Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500093353-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 19-8, Bộ Công an | Chủ đầu tư | Bệnh viện 19-8, Bộ Công an |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500048114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 24,932,483,708 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500133325 - Acid chlohydric 1% | 88,000 | 132.000 | 44.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,640 | |
| 2 | PP2500133326 - Acid citric | 45,000,000 | 67.500.000 | 22.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,350,000 | |
| 3 | PP2500133327 - Acid Etching | 180,000 | 270.000 | 90.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,400 | |
| 4 | PP2500133328 - Acid Periodic 1 % | 1,800,000 | 2.700.000 | 900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 54,000 | |
| 5 | PP2500133329 - Bộ định tính nhóm máu ABO | 57,330,000 | 85.995.000 | 28.665.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,719,900 | |
| 6 | PP2500133330 - Anti D (Kháng huyết thanh RH) | 28,000,000 | 42.000.000 | 14.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 840,000 | |
| 7 | PP2500133331 - Anti Human Globulin(Coombs) | 1,160,000 | 1.740.000 | 580.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 34,800 | |
| 8 | PP2500133332 - Bàn chải cước | 4,400,000 | 6.600.000 | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 132,000 | |
| 9 | PP2500133333 - Băng bột bó 10cm x 3,65m | 6,300,000 | 9.450.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 189,000 | |
| 10 | PP2500133334 - Băng bột bó 10cmx2,7m | 24,360,000 | 36.540.000 | 12.180.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 730,800 | |
| 11 | PP2500133335 - Băng bột bó 15cm x 3,65m | 7,920,000 | 11.880.000 | 3.960.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 237,600 | |
| 12 | PP2500133336 - Băng bột bó 15cmx2,7m | 34,560,000 | 51.840.000 | 17.280.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,036,800 | |
| 13 | PP2500133337 - Băng cuộn xô 10cm x 5m | 33,915,000 | 50.872.500 | 16.957.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,017,450 | |
| 14 | PP2500133338 - Băng dính cá nhân | 30,600,000 | 45.900.000 | 15.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 918,000 | |
| 15 | PP2500133339 - Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng, màu be các cỡ | 8,246,448 | 12.369.672 | 4.123.224 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 247,393 | |
| 16 | PP2500133340 - Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mô trung bình, màu tím các cỡ | 8,246,448 | 12.369.672 | 4.123.224 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 247,393 | |
| 17 | PP2500133341 - Băng ghim khâu cắt thẳng mổ mở loại có 2 hàng ghim mỗi bên, các cỡ | 3,450,000 | 5.175.000 | 1.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 103,500 | |
| 18 | PP2500133342 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 345,000,000 | 517.500.000 | 172.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,350,000 | |
| 19 | PP2500133343 - Băng keo lụa 2.5x 9.1m | 30,870,000 | 46.305.000 | 15.435.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 926,100 | |
| 20 | PP2500133344 - Băng Opsite 34cm x 35cm có iode | 3,900,000 | 5.850.000 | 1.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 117,000 | |
| 21 | PP2500133345 - Băng thun 3 móc | 18,112,500 | 27.168.750 | 9.056.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 543,375 | |
| 22 | PP2500133346 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m | 25,674,000 | 38.511.000 | 12.837.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 770,220 | |
| 23 | PP2500133347 - Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) | 210,000,000 | 315.000.000 | 105.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,300,000 | |
| 24 | PP2500133348 - Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) | 222,500,000 | 333.750.000 | 111.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,675,000 | |
| 25 | PP2500133349 - Bộ dây truyền dịch Kim thường | 315,000,000 | 472.500.000 | 157.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,450,000 | |
| 26 | PP2500133350 - Bộ dây truyền dịch Kim thường | 328,000,000 | 492.000.000 | 164.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,840,000 | |
| 27 | PP2500133351 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 66,150,000 | 99.225.000 | 33.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,984,500 | |
| 28 | PP2500133352 - Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAP | 30,580,000 | 45.870.000 | 15.290.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 917,400 | |
| 29 | PP2500133353 - Bộ khăn chỉnh hình thay khớp háng | 25,224,900 | 37.837.350 | 12.612.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 756,747 | |
| 30 | PP2500133354 - Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng | 1,850,000 | 2.775.000 | 925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 55,500 | |
| 31 | PP2500133355 - Bộ khăn mổ 1 lần dùng cho thay khớpgối, nội soi khớp gối có tiệt trùng | 56,644,920 | 84.967.380 | 28.322.460 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,699,347 | |
| 32 | PP2500133356 - Bộ khăn mổ 1 lần dùng mổ nội soi khớp vai, có tiệt trùng | 10,922,900 | 16.384.350 | 5.461.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 327,687 | |
| 33 | PP2500133357 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành (đùi và tay) IB3 | 135,828,000 | 203.742.000 | 67.914.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,074,840 | |
| 34 | PP2500133358 - Bộ nhuộm Clogram hộp/ 4 chai x 250 ml | 9,500,400 | 14.250.600 | 4.750.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 285,012 | |
| 35 | PP2500133359 - Bộ nuôi cấy xét nghiệm liên cầu B có kháng sinh chọn lọc | 7,000,000 | 10.500.000 | 3.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 210,000 | |
| 36 | PP2500133360 - Bộ tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần | 49,000,000 | 73.500.000 | 24.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,470,000 | |
| 37 | PP2500133361 - Bơm cho ăn 50ml | 10,920,000 | 16.380.000 | 5.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 327,600 | |
| 38 | PP2500133362 - Bơm cho ăn 50ml | 10,920,000 | 16.380.000 | 5.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 327,600 | |
| 39 | PP2500133363 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 288,000,000 | 432.000.000 | 144.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,640,000 | |
| 40 | PP2500133364 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 234,240,000 | 351.360.000 | 117.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,027,200 | |
| 41 | PP2500133365 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 37,800,000 | 56.700.000 | 18.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,134,000 | |
| 42 | PP2500133366 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 39,000,000 | 58.500.000 | 19.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,170,000 | |
| 43 | PP2500133367 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 220,000,000 | 330.000.000 | 110.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,600,000 | |
| 44 | PP2500133368 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 198,000,000 | 297.000.000 | 99.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,940,000 | |
| 45 | PP2500133369 - Bơm tiêm nhựa 3ml | 10,400,000 | 15.600.000 | 5.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 312,000 | |
| 46 | PP2500133370 - Bơm tiêm nhựa 3ml | 10,080,000 | 15.120.000 | 5.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 302,400 | |
| 47 | PP2500133371 - Bơm tiêm nhựa 50ml | 71,400,000 | 107.100.000 | 35.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,142,000 | |
| 48 | PP2500133372 - Bơm tiêm nhựa 50ml | 20,250,000 | 30.375.000 | 10.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 607,500 | |
| 49 | PP2500133373 - Bơm tiêm nhựa 50ml (Dùng cho bơm tiêmđiện) | 71,400,000 | 107.100.000 | 35.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,142,000 | |
| 50 | PP2500133374 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 122,400,000 | 183.600.000 | 61.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,672,000 | |
| 51 | PP2500133375 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 122,550,000 | 183.825.000 | 61.275.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,676,500 | |
| 52 | PP2500133376 - Bone wax Sáp cầm máu xương | 3,696,000 | 5.544.000 | 1.848.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 110,880 | |
| 53 | PP2500133377 - Bông lót bó bột 10cm x 2,7m | 2,970,000 | 4.455.000 | 1.485.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 89,100 | |
| 54 | PP2500133378 - Bông lót bó bột 15cm x 2,7m | 3,250,000 | 4.875.000 | 1.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 97,500 | |
| 55 | PP2500133379 - Bông lót bó bột 20cm x 2,7m | 1,500,000 | 2.250.000 | 750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 45,000 | |
| 56 | PP2500133380 - Bông mỡ | 3,510,000 | 5.265.000 | 1.755.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 105,300 | |
| 57 | PP2500133381 - Bông y tế thấm nước (1kg/gói) | 94,723,200 | 142.084.800 | 47.361.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,841,696 | |
| 58 | PP2500133382 - Bột khử khuẩn dụng cụ y tế | 140,000,000 | 210.000.000 | 70.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,200,000 | |
| 59 | PP2500133383 - Bột Talc | 825,000 | 1.237.500 | 412.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 24,750 | |
| 60 | PP2500133384 - Bột tổng hợp 10cm x 360cm | 450,000 | 675.000 | 225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,500 | |
| 61 | PP2500133385 - Bột tổng hợp 12,5cm x 360cm | 550,000 | 825.000 | 275.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 16,500 | |
| 62 | PP2500133386 - Canxi Hydroxid | 1,170,000 | 1.755.000 | 585.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 35,100 | |
| 63 | PP2500133387 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 6F | 9,509,550 | 14.264.325 | 4.754.775 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 285,286 | |
| 64 | PP2500133388 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, 20cm người lớn | 7,868,856 | 11.803.284 | 3.934.428 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 236,065 | |
| 65 | PP2500133389 - Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng số 7F (không phủ chất kháng khuẩn) | 45,901,660 | 68.852.490 | 22.950.830 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,377,049 | |
| 66 | PP2500133390 - Catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng số 7F (không phủ chất kháng khuẩn) | 318,444,000 | 477.666.000 | 159.222.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,553,320 | |
| 67 | PP2500133391 - Chất lấy dấu tropicalgin hoặc tương đương | 2,350,000 | 3.525.000 | 1.175.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 70,500 | |
| 68 | PP2500133392 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0 | 1,552,500 | 2.328.750 | 776.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 46,575 | |
| 69 | PP2500133393 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 1 | 3,105,000 | 4.657.500 | 1.552.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 93,150 | |
| 70 | PP2500133394 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 | 4,080,000 | 6.120.000 | 2.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 122,400 | |
| 71 | PP2500133395 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 | 10,442,160 | 15.663.240 | 5.221.080 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 313,264 | |
| 72 | PP2500133396 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 | 10,200,000 | 15.300.000 | 5.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 306,000 | |
| 73 | PP2500133397 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 | 35,086,500 | 52.629.750 | 17.543.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,052,595 | |
| 74 | PP2500133398 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 | 7,838,400 | 11.757.600 | 3.919.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 235,152 | |
| 75 | PP2500133399 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 | 33,396,000 | 50.094.000 | 16.698.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,001,880 | |
| 76 | PP2500133400 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 1 | 2,553,000 | 3.829.500 | 1.276.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 76,590 | |
| 77 | PP2500133401 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 2/0 | 39,114,600 | 58.671.900 | 19.557.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,173,438 | |
| 78 | PP2500133402 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 3/0 | 75,824,100 | 113.736.150 | 37.912.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,274,723 | |
| 79 | PP2500133403 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 4/0 | 16,083,900 | 24.125.850 | 8.041.950 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 482,517 | |
| 80 | PP2500133404 - Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 5/0 | 48,320,568 | 72.480.852 | 24.160.284 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,449,617 | |
| 81 | PP2500133405 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 10/0, kim bẹt nhãn khoa | 28,392,516 | 42.588.774 | 14.196.258 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 851,775 | |
| 82 | PP2500133406 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 10/0, kim bẹt nhãn khoa | 37,824,000 | 56.736.000 | 18.912.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,134,720 | |
| 83 | PP2500133407 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 3/0 | 118,800,000 | 178.200.000 | 59.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,564,000 | |
| 84 | PP2500133408 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 4/0 | 33,264,000 | 49.896.000 | 16.632.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 997,920 | |
| 85 | PP2500133409 - Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 2/0 | 2,605,440 | 3.908.160 | 1.302.720 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 78,163 | |
| 86 | PP2500133410 - Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 3/0 | 5,738,040 | 8.607.060 | 2.869.020 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 172,141 | |
| 87 | PP2500133411 - Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 4/0 | 9,315,000 | 13.972.500 | 4.657.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 279,450 | |
| 88 | PP2500133412 - Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 5/0 | 1,820,640 | 2.730.960 | 910.320 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 54,619 | |
| 89 | PP2500133413 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 0 | 24,057,000 | 36.085.500 | 12.028.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 721,710 | |
| 90 | PP2500133414 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 0 | 19,740,000 | 29.610.000 | 9.870.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 592,200 | |
| 91 | PP2500133415 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1 | 113,702,400 | 170.553.600 | 56.851.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,411,072 | |
| 92 | PP2500133416 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1 | 55,641,600 | 83.462.400 | 27.820.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,669,248 | |
| 93 | PP2500133417 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2 | 90,417,600 | 135.626.400 | 45.208.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,712,528 | |
| 94 | PP2500133418 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2 | 123,739,200 | 185.608.800 | 61.869.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,712,176 | |
| 95 | PP2500133419 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 | 95,850,000 | 143.775.000 | 47.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,875,500 | |
| 96 | PP2500133420 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 | 62,100,000 | 93.150.000 | 31.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,863,000 | |
| 97 | PP2500133421 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 | 116,251,200 | 174.376.800 | 58.125.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,487,536 | |
| 98 | PP2500133422 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 | 208,569,600 | 312.854.400 | 104.284.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,257,088 | |
| 99 | PP2500133423 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 4/0 | 32,292,000 | 48.438.000 | 16.146.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 968,760 | |
| 100 | PP2500133424 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 4/0 | 32,205,600 | 48.308.400 | 16.102.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 966,168 | |
| 101 | PP2500133425 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 5/0 | 6,375,600 | 9.563.400 | 3.187.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 191,268 | |
| 102 | PP2500133426 - Chỉ thép liền kim số 4 | 7,107,000 | 10.660.500 | 3.553.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 213,210 | |
| 103 | PP2500133427 - Chỉ thép liền kim số 5 | 8,073,000 | 12.109.500 | 4.036.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 242,190 | |
| 104 | PP2500133428 - Chỉ tiêu nhanh Polyglycolic acid số 2/0 Rapid | 108,360,000 | 162.540.000 | 54.180.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,250,800 | |
| 105 | PP2500133429 - Chổi đánh bóng răng | 340,000 | 510.000 | 170.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,200 | |
| 106 | PP2500133430 - CloraminB | 14,000,000 | 21.000.000 | 7.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 420,000 | |
| 107 | PP2500133431 - Cốc đánh bóng răng | 1,700,000 | 2.550.000 | 850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 51,000 | |
| 108 | PP2500133432 - Cồn 70 độ dược dụng | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,600,000 | |
| 109 | PP2500133433 - Cồn 96 độ dược dụng | 1,750,000 | 2.625.000 | 875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 52,500 | |
| 110 | PP2500133434 - Cồn dược dụng tuyệt đối | 19,200,000 | 28.800.000 | 9.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 576,000 | |
| 111 | PP2500133435 - 'Cortísomol | 4,225,000 | 6.337.500 | 2.112.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 126,750 | |
| 112 | PP2500133436 - Dầu soi kính | 1,800,000 | 2.700.000 | 900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 54,000 | |
| 113 | PP2500133437 - Dây garo | 9,600,000 | 14.400.000 | 4.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 288,000 | |
| 114 | PP2500133438 - Dây nối bơm thuốc cản quang dài 30cm. Không chứa phụ gia DEHP | 50,400,000 | 75.600.000 | 25.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,512,000 | |
| 115 | PP2500133439 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 36,000,000 | 54.000.000 | 18.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,080,000 | |
| 116 | PP2500133440 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 13,440,000 | 20.160.000 | 6.720.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 403,200 | |
| 117 | PP2500133441 - Dây oxy gọng kính người lớn và trẻ em | 55,000,000 | 82.500.000 | 27.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,650,000 | |
| 118 | PP2500133442 - Dây truyền máu | 51,000,000 | 76.500.000 | 25.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,530,000 | |
| 119 | PP2500133443 - Dây truyền máu | 16,100,000 | 24.150.000 | 8.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 483,000 | |
| 120 | PP2500133444 - Đè lưỡi gỗ | 16,320,000 | 24.480.000 | 8.160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 489,600 | |
| 121 | PP2500133445 - Dịch nhầy | 27,825,000 | 41.737.500 | 13.912.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 834,750 | |
| 122 | PP2500133446 - Dịch nhầy | 264,000,000 | 396.000.000 | 132.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,920,000 | |
| 123 | PP2500133447 - Điện cực dán | 73,500,000 | 110.250.000 | 36.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,205,000 | |
| 124 | PP2500133448 - Dụng cụ cố định mảnh ghép thoát vị | 15,000,000 | 22.500.000 | 7.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 450,000 | |
| 125 | PP2500133449 - Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ | 3,887,352 | 5.831.028 | 1.943.676 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 116,620 | |
| 126 | PP2500133450 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở loại có 2 hàng ghim mỗi bên, các cỡ | 4,700,000 | 7.050.000 | 2.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 141,000 | |
| 127 | PP2500133451 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ sơ bộ protease + chất kiềm khuẩn chai 1 lít | 83,250,000 | 124.875.000 | 41.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,497,500 | |
| 128 | PP2500133452 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn trang thiết bị y tế | 10,100,000 | 15.150.000 | 5.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 303,000 | |
| 129 | PP2500133453 - Dung dịch khử khuẩn nhanh bậc cao, xử lý dụng cụ không chịu nhiệt | 218,100,000 | 327.150.000 | 109.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,543,000 | |
| 130 | PP2500133454 - Dung dịch làm tan Protein dùng cho dụng cụ y tế | 47,700,000 | 71.550.000 | 23.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,431,000 | |
| 131 | PP2500133455 - Dung dịch rửa tay nhanh không dùng nước | 63,000,000 | 94.500.000 | 31.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,890,000 | |
| 132 | PP2500133456 - Dung dịch rửa tay nhanh không dùng nước | 75,000,000 | 112.500.000 | 37.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,250,000 | |
| 133 | PP2500133457 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 27,468,000 | 41.202.000 | 13.734.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 824,040 | |
| 134 | PP2500133458 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 7,000,000 | 10.500.000 | 3.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 210,000 | |
| 135 | PP2500133459 - Dung dịch rửa tay thường quy | 48,300,000 | 72.450.000 | 24.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,449,000 | |
| 136 | PP2500133460 - Dung dịch sát trùng ống tủy (CPC Camphenol hoặc tương đương) | 2,500,000 | 3.750.000 | 1.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 75,000 | |
| 137 | PP2500133461 - Dung dịch tan gỉ | 4,326,000 | 6.489.000 | 2.163.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 129,780 | |
| 138 | PP2500133462 - Dung dịch tan gỉ | 4,326,000 | 6.489.000 | 2.163.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 129,780 | |
| 139 | PP2500133463 - Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế | 3,760,000 | 5.640.000 | 1.880.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 112,800 | |
| 140 | PP2500133464 - Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế | 4,290,000 | 6.435.000 | 2.145.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 128,700 | |
| 141 | PP2500133465 - Dung dịch tẩy rửa enzyme | 4,095,000 | 6.142.500 | 2.047.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 122,850 | |
| 142 | PP2500133466 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 105,000,000 | 157.500.000 | 52.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,150,000 | |
| 143 | PP2500133467 - Eosin | 5,300,000 | 7.950.000 | 2.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 159,000 | |
| 144 | PP2500133468 - Eugenol | 980,000 | 1.470.000 | 490.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 29,400 | |
| 145 | PP2500133469 - Formon | 6,400,000 | 9.600.000 | 3.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 192,000 | |
| 146 | PP2500133470 - Gạc cầu đa khoa fi 30 | 1,485,000 | 2.227.500 | 742.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 44,550 | |
| 147 | PP2500133471 - Gạc củ ấu sản khoa | 1,353,000 | 2.029.500 | 676.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 40,590 | |
| 148 | PP2500133472 - Gạc đại phẫu thuật, vô trùng | 24,255,000 | 36.382.500 | 12.127.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 727,650 | |
| 149 | PP2500133473 - Gạc ép sọ não | 4,940,000 | 7.410.000 | 2.470.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 148,200 | |
| 150 | PP2500133474 - Gạc hút nước y tế khổ 0,8m | 240,000,000 | 360.000.000 | 120.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,200,000 | |
| 151 | PP2500133475 - Gạc meche vô trùng kích thước 3.5 x 75 cm x 6 lớp | 9,900,000 | 14.850.000 | 4.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 297,000 | |
| 152 | PP2500133476 - Gạc phẫu thuật ổ bụng VT 10*10*12L | 337,500,000 | 506.250.000 | 168.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,125,000 | |
| 153 | PP2500133477 - Gạc phẫu thuật ổ bụng VT 30*40*6L | 71,820,000 | 107.730.000 | 35.910.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,154,600 | |
| 154 | PP2500133478 - Gạc tiểu phẫu, vô trùng | 156,750,000 | 235.125.000 | 78.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,702,500 | |
| 155 | PP2500133479 - Găng chưa tiệt trùng A1 các cỡ | 150,000,000 | 225.000.000 | 75.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,500,000 | |
| 156 | PP2500133480 - Găng khám các cỡ | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 360.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 21,600,000 | |
| 157 | PP2500133481 - Găng PT tiệt trùng các cỡ | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 360.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 21,600,000 | |
| 158 | PP2500133482 - Giấy bản loại to 30cmx60cm | 117,450,000 | 176.175.000 | 58.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,523,500 | |
| 159 | PP2500133483 - Giấy gói thuốc đông y | 5,250,000 | 7.875.000 | 2.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 157,500 | |
| 160 | PP2500133484 - Giêm sa nước đặc | 20,160,000 | 30.240.000 | 10.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 604,800 | |
| 161 | PP2500133485 - Gutta pecha | 9,000,000 | 13.500.000 | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 270,000 | |
| 162 | PP2500133486 - Hematoxylin nước pha sẵn | 8,400,000 | 12.600.000 | 4.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 252,000 | |
| 163 | PP2500133487 - Kehr mật các cỡ (Chữ T) | 252,000 | 378.000 | 126.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,560 | |
| 164 | PP2500133488 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | 81,600,000 | 122.400.000 | 40.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,448,000 | |
| 165 | PP2500133489 - Kháng kháng nấm Sensititre | 52,600,000 | 78.900.000 | 26.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,578,000 | |
| 166 | PP2500133490 - Khẩu trang đeo tai 4 lớp | 164,000,000 | 246.000.000 | 82.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,920,000 | |
| 167 | PP2500133491 - Khẩu trang tiệt trùng dây buộc | 20,840,000 | 31.260.000 | 10.420.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 625,200 | |
| 168 | PP2500133492 - Khay kháng sinh đồ vi pha loãng Colistin | 27,000,000 | 40.500.000 | 13.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 810,000 | |
| 169 | PP2500133493 - Khoá 3 chạc | 83,200,000 | 124.800.000 | 41.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,496,000 | |
| 170 | PP2500133494 - Kim cánh bướm các cỡ | 99,000,000 | 148.500.000 | 49.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,970,000 | |
| 171 | PP2500133495 - Kim cấy chỉ | 6,300,000 | 9.450.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 189,000 | |
| 172 | PP2500133496 - Kim châm cứu các cỡ | 188,160,000 | 282.240.000 | 94.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,644,800 | |
| 173 | PP2500133497 - Kim đẩy chỉ vô trùng | 147,000 | 220.500 | 73.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,410 | |
| 174 | PP2500133498 - Kim gây tê đám rối thần kinh 100 mm | 38,998,500 | 58.497.750 | 19.499.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,169,955 | |
| 175 | PP2500133499 - Kim gây tê đám rối thần kinh 50 mm | 35,998,500 | 53.997.750 | 17.999.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,079,955 | |
| 176 | PP2500133500 - Kim gây tê tủy sống các cỡ | 112,800,000 | 169.200.000 | 56.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,384,000 | |
| 177 | PP2500133501 - Kim gây tê tủy sống các số G18, 20, 22 dài, 22 ngắn, 25, 27 | 85,888,800 | 128.833.200 | 42.944.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,576,664 | |
| 178 | PP2500133502 - Kim lấy thuốc các số | 142,500,000 | 213.750.000 | 71.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,275,000 | |
| 179 | PP2500133503 - Kim luồn không cánh tiệt trùng các cỡ | 1,020,000,000 | 1.530.000.000 | 510.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 30,600,000 | |
| 180 | PP2500133504 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh cáccỡ | 142,500,000 | 213.750.000 | 71.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,275,000 | |
| 181 | PP2500133505 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh các cỡ | 156,800,000 | 235.200.000 | 78.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,704,000 | |
| 182 | PP2500133506 - Kim tiêm nha khoa | 12,500,000 | 18.750.000 | 6.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 375,000 | |
| 183 | PP2500133507 - Lưới điều trị thoát vị 11x6cm | 10,710,000 | 16.065.000 | 5.355.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 321,300 | |
| 184 | PP2500133508 - Lưới điều trị thoát vị 11x6cm | 62,000,000 | 93.000.000 | 31.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,860,000 | |
| 185 | PP2500133509 - Lưới điều trị thoát vị 15x10cm | 35,700,000 | 53.550.000 | 17.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,071,000 | |
| 186 | PP2500133510 - Lưới điều trị thoát vị 15x10cm | 144,000,000 | 216.000.000 | 72.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,320,000 | |
| 187 | PP2500133511 - Macconkey | 18,480,000 | 27.720.000 | 9.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 554,400 | |
| 188 | PP2500133512 - Miếng cầm máu mũi | 5,700,000 | 8.550.000 | 2.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 171,000 | |
| 189 | PP2500133513 - Miếng dán mi các cỡ - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 10x12cm | 10,400,000 | 15.600.000 | 5.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 312,000 | |
| 190 | PP2500133514 - Miếng galatin cầm máu tự tiêu spongostan 5*7*1cm | 2,120,000 | 3.180.000 | 1.060.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 63,600 | |
| 191 | PP2500133515 - Mở khí quản các số | 1,304,000 | 1.956.000 | 652.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 39,120 | |
| 192 | PP2500133516 - Môi trường Candida | 7,930,750 | 11.896.125 | 3.965.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 237,922 | |
| 193 | PP2500133517 - Môi trường Brilliance uti agar | 39,100,000 | 58.650.000 | 19.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,173,000 | |
| 194 | PP2500133518 - Môi trường canh thang cho kháng nấm đồ | 31,600,000 | 47.400.000 | 15.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 948,000 | |
| 195 | PP2500133519 - Môi trường canh thang cho khay kháng sinh đồ | 11,055,000 | 16.582.500 | 5.527.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 331,650 | |
| 196 | PP2500133520 - Môi trường đông khô pepton | 7,234,500 | 10.851.750 | 3.617.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 217,035 | |
| 197 | PP2500133521 - Môi trường lưu giữ chủng | 1,050,000 | 1.575.000 | 525.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 31,500 | |
| 198 | PP2500133522 - Môi trường Macconkey Agar | 8,174,250 | 12.261.375 | 4.087.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 245,227 | |
| 199 | PP2500133523 - Môi trường Saboraud2% Gluco Agar | 2,496,900 | 3.745.350 | 1.248.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 74,907 | |
| 200 | PP2500133524 - Môi trường Saboraud4% glucose Agar | 5,764,500 | 8.646.750 | 2.882.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 172,935 | |
| 201 | PP2500133525 - Môi trường sinh màu dùng để phát hiện vi khuẩn Gram âm kháng Colistin | 7,300,000 | 10.950.000 | 3.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 219,000 | |
| 202 | PP2500133526 - Môi trường SS | 1,848,000 | 2.772.000 | 924.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 55,440 | |
| 203 | PP2500133527 - Môi trường tạo màu phát hiện E.coli | 8,000,000 | 12.000.000 | 4.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 240,000 | |
| 204 | PP2500133528 - Môi trường TCBS | 1,848,000 | 2.772.000 | 924.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 55,440 | |
| 205 | PP2500133529 - Môi trường thạch Chocolate Agar + MultiVitox | 5,880,000 | 8.820.000 | 2.940.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 176,400 | |
| 206 | PP2500133530 - Môi trường thạch ColumbiaAgar + 5% Sheep Blood | 220,500,000 | 330.750.000 | 110.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,615,000 | |
| 207 | PP2500133531 - Môi trường thạch Hektoen Enteric Agar | 580,000 | 870.000 | 290.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,400 | |
| 208 | PP2500133532 - Môi trường thạch thường Agar | 20,389,010 | 30.583.515 | 10.194.505 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 611,670 | |
| 209 | PP2500133533 - Môi trường vận chuyển B | 1,365,000 | 2.047.500 | 682.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 40,950 | |
| 210 | PP2500133534 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng | 60,060,000 | 90.090.000 | 30.030.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,801,800 | |
| 211 | PP2500133535 - Muối tái sinh dạng viên | 26,700,000 | 40.050.000 | 13.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 801,000 | |
| 212 | PP2500133536 - 'Nội khí quản có bóng các số | 69,300,000 | 103.950.000 | 34.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,079,000 | |
| 213 | PP2500133537 - Nội khí quản lò xo | 15,599,400 | 23.399.100 | 7.799.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 467,982 | |
| 214 | PP2500133538 - Nước cất 2 lần | 6,650,000 | 9.975.000 | 3.325.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 199,500 | |
| 215 | PP2500133539 - Nước Javen 12% | 70,000,000 | 105.000.000 | 35.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,100,000 | |
| 216 | PP2500133540 - Nước Javen 5%-7% | 20,000,000 | 30.000.000 | 10.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 600,000 | |
| 217 | PP2500133541 - Nước khử khoáng | 52,600,000 | 78.900.000 | 26.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,578,000 | |
| 218 | PP2500133542 - Nước khử khoáng cho kháng sinh đồ | 7,890,000 | 11.835.000 | 3.945.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 236,700 | |
| 219 | PP2500133543 - Ống hút nước bọt | 3,600,000 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 108,000 | |
| 220 | PP2500133544 - Ống lót bó bột 10cm x 25m | 1,850,000 | 2.775.000 | 925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 55,500 | |
| 221 | PP2500133545 - Ống lót bó bột 6,5cm x 25m | 1,700,000 | 2.550.000 | 850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 51,000 | |
| 222 | PP2500133546 - Ống nội phế quản | 42,000,000 | 63.000.000 | 21.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,260,000 | |
| 223 | PP2500133547 - Parafin cục | 21,600,000 | 32.400.000 | 10.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 648,000 | |
| 224 | PP2500133548 - Parafin dầu | 4,500,000 | 6.750.000 | 2.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 135,000 | |
| 225 | PP2500133549 - Parafin hạt | 33,000,000 | 49.500.000 | 16.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 990,000 | |
| 226 | PP2500133550 - Phin lọc bạch cầu cho hồng cầu | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 126,000 | |
| 227 | PP2500133551 - Que bẹt | 10,080,000 | 15.120.000 | 5.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 302,400 | |
| 228 | PP2500133552 - Sonde dạ dày các số | 7,560,000 | 11.340.000 | 3.780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 226,800 | |
| 229 | PP2500133553 - Sonde dẫn lưu ổ bụng | 2,880,000 | 4.320.000 | 1.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 86,400 | |
| 230 | PP2500133554 - Sonde dẫn lưu PVC | 9,450,000 | 14.175.000 | 4.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 283,500 | |
| 231 | PP2500133555 - Sonde Foley 2 chạc các số | 74,250,000 | 111.375.000 | 37.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,227,500 | |
| 232 | PP2500133556 - Sonde foley 3 chạc các cỡ | 10,750,000 | 16.125.000 | 5.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 322,500 | |
| 233 | PP2500133557 - Sonde hút nhớt các số | 112,000,000 | 168.000.000 | 56.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,360,000 | |
| 234 | PP2500133558 - Sonde JJ (thời gian lưu 1 năm) | 38,999,400 | 58.499.100 | 19.499.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,169,982 | |
| 235 | PP2500133559 - Sonde JJ cỡ 6Fr đặt trong 6 tháng | 89,999,000 | 134.998.500 | 44.999.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,699,970 | |
| 236 | PP2500133560 - Sonde JJ đơn, các cỡ (đặt trong 3 tháng) | 192,500,000 | 288.750.000 | 96.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,775,000 | |
| 237 | PP2500133561 - Sonde Mono J | 9,429,000 | 14.143.500 | 4.714.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 282,870 | |
| 238 | PP2500133562 - Sonde Nelaton các số | 13,797,700 | 20.696.550 | 6.898.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 413,931 | |
| 239 | PP2500133563 - Sonde Pezzer (Pecze) các số | 672,000 | 1.008.000 | 336.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 20,160 | |
| 240 | PP2500133564 - Spongostan | 2,128,000 | 3.192.000 | 1.064.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 63,840 | |
| 241 | PP2500133565 - Tấm trải nilon 100cm x 130cm | 80,674,000 | 121.011.000 | 40.337.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,420,220 | |
| 242 | PP2500133566 - Test chẩn đoán giang mai | 7,020,000 | 10.530.000 | 3.510.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 210,600 | |
| 243 | PP2500133567 - Test chẩn đoán giang mai -định tính phát hiện kháng thể kháng TP - giang mai (IgM, IgG, IgA) | 3,780,000 | 5.670.000 | 1.890.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 113,400 | |
| 244 | PP2500133568 - Test chẩn đoán H.pylori (Urease test) | 72,450,000 | 108.675.000 | 36.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,173,500 | |
| 245 | PP2500133569 - Test chuẩn đoán Chlamydia | 15,000,000 | 22.500.000 | 7.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 450,000 | |
| 246 | PP2500133570 - Test Hồng cầu trong phân | 13,025,500 | 19.538.250 | 6.512.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 390,765 | |
| 247 | PP2500133571 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 27,000,000 | 40.500.000 | 13.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 810,000 | |
| 248 | PP2500133572 - Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B | 571,200,000 | 856.800.000 | 285.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,136,000 | |
| 249 | PP2500133573 - Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B | 264,000,000 | 396.000.000 | 132.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,920,000 | |
| 250 | PP2500133574 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày | 3,360,000 | 5.040.000 | 1.680.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 100,800 | |
| 251 | PP2500133575 - Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết | 53,475,000 | 80.212.500 | 26.737.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,604,250 | |
| 252 | PP2500133576 - Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết | 84,500,000 | 126.750.000 | 42.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,535,000 | |
| 253 | PP2500133577 - Test thử đường máu mao mạch kèm kim chích máu | 328,900,000 | 493.350.000 | 164.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,867,000 | |
| 254 | PP2500133578 - Test thử nhanh phát hiện 4 chỉ số chất gây nghiện | 97,500,000 | 146.250.000 | 48.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,925,000 | |
| 255 | PP2500133579 - Test thử nhanh phát hiện 4 chỉ số chất gây nghiện | 97,500,000 | 146.250.000 | 48.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,925,000 | |
| 256 | PP2500133580 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) Virus sốt xuất huyết | 584,920,000 | 877.380.000 | 292.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,547,600 | |
| 257 | PP2500133581 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus sốt xuất huyết) | 624,000,000 | 936.000.000 | 312.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,720,000 | |
| 258 | PP2500133582 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 | 195,000,000 | 292.500.000 | 97.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,850,000 | |
| 259 | PP2500133583 - Test thử xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể kháng Treponema pallidum(TPPA) | 100,296,000 | 150.444.000 | 50.148.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,008,880 | |
| 260 | PP2500133584 - Thạch đồ môi trường Muller - Hinton | 368,000 | 552.000 | 184.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,040 | |
| 261 | PP2500133585 - Thạch thường đĩa | 162,000,000 | 243.000.000 | 81.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,860,000 | |
| 262 | PP2500133586 - Than hoạt tính | 572,000 | 858.000 | 286.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,160 | |
| 263 | PP2500133587 - Thuốc nhuộm bao | 18,400,000 | 27.600.000 | 9.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 552,000 | |
| 264 | PP2500133588 - Thủy tinh thể mềm | 104,760,000 | 157.140.000 | 52.380.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,142,800 | |
| 265 | PP2500133589 - Thủy tinh thể mềm mở rộng trường ảnh | 75,000,000 | 112.500.000 | 37.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,250,000 | |
| 266 | PP2500133590 - Thủy tinh thể mềm một mảnh | 625,000,000 | 937.500.000 | 312.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,750,000 | |
| 267 | PP2500133591 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu điều chỉnh lão thị lấy nét liên tục | 331,000,000 | 496.500.000 | 165.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,930,000 | |
| 268 | PP2500133592 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự nhiễu xạ toàn phần thiết kế 04 càng | 210,000,000 | 315.000.000 | 105.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,300,000 | |
| 269 | PP2500133593 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân | 164,300,000 | 246.450.000 | 82.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,929,000 | |
| 270 | PP2500133594 - Thủy tinh thể nhân tạo | 90,000,000 | 135.000.000 | 45.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,700,000 | |
| 271 | PP2500133595 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự ngậm nước càng chữ C | 742,500,000 | 1.113.750.000 | 371.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 22,275,000 | |
| 272 | PP2500133596 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự | 885,000,000 | 1.327.500.000 | 442.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 26,550,000 | |
| 273 | PP2500133597 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh | 208,180,000 | 312.270.000 | 104.090.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,245,400 | |
| 274 | PP2500133598 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu cự, không ngậm nước, không màu, (lắp sẵn) | 296,000,000 | 444.000.000 | 148.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,880,000 | |
| 275 | PP2500133599 - Túi đựng nước tiểu | 36,400,000 | 54.600.000 | 18.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,092,000 | |
| 276 | PP2500133600 - Túi giấy nhỏ | 110,000,000 | 165.000.000 | 55.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,300,000 | |
| 277 | PP2500133601 - Túi giấy to | 130,500,000 | 195.750.000 | 65.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,915,000 | |
| 278 | PP2500133602 - Túi máu ba 350ml, 250ml | 534,000,000 | 801.000.000 | 267.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 16,020,000 | |
| 279 | PP2500133603 - Túi nội soi camera, vô trùng các cỡ | 27,825,600 | 41.738.400 | 13.912.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 834,768 | |
| 280 | PP2500133604 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10 x 20cm | 157,342,500 | 236.013.750 | 78.671.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,720,275 | |
| 281 | PP2500133605 - Vật liệu hàn răng | 7,600,000 | 11.400.000 | 3.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 228,000 | |
| 282 | PP2500133606 - Vật liệu hàn răng | 3,450,000 | 5.175.000 | 1.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 103,500 | |
| 283 | PP2500133607 - Vật liệu hàn răng | 5,022,000 | 7.533.000 | 2.511.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 150,660 | |
| 284 | PP2500133608 - Vật liệu hàn răng | 6,975,000 | 10.462.500 | 3.487.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 209,250 | |
| 285 | PP2500133609 - Vật liệu hàn răng | 8,000,000 | 12.000.000 | 4.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 240,000 | |
| 286 | PP2500133610 - Vật liệu trám răng | 9,900,000 | 14.850.000 | 4.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 297,000 | |
| 287 | PP2500133611 - Viên khử khuẩn bề mặt | 11,850,000 | 17.775.000 | 5.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 355,500 | |
| 288 | PP2500133612 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 600,000 | 900.000 | 300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,000 | |
| 289 | PP2500133613 - Vòng đeo tay mẹ và bé | 6,000,000 | 9.000.000 | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 180,000 | |
| 290 | PP2500133614 - Xà phòng tiệt khuẩn | 23,200,000 | 34.800.000 | 11.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 696,000 | |
| 291 | PP2500133615 - Xi măng hàn răng (Composite đặc) | 2,880,000 | 4.320.000 | 1.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 86,400 | |
| 292 | PP2500133616 - Xi măng hàn răng (Composite lỏng) | 3,348,000 | 5.022.000 | 1.674.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 100,440 | |
| 293 | PP2500133617 - Xy len | 12,800,000 | 19.200.000 | 6.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 384,000 | |
| 294 | PP2500133618 - Chất làm đầy bôi trơn khớp | 78,000,000 | 117.000.000 | 39.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,340,000 | |
| 295 | PP2500133619 - Chất làm đầy bôi trơn khớp | 138,000,000 | 207.000.000 | 69.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,140,000 | |
| 296 | PP2500133620 - Dung dịch rửa vết thương | 190,000,000 | 285.000.000 | 95.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,700,000 | |
| 297 | PP2500133621 - Dung dịch thụt tháo trực tràng | 190,000,000 | 285.000.000 | 95.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,700,000 | |
| 298 | PP2500133622 - Dung dịch vệ sinh mũi | 27,500,000 | 41.250.000 | 13.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 825,000 | |
| 299 | PP2500133623 - Dung dịch vệ sinh mũi trẻ em | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 900,000 | |
| 300 | PP2500133624 - Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ em Nước biển (75 ml) | 14,750,000 | 22.125.000 | 7.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 442,500 | |
| 301 | PP2500133625 - Dung dịch vệ sinh mũi Người lớn (75 ml) | 18,000,000 | 27.000.000 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 540,000 | |
| 302 | PP2500133626 - Dung dịch vệ sinh mũi - Người lớn Nước biển(75 ml) | 13,500,000 | 20.250.000 | 6.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 405,000 | |
| 303 | PP2500133627 - Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ 6-12 tuổi (75ml) | 19,500,000 | 29.250.000 | 9.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 585,000 | |
| 304 | PP2500133628 - Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ dưới 6 tuổi (50 ml) | 19,500,000 | 29.250.000 | 9.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 585,000 | |
| 305 | PP2500133629 - Dung dịch xịt mũi | 31,200,000 | 46.800.000 | 15.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 936,000 | |
| 306 | PP2500133630 - Dung dịch xịt mũi | 36,000,000 | 54.000.000 | 18.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,080,000 | |
| 307 | PP2500133631 - Dung dịch xịt mũi 120ml | 14,900,000 | 22.350.000 | 7.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 447,000 | |
| 308 | PP2500133632 - Dung dịch xịt mũi 120ml | 14,900,000 | 22.350.000 | 7.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 447,000 | |
| 309 | PP2500133633 - Dung dịch xịt mũi nước biển sâu ưu trương (75 ml) | 18,150,000 | 27.225.000 | 9.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 544,500 | |
| 310 | PP2500133634 - Dung dịch xịt tai | 18,000,000 | 27.000.000 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 540,000 | |
| 311 | PP2500133635 - Gel bôi trĩ | 78,000,000 | 117.000.000 | 39.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,340,000 | |
| 312 | PP2500133636 - Gel bôi trĩ | 97,624,000 | 146.436.000 | 48.812.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,928,720 | |
| 313 | PP2500133637 - Gel làm giảm sẹo | 61,122,600 | 91.683.900 | 30.561.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,833,678 | |
| 314 | PP2500133638 - Gel làm giảm sẹo | 38,346,000 | 57.519.000 | 19.173.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,150,380 | |
| 315 | PP2500133639 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thươngdado xạ trị | 55,350,000 | 83.025.000 | 27.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,660,500 | |
| 316 | PP2500133640 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thươngdado xạ trị | 28,200,000 | 42.300.000 | 14.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 846,000 | |
| 317 | PP2500133641 - Hydrogelche phủ và bảo vệ vết thương | 578,000,000 | 867.000.000 | 289.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,340,000 | |
| 318 | PP2500133642 - Kem hỗ trợ bảo vệ da | 36,300,000 | 54.450.000 | 18.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,089,000 | |
| 319 | PP2500133643 - Miếng khăn vệ sinh mắt | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 675,000 | |
| 320 | PP2500133644 - Nhũ tương hỗ trợ bảo vệ da | 33,033,000 | 49.549.500 | 16.516.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 990,990 | |
| 321 | PP2500133645 - Nước súc họng | 84,000,000 | 126.000.000 | 42.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,520,000 | |
| 322 | PP2500133646 - Nước súc họng | 22,000,000 | 33.000.000 | 11.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 660,000 | |
| 323 | PP2500133647 - Nước súc họng | 45,000,000 | 67.500.000 | 22.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,350,000 | |
| 324 | PP2500133648 - Nước súc miệng | 26,250,000 | 39.375.000 | 13.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 787,500 | |
| 325 | PP2500133649 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2 ml | 89,000,000 | 133.500.000 | 44.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,670,000 | |
| 326 | PP2500133650 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2.5 ml | 118,000,000 | 177.000.000 | 59.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,540,000 | |
| 327 | PP2500133651 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 5 ml | 165,000,000 | 247.500.000 | 82.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,950,000 | |
| 328 | PP2500133652 - Viên đặt trĩ | 10,500,000 | 15.750.000 | 5.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 315,000 | |
| 329 | PP2500133653 - Viên đặt trĩ | 38,450,000 | 57.675.000 | 19.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,153,500 |
Acid chlohydric 1% |
|
| Mã phần lô | PP2500133325 |
| Giá từng phần lô | 88,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2500133326 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500133327 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid Periodic 1 % |
|
| Mã phần lô | PP2500133328 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ định tính nhóm máu ABO |
|
| Mã phần lô | PP2500133329 |
| Giá từng phần lô | 57,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,719,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Anti D (Kháng huyết thanh RH) |
|
| Mã phần lô | PP2500133330 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Anti Human Globulin(Coombs) |
|
| Mã phần lô | PP2500133331 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bàn chải cước |
|
| Mã phần lô | PP2500133332 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó 10cm x 3,65m |
|
| Mã phần lô | PP2500133333 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó 10cmx2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500133334 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 730,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó 15cm x 3,65m |
|
| Mã phần lô | PP2500133335 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó 15cmx2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500133336 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,036,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng cuộn xô 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500133337 |
| Giá từng phần lô | 33,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.872.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.957.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,017,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500133338 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng, màu be các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133339 |
| Giá từng phần lô | 8,246,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.369.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.123.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,393 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mô trung bình, màu tím các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133340 |
| Giá từng phần lô | 8,246,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.369.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.123.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,393 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng ghim khâu cắt thẳng mổ mở loại có 2 hàng ghim mỗi bên, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133341 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500133342 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo lụa 2.5x 9.1m |
|
| Mã phần lô | PP2500133343 |
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 926,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng Opsite 34cm x 35cm có iode |
|
| Mã phần lô | PP2500133344 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500133345 |
| Giá từng phần lô | 18,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.168.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.056.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 543,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500133346 |
| Giá từng phần lô | 25,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.511.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) |
|
| Mã phần lô | PP2500133347 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) |
|
| Mã phần lô | PP2500133348 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch Kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2500133349 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch Kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2500133350 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500133351 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,984,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAP |
|
| Mã phần lô | PP2500133352 |
| Giá từng phần lô | 30,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 917,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn chỉnh hình thay khớp háng |
|
| Mã phần lô | PP2500133353 |
| Giá từng phần lô | 25,224,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.837.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.612.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,747 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500133354 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn mổ 1 lần dùng cho thay khớpgối, nội soi khớp gối có tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500133355 |
| Giá từng phần lô | 56,644,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.967.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.322.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,699,347 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn mổ 1 lần dùng mổ nội soi khớp vai, có tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500133356 |
| Giá từng phần lô | 10,922,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.384.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.461.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,687 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành (đùi và tay) IB3 |
|
| Mã phần lô | PP2500133357 |
| Giá từng phần lô | 135,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,074,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm Clogram hộp/ 4 chai x 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133358 |
| Giá từng phần lô | 9,500,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nuôi cấy xét nghiệm liên cầu B có kháng sinh chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500133359 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tiêm truyền dịch tự động dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500133360 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133361 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133362 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133363 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133364 |
| Giá từng phần lô | 234,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,027,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133365 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133366 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133367 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133368 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133369 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133370 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133371 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133372 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml (Dùng cho bơm tiêmđiện) |
|
| Mã phần lô | PP2500133373 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133374 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133375 |
| Giá từng phần lô | 122,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,676,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bone wax Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500133376 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500133377 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông lót bó bột 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500133378 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông lót bó bột 20cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500133379 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133380 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông y tế thấm nước (1kg/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2500133381 |
| Giá từng phần lô | 94,723,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.084.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.361.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,841,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500133382 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột Talc |
|
| Mã phần lô | PP2500133383 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột tổng hợp 10cm x 360cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133384 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột tổng hợp 12,5cm x 360cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133385 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Canxi Hydroxid |
|
| Mã phần lô | PP2500133386 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500133387 |
| Giá từng phần lô | 9,509,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.264.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.754.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, 20cm người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500133388 |
| Giá từng phần lô | 7,868,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.803.284 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.934.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng số 7F (không phủ chất kháng khuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500133389 |
| Giá từng phần lô | 45,901,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.852.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.950.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,377,049 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng số 7F (không phủ chất kháng khuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500133390 |
| Giá từng phần lô | 318,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.222.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,553,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất lấy dấu tropicalgin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500133391 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133392 |
| Giá từng phần lô | 1,552,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.328.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500133393 |
| Giá từng phần lô | 3,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.657.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133394 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133395 |
| Giá từng phần lô | 10,442,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.663.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.221.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133396 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133397 |
| Giá từng phần lô | 35,086,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.629.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.543.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,052,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133398 |
| Giá từng phần lô | 7,838,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.757.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.919.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133399 |
| Giá từng phần lô | 33,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.094.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,001,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500133400 |
| Giá từng phần lô | 2,553,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.829.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133401 |
| Giá từng phần lô | 39,114,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.671.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.557.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,173,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133402 |
| Giá từng phần lô | 75,824,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.736.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.912.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,274,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133403 |
| Giá từng phần lô | 16,083,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.125.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.041.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Nylon đơn sợi không tiêu số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133404 |
| Giá từng phần lô | 48,320,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.480.852 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.160.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,449,617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 10/0, kim bẹt nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500133405 |
| Giá từng phần lô | 28,392,516 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.588.774 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.196.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 851,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 10/0, kim bẹt nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500133406 |
| Giá từng phần lô | 37,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133407 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon cỡ số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133408 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 997,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133409 |
| Giá từng phần lô | 2,605,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.908.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133410 |
| Giá từng phần lô | 5,738,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.607.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.869.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,141 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133411 |
| Giá từng phần lô | 9,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.972.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.657.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu đa sợi từ muối chrom và collagenesố 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133412 |
| Giá từng phần lô | 1,820,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.730.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,619 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133413 |
| Giá từng phần lô | 24,057,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.085.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.028.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 721,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133414 |
| Giá từng phần lô | 19,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500133415 |
| Giá từng phần lô | 113,702,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.553.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.851.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,411,072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500133416 |
| Giá từng phần lô | 55,641,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.462.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.820.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,669,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500133417 |
| Giá từng phần lô | 90,417,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.626.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.208.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,712,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500133418 |
| Giá từng phần lô | 123,739,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.608.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.869.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,712,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133419 |
| Giá từng phần lô | 95,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,875,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133420 |
| Giá từng phần lô | 62,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,863,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133421 |
| Giá từng phần lô | 116,251,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.376.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.125.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,487,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133422 |
| Giá từng phần lô | 208,569,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.854.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.284.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,257,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133423 |
| Giá từng phần lô | 32,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 968,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133424 |
| Giá từng phần lô | 32,205,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.308.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.102.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 966,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500133425 |
| Giá từng phần lô | 6,375,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.563.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.187.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,268 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thép liền kim số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500133426 |
| Giá từng phần lô | 7,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.660.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.553.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thép liền kim số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500133427 |
| Giá từng phần lô | 8,073,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.109.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.036.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu nhanh Polyglycolic acid số 2/0 Rapid |
|
| Mã phần lô | PP2500133428 |
| Giá từng phần lô | 108,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,250,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500133429 |
| Giá từng phần lô | 340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500133430 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cốc đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500133431 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn 70 độ dược dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500133432 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn 96 độ dược dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500133433 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn dược dụng tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500133434 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
'Cortísomol |
|
| Mã phần lô | PP2500133435 |
| Giá từng phần lô | 4,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500133436 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500133437 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm thuốc cản quang dài 30cm. Không chứa phụ gia DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2500133438 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133439 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133440 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây oxy gọng kính người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500133441 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500133442 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500133443 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 483,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500133444 |
| Giá từng phần lô | 16,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 489,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dịch nhầy |
|
| Mã phần lô | PP2500133445 |
| Giá từng phần lô | 27,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 834,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dịch nhầy |
|
| Mã phần lô | PP2500133446 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2500133447 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cố định mảnh ghép thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500133448 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133449 |
| Giá từng phần lô | 3,887,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.831.028 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.943.676 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở loại có 2 hàng ghim mỗi bên, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133450 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ sơ bộ protease + chất kiềm khuẩn chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500133451 |
| Giá từng phần lô | 83,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,497,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500133452 |
| Giá từng phần lô | 10,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn nhanh bậc cao, xử lý dụng cụ không chịu nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500133453 |
| Giá từng phần lô | 218,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,543,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm tan Protein dùng cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500133454 |
| Giá từng phần lô | 47,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,431,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay nhanh không dùng nước |
|
| Mã phần lô | PP2500133455 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay nhanh không dùng nước |
|
| Mã phần lô | PP2500133456 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500133457 |
| Giá từng phần lô | 27,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.202.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 824,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500133458 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500133459 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,449,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch sát trùng ống tủy (CPC Camphenol hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500133460 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tan gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500133461 |
| Giá từng phần lô | 4,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.489.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tan gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500133462 |
| Giá từng phần lô | 4,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.489.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500133463 |
| Giá từng phần lô | 3,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500133464 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tẩy rửa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500133465 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500133466 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500133467 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500133468 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Formon |
|
| Mã phần lô | PP2500133469 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc cầu đa khoa fi 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500133470 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc củ ấu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500133471 |
| Giá từng phần lô | 1,353,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.029.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc đại phẫu thuật, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500133472 |
| Giá từng phần lô | 24,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 727,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500133473 |
| Giá từng phần lô | 4,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hút nước y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2500133474 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc meche vô trùng kích thước 3.5 x 75 cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500133475 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng VT 10*10*12L |
|
| Mã phần lô | PP2500133476 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng VT 30*40*6L |
|
| Mã phần lô | PP2500133477 |
| Giá từng phần lô | 71,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,154,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc tiểu phẫu, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500133478 |
| Giá từng phần lô | 156,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,702,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng chưa tiệt trùng A1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133479 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133480 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng PT tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133481 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy bản loại to 30cmx60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133482 |
| Giá từng phần lô | 117,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,523,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy gói thuốc đông y |
|
| Mã phần lô | PP2500133483 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giêm sa nước đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500133484 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gutta pecha |
|
| Mã phần lô | PP2500133485 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hematoxylin nước pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500133486 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kehr mật các cỡ (Chữ T) |
|
| Mã phần lô | PP2500133487 |
| Giá từng phần lô | 252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500133488 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng kháng nấm Sensititre |
|
| Mã phần lô | PP2500133489 |
| Giá từng phần lô | 52,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,578,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang đeo tai 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500133490 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang tiệt trùng dây buộc |
|
| Mã phần lô | PP2500133491 |
| Giá từng phần lô | 20,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 625,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay kháng sinh đồ vi pha loãng Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500133492 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoá 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2500133493 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133494 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500133495 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim châm cứu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133496 |
| Giá từng phần lô | 188,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,644,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim đẩy chỉ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500133497 |
| Giá từng phần lô | 147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim gây tê đám rối thần kinh 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500133498 |
| Giá từng phần lô | 38,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.497.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.499.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,169,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim gây tê đám rối thần kinh 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500133499 |
| Giá từng phần lô | 35,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.997.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.999.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,079,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133500 |
| Giá từng phần lô | 112,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim gây tê tủy sống các số G18, 20, 22 dài, 22 ngắn, 25, 27 |
|
| Mã phần lô | PP2500133501 |
| Giá từng phần lô | 85,888,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.833.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.944.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,576,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2500133502 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn không cánh tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133503 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh cáccỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133504 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133505 |
| Giá từng phần lô | 156,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,704,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim tiêm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500133506 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị 11x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133507 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị 11x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133508 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133509 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới điều trị thoát vị 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133510 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Macconkey |
|
| Mã phần lô | PP2500133511 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500133512 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán mi các cỡ - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133513 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng galatin cầm máu tự tiêu spongostan 5*7*1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133514 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500133515 |
| Giá từng phần lô | 1,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường Candida |
|
| Mã phần lô | PP2500133516 |
| Giá từng phần lô | 7,930,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.896.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.965.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,922 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường Brilliance uti agar |
|
| Mã phần lô | PP2500133517 |
| Giá từng phần lô | 39,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường canh thang cho kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500133518 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường canh thang cho khay kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500133519 |
| Giá từng phần lô | 11,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.582.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.527.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường đông khô pepton |
|
| Mã phần lô | PP2500133520 |
| Giá từng phần lô | 7,234,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.851.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.617.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường lưu giữ chủng |
|
| Mã phần lô | PP2500133521 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường Macconkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500133522 |
| Giá từng phần lô | 8,174,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.261.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.087.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,227 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường Saboraud2% Gluco Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500133523 |
| Giá từng phần lô | 2,496,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.745.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.248.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,907 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường Saboraud4% glucose Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500133524 |
| Giá từng phần lô | 5,764,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.646.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.882.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường sinh màu dùng để phát hiện vi khuẩn Gram âm kháng Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500133525 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường SS |
|
| Mã phần lô | PP2500133526 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường tạo màu phát hiện E.coli |
|
| Mã phần lô | PP2500133527 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường TCBS |
|
| Mã phần lô | PP2500133528 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch Chocolate Agar + MultiVitox |
|
| Mã phần lô | PP2500133529 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch ColumbiaAgar + 5% Sheep Blood |
|
| Mã phần lô | PP2500133530 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch Hektoen Enteric Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500133531 |
| Giá từng phần lô | 580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch thường Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500133532 |
| Giá từng phần lô | 20,389,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.583.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.194.505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 611,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường vận chuyển B |
|
| Mã phần lô | PP2500133533 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500133534 |
| Giá từng phần lô | 60,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,801,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Muối tái sinh dạng viên |
|
| Mã phần lô | PP2500133535 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 801,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
'Nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500133536 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nội khí quản lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2500133537 |
| Giá từng phần lô | 15,599,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.399.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.799.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 467,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500133538 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước Javen 12% |
|
| Mã phần lô | PP2500133539 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước Javen 5%-7% |
|
| Mã phần lô | PP2500133540 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước khử khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2500133541 |
| Giá từng phần lô | 52,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,578,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước khử khoáng cho kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500133542 |
| Giá từng phần lô | 7,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500133543 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống lót bó bột 10cm x 25m |
|
| Mã phần lô | PP2500133544 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống lót bó bột 6,5cm x 25m |
|
| Mã phần lô | PP2500133545 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nội phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2500133546 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Parafin cục |
|
| Mã phần lô | PP2500133547 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Parafin dầu |
|
| Mã phần lô | PP2500133548 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Parafin hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500133549 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phin lọc bạch cầu cho hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500133550 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que bẹt |
|
| Mã phần lô | PP2500133551 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500133552 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500133553 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde dẫn lưu PVC |
|
| Mã phần lô | PP2500133554 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Foley 2 chạc các số |
|
| Mã phần lô | PP2500133555 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde foley 3 chạc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133556 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2500133557 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde JJ (thời gian lưu 1 năm) |
|
| Mã phần lô | PP2500133558 |
| Giá từng phần lô | 38,999,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.499.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.499.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,169,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde JJ cỡ 6Fr đặt trong 6 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500133559 |
| Giá từng phần lô | 89,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.998.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.999.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,699,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde JJ đơn, các cỡ (đặt trong 3 tháng) |
|
| Mã phần lô | PP2500133560 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Mono J |
|
| Mã phần lô | PP2500133561 |
| Giá từng phần lô | 9,429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.143.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.714.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500133562 |
| Giá từng phần lô | 13,797,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.696.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.898.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 413,931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Pezzer (Pecze) các số |
|
| Mã phần lô | PP2500133563 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Spongostan |
|
| Mã phần lô | PP2500133564 |
| Giá từng phần lô | 2,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm trải nilon 100cm x 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133565 |
| Giá từng phần lô | 80,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,420,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500133566 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test chẩn đoán giang mai -định tính phát hiện kháng thể kháng TP - giang mai (IgM, IgG, IgA) |
|
| Mã phần lô | PP2500133567 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test chẩn đoán H.pylori (Urease test) |
|
| Mã phần lô | PP2500133568 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,173,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test chuẩn đoán Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500133569 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test Hồng cầu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500133570 |
| Giá từng phần lô | 13,025,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.538.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.512.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500133571 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B |
|
| Mã phần lô | PP2500133572 |
| Giá từng phần lô | 571,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B |
|
| Mã phần lô | PP2500133573 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500133574 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500133575 |
| Giá từng phần lô | 53,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,604,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500133576 |
| Giá từng phần lô | 84,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử đường máu mao mạch kèm kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500133577 |
| Giá từng phần lô | 328,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,867,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử nhanh phát hiện 4 chỉ số chất gây nghiện |
|
| Mã phần lô | PP2500133578 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử nhanh phát hiện 4 chỉ số chất gây nghiện |
|
| Mã phần lô | PP2500133579 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) Virus sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500133580 |
| Giá từng phần lô | 584,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,547,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus sốt xuất huyết) |
|
| Mã phần lô | PP2500133581 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500133582 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể kháng Treponema pallidum(TPPA) |
|
| Mã phần lô | PP2500133583 |
| Giá từng phần lô | 100,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,008,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thạch đồ môi trường Muller - Hinton |
|
| Mã phần lô | PP2500133584 |
| Giá từng phần lô | 368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thạch thường đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500133585 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500133586 |
| Giá từng phần lô | 572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2500133587 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500133588 |
| Giá từng phần lô | 104,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,142,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể mềm mở rộng trường ảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500133589 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể mềm một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500133590 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu điều chỉnh lão thị lấy nét liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500133591 |
| Giá từng phần lô | 331,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự nhiễu xạ toàn phần thiết kế 04 càng |
|
| Mã phần lô | PP2500133592 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500133593 |
| Giá từng phần lô | 164,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,929,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500133594 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự ngậm nước càng chữ C |
|
| Mã phần lô | PP2500133595 |
| Giá từng phần lô | 742,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500133596 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500133597 |
| Giá từng phần lô | 208,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,245,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu cự, không ngậm nước, không màu, (lắp sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2500133598 |
| Giá từng phần lô | 296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500133599 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi giấy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500133600 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi giấy to |
|
| Mã phần lô | PP2500133601 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,915,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi máu ba 350ml, 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133602 |
| Giá từng phần lô | 534,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi nội soi camera, vô trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500133603 |
| Giá từng phần lô | 27,825,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.738.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.912.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 834,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500133604 |
| Giá từng phần lô | 157,342,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.013.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.671.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,720,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500133605 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500133606 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500133607 |
| Giá từng phần lô | 5,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.533.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500133608 |
| Giá từng phần lô | 6,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500133609 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500133610 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Viên khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500133611 |
| Giá từng phần lô | 11,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 355,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500133612 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vòng đeo tay mẹ và bé |
|
| Mã phần lô | PP2500133613 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xà phòng tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500133614 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xi măng hàn răng (Composite đặc) |
|
| Mã phần lô | PP2500133615 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xi măng hàn răng (Composite lỏng) |
|
| Mã phần lô | PP2500133616 |
| Giá từng phần lô | 3,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xy len |
|
| Mã phần lô | PP2500133617 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất làm đầy bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500133618 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất làm đầy bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500133619 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500133620 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch thụt tháo trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500133621 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch vệ sinh mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500133622 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch vệ sinh mũi trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500133623 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ em Nước biển (75 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500133624 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch vệ sinh mũi Người lớn (75 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500133625 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch vệ sinh mũi - Người lớn Nước biển(75 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500133626 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ 6-12 tuổi (75ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500133627 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ dưới 6 tuổi (50 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500133628 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xịt mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500133629 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xịt mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500133630 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xịt mũi 120ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133631 |
| Giá từng phần lô | 14,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xịt mũi 120ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133632 |
| Giá từng phần lô | 14,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xịt mũi nước biển sâu ưu trương (75 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500133633 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xịt tai |
|
| Mã phần lô | PP2500133634 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500133635 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500133636 |
| Giá từng phần lô | 97,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,928,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel làm giảm sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2500133637 |
| Giá từng phần lô | 61,122,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.683.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.561.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,833,678 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel làm giảm sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2500133638 |
| Giá từng phần lô | 38,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,150,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thươngdado xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2500133639 |
| Giá từng phần lô | 55,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,660,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thươngdado xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2500133640 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hydrogelche phủ và bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500133641 |
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kem hỗ trợ bảo vệ da |
|
| Mã phần lô | PP2500133642 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,089,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng khăn vệ sinh mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500133643 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nhũ tương hỗ trợ bảo vệ da |
|
| Mã phần lô | PP2500133644 |
| Giá từng phần lô | 33,033,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.549.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.516.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước súc họng |
|
| Mã phần lô | PP2500133645 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước súc họng |
|
| Mã phần lô | PP2500133646 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước súc họng |
|
| Mã phần lô | PP2500133647 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước súc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500133648 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133649 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 2.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133650 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500133651 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Viên đặt trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500133652 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Viên đặt trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500133653 |
| Giá từng phần lô | 38,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,153,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi