Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm sử dụng trong hỗ trợ sinh sản, kiểm soát nhiễm khuẩn, thăm dò chức năng, phục hồi chức năng và các mặt hàng hóa chất dùng chung năm 2025-2027 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500192349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm sử dụng trong hỗ trợ sinh sản, kiểm soát nhiễm khuẩn, thăm dò chức năng, phục hồi chức năng và các mặt hàng hóa chất dùng chung năm 2025-2027 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500098346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 24,064,911,915 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500214444 - K.CTBKHOINUOC/Băng keo chỉ thị tiệt trùng hơi nước | 143,750,000 | 102.678.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 35.937.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,156,250 |
| 2 | PP2500214445 - IVF.BAOCAOSU/Bao cao su dùng cho đầu dò âm đạo | 64,875,000 | 46.339.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.218.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 973,125 |
| 3 | PP2500214446 - IVF.BOM1TRON/Bơm tiêm 1 ml đầu trơn | 11,287,500 | 8.062.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.821.875 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 169,313 |
| 4 | PP2500214447 - IVF.BOM10TRON/Bơm tiêm 10 ml đầu trơn | 52,500,000 | 37.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 787,500 |
| 5 | PP2500214448 - IVF.BOM10XOAN/Bơmtiêm 10 ml đầu xoắn | 21,000,000 | 15.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 315,000 |
| 6 | PP2500214449 - IVF.CTBTT/Catheter bơm tinh trùng | 51,187,500 | 36.562.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.796.875 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 767,813 |
| 7 | PP2500214450 - IVF.CTCP.1/Catheter chuyển phôi vào buồng tử cung | 753,900,000 | 538.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 188.475.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 11,308,500 |
| 8 | PP2500214451 - IVF.CTCP.2/Catheter chuyển phôi vào buồng tử cung | 461,875,000 | 329.910.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 115.468.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 6,928,125 |
| 9 | PP2500214452 - HT.VKKDC/Chấtkhử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | 330,000,000 | 235.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 82.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,950,000 |
| 10 | PP2500214453 - K.CTBOWHOINUOC/Chỉ thị Bowie dick cho tiệt trùng hơi nước | 54,000,000 | 38.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 810,000 |
| 11 | PP2500214454 - K.CTNDT/Chỉ thị hóa học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 20,380,000 | 14.557.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.095.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 305,700 |
| 12 | PP2500214455 - K.CTHHHOINUOC/Chỉ thị hóa học cho tiệt trùng hơi nước | 40,000,000 | 28.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 600,000 |
| 13 | PP2500214456 - HT.CON.70/Cồn y tế 70 độ | 599,200,000 | 428.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 149.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 8,988,000 |
| 14 | PP2500214457 - HT.CON.96/Cồn y tế 96 độ | 600,600,000 | 429.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 150.150.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 9,009,000 |
| 15 | PP2500214458 - IVF.CONGTP/Cọng trữ phôi | 861,250,000 | 615.178.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 215.312.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 12,918,750 |
| 16 | PP2500214459 - IVF.DC200/Đầu côn tiệt trùng từng cái | 47,625,000 | 34.017.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.906.250 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 714,375 |
| 17 | PP2500214460 - IVF.DC20/Đầu côn tiệt trùng từng cái | 31,750,000 | 22.678.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.937.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 476,250 |
| 18 | PP2500214461 - IVF.DAUPHU.1/Dầu phủ đĩa nuôi cấy | 1,349,000,000 | 963.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 337.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 20,235,000 |
| 19 | PP2500214462 - IVF.DAUPHU.2/Dầu phủ đĩa nuôi cấy | 242,250,000 | 173.035.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 60.562.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,633,750 |
| 20 | PP2500214463 - IVF.DIADP/Đĩa đông phôi | 35,000,000 | 25.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 525,000 |
| 21 | PP2500214464 - IVF.DIA4G/Đĩa nuôi cấy 4 giếng | 219,375,000 | 156.696.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 54.843.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,290,625 |
| 22 | PP2500214465 - IVF.DIA4-5G/Đĩanuôi cấy 4 giếng hoặc 5 giếng | 191,400,000 | 136.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 47.850.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,871,000 |
| 23 | PP2500214466 - IVF.DIA35-40/Đĩa nuôi cấy đường kính ≥35mm và ≤40mm | 82,500,000 | 58.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,237,500 |
| 24 | PP2500214467 - IVF.DIA90-100/Đĩa nuôi cấy đường kính ≥90mm và ≤100mm | 81,900,000 | 58.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.475.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,228,500 |
| 25 | PP2500214468 - IVF.DIA35/Đĩa nuôi cấy đường kính 35mm | 121,500,000 | 86.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 30.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,822,500 |
| 26 | PP2500214469 - IVF.DIA60/Đĩa nuôi cấy đường kính 60 mm | 13,200,000 | 9.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 198,000 |
| 27 | PP2500214470 - IVF.DIA90/Đĩa nuôi cấy đường kính 90 mm | 28,750,000 | 20.535.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.187.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 431,250 |
| 28 | PP2500214471 - IVF.DD.KTSAN/Dung dịch dùng để khử trùng cho bề mặt hoặc sàn phòng IVF | 37,250,000 | 26.607.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.312.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 558,750 |
| 29 | PP2500214472 - HT.DD.GLYCERIN/Dungdịch Glycerin | 59,040,000 | 42.171.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.760.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 885,600 |
| 30 | PP2500214473 - K.DD.JAVEN/Dung dịch Javen | 462,000,000 | 330.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 115.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 6,930,000 |
| 31 | PP2500214474 - K.DD.TAYRI/Dung dịch khử cặn và đánh rỉ cho dụng cụ y tế | 46,800,000 | 33.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 702,000 |
| 32 | PP2500214475 - HT.DD.KKMDC/Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 686,000,000 | 490.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 171.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 10,290,000 |
| 33 | PP2500214476 - IVF.KKTUAM/Dung dịch khử khuẩn tủ ấm CO2 và bề mặt trong phòng IVF | 23,190,000 | 16.564.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.797.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 347,850 |
| 34 | PP2500214477 - HT.DD.TK/Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ | 334,950,000 | 239.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 83.737.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 5,024,250 |
| 35 | PP2500214478 - HT.DD.OXG/Dung dịch Oxy già đậm đặc | 35,200,000 | 25.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 528,000 |
| 36 | PP2500214479 - K.DD.PHUTRO/Dung dịch phụ trợ cho máy rửa dụng cụ y tế | 62,760,000 | 44.828.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.690.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 941,400 |
| 37 | PP2500214480 - HT.DD.RTPT/Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 167,700,000 | 119.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 41.925.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,515,500 |
| 38 | PP2500214481 - IVF.DD.RUATAY/Dung dịch rửa tay sử dụng cho phòng IVF | 10,375,000 | 7.410.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.593.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 155,625 |
| 39 | PP2500214482 - HT.DD.RTTQ/Dung dịch rửa tay thường quy | 194,670,000 | 139.050.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 48.667.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,920,050 |
| 40 | PP2500214483 - HT.DD.SKBM/Dung dịch sát khuẩn bề mặt | 117,600,000 | 84.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,764,000 |
| 41 | PP2500214484 - HT.DD.SKTN/Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 102,375,000 | 73.125.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.593.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,535,625 |
| 42 | PP2500214485 - HT.DD.ENZYM.1/Dung dịch tẩy rửa dụng cụ enzym | 739,791,360 | 528.422.400 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 184.947.840 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 11,096,871 |
| 43 | PP2500214486 - HT.DD.ENZYM.2/Dung dịch tẩy rửa dụng cụ enzym | 97,498,800 | 69.642.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.374.700 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,462,482 |
| 44 | PP2500214487 - HT.DD.ENZYM.3/Dung dịch tẩy rửa dụng cụ enzym dạng xịt | 20,700,000 | 14.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.175.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 310,500 |
| 45 | PP2500214488 - NT.DEXTROSE/Đường dextrose | 9,400,000 | 6.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 141,000 |
| 46 | PP2500214489 - HT.GTKB/Găng tay không bột | 19,200,000 | 13.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 288,000 |
| 47 | PP2500214490 - IVF.GANGKBTT/Găng tay không bột tiệt trùng | 108,000,000 | 77.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 27.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,620,000 |
| 48 | PP2500214491 - HT.GELBT/Gel bôi trơn | 350,140,000 | 250.100.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 87.535.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 5,252,100 |
| 49 | PP2500214492 - HT.GELSA/Gel siêu âm | 56,460,000 | 40.328.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.115.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 846,900 |
| 50 | PP2500214493 - K.BHCNDT/Hóa chất sử dụng cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | 385,270,200 | 275.193.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 96.317.550 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 5,779,053 |
| 51 | PP2500214494 - IVF.HCTP/Hộp chứa cọng trữ phôi | 180,778,500 | 129.127.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 45.194.625 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,711,678 |
| 52 | PP2500214495 - HT.IODTT/Iod tinh thể | 118,000,000 | 84.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,770,000 |
| 53 | PP2500214496 - HT.KALIIOD/Kali Iod | 30,360,000 | 21.685.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.590.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 455,400 |
| 54 | PP2500214497 - IVF.KIMCT.1/Kim chọc hút trứng | 234,700,000 | 167.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 58.675.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,520,500 |
| 55 | PP2500214498 - IVF.KIMCT.2/Kim chọc hút trứng | 195,000,000 | 139.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 48.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,925,000 |
| 56 | PP2500214499 - IVF.KIMGT.1/Kim giữ trứng | 275,000,000 | 196.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 68.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,125,000 |
| 57 | PP2500214500 - IVF.KIMGT.2/Kim giữ trứng | 171,000,000 | 122.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 42.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,565,000 |
| 58 | PP2500214501 - IVF.KIMICSC.1/Kim ICSI | 240,000,000 | 171.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 60.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,600,000 |
| 59 | PP2500214502 - IVF.KIMICSC.2/Kim ICSI | 262,500,000 | 187.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 65.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,937,500 |
| 60 | PP2500214503 - IVF.KIMST.1/Kim sinh thiết phôi | 120,000,000 | 85.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 30.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,800,000 |
| 61 | PP2500214504 - IVF.KIMST.2/Kim sinh thiết phôi | 134,600,000 | 96.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 33.650.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,019,000 |
| 62 | PP2500214505 - IVF.KIMXLTP/Kim xử lý trứng và phôi | 72,375,000 | 51.696.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.093.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,085,625 |
| 63 | PP2500214506 - IVF.LDMT/Lọ đựng mẫu tinh dịch tiệt trùng | 15,618,750 | 11.156.250 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.904.688 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 234,282 |
| 64 | PP2500214507 - IVF.MTCBTT/Môi trường chuẩn bị tinh trùng | 82,699,500 | 59.071.072 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.674.875 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,240,493 |
| 65 | PP2500214508 - IVF.MTCP/Môi trường chuyển phôi | 835,380,000 | 596.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 208.845.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 12,530,700 |
| 66 | PP2500214509 - IVF.MTCLCD/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng | 297,696,000 | 212.640.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 74.424.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,465,440 |
| 67 | PP2500214510 - IVF.MTDLTT/Môi trường đông lạnh tinh trùng | 59,840,000 | 42.742.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.960.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 897,600 |
| 68 | PP2500214511 - IVF.MTHHT/Môi trường hoạt hóa trứng | 178,600,000 | 127.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 44.650.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,679,000 |
| 69 | PP2500214512 - IVF.MTLCTT/Môi trường làm chậm khả năng vận động của tinh trùng | 138,700,000 | 99.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 34.675.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,080,500 |
| 70 | PP2500214513 - IVF.MTLBCU.1/Môi trường loại bỏ tế bào cumulus | 122,550,000 | 87.535.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 30.637.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,838,250 |
| 71 | PP2500214514 - IVF.MTLBCU.2/Môi trường loại bỏ tế bào cumulus | 49,700,000 | 35.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.425.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 745,500 |
| 72 | PP2500214515 - IVF.MTTTPN.1/Môi trường nuôi cấy phôi từ khi thụ tinh đến giai đoạn phôi nang | 486,400,950 | 347.429.250 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 121.600.238 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 7,296,015 |
| 73 | PP2500214516 - IVF.MTTTPN.2/Môi trường nuôi cấy phôi từ khi thụ tinh đến giai đoạn phôi nang | 22,900,000 | 16.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.725.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 343,500 |
| 74 | PP2500214517 - IVF.MTN3PN/Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 3 đến giai đoạn phôi nang | 17,325,000 | 12.375.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.331.250 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 259,875 |
| 75 | PP2500214518 - IVF.MTTTN3/Môi trường nuôi cấy phôi từ thụ tinh đến ngày 3 | 16,744,950 | 11.960.679 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.186.238 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 251,175 |
| 76 | PP2500214519 - IVF.MTPLG/Môi trường phân loại tinh trùng | 280,980,900 | 200.700.643 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 70.245.225 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,214,714 |
| 77 | PP2500214520 - IVF.MTPLTT/Môitrường phân loại tinh trùng | 135,656,100 | 96.897.215 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 33.914.025 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,034,842 |
| 78 | PP2500214521 - TDCN.TN.HP/Test phát hiện vi khuẩn H.Pylori | 384,000,000 | 274.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 96.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 5,760,000 |
| 79 | PP2500214522 - IVF.MTRP/Môi trường rã phôi | 2,337,497,280 | 1.669.640.915 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 584.374.320 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 35,062,460 |
| 80 | PP2500214523 - IVF.MTRTC/Môi trường rửa dụng cụ và cổ tử cung | 236,250,000 | 168.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 59.062.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,543,750 |
| 81 | PP2500214524 - IVF.MTRNT/Môi trường rửa nang trứng | 130,000,000 | 92.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 32.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,950,000 |
| 82 | PP2500214525 - IVF.MTRTP/Môi trưởng rửa tế bào trứng và phôi | 116,100,000 | 82.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.025.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,741,500 |
| 83 | PP2500214526 - IVF.MTRTT/Môi trường rửa tinh trùng | 26,250,000 | 18.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.562.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 393,750 |
| 84 | PP2500214527 - IVF.MTSTP/Môi trường sinh thiết phôi | 21,810,000 | 15.578.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.452.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 327,150 |
| 85 | PP2500214528 - IVF.MTTT/Môi trường thụ tinh | 277,500,000 | 198.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 69.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,162,500 |
| 86 | PP2500214529 - IVF.MTTP/Môi trường trữ phôi | 3,312,500,625 | 2.366.071.875 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 828.125.157 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 49,687,510 |
| 87 | PP2500214530 - IVF.MTXLTTTP/Môi trường xử lý và thao tác với trứng và phôi | 23,940,000 | 17.100.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.985.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 359,100 |
| 88 | PP2500214531 - IVF.MTXLTP/Môi trường xử lý với tế bào trứng và phôi | 681,846,750 | 487.033.393 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 170.461.688 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 10,227,702 |
| 89 | PP2500214532 - IVF.OLT15/Ống ly tâm 15ml | 23,906,250 | 17.075.893 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.976.563 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 358,594 |
| 90 | PP2500214533 - IVF.ON14DT/Ống nghiệm đáy tròn 14ml | 20,475,000 | 14.625.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.118.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 307,125 |
| 91 | PP2500214534 - IVF.ON5DT/Ống nghiệm đáy tròn 5ml | 46,950,000 | 33.535.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.737.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 704,250 |
| 92 | PP2500214535 - IVF.OTLM/Ống trữ lạnh mẫu | 3,637,500 | 2.598.215 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 909.375 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 54,563 |
| 93 | PP2500214536 - HT.PARAFIN/Parafin rắn | 11,200,000 | 8.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 168,000 |
| 94 | PP2500214537 - IVF.PP10/Pipette hút mẫu 10ml | 31,500,000 | 22.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 472,500 |
| 95 | PP2500214538 - IVF.PP1/Pipette hút mẫu 1ml | 9,000,000 | 6.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 135,000 |
| 96 | PP2500214539 - IVF.PP5/Pipette hút mẫu 5ml | 37,380,000 | 26.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.345.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 560,700 |
| 97 | PP2500214540 - IVF.PPPASTEUR/Pipette pasteur thủy tinh | 594,000,000 | 424.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 148.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 8,910,000 |
| 98 | PP2500214541 - IVF.QUELM/Que lấy bệnh phẩm | 202,500,000 | 144.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 50.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,037,500 |
| 99 | PP2500214542 - IVF.TGO/Thanh giữ ống trữ đông tinh trùng | 6,337,500 | 4.526.786 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.584.375 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 95,063 |
| 100 | PP2500214543 - HT.VOISODA/Vôi sô đa | 118,800,000 | 84.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,782,000 |
K.CTBKHOINUOC/Băng keo chỉ thị tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500214444 |
| Giá từng phần lô | 143,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,156,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.BAOCAOSU/Bao cao su dùng cho đầu dò âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500214445 |
| Giá từng phần lô | 64,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.339.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 973,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.BOM1TRON/Bơm tiêm 1 ml đầu trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500214446 |
| Giá từng phần lô | 11,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.821.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.BOM10TRON/Bơm tiêm 10 ml đầu trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500214447 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.BOM10XOAN/Bơmtiêm 10 ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500214448 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.CTBTT/Catheter bơm tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214449 |
| Giá từng phần lô | 51,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.796.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 767,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.CTCP.1/Catheter chuyển phôi vào buồng tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500214450 |
| Giá từng phần lô | 753,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,308,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.CTCP.2/Catheter chuyển phôi vào buồng tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500214451 |
| Giá từng phần lô | 461,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.910.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.468.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,928,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.VKKDC/Chấtkhử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2500214452 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
K.CTBOWHOINUOC/Chỉ thị Bowie dick cho tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500214453 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
K.CTNDT/Chỉ thị hóa học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500214454 |
| Giá từng phần lô | 20,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
K.CTHHHOINUOC/Chỉ thị hóa học cho tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500214455 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.CON.70/Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500214456 |
| Giá từng phần lô | 599,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,988,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.CON.96/Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500214457 |
| Giá từng phần lô | 600,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,009,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.CONGTP/Cọng trữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214458 |
| Giá từng phần lô | 861,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,918,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DC200/Đầu côn tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500214459 |
| Giá từng phần lô | 47,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.017.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.906.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DC20/Đầu côn tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500214460 |
| Giá từng phần lô | 31,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 476,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DAUPHU.1/Dầu phủ đĩa nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2500214461 |
| Giá từng phần lô | 1,349,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,235,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DAUPHU.2/Dầu phủ đĩa nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2500214462 |
| Giá từng phần lô | 242,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,633,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DIADP/Đĩa đông phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214463 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DIA4G/Đĩa nuôi cấy 4 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2500214464 |
| Giá từng phần lô | 219,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.696.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,290,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DIA4-5G/Đĩanuôi cấy 4 giếng hoặc 5 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2500214465 |
| Giá từng phần lô | 191,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,871,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DIA35-40/Đĩa nuôi cấy đường kính ≥35mm và ≤40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500214466 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DIA90-100/Đĩa nuôi cấy đường kính ≥90mm và ≤100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500214467 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,228,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DIA35/Đĩa nuôi cấy đường kính 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500214468 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,822,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DIA60/Đĩa nuôi cấy đường kính 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500214469 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DIA90/Đĩa nuôi cấy đường kính 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500214470 |
| Giá từng phần lô | 28,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 431,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DD.KTSAN/Dung dịch dùng để khử trùng cho bề mặt hoặc sàn phòng IVF |
|
| Mã phần lô | PP2500214471 |
| Giá từng phần lô | 37,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.GLYCERIN/Dungdịch Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500214472 |
| Giá từng phần lô | 59,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 885,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
K.DD.JAVEN/Dung dịch Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500214473 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
K.DD.TAYRI/Dung dịch khử cặn và đánh rỉ cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500214474 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.KKMDC/Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500214475 |
| Giá từng phần lô | 686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KKTUAM/Dung dịch khử khuẩn tủ ấm CO2 và bề mặt trong phòng IVF |
|
| Mã phần lô | PP2500214476 |
| Giá từng phần lô | 23,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.564.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.TK/Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500214477 |
| Giá từng phần lô | 334,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,024,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.OXG/Dung dịch Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500214478 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
K.DD.PHUTRO/Dung dịch phụ trợ cho máy rửa dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500214479 |
| Giá từng phần lô | 62,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 941,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.RTPT/Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500214480 |
| Giá từng phần lô | 167,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,515,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.DD.RUATAY/Dung dịch rửa tay sử dụng cho phòng IVF |
|
| Mã phần lô | PP2500214481 |
| Giá từng phần lô | 10,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.593.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.RTTQ/Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500214482 |
| Giá từng phần lô | 194,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.667.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,920,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.SKBM/Dung dịch sát khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500214483 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.SKTN/Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500214484 |
| Giá từng phần lô | 102,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.593.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,535,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.ENZYM.1/Dung dịch tẩy rửa dụng cụ enzym |
|
| Mã phần lô | PP2500214485 |
| Giá từng phần lô | 739,791,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.422.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.947.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,096,871 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.ENZYM.2/Dung dịch tẩy rửa dụng cụ enzym |
|
| Mã phần lô | PP2500214486 |
| Giá từng phần lô | 97,498,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.374.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,482 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.DD.ENZYM.3/Dung dịch tẩy rửa dụng cụ enzym dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2500214487 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
NT.DEXTROSE/Đường dextrose |
|
| Mã phần lô | PP2500214488 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.GTKB/Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500214489 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.GANGKBTT/Găng tay không bột tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214490 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.GELBT/Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500214491 |
| Giá từng phần lô | 350,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,252,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.GELSA/Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500214492 |
| Giá từng phần lô | 56,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
K.BHCNDT/Hóa chất sử dụng cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500214493 |
| Giá từng phần lô | 385,270,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.317.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,779,053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.HCTP/Hộp chứa cọng trữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214494 |
| Giá từng phần lô | 180,778,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.194.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,711,678 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.IODTT/Iod tinh thể |
|
| Mã phần lô | PP2500214495 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.KALIIOD/Kali Iod |
|
| Mã phần lô | PP2500214496 |
| Giá từng phần lô | 30,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 455,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KIMCT.1/Kim chọc hút trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500214497 |
| Giá từng phần lô | 234,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,520,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KIMCT.2/Kim chọc hút trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500214498 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KIMGT.1/Kim giữ trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500214499 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KIMGT.2/Kim giữ trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500214500 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,565,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KIMICSC.1/Kim ICSI |
|
| Mã phần lô | PP2500214501 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KIMICSC.2/Kim ICSI |
|
| Mã phần lô | PP2500214502 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KIMST.1/Kim sinh thiết phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214503 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KIMST.2/Kim sinh thiết phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214504 |
| Giá từng phần lô | 134,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,019,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.KIMXLTP/Kim xử lý trứng và phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214505 |
| Giá từng phần lô | 72,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.696.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.093.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,085,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.LDMT/Lọ đựng mẫu tinh dịch tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214506 |
| Giá từng phần lô | 15,618,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.156.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.904.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,282 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTCBTT/Môi trường chuẩn bị tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214507 |
| Giá từng phần lô | 82,699,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.071.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.674.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,240,493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTCP/Môi trường chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214508 |
| Giá từng phần lô | 835,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,530,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTCLCD/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214509 |
| Giá từng phần lô | 297,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,465,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTDLTT/Môi trường đông lạnh tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214510 |
| Giá từng phần lô | 59,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTHHT/Môi trường hoạt hóa trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500214511 |
| Giá từng phần lô | 178,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,679,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTLCTT/Môi trường làm chậm khả năng vận động của tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214512 |
| Giá từng phần lô | 138,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,080,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTLBCU.1/Môi trường loại bỏ tế bào cumulus |
|
| Mã phần lô | PP2500214513 |
| Giá từng phần lô | 122,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,838,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTLBCU.2/Môi trường loại bỏ tế bào cumulus |
|
| Mã phần lô | PP2500214514 |
| Giá từng phần lô | 49,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 745,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTTTPN.1/Môi trường nuôi cấy phôi từ khi thụ tinh đến giai đoạn phôi nang |
|
| Mã phần lô | PP2500214515 |
| Giá từng phần lô | 486,400,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.429.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.600.238 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,296,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTTTPN.2/Môi trường nuôi cấy phôi từ khi thụ tinh đến giai đoạn phôi nang |
|
| Mã phần lô | PP2500214516 |
| Giá từng phần lô | 22,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTN3PN/Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 3 đến giai đoạn phôi nang |
|
| Mã phần lô | PP2500214517 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.331.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTTTN3/Môi trường nuôi cấy phôi từ thụ tinh đến ngày 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500214518 |
| Giá từng phần lô | 16,744,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.960.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.186.238 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTPLG/Môi trường phân loại tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214519 |
| Giá từng phần lô | 280,980,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.700.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.245.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,214,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTPLTT/Môitrường phân loại tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214520 |
| Giá từng phần lô | 135,656,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.897.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.914.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,034,842 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
TDCN.TN.HP/Test phát hiện vi khuẩn H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500214521 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTRP/Môi trường rã phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214522 |
| Giá từng phần lô | 2,337,497,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.669.640.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.374.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,062,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTRTC/Môi trường rửa dụng cụ và cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500214523 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,543,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTRNT/Môi trường rửa nang trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500214524 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTRTP/Môi trưởng rửa tế bào trứng và phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214525 |
| Giá từng phần lô | 116,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,741,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTRTT/Môi trường rửa tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214526 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTSTP/Môi trường sinh thiết phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214527 |
| Giá từng phần lô | 21,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.578.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTTT/Môi trường thụ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500214528 |
| Giá từng phần lô | 277,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,162,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTTP/Môi trường trữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214529 |
| Giá từng phần lô | 3,312,500,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.366.071.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.125.157 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,687,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTXLTTTP/Môi trường xử lý và thao tác với trứng và phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214530 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.MTXLTP/Môi trường xử lý với tế bào trứng và phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500214531 |
| Giá từng phần lô | 681,846,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.033.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.461.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,227,702 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.OLT15/Ống ly tâm 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214532 |
| Giá từng phần lô | 23,906,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.075.893 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.976.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,594 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.ON14DT/Ống nghiệm đáy tròn 14ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214533 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.118.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.ON5DT/Ống nghiệm đáy tròn 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214534 |
| Giá từng phần lô | 46,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 704,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.OTLM/Ống trữ lạnh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500214535 |
| Giá từng phần lô | 3,637,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.598.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 909.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.PARAFIN/Parafin rắn |
|
| Mã phần lô | PP2500214536 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.PP10/Pipette hút mẫu 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214537 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.PP1/Pipette hút mẫu 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214538 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.PP5/Pipette hút mẫu 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500214539 |
| Giá từng phần lô | 37,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.PPPASTEUR/Pipette pasteur thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500214540 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.QUELM/Que lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500214541 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,037,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
IVF.TGO/Thanh giữ ống trữ đông tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500214542 |
| Giá từng phần lô | 6,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.526.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HT.VOISODA/Vôi sô đa |
|
| Mã phần lô | PP2500214543 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi