Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500570307-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2025 08:06:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua hóa chất, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500300327
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 97,809,194,483 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500592884 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 BeckmanCoulter/Nhật Bản 15,518,392,722 10.862.874.906 10.862.874.906 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
2 PP2500592885 - Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 BeckmanCoulter/ Mỹ 1,973,455,180 1.381.418.626 1.381.418.626 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
3 PP2500592886 - Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACL TOP 550 CTS Instrumentation Laboratory Company/Mỹ 1,768,267,630 1.237.787.341 1.237.787.341 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
4 PP2500592887 - Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unicel DxH600 BeckmanCoulter Laboratory Systems (Suzhou)Co., Ltd., Trung Quốc sản xuất cho BeckmanCoulter, Inc., Mỹ 7,375,253,070 5.162.677.149 5.162.677.149 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
5 PP2500592888 - Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ 1,277,976,366 894.583.457 894.583.457 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
6 PP2500592889 - Hóa chất sử dụng trên máy tiệt trùng bằng khí EO Eegle 3017 258,720,000 181.104.000 181.104.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
7 PP2500592890 - Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ 1,469,109,600 1.028.376.72 1.028.376.720 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
8 PP2500592891 - Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp 2,680,866,428 1.876.606.500 1.876.606.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
9 PP2500592892 - Hóa chất dùng cho hệthống xét nghiệm Cobas C - Roche/ Nhật Bản 7,026,419,154 4.918.493.408 4.918.493.408 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
10 PP2500592893 - Hóa chất dùng cho hệthống xét nghiệm Cobas E- Roche/ Nhật Bản 10,344,516,364 7.241.161.455 7.241.161.455 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
11 PP2500592894 - Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích điện giải, khí máu RAPIDPoint 500e (RapidPoint®500e) Siemens Healthcare/ Vương quốc Anh 1,718,200,000 1.202.740.000 1.202.740.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
12 PP2500592895 - Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản 8,534,404,800 5.974.083.360 5.974.083.360 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
13 PP2500592896 - Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ 3,347,904,000 2.343.532.800 2.343.532.800 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
14 PP2500592897 - Vật tư- Hóa chất sử dụng với Máy cấy máu hiện vi khuẩn và nấm tự động BACT/ALERT®3D BioMerieux/ Mỹ 427,518,000 299.262.600 299.262.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
15 PP2500592898 - Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản 5,727,371,498 4.009.160.049 4.009.160.049 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
16 PP2500592899 - Test sử dụng trên máy thử đường huyết GE200 84,000,000 58.800.000 58.800.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
17 PP2500592900 - Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae 7,822,500 5.475.750 5.475.750 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
18 PP2500592901 - Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae 8,536,500 5.975.550 5.975.550 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
19 PP2500592902 - Dầu khoáng 326,500 228.550 228.550 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
20 PP2500592903 - Dung dịch nuôi cấy 2,268,000 1.587.600 1.587.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
21 PP2500592904 - Hóa chất phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase)ở vi khuẩn 7,239,975 5.067.983 5.067.983 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
22 PP2500592905 - Dung dịch nuôi cấy 3,150,000 2.205.000 2.205.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
23 PP2500592906 - Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật 4,746,000 3.322.200 3.322.200 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
24 PP2500592907 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amikacin30μg 19,451,250 13.615.875 13.615.875 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
25 PP2500592908 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30μg 13,650,000 9.555.000 9.555.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
26 PP2500592909 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10μg 10,098,000 7.068.600 7.068.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
27 PP2500592910 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20μg 9,750,000 6.825.000 6.825.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
28 PP2500592911 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15μg 5,280,000 3.696.000 3.696.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
29 PP2500592912 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30μg 10,010,000 7.007.000 7.007.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
30 PP2500592913 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Bacitracin 1,080,000 756.000 756.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
31 PP2500592914 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg 2,730,000 1.911.000 1.911.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
32 PP2500592915 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefixime5μg 10,725,000 7.507.500 7.507.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
33 PP2500592916 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30μg 7,820,000 5.474.000 5.474.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
34 PP2500592917 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin30μg 12,880,000 9.016.000 9.016.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
35 PP2500592918 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg 18,915,000 13.240.500 13.240.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
36 PP2500592919 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30μg 2,910,000 2.037.000 2.037.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
37 PP2500592920 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30μg 18,525,000 12.967.500 12.967.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
38 PP2500592921 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg 28,800,000 20.160.000 20.160.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
39 PP2500592922 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5μg 25,760,000 18.032.000 18.032.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
40 PP2500592923 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15μg 15,810,000 11.067.000 11.067.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
41 PP2500592924 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2μg 15,470,000 10.829.000 10.829.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
42 PP2500592925 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Colistin 10μg 2,730,000 1.911.000 1.911.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
43 PP2500592926 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30μg 23,320,000 16.324.000 16.324.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
44 PP2500592927 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10μg 2,730,000 1.911.000 1.911.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
45 PP2500592928 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15μg 20,700,000 14.490.000 14.490.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
46 PP2500592929 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin 1,365,000 955.500 955.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
47 PP2500592930 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10μg 20,610,000 14.427.000 14.427.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
48 PP2500592931 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10μg 10,120,000 7.084.000 7.084.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
49 PP2500592932 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg 2,730,000 1.911.000 1.911.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
50 PP2500592933 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Linezolid30μg 2,730,000 1.911.000 1.911.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
51 PP2500592934 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg 2,835,000 1.984.500 1.984.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
52 PP2500592935 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrocefin Discs 6,247,500 4.373.250 4.373.250 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
53 PP2500592936 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantoin 300μg 2,730,000 1.911.000 1.911.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
54 PP2500592937 - Khoanh Giấy tẩm Novobiocin 1,050,000 735.000 735.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
55 PP2500592938 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5μg 7,862,500 5.503.750 5.503.750 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
56 PP2500592939 - Khoanh giấy tẩm Optochin 42,120,000 29.484.000 29.484.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
57 PP2500592940 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Oxacillin1μg 2,910,000 2.037.000 2.037.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
58 PP2500592941 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh PenicillinG 920,000 644.000 644.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
59 PP2500592942 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110μg 25,440,000 17.808.000 17.808.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
60 PP2500592943 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30μg 20,250,000 14.175.000 14.175.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
61 PP2500592944 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10μg 25,480,000 17.836.000 17.836.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
62 PP2500592945 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg 15,640,000 10.948.000 10.948.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
63 PP2500592946 - Khoanh giấy tẩm coenzyme I 9,720,000 6.804.000 6.804.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
64 PP2500592947 - Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30μg 10,582,000 7.407.400 7.407.400 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
65 PP2500592948 - Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I 9,720,000 6.804.000 6.804.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
66 PP2500592949 - Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin 9,720,000 6.804.000 6.804.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
67 PP2500592950 - Môi trường thạch máu 103,600,000 72.520.000 72.520.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
68 PP2500592951 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 132,500,000 92.750.000 92.750.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
69 PP2500592952 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella 20,072,000 14.050.400 14.050.400 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
70 PP2500592953 - Môi trường chọn lọc phân biêt đặc biệt giữa coliformsvàcác vi khuẩn không lên men lactose với sựức chếcủa VK Gram dương 15,200,000 10.640.000 10.640.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
71 PP2500592954 - Môi trường nuôi cấy 53,900,000 37.730.000 37.730.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
72 PP2500592955 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 53,500,000 37.450.000 37.450.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
73 PP2500592956 - Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient 4,320,000 3.024.000 3.024.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
74 PP2500592957 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 2,835,000 1.984.500 1.984.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
75 PP2500592958 - Bộ nhuộm Gram 6,930,000 4.851.000 4.851.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
76 PP2500592959 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 4,500,000 3.150.000 3.150.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
77 PP2500592960 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 5,500,000 3.850.000 3.850.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
78 PP2500592961 - Chủng chuẩn H. influenzae ATCC 49247 4,480,000 3.136.000 3.136.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
79 PP2500592962 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 4,480,000 3.136.000 3.136.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
80 PP2500592963 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 5,500,000 3.850.000 3.850.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
81 PP2500592964 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 8,160,000 5.712.000 5.712.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
82 PP2500592965 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 4,500,000 3.150.000 3.150.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
83 PP2500592966 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 7,980,000 5.586.000 5.586.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
84 PP2500592967 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 12,440,000 8.708.000 8.708.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
85 PP2500592968 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, RSV, Adenovirus, cúm A và cúm B 780,000,000 546.000.000 546.000.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
86 PP2500592969 - Hóa chất xét nghiệm Adenovirus IgM theo phương pháp Elisa 1,194,480,000 836.136.000 836.136.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
87 PP2500592970 - Test nhanh phát hiện Adeno virus 23,760,000 16.632.000 16.632.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
88 PP2500592971 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno 76,000,000 53.200.000 53.200.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
89 PP2500592972 - Hóa chất xét nghiệm Influenzavirus A IgM theo phương pháp Elisa 1,629,936,000 1.140.955.200 1.140.955.200 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
90 PP2500592973 - Hóa chất xét nghiệm Influenzavirus B IgM theo phương pháp Elisa 1,629,936,000 1.140.955.200 1.140.955.200 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
91 PP2500592974 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 304,920,000 213.444.000 213.444.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
92 PP2500592975 - Test nhanh cúm A&B 38,000,000 26.600.000 26.600.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
93 PP2500592976 - Test nhanh chuẩn đoán giang mai 65,000,000 45.500.000 45.500.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
94 PP2500592977 - Khay thử xét nghiệm chẩn đoán Giang Mai 99,015,000 69.310.500 69.310.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
95 PP2500592978 - Test nhanh chẩn đoán hồng cầu trong phân 21,000,000 14.700.000 14.700.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
96 PP2500592979 - Test thử xét nghiệm Rotavirusnhóm A 735,000,000 514.500.000 514.500.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
97 PP2500592980 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rota nhóm A 1,566,600,000 1.096.620.000 1.096.620.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
98 PP2500592981 - Test xét nghiệm nhanh để phát hiện kháng nguyên sốt rét Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax 240,450,000 168.315.000 168.315.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
99 PP2500592982 - Test Sốt rét 225,000,000 157.500.000 157.500.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
100 PP2500592983 - Hóa chất xét nghiệm Dengue IgM theo phương pháp Elisa 44,352,000 31.046.400 31.046.400 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
101 PP2500592984 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 148,000,000 103.600.000 103.600.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
102 PP2500592985 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 19,500,000 13.650.000 13.650.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
103 PP2500592986 - Hóa chất xét nghiệm Bordetella pertussis IgM theo phương pháp Elisa 39,463,200 27.624.240 27.624.240 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
104 PP2500592987 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgM theo phương pháp Elisa 62,939,520 44.057.664 44.057.664 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
105 PP2500592988 - Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM theo phương pháp Elisa 69,914,880 48.940.416 48.940.416 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
106 PP2500592989 - Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan lớn 25,305,600 17.713.920 17.713.920 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
107 PP2500592990 - Hóa chất xét nghiệm Herpes simplex virus Typ 1&2 (HSV-1$2) IgM theo phương pháp Elisa 8,928,000 6.249.600 6.249.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
108 PP2500592991 - Hóa chất xét nghiệm Measles Virus IgM theo phương pháp Elisa 436,800,000 305.760.000 305.760.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
109 PP2500592992 - Hóa chất xét nghiệm Mumps IgM theo phương pháp Elisa 30,914,304 21.640.013 21.640.013 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
110 PP2500592993 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa 1,476,669,600 1.033.668.720 1.033.668.720 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
111 PP2500592994 - Hóa chất xét nghiệm Respiratory syncytialvirus (RSV) IgM theo phương pháp Elisa 1,606,348,800 1.124.444.160 1.124.444.160 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
112 PP2500592995 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV 329,364,000 230.554.800 230.554.800 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
113 PP2500592996 - Test nhanh chẩn đoán RSV 101,640,000 71.148.000 71.148.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
114 PP2500592997 - Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng 333,500,000 233.450.000 233.450.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
115 PP2500592998 - Test xét nghiệm nhanh Enterovirus 71 (EV71) 287,000,000 200.900.000 200.900.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
116 PP2500592999 - Hóa chất xét nghiệm Rubela IgM theo phương pháp Elisa 9,440,928 6.608.650 6.608.650 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
117 PP2500593000 - Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó theo phương pháp Elisa 298,742,400 209.119.680 209.119.680 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
118 PP2500593001 - Kít tách chiết DNA/ RNA từ huyết thanh, huyết tương 72,000,000 50.400.000 50.400.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
119 PP2500593002 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT PCR 19,000,000 13.300.000 13.300.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
120 PP2500593003 - Bộxét nghiệm định lượng DNA HepatitisB Virus (HBV) bằng kỹthuật Real-time PCR 45,375,000 31.762.500 31.762.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
121 PP2500593004 - Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR 50,000,000 35.000.000 35.000.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
122 PP2500593005 - Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/parapertussis bằng công nghệ realtime PCR 41,608,000 29.125.600 29.125.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
123 PP2500593006 - Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR 38,560,000 26.992.000 26.992.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
124 PP2500593007 - Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR 42,000,000 29.400.000 29.400.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
125 PP2500593008 - Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR 41,608,000 29.125.600 29.125.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
126 PP2500593009 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae bằng công nghệ realtime PCR 41,694,400 29.186.080 29.186.080 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
127 PP2500593010 - Hóa chất xét nghiệm Varicella-Zoster Virus bằng công nghệ realtime PCR 41,608,000 29.125.600 29.125.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
128 PP2500593011 - Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex)bằng kỹthuật Real-time PCR 33,000,000 23.100.000 23.100.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
129 PP2500593012 - Hóa chất phát hiện Antistreptolysin O (ASO) 9,000,000 6.300.000 6.300.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
130 PP2500593013 - Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) 36,000,000 25.200.000 25.200.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
131 PP2500593014 - Test định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người 199,920,000 139.944.000 139.944.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
132 PP2500593015 - Bộ chất thử phát hiện HIV bằng phương pháp: Elisa 9,374,400 6.562.080 6.562.080 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
133 PP2500593016 - Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM) 20,563,200 14.394.240 14.394.240 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
134 PP2500593017 - Anti D 7,788,000 5.451.600 5.451.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
135 PP2500593018 - Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường 52,902,360 37.031.652 37.031.652 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
136 PP2500593019 - Hồng cầu mẫu 118,656,000 83.059.200 83.059.200 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
137 PP2500593020 - Môi trường nuôi cấy tế bào 24,000,000 16.800.000 16.800.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
138 PP2500593021 - Bộ kít tách chiết DNA 195,670,000 136.969.000 136.969.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
139 PP2500593022 - Môi trường nuôi cấy tế bào 34,176,000 23.923.200 23.923.200 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
140 PP2500593023 - Dung dịch N-desacetyl-N-methylocolchicinepha trong dung dịch muối Phosphate Buffered Saline 8,946,000 6.262.200 6.262.200 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
141 PP2500593024 - Dung dịch đệm photphat 11,400,000 7.980.000 7.980.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
142 PP2500593025 - Môi trường nuôi cấy tế bào 19,125,000 13.387.500 13.387.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
143 PP2500593026 - Môi trường tăng trưởng 18,000,000 12.600.000 12.600.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
144 PP2500593027 - Dung dịch Trypsin (2.5%) 14,416,000 10.091.200 10.091.200 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
145 PP2500593028 - Thang DNA 1 kb 5,538,000 3.876.600 3.876.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
146 PP2500593029 - Thang DNA 100 bp 6,600,000 4.620.000 4.620.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
147 PP2500593030 - Chất màu chạy điện di 6X 3,450,000 2.415.000 2.415.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
148 PP2500593031 - Hỗn hợp phản ứng PCR 14,792,800 10.354.960 10.354.960 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
149 PP2500593032 - Dung dịch đệm pha cùng Giemsa nhuộm băng Nhiễm sắc thểBuffer GURR (Na2HPO4/KH2PO4) 21,780,000 15.246.000 15.246.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
150 PP2500593033 - Dung dịch đệm Tris-Borate-EDTA 10X 3,795,000 2.656.500 2.656.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
151 PP2500593034 - Dung dịch nhuộm axit nucleic 9,360,000 6.552.000 6.552.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
152 PP2500593035 - Bột Agarose 36,769,000 25.738.300 25.738.300 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
153 PP2500593036 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2. 9,212,000 6.448.400 6.448.400 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
154 PP2500593037 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3. 9,212,000 6.448.400 6.448.400 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
155 PP2500593038 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 14,010,192 9.807.135 9.807.135 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
156 PP2500593039 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 14,010,192 9.807.135 9.807.135 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
157 PP2500593040 - Giấy in nhiệt 77,000 53.900 53.900 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
158 PP2500593041 - Que thử nước tiểu 11 thông số 6,487,500 4.541.250 4.541.250 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
159 PP2500593042 - Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là tế bào 68,400,000 47.880.000 47.880.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
160 PP2500593043 - Methanol 2,246,400 1.572.480 1.572.480 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
161 PP2500593044 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin 21,900,000 15.330.000 15.330.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
162 PP2500593045 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin 21,900,000 15.330.000 15.330.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
163 PP2500593046 - Nến hạt tinh khiết 29,996,400 20.997.480 20.997.480 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
164 PP2500593047 - Phim khô 8x10 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax 5,022,500,000 3.515.750.000 3.515.750.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
165 PP2500593048 - Phim khô 14*17 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax 970,125,000 679.087.500 679.087.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
166 PP2500593049 - Phim X-Quang (cỡ 35*43cm) dùng cho hệ thống chụp cắt lớp 478,732,800 335.112.960 335.112.960 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
167 PP2500593050 - Phim X-quang nha khoa rửa nhanh 45,225,000 31.657.500 31.657.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
168 PP2500593051 - Giấy in siêu âm 249,600,000 174.720.000 174.720.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
169 PP2500593052 - Acid Etching 380,000 266.000 266.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
170 PP2500593053 - Calcium hydroxide 950,000 665.000 665.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
171 PP2500593054 - Chất hàn tạm Fuji IX 91,560,000 64.092.000 64.092.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
172 PP2500593055 - Trám bít ống tủy Cortisomol 8,760,000 6.132.000 6.132.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
173 PP2500593056 - Dầu Eugenol 600,000 420.000 420.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
174 PP2500593057 - Keo trám Bonding 5,040,000 3.528.000 3.528.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
175 PP2500593058 - Chất hàn Composite đặc 4,600,000 3.220.000 3.220.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
176 PP2500593059 - Gen bôi trơn dùng trong nội soi 10,000,000 7.000.000 7.000.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
177 PP2500593060 - Test xác định H.pylori từmẫu sinh thiết 44,688,000 31.281.600 31.281.600 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
178 PP2500593061 - Dung dịch làm sạch vết thương 73,010,000 51.107.000 51.107.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
179 PP2500593062 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT 18,427,500 12.899.250 12.899.250 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
180 PP2500593063 - Gel điện tim 1,650,000 1.155.000 1.155.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
181 PP2500593064 - Giấy in ảnh siêu âm màu 193,800,000 135.660.000 135.660.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
182 PP2500593065 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 14,043,000 9.830.100 9.830.100 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
183 PP2500593066 - Viên sát khuẩn 101,400,000 70.980.000 70.980.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
184 PP2500593067 - Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn nhanh chứa chất bảo vệ và dưỡng da 864,800,000 605.360.000 605.360.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
185 PP2500593068 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật. 145,845,000 102.091.500 102.091.500 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
186 PP2500593069 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 86,940,000 60.858.000 60.858.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
187 PP2500593070 - Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế. 70,290,000 49.203.000 49.203.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
188 PP2500593071 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 130,680,000 91.476.000 91.476.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
189 PP2500593072 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 105,000,000 73.500.000 73.500.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
190 PP2500593073 - Dung dịch phun sương khử trùng các bề mặt bằng đường không khí. 37,800,000 26.460.000 26.460.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
191 PP2500593074 - Glycerin 790,000 553.000 553.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
192 PP2500593075 - Bột CloraminB 108,000,000 75.600.000 75.600.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
193 PP2500593076 - Formaldehyde 5,984,000 4.188.800 4.188.800 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
194 PP2500593077 - Cồn Tuyệt Đối 21,600,000 15.120.000 15.120.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
195 PP2500593078 - Dầu parafil 1,520,000 1.064.000 1.064.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
196 PP2500593079 - Nước javen 33,600,000 23.520.000 23.520.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
197 PP2500593080 - Khí Oxy Lỏng 1,026,840,000 718.788.000 718.788.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
198 PP2500593081 - Khí oxy y tế 49,320,000 34.524.000 34.524.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
199 PP2500593082 - Khí oxy y tế 40 lít 10,000,000 7.000.000 7.000.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
200 PP2500593083 - Khí CO2 40 lít 18,480,000 12.936.000 12.936.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
201 PP2500593084 - Khí Argon 40 lít 900,000 630.000 630.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
202 PP2500593085 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh 1,500,000,000 1.050.000.000 1.050.000.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
203 PP2500593086 - Cồn 90 độ 124,020,000 86.814.000 86.814.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
204 PP2500593087 - Acid acetic 1,960,000 1.372.000 1.372.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
205 PP2500593088 - Toluene 10,567,200 7.397.040 7.397.040 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
206 PP2500593089 - Viên nén CloraminB 5,000,000 3.500.000 3.500.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
207 PP2500593090 - Dầu soi kính hiển vi 6,400,000 4.480.000 4.480.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
208 PP2500593091 - Dung dịch BCB /brilliaut cresyl blue 4,503,000 3.152.100 3.152.100 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
209 PP2500593092 - Hoá chất nhuộm Giemsa 54,000,000 37.800.000 37.800.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
210 PP2500593093 - Acid Nitric đậm đặc (HNO3) 600,000 420.000 420.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
211 PP2500593094 - Hydrochloric acid 696,000 487.200 487.200 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
212 PP2500593095 - Iso propanol 984,960 689.472 689.472 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
213 PP2500593096 - Viên khử khuẩn nước 9,900,000 6.930.000 6.930.000 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
214 PP2500593097 - Trisodium citrate dihydrate 1,010,880 707.616 707.616 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
215 PP2500593098 - Vôi Soda 5,437,530 3.806.271 3.806.271 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích sinh hóa (bao gồm cả khối điện giải) AU 680 BeckmanCoulter/Nhật Bản
Mã phần lô PP2500592884
Giá từng phần lô 15,518,392,722
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.862.874.906
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.862.874.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch Access2 BeckmanCoulter/ Mỹ
Mã phần lô PP2500592885
Giá từng phần lô 1,973,455,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.381.418.626
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.381.418.626
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Vật tư, hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu ACL TOP 550 CTS Instrumentation Laboratory Company/Mỹ
Mã phần lô PP2500592886
Giá từng phần lô 1,768,267,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.787.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.787.341
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất dùng cho Máy phân tích huyết học Unicel DxH600 BeckmanCoulter Laboratory Systems (Suzhou)Co., Ltd., Trung Quốc sản xuất cho BeckmanCoulter, Inc., Mỹ
Mã phần lô PP2500592887
Giá từng phần lô 7,375,253,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.162.677.149
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.162.677.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm khí máu cấp cứu nhanh StatprofilePrime-Nova Biomedical/ Mỹ
Mã phần lô PP2500592888
Giá từng phần lô 1,277,976,366
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.583.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.583.457
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất sử dụng trên máy tiệt trùng bằng khí EO Eegle 3017
Mã phần lô PP2500592889
Giá từng phần lô 258,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất sử dụng trên Hệ thống máy định nhóm máu bằng Gelcard CR1800;TD2-24;K37-24 TulipDiagnostics/ Ấn Độ
Mã phần lô PP2500592890
Giá từng phần lô 1,469,109,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.376.72
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.376.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất, vật tư dùng cho Hệ thống xét nghiệm điện di tự động Minicap Sebia/ Pháp
Mã phần lô PP2500592891
Giá từng phần lô 2,680,866,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.876.606.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.876.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất dùng cho hệthống xét nghiệm Cobas C - Roche/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2500592892
Giá từng phần lô 7,026,419,154
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.918.493.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.918.493.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất dùng cho hệthống xét nghiệm Cobas E- Roche/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2500592893
Giá từng phần lô 10,344,516,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.241.161.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.241.161.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích điện giải, khí máu RAPIDPoint 500e (RapidPoint®500e) Siemens Healthcare/ Vương quốc Anh
Mã phần lô PP2500592894
Giá từng phần lô 1,718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.202.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm huyết học XN1000 Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2500592895
Giá từng phần lô 8,534,404,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.974.083.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.974.083.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất dùng cho Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động Vitek2Compact BioMerieux/ Mỹ
Mã phần lô PP2500592896
Giá từng phần lô 3,347,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.343.532.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.532.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Vật tư- Hóa chất sử dụng với Máy cấy máu hiện vi khuẩn và nấm tự động BACT/ALERT®3D BioMerieux/ Mỹ
Mã phần lô PP2500592897
Giá từng phần lô 427,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.262.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.262.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm đông máu CS2400i Sysmex/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2500592898
Giá từng phần lô 5,727,371,498
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.160.049
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.009.160.049
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test sử dụng trên máy thử đường huyết GE200
Mã phần lô PP2500592899
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500592900
Giá từng phần lô 7,822,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.475.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.475.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500592901
Giá từng phần lô 8,536,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.975.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.975.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2500592902
Giá từng phần lô 326,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch nuôi cấy
Mã phần lô PP2500592903
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.587.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase)ở vi khuẩn
Mã phần lô PP2500592904
Giá từng phần lô 7,239,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.067.983
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.067.983
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch nuôi cấy
Mã phần lô PP2500592905
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2500592906
Giá từng phần lô 4,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.322.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amikacin30μg
Mã phần lô PP2500592907
Giá từng phần lô 19,451,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.615.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.615.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30μg
Mã phần lô PP2500592908
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10μg
Mã phần lô PP2500592909
Giá từng phần lô 10,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.068.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.068.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20μg
Mã phần lô PP2500592910
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500592911
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30μg
Mã phần lô PP2500592912
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.007.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Bacitracin
Mã phần lô PP2500592913
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg
Mã phần lô PP2500592914
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefixime5μg
Mã phần lô PP2500592915
Giá từng phần lô 10,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.507.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2500592916
Giá từng phần lô 7,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin30μg
Mã phần lô PP2500592917
Giá từng phần lô 12,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg
Mã phần lô PP2500592918
Giá từng phần lô 18,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.240.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.240.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2500592919
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30μg
Mã phần lô PP2500592920
Giá từng phần lô 18,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2500592921
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500592922
Giá từng phần lô 25,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500592923
Giá từng phần lô 15,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.067.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2500592924
Giá từng phần lô 15,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.829.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Colistin 10μg
Mã phần lô PP2500592925
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30μg
Mã phần lô PP2500592926
Giá từng phần lô 23,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2500592927
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15μg
Mã phần lô PP2500592928
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin
Mã phần lô PP2500592929
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2500592930
Giá từng phần lô 20,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2500592931
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500592932
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Linezolid30μg
Mã phần lô PP2500592933
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500592934
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrocefin Discs
Mã phần lô PP2500592935
Giá từng phần lô 6,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.373.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.373.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2500592936
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm Novobiocin
Mã phần lô PP2500592937
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500592938
Giá từng phần lô 7,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.503.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.503.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm Optochin
Mã phần lô PP2500592939
Giá từng phần lô 42,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Oxacillin1μg
Mã phần lô PP2500592940
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh PenicillinG
Mã phần lô PP2500592941
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110μg
Mã phần lô PP2500592942
Giá từng phần lô 25,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2500592943
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2500592944
Giá từng phần lô 25,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg
Mã phần lô PP2500592945
Giá từng phần lô 15,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm coenzyme I
Mã phần lô PP2500592946
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh Giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30μg
Mã phần lô PP2500592947
Giá từng phần lô 10,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.407.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.407.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I
Mã phần lô PP2500592948
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin
Mã phần lô PP2500592949
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500592950
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2500592951
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2500592952
Giá từng phần lô 20,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.050.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.050.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường chọn lọc phân biêt đặc biệt giữa coliformsvàcác vi khuẩn không lên men lactose với sựức chếcủa VK Gram dương
Mã phần lô PP2500592953
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2500592954
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2500592955
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bột môi trường nuôi cấy vi sinh Nutrient
Mã phần lô PP2500592956
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500592957
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500592958
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
Mã phần lô PP2500592959
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2500592960
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chủng chuẩn H. influenzae ATCC 49247
Mã phần lô PP2500592961
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500592962
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2500592963
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
Mã phần lô PP2500592964
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2500592965
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
Mã phần lô PP2500592966
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
Mã phần lô PP2500592967
Giá từng phần lô 12,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, RSV, Adenovirus, cúm A và cúm B
Mã phần lô PP2500592968
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Adenovirus IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592969
Giá từng phần lô 1,194,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh phát hiện Adeno virus
Mã phần lô PP2500592970
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno
Mã phần lô PP2500592971
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Influenzavirus A IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592972
Giá từng phần lô 1,629,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.955.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Influenzavirus B IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592973
Giá từng phần lô 1,629,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.955.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2500592974
Giá từng phần lô 304,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh cúm A&B
Mã phần lô PP2500592975
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh chuẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500592976
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khay thử xét nghiệm chẩn đoán Giang Mai
Mã phần lô PP2500592977
Giá từng phần lô 99,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.310.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.310.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh chẩn đoán hồng cầu trong phân
Mã phần lô PP2500592978
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test thử xét nghiệm Rotavirusnhóm A
Mã phần lô PP2500592979
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rota nhóm A
Mã phần lô PP2500592980
Giá từng phần lô 1,566,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test xét nghiệm nhanh để phát hiện kháng nguyên sốt rét Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax
Mã phần lô PP2500592981
Giá từng phần lô 240,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test Sốt rét
Mã phần lô PP2500592982
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Dengue IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592983
Giá từng phần lô 44,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.046.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.046.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500592984
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2500592985
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Bordetella pertussis IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592986
Giá từng phần lô 39,463,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.624.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.624.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592987
Giá từng phần lô 62,939,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.057.664
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.057.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm EBV VCA IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592988
Giá từng phần lô 69,914,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.940.416
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.940.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2500592989
Giá từng phần lô 25,305,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.713.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.713.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Herpes simplex virus Typ 1&2 (HSV-1$2) IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592990
Giá từng phần lô 8,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.249.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.249.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Measles Virus IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592991
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Mumps IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592992
Giá từng phần lô 30,914,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.640.013
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.640.013
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592993
Giá từng phần lô 1,476,669,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.668.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.668.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Respiratory syncytialvirus (RSV) IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592994
Giá từng phần lô 1,606,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.444.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.444.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV
Mã phần lô PP2500592995
Giá từng phần lô 329,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.554.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.554.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh chẩn đoán RSV
Mã phần lô PP2500592996
Giá từng phần lô 101,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng
Mã phần lô PP2500592997
Giá từng phần lô 333,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test xét nghiệm nhanh Enterovirus 71 (EV71)
Mã phần lô PP2500592998
Giá từng phần lô 287,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Rubela IgM theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500592999
Giá từng phần lô 9,440,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.608.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.608.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó theo phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500593000
Giá từng phần lô 298,742,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.119.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.119.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Kít tách chiết DNA/ RNA từ huyết thanh, huyết tương
Mã phần lô PP2500593001
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RT PCR
Mã phần lô PP2500593002
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộxét nghiệm định lượng DNA HepatitisB Virus (HBV) bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500593003
Giá từng phần lô 45,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2500593004
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/parapertussis bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2500593005
Giá từng phần lô 41,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.125.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2500593006
Giá từng phần lô 38,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2500593007
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2500593008
Giá từng phần lô 41,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.125.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2500593009
Giá từng phần lô 41,694,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.186.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.186.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Varicella-Zoster Virus bằng công nghệ realtime PCR
Mã phần lô PP2500593010
Giá từng phần lô 41,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.125.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Kit xét nghiệm định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex)bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500593011
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất phát hiện Antistreptolysin O (ASO)
Mã phần lô PP2500593012
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương)
Mã phần lô PP2500593013
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2500593014
Giá từng phần lô 199,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ chất thử phát hiện HIV bằng phương pháp: Elisa
Mã phần lô PP2500593015
Giá từng phần lô 9,374,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM)
Mã phần lô PP2500593016
Giá từng phần lô 20,563,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.394.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.394.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Anti D
Mã phần lô PP2500593017
Giá từng phần lô 7,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.451.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.451.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500593018
Giá từng phần lô 52,902,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.031.652
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.031.652
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500593019
Giá từng phần lô 118,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.059.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.059.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500593020
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ kít tách chiết DNA
Mã phần lô PP2500593021
Giá từng phần lô 195,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500593022
Giá từng phần lô 34,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.923.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.923.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch N-desacetyl-N-methylocolchicinepha trong dung dịch muối Phosphate Buffered Saline
Mã phần lô PP2500593023
Giá từng phần lô 8,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.262.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.262.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch đệm photphat
Mã phần lô PP2500593024
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500593025
Giá từng phần lô 19,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Môi trường tăng trưởng
Mã phần lô PP2500593026
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch Trypsin (2.5%)
Mã phần lô PP2500593027
Giá từng phần lô 14,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.091.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.091.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Thang DNA 1 kb
Mã phần lô PP2500593028
Giá từng phần lô 5,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.876.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.876.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Thang DNA 100 bp
Mã phần lô PP2500593029
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chất màu chạy điện di 6X
Mã phần lô PP2500593030
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hỗn hợp phản ứng PCR
Mã phần lô PP2500593031
Giá từng phần lô 14,792,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.354.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.354.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch đệm pha cùng Giemsa nhuộm băng Nhiễm sắc thểBuffer GURR (Na2HPO4/KH2PO4)
Mã phần lô PP2500593032
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.246.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch đệm Tris-Borate-EDTA 10X
Mã phần lô PP2500593033
Giá từng phần lô 3,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.656.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.656.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch nhuộm axit nucleic
Mã phần lô PP2500593034
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bột Agarose
Mã phần lô PP2500593035
Giá từng phần lô 36,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.738.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.738.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2.
Mã phần lô PP2500593036
Giá từng phần lô 9,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.448.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.448.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3.
Mã phần lô PP2500593037
Giá từng phần lô 9,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.448.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.448.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500593038
Giá từng phần lô 14,010,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.807.135
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.807.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500593039
Giá từng phần lô 14,010,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.807.135
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.807.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500593040
Giá từng phần lô 77,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500593041
Giá từng phần lô 6,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.541.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.541.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là tế bào
Mã phần lô PP2500593042
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Methanol
Mã phần lô PP2500593043
Giá từng phần lô 2,246,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.572.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin
Mã phần lô PP2500593044
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2500593045
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Nến hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2500593046
Giá từng phần lô 29,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.997.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.997.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Phim khô 8x10 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax
Mã phần lô PP2500593047
Giá từng phần lô 5,022,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.515.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.515.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Phim khô 14*17 inch dùng cho máy in phim khô Laser Trimax
Mã phần lô PP2500593048
Giá từng phần lô 970,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Phim X-Quang (cỡ 35*43cm) dùng cho hệ thống chụp cắt lớp
Mã phần lô PP2500593049
Giá từng phần lô 478,732,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.112.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.112.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2500593050
Giá từng phần lô 45,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.657.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2500593051
Giá từng phần lô 249,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Acid Etching
Mã phần lô PP2500593052
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2500593053
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chất hàn tạm Fuji IX
Mã phần lô PP2500593054
Giá từng phần lô 91,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Trám bít ống tủy Cortisomol
Mã phần lô PP2500593055
Giá từng phần lô 8,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dầu Eugenol
Mã phần lô PP2500593056
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Keo trám Bonding
Mã phần lô PP2500593057
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Chất hàn Composite đặc
Mã phần lô PP2500593058
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Gen bôi trơn dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500593059
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Test xác định H.pylori từmẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2500593060
Giá từng phần lô 44,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.281.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.281.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch làm sạch vết thương
Mã phần lô PP2500593061
Giá từng phần lô 73,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.107.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
Mã phần lô PP2500593062
Giá từng phần lô 18,427,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.899.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.899.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500593063
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Giấy in ảnh siêu âm màu
Mã phần lô PP2500593064
Giá từng phần lô 193,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500593065
Giá từng phần lô 14,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.830.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.830.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2500593066
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn nhanh chứa chất bảo vệ và dưỡng da
Mã phần lô PP2500593067
Giá từng phần lô 864,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật.
Mã phần lô PP2500593068
Giá từng phần lô 145,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.091.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.091.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500593069
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2500593070
Giá từng phần lô 70,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.203.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500593071
Giá từng phần lô 130,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2500593072
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch phun sương khử trùng các bề mặt bằng đường không khí.
Mã phần lô PP2500593073
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Glycerin
Mã phần lô PP2500593074
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bột CloraminB
Mã phần lô PP2500593075
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Formaldehyde
Mã phần lô PP2500593076
Giá từng phần lô 5,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.188.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.188.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Cồn Tuyệt Đối
Mã phần lô PP2500593077
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dầu parafil
Mã phần lô PP2500593078
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Nước javen
Mã phần lô PP2500593079
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khí Oxy Lỏng
Mã phần lô PP2500593080
Giá từng phần lô 1,026,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2500593081
Giá từng phần lô 49,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khí oxy y tế 40 lít
Mã phần lô PP2500593082
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khí CO2 40 lít
Mã phần lô PP2500593083
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khí Argon 40 lít
Mã phần lô PP2500593084
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
Mã phần lô PP2500593085
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500593086
Giá từng phần lô 124,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Acid acetic
Mã phần lô PP2500593087
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Toluene
Mã phần lô PP2500593088
Giá từng phần lô 10,567,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.397.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.397.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Viên nén CloraminB
Mã phần lô PP2500593089
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500593090
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Dung dịch BCB /brilliaut cresyl blue
Mã phần lô PP2500593091
Giá từng phần lô 4,503,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.152.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.152.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hoá chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500593092
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Acid Nitric đậm đặc (HNO3)
Mã phần lô PP2500593093
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Hydrochloric acid
Mã phần lô PP2500593094
Giá từng phần lô 696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Iso propanol
Mã phần lô PP2500593095
Giá từng phần lô 984,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Viên khử khuẩn nước
Mã phần lô PP2500593096
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Trisodium citrate dihydrate
Mã phần lô PP2500593097
Giá từng phần lô 1,010,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.616
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500593098
Giá từng phần lô 5,437,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.806.271
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.806.271
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x sản lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện (tính theo ngày) sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->