,000
182 PP2500133506 - Kim tiêm nha khoa 12,500,000 18.750.000 6.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 375,000
183 PP2500133507 - Lưới điều trị thoát vị 11x6cm 10,710,000 16.065.000 5.355.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 321,300
184 PP2500133508 - Lưới điều trị thoát vị 11x6cm 62,000,000 93.000.000 31.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,860,000
185 PP2500133509 - Lưới điều trị thoát vị 15x10cm 35,700,000 53.550.000 17.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,071,000
186 PP2500133510 - Lưới điều trị thoát vị 15x10cm 144,000,000 216.000.000 72.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,320,000
187 PP2500133511 - Macconkey 18,480,000 27.720.000 9.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 554,400
188 PP2500133512 - Miếng cầm máu mũi 5,700,000 8.550.000 2.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 171,000
189 PP2500133513 - Miếng dán mi các cỡ - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 10x12cm 10,400,000 15.600.000 5.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 312,000
190 PP2500133514 - Miếng galatin cầm máu tự tiêu spongostan 5*7*1cm 2,120,000 3.180.000 1.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 63,600
191 PP2500133515 - Mở khí quản các số 1,304,000 1.956.000 652.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 39,120
192 PP2500133516 - Môi trường Candida 7,930,750 11.896.125 3.965.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 237,922
193 PP2500133517 - Môi trường Brilliance uti agar 39,100,000 58.650.000 19.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,173,000
194 PP2500133518 - Môi trường canh thang cho kháng nấm đồ 31,600,000 47.400.000 15.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 948,000
195 PP2500133519 - Môi trường canh thang cho khay kháng sinh đồ 11,055,000 16.582.500 5.527.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 331,650
196 PP2500133520 - Môi trường đông khô pepton 7,234,500 10.851.750 3.617.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 217,035
197 PP2500133521 - Môi trường lưu giữ chủng 1,050,000 1.575.000 525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 31,500
198 PP2500133522 - Môi trường Macconkey Agar 8,174,250 12.261.375 4.087.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 245,227
199 PP2500133523 - Môi trường Saboraud2% Gluco Agar 2,496,900 3.745.350 1.248.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 74,907
200 PP2500133524 - Môi trường Saboraud4% glucose Agar 5,764,500 8.646.750 2.882.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 172,935
201 PP2500133525 - Môi trường sinh màu dùng để phát hiện vi khuẩn Gram âm kháng Colistin 7,300,000 10.950.000 3.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 219,000
202 PP2500133526 - Môi trường SS 1,848,000 2.772.000 924.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 55,440
203 PP2500133527 - Môi trường tạo màu phát hiện E.coli 8,000,000 12.000.000 4.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 240,000
204 PP2500133528 - Môi trường TCBS 1,848,000 2.772.000 924.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 55,440
205 PP2500133529 - Môi trường thạch Chocolate Agar + MultiVitox 5,880,000 8.820.000 2.940.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 176,400
206 PP2500133530 - Môi trường thạch ColumbiaAgar + 5% Sheep Blood 220,500,000 330.750.000 110.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,615,000
207 PP2500133531 - Môi trường thạch Hektoen Enteric Agar 580,000 870.000 290.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,400
208 PP2500133532 - Môi trường thạch thường Agar 20,389,010 30.583.515 10.194.505 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 611,670
209 PP2500133533 - Môi trường vận chuyển B 1,365,000 2.047.500 682.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 40,950
210 PP2500133534 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 60,060,000 90.090.000 30.030.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,801,800
211 PP2500133535 - Muối tái sinh dạng viên 26,700,000 40.050.000 13.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 801,000
212 PP2500133536 - 'Nội khí quản có bóng các số 69,300,000 103.950.000 34.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,079,000
213 PP2500133537 - Nội khí quản lò xo 15,599,400 23.399.100 7.799.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 467,982
214 PP2500133538 - Nước cất 2 lần 6,650,000 9.975.000 3.325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 199,500
215 PP2500133539 - Nước Javen 12% 70,000,000 105.000.000 35.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,100,000
216 PP2500133540 - Nước Javen 5%-7% 20,000,000 30.000.000 10.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 600,000
217 PP2500133541 - Nước khử khoáng 52,600,000 78.900.000 26.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,578,000
218 PP2500133542 - Nước khử khoáng cho kháng sinh đồ 7,890,000 11.835.000 3.945.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 236,700
219 PP2500133543 - Ống hút nước bọt 3,600,000 5.400.000 1.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 108,000
220 PP2500133544 - Ống lót bó bột 10cm x 25m 1,850,000 2.775.000 925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 55,500
221 PP2500133545 - Ống lót bó bột 6,5cm x 25m 1,700,000 2.550.000 850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 51,000
222 PP2500133546 - Ống nội phế quản 42,000,000 63.000.000 21.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,260,000
223 PP2500133547 - Parafin cục 21,600,000 32.400.000 10.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 648,000
224 PP2500133548 - Parafin dầu 4,500,000 6.750.000 2.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 135,000
225 PP2500133549 - Parafin hạt 33,000,000 49.500.000 16.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 990,000
226 PP2500133550 - Phin lọc bạch cầu cho hồng cầu 4,200,000 6.300.000 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 126,000
227 PP2500133551 - Que bẹt 10,080,000 15.120.000 5.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 302,400
228 PP2500133552 - Sonde dạ dày các số 7,560,000 11.340.000 3.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 226,800
229 PP2500133553 - Sonde dẫn lưu ổ bụng 2,880,000 4.320.000 1.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 86,400
230 PP2500133554 - Sonde dẫn lưu PVC 9,450,000 14.175.000 4.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 283,500
231 PP2500133555 - Sonde Foley 2 chạc các số 74,250,000 111.375.000 37.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,227,500
232 PP2500133556 - Sonde foley 3 chạc các cỡ 10,750,000 16.125.000 5.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 322,500
233 PP2500133557 - Sonde hút nhớt các số 112,000,000 168.000.000 56.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,360,000
234 PP2500133558 - Sonde JJ (thời gian lưu 1 năm) 38,999,400 58.499.100 19.499.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,169,982
235 PP2500133559 - Sonde JJ cỡ 6Fr đặt trong 6 tháng 89,999,000 134.998.500 44.999.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,699,970
236 PP2500133560 - Sonde JJ đơn, các cỡ (đặt trong 3 tháng) 192,500,000 288.750.000 96.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,775,000
237 PP2500133561 - Sonde Mono J 9,429,000 14.143.500 4.714.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 282,870
238 PP2500133562 - Sonde Nelaton các số 13,797,700 20.696.550 6.898.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 413,931
239 PP2500133563 - Sonde Pezzer (Pecze) các số 672,000 1.008.000 336.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 20,160
240 PP2500133564 - Spongostan 2,128,000 3.192.000 1.064.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 63,840
241 PP2500133565 - Tấm trải nilon 100cm x 130cm 80,674,000 121.011.000 40.337.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,420,220
242 PP2500133566 - Test chẩn đoán giang mai 7,020,000 10.530.000 3.510.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 210,600
243 PP2500133567 - Test chẩn đoán giang mai -định tính phát hiện kháng thể kháng TP - giang mai (IgM, IgG, IgA) 3,780,000 5.670.000 1.890.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 113,400
244 PP2500133568 - Test chẩn đoán H.pylori (Urease test) 72,450,000 108.675.000 36.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,173,500
245 PP2500133569 - Test chuẩn đoán Chlamydia 15,000,000 22.500.000 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 450,000
246 PP2500133570 - Test Hồng cầu trong phân 13,025,500 19.538.250 6.512.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 390,765
247 PP2500133571 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia 27,000,000 40.500.000 13.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 810,000
248 PP2500133572 - Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B 571,200,000 856.800.000 285.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,136,000
249 PP2500133573 - Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B 264,000,000 396.000.000 132.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,920,000
250 PP2500133574 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày 3,360,000 5.040.000 1.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 100,800
251 PP2500133575 - Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết 53,475,000 80.212.500 26.737.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,604,250
252 PP2500133576 - Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết 84,500,000 126.750.000 42.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,535,000
253 PP2500133577 - Test thử đường máu mao mạch kèm kim chích máu 328,900,000 493.350.000 164.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,867,000
254 PP2500133578 - Test thử nhanh phát hiện 4 chỉ số chất gây nghiện 97,500,000 146.250.000 48.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,925,000
255 PP2500133579 - Test thử nhanh phát hiện 4 chỉ số chất gây nghiện 97,500,000 146.250.000 48.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,925,000
256 PP2500133580 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) Virus sốt xuất huyết 584,920,000 877.380.000 292.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,547,600
257 PP2500133581 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus sốt xuất huyết) 624,000,000 936.000.000 312.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,720,000
258 PP2500133582 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 195,000,000 292.500.000 97.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,850,000
259 PP2500133583 - Test thử xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể kháng Treponema pallidum(TPPA) 100,296,000 150.444.000 50.148.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,008,880
260 PP2500133584 - Thạch đồ môi trường Muller - Hinton 368,000 552.000 184.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,040
261 PP2500133585 - Thạch thường đĩa 162,000,000 243.000.000 81.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,860,000
262 PP2500133586 - Than hoạt tính 572,000 858.000 286.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,160
263 PP2500133587 - Thuốc nhuộm bao 18,400,000 27.600.000 9.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 552,000
264 PP2500133588 - Thủy tinh thể mềm 104,760,000 157.140.000 52.380.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,142,800
265 PP2500133589 - Thủy tinh thể mềm mở rộng trường ảnh 75,000,000 112.500.000 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,250,000
266 PP2500133590 - Thủy tinh thể mềm một mảnh 625,000,000 937.500.000 312.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,750,000
267 PP2500133591 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu điều chỉnh lão thị lấy nét liên tục 331,000,000 496.500.000 165.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,930,000
268 PP2500133592 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự nhiễu xạ toàn phần thiết kế 04 càng 210,000,000 315.000.000 105.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,300,000
269 PP2500133593 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 164,300,000 246.450.000 82.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,929,000
270 PP2500133594 - Thủy tinh thể nhân tạo 90,000,000 135.000.000 45.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,700,000
271 PP2500133595 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự ngậm nước càng chữ C 742,500,000 1.113.750.000 371.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 22,275,000
272 PP2500133596 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự 885,000,000 1.327.500.000 442.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 26,550,000
273 PP2500133597 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh 208,180,000 312.270.000 104.090.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,245,400
274 PP2500133598 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu cự, không ngậm nước, không màu, (lắp sẵn) 296,000,000 444.000.000 148.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,880,000
275 PP2500133599 - Túi đựng nước tiểu 36,400,000 54.600.000 18.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,092,000
276 PP2500133600 - Túi giấy nhỏ 110,000,000 165.000.000 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,300,000
277 PP2500133601 - Túi giấy to 130,500,000 195.750.000 65.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,915,000
278 PP2500133602 - Túi máu ba 350ml, 250ml 534,000,000 801.000.000 267.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,020,000
279 PP2500133603 - Túi nội soi camera, vô trùng các cỡ 27,825,600 41.738.400 13.912.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 834,768
280 PP2500133604 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10 x 20cm 157,342,500 236.013.750 78.671.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,720,275
281 PP2500133605 - Vật liệu hàn răng 7,600,000 11.400.000 3.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 228,000
282 PP2500133606 - Vật liệu hàn răng 3,450,000 5.175.000 1.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 103,500
283 PP2500133607 - Vật liệu hàn răng 5,022,000 7.533.000 2.511.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 150,660
284 PP2500133608 - Vật liệu hàn răng 6,975,000 10.462.500 3.487.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 209,250
285 PP2500133609 - Vật liệu hàn răng 8,000,000 12.000.000 4.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 240,000
286 PP2500133610 - Vật liệu trám răng 9,900,000 14.850.000 4.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 297,000
287 PP2500133611 - Viên khử khuẩn bề mặt 11,850,000 17.775.000 5.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 355,500
288 PP2500133612 - Vòng đeo tay bệnh nhân 600,000 900.000 300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,000
289 PP2500133613 - Vòng đeo tay mẹ và bé 6,000,000 9.000.000 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 180,000
290 PP2500133614 - Xà phòng tiệt khuẩn 23,200,000 34.800.000 11.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 696,000
291 PP2500133615 - Xi măng hàn răng (Composite đặc) 2,880,000 4.320.000 1.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 86,400
292 PP2500133616 - Xi măng hàn răng (Composite lỏng) 3,348,000 5.022.000 1.674.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 100,440
293 PP2500133617 - Xy len 12,800,000 19.200.000 6.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 384,000
294 PP2500133618 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 78,000,000 117.000.000 39.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,340,000
295 PP2500133619 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 138,000,000 207.000.000 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,140,000
296 PP2500133620 - Dung dịch rửa vết thương 190,000,000 285.000.000 95.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,700,000
297 PP2500133621 - Dung dịch thụt tháo trực tràng 190,000,000 285.000.000 95.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,700,000
298 PP2500133622 - Dung dịch vệ sinh mũi 27,500,000 41.250.000 13.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 825,000
299 PP2500133623 - Dung dịch vệ sinh mũi trẻ em 30,000,000 45.000.000 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 900,000
300 PP2500133624 - Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ em Nước biển (75 ml) 14,750,000 22.125.000 7.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 442,500
301 PP2500133625 - Dung dịch vệ sinh mũi Người lớn (75 ml) 18,000,000 27.000.000 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 540,000
302 PP2500133626 - Dung dịch vệ sinh mũi - Người lớn Nước biển(75 ml) 13,500,000 20.250.000 6.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 405,000
303 PP2500133627 - Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ 6-12 tuổi (75ml) 19,500,000 29.250.000 9.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 585,000
304 PP2500133628 - Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ dưới 6 tuổi (50 ml) 19,500,000 29.250.000 9.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 585,000
305 PP2500133629 - Dung dịch xịt mũi 31,200,000 46.800.000 15.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 936,000
306 PP2500133630 - Dung dịch xịt mũi 36,000,000 54.000.000 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,080,000
307 PP2500133631 - Dung dịch xịt mũi 120ml 14,900,000 22.350.000 7.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 447,000
308 PP2500133632 - Dung dịch xịt mũi 120ml 14,900,000 22.350.000 7.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 447,000
309 PP2500133633 - Dung dịch xịt mũi nước biển sâu ưu trương (75 ml) 18,150,000 27.225.000 9.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 544,500
310 PP2500133634 - Dung dịch xịt tai 18,000,000 27.000.000 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 540,000
311 PP2500133635 - Gel bôi trĩ 78,000,000 117.000.000 39.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,340,000
312 PP2500133636 - Gel bôi trĩ 97,624,000 146.436.000 48.812.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,928,720
313 PP2500133637 - Gel làm giảm sẹo 61,122,600 91.683.900 30.561.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,833,678
314 PP2500133638 - Gel làm giảm sẹo 38,346,000 57.519.000 19.173.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,150,380
315 PP2500133639 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thươngdado xạ trị 55,350,000 83.025.000 27.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,660,500
316 PP2500133640 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thươngdado xạ trị 28,200,000 42.300.000 14.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 846,000
317 PP2500133641 - Hydrogelche phủ và bảo vệ vết thương 578,000,000 867.000.000 289.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,340,000
318 PP2500133642 - Kem hỗ trợ bảo vệ da 36,300,000 54.450.000 18.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,089,000
319 PP2500133643 - Miếng khăn vệ sinh mắt 22,500,000 33.750.000 11.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 675,000
320 PP2500133644 - Nhũ tương hỗ trợ bảo vệ da 33,033,000 49.549.500 16.516.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 990,990
321 PP2500133645 - Nước súc họng 84,000,000 126.000.000 42.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,520,000
322 PP2500133646 - Nước súc họng 22,000,000 33.000.000 11.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 660,000
323 PP2500133647 - Nước súc họng 45,000,000 67.500.000 22.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,350,000
324 PP2500133648 - Nước súc miệng 26,250,000 39.375.000 13.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 787,500
325 PP2500133649 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2 ml 89,000,000 133.500.000 44.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,670,000
326 PP2500133650 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2.5 ml 118,000,000 177.000.000 59.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,540,000
327 PP2500133651 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 5 ml 165,000,000 247.500.000 82.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,950,000
328 PP2500133652 - Viên đặt trĩ 10,500,000 15.750.000 5.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 315,000
329 PP2500133653 - Viên đặt trĩ 38,450,000 57.675.000 19.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,153,500
Acid chlohydric 1%
Mã phần lô PP2500133325
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid citric
Mã phần lô PP2500133326
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Etching
Mã phần lô PP2500133327
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Periodic 1 %
Mã phần lô PP2500133328
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ định tính nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2500133329
Giá từng phần lô 57,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,719,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti D (Kháng huyết thanh RH)
Mã phần lô PP2500133330
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti Human Globulin(Coombs)
Mã phần lô PP2500133331
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bàn chải cước
Mã phần lô PP2500133332
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó 10cm x 3,65m
Mã phần lô PP2500133333
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó 10cmx2,7m
Mã phần lô PP2500133334
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó 15cm x 3,65m
Mã phần lô PP2500133335
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó 15cmx2,7m
Mã phần lô PP2500133336
Giá từng phần lô 34,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn xô 10cm x 5m
Mã phần lô PP2500133337
Giá từng phần lô 33,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.872.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,017,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2500133338
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng, màu be các cỡ
Mã phần lô PP2500133339
Giá từng phần lô 8,246,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.369.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,393
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mô trung bình, màu tím các cỡ
Mã phần lô PP2500133340
Giá từng phần lô 8,246,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.369.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,393
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim khâu cắt thẳng mổ mở loại có 2 hàng ghim mỗi bên, các cỡ
Mã phần lô PP2500133341
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500133342
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo lụa 2.5x 9.1m
Mã phần lô PP2500133343
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng Opsite 34cm x 35cm có iode
Mã phần lô PP2500133344
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500133345
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.056.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500133346
Giá từng phần lô 25,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.511.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số)
Mã phần lô PP2500133347
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số)
Mã phần lô PP2500133348
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch Kim thường
Mã phần lô PP2500133349
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch Kim thường
Mã phần lô PP2500133350
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500133351
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAP
Mã phần lô PP2500133352
Giá từng phần lô 30,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn chỉnh hình thay khớp háng
Mã phần lô PP2500133353
Giá từng phần lô 25,224,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.837.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.612.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,747
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500133354
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn mổ 1 lần dùng cho thay khớpgối, nội soi khớp gối có tiệt trùng
Mã phần lô PP2500133355
Giá từng phần lô 56,644,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.967.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.322.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,699,347
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn mổ 1 lần dùng mổ nội soi khớp vai, có tiệt trùng
Mã phần lô PP2500133356
Giá từng phần lô 10,922,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.384.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.461.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,687
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành (đùi và tay) IB3
Mã phần lô PP2500133357
Giá từng phần lô 135,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,074,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Clogram hộp/ 4 chai x 250 ml
Mã phần lô PP2500133358
Giá từng phần lô 9,500,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,012
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nuôi cấy xét nghiệm liên cầu B có kháng sinh chọn lọc
Mã phần lô PP2500133359
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500133360
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500133361
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500133362
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500133363
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500133364
Giá từng phần lô 234,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,027,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500133365
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500133366
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500133367
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500133368
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500133369
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500133370
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500133371
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500133372
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 50ml (Dùng cho bơm tiêmđiện)
Mã phần lô PP2500133373
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500133374
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500133375
Giá từng phần lô 122,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,676,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bone wax Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500133376
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500133377
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông lót bó bột 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500133378
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông lót bó bột 20cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500133379
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông mỡ
Mã phần lô PP2500133380
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông y tế thấm nước (1kg/gói)
Mã phần lô PP2500133381
Giá từng phần lô 94,723,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.084.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.361.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,841,696
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500133382
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột Talc
Mã phần lô PP2500133383
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột tổng hợp 10cm x 360cm
Mã phần lô PP2500133384
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột tổng hợp 12,5cm x 360cm
Mã phần lô PP2500133385
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canxi Hydroxid
Mã phần lô PP2500133386
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 6F
Mã phần lô PP2500133387
Giá từng phần lô 9,509,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.264.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.754.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,286
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, 20cm người lớn
Mã phần lô PP2500133388
Giá từng phần lô 7,868,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.803.284
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.934.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,065
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng số 7F (không phủ chất kháng khuẩn)
Mã phần lô PP2500133389
Giá từng phần lô 45,901,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.852.490
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.950.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,377,049
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng số 7F (không phủ chất kháng khuẩn)
Mã phần lô PP2500133390
Giá từng phần lô 318,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,553,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất lấy dấu tropicalgin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500133391
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0
Mã phần lô PP2500133392
Giá từng phần lô 1,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.328.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 1
Mã phần lô PP2500133393
Giá từng phần lô 3,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.657.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2500133394
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2500133395
Giá từng phần lô 10,442,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.663.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.221.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,264
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2500133396
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2500133397
Giá từng phần lô 35,086,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.629.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.543.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,052,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2500133398
Giá từng phần lô 7,838,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.757.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.919.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,152
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2500133399
Giá từng phần lô 33,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 1
Mã phần lô PP2500133400
Giá từng phần lô 2,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.829.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,590
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2500133401
Giá từng phần lô 39,114,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.671.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.557.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,173,438
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2500133402
Giá từng phần lô 75,824,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.736.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.912.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,274,723
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2500133403
Giá từng phần lô 16,083,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.125.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.041.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,517
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2500133404
Giá từng phần lô 48,320,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.480.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.160.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,617
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 10/0, kim bẹt nhãn khoa
Mã phần lô PP2500133405
Giá từng phần lô 28,392,516
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.588.774
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.196.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,775
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 10/0, kim bẹt nhãn khoa
Mã phần lô PP2500133406
Giá từng phần lô 37,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 3/0
Mã phần lô PP2500133407
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,564,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 4/0
Mã phần lô PP2500133408
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 997,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 2/0
Mã phần lô PP2500133409
Giá từng phần lô 2,605,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.908.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,163
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 3/0
Mã phần lô PP2500133410
Giá từng phần lô 5,738,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.607.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.869.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,141
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 4/0
Mã phần lô PP2500133411
Giá từng phần lô 9,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.972.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 5/0
Mã phần lô PP2500133412
Giá từng phần lô 1,820,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,619
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 0
Mã phần lô PP2500133413
Giá từng phần lô 24,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.085.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.028.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 0
Mã phần lô PP2500133414
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1
Mã phần lô PP2500133415
Giá từng phần lô 113,702,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.553.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.851.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,411,072
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1
Mã phần lô PP2500133416
Giá từng phần lô 55,641,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.462.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.820.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,669,248
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2
Mã phần lô PP2500133417
Giá từng phần lô 90,417,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.626.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.208.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,712,528
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2
Mã phần lô PP2500133418
Giá từng phần lô 123,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.608.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.869.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,176
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2500133419
Giá từng phần lô 95,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,875,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2500133420
Giá từng phần lô 62,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,863,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0
Mã phần lô PP2500133421
Giá từng phần lô 116,251,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.376.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,487,536
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0
Mã phần lô PP2500133422
Giá từng phần lô 208,569,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.854.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.284.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,257,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 4/0
Mã phần lô PP2500133423
Giá từng phần lô 32,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 4/0
Mã phần lô PP2500133424
Giá từng phần lô 32,205,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.308.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.102.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,168
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 5/0
Mã phần lô PP2500133425
Giá từng phần lô 6,375,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.563.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,268
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép liền kim số 4
Mã phần lô PP2500133426
Giá từng phần lô 7,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.660.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.553.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép liền kim số 5
Mã phần lô PP2500133427
Giá từng phần lô 8,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.109.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.036.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu nhanh Polyglycolic acid số 2/0 Rapid
Mã phần lô PP2500133428
Giá từng phần lô 108,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500133429
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CloraminB
Mã phần lô PP2500133430
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500133431
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 70 độ dược dụng
Mã phần lô PP2500133432
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 96 độ dược dụng
Mã phần lô PP2500133433
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn dược dụng tuyệt đối
Mã phần lô PP2500133434
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
'Cortísomol
Mã phần lô PP2500133435
Giá từng phần lô 4,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500133436
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây garo
Mã phần lô PP2500133437
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm thuốc cản quang dài 30cm. Không chứa phụ gia DEHP
Mã phần lô PP2500133438
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2500133439
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2500133440
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây oxy gọng kính người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2500133441
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500133442
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500133443
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500133444
Giá từng phần lô 16,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch nhầy
Mã phần lô PP2500133445
Giá từng phần lô 27,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch nhầy
Mã phần lô PP2500133446
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực dán
Mã phần lô PP2500133447
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cố định mảnh ghép thoát vị
Mã phần lô PP2500133448
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500133449
Giá từng phần lô 3,887,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.831.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.943.676
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở loại có 2 hàng ghim mỗi bên, các cỡ
Mã phần lô PP2500133450
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ sơ bộ protease + chất kiềm khuẩn chai 1 lít
Mã phần lô PP2500133451
Giá từng phần lô 83,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,497,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500133452
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn nhanh bậc cao, xử lý dụng cụ không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2500133453
Giá từng phần lô 218,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,543,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm tan Protein dùng cho dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500133454
Giá từng phần lô 47,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,431,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh không dùng nước
Mã phần lô PP2500133455
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh không dùng nước
Mã phần lô PP2500133456
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500133457
Giá từng phần lô 27,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.202.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500133458
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2500133459
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát trùng ống tủy (CPC Camphenol hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500133460
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tan gỉ
Mã phần lô PP2500133461
Giá từng phần lô 4,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.489.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tan gỉ
Mã phần lô PP2500133462
Giá từng phần lô 4,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.489.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500133463
Giá từng phần lô 3,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500133464
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa enzyme
Mã phần lô PP2500133465
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500133466
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Eosin
Mã phần lô PP2500133467
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Eugenol
Mã phần lô PP2500133468
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Formon
Mã phần lô PP2500133469
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc cầu đa khoa fi 30
Mã phần lô PP2500133470
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc củ ấu sản khoa
Mã phần lô PP2500133471
Giá từng phần lô 1,353,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.029.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,590
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc đại phẫu thuật, vô trùng
Mã phần lô PP2500133472
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc ép sọ não
Mã phần lô PP2500133473
Giá từng phần lô 4,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc hút nước y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2500133474
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc meche vô trùng kích thước 3.5 x 75 cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500133475
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật ổ bụng VT 10*10*12L
Mã phần lô PP2500133476
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật ổ bụng VT 30*40*6L
Mã phần lô PP2500133477
Giá từng phần lô 71,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,154,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc tiểu phẫu, vô trùng
Mã phần lô PP2500133478
Giá từng phần lô 156,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,702,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng chưa tiệt trùng A1 các cỡ
Mã phần lô PP2500133479
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng khám các cỡ
Mã phần lô PP2500133480
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng PT tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500133481
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy bản loại to 30cmx60cm
Mã phần lô PP2500133482
Giá từng phần lô 117,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,523,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy gói thuốc đông y
Mã phần lô PP2500133483
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giêm sa nước đặc
Mã phần lô PP2500133484
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gutta pecha
Mã phần lô PP2500133485
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hematoxylin nước pha sẵn
Mã phần lô PP2500133486
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kehr mật các cỡ (Chữ T)
Mã phần lô PP2500133487
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Mã phần lô PP2500133488
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,448,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng kháng nấm Sensititre
Mã phần lô PP2500133489
Giá từng phần lô 52,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,578,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang đeo tai 4 lớp
Mã phần lô PP2500133490
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang tiệt trùng dây buộc
Mã phần lô PP2500133491
Giá từng phần lô 20,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay kháng sinh đồ vi pha loãng Colistin
Mã phần lô PP2500133492
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoá 3 chạc
Mã phần lô PP2500133493
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2500133494
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2500133495
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2500133496
Giá từng phần lô 188,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,644,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đẩy chỉ vô trùng
Mã phần lô PP2500133497
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh 100 mm
Mã phần lô PP2500133498
Giá từng phần lô 38,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.497.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.499.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,169,955
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh 50 mm
Mã phần lô PP2500133499
Giá từng phần lô 35,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.997.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.999.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079,955
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500133500
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê tủy sống các số G18, 20, 22 dài, 22 ngắn, 25, 27
Mã phần lô PP2500133501
Giá từng phần lô 85,888,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.833.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.944.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,576,664
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2500133502
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn không cánh tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500133503
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh cáccỡ
Mã phần lô PP2500133504
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch có cánh các cỡ
Mã phần lô PP2500133505
Giá từng phần lô 156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,704,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2500133506
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị 11x6cm
Mã phần lô PP2500133507
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị 11x6cm
Mã phần lô PP2500133508
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị 15x10cm
Mã phần lô PP2500133509
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị 15x10cm
Mã phần lô PP2500133510
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Macconkey
Mã phần lô PP2500133511
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500133512
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán mi các cỡ - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 10x12cm
Mã phần lô PP2500133513
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng galatin cầm máu tự tiêu spongostan 5*7*1cm
Mã phần lô PP2500133514
Giá từng phần lô 2,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản các số
Mã phần lô PP2500133515
Giá từng phần lô 1,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Candida
Mã phần lô PP2500133516
Giá từng phần lô 7,930,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.896.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.965.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,922
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Brilliance uti agar
Mã phần lô PP2500133517
Giá từng phần lô 39,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,173,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường canh thang cho kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500133518
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường canh thang cho khay kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500133519
Giá từng phần lô 11,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường đông khô pepton
Mã phần lô PP2500133520
Giá từng phần lô 7,234,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.851.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.617.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,035
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường lưu giữ chủng
Mã phần lô PP2500133521
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Macconkey Agar
Mã phần lô PP2500133522
Giá từng phần lô 8,174,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.261.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.087.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,227
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Saboraud2% Gluco Agar
Mã phần lô PP2500133523
Giá từng phần lô 2,496,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.745.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,907
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Saboraud4% glucose Agar
Mã phần lô PP2500133524
Giá từng phần lô 5,764,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.646.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.882.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,935
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường sinh màu dùng để phát hiện vi khuẩn Gram âm kháng Colistin
Mã phần lô PP2500133525
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường SS
Mã phần lô PP2500133526
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường tạo màu phát hiện E.coli
Mã phần lô PP2500133527
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường TCBS
Mã phần lô PP2500133528
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch Chocolate Agar + MultiVitox
Mã phần lô PP2500133529
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch ColumbiaAgar + 5% Sheep Blood
Mã phần lô PP2500133530
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch Hektoen Enteric Agar
Mã phần lô PP2500133531
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch thường Agar
Mã phần lô PP2500133532
Giá từng phần lô 20,389,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.583.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.194.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,670
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường vận chuyển B
Mã phần lô PP2500133533
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500133534
Giá từng phần lô 60,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Muối tái sinh dạng viên
Mã phần lô PP2500133535
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
'Nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500133536
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nội khí quản lò xo
Mã phần lô PP2500133537
Giá từng phần lô 15,599,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.399.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.799.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,982
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500133538
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước Javen 12%
Mã phần lô PP2500133539
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước Javen 5%-7%
Mã phần lô PP2500133540
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước khử khoáng
Mã phần lô PP2500133541
Giá từng phần lô 52,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,578,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước khử khoáng cho kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500133542
Giá từng phần lô 7,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500133543
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lót bó bột 10cm x 25m
Mã phần lô PP2500133544
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lót bó bột 6,5cm x 25m
Mã phần lô PP2500133545
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội phế quản
Mã phần lô PP2500133546
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Parafin cục
Mã phần lô PP2500133547
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Parafin dầu
Mã phần lô PP2500133548
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Parafin hạt
Mã phần lô PP2500133549
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phin lọc bạch cầu cho hồng cầu
Mã phần lô PP2500133550
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que bẹt
Mã phần lô PP2500133551
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2500133552
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500133553
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde dẫn lưu PVC
Mã phần lô PP2500133554
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Foley 2 chạc các số
Mã phần lô PP2500133555
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde foley 3 chạc các cỡ
Mã phần lô PP2500133556
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde hút nhớt các số
Mã phần lô PP2500133557
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde JJ (thời gian lưu 1 năm)
Mã phần lô PP2500133558
Giá từng phần lô 38,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.499.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.499.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,169,982
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde JJ cỡ 6Fr đặt trong 6 tháng
Mã phần lô PP2500133559
Giá từng phần lô 89,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.999.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,699,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde JJ đơn, các cỡ (đặt trong 3 tháng)
Mã phần lô PP2500133560
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Mono J
Mã phần lô PP2500133561
Giá từng phần lô 9,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.143.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.714.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,870
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Nelaton các số
Mã phần lô PP2500133562
Giá từng phần lô 13,797,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.696.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.898.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,931
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Pezzer (Pecze) các số
Mã phần lô PP2500133563
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Spongostan
Mã phần lô PP2500133564
Giá từng phần lô 2,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm trải nilon 100cm x 130cm
Mã phần lô PP2500133565
Giá từng phần lô 80,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,420,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500133566
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test chẩn đoán giang mai -định tính phát hiện kháng thể kháng TP - giang mai (IgM, IgG, IgA)
Mã phần lô PP2500133567
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test chẩn đoán H.pylori (Urease test)
Mã phần lô PP2500133568
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,173,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test chuẩn đoán Chlamydia
Mã phần lô PP2500133569
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test Hồng cầu trong phân
Mã phần lô PP2500133570
Giá từng phần lô 13,025,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.538.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.512.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,765
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia
Mã phần lô PP2500133571
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B
Mã phần lô PP2500133572
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B
Mã phần lô PP2500133573
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày
Mã phần lô PP2500133574
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500133575
Giá từng phần lô 53,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,604,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500133576
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử đường máu mao mạch kèm kim chích máu
Mã phần lô PP2500133577
Giá từng phần lô 328,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,867,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử nhanh phát hiện 4 chỉ số chất gây nghiện
Mã phần lô PP2500133578
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử nhanh phát hiện 4 chỉ số chất gây nghiện
Mã phần lô PP2500133579
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) Virus sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500133580
Giá từng phần lô 584,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,547,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus sốt xuất huyết)
Mã phần lô PP2500133581
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500133582
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể kháng Treponema pallidum(TPPA)
Mã phần lô PP2500133583
Giá từng phần lô 100,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,008,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thạch đồ môi trường Muller - Hinton
Mã phần lô PP2500133584
Giá từng phần lô 368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thạch thường đĩa
Mã phần lô PP2500133585
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500133586
Giá từng phần lô 572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2500133587
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể mềm
Mã phần lô PP2500133588
Giá từng phần lô 104,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,142,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể mềm mở rộng trường ảnh
Mã phần lô PP2500133589
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể mềm một mảnh
Mã phần lô PP2500133590
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu điều chỉnh lão thị lấy nét liên tục
Mã phần lô PP2500133591
Giá từng phần lô 331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự nhiễu xạ toàn phần thiết kế 04 càng
Mã phần lô PP2500133592
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500133593
Giá từng phần lô 164,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,929,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500133594
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự ngậm nước càng chữ C
Mã phần lô PP2500133595
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500133596
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh
Mã phần lô PP2500133597
Giá từng phần lô 208,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,245,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu cự, không ngậm nước, không màu, (lắp sẵn)
Mã phần lô PP2500133598
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500133599
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi giấy nhỏ
Mã phần lô PP2500133600
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi giấy to
Mã phần lô PP2500133601
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,915,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi máu ba 350ml, 250ml
Mã phần lô PP2500133602
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi nội soi camera, vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500133603
Giá từng phần lô 27,825,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.738.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.912.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,768
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10 x 20cm
Mã phần lô PP2500133604
Giá từng phần lô 157,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.013.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.671.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,720,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2500133605
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2500133606
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2500133607
Giá từng phần lô 5,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2500133608
Giá từng phần lô 6,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2500133609
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2500133610
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Viên khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500133611
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500133612
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng đeo tay mẹ và bé
Mã phần lô PP2500133613
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xà phòng tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500133614
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng hàn răng (Composite đặc)
Mã phần lô PP2500133615
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng hàn răng (Composite lỏng)
Mã phần lô PP2500133616
Giá từng phần lô 3,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.022.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xy len
Mã phần lô PP2500133617
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất làm đầy bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500133618
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất làm đầy bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2500133619
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2500133620
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thụt tháo trực tràng
Mã phần lô PP2500133621
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi
Mã phần lô PP2500133622
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi trẻ em
Mã phần lô PP2500133623
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ em Nước biển (75 ml)
Mã phần lô PP2500133624
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi Người lớn (75 ml)
Mã phần lô PP2500133625
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi - Người lớn Nước biển(75 ml)
Mã phần lô PP2500133626
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ 6-12 tuổi (75ml)
Mã phần lô PP2500133627
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ dưới 6 tuổi (50 ml)
Mã phần lô PP2500133628
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt mũi
Mã phần lô PP2500133629
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt mũi
Mã phần lô PP2500133630
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt mũi 120ml
Mã phần lô PP2500133631
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt mũi 120ml
Mã phần lô PP2500133632
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt mũi nước biển sâu ưu trương (75 ml)
Mã phần lô PP2500133633
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt tai
Mã phần lô PP2500133634
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trĩ
Mã phần lô PP2500133635
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trĩ
Mã phần lô PP2500133636
Giá từng phần lô 97,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,928,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel làm giảm sẹo
Mã phần lô PP2500133637
Giá từng phần lô 61,122,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.683.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.561.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,833,678
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel làm giảm sẹo
Mã phần lô PP2500133638
Giá từng phần lô 38,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thươngdado xạ trị
Mã phần lô PP2500133639
Giá từng phần lô 55,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thươngdado xạ trị
Mã phần lô PP2500133640
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hydrogelche phủ và bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2500133641
Giá từng phần lô 578,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kem hỗ trợ bảo vệ da
Mã phần lô PP2500133642
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng khăn vệ sinh mắt
Mã phần lô PP2500133643
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhũ tương hỗ trợ bảo vệ da
Mã phần lô PP2500133644
Giá từng phần lô 33,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.549.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.516.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước súc họng
Mã phần lô PP2500133645
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước súc họng
Mã phần lô PP2500133646
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước súc họng
Mã phần lô PP2500133647
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước súc miệng
Mã phần lô PP2500133648
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2 ml
Mã phần lô PP2500133649
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2.5 ml
Mã phần lô PP2500133650
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 5 ml
Mã phần lô PP2500133651
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Viên đặt trĩ
Mã phần lô PP2500133652
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Viên đặt trĩ
Mã phần lô PP2500133653
Giá từng phần lô 38,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,153,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->