Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng chuyên ngành huyết học, vi sinh, sinh học phân tử, giải phẫu bệnh năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500031817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng chuyên ngành huyết học, vi sinh, sinh học phân tử, giải phẫu bệnh năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500013857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 53,122,523,782 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500040586 - XN.KIT.CTC/Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung | 480,648,000 | 686.640.000 | 240324000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,209,720 | |
| 2 | PP2500040587 - XN.VT.MQ50/Bộ mao quản điện di sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 65,400,000 | 93.428.572 | 32700000 | 1/8 số lượng mời thầu | 981,000 | |
| 3 | PP2500040588 - XN.HC.BTLOPI/Bổ thể lớp I | 225,060 | 321.515 | 112530 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,376 | |
| 4 | PP2500040589 - XN.HC.BTLOPII/Bổ thể lớp II | 225,060 | 321.515 | 112530 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,376 | |
| 5 | PP2500040590 - XN.TN.GRAM/Bộ thuốc nhuộm Gram | 38,301,000 | 54.715.715 | 19150500 | 1/8 số lượng mời thầu | 574,515 | |
| 6 | PP2500040591 - XN.TN.ZIEHL/Bộthuốc nhuộm Ziehl Neelsen | 99,750,000 | 142.500.000 | 49875000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,496,250 | |
| 7 | PP2500040592 - XN.HC.DTBCRABL/Bộ xét nghiệm phát hiện dung hợp chuyển vị P190 hoặc P210 hoặc P230 | 162,630,000 | 232.328.572 | 81315000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,439,450 | |
| 8 | PP2500040593 - XN.BOTTRYPSIN/Bột Trypsin | 7,931,000 | 11.330.000 | 3965500 | 1/8 số lượng mời thầu | 118,965 | |
| 9 | PP2500040594 - XN.VT.Cuvette/Cóng đựng mẫu và hóa chất trên máy xét nghiệm đông máu | 516,600,000 | 738.000.000 | 258300000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,749,000 | |
| 10 | PP2500040595 - XN.VT.CONGMD/Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang ArchitectI1000SR | 27,000,000 | 38.571.429 | 13500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 405,000 | |
| 11 | PP2500040596 - XN.CON.TD/Cồn tuyệt đối | 11,201,400 | 16.002.000 | 5600700 | 1/8 số lượng mời thầu | 168,021 | |
| 12 | PP2500040597 - XN.CM.CHAIHK/Chai cấy máu hiếu khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động | 770,712,000 | 1.101.017.143 | 385356000 | 1/8 số lượng mời thầu | 11,560,680 | |
| 13 | PP2500040598 - XN.CM.CHAITE/Chai cấy máu hiếu khí trẻ em sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động | 78,645,000 | 112.350.000 | 39322500 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,179,675 | |
| 14 | PP2500040599 - XN.CM.CHAIKK/Chai cấy máu kỵ khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động | 736,840,000 | 1.052.628.572 | 368420000 | 1/8 số lượng mời thầu | 11,052,600 | |
| 15 | PP2500040600 - XN.C.DM/Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 7,600,000 | 10.857.143 | 3800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 114,000 | |
| 16 | PP2500040601 - XN.C.Heparin/Chấthiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin | 12,463,500 | 17.805.000 | 6231750 | 1/8 số lượng mời thầu | 186,953 | |
| 17 | PP2500040602 - XN.C.UFH/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH | 13,799,100 | 19.713.000 | 6899550 | 1/8 số lượng mời thầu | 206,987 | |
| 18 | PP2500040603 - XN.C.HBsAb/Chấthiệu chuẩn xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 5,111,568 | 7.302.240 | 2555784 | 1/8 số lượng mời thầu | 76,674 | |
| 19 | PP2500040604 - XN.C.HBeAg/Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 5,080,576 | 7.257.966 | 2540288 | 1/8 số lượng mời thầu | 76,209 | |
| 20 | PP2500040605 - XN.C.HBsAg/Chấthiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 7,541,352 | 10.773.360 | 3770676 | 1/8 số lượng mời thầu | 113,121 | |
| 21 | PP2500040606 - XN.C.HIV/Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 4,657,800 | 6.654.000 | 2328900 | 1/8 số lượng mời thầu | 69,867 | |
| 22 | PP2500040607 - XN.VT.CUPPIN/Chén đựng mẫu cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 77,086,800 | 110.124.000 | 38543400 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,156,302 | |
| 23 | PP2500040608 - XN.VT.DAOBP/Dao cắt tiêu bản | 22,250,000 | 31.785.715 | 11125000 | 1/8 số lượng mời thầu | 333,750 | |
| 24 | PP2500040609 - XN.DD.SOIKHV/Dầu soi kính hiển vi | 9,260,000 | 13.228.572 | 4630000 | 1/8 số lượng mời thầu | 138,900 | |
| 25 | PP2500040610 - XN.VT.DAY8/Dây 8 giếng cho máy xét nghiệm PCR | 258,960,000 | 369.942.858 | 129480000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,884,400 | |
| 26 | PP2500040611 - XN.DD.BDNM/Dung dịch bảo dưỡng sử dụng cho máy xét nghiệm tự động | 29,327,760 | 41.896.800 | 14663880 | 1/8 số lượng mời thầu | 439,917 | |
| 27 | PP2500040612 - XN.DD.BAOTRI/Dung dịch bảo trì trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 13,142,000 | 18.774.286 | 6571000 | 1/8 số lượng mời thầu | 197,130 | |
| 28 | PP2500040613 - XN.DD.Ca/Dung dịch bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 143,976,000 | 205.680.000 | 71988000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,159,640 | |
| 29 | PP2500040614 - XN.DD.COLCEMID/Dungdịch Colcemid | 7,600,000 | 10.857.143 | 3800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 114,000 | |
| 30 | PP2500040615 - XN.DD.CMTBDC/Dung dịch chạy mẫu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 17,100,000 | 24.428.572 | 8550000 | 1/8 số lượng mời thầu | 256,500 | |
| 31 | PP2500040616 - XN.DD.PLDM/Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu | 79,201,800 | 113.145.429 | 39600900 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,188,027 | |
| 32 | PP2500040617 - XN.DD.DPHOSPHAB/Dung dịch đệm phosphatsử dụng trong phân lập tế bào lympho B | 2,543,000 | 3.632.858 | 1271500 | 1/8 số lượng mời thầu | 38,145 | |
| 33 | PP2500040618 - XN.DD.Phosphate/Dung dịch đệm phosphate | 28,000,000 | 40.000.000 | 14000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 420,000 | |
| 34 | PP2500040619 - XN.DD.DEMDD/Dung dịch đệm trong điện di | 2,650,000 | 3.785.715 | 1325000 | 1/8 số lượng mời thầu | 39,750 | |
| 35 | PP2500040620 - XN.FORMOL/Dung dịch Formaldehyd | 12,000,000 | 17.142.858 | 6000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 180,000 | |
| 36 | PP2500040621 - XN.FORMOLDEM/Dung dịch formol đệm trung tính | 6,100,000 | 8.714.286 | 3050000 | 1/8 số lượng mời thầu | 91,500 | |
| 37 | PP2500040622 - XN.C.TBDC/Dung dịch hỗ trợ chuẩn hóa huỳnh quang sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 10,783,500 | 15.405.000 | 5391750 | 1/8 số lượng mời thầu | 161,753 | |
| 38 | PP2500040623 - XN.DD.RUATBDC/Dung dịch làm sạch sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 5,870,000 | 8.385.715 | 2935000 | 1/8 số lượng mời thầu | 88,050 | |
| 39 | PP2500040624 - XN.DD.LGIAISHPT/Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 635,040,000 | 907.200.000 | 317520000 | 1/8 số lượng mời thầu | 9,525,600 | |
| 40 | PP2500040625 - XN.DD.LGBCK/Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 466,700,000 | 666.714.286 | 233350000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,000,500 | |
| 41 | PP2500040626 - XN.DD.LGBC/Dung dịch ly giải để đếm bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit | 1,415,700,000 | 2.022.428.572 | 707850000 | 1/8 số lượng mời thầu | 21,235,500 | |
| 42 | PP2500040627 - XN.DD.LGTBDC/Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 98,532,000 | 140.760.000 | 49266000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,477,980 | |
| 43 | PP2500040628 - XN.DD.HANK/Dung dịch muối cân bằng Hank | 970,000 | 1.385.715 | 485000 | 1/8 số lượng mời thầu | 14,550 | |
| 44 | PP2500040629 - XN.DD.PBS/Dung dịch muối cân bằng Phosphate | 3,740,000 | 5.342.858 | 1870000 | 1/8 số lượng mời thầu | 56,100 | |
| 45 | PP2500040630 - XN.TN.EA50/Dung dịch nhuộm EA50 | 17,000,000 | 24.285.715 | 8500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 255,000 | |
| 46 | PP2500040631 - XN.TN.EOSIN/Dung dịch nhuộm Eosin | 33,480,000 | 47.828.572 | 16740000 | 1/8 số lượng mời thầu | 502,200 | |
| 47 | PP2500040632 - XN.TN.HEMATO/Dung dịch nhuộm Hematoxylin | 32,540,000 | 46.485.715 | 16270000 | 1/8 số lượng mời thầu | 488,100 | |
| 48 | PP2500040633 - XN.TN.NHUOMHQLP/Dung dịch nhuộm huỳnh quang và cố định tế bào lympho | 6,946,000 | 9.922.858 | 3473000 | 1/8 số lượng mời thầu | 104,190 | |
| 49 | PP2500040634 - XN.TN.OG6/Dung dịch nhuộm Orange G | 17,000,000 | 24.285.715 | 8500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 255,000 | |
| 50 | PP2500040635 - XN.DD.PLSHPT/Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 303,702,000 | 433.860.000 | 151851000 | 1/8 số lượng mời thầu | 4,555,530 | |
| 51 | PP2500040636 - XN.DD.PLHH/Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm huyết học | 1,945,600,000 | 2.779.428.572 | 972800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 29,184,000 | |
| 52 | PP2500040637 - XN.DD.PLDHCL/Dung dịch pha loãng dùng đo hồng cầu lưới | 23,120,000 | 33.028.572 | 11560000 | 1/8 số lượng mời thầu | 346,800 | |
| 53 | PP2500040638 - XN.DD.DLYMPHOB/Dung dịch phân lập tế bào lympho B | 18,416,000 | 26.308.572 | 9208000 | 1/8 số lượng mời thầu | 276,240 | |
| 54 | PP2500040639 - XN.DD.DLYMPHOT/Dung dịch phân lập tế bào lympho T | 13,695,000 | 19.564.286 | 6847500 | 1/8 số lượng mời thầu | 205,425 | |
| 55 | PP2500040640 - XN.DD.RUASHPT/Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 48,837,600 | 69.768.000 | 24418800 | 1/8 số lượng mời thầu | 732,564 | |
| 56 | PP2500040641 - XN.DD.RUAHH/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học | 153,600,000 | 219.428.572 | 76800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,304,000 | |
| 57 | PP2500040642 - XN.DD.RUAMD/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch ArchitectI1000SR | 4,992,000 | 7.131.429 | 2496000 | 1/8 số lượng mời thầu | 74,880 | |
| 58 | PP2500040643 - XN.DD.RUADM2/Dung dịch rửa tính acid sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu | 68,400,000 | 97.714.286 | 34200000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,026,000 | |
| 59 | PP2500040644 - XN.DD.RUADMTD/Dung dịch rửa tính kiềm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu | 510,000,000 | 728.571.429 | 255000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,650,000 | |
| 60 | PP2500040645 - XN.DD.TAOPU/Dung dịch tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch ArchitectI1000SR | 7,605,000 | 10.864.286 | 3802500 | 1/8 số lượng mời thầu | 114,075 | |
| 61 | PP2500040646 - XN.DD.LISS/Dung dịch tăng cường khả năng liên kết kháng thể và kháng nguyên | 49,350,000 | 70.500.000 | 24675000 | 1/8 số lượng mời thầu | 740,250 | |
| 62 | PP2500040647 - XN.DD.NBTBDC/Dung dịch tăng tính thấm nội bào sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 10,196,550 | 14.566.500 | 5098275 | 1/8 số lượng mời thầu | 152,949 | |
| 63 | PP2500040648 - XN.DD.TIENPU/Dung dịch tiền phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch ArchitectI1000SR | 14,664,000 | 20.948.572 | 7332000 | 1/8 số lượng mời thầu | 219,960 | |
| 64 | PP2500040649 - XN.DD.TRYPSIN/Dung dịch Trypsin | 4,950,000 | 7.071.429 | 2475000 | 1/8 số lượng mời thầu | 74,250 | |
| 65 | PP2500040650 - XN.DD.DMSO/Dung môi DMSO | 6,424,000 | 9.177.143 | 3212000 | 1/8 số lượng mời thầu | 96,360 | |
| 66 | PP2500040651 - XN.VT.DCON1000/Đầu côn 1000μl | 4,500,000 | 6.428.572 | 2250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 67,500 | |
| 67 | PP2500040652 - XN.VT.DCON200/Đầu côn 200μl | 4,940,000 | 7.057.143 | 2470000 | 1/8 số lượng mời thầu | 74,100 | |
| 68 | PP2500040653 - XN.VT.DCON10/Đầu côn có màng lọc 10μl | 10,080,000 | 14.400.000 | 5040000 | 1/8 số lượng mời thầu | 151,200 | |
| 69 | PP2500040654 - XN.VT.DCCL1000/Đầu côn có màng lọc 1000μl | 117,438,000 | 167.768.572 | 58719000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,761,570 | |
| 70 | PP2500040655 - XN.VT.DCONCL200/Đầu côn có màng lọc 200μl | 46,433,280 | 66.333.258 | 23216640 | 1/8 số lượng mời thầu | 696,500 | |
| 71 | PP2500040656 - XN.VT.COND/Đầu côn cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 3,029,760 | 4.328.229 | 1514880 | 1/8 số lượng mời thầu | 45,447 | |
| 72 | PP2500040657 - XN.VT.DC1000/Đầu côn hút 1 ml sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 50,273,280 | 71.818.972 | 25136640 | 1/8 số lượng mời thầu | 754,100 | |
| 73 | PP2500040658 - XN.VT.DC300/Đầu côn hút 300ul sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 21,000,960 | 30.001.372 | 10500480 | 1/8 số lượng mời thầu | 315,015 | |
| 74 | PP2500040659 - XN.VT.DIACT24/Đĩa/ khay/ thùng chất thải | 31,500,000 | 45.000.000 | 15750000 | 1/8 số lượng mời thầu | 472,500 | |
| 75 | PP2500040660 - XN.VT.DIAPETRI/Đĩa petri | 9,600,000 | 13.714.286 | 4800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 144,000 | |
| 76 | PP2500040661 - XN.VT.DIAPU24/Đĩa/ Khay phản ứng | 15,750,000 | 22.500.000 | 7875000 | 1/8 số lượng mời thầu | 236,250 | |
| 77 | PP2500040662 - XN.VT.DIAXL24/Đĩa xử lý | 31,500,000 | 45.000.000 | 15750000 | 1/8 số lượng mời thầu | 472,500 | |
| 78 | PP2500040663 - XN.HC.EZDNAP/Enzym DNA Polymerase | 8,250,000 | 11.785.715 | 4125000 | 1/8 số lượng mời thầu | 123,750 | |
| 79 | PP2500040664 - XN.GELCATLANH/Gel cắt lạnh bệnh phẩm | 11,280,000 | 16.114.286 | 5640000 | 1/8 số lượng mời thầu | 169,200 | |
| 80 | PP2500040665 - XN.HC.GEL/GelPolymer sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 8,290,176 | 11.843.109 | 4145088 | 1/8 số lượng mời thầu | 124,353 | |
| 81 | PP2500040666 - XN.TN.GIEMSA/Giêm sa mẹ | 34,100,000 | 48.714.286 | 17050000 | 1/8 số lượng mời thầu | 511,500 | |
| 82 | PP2500040667 - XN.HC.HBT/Hạtbi từ | 71,664,000 | 102.377.143 | 35832000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,074,960 | |
| 83 | PP2500040668 - XN.XYLENSUB/Hoá chất thay thế Xylen | 17,000,000 | 24.285.715 | 8500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 255,000 | |
| 84 | PP2500040669 - XN.KEODANLAM/Keodán lamen | 13,728,600 | 19.612.286 | 6864300 | 1/8 số lượng mời thầu | 205,929 | |
| 85 | PP2500040670 - XN.HC.ĐLP190/Kít định lượng gen BCR-ABL p190 | 38,592,000 | 55.131.429 | 19296000 | 1/8 số lượng mời thầu | 578,880 | |
| 86 | PP2500040671 - XN.HC.ĐLP210/Kít định lượng gen BCR-ABL p210 | 44,160,000 | 63.085.715 | 22080000 | 1/8 số lượng mời thầu | 662,400 | |
| 87 | PP2500040672 - XN.HC.HCVRT/Kít định lượng RNA Virus viêm gan C | 304,919,808 | 435.599.726 | 152459904 | 1/8 số lượng mời thầu | 4,573,798 | |
| 88 | PP2500040673 - XN.HC.NST/Kit định tính các marker chẩn đoán các dị bội nhiễm sắc thể | 72,765,000 | 103.950.000 | 36382500 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,091,475 | |
| 89 | PP2500040674 - XN.HC.VKĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Campylobacter spp., Clostridium difficile toxin B, Yersinia enterocolitica, Shigella spp., Vibrio spp., Salmonella spp. | 61,000,000 | 87.142.858 | 30500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 915,000 | |
| 90 | PP2500040675 - XN.HC.VRĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Norovirus G I, Norovirus G II, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapovirus | 85,000,000 | 121.428.572 | 42500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,275,000 | |
| 91 | PP2500040676 - XN.HC.JAK2/Kít phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2 | 100,800,000 | 144.000.000 | 50400000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,512,000 | |
| 92 | PP2500040677 - XN.HC.HPV/Kítphát hiện HPV | 105,000,000 | 150.000.000 | 52500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,575,000 | |
| 93 | PP2500040678 - XN.HC.MTBRT/Kít phát hiện vi khuẩn Mycobacteria tuberculosisme | 504,000,000 | 720.000.000 | 252000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,560,000 | |
| 94 | PP2500040679 - XN.HC.7VRDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: Adenovirus, Enterovirus, Metapneumovirus, PIV1, PIV2, PIV3, PIV4 | 610,000,000 | 871.428.572 | 305000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 9,150,000 | |
| 95 | PP2500040680 - XN.HC.VKDSD/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: C.trachomatis, N.gonorrhoeae, M. genitalium, M.hominis, T. vaginalis,U. urealyticum, U. parvum | 30,000,000 | 42.857.143 | 15000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 450,000 | |
| 96 | PP2500040681 - XN.HC.VKDNT/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: H.influenzae, S.pneumoniae, L. monocytogenes, N. meningitidis, E.coli | 242,000,000 | 345.714.286 | 121000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,630,000 | |
| 97 | PP2500040682 - XN.HC.DTNDSD/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV-1, HSV-2, C. trachomatis, T. pallidum | 42,500,000 | 60.714.286 | 21250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 637,500 | |
| 98 | PP2500040683 - XN.HC.7VRDNT/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV1, VZV, CMV, HSV2, HHV6 | 314,600,000 | 449.428.572 | 157300000 | 1/8 số lượng mời thầu | 4,719,000 | |
| 99 | PP2500040684 - XN.HC.VRDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: InfluenzaA virus, InfluenzaB virus, RSV | 30,500,000 | 43.571.429 | 15250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 457,500 | |
| 100 | PP2500040685 - XN.HC.VKDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: M.pneumoniae, C.pneumoniae, H.influenzae, B.pertussis, B.parapertussis | 484,000,000 | 691.428.572 | 242000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,260,000 | |
| 101 | PP2500040686 - XN.HC.VKVRDHH/Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: SARS-CoV-2, RSV, H.influenzae A, H.influenzae B | 300,000,000 | 428.571.429 | 150000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 4,500,000 | |
| 102 | PP2500040687 - XN.HC.KITTU/Kít tách chiết acid nucleic virus sử dụng trên máy tách chiết DNA/RNA Zixpress 32 | 308,448,000 | 440.640.000 | 154224000 | 1/8 số lượng mời thầu | 4,626,720 | |
| 103 | PP2500040688 - XN.HC.TCDNA/Kit tách chiết DNA | 93,240,000 | 133.200.000 | 46620000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,398,600 | |
| 104 | PP2500040689 - XN.HC.TCRNA/Kit tách chiết RNA | 36,750,000 | 52.500.000 | 18375000 | 1/8 số lượng mời thầu | 551,250 | |
| 105 | PP2500040690 - XN.HC.TSPCR/Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 3,600,000 | 5.142.858 | 1800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 54,000 | |
| 106 | PP2500040691 - XN.HC.CD10PE/Kháng thể CD10 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 11,499,600 | 16.428.000 | 5749800 | 1/8 số lượng mời thầu | 172,494 | |
| 107 | PP2500040692 - XN.HC.CD103FITC/Kháng thể CD103 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 17,808,000 | 25.440.000 | 8904000 | 1/8 số lượng mời thầu | 267,120 | |
| 108 | PP2500040693 - XN.HC.CD117APC/Kháng thể CD117 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 14,801,300 | 21.144.715 | 7400650 | 1/8 số lượng mời thầu | 222,020 | |
| 109 | PP2500040694 - XN.HC.CD11bFITC/Khángthể CD11b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 18,123,000 | 25.890.000 | 9061500 | 1/8 số lượng mời thầu | 271,845 | |
| 110 | PP2500040695 - XN.HC.CD11c/Kháng thể CD11c sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 31,072,650 | 44.389.500 | 15536325 | 1/8 số lượng mời thầu | 466,090 | |
| 111 | PP2500040696 - XN.HC.CD13/Kháng thể CD13 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 23,740,500 | 33.915.000 | 11870250 | 1/8 số lượng mời thầu | 356,108 | |
| 112 | PP2500040697 - XN.HC.CD138APC/Kháng thể CD138 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 19,585,650 | 27.979.500 | 9792825 | 1/8 số lượng mời thầu | 293,785 | |
| 113 | PP2500040698 - XN.HC.CD14APC/Khángthể CD14 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 24,406,200 | 34.866.000 | 12203100 | 1/8 số lượng mời thầu | 366,093 | |
| 114 | PP2500040699 - XN.HC.CD16PC5/Kháng thể CD16 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 14,983,500 | 21.405.000 | 7491750 | 1/8 số lượng mời thầu | 224,753 | |
| 115 | PP2500040700 - XN.HC.CD19PC7/Kháng thể CD19 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 18,186,000 | 25.980.000 | 9093000 | 1/8 số lượng mời thầu | 272,790 | |
| 116 | PP2500040701 - XN.HC.CD19ECD/Khángthể CD19 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 27,842,800 | 39.775.429 | 13921400 | 1/8 số lượng mời thầu | 417,642 | |
| 117 | PP2500040702 - XN.HC.CD1aPE/Kháng thể CD1a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 13,818,000 | 19.740.000 | 6909000 | 1/8 số lượng mời thầu | 207,270 | |
| 118 | PP2500040703 - XN.HC.CD2FITC/Khángthể CD2 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 17,637,200 | 25.196.000 | 8818600 | 1/8 số lượng mời thầu | 264,558 | |
| 119 | PP2500040704 - XN.HC.CD2PC7/Kháng thể CD2 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 13,818,000 | 19.740.000 | 6909000 | 1/8 số lượng mời thầu | 207,270 | |
| 120 | PP2500040705 - XN.HC.CD20FITC/Khángthể CD20 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 11,965,600 | 17.093.715 | 5982800 | 1/8 số lượng mời thầu | 179,484 | |
| 121 | PP2500040706 - XN.HC.CD200PC7/Kháng thể CD200 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 15,819,300 | 22.599.000 | 7909650 | 1/8 số lượng mời thầu | 237,290 | |
| 122 | PP2500040707 - XN.HC.CD22PE/Kháng thể CD22 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 14,450,100 | 20.643.000 | 7225050 | 1/8 số lượng mời thầu | 216,752 | |
| 123 | PP2500040708 - XN.HC.CD23PE/Kháng thể CD23 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 20,937,000 | 29.910.000 | 10468500 | 1/8 số lượng mời thầu | 314,055 | |
| 124 | PP2500040709 - XN.HC.CD235a/Kháng thể CD235a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 6,358,800 | 9.084.000 | 3179400 | 1/8 số lượng mời thầu | 95,382 | |
| 125 | PP2500040710 - XN.HC.CD25PC5.5/Kháng thể CD25 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 24,802,800 | 35.432.572 | 12401400 | 1/8 số lượng mời thầu | 372,042 | |
| 126 | PP2500040711 - XN.HC.CD25PE/Kháng thể CD25 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 19,624,500 | 28.035.000 | 9812250 | 1/8 số lượng mời thầu | 294,368 | |
| 127 | PP2500040712 - XN.HC.CD27PC7/Kháng thể CD27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 18,148,200 | 25.926.000 | 9074100 | 1/8 số lượng mời thầu | 272,223 | |
| 128 | PP2500040713 - XN.HC.CD3APC/Kháng thể CD3 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 29,685,600 | 42.408.000 | 14842800 | 1/8 số lượng mời thầu | 445,284 | |
| 129 | PP2500040714 - XN.HC.CD3PC5.5/Kháng thể CD3 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 16,722,300 | 23.889.000 | 8361150 | 1/8 số lượng mời thầu | 250,835 | |
| 130 | PP2500040715 - XN.HC.CD3/Kháng thể CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 7,661,850 | 10.945.500 | 3830925 | 1/8 số lượng mời thầu | 114,928 | |
| 131 | PP2500040716 - XN.HC.CD33PE/Kháng thể CD33 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 11,614,600 | 16.592.286 | 5807300 | 1/8 số lượng mời thầu | 174,219 | |
| 132 | PP2500040717 - XN.HC.CD34APC/Khángthể CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 14,983,500 | 21.405.000 | 7491750 | 1/8 số lượng mời thầu | 224,753 | |
| 133 | PP2500040718 - XN.HC.CD38PC5.5/Kháng thể CD38 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 4,515,000 | 6.450.000 | 2257500 | 1/8 số lượng mời thầu | 67,725 | |
| 134 | PP2500040719 - XN.HC.CD4PC7/Kháng thể CD4 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 22,260,000 | 31.800.000 | 11130000 | 1/8 số lượng mời thầu | 333,900 | |
| 135 | PP2500040720 - XN.HC.CD4PE/Kháng thể CD4 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 16,094,400 | 22.992.000 | 8047200 | 1/8 số lượng mời thầu | 241,416 | |
| 136 | PP2500040721 - XN.HC.CD41PE/Kháng thể CD41 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 5,783,400 | 8.262.000 | 2891700 | 1/8 số lượng mời thầu | 86,751 | |
| 137 | PP2500040722 - XN.HC.CD43APC/Khángthể CD43 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 16,196,250 | 23.137.500 | 8098125 | 1/8 số lượng mời thầu | 242,944 | |
| 138 | PP2500040723 - XN.HC.CD45/Kháng thể CD45 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 17,668,350 | 25.240.500 | 8834175 | 1/8 số lượng mời thầu | 265,026 | |
| 139 | PP2500040724 - XN.HC.CD45APC/Khángthể CD45-APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 22,176,000 | 31.680.000 | 11088000 | 1/8 số lượng mời thầu | 332,640 | |
| 140 | PP2500040725 - XN.HC.CD5PC5.5/Kháng thể CD5 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 10,689,000 | 15.270.000 | 5344500 | 1/8 số lượng mời thầu | 160,335 | |
| 141 | PP2500040726 - XN.HC.CD5PC7/Kháng thể CD5 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 21,892,500 | 31.275.000 | 10946250 | 1/8 số lượng mời thầu | 328,388 | |
| 142 | PP2500040727 - XN.HC.CD55PE/Kháng thể CD55 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 80,267,500 | 114.667.858 | 40133750 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,204,013 | |
| 143 | PP2500040728 - XN.HC.CD56PE/Kháng thể CD56 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 11,282,600 | 16.118.000 | 5641300 | 1/8 số lượng mời thầu | 169,239 | |
| 144 | PP2500040729 - XN.HC.CD59FITC/Khángthể CD59 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 53,072,500 | 75.817.858 | 26536250 | 1/8 số lượng mời thầu | 796,088 | |
| 145 | PP2500040730 - XN.HC.CD61FITC/Khángthể CD61 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 6,027,000 | 8.610.000 | 3013500 | 1/8 số lượng mời thầu | 90,405 | |
| 146 | PP2500040731 - XN.HC.CD64FITC/Khángthể CD64 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 4,386,900 | 6.267.000 | 2193450 | 1/8 số lượng mời thầu | 65,804 | |
| 147 | PP2500040732 - XN.HC.CD7FITC/Khángthể CD7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 14,698,500 | 20.997.858 | 7349250 | 1/8 số lượng mời thầu | 220,478 | |
| 148 | PP2500040733 - XN.HC.CD7APC/Kháng thể CD7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 21,327,600 | 30.468.000 | 10663800 | 1/8 số lượng mời thầu | 319,914 | |
| 149 | PP2500040734 - XN.HC.CD71FITC/Khángthể CD71 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 9,154,950 | 13.078.500 | 4577475 | 1/8 số lượng mời thầu | 137,325 | |
| 150 | PP2500040735 - XN.HC.CD79aPE/Kháng thể CD79a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 14,983,500 | 21.405.000 | 7491750 | 1/8 số lượng mời thầu | 224,753 | |
| 151 | PP2500040736 - XN.HC.CD79bPE/Khángthể CD79b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 24,891,300 | 35.559.000 | 12445650 | 1/8 số lượng mời thầu | 373,370 | |
| 152 | PP2500040737 - XN.HC.CD8FITC/Khángthể CD8 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 15,781,500 | 22.545.000 | 7890750 | 1/8 số lượng mời thầu | 236,723 | |
| 153 | PP2500040738 - XN.HC.CD81FITC/Khángthể CD81 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 19,235,700 | 27.479.572 | 9617850 | 1/8 số lượng mời thầu | 288,536 | |
| 154 | PP2500040739 - XN.HC.FMC7FITC/Kháng thể FMC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 25,257,750 | 36.082.500 | 12628875 | 1/8 số lượng mời thầu | 378,867 | |
| 155 | PP2500040740 - XN.HC.KAPPA/Kháng thể Kappa sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 23,278,500 | 33.255.000 | 11639250 | 1/8 số lượng mời thầu | 349,178 | |
| 156 | PP2500040741 - XN.HC.LAMBDA/Khángthể Lambda sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 20,727,000 | 29.610.000 | 10363500 | 1/8 số lượng mời thầu | 310,905 | |
| 157 | PP2500040742 - XN.HC.MYELO/Kháng thể Myeloperoxydase sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 11,499,600 | 16.428.000 | 5749800 | 1/8 số lượng mời thầu | 172,494 | |
| 158 | PP2500040743 - XN.HC.TCR-α/β/Kháng thể TCR-α/β sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 14,860,650 | 21.229.500 | 7430325 | 1/8 số lượng mời thầu | 222,910 | |
| 159 | PP2500040744 - XN.HC.TCR-γ/δ/Kháng thể TCR-γ/δ sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 14,518,350 | 20.740.500 | 7259175 | 1/8 số lượng mời thầu | 217,776 | |
| 160 | PP2500040745 - XN.HC.TdT/Kháng thể TdT sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 18,322,500 | 26.175.000 | 9161250 | 1/8 số lượng mời thầu | 274,838 | |
| 161 | PP2500040746 - XN.VT.KCM/Khay chứa mẫu 96 giếng sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 8,840,000 | 12.628.572 | 4420000 | 1/8 số lượng mời thầu | 132,600 | |
| 162 | PP2500040747 - XN.HC.KDCA/Khay đệm cho cực âm sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 8,013,000 | 11.447.143 | 4006500 | 1/8 số lượng mời thầu | 120,195 | |
| 163 | PP2500040748 - XN.HC.KDCD/Khay đệm cho cực dương sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 5,750,000 | 8.214.286 | 2875000 | 1/8 số lượng mời thầu | 86,250 | |
| 164 | PP2500040749 - XN.VT.KPL/Khaypha loãng hồng cầu | 24,440,400 | 34.914.858 | 12220200 | 1/8 số lượng mời thầu | 366,606 | |
| 165 | PP2500040750 - XN.HC.KGKS/Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 40,320,000 | 57.600.000 | 20160000 | 1/8 số lượng mời thầu | 604,800 | |
| 166 | PP2500040751 - XN.HC.KGSTREP/Khoanh giấy phát hiện Streptococcus pneumoniae | 138,600 | 198.000 | 69300 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,079 | |
| 167 | PP2500040752 - XN.VT.KDBP/Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp | 30,600,000 | 43.714.286 | 15300000 | 1/8 số lượng mời thầu | 459,000 | |
| 168 | PP2500040753 - XN.VT.LAMKINH/Lam kính mài | 21,753,600 | 31.076.572 | 10876800 | 1/8 số lượng mời thầu | 326,304 | |
| 169 | PP2500040754 - XN.VT.LAMEN/Lamen | 8,480,000 | 12.114.286 | 4240000 | 1/8 số lượng mời thầu | 127,200 | |
| 170 | PP2500040755 - XN.VT.OBP/Lọ đựng bệnh phẩm | 34,040,000 | 48.628.572 | 17020000 | 1/8 số lượng mời thầu | 510,600 | |
| 171 | PP2500040756 - XN.HC.MPT600/Mẫu chuẩn phân tích đoạn kèm thang chuẩn sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 21,100,000 | 30.142.858 | 10550000 | 1/8 số lượng mời thầu | 316,500 | |
| 172 | PP2500040757 - XN.MT.BHI/Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật | 2,100,000 | 3.000.000 | 1050000 | 1/8 số lượng mời thầu | 31,500 | |
| 173 | PP2500040758 - XN.MT.MUELBOT/Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật | 3,717,000 | 5.310.000 | 1858500 | 1/8 số lượng mời thầu | 55,755 | |
| 174 | PP2500040759 - XN.MT.MUELDIA/Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật dạng đĩa | 73,920,000 | 105.600.000 | 36960000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,108,800 | |
| 175 | PP2500040760 - XN.MT.SOCODIA/Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc dạng đĩa | 251,160,000 | 358.800.000 | 125580000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,767,400 | |
| 176 | PP2500040761 - XN.MTMAU/Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi | 20,400,000 | 29.142.858 | 10200000 | 1/8 số lượng mời thầu | 306,000 | |
| 177 | PP2500040762 - XN.MTOI/Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối | 6,400,000 | 9.142.858 | 3200000 | 1/8 số lượng mời thầu | 96,000 | |
| 178 | PP2500040763 - XN.MTTUY/Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương | 73,200,000 | 104.571.429 | 36600000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,098,000 | |
| 179 | PP2500040764 - XN.MT.NAMBOT/Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 2,839,000 | 4.055.715 | 1419500 | 1/8 số lượng mời thầu | 42,585 | |
| 180 | PP2500040765 - XN.HC.NAMDIA/Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm dạng đĩa | 8,400,000 | 12.000.000 | 4200000 | 1/8 số lượng mời thầu | 126,000 | |
| 181 | PP2500040766 - XN.MT.MACBOT/Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriacea | 3,486,000 | 4.980.000 | 1743000 | 1/8 số lượng mời thầu | 52,290 | |
| 182 | PP2500040767 - XN.MT.MACDIA/Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceaedạng đĩa | 120,960,000 | 172.800.000 | 60480000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,814,400 | |
| 183 | PP2500040768 - XN.MT.UTIBOT/Môi trường phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 8,400,000 | 12.000.000 | 4200000 | 1/8 số lượng mời thầu | 126,000 | |
| 184 | PP2500040769 - XN.MT.UTIDIA/Môi trường phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu dạng đĩa | 577,920,000 | 825.600.000 | 288960000 | 1/8 số lượng mời thầu | 8,668,800 | |
| 185 | PP2500040770 - XN.NUOCCAT/Nước cất 2 lần | 356,000,000 | 508.571.429 | 178000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 5,340,000 | |
| 186 | PP2500040771 - XN.T.NMUOIKSD/Nước muối sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 | 39,040,000 | 55.771.429 | 19520000 | 1/8 số lượng mời thầu | 585,600 | |
| 187 | PP2500040772 - XN.HC.NSSDEPC/Nước siêu sạch | 2,447,500 | 3.496.429 | 1223750 | 1/8 số lượng mời thầu | 36,713 | |
| 188 | PP2500040773 - XN.ON.ML/Ống đo tốc độ máu lắng | 121,275,000 | 173.250.000 | 60637500 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,819,125 | |
| 189 | PP2500040774 - XN.ON.TBDC/Ống đựng mẫu | 16,525,000 | 23.607.143 | 8262500 | 1/8 số lượng mời thầu | 247,875 | |
| 190 | PP2500040775 - XN.VT.ODMSHPT/Ống đựng mẫu cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 46,107,000 | 65.867.143 | 23053500 | 1/8 số lượng mời thầu | 691,605 | |
| 191 | PP2500040776 - XN.ON.EDTA.1/Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 | 110,000,000 | 157.142.858 | 55000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,650,000 | |
| 192 | PP2500040777 - XN.ON.EDTA.2/Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su | 320,400,000 | 457.714.286 | 160200000 | 1/8 số lượng mời thầu | 4,806,000 | |
| 193 | PP2500040778 - XN.ON.CITRATE/Ống nghiệm chống đông Trisodium Citrate 3,8% | 106,200,000 | 151.714.286 | 53100000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,593,000 | |
| 194 | PP2500040779 - XN.VT.ONKNAP/Ống nghiệm không nắp 5ml | 29,400,000 | 42.000.000 | 14700000 | 1/8 số lượng mời thầu | 441,000 | |
| 195 | PP2500040780 - XN.VT.ONCONAP/Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 49,143,600 | 70.205.143 | 24571800 | 1/8 số lượng mời thầu | 737,154 | |
| 196 | PP2500040781 - XN.VT.OKSD/Ống nghiệm sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 280,800,000 | 401.142.858 | 140400000 | 1/8 số lượng mời thầu | 4,212,000 | |
| 197 | PP2500040782 - XN.VT.ONGPU/Ống phản ứng cho máy xét nghiệm PCR | 5,913,600 | 8.448.000 | 2956800 | 1/8 số lượng mời thầu | 88,704 | |
| 198 | PP2500040783 - XN.PARAFFINTK/Paraffin hạt tinh khiết | 30,000,000 | 42.857.143 | 15000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 450,000 | |
| 199 | PP2500040784 - XN.VT.QUECAY/Que cấy vi sinh | 15,750,000 | 22.500.000 | 7875000 | 1/8 số lượng mời thầu | 236,250 | |
| 200 | PP2500040785 - XN.T.HLAI/Test định tuýp HLA lớp I | 71,093,750 | 101.562.500 | 35546875 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,066,407 | |
| 201 | PP2500040786 - XN.T.HLAI-II/Test định tuýp HLA lớp I và lớp II | 140,000,000 | 200.000.000 | 70000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,100,000 | |
| 202 | PP2500040787 - XN.T.HLAII/Test định tuýp HLA lớp II | 46,200,000 | 66.000.000 | 23100000 | 1/8 số lượng mời thầu | 693,000 | |
| 203 | PP2500040788 - XN.TN.Influenza/Test phát hiện cúm A,B | 457,380,000 | 653.400.000 | 228690000 | 1/8 số lượng mời thầu | 6,860,700 | |
| 204 | PP2500040789 - XN.TN.Chlamydia/Test phát hiện Chlamydia | 52,500,000 | 75.000.000 | 26250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 787,500 | |
| 205 | PP2500040790 - XN.TN.HBSAG/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) | 485,100,000 | 693.000.000 | 242550000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,276,500 | |
| 206 | PP2500040791 - XN.TN.MALARIA/Test phát hiện kháng nguyên Malaria | 25,000,000 | 35.714.286 | 12500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 375,000 | |
| 207 | PP2500040792 - XN.TN.NORO/Test phát hiện kháng nguyên Norovirus GI/GII | 135,009,000 | 192.870.000 | 67504500 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,025,135 | |
| 208 | PP2500040793 - XN.TN.COVID/Test phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 | 239,848,000 | 342.640.000 | 119924000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,597,720 | |
| 209 | PP2500040794 - XN.TN.NS1/Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 | 29,000,000 | 41.428.572 | 14500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 435,000 | |
| 210 | PP2500040795 - XN.TN.SYPHILIS/Test phát hiện kháng thể kháng giang mai | 141,750,000 | 202.500.000 | 70875000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,126,250 | |
| 211 | PP2500040796 - XN.TN.HIV/Test phát hiện kháng thể kháng HIV | 926,100,000 | 1.323.000.000 | 463050000 | 1/8 số lượng mời thầu | 13,891,500 | |
| 212 | PP2500040797 - XN.TN.ANTIHBS/Test phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs | 11,200,000 | 16.000.000 | 5600000 | 1/8 số lượng mời thầu | 168,000 | |
| 213 | PP2500040798 - XN.TN.ASLO/Test phát hiện kháng thể kháng liên cầu khuẩn | 1,050,000 | 1.500.000 | 525000 | 1/8 số lượng mời thầu | 15,750 | |
| 214 | PP2500040799 - XN.TN.HEV/Test phát hiện kháng thể kháng viêm gan E | 55,335,000 | 79.050.000 | 27667500 | 1/8 số lượng mời thầu | 830,025 | |
| 215 | PP2500040800 - XN.TN.HAV/Test phát hiện kháng thể virus viêm gan A | 101,443,000 | 144.918.572 | 50721500 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,521,645 | |
| 216 | PP2500040801 - XN.TN.HCV/Test phát hiện kháng thể virus viêm gan C | 294,525,000 | 420.750.000 | 147262500 | 1/8 số lượng mời thầu | 4,417,875 | |
| 217 | PP2500040802 - XN.TN.ROTA/Test phát hiện Rotavirus | 9,912,000 | 14.160.000 | 4956000 | 1/8 số lượng mời thầu | 148,680 | |
| 218 | PP2500040803 - XN.TN.FOB/Test phát hiện vết máu trong phân người | 4,710,000 | 6.728.572 | 2355000 | 1/8 số lượng mời thầu | 70,650 | |
| 219 | PP2500040804 - XN.TN.HBeAg/Test phát hiện viêm gan B (HBeAg) | 31,500,000 | 45.000.000 | 15750000 | 1/8 số lượng mời thầu | 472,500 | |
| 220 | PP2500040805 - XN.TN.RSV/Test phát hiện virus viêm đường hô hấp | 41,580,000 | 59.400.000 | 20790000 | 1/8 số lượng mời thầu | 623,700 | |
| 221 | PP2500040806 - XN.HC.SSTCP/Test sàng lọc di truyền trước chuyển phôi | 744,480,000 | 1.063.542.858 | 372240000 | 1/8 số lượng mời thầu | 11,167,200 | |
| 222 | PP2500040807 - XN.TEST.ML/Test thực hiện xét nghiệm tốc độ máu lắng | 165,000,000 | 235.714.286 | 82500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,475,000 | |
| 223 | PP2500040808 - XN.HC.AGAROSE/Thạch Agarose chạy điện di | 12,543,000 | 17.918.572 | 6271500 | 1/8 số lượng mời thầu | 188,145 | |
| 224 | PP2500040809 - XN.HC.MAUBOT/Thạch máu | 3,434,000 | 4.905.715 | 1717000 | 1/8 số lượng mời thầu | 51,510 | |
| 225 | PP2500040810 - XN.HC.MAUDIA/Thạch máu dạng đĩa | 419,580,000 | 599.400.000 | 209790000 | 1/8 số lượng mời thầu | 6,293,700 | |
| 226 | PP2500040811 - XN.T.CEFTRIAXON/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone | 16,159,500 | 23.085.000 | 8079750 | 1/8 số lượng mời thầu | 242,393 | |
| 227 | PP2500040812 - XN.T.MEROPENEM/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem | 11,812,500 | 16.875.000 | 5906250 | 1/8 số lượng mời thầu | 177,188 | |
| 228 | PP2500040813 - XN.T.PIPE.TAZO/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam | 15,592,500 | 22.275.000 | 7796250 | 1/8 số lượng mời thầu | 233,888 | |
| 229 | PP2500040814 - XN.T.VANCOMYCIN/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin | 12,127,500 | 17.325.000 | 6063750 | 1/8 số lượng mời thầu | 181,913 | |
| 230 | PP2500040815 - XN.HT.ĐDNAM/Thẻ định danh cho nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 36,960,000 | 52.800.000 | 18480000 | 1/8 số lượng mời thầu | 554,400 | |
| 231 | PP2500040816 - XN.T.ĐDGRAM/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 470,400,000 | 672.000.000 | 235200000 | 1/8 số lượng mời thầu | 7,056,000 | |
| 232 | PP2500040817 - XN.T.ĐDGRD/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 241,920,000 | 345.600.000 | 120960000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,628,800 | |
| 233 | PP2500040818 - XN.T.ĐDNH/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 33,600,000 | 48.000.000 | 16800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 504,000 | |
| 234 | PP2500040819 - XN.CARD.IGG/Thẻ định tính IgG để thực hiện xét nghiệm antiglobulin | 374,375,000 | 534.821.429 | 187187500 | 1/8 số lượng mời thầu | 5,615,625 | |
| 235 | PP2500040820 - XN.CARD.KTBT/Thẻ sàng lọc kháng thể và xét nghiệm hòa hợp | 401,977,600 | 574.253.715 | 200988800 | 1/8 số lượng mời thầu | 6,029,664 | |
| 236 | PP2500040821 - XN.T.KSDNAM/Thẻ xác định độ nhạy cảm của nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 33,600,000 | 48.000.000 | 16800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 504,000 | |
| 237 | PP2500040822 - XN.T.KSDSTREP/Thẻ xác định độ nhạy cảm của Streptococcus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 36,960,000 | 52.800.000 | 18480000 | 1/8 số lượng mời thầu | 554,400 | |
| 238 | PP2500040823 - XN.T.KSDGRA/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 537,600,000 | 768.000.000 | 268800000 | 1/8 số lượng mời thầu | 8,064,000 | |
| 239 | PP2500040824 - XN.T.KSDGRD/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 208,320,000 | 297.600.000 | 104160000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,124,800 | |
| 240 | PP2500040825 - XN.CARD.ABORH.2/Thẻ xác định nhóm máu ABO và Rh (D) sử dụng trên máy đọc (Card Reader) CR-1800 | 1,134,000,000 | 1.620.000.000 | 567000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 17,010,000 | |
| 241 | PP2500040826 - XN.CARD.ABORH.1/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) | 1,190,300,000 | 1.700.428.572 | 595150000 | 1/8 số lượng mời thầu | 17,854,500 | |
| 242 | PP2500040827 - XN.TN.NHUOMHQDN/Thuốc nhuộm huỳnh quang DNA | 3,200,000 | 4.571.429 | 1600000 | 1/8 số lượng mời thầu | 48,000 | |
| 243 | PP2500040828 - XN.TEST.KTSXH/Thuốcphát hiện kháng thể sốt xuất huyết IgG & IgM | 44,500,000 | 63.571.429 | 22250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 667,500 | |
| 244 | PP2500040829 - XN.HC.UCTC/Thuốc thử đánh giá độc lập lượng fibrinogen | 7,639,800 | 10.914.000 | 3819900 | 1/8 số lượng mời thầu | 114,597 | |
| 245 | PP2500040830 - XN.HC.UCHEPARIN/Thuốc thử đánh giá heparin độc lập theo con đường đông máu nội sinh | 12,248,040 | 17.497.200 | 6124020 | 1/8 số lượng mời thầu | 183,721 | |
| 246 | PP2500040831 - XN.HC.UCTSH/Thuốc thử đánh giá quá trình tiêu sợi huyết | 7,639,800 | 10.914.000 | 3819900 | 1/8 số lượng mời thầu | 114,597 | |
| 247 | PP2500040832 - XN.HC.ATA/Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - A | 52,500,000 | 75.000.000 | 26250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 787,500 | |
| 248 | PP2500040833 - XN.HC.ATAB/Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - AB | 52,500,000 | 75.000.000 | 26250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 787,500 | |
| 249 | PP2500040834 - XN.HC.ATB/Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - B | 52,500,000 | 75.000.000 | 26250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 787,500 | |
| 250 | PP2500040835 - XN.HC.ATD/Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - D | 32,130,000 | 45.900.000 | 16065000 | 1/8 số lượng mời thầu | 481,950 | |
| 251 | PP2500040836 - XN.HC.HBsAb.2/Thuốc thử định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 9,675,600 | 13.822.286 | 4837800 | 1/8 số lượng mời thầu | 145,134 | |
| 252 | PP2500040837 - XN.HC.FIB/Thuốc thử định lượng Fibrinogen | 1,600,000,000 | 2.285.714.286 | 800000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 24,000,000 | |
| 253 | PP2500040838 - XN.HC.Heparin/Thuốc thử định lượng Heparin | 13,964,994 | 19.949.992 | 6982497 | 1/8 số lượng mời thầu | 209,475 | |
| 254 | PP2500040839 - XN.HC.ToxoIgG/Thuốc thử định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 5,384,600 | 7.692.286 | 2692300 | 1/8 số lượng mời thầu | 80,769 | |
| 255 | PP2500040840 - XN.HC.CMV.3/Thuốc thử định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 4,895,100 | 6.993.000 | 2447550 | 1/8 số lượng mời thầu | 73,427 | |
| 256 | PP2500040841 - XN.HC.HBsAb.1/Thuốc thử định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 32,307,600 | 46.153.715 | 16153800 | 1/8 số lượng mời thầu | 484,614 | |
| 257 | PP2500040842 - XN.HC.Hb/Thuốc thử định lượng nồng độ hemoglobin | 965,916,000 | 1.379.880.000 | 482958000 | 1/8 số lượng mời thầu | 14,488,740 | |
| 258 | PP2500040843 - XN.HC.PC/Thuốc thử định lượng Protein C | 10,713,570 | 15.305.100 | 5356785 | 1/8 số lượng mời thầu | 160,704 | |
| 259 | PP2500040844 - XN.HC.PS/Thuốc thử định lượng Protein S | 18,998,700 | 27.141.000 | 9499350 | 1/8 số lượng mời thầu | 284,981 | |
| 260 | PP2500040845 - XN.HC.MPO/Thuốc thử định lượng tự kháng thể lớp IgG chống lại myeloperoxidase (MPO) | 85,000,320 | 121.429.029 | 42500160 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,275,005 | |
| 261 | PP2500040846 - XN.HC.YTII/Thuốc thử định lượng yếu tố II | 3,039,000 | 4.341.429 | 1519500 | 1/8 số lượng mời thầu | 45,585 | |
| 262 | PP2500040847 - XN.HC.YTIX/Thuốc thử định lượng yếu tố IX | 7,776,000 | 11.108.572 | 3888000 | 1/8 số lượng mời thầu | 116,640 | |
| 263 | PP2500040848 - XN.HC.YTV/Thuốc thử định lượng yếu tố V | 8,433,600 | 12.048.000 | 4216800 | 1/8 số lượng mời thầu | 126,504 | |
| 264 | PP2500040849 - XN.HC.YTVII/Thuốc thử định lượng yếu tố VII | 6,300,000 | 9.000.000 | 3150000 | 1/8 số lượng mời thầu | 94,500 | |
| 265 | PP2500040850 - XN.HC.YTVIII/Thuốc thử định lượng yếu tố VIII | 8,160,096 | 11.657.280 | 4080048 | 1/8 số lượng mời thầu | 122,402 | |
| 266 | PP2500040851 - XN.HC.YTX/Thuốc thử định lượng yếu tố X | 9,402,750 | 13.432.500 | 4701375 | 1/8 số lượng mời thầu | 141,042 | |
| 267 | PP2500040852 - XN.HC.YTXI/Thuốc thử định lượng yếu tố XI | 2,505,300 | 3.579.000 | 1252650 | 1/8 số lượng mời thầu | 37,580 | |
| 268 | PP2500040853 - XN.HC.YTXII/Thuốc thử định lượng yếu tố XII | 3,943,800 | 5.634.000 | 1971900 | 1/8 số lượng mời thầu | 59,157 | |
| 269 | PP2500040854 - XN.HC.CMV.2/Thuốc thử định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 8,913,700 | 12.733.858 | 4456850 | 1/8 số lượng mời thầu | 133,706 | |
| 270 | PP2500040855 - XN.TN.TPHA/Thuốc thử định tính giang mai | 13,000,000 | 18.571.429 | 6500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 195,000 | |
| 271 | PP2500040856 - XN.HC.HBeAg.2/Thuốc thử định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 12,400,000 | 17.714.286 | 6200000 | 1/8 số lượng mời thầu | 186,000 | |
| 272 | PP2500040857 - XN.HC.HBsAg.2/Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 27,654,000 | 39.505.715 | 13827000 | 1/8 số lượng mời thầu | 414,810 | |
| 273 | PP2500040858 - XN.HC.HBsAg.1/Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 363,460,500 | 519.229.286 | 181730250 | 1/8 số lượng mời thầu | 5,451,908 | |
| 274 | PP2500040859 - XN.HC.HBeAg.1/Thuốc thử định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 51,399,000 | 73.427.143 | 25699500 | 1/8 số lượng mời thầu | 770,985 | |
| 275 | PP2500040860 - XN.HC.HIV.1/Thuốc thử định tính kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 336,000,000 | 480.000.000 | 168000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 5,040,000 | |
| 276 | PP2500040861 - XN.HC.Cysticer/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis | 52,800,000 | 75.428.572 | 26400000 | 1/8 số lượng mời thầu | 792,000 | |
| 277 | PP2500040862 - XN.HC.FASCIOLA/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Fasciola | 211,200,000 | 301.714.286 | 105600000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,168,000 | |
| 278 | PP2500040863 - XN.HC.SCL-70/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Scl-70 | 50,499,840 | 72.142.629 | 25249920 | 1/8 số lượng mời thầu | 757,498 | |
| 279 | PP2500040864 - XN.HC.SSA/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng SSA | 50,499,840 | 72.142.629 | 25249920 | 1/8 số lượng mời thầu | 757,498 | |
| 280 | PP2500040865 - XN.HC.SSB/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng SSB | 50,499,840 | 72.142.629 | 25249920 | 1/8 số lượng mời thầu | 757,498 | |
| 281 | PP2500040866 - XN.HC.HBcAg.1/Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 44,056,000 | 62.937.143 | 22028000 | 1/8 số lượng mời thầu | 660,840 | |
| 282 | PP2500040867 - XN.HC.CMV.1/Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 7,342,700 | 10.489.572 | 3671350 | 1/8 số lượng mời thầu | 110,141 | |
| 283 | PP2500040868 - XN.HC.HBcAg.2/Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 48,951,200 | 69.930.286 | 24475600 | 1/8 số lượng mời thầu | 734,268 | |
| 284 | PP2500040869 - XN.HC.ToxoIgM/Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 7,709,800 | 11.014.000 | 3854900 | 1/8 số lượng mời thầu | 115,647 | |
| 285 | PP2500040870 - XN.HC.HAV/Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 92,517,600 | 132.168.000 | 46258800 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,387,764 | |
| 286 | PP2500040871 - XN.HC.DsDNA/Thuốc thử định tính kháng thể kháng dsDNA | 242,199,552 | 345.999.360 | 121099776 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,632,994 | |
| 287 | PP2500040872 - XN.HC.Anti-Hbe/Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 51,399,000 | 73.427.143 | 25699500 | 1/8 số lượng mời thầu | 770,985 | |
| 288 | PP2500040873 - XN.HC.HCV/Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 455,244,000 | 650.348.572 | 227622000 | 1/8 số lượng mời thầu | 6,828,660 | |
| 289 | PP2500040874 - XN.HC.ANA/Thuốc thử định tính kháng thể kháng nhân | 222,601,344 | 318.001.920 | 111300672 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,339,021 | |
| 290 | PP2500040875 - XN.HC.STRONG/Thuốc thử định tính kháng thể kháng Strongyloides | 221,760,000 | 316.800.000 | 110880000 | 1/8 số lượng mời thầu | 3,326,400 | |
| 291 | PP2500040876 - XN.HC.TOXOCARA/Thuốc thử định tính kháng thể kháng Toxocara | 279,840,000 | 399.771.429 | 139920000 | 1/8 số lượng mời thầu | 4,197,600 | |
| 292 | PP2500040877 - XN.HC.HIV.2/Thuốc thử định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 22,831,200 | 32.616.000 | 11415600 | 1/8 số lượng mời thầu | 342,468 | |
| 293 | PP2500040878 - XN.TN.RPR/Thuốc thử định tính và định lượng non-Treponema | 5,500,000 | 7.857.143 | 2750000 | 1/8 số lượng mời thầu | 82,500 | |
| 294 | PP2500040879 - XN.HC.DCIgG/Thuốc thử đối chứng Anti-Lymphocyte loại IgG | 1,743,500 | 2.490.715 | 871750 | 1/8 số lượng mời thầu | 26,153 | |
| 295 | PP2500040880 - XN.HC.DCIgM/Thuốc thử đối chứng Anti-Lymphocyte loại IgM | 1,743,500 | 2.490.715 | 871750 | 1/8 số lượng mời thầu | 26,153 | |
| 296 | PP2500040881 - XN.HC.NSCCM/Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu nội sinh | 12,973,000 | 18.532.858 | 6486500 | 1/8 số lượng mời thầu | 194,595 | |
| 297 | PP2500040882 - XN.HC.NGSCCM/Thuốcthử hoạt hóa con đường đông máu ngoại sinh | 12,973,000 | 18.532.858 | 6486500 | 1/8 số lượng mời thầu | 194,595 | |
| 298 | PP2500040883 - XN.HC.LA2/Thuốc thử khẳng định sự có mặt chất kháng đông lupus | 56,574,000 | 80.820.000 | 28287000 | 1/8 số lượng mời thầu | 848,610 | |
| 299 | PP2500040884 - XN.HC.RET/Thuốc thử nhuộm Hồng cầu lưới | 91,560,000 | 130.800.000 | 45780000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,373,400 | |
| 300 | PP2500040885 - XN.HC.EhistoIgG/Thuốc thử phát hiện kháng thể IgG kháng E. histolytica | 52,800,000 | 75.428.572 | 26400000 | 1/8 số lượng mời thầu | 792,000 | |
| 301 | PP2500040886 - XN.HC.Sm IgG/Thuốc thử phát hiện kháng thể IgG với Sm | 50,499,840 | 72.142.629 | 25249920 | 1/8 số lượng mời thầu | 757,498 | |
| 302 | PP2500040887 - XN.HC.NBC/Thuốc thử phân loại thành phần bạch cầu | 8,551,166,400 | 12.215.952.000 | 4275583200 | 1/8 số lượng mời thầu | 128,267,496 | |
| 303 | PP2500040888 - XN.HC.LA1/Thuốc thử sàng lọc sự có mặt chất kháng đông lupus | 56,574,000 | 80.820.000 | 28287000 | 1/8 số lượng mời thầu | 848,610 | |
| 304 | PP2500040889 - XN.HC.KĐCCM/Thuốc thử tái bổ sung calci máu | 13,591,200 | 19.416.000 | 6795600 | 1/8 số lượng mời thầu | 203,868 | |
| 305 | PP2500040890 - XN.HC.A-Phoso/Thuốc thử xác định kháng thể IgG và IgM kháng phospholipid | 77,760,000 | 111.085.715 | 38880000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,166,400 | |
| 306 | PP2500040891 - XN.HC.HLA/Thuốc thử xác định kháng thể kháng HLA | 149,160,000 | 213.085.715 | 74580000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,237,400 | |
| 307 | PP2500040892 - XN.HC.NBCK/Thuốc thử xác định số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu ái kiềm | 743,904,000 | 1.062.720.000 | 371952000 | 1/8 số lượng mời thầu | 11,158,560 | |
| 308 | PP2500040893 - XN.HC.SLTBDC/Thuốc thử xác định số lượng tuyệt đối sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 11,984,700 | 17.121.000 | 5992350 | 1/8 số lượng mời thầu | 179,771 | |
| 309 | PP2500040894 - XN.HC.HLAB27/Thuốc thử xác định tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-B27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 154,026,600 | 220.038.000 | 77013300 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,310,399 | |
| 310 | PP2500040895 - XN.HC.PT/Thuốc thử xác định thời gian Prothrombin | 2,310,000,000 | 3.300.000.000 | 1155000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 34,650,000 | |
| 311 | PP2500040896 - XN.HC.TT/Thuốc thử xác định thời gian Thrombin | 9,517,200 | 13.596.000 | 4758600 | 1/8 số lượng mời thầu | 142,758 | |
| 312 | PP2500040897 - XN.HC.APTT/Thuốc thử xác định thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần | 2,304,000,000 | 3.291.428.572 | 1152000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 34,560,000 | |
| 313 | PP2500040898 - XN.HC.TBG/Thuốc thử xét nghiệm đếm tế bào gốc sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 28,828,800 | 41.184.000 | 14414400 | 1/8 số lượng mời thầu | 432,432 | |
| 314 | PP2500040899 - XN.HC.DDimer/Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer | 1,800,001,308 | 2.571.430.440 | 900000654 | 1/8 số lượng mời thầu | 27,000,020 | |
| 315 | PP2500040900 - XN.HC.HBV/Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV | 1,953,000,000 | 2.790.000.000 | 976500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 29,295,000 | |
| 316 | PP2500040901 - XN.HC.HIV/Thuốc thử xét nghiệm định lượng RNA HIV-1 | 170,100,288 | 243.000.412 | 85050144 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,551,505 | |
| 317 | PP2500040902 - XN.HC.LYMPHOT/Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4, CD8 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 33,555,900 | 47.937.000 | 16777950 | 1/8 số lượng mời thầu | 503,339 | |
| 318 | PP2500040903 - XN.HC.LYMPHOB/Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56, CD19 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 18,344,550 | 26.206.500 | 9172275 | 1/8 số lượng mời thầu | 275,169 | |
| 319 | PP2500040904 - XN.KT.ATIBC/Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV | 26,250,000 | 37.500.000 | 13125000 | 1/8 số lượng mời thầu | 393,750 | |
| 320 | PP2500040905 - XN.KT.HBsAb.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 4,462,368 | 6.374.812 | 2231184 | 1/8 số lượng mời thầu | 66,936 | |
| 321 | PP2500040906 - XN.KT.Toxo IgG/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 1,713,280 | 2.447.543 | 856640 | 1/8 số lượng mời thầu | 25,700 | |
| 322 | PP2500040907 - XN.KT.CMVIgG.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 2,802,448 | 4.003.498 | 1401224 | 1/8 số lượng mời thầu | 42,037 | |
| 323 | PP2500040908 - XN.KT.HBsAb/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 8,566,376 | 12.237.680 | 4283188 | 1/8 số lượng mời thầu | 128,496 | |
| 324 | PP2500040909 - XN.KT.CMVIgG.1/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 4,389,000 | 6.270.000 | 2194500 | 1/8 số lượng mời thầu | 65,835 | |
| 325 | PP2500040910 - XN.KT.HBeAg.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 4,527,936 | 6.468.480 | 2263968 | 1/8 số lượng mời thầu | 67,920 | |
| 326 | PP2500040911 - XN.KT.HBsAg.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 6,506,640 | 9.295.200 | 3253320 | 1/8 số lượng mời thầu | 97,600 | |
| 327 | PP2500040912 - XN.KT.HBsAg/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 15,485,372 | 22.121.960 | 7742686 | 1/8 số lượng mời thầu | 232,281 | |
| 328 | PP2500040913 - XN.KT.HIV/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 22,395,096 | 31.992.995 | 11197548 | 1/8 số lượng mời thầu | 335,927 | |
| 329 | PP2500040914 - XN.KT.HBeAg/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 9,825,445 | 14.036.350 | 4912722.5 | 1/8 số lượng mời thầu | 147,382 | |
| 330 | PP2500040915 - XN.KT.HBcAb/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 10,296,125 | 14.708.750 | 5148062.5 | 1/8 số lượng mời thầu | 154,442 | |
| 331 | PP2500040916 - XN.KT.CMV IgM/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 2,802,448 | 4.003.498 | 1401224 | 1/8 số lượng mời thầu | 42,037 | |
| 332 | PP2500040917 - XN.KT.HBcAg/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 17,108,352 | 24.440.503 | 8554176 | 1/8 số lượng mời thầu | 256,626 | |
| 333 | PP2500040918 - XN.KT.Toxo IgM/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 1,758,031 | 2.511.473 | 879015.5 | 1/8 số lượng mời thầu | 26,371 | |
| 334 | PP2500040919 - XN.KT.HAV/Vậtliệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 18,653,400 | 26.647.715 | 9326700 | 1/8 số lượng mời thầu | 279,801 | |
| 335 | PP2500040920 - XN.KT.AntiHBe/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 6,118,840 | 8.741.200 | 3059420 | 1/8 số lượng mời thầu | 91,783 | |
| 336 | PP2500040921 - XN.KT.HCV/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 13,973,375 | 19.961.965 | 6986687.5 | 1/8 số lượng mời thầu | 209,601 | |
| 337 | PP2500040922 - XN.KT.HIV.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR | 4,470,144 | 6.385.920 | 2235072 | 1/8 số lượng mời thầu | 67,053 | |
| 338 | PP2500040923 - XN.KT.LMWH/Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH | 7,513,800 | 10.734.000 | 3756900 | 1/8 số lượng mời thầu | 112,707 | |
| 339 | PP2500040924 - XN.KT.LMWHL/Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH mức thấp | 7,606,200 | 10.866.000 | 3803100 | 1/8 số lượng mời thầu | 114,093 | |
| 340 | PP2500040925 - XN.KT.UFH/Vậtliệu kiểm soát cho xét nghiệm UFH | 9,880,500 | 14.115.000 | 4940250 | 1/8 số lượng mời thầu | 148,208 | |
| 341 | PP2500040926 - XN.KT.DTIBC/Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV | 26,250,000 | 37.500.000 | 13125000 | 1/8 số lượng mời thầu | 393,750 | |
| 342 | PP2500040927 - XN.KT.DMBL/Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, fibrinogen, yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen | 92,000,000 | 131.428.572 | 46000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,380,000 | |
| 343 | PP2500040928 - XN.KT.DMDT/Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần | 24,000,000 | 34.285.715 | 12000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 360,000 | |
| 344 | PP2500040929 - XN.KT.DMBT/Vật liệu kiểm soát giới hạn bình thường cho xét nghiệm đông máu | 161,000,000 | 230.000.000 | 80500000 | 1/8 số lượng mời thầu | 2,415,000 | |
| 345 | PP2500040930 - XN.KT.CCMM2/Vật liệu kiểm soát mức bất thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 1,959,300 | 2.799.000 | 979650 | 1/8 số lượng mời thầu | 29,390 | |
| 346 | PP2500040931 - XN.KT.CCMM1/Vật liệu kiểm soát mức bình thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 1,959,300 | 2.799.000 | 979650 | 1/8 số lượng mời thầu | 29,390 | |
| 347 | PP2500040932 - XN.KT.DDimer/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer | 44,000,000 | 62.857.143 | 22000000 | 1/8 số lượng mời thầu | 660,000 | |
| 348 | PP2500040933 - XN.KT.HH/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học | 441,600,138 | 630.857.340 | 220800069 | 1/8 số lượng mời thầu | 6,624,003 | |
| 349 | PP2500040934 - XN.KT.LAH/Vậtliệu kiểm soát xét nghiệm sàng lọc và khẳng định kháng đông Lupus | 18,793,656 | 26.848.080 | 9396828 | 1/8 số lượng mời thầu | 281,905 | |
| 350 | PP2500040935 - XN.KT.STEM/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 4,391,100 | 6.273.000 | 2195550 | 1/8 số lượng mời thầu | 65,867 | |
| 351 | PP2500040936 - XN.KT.TBDC/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào dòng chảy sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy | 13,882,050 | 19.831.500 | 6941025 | 1/8 số lượng mời thầu | 208,231 | |
| 352 | PP2500040937 - XN.KT.ML/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm xác định tốc độ máu lắng | 6,199,200 | 8.856.000 | 3099600 | 1/8 số lượng mời thầu | 92,988 | |
| 353 | PP2500040938 - XN.XYLEN/Xylen | 102,500,000 | 146.428.572 | 51250000 | 1/8 số lượng mời thầu | 1,537,500 |
XN.KIT.CTC/Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500040586 |
| Giá từng phần lô | 480,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240324000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,209,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.MQ50/Bộ mao quản điện di sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500040587 |
| Giá từng phần lô | 65,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 981,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.BTLOPI/Bổ thể lớp I |
|
| Mã phần lô | PP2500040588 |
| Giá từng phần lô | 225,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.BTLOPII/Bổ thể lớp II |
|
| Mã phần lô | PP2500040589 |
| Giá từng phần lô | 225,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.GRAM/Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500040590 |
| Giá từng phần lô | 38,301,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.715.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19150500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 574,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.ZIEHL/Bộthuốc nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500040591 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,496,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.DTBCRABL/Bộ xét nghiệm phát hiện dung hợp chuyển vị P190 hoặc P210 hoặc P230 |
|
| Mã phần lô | PP2500040592 |
| Giá từng phần lô | 162,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81315000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,439,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.BOTTRYPSIN/Bột Trypsin |
|
| Mã phần lô | PP2500040593 |
| Giá từng phần lô | 7,931,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3965500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,965 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.Cuvette/Cóng đựng mẫu và hóa chất trên máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040594 |
| Giá từng phần lô | 516,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 738.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,749,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.CONGMD/Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040595 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.CON.TD/Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500040596 |
| Giá từng phần lô | 11,201,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5600700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,021 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.CM.CHAIHK/Chai cấy máu hiếu khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500040597 |
| Giá từng phần lô | 770,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385356000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,560,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.CM.CHAITE/Chai cấy máu hiếu khí trẻ em sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500040598 |
| Giá từng phần lô | 78,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39322500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,179,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.CM.CHAIKK/Chai cấy máu kỵ khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500040599 |
| Giá từng phần lô | 736,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.052.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368420000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,052,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.C.DM/Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040600 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.C.Heparin/Chấthiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500040601 |
| Giá từng phần lô | 12,463,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6231750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,953 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.C.UFH/Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH |
|
| Mã phần lô | PP2500040602 |
| Giá từng phần lô | 13,799,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6899550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.C.HBsAb/Chấthiệu chuẩn xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040603 |
| Giá từng phần lô | 5,111,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.302.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2555784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.C.HBeAg/Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040604 |
| Giá từng phần lô | 5,080,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.257.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2540288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.C.HBsAg/Chấthiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040605 |
| Giá từng phần lô | 7,541,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3770676 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,121 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.C.HIV/Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040606 |
| Giá từng phần lô | 4,657,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2328900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,867 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.CUPPIN/Chén đựng mẫu cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040607 |
| Giá từng phần lô | 77,086,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38543400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,156,302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DAOBP/Dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500040608 |
| Giá từng phần lô | 22,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.SOIKHV/Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500040609 |
| Giá từng phần lô | 9,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4630000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DAY8/Dây 8 giếng cho máy xét nghiệm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500040610 |
| Giá từng phần lô | 258,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129480000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,884,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.BDNM/Dung dịch bảo dưỡng sử dụng cho máy xét nghiệm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500040611 |
| Giá từng phần lô | 29,327,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.896.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14663880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 439,917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.BAOTRI/Dung dịch bảo trì trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040612 |
| Giá từng phần lô | 13,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.774.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6571000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.Ca/Dung dịch bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040613 |
| Giá từng phần lô | 143,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71988000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,159,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.COLCEMID/Dungdịch Colcemid |
|
| Mã phần lô | PP2500040614 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.CMTBDC/Dung dịch chạy mẫu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040615 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.PLDM/Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040616 |
| Giá từng phần lô | 79,201,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.145.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39600900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.DPHOSPHAB/Dung dịch đệm phosphatsử dụng trong phân lập tế bào lympho B |
|
| Mã phần lô | PP2500040617 |
| Giá từng phần lô | 2,543,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.632.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1271500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.Phosphate/Dung dịch đệm phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500040618 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.DEMDD/Dung dịch đệm trong điện di |
|
| Mã phần lô | PP2500040619 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1325000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.FORMOL/Dung dịch Formaldehyd |
|
| Mã phần lô | PP2500040620 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.FORMOLDEM/Dung dịch formol đệm trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500040621 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.C.TBDC/Dung dịch hỗ trợ chuẩn hóa huỳnh quang sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040622 |
| Giá từng phần lô | 10,783,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5391750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.RUATBDC/Dung dịch làm sạch sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040623 |
| Giá từng phần lô | 5,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2935000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.LGIAISHPT/Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500040624 |
| Giá từng phần lô | 635,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317520000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,525,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.LGBCK/Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500040625 |
| Giá từng phần lô | 466,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.LGBC/Dung dịch ly giải để đếm bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2500040626 |
| Giá từng phần lô | 1,415,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.022.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 707850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,235,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.LGTBDC/Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040627 |
| Giá từng phần lô | 98,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49266000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,477,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.HANK/Dung dịch muối cân bằng Hank |
|
| Mã phần lô | PP2500040628 |
| Giá từng phần lô | 970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.PBS/Dung dịch muối cân bằng Phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500040629 |
| Giá từng phần lô | 3,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1870000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.EA50/Dung dịch nhuộm EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2500040630 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.EOSIN/Dung dịch nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500040631 |
| Giá từng phần lô | 33,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16740000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 502,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.HEMATO/Dung dịch nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500040632 |
| Giá từng phần lô | 32,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16270000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 488,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.NHUOMHQLP/Dung dịch nhuộm huỳnh quang và cố định tế bào lympho |
|
| Mã phần lô | PP2500040633 |
| Giá từng phần lô | 6,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3473000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.OG6/Dung dịch nhuộm Orange G |
|
| Mã phần lô | PP2500040634 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.PLSHPT/Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500040635 |
| Giá từng phần lô | 303,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151851000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,555,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.PLHH/Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500040636 |
| Giá từng phần lô | 1,945,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.779.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 972800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.PLDHCL/Dung dịch pha loãng dùng đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500040637 |
| Giá từng phần lô | 23,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.DLYMPHOB/Dung dịch phân lập tế bào lympho B |
|
| Mã phần lô | PP2500040638 |
| Giá từng phần lô | 18,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.308.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9208000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.DLYMPHOT/Dung dịch phân lập tế bào lympho T |
|
| Mã phần lô | PP2500040639 |
| Giá từng phần lô | 13,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.564.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6847500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.RUASHPT/Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500040640 |
| Giá từng phần lô | 48,837,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24418800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 732,564 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.RUAHH/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500040641 |
| Giá từng phần lô | 153,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.RUAMD/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040642 |
| Giá từng phần lô | 4,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.131.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2496000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.RUADM2/Dung dịch rửa tính acid sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040643 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,026,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.RUADMTD/Dung dịch rửa tính kiềm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040644 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.TAOPU/Dung dịch tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040645 |
| Giá từng phần lô | 7,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.864.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3802500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.LISS/Dung dịch tăng cường khả năng liên kết kháng thể và kháng nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500040646 |
| Giá từng phần lô | 49,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.NBTBDC/Dung dịch tăng tính thấm nội bào sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040647 |
| Giá từng phần lô | 10,196,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.566.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5098275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,949 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.TIENPU/Dung dịch tiền phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040648 |
| Giá từng phần lô | 14,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.948.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7332000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.TRYPSIN/Dung dịch Trypsin |
|
| Mã phần lô | PP2500040649 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2475000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.DD.DMSO/Dung môi DMSO |
|
| Mã phần lô | PP2500040650 |
| Giá từng phần lô | 6,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.177.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3212000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DCON1000/Đầu côn 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500040651 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DCON200/Đầu côn 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500040652 |
| Giá từng phần lô | 4,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2470000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DCON10/Đầu côn có màng lọc 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500040653 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5040000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DCCL1000/Đầu côn có màng lọc 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500040654 |
| Giá từng phần lô | 117,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.768.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58719000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,761,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DCONCL200/Đầu côn có màng lọc 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500040655 |
| Giá từng phần lô | 46,433,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.333.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23216640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.COND/Đầu côn cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040656 |
| Giá từng phần lô | 3,029,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.328.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1514880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DC1000/Đầu côn hút 1 ml sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500040657 |
| Giá từng phần lô | 50,273,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.818.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25136640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 754,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DC300/Đầu côn hút 300ul sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500040658 |
| Giá từng phần lô | 21,000,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.001.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10500480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DIACT24/Đĩa/ khay/ thùng chất thải |
|
| Mã phần lô | PP2500040659 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DIAPETRI/Đĩa petri |
|
| Mã phần lô | PP2500040660 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DIAPU24/Đĩa/ Khay phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500040661 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.DIAXL24/Đĩa xử lý |
|
| Mã phần lô | PP2500040662 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.EZDNAP/Enzym DNA Polymerase |
|
| Mã phần lô | PP2500040663 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.GELCATLANH/Gel cắt lạnh bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500040664 |
| Giá từng phần lô | 11,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5640000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.GEL/GelPolymer sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500040665 |
| Giá từng phần lô | 8,290,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.843.109 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4145088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,353 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.GIEMSA/Giêm sa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2500040666 |
| Giá từng phần lô | 34,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBT/Hạtbi từ |
|
| Mã phần lô | PP2500040667 |
| Giá từng phần lô | 71,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35832000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,074,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.XYLENSUB/Hoá chất thay thế Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500040668 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KEODANLAM/Keodán lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500040669 |
| Giá từng phần lô | 13,728,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.612.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6864300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,929 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.ĐLP190/Kít định lượng gen BCR-ABL p190 |
|
| Mã phần lô | PP2500040670 |
| Giá từng phần lô | 38,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.131.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19296000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 578,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.ĐLP210/Kít định lượng gen BCR-ABL p210 |
|
| Mã phần lô | PP2500040671 |
| Giá từng phần lô | 44,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22080000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 662,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HCVRT/Kít định lượng RNA Virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500040672 |
| Giá từng phần lô | 304,919,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.599.726 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152459904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,573,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.NST/Kit định tính các marker chẩn đoán các dị bội nhiễm sắc thể |
|
| Mã phần lô | PP2500040673 |
| Giá từng phần lô | 72,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36382500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,091,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.VKĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Campylobacter spp., Clostridium difficile toxin B, Yersinia enterocolitica, Shigella spp., Vibrio spp., Salmonella spp. |
|
| Mã phần lô | PP2500040674 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 915,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.VRĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Norovirus G I, Norovirus G II, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500040675 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.JAK2/Kít phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2 |
|
| Mã phần lô | PP2500040676 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HPV/Kítphát hiện HPV |
|
| Mã phần lô | PP2500040677 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.MTBRT/Kít phát hiện vi khuẩn Mycobacteria tuberculosisme |
|
| Mã phần lô | PP2500040678 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.7VRDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: Adenovirus, Enterovirus, Metapneumovirus, PIV1, PIV2, PIV3, PIV4 |
|
| Mã phần lô | PP2500040679 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.VKDSD/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: C.trachomatis, N.gonorrhoeae, M. genitalium, M.hominis, T. vaginalis,U. urealyticum, U. parvum |
|
| Mã phần lô | PP2500040680 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.VKDNT/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: H.influenzae, S.pneumoniae, L. monocytogenes, N. meningitidis, E.coli |
|
| Mã phần lô | PP2500040681 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.DTNDSD/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV-1, HSV-2, C. trachomatis, T. pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500040682 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.7VRDNT/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV1, VZV, CMV, HSV2, HHV6 |
|
| Mã phần lô | PP2500040683 |
| Giá từng phần lô | 314,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,719,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.VRDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: InfluenzaA virus, InfluenzaB virus, RSV |
|
| Mã phần lô | PP2500040684 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.VKDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: M.pneumoniae, C.pneumoniae, H.influenzae, B.pertussis, B.parapertussis |
|
| Mã phần lô | PP2500040685 |
| Giá từng phần lô | 484,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.VKVRDHH/Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: SARS-CoV-2, RSV, H.influenzae A, H.influenzae B |
|
| Mã phần lô | PP2500040686 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.KITTU/Kít tách chiết acid nucleic virus sử dụng trên máy tách chiết DNA/RNA Zixpress 32 |
|
| Mã phần lô | PP2500040687 |
| Giá từng phần lô | 308,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154224000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,626,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.TCDNA/Kit tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2500040688 |
| Giá từng phần lô | 93,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46620000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,398,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.TCRNA/Kit tách chiết RNA |
|
| Mã phần lô | PP2500040689 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.TSPCR/Kit tinh sạch sản phẩm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500040690 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD10PE/Kháng thể CD10 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040691 |
| Giá từng phần lô | 11,499,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5749800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD103FITC/Kháng thể CD103 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040692 |
| Giá từng phần lô | 17,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8904000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD117APC/Kháng thể CD117 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040693 |
| Giá từng phần lô | 14,801,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.144.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7400650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD11bFITC/Khángthể CD11b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040694 |
| Giá từng phần lô | 18,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9061500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD11c/Kháng thể CD11c sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040695 |
| Giá từng phần lô | 31,072,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.389.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15536325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD13/Kháng thể CD13 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040696 |
| Giá từng phần lô | 23,740,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11870250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD138APC/Kháng thể CD138 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040697 |
| Giá từng phần lô | 19,585,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.979.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9792825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD14APC/Khángthể CD14 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040698 |
| Giá từng phần lô | 24,406,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12203100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 366,093 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD16PC5/Kháng thể CD16 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040699 |
| Giá từng phần lô | 14,983,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7491750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD19PC7/Kháng thể CD19 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040700 |
| Giá từng phần lô | 18,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9093000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD19ECD/Khángthể CD19 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040701 |
| Giá từng phần lô | 27,842,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.775.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13921400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 417,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD1aPE/Kháng thể CD1a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040702 |
| Giá từng phần lô | 13,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6909000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD2FITC/Khángthể CD2 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040703 |
| Giá từng phần lô | 17,637,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8818600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,558 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD2PC7/Kháng thể CD2 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040704 |
| Giá từng phần lô | 13,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6909000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD20FITC/Khángthể CD20 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040705 |
| Giá từng phần lô | 11,965,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.093.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5982800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD200PC7/Kháng thể CD200 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040706 |
| Giá từng phần lô | 15,819,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7909650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD22PE/Kháng thể CD22 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040707 |
| Giá từng phần lô | 14,450,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7225050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD23PE/Kháng thể CD23 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040708 |
| Giá từng phần lô | 20,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10468500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD235a/Kháng thể CD235a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040709 |
| Giá từng phần lô | 6,358,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3179400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD25PC5.5/Kháng thể CD25 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040710 |
| Giá từng phần lô | 24,802,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.432.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12401400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD25PE/Kháng thể CD25 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040711 |
| Giá từng phần lô | 19,624,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9812250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD27PC7/Kháng thể CD27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040712 |
| Giá từng phần lô | 18,148,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.926.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9074100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD3APC/Kháng thể CD3 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040713 |
| Giá từng phần lô | 29,685,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14842800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD3PC5.5/Kháng thể CD3 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040714 |
| Giá từng phần lô | 16,722,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8361150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD3/Kháng thể CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040715 |
| Giá từng phần lô | 7,661,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.945.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3830925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD33PE/Kháng thể CD33 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040716 |
| Giá từng phần lô | 11,614,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.592.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5807300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD34APC/Khángthể CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040717 |
| Giá từng phần lô | 14,983,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7491750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD38PC5.5/Kháng thể CD38 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040718 |
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2257500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD4PC7/Kháng thể CD4 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040719 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11130000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD4PE/Kháng thể CD4 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040720 |
| Giá từng phần lô | 16,094,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8047200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD41PE/Kháng thể CD41 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040721 |
| Giá từng phần lô | 5,783,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.262.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2891700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD43APC/Khángthể CD43 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040722 |
| Giá từng phần lô | 16,196,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8098125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD45/Kháng thể CD45 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040723 |
| Giá từng phần lô | 17,668,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.240.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8834175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,026 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD45APC/Khángthể CD45-APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040724 |
| Giá từng phần lô | 22,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11088000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 332,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD5PC5.5/Kháng thể CD5 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040725 |
| Giá từng phần lô | 10,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5344500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD5PC7/Kháng thể CD5 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040726 |
| Giá từng phần lô | 21,892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10946250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD55PE/Kháng thể CD55 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040727 |
| Giá từng phần lô | 80,267,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.667.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40133750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,204,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD56PE/Kháng thể CD56 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040728 |
| Giá từng phần lô | 11,282,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5641300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,239 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD59FITC/Khángthể CD59 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040729 |
| Giá từng phần lô | 53,072,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.817.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26536250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 796,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD61FITC/Khángthể CD61 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040730 |
| Giá từng phần lô | 6,027,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3013500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD64FITC/Khángthể CD64 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040731 |
| Giá từng phần lô | 4,386,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2193450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD7FITC/Khángthể CD7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040732 |
| Giá từng phần lô | 14,698,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.997.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7349250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,478 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD7APC/Kháng thể CD7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040733 |
| Giá từng phần lô | 21,327,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10663800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,914 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD71FITC/Khángthể CD71 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040734 |
| Giá từng phần lô | 9,154,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.078.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4577475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD79aPE/Kháng thể CD79a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040735 |
| Giá từng phần lô | 14,983,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7491750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD79bPE/Khángthể CD79b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040736 |
| Giá từng phần lô | 24,891,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12445650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD8FITC/Khángthể CD8 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040737 |
| Giá từng phần lô | 15,781,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7890750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CD81FITC/Khángthể CD81 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040738 |
| Giá từng phần lô | 19,235,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.479.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9617850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.FMC7FITC/Kháng thể FMC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040739 |
| Giá từng phần lô | 25,257,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.082.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12628875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,867 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.KAPPA/Kháng thể Kappa sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040740 |
| Giá từng phần lô | 23,278,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11639250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 349,178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.LAMBDA/Khángthể Lambda sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040741 |
| Giá từng phần lô | 20,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10363500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.MYELO/Kháng thể Myeloperoxydase sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040742 |
| Giá từng phần lô | 11,499,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5749800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.TCR-α/β/Kháng thể TCR-α/β sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040743 |
| Giá từng phần lô | 14,860,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.229.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7430325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.TCR-γ/δ/Kháng thể TCR-γ/δ sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040744 |
| Giá từng phần lô | 14,518,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.740.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7259175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.TdT/Kháng thể TdT sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040745 |
| Giá từng phần lô | 18,322,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9161250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 274,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.KCM/Khay chứa mẫu 96 giếng sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500040746 |
| Giá từng phần lô | 8,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4420000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.KDCA/Khay đệm cho cực âm sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500040747 |
| Giá từng phần lô | 8,013,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.447.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4006500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.KDCD/Khay đệm cho cực dương sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500040748 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.KPL/Khaypha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500040749 |
| Giá từng phần lô | 24,440,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.914.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12220200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 366,606 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.KGKS/Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500040750 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20160000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.KGSTREP/Khoanh giấy phát hiện Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500040751 |
| Giá từng phần lô | 138,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.KDBP/Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500040752 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.LAMKINH/Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500040753 |
| Giá từng phần lô | 21,753,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.076.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10876800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.LAMEN/Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500040754 |
| Giá từng phần lô | 8,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.OBP/Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500040755 |
| Giá từng phần lô | 34,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17020000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.MPT600/Mẫu chuẩn phân tích đoạn kèm thang chuẩn sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500040756 |
| Giá từng phần lô | 21,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MT.BHI/Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500040757 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MT.MUELBOT/Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500040758 |
| Giá từng phần lô | 3,717,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1858500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MT.MUELDIA/Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500040759 |
| Giá từng phần lô | 73,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36960000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,108,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MT.SOCODIA/Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500040760 |
| Giá từng phần lô | 251,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125580000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,767,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MTMAU/Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500040761 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MTOI/Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối |
|
| Mã phần lô | PP2500040762 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MTTUY/Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500040763 |
| Giá từng phần lô | 73,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,098,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MT.NAMBOT/Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500040764 |
| Giá từng phần lô | 2,839,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.055.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1419500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,585 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.NAMDIA/Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500040765 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MT.MACBOT/Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriacea |
|
| Mã phần lô | PP2500040766 |
| Giá từng phần lô | 3,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1743000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MT.MACDIA/Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceaedạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500040767 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60480000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,814,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MT.UTIBOT/Môi trường phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500040768 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.MT.UTIDIA/Môi trường phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500040769 |
| Giá từng phần lô | 577,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288960000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,668,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.NUOCCAT/Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500040770 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.NMUOIKSD/Nước muối sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500040771 |
| Giá từng phần lô | 39,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19520000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.NSSDEPC/Nước siêu sạch |
|
| Mã phần lô | PP2500040772 |
| Giá từng phần lô | 2,447,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1223750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.ON.ML/Ống đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500040773 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60637500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,819,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.ON.TBDC/Ống đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500040774 |
| Giá từng phần lô | 16,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8262500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.ODMSHPT/Ống đựng mẫu cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500040775 |
| Giá từng phần lô | 46,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.867.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23053500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.ON.EDTA.1/Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500040776 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.ON.EDTA.2/Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500040777 |
| Giá từng phần lô | 320,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,806,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.ON.CITRATE/Ống nghiệm chống đông Trisodium Citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500040778 |
| Giá từng phần lô | 106,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.ONKNAP/Ống nghiệm không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500040779 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.ONCONAP/Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500040780 |
| Giá từng phần lô | 49,143,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.205.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24571800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 737,154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.OKSD/Ống nghiệm sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500040781 |
| Giá từng phần lô | 280,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.ONGPU/Ống phản ứng cho máy xét nghiệm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500040782 |
| Giá từng phần lô | 5,913,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2956800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.PARAFFINTK/Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500040783 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.VT.QUECAY/Que cấy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500040784 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.HLAI/Test định tuýp HLA lớp I |
|
| Mã phần lô | PP2500040785 |
| Giá từng phần lô | 71,093,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35546875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,066,407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.HLAI-II/Test định tuýp HLA lớp I và lớp II |
|
| Mã phần lô | PP2500040786 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.HLAII/Test định tuýp HLA lớp II |
|
| Mã phần lô | PP2500040787 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.Influenza/Test phát hiện cúm A,B |
|
| Mã phần lô | PP2500040788 |
| Giá từng phần lô | 457,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228690000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,860,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.Chlamydia/Test phát hiện Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500040789 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.HBSAG/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500040790 |
| Giá từng phần lô | 485,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,276,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.MALARIA/Test phát hiện kháng nguyên Malaria |
|
| Mã phần lô | PP2500040791 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.NORO/Test phát hiện kháng nguyên Norovirus GI/GII |
|
| Mã phần lô | PP2500040792 |
| Giá từng phần lô | 135,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67504500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.COVID/Test phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500040793 |
| Giá từng phần lô | 239,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119924000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,597,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.NS1/Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500040794 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.SYPHILIS/Test phát hiện kháng thể kháng giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500040795 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,126,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.HIV/Test phát hiện kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500040796 |
| Giá từng phần lô | 926,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,891,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.ANTIHBS/Test phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500040797 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.ASLO/Test phát hiện kháng thể kháng liên cầu khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500040798 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.HEV/Test phát hiện kháng thể kháng viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2500040799 |
| Giá từng phần lô | 55,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27667500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 830,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.HAV/Test phát hiện kháng thể virus viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2500040800 |
| Giá từng phần lô | 101,443,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.918.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50721500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,521,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.HCV/Test phát hiện kháng thể virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500040801 |
| Giá từng phần lô | 294,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147262500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,417,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.ROTA/Test phát hiện Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2500040802 |
| Giá từng phần lô | 9,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4956000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.FOB/Test phát hiện vết máu trong phân người |
|
| Mã phần lô | PP2500040803 |
| Giá từng phần lô | 4,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2355000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.HBeAg/Test phát hiện viêm gan B (HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500040804 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.RSV/Test phát hiện virus viêm đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500040805 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20790000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 623,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.SSTCP/Test sàng lọc di truyền trước chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500040806 |
| Giá từng phần lô | 744,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,167,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TEST.ML/Test thực hiện xét nghiệm tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500040807 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.AGAROSE/Thạch Agarose chạy điện di |
|
| Mã phần lô | PP2500040808 |
| Giá từng phần lô | 12,543,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.918.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6271500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.MAUBOT/Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040809 |
| Giá từng phần lô | 3,434,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.905.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1717000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.MAUDIA/Thạch máu dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500040810 |
| Giá từng phần lô | 419,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 599.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209790000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,293,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.CEFTRIAXON/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500040811 |
| Giá từng phần lô | 16,159,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8079750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,393 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.MEROPENEM/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500040812 |
| Giá từng phần lô | 11,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5906250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.PIPE.TAZO/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500040813 |
| Giá từng phần lô | 15,592,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7796250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.VANCOMYCIN/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500040814 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6063750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HT.ĐDNAM/Thẻ định danh cho nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500040815 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18480000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.ĐDGRAM/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500040816 |
| Giá từng phần lô | 470,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.ĐDGRD/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500040817 |
| Giá từng phần lô | 241,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120960000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,628,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.ĐDNH/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500040818 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.CARD.IGG/Thẻ định tính IgG để thực hiện xét nghiệm antiglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500040819 |
| Giá từng phần lô | 374,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187187500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,615,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.CARD.KTBT/Thẻ sàng lọc kháng thể và xét nghiệm hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500040820 |
| Giá từng phần lô | 401,977,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.253.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200988800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,029,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.KSDNAM/Thẻ xác định độ nhạy cảm của nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500040821 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.KSDSTREP/Thẻ xác định độ nhạy cảm của Streptococcus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500040822 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18480000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.KSDGRA/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500040823 |
| Giá từng phần lô | 537,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,064,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.T.KSDGRD/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500040824 |
| Giá từng phần lô | 208,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104160000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,124,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.CARD.ABORH.2/Thẻ xác định nhóm máu ABO và Rh (D) sử dụng trên máy đọc (Card Reader) CR-1800 |
|
| Mã phần lô | PP2500040825 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.CARD.ABORH.1/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) |
|
| Mã phần lô | PP2500040826 |
| Giá từng phần lô | 1,190,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.700.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,854,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.NHUOMHQDN/Thuốc nhuộm huỳnh quang DNA |
|
| Mã phần lô | PP2500040827 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TEST.KTSXH/Thuốcphát hiện kháng thể sốt xuất huyết IgG & IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500040828 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.UCTC/Thuốc thử đánh giá độc lập lượng fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500040829 |
| Giá từng phần lô | 7,639,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3819900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,597 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.UCHEPARIN/Thuốc thử đánh giá heparin độc lập theo con đường đông máu nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500040830 |
| Giá từng phần lô | 12,248,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.497.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6124020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,721 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.UCTSH/Thuốc thử đánh giá quá trình tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500040831 |
| Giá từng phần lô | 7,639,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3819900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,597 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.ATA/Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - A |
|
| Mã phần lô | PP2500040832 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.ATAB/Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - AB |
|
| Mã phần lô | PP2500040833 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.ATB/Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - B |
|
| Mã phần lô | PP2500040834 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.ATD/Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - D |
|
| Mã phần lô | PP2500040835 |
| Giá từng phần lô | 32,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16065000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 481,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBsAb.2/Thuốc thử định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040836 |
| Giá từng phần lô | 9,675,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.822.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4837800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.FIB/Thuốc thử định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500040837 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.Heparin/Thuốc thử định lượng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500040838 |
| Giá từng phần lô | 13,964,994 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.949.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6982497 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.ToxoIgG/Thuốc thử định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040839 |
| Giá từng phần lô | 5,384,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.692.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2692300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CMV.3/Thuốc thử định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040840 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2447550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBsAb.1/Thuốc thử định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040841 |
| Giá từng phần lô | 32,307,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.153.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16153800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.Hb/Thuốc thử định lượng nồng độ hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500040842 |
| Giá từng phần lô | 965,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.379.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 482958000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,488,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.PC/Thuốc thử định lượng Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2500040843 |
| Giá từng phần lô | 10,713,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.305.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5356785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.PS/Thuốc thử định lượng Protein S |
|
| Mã phần lô | PP2500040844 |
| Giá từng phần lô | 18,998,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9499350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,981 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.MPO/Thuốc thử định lượng tự kháng thể lớp IgG chống lại myeloperoxidase (MPO) |
|
| Mã phần lô | PP2500040845 |
| Giá từng phần lô | 85,000,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.429.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42500160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.YTII/Thuốc thử định lượng yếu tố II |
|
| Mã phần lô | PP2500040846 |
| Giá từng phần lô | 3,039,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.341.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1519500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,585 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.YTIX/Thuốc thử định lượng yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2500040847 |
| Giá từng phần lô | 7,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.108.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3888000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.YTV/Thuốc thử định lượng yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2500040848 |
| Giá từng phần lô | 8,433,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4216800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.YTVII/Thuốc thử định lượng yếu tố VII |
|
| Mã phần lô | PP2500040849 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.YTVIII/Thuốc thử định lượng yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2500040850 |
| Giá từng phần lô | 8,160,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4080048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,402 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.YTX/Thuốc thử định lượng yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2500040851 |
| Giá từng phần lô | 9,402,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4701375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.YTXI/Thuốc thử định lượng yếu tố XI |
|
| Mã phần lô | PP2500040852 |
| Giá từng phần lô | 2,505,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.579.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1252650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.YTXII/Thuốc thử định lượng yếu tố XII |
|
| Mã phần lô | PP2500040853 |
| Giá từng phần lô | 3,943,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1971900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CMV.2/Thuốc thử định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040854 |
| Giá từng phần lô | 8,913,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.733.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4456850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,706 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.TPHA/Thuốc thử định tính giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500040855 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBeAg.2/Thuốc thử định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040856 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBsAg.2/Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040857 |
| Giá từng phần lô | 27,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.505.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13827000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBsAg.1/Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040858 |
| Giá từng phần lô | 363,460,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.229.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181730250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,451,908 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBeAg.1/Thuốc thử định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040859 |
| Giá từng phần lô | 51,399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.427.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25699500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HIV.1/Thuốc thử định tính kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040860 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.Cysticer/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis |
|
| Mã phần lô | PP2500040861 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.FASCIOLA/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Fasciola |
|
| Mã phần lô | PP2500040862 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.SCL-70/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Scl-70 |
|
| Mã phần lô | PP2500040863 |
| Giá từng phần lô | 50,499,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.142.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25249920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 757,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.SSA/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng SSA |
|
| Mã phần lô | PP2500040864 |
| Giá từng phần lô | 50,499,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.142.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25249920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 757,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.SSB/Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng SSB |
|
| Mã phần lô | PP2500040865 |
| Giá từng phần lô | 50,499,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.142.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25249920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 757,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBcAg.1/Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040866 |
| Giá từng phần lô | 44,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22028000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.CMV.1/Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040867 |
| Giá từng phần lô | 7,342,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3671350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,141 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBcAg.2/Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040868 |
| Giá từng phần lô | 48,951,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.930.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24475600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 734,268 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.ToxoIgM/Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040869 |
| Giá từng phần lô | 7,709,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3854900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HAV/Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040870 |
| Giá từng phần lô | 92,517,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46258800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,764 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.DsDNA/Thuốc thử định tính kháng thể kháng dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2500040871 |
| Giá từng phần lô | 242,199,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.999.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121099776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,632,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.Anti-Hbe/Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040872 |
| Giá từng phần lô | 51,399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.427.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25699500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HCV/Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040873 |
| Giá từng phần lô | 455,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.348.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227622000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,828,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.ANA/Thuốc thử định tính kháng thể kháng nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500040874 |
| Giá từng phần lô | 222,601,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.001.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111300672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,339,021 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.STRONG/Thuốc thử định tính kháng thể kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2500040875 |
| Giá từng phần lô | 221,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,326,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.TOXOCARA/Thuốc thử định tính kháng thể kháng Toxocara |
|
| Mã phần lô | PP2500040876 |
| Giá từng phần lô | 279,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139920000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,197,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HIV.2/Thuốc thử định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040877 |
| Giá từng phần lô | 22,831,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11415600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.TN.RPR/Thuốc thử định tính và định lượng non-Treponema |
|
| Mã phần lô | PP2500040878 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.DCIgG/Thuốc thử đối chứng Anti-Lymphocyte loại IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500040879 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.490.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 871750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.DCIgM/Thuốc thử đối chứng Anti-Lymphocyte loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500040880 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.490.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 871750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.NSCCM/Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500040881 |
| Giá từng phần lô | 12,973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.532.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6486500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.NGSCCM/Thuốcthử hoạt hóa con đường đông máu ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500040882 |
| Giá từng phần lô | 12,973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.532.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6486500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.LA2/Thuốc thử khẳng định sự có mặt chất kháng đông lupus |
|
| Mã phần lô | PP2500040883 |
| Giá từng phần lô | 56,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28287000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 848,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.RET/Thuốc thử nhuộm Hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500040884 |
| Giá từng phần lô | 91,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45780000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,373,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.EhistoIgG/Thuốc thử phát hiện kháng thể IgG kháng E. histolytica |
|
| Mã phần lô | PP2500040885 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.Sm IgG/Thuốc thử phát hiện kháng thể IgG với Sm |
|
| Mã phần lô | PP2500040886 |
| Giá từng phần lô | 50,499,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.142.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25249920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 757,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.NBC/Thuốc thử phân loại thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500040887 |
| Giá từng phần lô | 8,551,166,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.215.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4275583200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,267,496 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.LA1/Thuốc thử sàng lọc sự có mặt chất kháng đông lupus |
|
| Mã phần lô | PP2500040888 |
| Giá từng phần lô | 56,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28287000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 848,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.KĐCCM/Thuốc thử tái bổ sung calci máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040889 |
| Giá từng phần lô | 13,591,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6795600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,868 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.A-Phoso/Thuốc thử xác định kháng thể IgG và IgM kháng phospholipid |
|
| Mã phần lô | PP2500040890 |
| Giá từng phần lô | 77,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,166,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HLA/Thuốc thử xác định kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500040891 |
| Giá từng phần lô | 149,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74580000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,237,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.NBCK/Thuốc thử xác định số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu ái kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2500040892 |
| Giá từng phần lô | 743,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371952000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,158,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.SLTBDC/Thuốc thử xác định số lượng tuyệt đối sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040893 |
| Giá từng phần lô | 11,984,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.121.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5992350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,771 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HLAB27/Thuốc thử xác định tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-B27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040894 |
| Giá từng phần lô | 154,026,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.038.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77013300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.PT/Thuốc thử xác định thời gian Prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500040895 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1155000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.TT/Thuốc thử xác định thời gian Thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500040896 |
| Giá từng phần lô | 9,517,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4758600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,758 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.APTT/Thuốc thử xác định thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2500040897 |
| Giá từng phần lô | 2,304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1152000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.TBG/Thuốc thử xét nghiệm đếm tế bào gốc sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040898 |
| Giá từng phần lô | 28,828,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14414400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.DDimer/Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500040899 |
| Giá từng phần lô | 1,800,001,308 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.430.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900000654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HBV/Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500040900 |
| Giá từng phần lô | 1,953,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.HIV/Thuốc thử xét nghiệm định lượng RNA HIV-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500040901 |
| Giá từng phần lô | 170,100,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.412 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85050144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,551,505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.LYMPHOT/Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4, CD8 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040902 |
| Giá từng phần lô | 33,555,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16777950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 503,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.HC.LYMPHOB/Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56, CD19 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040903 |
| Giá từng phần lô | 18,344,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.206.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9172275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,169 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.ATIBC/Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500040904 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HBsAb.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040905 |
| Giá từng phần lô | 4,462,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.374.812 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2231184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.Toxo IgG/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040906 |
| Giá từng phần lô | 1,713,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.447.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.CMVIgG.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040907 |
| Giá từng phần lô | 2,802,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.003.498 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1401224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,037 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HBsAb/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040908 |
| Giá từng phần lô | 8,566,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4283188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,496 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.CMVIgG.1/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040909 |
| Giá từng phần lô | 4,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2194500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HBeAg.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040910 |
| Giá từng phần lô | 4,527,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.468.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2263968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HBsAg.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040911 |
| Giá từng phần lô | 6,506,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.295.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3253320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HBsAg/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040912 |
| Giá từng phần lô | 15,485,372 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.121.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7742686 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HIV/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040913 |
| Giá từng phần lô | 22,395,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.992.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11197548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,927 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HBeAg/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040914 |
| Giá từng phần lô | 9,825,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.036.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4912722.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HBcAb/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040915 |
| Giá từng phần lô | 10,296,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.708.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5148062.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.CMV IgM/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040916 |
| Giá từng phần lô | 2,802,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.003.498 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1401224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,037 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HBcAg/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040917 |
| Giá từng phần lô | 17,108,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.440.503 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8554176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,626 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.Toxo IgM/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040918 |
| Giá từng phần lô | 1,758,031 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.511.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 879015.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,371 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HAV/Vậtliệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040919 |
| Giá từng phần lô | 18,653,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.647.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9326700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,801 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.AntiHBe/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040920 |
| Giá từng phần lô | 6,118,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.741.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3059420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HCV/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500040921 |
| Giá từng phần lô | 13,973,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.961.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6986687.5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,601 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HIV.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang ArchitectI1000SR |
|
| Mã phần lô | PP2500040922 |
| Giá từng phần lô | 4,470,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.385.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2235072 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.LMWH/Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH |
|
| Mã phần lô | PP2500040923 |
| Giá từng phần lô | 7,513,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.734.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3756900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,707 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.LMWHL/Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500040924 |
| Giá từng phần lô | 7,606,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3803100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,093 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.UFH/Vậtliệu kiểm soát cho xét nghiệm UFH |
|
| Mã phần lô | PP2500040925 |
| Giá từng phần lô | 9,880,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4940250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.DTIBC/Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500040926 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.DMBL/Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, fibrinogen, yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen |
|
| Mã phần lô | PP2500040927 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.DMDT/Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2500040928 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.DMBT/Vật liệu kiểm soát giới hạn bình thường cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040929 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,415,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.CCMM2/Vật liệu kiểm soát mức bất thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040930 |
| Giá từng phần lô | 1,959,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.CCMM1/Vật liệu kiểm soát mức bình thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500040931 |
| Giá từng phần lô | 1,959,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.DDimer/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500040932 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.HH/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500040933 |
| Giá từng phần lô | 441,600,138 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.857.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220800069 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,624,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.LAH/Vậtliệu kiểm soát xét nghiệm sàng lọc và khẳng định kháng đông Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2500040934 |
| Giá từng phần lô | 18,793,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.848.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9396828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.STEM/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040935 |
| Giá từng phần lô | 4,391,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2195550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,867 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.TBDC/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào dòng chảy sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500040936 |
| Giá từng phần lô | 13,882,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.831.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6941025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.KT.ML/Vật liệu kiểm soát xét nghiệm xác định tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500040937 |
| Giá từng phần lô | 6,199,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3099600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
XN.XYLEN/Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500040938 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/8 số lượng mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trongvòng 7ngày làmviệc saukhi nhậnđược yêucầu giaohàng củaChủ đầutư (emailhoặcđiệnthoại) và72 giờ kểtừ khinhậnđược yêucầu quađiệnthoại vớitrườnghợp cấpcứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi