Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất xét nghiệm, vật tư cho Trung tâm Huyết học Truyền máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500537460-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hóa chất xét nghiệm, vật tư cho Trung tâm Huyết học Truyền máu
Số hiệu KHLCNT PL2500305944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 26,122,988,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500566058 - Phần 1. Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích máu trên máy phân tích huyết học tự động 4,850,593,230 6.912.095.353 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 2.425.296.615 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 100,000,000
2 PP2500566059 - Phần 2. Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích máu trên máy tổng phân tích máu tự động bằng phương pháp laser 2,330,315,711 3.320.699.888 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 1.165.157.856 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 51,000,000
3 PP2500566060 - Phần 3: Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy bán tự động 97,996,500 139.645.013 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 48.998.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,000,000
4 PP2500566061 - Phần 4. Hóa chất xét nghiệm, vật tư tổng phân tích nước tiểu trên máy tự động 1,506,130,000 2.146.235.250 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 753.065.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 30,000,000
5 PP2500566062 - Phần 5. Hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động bằng phương pháp đo quang 2,580,128,730 3.676.683.440 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 1.290.064.365 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 60,000,000
6 PP2500566063 - Phần 6. Hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động bằng phương pháp cơ từ 2,257,918,000 3.217.533.150 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 1.128.959.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 52,000,000
7 PP2500566064 - Phần 7. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp trong phát máu 2,074,283,600 2.955.854.130 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 1.037.141.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 51,000,000
8 PP2500566065 - Phần 8. Vật tư cho máy máu lắng MICROsed-System 18,750,000 26.718.750 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 9.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 500,000
9 PP2500566066 - Phần 9. Hóa chất xét nghiệm HIV khẳng định 12,285,000 17.506.125 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 6.142.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 300,000
10 PP2500566067 - Phần 10. Hóa chất xét nghiệm viêm gan B khẳng định 277,200,000 395.010.000 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 138.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,000,000
11 PP2500566068 - Phần 11. Test nhanh HIV 9,765,000 13.915.125 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 4.882.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 200,000
12 PP2500566069 - Phần 12. Hóa chất xét nghiệm viêm gan C test nhanh 28,560,000 40.698.000 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 14.280.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 800,000
13 PP2500566070 - Phần 13. Hóa chất xét nghiệm trên máy Real-Time PCR 1,377,683,904 1.963.199.563 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 688.841.952 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 30,000,000
14 PP2500566071 - Phần 14. Hóa chất, vật tư xét nghiệm điện di huyết sắc tố 705,706,155 1.005.631.271 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 352.853.078 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,000,000
15 PP2500566072 - Phần 15. Hoá chất, vật tư xét nghiệm viêm gan B, HCV, HIV trên máy hóa phát quang 6,849,609,352 9.760.693.327 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 3.424.804.676 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 150,000,000
16 PP2500566073 - Phần 16. Hoá chất, vật tư xét nghiệm ghép thận trên máy hóa phát quang 364,563,218 519.502.586 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 182.281.609 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,000,000
17 PP2500566074 - Phần 17. Hoá chất, vật tư xét nghiệm tinh trùng 324,000,000 461.700.000 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 162.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,000,000
18 PP2500566075 - Phần 18. Vật tư sinh thiết tuỷ xương 457,500,000 651.937.500 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại 228.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,000,000
Phần 1. Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích máu trên máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2500566058
Giá từng phần lô 4,850,593,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.095.353
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.296.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 2. Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích máu trên máy tổng phân tích máu tự động bằng phương pháp laser
Mã phần lô PP2500566059
Giá từng phần lô 2,330,315,711
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.320.699.888
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.157.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 3: Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu trên máy bán tự động
Mã phần lô PP2500566060
Giá từng phần lô 97,996,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.645.013
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.998.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 4. Hóa chất xét nghiệm, vật tư tổng phân tích nước tiểu trên máy tự động
Mã phần lô PP2500566061
Giá từng phần lô 1,506,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.146.235.250
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 5. Hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động bằng phương pháp đo quang
Mã phần lô PP2500566062
Giá từng phần lô 2,580,128,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.676.683.440
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.064.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 6. Hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động bằng phương pháp cơ từ
Mã phần lô PP2500566063
Giá từng phần lô 2,257,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.217.533.150
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 7. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp trong phát máu
Mã phần lô PP2500566064
Giá từng phần lô 2,074,283,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.955.854.130
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.141.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 8. Vật tư cho máy máu lắng MICROsed-System
Mã phần lô PP2500566065
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.718.750
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 9. Hóa chất xét nghiệm HIV khẳng định
Mã phần lô PP2500566066
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.506.125
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 10. Hóa chất xét nghiệm viêm gan B khẳng định
Mã phần lô PP2500566067
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.010.000
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 11. Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500566068
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.915.125
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 12. Hóa chất xét nghiệm viêm gan C test nhanh
Mã phần lô PP2500566069
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.698.000
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 13. Hóa chất xét nghiệm trên máy Real-Time PCR
Mã phần lô PP2500566070
Giá từng phần lô 1,377,683,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.199.563
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.841.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 14. Hóa chất, vật tư xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500566071
Giá từng phần lô 705,706,155
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.631.271
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.853.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 15. Hoá chất, vật tư xét nghiệm viêm gan B, HCV, HIV trên máy hóa phát quang
Mã phần lô PP2500566072
Giá từng phần lô 6,849,609,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.760.693.327
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.424.804.676
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 16. Hoá chất, vật tư xét nghiệm ghép thận trên máy hóa phát quang
Mã phần lô PP2500566073
Giá từng phần lô 364,563,218
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.502.586
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.281.609
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 17. Hoá chất, vật tư xét nghiệm tinh trùng
Mã phần lô PP2500566074
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 18. Vật tư sinh thiết tuỷ xương
Mã phần lô PP2500566075
Giá từng phần lô 457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.937.500
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 3822.xxxx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->