Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên ngành huyết học, vi sinh, sinh học phân tử, giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500647930-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên ngành huyết học, vi sinh, sinh học phân tử, giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028
Số hiệu KHLCNT PL2500370698
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 199,901,900,609 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500641701 - XN.VT.Cuvette/ Cóng đựng mẫu và hóa chất trên máy xét nghiệm đông máu 3,277,500,000 2.341.071.429 819.375.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2500641702 - XN.C.DM/ Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 30,399,600 21.714.000 7.599.900 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
3 PP2500641703 - XN.C.Heparin/ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin 77,656,320 55.468.800 19.414.080 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
4 PP2500641704 - XN.C.UFH/ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH 68,995,500 49.282.500 17.248.875 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
5 PP2500641705 - XN.VT.CUPPIN/ Chén đựng mẫu cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu 83,253,600 59.466.858 20.813.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
6 PP2500641706 - XN.DD.SOIKHV/Dầu soi kính hiển vi 127,400,000 91.000.000 31.850.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
7 PP2500641707 - XN.DD.BDNM/ Dung dịch bảo dưỡng sử dụng cho máy xét nghiệm tự động 77,187,600 55.134.000 19.296.900 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
8 PP2500641708 - XN.DD.Ca/ Dung dịch bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 450,000,000 321.428.572 112.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
9 PP2500641709 - XN.DD.CMTBDC/ Dung dịch chạy mẫu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 31,320,000 22.371.429 7.830.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
10 PP2500641710 - XN.DD.PLDM/ Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu 171,603,900 122.574.215 42.900.975 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
11 PP2500641711 - XN.C.TBDC/ Dung dịch hỗ trợ chuẩn hóa huỳnh quang sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 44,355,600 31.682.572 11.088.900 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
12 PP2500641712 - XN.DD.RUATBDC/ Dung dịch làm sạch sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 12,180,000 8.700.000 3.045.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
13 PP2500641713 - XN.DD.LGBCK/Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 1,549,800,000 1.107.000.000 387.450.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
14 PP2500641714 - XN.DD.LGBC/ Dung dịch ly giải để đếm bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit 4,662,000,000 3.330.000.000 1.165.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
15 PP2500641715 - XN.DD.LGTBDC/ Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 496,944,000 354.960.000 124.236.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
16 PP2500641716 - XN.DD.PLHH/ Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm huyết học 6,594,000,000 4.710.000.000 1.648.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2500641717 - XN.DD.PLDHCL/ Dung dịch pha loãng dùng đo hồng cầu lưới 72,000,000 51.428.572 18.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
18 PP2500641718 - XN.DD.RUAHH/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học 456,000,000 325.714.286 114.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
19 PP2500641719 - XN.DD.RUADM2/ Dung dịch rửa tính acid sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu 183,360,000 130.971.429 45.840.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
20 PP2500641720 - XN.DD.RUADMTD/ Dung dịch rửa tính kiềm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu 735,000,000 525.000.000 183.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
21 PP2500641721 - XN.DD.LISS/ Dung dịch tăng cường khả năng liên kết kháng thể và kháng nguyên 164,241,000 117.315.000 41.060.250 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
22 PP2500641722 - XN.DD.NBTBDC/ Dung dịch tăng tính thấm nội bào sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 27,835,600 19.882.572 6.958.900 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
23 PP2500641723 - XN.VT.COND/ Đầu côn cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu 1,704,000 1.217.143 426.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
24 PP2500641724 - XN.HC.CD10PE/ Kháng thể CD10 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 53,217,000 38.012.143 13.304.250 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
25 PP2500641725 - XN.HC.CD103FITC/ Kháng thể CD103 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 71,232,000 50.880.000 17.808.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
26 PP2500641726 - XN.HC.CD117APC/ Kháng thể CD117 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 59,665,200 42.618.000 14.916.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
27 PP2500641727 - XN.HC.CD11bFITC/ Kháng thể CD11b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 72,492,000 51.780.000 18.123.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
28 PP2500641728 - XN.HC.CD11c/ Kháng thể CD11c sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 124,294,800 88.782.000 31.073.700 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
29 PP2500641729 - XN.HC.CD13/ Kháng thể CD13 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 94,962,000 67.830.000 23.740.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
30 PP2500641730 - XN.HC.CD138APC/ Kháng thể CD138 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 156,685,200 111.918.000 39.171.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
31 PP2500641731 - XN.HC.CD14APC/ Kháng thể CD14 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 99,372,000 70.980.000 24.843.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
32 PP2500641732 - XN.HC.CD16PC5/Kháng thể CD16 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 59,934,000 42.810.000 14.983.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
33 PP2500641733 - XN.HC.CD19PC7/Kháng thể CD19 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 74,046,000 52.890.000 18.511.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
34 PP2500641734 - XN.HC.CD19ECD/ Kháng thể CD19 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 111,174,000 79.410.000 27.793.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
35 PP2500641735 - XN.HC.CD1aPE/ Kháng thể CD1a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 55,272,000 39.480.000 13.818.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
36 PP2500641736 - XN.HC.CD2FITC/Kháng thể CD2 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 71,830,000 51.307.143 17.957.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
37 PP2500641737 - XN.HC.CD2PC7/ Kháng thể CD2 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 55,272,000 39.480.000 13.818.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
38 PP2500641738 - XN.HC.CD20FITC/ Kháng thể CD20 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 48,755,200 34.825.143 12.188.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
39 PP2500641739 - XN.HC.CD200PC7/ Kháng thể CD200 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 126,554,400 90.396.000 31.638.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
40 PP2500641740 - XN.HC.CD22PE/ Kháng thể CD22 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 57,800,400 41.286.000 14.450.100 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
41 PP2500641741 - XN.HC.CD23PE/ Kháng thể CD23 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 84,579,600 60.414.000 21.144.900 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
42 PP2500641742 - XN.HC.CD235a/ Kháng thể CD235a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 25,888,800 18.492.000 6.472.200 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
43 PP2500641743 - XN.HC.CD25PC5.5/ Kháng thể CD25 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 198,422,400 141.730.286 49.605.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
44 PP2500641744 - XN.HC.CD25PE/ Kháng thể CD25 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 79,590,000 56.850.000 19.897.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
45 PP2500641745 - XN.HC.CD27PC7/Kháng thể CD27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 72,592,800 51.852.000 18.148.200 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
46 PP2500641746 - XN.HC.CD3APC/ Kháng thể CD3 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 118,742,400 84.816.000 29.685.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
47 PP2500641747 - XN.HC.CD3PC5.5/Kháng thể CD3 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 137,566,400 98.261.715 34.391.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
48 PP2500641748 - XN.HC.CD3ECD/ Kháng thể CD3 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 31,197,600 22.284.000 7.799.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
49 PP2500641749 - XN.HC.CD33PE/ Kháng thể CD33 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 46,460,400 33.186.000 11.615.100 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
50 PP2500641750 - XN.HC.CD34APC/ Kháng thể CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 61,654,400 44.038.858 15.413.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
51 PP2500641751 - XN.HC.CD38PC5.5/ Kháng thể CD38 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 37,145,600 26.532.572 9.286.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
52 PP2500641752 - XN.HC.CD4PC7/ Kháng thể CD4 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 91,561,200 65.400.858 22.890.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
53 PP2500641753 - XN.HC.CD4PE/ Kháng thể CD4 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 64,377,600 45.984.000 16.094.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
54 PP2500641754 - XN.HC.CD41PE/ Kháng thể CD41 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 23,804,800 17.003.429 5.951.200 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
55 PP2500641755 - XN.HC.CD43APC/ Kháng thể CD43 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 129,570,000 92.550.000 32.392.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
56 PP2500641756 - XN.HC.CD45/ Kháng thể CD45 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 70,673,600 50.481.143 17.668.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
57 PP2500641757 - XN.HC.CD45APC/ Kháng thể CD45 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 91,230,000 65.164.286 22.807.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
58 PP2500641758 - XN.HC.CD5PC5.5/Kháng thể CD5 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 87,937,200 62.812.286 21.984.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
59 PP2500641759 - XN.HC.CD5PC7/ Kháng thể CD5 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 87,570,000 62.550.000 21.892.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
60 PP2500641760 - XN.HC.CD55PE/ Kháng thể CD55 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 245,101,500 175.072.500 61.275.375 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
61 PP2500641761 - XN.HC.CD56PE/ Kháng thể CD56 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 45,954,400 32.824.572 11.488.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
62 PP2500641762 - XN.HC.CD59FITC/ Kháng thể CD59 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 162,067,500 115.762.500 40.516.875 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
63 PP2500641763 - XN.HC.CD61FITC/ Kháng thể CD61 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 24,544,800 17.532.000 6.136.200 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
64 PP2500641764 - XN.HC.CD64FITC/ Kháng thể CD64 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 18,076,400 12.911.715 4.519.100 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
65 PP2500641765 - XN.HC.CD7FITC/Kháng thể CD7 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 59,872,400 42.766.000 14.968.100 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
66 PP2500641766 - XN.HC.CD7APC/ Kháng thể CD7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 173,661,600 124.044.000 43.415.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
67 PP2500641767 - XN.HC.CD71FITC/ Kháng thể CD71 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 36,624,000 26.160.000 9.156.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
68 PP2500641768 - XN.HC.CD79aPE/Kháng thể CD79a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 61,654,400 44.038.858 15.413.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
69 PP2500641769 - XN.HC.CD79bPE/Kháng thể CD79b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 102,390,000 73.135.715 25.597.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
70 PP2500641770 - XN.HC.CD8FITC/Kháng thể CD8 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 63,126,000 45.090.000 15.781.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
71 PP2500641771 - XN.HC.CD81FITC/ Kháng thể CD81 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 76,942,800 54.959.143 19.235.700 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
72 PP2500641772 - XN.HC.FMC7FITC/ Kháng thể FMC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 103,892,000 74.208.572 25.973.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
73 PP2500641773 - XN.HC.KTKAPPA/ Kháng thể Kappa sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 93,114,000 66.510.000 23.278.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
74 PP2500641774 - XN.HC.KTLAMBDA/ Kháng thể Lambda sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 82,908,000 59.220.000 20.727.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
75 PP2500641775 - XN.HC.MYELO/Kháng thể Myeloperoxydase sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 47,304,000 33.788.572 11.826.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
76 PP2500641776 - XN.HC.TCR-α/β/ Kháng thể TCR-α/β sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 118,885,200 84.918.000 29.721.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
77 PP2500641777 - XN.HC.TCR-γ/δ/Kháng thể TCR-γ/δ sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 58,073,400 41.481.000 14.518.350 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
78 PP2500641778 - XN.HC.TdT/ Kháng thể TdT sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 73,290,000 52.350.000 18.322.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
79 PP2500641779 - XN.VT.KPL/ Khay pha loãng hồng cầu 78,589,440 56.135.315 19.647.360 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
80 PP2500641780 - XN.ON.TBDC/ Ống đựng mẫu 40,392,000 28.851.429 10.098.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
81 PP2500641781 - XN.ON.EDTA.1/ Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 245,760,000 175.542.858 61.440.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
82 PP2500641782 - XN.ON.EDTA.2/ Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su 742,368,000 530.262.858 185.592.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
83 PP2500641783 - XN.ON.CITRATE/Ống nghiệm chống đông Trisodium Citrate 3,8% 312,000,000 222.857.143 78.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
84 PP2500641784 - XN.VT.ONKNAP/ Ống nghiệm không nắp 5ml 67,200,000 48.000.000 16.800.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
85 PP2500641785 - XN.TN.MALARIA/ Test phát hiện kháng nguyên Malaria 17,312,400 12.366.000 4.328.100 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
86 PP2500641786 - XN.TN.NS1/ Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 349,020,000 249.300.000 87.255.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
87 PP2500641787 - XN.TEST.ML/ Test thực hiện xét nghiệm tốc độ máu lắng 440,000,000 314.285.715 110.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
88 PP2500641788 - XN.CARD.IGG/ Thẻ định tính IgG để thực hiện xét nghiệm antiglobulin 1,122,241,500 801.601.072 280.560.375 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
89 PP2500641789 - XN.CARD.KTBT/Thẻ sàng lọc kháng thể và xét nghiệm hòa hợp 1,057,904,000 755.645.715 264.476.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
90 PP2500641790 - XN.CARD.ABORH.2/ Thẻ xác định nhóm máu ABO và Rh (D) sử dụng trên máy đọc (Card Reader) CR-1800 3,024,000,000 2.160.000.000 756.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
91 PP2500641791 - XN.CARD.ABORH.1/ Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) 2,975,750,000 2.125.535.715 743.937.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
92 PP2500641792 - XN.TEST.KTSXH/ Test phát hiện kháng thể sốt xuất huyết IgG & IgM 228,312,000 163.080.000 57.078.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
93 PP2500641793 - XN.HC.UCTC/ Thuốc thử đánh giá độc lập lượng fibrinogen 16,502,000 11.787.143 4.125.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
94 PP2500641794 - XN.HC.UCHEPARIN/ Thuốc thử đánh giá heparin độc lập theo con đường đông máu nội sinh 22,676,400 16.197.429 5.669.100 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
95 PP2500641795 - XN.HC.UCTSH/Thuốc thử đánh giá quá trình tiêu sợi huyết 19,802,400 14.144.572 4.950.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
96 PP2500641796 - XN.HC.ATA/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - A 81,900,000 58.500.000 20.475.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
97 PP2500641797 - XN.HC.ATAB/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - AB 84,000,000 60.000.000 21.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
98 PP2500641798 - XN.HC.ATB/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - B 76,650,000 54.750.000 19.162.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
99 PP2500641799 - XN.HC.ATD/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - D 48,048,000 34.320.000 12.012.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
100 PP2500641800 - XN.HC.FIB/ Thuốc thử định lượng Fibrinogen 5,964,000,000 4.260.000.00 1.491.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
101 PP2500641801 - XN.HC.Heparin/ Thuốc thử định lượng Heparin 373,212,144 266.580.103 93.303.036 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
102 PP2500641802 - XN.HC.Hb/ Thuốc thử định lượng nồng độ hemoglobin 2,217,600,000 1.584.000.000 554.400.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
103 PP2500641803 - XN.HC.PC/ Thuốc thử định lượng Protein C 214,268,000 153.048.572 53.567.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
104 PP2500641804 - XN.HC.PS/ Thuốc thử định lượng Protein S 535,800,000 382.714.286 133.950.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
105 PP2500641805 - XN.HC.YTII/ Thuốc thử định lượng yếu tố II 101,300,000 72.357.143 25.325.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
106 PP2500641806 - XN.HC.YTIX/ Thuốc thử định lượng yếu tố IX 53,392,500 38.137.500 13.348.125 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
107 PP2500641807 - XN.HC.YTV/ Thuốc thử định lượng yếu tố V 53,400,000 38.142.858 13.350.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
108 PP2500641808 - XN.HC.YTVII/ Thuốc thử định lượng yếu tố VII 116,666,700 83.333.358 29.166.675 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
109 PP2500641809 - XN.HC.YTVIII/ Thuốc thử định lượng yếu tố VIII 56,250,000 40.178.572 14.062.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
110 PP2500641810 - XN.HC.YTX/ Thuốc thử định lượng yếu tố X 107,133,300 76.523.786 26.783.325 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
111 PP2500641811 - XN.HC.YTXI/ Thuốc thử định lượng yếu tố XI 85,666,700 61.190.500 21.416.675 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
112 PP2500641812 - XN.HC.YTXII/ Thuốc thử định lượng yếu tố XII 131,460,000 93.900.000 32.865.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
113 PP2500641813 - XN.HC.NSCCM/Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu nội sinh 28,021,600 20.015.429 7.005.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
114 PP2500641814 - XN.HC.NGSCCM/ Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu ngoại sinh 25,946,000 18.532.858 6.486.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
115 PP2500641815 - XN.HC.LA2/ Thuốc thử khẳng định sự có mặt chất kháng đông lupus 339,091,200 242.208.000 84.772.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
116 PP2500641816 - XN.HC.RET/ Thuốc thử nhuộm Hồng cầu lưới 549,360,000 392.400.000 137.340.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
117 PP2500641817 - XN.HC.NBC/ Thuốc thử phân loại thành phần bạch cầu 20,798,820,000 14.856.300.000 5.199.705.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
118 PP2500641818 - XN.HC.LA1/ Thuốc thử sàng lọc sự có mặt chất kháng đông lupus 339,444,000 242.460.000 84.861.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
119 PP2500641819 - XN.HC.KĐCCM/Thuốc thử tái bổ sung calci máu. Sử dụng trên máy xét nghiệm đàn hồi đồ cục máu Rotem® Delta. 29,356,800 20.969.143 7.339.200 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
120 PP2500641820 - XN.HC.NBCK/ Thuốc thử xác định số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu ái kiềm 1,275,264,000 910.902.858 318.816.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
121 PP2500641821 - XN.HC.SLTBDC/Thuốc thử xác định số lượng tuyệt đối sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 47,947,200 34.248.000 11.986.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
122 PP2500641822 - XN.HC.HLAB27/Thuốc thử xác định tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-B27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 678,816,000 484.868.572 169.704.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
123 PP2500641823 - XN.HC.PT/ Thuốc thử xác định thời gian Prothrombin 6,898,752,000 4.927.680.000 1.724.688.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
124 PP2500641824 - XN.HC.TT/ Thuốc thử xác định thời gian Thrombin 28,800,000 20.571.429 7.200.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
125 PP2500641825 - XN.HC.APTT/ Thuốc thử xác định thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần 6,962,400,000 4.973.142.858 1.740.600.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
126 PP2500641826 - XN.HC.TBG/ Thuốc thử xét nghiệm đếm tế bào gốc sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 117,373,200 83.838.000 29.343.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
127 PP2500641827 - XN.HC.DDimer/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer 7,246,513,344 5.176.080.960 1.811.628.336 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
128 PP2500641828 - XN.HC.LYMPHOT/ Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4, CD8 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 134,223,600 95.874.000 33.555.900 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
129 PP2500641829 - XN.HC.LYMPHOB/ Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56, CD19 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 73,378,200 52.413.000 18.344.550 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
130 PP2500641830 - XN.KT.LMWH/ Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH 36,429,120 26.020.800 9.107.280 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
131 PP2500641831 - XN.KT.LMWHL/Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH mức thấp 33,999,984 24.285.703 8.499.996 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
132 PP2500641832 - XN.KT.UFH/ Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm UFH 39,522,000 28.230.000 9.880.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
133 PP2500641833 - XN.KT.DMBL/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần, fibrinogen, thời gian thrombin,yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen 448,484,400 320.346.000 112.121.100 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
134 PP2500641834 - XN.KT.DMDT/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần 86,400,000 61.714.286 21.600.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
135 PP2500641835 - XN.KT.DMBT/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bình thường cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần, fibrinogen, thời gian thrombin,yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen 1,012,000,000 722.857.143 253.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
136 PP2500641836 - XN.KT.CCMM2/Vật liệu kiểm soát mức bất thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu 3,918,600 2.799.000 979.650 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
137 PP2500641837 - XN.KT.CCMM1/Vật liệu kiểm soát mức bình thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu 3,918,600 2.799.000 979.650 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
138 PP2500641838 - XN.KT.DDimer/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer 278,400,000 198.857.143 69.600.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
139 PP2500641839 - XN.KT.HH/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 1,688,400,504 1.206.000.360 422.100.126 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
140 PP2500641840 - XN.KT.LAH/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sàng lọc và khẳng định kháng đông Lupus 433,692,000 309.780.000 108.423.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
141 PP2500641841 - XN.KT.STEM/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 17,879,400 12.771.000 4.469.850 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
142 PP2500641842 - XN.KT.TBDC/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào dòng chảy sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX 56,523,600 40.374.000 14.130.900 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
143 PP2500641843 - XN.KT.ML/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm xác định tốc độ máu lắng 12,398,400 8.856.000 3.099.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
144 PP2500641844 - XN.HC.HCM/ Hồng cầu mẫu 672,672,000 480.480.000 168.168.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
145 PP2500641845 - XN.HC.KTBT/ Thuốc thử phát hiện các kháng thể bất thường hệ hồng cầu 98,784,000 70.560.000 24.696.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
146 PP2500641846 - XN.HC.NHUOMTB/ Dung dịch nhuộm Wright-Giemsa 12,280,000 8.771.429 3.070.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
147 PP2500641847 - XN.HC.ATIII/ Thuốc thử định lượng antithrombin 89,405,190 63.860.850 22.351.298 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
148 PP2500641848 - XN.HC.KPC/ Thuốc thử định lượng khả năng kháng đông của hệ thống Protein C 77,506,560 55.361.829 19.376.640 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
149 PP2500641849 - XN.KT.KPC/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein C 15,283,800 10.917.000 3.820.950 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
150 PP2500641850 - XN.KIT.CTC/ Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung 1,622,187,000 1.158.705.000 405.546.750 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
151 PP2500641851 - XN.CON.TD/ Cồn tuyệt đối 63,700,000 45.500.000 15.925.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
152 PP2500641852 - XN.VT.DAOBP/Dao cắt tiêu bản 74,800,000 53.428.572 18.700.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
153 PP2500641853 - XN.FORMOL/ Dung dịch Formaldehyd 224,000,000 160.000.000 56.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
154 PP2500641854 - XN.FORMOLDEM/ Dung dịch formol đệm trung tính 208,800,000 149.142.858 52.200.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
155 PP2500641855 - XN.TN.EA50/ Dung dịch nhuộm EA50 30,700,000 21.928.572 7.675.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
156 PP2500641856 - XN.TN.EOSIN/ Dung dịch nhuộm Eosin 66,960,000 47.828.572 16.740.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
157 PP2500641857 - XN.TN.HEMATO/ Dung dịch nhuộm Hematoxylin 81,400,000 58.142.858 20.350.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
158 PP2500641858 - XN.TN.OG6/ Dung dịch nhuộm Orange G 30,700,000 21.928.572 7.675.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
159 PP2500641859 - XN.GELCATLANH/ Gel cắt lạnh bệnh phẩm 10,500,000 7.500.000 2.625.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
160 PP2500641860 - XN.TN.GIEMSA/ Giêm sa mẹ 37,700,000 26.928.572 9.425.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
161 PP2500641861 - XN.XYLENSUB/Hoá chất thay thế Xylen 163,200,000 116.571.429 40.800.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
162 PP2500641862 - XN.KEODANLAM/ Keo dán lamen 19,068,000 13.620.000 4.767.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
163 PP2500641863 - XN.VT.KDBP/ Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp 55,080,000 39.342.858 13.770.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
164 PP2500641864 - XN.VT.LAMKINH/ Lam kính mài 49,640,000 35.457.143 12.410.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
165 PP2500641865 - XN.VT.LAMEN/Lamen 16,500,000 11.785.715 4.125.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
166 PP2500641866 - XN.PARAFFINTK/ Paraffin hạt tinh khiết 95,000,000 67.857.143 23.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
167 PP2500641867 - XN.VT.MQ50/ Bộ mao quản điện di sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem 261,600,000 186.857.143 65.400.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
168 PP2500641868 - XN.BOTTRYPSIN/ Bột Trypsin 31,724,000 22.660.000 7.931.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
169 PP2500641869 - XN.DD.COLCEMID/ Dung dịch Colcemid 3,800,000 2.714.286 950.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
170 PP2500641870 - XN.DD.DEMDD/Dung dịch đệm trong điện di 1,992,000 1.422.858 498.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
171 PP2500641871 - XN.DD.LGIAISHPT/ Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm sinh học phân tử 1,905,120,000 1.360.800.000 476.280.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
172 PP2500641872 - XN.DD.PBS/ Dung dịch muối cân bằng Phosphate 14,960,000 10.685.715 3.740.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
173 PP2500641873 - XN.DD.PLSHPT/ Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử 260,316,000 185.940.000 65.079.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
174 PP2500641874 - XN.DD.RUASHPT/ Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh học phân tử 293,025,600 209.304.000 73.256.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
175 PP2500641875 - XN.DD.TRYPSIN/Dung dịch Trypsin 9,152,000 6.537.143 2.288.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
176 PP2500641876 - XN.VT.DCON10/ Đầu côn có màng lọc 10μl 42,255,360 30.182.400 10.563.840 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
177 PP2500641877 - XN.VT.DCCL1000/ Đầu côn có màng lọc 1000μl 63,344,640 45.246.172 15.836.160 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
178 PP2500641878 - XN.VT.DCONCL200/ Đầu côn có màng lọc 200μl 119,723,520 85.516.800 29.930.880 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
179 PP2500641879 - XN.VT.DC1000/ Đầu côn hút 1 ml sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử 201,093,120 143.637.943 50.273.280 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
180 PP2500641880 - XN.VT.DC300/ Đầu côn hút 300ul sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử 42,001,920 30.001.372 10.500.480 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
181 PP2500641881 - XN.VT.DIACT24/Đĩa/ khay/ thùng chất thải 94,500,000 67.500.000 23.625.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
182 PP2500641882 - XN.VT.DIAPU24/Đĩa/ Khay phản ứng 47,250,000 33.750.000 11.812.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
183 PP2500641883 - XN.VT.DIAXL24/Đĩa xử lý 94,500,000 67.500.000 23.625.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
184 PP2500641884 - XN.HC.EZDNAP/ Enzym DNA Polymerase 65,960,000 47.114.286 16.490.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
185 PP2500641885 - XN.HC.GEL/ Gel Polymer sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem 33,160,704 23.686.218 8.290.176 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
186 PP2500641886 - XN.HC.HBT/ Hạt bi từ 286,656,000 204.754.286 71.664.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
187 PP2500641887 - XN.HC.NST/ Kit định tính các marker chẩn đoán các dị bội nhiễm sắc thể 72,765,000 51.975.000 18.191.250 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
188 PP2500641888 - XN.HC.VKĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Campylobacter spp., Clostridium difficile toxin B, Yersinia enterocolitica, Shigella spp., Vibrio spp., Salmonella spp. 305,000,000 217.857.143 76.250.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
189 PP2500641889 - XN.HC.VRĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Norovirus G I, Norovirus G II, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapovirus 425,000,000 303.571.429 106.250.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
190 PP2500641890 - XN.HC.7VRDHH/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: Adenovirus, Enterovirus, Metapneumovirus, PIV1, PIV2, PIV3, PIV4 1,830,000,000 1.307.142.85 457.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
191 PP2500641891 - XN.HC.VKDSD/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: C.trachomatis, N.gonorrhoeae, M. genitalium, M.hominis, T. vaginalis,U. urealyticum, U. parvum 300,000,000 214.285.715 75.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
192 PP2500641892 - XN.HC.VKDNT/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: H.influenzae, S.pneumoniae, L. monocytogenes, N. meningitidis, E.coli 1,161,600,000 829.714.286 290.400.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
193 PP2500641893 - XN.HC.DTNDSD/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV-1, HSV-2, C. trachomatis, T. pallidum 425,000,000 303.571.429 106.250.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
194 PP2500641894 - XN.HC.7VRDNT/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV1, VZV, CMV, HSV2, HHV6 1,161,600,000 829.714.286 290.400.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
195 PP2500641895 - XN.HC.VKDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: M.pneumoniae, C.pneumoniae, H.influenzae, B.pertussis, B.parapertussis 1,452,000,000 1.037.142.858 363.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
196 PP2500641896 - XN.HC.VKVRDHH/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: SARS-CoV-2, RSV, H.influenzae A, H.influenzae B 900,000,000 642.857.143 225.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
197 PP2500641897 - XN.HC.KITTU/ Kít tách chiết acid nucleic virus sử dụng trên máy tách chiết DNA/RNA Zixpress 32 907,200,000 648.000.000 226.800.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
198 PP2500641898 - XN.VT.KCM/ Khay chứa mẫu 96 giếng sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem 35,360,000 25.257.143 8.840.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
199 PP2500641899 - XN.HC.KDCA/ Khay đệm cho cực âm sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem 32,052,000 22.894.286 8.013.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
200 PP2500641900 - XN.HC.KDCD/ Khay đệm cho cực dương sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem 23,000,000 16.428.572 5.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
201 PP2500641901 - XN.HC.MPT600/ Mẫu chuẩn phân tích đoạn kèm thang chuẩn sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem 84,400,000 60.285.715 21.100.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
202 PP2500641902 - XN.MTMAU/ Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi 67,760,000 48.400.000 16.940.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
203 PP2500641903 - XN.MTOI/ Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối 15,070,000 10.764.286 3.767.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
204 PP2500641904 - XN.MTTUY/ Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương 241,560,000 172.542.858 60.390.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
205 PP2500641905 - XN.HC.NSSDEPC/ Nước siêu sạch 7,200,000 5.142.858 1.800.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
206 PP2500641906 - XN.VT.ONGPU/Ống phản ứng cho máy xét nghiệm PCR 14,740,000 10.528.572 3.685.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
207 PP2500641907 - XN.T.HLAI-II/ Test định tuýp HLA lớp I và lớp II 400,000,000 285.714.286 100.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
208 PP2500641908 - XN.TN.COVID/ Test phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 28,500,000 20.357.143 7.125.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
209 PP2500641909 - XN.HC.HLA/ Thuốc thử xác định kháng thể kháng HLA 1,118,700,000 799.071.429 279.675.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
210 PP2500641910 - XN.HC.HBV/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV 7,560,000,000 5.400.000.000 1.890.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
211 PP2500641911 - XN.HC.HIV/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng RNA HIV-1 226,800,384 162.000.275 56.700.096 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
212 PP2500641912 - XN.KT.ATIBC/ Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV 105,000,000 75.000.000 26.250.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
213 PP2500641913 - XN.KT.DTIBC/ Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV 420,000,256 300.000.183 105.000.064 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
214 PP2500641914 - XN.HC.ALPHATHA/ Kít phát hiện đột biến AnphaThalassemia 161,976,000 115.697.143 40.494.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
215 PP2500641915 - XN.HC.NONALPHA/ Kít phát hiện đột biến Non AnphaThalassemia 161,976,000 115.697.143 40.494.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
216 PP2500641916 - XN.HC.BETATHA/ Kít phát hiện đột biến BetaThalassemia 171,984,000 122.845.715 42.996.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
217 PP2500641917 - XN.HC.IGG/ Kít phát hiện IgG của người. 54,976,000 39.268.572 13.744.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
218 PP2500641918 - XN.HC.DTBCRABL/ Bộ xét nghiệm phát hiện dung hợp chuyển vị BCR-ABL 216,840,000 154.885.715 54.210.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
219 PP2500641919 - XN.HC.JAK2/ Kít phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2 70,000,000 50.000.000 17.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
220 PP2500641920 - XN.HC.NST1/ Đầu dò phát hiện bất thường gen CDKN2C/CKS1B 206,500,000 147.500.000 51.625.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
221 PP2500641921 - XN.HC.NST5/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 5 249,200,000 178.000.000 62.300.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
222 PP2500641922 - XN.HC.NST7/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 7 249,200,000 178.000.000 62.300.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
223 PP2500641923 - XN.HC.NST20/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 20 206,500,000 147.500.000 51.625.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
224 PP2500641924 - XN.HC.NST1317/ Đầu dò phát hiện bất thường gen DLEU1/TP53 249,200,000 178.000.000 62.300.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
225 PP2500641925 - XN.HC.NST1416/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/MAF 199,710,000 142.650.000 49.927.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
226 PP2500641926 - XN.HC.NST414/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/FGFR3 199,710,000 142.650.000 49.927.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
227 PP2500641927 - XN.HC.NST1420/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/MAFB 203,000,000 145.000.000 50.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
228 PP2500641928 - XN.HC.NST1114/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/CCND1 199,710,000 142.650.000 49.927.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
229 PP2500641929 - XN.HC.NST614/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/CCND3 203,000,000 145.000.000 50.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
230 PP2500641930 - XN.TN.DAPI/ Thuốc nhuộm DAPI 10,752,000 7.680.000 2.688.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
231 PP2500641931 - XN.HC.NP40/ Dung dịch rửa NP-40 64,000,000 45.714.286 16.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
232 PP2500641932 - XN.HC.GALTSS/ Thuốc thử xét nghiệm enzyme galactose-1-phosphate uridyltransferase (GALT) dùng cho sàng lọc sơ sinh 283,683,840 202.631.315 70.920.960 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
233 PP2500641933 - XN.HC.PHENYLSS/ Thuốc thử xét nghiệm phenylalanine dùng cho sàng lọc sơ sinh 256,488,960 183.206.400 64.122.240 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
234 PP2500641934 - XN.HC.17OHPSS/Thuốc thử xét nghiệm định lượng 17α-OH-progesterone (17-OHP) dùng cho sàng lọc sơ sinh 307,269,120 219.477.943 76.817.280 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
235 PP2500641935 - XN.HC.G6PDSS/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng enzyme glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD) dùng cho sàng lọc sơ sinh 233,318,400 166.656.000 58.329.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
236 PP2500641936 - XN.HC.TSHSS/ Thuốc thử xét nghiệm TSH dùng cho sàng lọc sơ sinh 313,674,240 224.053.029 78.418.560 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
237 PP2500641937 - XN.HC.BIOSS/ Thuốc thử xét nghiệm Biotinidase dùng cho sàng lọc sơ sinh 328,473,600 234.624.000 82.118.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
238 PP2500641938 - XN.HC.IRTSS/ Thuốc thử xét nghiệm immunoreactive trypsin (IRT) dùng cho sàng lọc sơ sinh 499,123,200 356.516.572 124.780.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
239 PP2500641939 - XN.VT.PLMMK/Phiếu lấy mẫu máu khô 140,000,000 100.000.000 35.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
240 PP2500641940 - XN.VT.KIMCM/Kim chích máu 58,400,000 41.714.286 14.600.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
241 PP2500641941 - XN.VT.KHAY96V/ Khay trắng 96 giếng đáy chữ V 12,000,000 8.571.429 3.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
242 PP2500641942 - XN.VT.MANGHC100/ Máng nhựa đựng hóa chất 31,640,000 22.600.000 7.910.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
243 PP2500641943 - XN.NUOCCAT3/ Nước cất 3 lần 8,700,000 6.214.286 2.175.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
244 PP2500641944 - XN.VT.DAY8/ Dây 8 giếng cho máy xét nghiệm PCR 9,375,000 6.696.429 2.343.750 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
245 PP2500641945 - XN.VT.LYTAM15/ Ống ly tâm 1,5ml 12,660,000 9.042.858 3.165.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
246 PP2500641946 - XN.VT.FALCON15/ Ống falcon 15ml 4,500,000 3.214.286 1.125.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
247 PP2500641947 - XN.VT.CHAINC/ Chai nuôi cấy tế bào 23,600,000 16.857.143 5.900.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
248 PP2500641948 - XN.HC.MTBRT/Kít định tính phức hợp vi khuẩn Lao Mycobacterium tuberculosis 324,360,000 231.685.715 81.090.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
249 PP2500641949 - XN.HC.LIENCAUB/ Kít phát hiện và định lượng Liên cầu khuẩn nhóm B (Streptococcus agalactiae) 262,080,000 187.200.000 65.520.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
250 PP2500641950 - XN.HC.GENKKS/ Bộ xét nghiệm định tính DNA để phân biệt các gen kháng kháng sinh carbapenemase bằng phương pháp Real-time PCR 731,984,400 522.846.000 182.996.100 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
251 PP2500641951 - XN.HC.HPV/ Bộ kít định type virus HPV 1,025,640,000 732.600.000 256.410.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
252 PP2500641952 - XN.HC.TCDNA/Kit tách chiết DNA genome bằng cột lọc 163,170,000 116.550.000 40.792.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
253 PP2500641953 - XN.HC.TCRNA/Kit tách chiết RNA bằng cột lọc 62,700,000 44.785.715 15.675.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
254 PP2500641954 - XN.HC.TCDNARNA/ Kit tách chiết đồng thời DNA/RNA vi khuẩn và virus bằng cột lọc 105,000,000 75.000.000 26.250.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
255 PP2500641955 - XN.TN.NHUOMHQDNA/Thuốc nhuộm huỳnh quang DNA cho thạch agarose 7,524,000 5.374.286 1.881.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
256 PP2500641956 - XN.DD.NTNST/ Dung dịch Potassium Chloride 30,400,000 21.714.286 7.600.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
257 PP2500641957 - XN.HC.PLGSNG/ Viên tạo dung dịch đệm phosphate 14,520,000 10.371.429 3.630.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
258 PP2500641958 - XN.VT.FALCON50/ Ống falcon 50 ml 3,000,000 2.142.858 750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
259 PP2500641959 - XN.HC.ACETIC/ Acid acetic 4,050,000 2.892.858 1.012.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
260 PP2500641960 - XN.HC.METHANOL/ Methanol 6,450,000 4.607.143 1.612.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
261 PP2500641961 - XN.HC.HCVRT/Kít định lượng RNA Virus viêm gan C 483,840,000 345.600.000 120.960.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
262 PP2500641962 - XN.HC.HBVTD/Kit định lượng HBV tự động 3,120,586,560 2.228.990.400 780.146.640 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
263 PP2500641963 - XN.HC.HIVTD/ Kit định lượng HIV tự động 645,172,416 460.837.440 161.293.104 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
264 PP2500641964 - XN.HC.HCVTD/Kit định lượng HCV tự động 772,523,136 551.802.240 193.130.784 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
265 PP2500641965 - XN.HC.MTBTD/Kit phát hiện Lao tự động 1,497,763,008 1.069.830.72 374.440.752 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
266 PP2500641966 - XN.HC.EP48MTB/ Kit tách chiết DNA vi khuẩn tự động 1,051,678,656 751.199.040 262.919.664 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
267 PP2500641967 - XN.HC.EP48/ Kit tách chiết DNA/RNA sử dụng trên máy chiết xuất Axit nucleic Bioneer ExiPrep48 DX 2,053,800,000 1.467.000.000 513.450.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
268 PP2500641968 - XN.TN.GRAM/ Bộ thuốc nhuộm Gram 23,520,000 16.800.000 5.880.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
269 PP2500641969 - XN.TN.ZIEHL/ Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen 66,780,000 47.700.000 16.695.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
270 PP2500641970 - XN.CM.CHAIHK/ Chai cấy máu hiếu khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động 2,696,400,000 1.926.000.000 674.100.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
271 PP2500641971 - XN.CM.CHAITE/Chai cấy máu hiếu khí trẻ em sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động 337,050,000 240.750.000 84.262.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
272 PP2500641972 - XN.CM.CHAIKK/ Chai cấy máu kỵ khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động 2,696,640,000 1.926.171.429 674.160.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
273 PP2500641973 - XN.VT.DCON1000/ Đầu côn 1000μl 15,840,000 11.314.286 3.960.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
274 PP2500641974 - XN.VT.DCON200/Đầu côn 200μl 52,000,000 37.142.858 13.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
275 PP2500641975 - XN.HC.KGKS/ Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 52,416,000 37.440.000 13.104.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
276 PP2500641976 - XN.HC.KGSTREP/ Khoanh giấy phát hiện Streptococcus pneumoniae 15,300,000 10.928.572 3.825.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
277 PP2500641977 - XN.VT.OBP/ Lọ đựng bệnh phẩm 54,180,000 38.700.000 13.545.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
278 PP2500641978 - XN.MT.BHI/ Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật 6,982,500 4.987.500 1.745.625 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
279 PP2500641979 - XN.T.NMUOIKSD/ Nước muối sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 103,488,000 73.920.000 25.872.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
280 PP2500641980 - XN.VT.ONCONAP/ Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml 68,000,000 48.571.429 17.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
281 PP2500641981 - XN.VT.OKSD/ Ống nghiệm sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 453,600,000 324.000.000 113.400.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
282 PP2500641982 - XN.TN.Chlamydia/ Test phát hiện Chlamydia 208,000,000 148.571.429 52.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
283 PP2500641983 - XN.TN.NORO/ Test phát hiện kháng nguyên Norovirus GI/GII 255,000,000 182.142.858 63.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
284 PP2500641984 - XN.TN.SYPHILIS/ Test phát hiện kháng thể kháng giang mai 207,900,000 148.500.000 51.975.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
285 PP2500641985 - XN.TN.ANTIHBS/ Test phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs 24,874,000 17.767.143 6.218.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
286 PP2500641986 - XN.TN.ASLO/ Test phát hiện kháng thể kháng liên cầu khuẩn 3,465,000 2.475.000 866.250 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
287 PP2500641987 - XN.TN.HEV/ Test phát hiện kháng thể kháng viêm gan E 96,274,500 68.767.500 24.068.625 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
288 PP2500641988 - XN.TN.HAV/ Test phát hiện kháng thể virus viêm gan A 33,000,000 23.571.429 8.250.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
289 PP2500641989 - XN.TN.ROTA/ Test phát hiện Rotavirus 17,325,000 12.375.000 4.331.250 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
290 PP2500641990 - XN.TN.FOB/ Test phát hiện vết máu trong phân người 14,450,000 10.321.429 3.612.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
291 PP2500641991 - XN.TN.HBeAg/ Test phát hiện viêm gan B (HBeAg) 54,600,000 39.000.000 13.650.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
292 PP2500641992 - XN.TN.RSV/ Test phát hiện virus viêm đường hô hấp 34,160,000 24.400.000 8.540.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
293 PP2500641993 - XN.T.CEFTRIAXON/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone 5,928,450 4.234.608 1.482.113 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
294 PP2500641994 - XN.T.MEROPENEM/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem 5,928,450 4.234.608 1.482.113 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
295 PP2500641995 - XN.T.PIPE.TAZO/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam 284,130,000 202.950.000 71.032.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
296 PP2500641996 - XN.T.VANCOMYCIN/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin 5,908,650 4.220.465 1.477.163 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
297 PP2500641997 - XN.T.ĐDNAM/ Thẻ định danh cho nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 178,500,000 127.500.000 44.625.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
298 PP2500641998 - XN.T.ĐDGRAM/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 1,785,000,000 1.275.000.000 446.250.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
299 PP2500641999 - XN.T.ĐDGRD/ Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 984,406,500 703.147.500 246.101.625 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
300 PP2500642000 - XN.T.ĐDNH/ Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 89,486,500 63.918.929 22.371.625 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
301 PP2500642001 - XN.T.KSDNAM/Thẻ xác định độ nhạy cảm của nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 178,500,000 127.500.000 44.625.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
302 PP2500642002 - XN.T.KSDSTREP/Thẻ xác định độ nhạy cảm của Streptococcus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 142,400,000 101.714.286 35.600.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
303 PP2500642003 - XN.T.KSDGRA/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 2,142,000,000 1.530.000.000 535.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
304 PP2500642004 - XN.T.KSDGRD/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 803,250,000 573.750.000 200.812.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
305 PP2500642005 - XN.HC.ToxoIgG/ Thuốc thử định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 10,769,200 7.692.286 2.692.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
306 PP2500642006 - XN.HC.HBsAb.1/ Thuốc thử định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 90,461,280 64.615.200 22.615.320 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
307 PP2500642007 - XN.HC.CMV.2/ Thuốc thử định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 17,827,000 12.733.572 4.456.750 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
308 PP2500642008 - XN.TN.TPHA/ Thuốc thử định tính giang mai 42,000,000 30.000.000 10.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
309 PP2500642009 - XN.HC.HBsAg.1/ Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 247,691,600 176.922.572 61.922.900 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
310 PP2500642010 - XN.HC.HBeAg.1/ Thuốc thử định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 308,394,000 220.281.429 77.098.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
311 PP2500642011 - XN.HC.HIV.1/ Thuốc thử định tính kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 168,000,000 120.000.000 42.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
312 PP2500642012 - XN.HC.FASCIOLA/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Fasciola 391,497,216 279.640.869 97.874.304 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
313 PP2500642013 - XN.HC.HBcAg.1/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 123,356,800 88.112.000 30.839.200 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
314 PP2500642014 - XN.HC.CMV.1/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 14,685,400 10.489.572 3.671.350 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
315 PP2500642015 - XN.HC.HBcAg.2/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 137,063,360 97.902.400 34.265.840 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
316 PP2500642016 - XN.HC.ToxoIgM/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 21,587,440 15.419.600 5.396.860 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
317 PP2500642017 - XN.HC.HAV/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 385,490,000 275.350.000 96.372.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
318 PP2500642018 - XN.HC.Anti-Hbe/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 308,394,000 220.281.429 77.098.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
319 PP2500642019 - XN.HC.HCV/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 455,244,000 325.174.286 113.811.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
320 PP2500642020 - XN.HC.STRONG/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng Strongyloides 502,286,400 358.776.000 125.571.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
321 PP2500642021 - XN.HC.TOXOCARA/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng Toxocara 532,224,000 380.160.000 133.056.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
322 PP2500642022 - XN.TN.RPR/ Thuốc thử định tính và định lượng non-Treponema 26,100,000 18.642.858 6.525.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
323 PP2500642023 - XN.KT.Toxo IgG/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 6,853,120 4.895.086 1.713.280 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
324 PP2500642024 - XN.KT.HBsAb/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 20,592,250 14.708.750 5.148.063 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
325 PP2500642025 - XN.KT.CMVIgG.1/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 46,816,000 33.440.000 11.704.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
326 PP2500642026 - XN.KT.HBsAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 27,428,877 19.592.055 6.857.220 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
327 PP2500642027 - XN.KT.HIV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 77,760,750 55.543.393 19.440.188 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
328 PP2500642028 - XN.KT.HBeAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 14,708,750 10.506.250 3.677.188 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
329 PP2500642029 - XN.KT.HBcAb/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 20,592,250 14.708.750 5.148.063 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
330 PP2500642030 - XN.KT.CMV IgM/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 11,209,792 8.006.995 2.802.448 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
331 PP2500642031 - XN.KT.HBcAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 44,553,000 31.823.572 11.138.250 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
332 PP2500642032 - XN.KT.Toxo IgM/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 20,457,088 14.612.206 5.114.272 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
333 PP2500642033 - XN.KT.HAV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 55,960,200 39.971.572 13.990.050 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
334 PP2500642034 - XN.KT.AntiHBe/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 14,708,750 10.506.250 3.677.188 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
335 PP2500642035 - XN.KT.HCV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 27,946,750 19.961.965 6.986.688 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
336 PP2500642036 - XN.TN.HIV.1/ Test phát hiện kháng thể kháng HIV 1,852,200,000 1.323.000.000 463.050.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
337 PP2500642037 - XN.TN.HCV/ Test phát hiện kháng thể virus viêm gan C 1,217,370,000 869.550.000 304.342.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
338 PP2500642038 - XN.TN.Influenza/ Test phát hiện cúm A,B 1,350,000,000 964.285.715 337.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
339 PP2500642039 - XN.TN.HBSAG.1/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) 4,331,250,000 3.093.750.000 1.082.812.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
340 PP2500642040 - XN.VT.QUECAY/ Que cấy vi sinh 22,050,000 15.750.000 5.512.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
341 PP2500642041 - XN.MT.MUELDIA/ Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật dạng đĩa 197,568,000 141.120.000 49.392.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
342 PP2500642042 - XN.MT.SOCODIA/ Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc dạng đĩa 681,609,600 486.864.000 170.402.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
343 PP2500642043 - XN.HC.NAMDIA/ Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm dạng đĩa 22,932,000 16.380.000 5.733.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
344 PP2500642044 - XN.MT.MACDIA/ Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceaedạng đĩa 323,870,400 231.336.000 80.967.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
345 PP2500642045 - XN.MT.UTIDIA/ Môi trường phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu dạng đĩa 2,074,800,000 1.482.000.000 518.700.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
346 PP2500642046 - XN.HC.MAUDIA/ Môi trường thạch máu dạng đĩa 1,109,556,000 792.540.000 277.389.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
347 PP2500642047 - XN.MT.LCB/ Môi trường phân lập và phân biệt liên cầu nhóm B dạng đĩa 554,400,000 396.000.000 138.600.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
348 PP2500642048 - XN.C.MD/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 5,133,360 3.666.686 1.283.340 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
349 PP2500642049 - XN.HC.AMA2/ Thuốc thử định lượng AMA-M2 450,475,200 321.768.000 112.618.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
350 PP2500642050 - XN.HC.BETA2G/Thuốc thử định lượng Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG 459,458,400 328.184.572 114.864.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
351 PP2500642051 - XN.HC.BETA2M/ Thuốc thử định lượng Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM 459,458,400 328.184.572 114.864.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
352 PP2500642052 - XN.HC.C1q/ Thuốc thử định lượng Anti-C1q 18,270,000 13.050.000 4.567.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
353 PP2500642053 - XN.HC.CARDIG/ Thuốc thử định lượng Anti-Cardiolipin IgG 459,458,400 328.184.572 114.864.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
354 PP2500642054 - XN.HC.CARDIM/ Thuốc thử định lượng Anti-Cardiolipin IgM 459,458,400 328.184.572 114.864.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
355 PP2500642055 - XN.HC.HISTONE/ Thuốc thử định lượng Anti-Histone 113,097,600 80.784.000 28.274.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
356 PP2500642056 - XN.HC.JO1/ Thuốc thử định lượng Anti-Jo-1 143,640,000 102.600.000 35.910.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
357 PP2500642057 - XN.HC.LC1/ Thuốc thử định lượng Anti-LC1 198,878,400 142.056.000 49.719.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
358 PP2500642058 - XN.HC.LKM1/ Thuốc thử định lượng Anti-LKM-1 183,960,000 131.400.000 45.990.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
359 PP2500642059 - XN.HC.MPO/ Thuốc thử định lượng Anti-MPO 143,262,000 102.330.000 35.815.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
360 PP2500642060 - XN.HC.PHOSG/Thuốc thử định lượng Anti-Phospholipid IgG 483,021,600 345.015.429 120.755.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
361 PP2500642061 - XN.HC.PHOSM/Thuốc thử định lượng Anti-Phospholipid IgM 483,021,600 345.015.429 120.755.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
362 PP2500642062 - XN.HC.PR3/ Thuốc thử định lượng Anti-PR3 143,640,000 102.600.000 35.910.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
363 PP2500642063 - XN.HC.RNP70/ Thuốc thử định lượng Anti-RNP-70 143,262,000 102.330.000 35.815.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
364 PP2500642064 - XN.HC.SCL70/ Thuốc thử định lượng Anti-Scl-70 143,262,000 102.330.000 35.815.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
365 PP2500642065 - XN.HC.SM/ Thuốc thử định lượng Anti-Sm 320,342,400 228.816.000 80.085.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
366 PP2500642066 - XN.HC.SSA/ Thuốc thử định lượng Anti-SS-A 117,684,000 84.060.000 29.421.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
367 PP2500642067 - XN.HC.SSB/ Thuốc thử định lượng Anti-SS-B 117,684,000 84.060.000 29.421.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
368 PP2500642068 - XN.HC.ANADL/Thuốc thử định lượng ANA 1,474,345,152 1.053.103.680 368.586.288 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
369 PP2500642069 - XN.HC.DsDNADL/ Thuốc thử định lượng dsDNA IgG 732,779,040 523.413.600 183.194.760 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
370 PP2500642070 - XN.DD.TCC/ Dung dịch tiền cơ chất phát quang sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang 247,384,800 176.703.429 61.846.200 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
371 PP2500642071 - XN.DD.CCPU/ Dung dịch cơ chất tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang 102,492,000 73.208.572 25.623.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
372 PP2500642072 - XN.DD.RKIM/ Dung dịch rửa kim cho máy miễn dịch hoá phát quang 153,153,600 109.395.429 38.288.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
373 PP2500642073 - XN.DD.RMAY/ Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang 87,609,600 62.578.286 21.902.400 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
374 PP2500642074 - XN.VT.CONG/ Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang 105,000,000 75.000.000 26.250.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
375 PP2500642075 - XN.HC.HBsAb.2/ Thuốc thử định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 44,995,000 32.139.286 11.248.750 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
376 PP2500642076 - XN.KT.HBsAb.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 19,360,728 13.829.092 4.840.182 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
377 PP2500642077 - XN.C.HBsAb/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 22,597,920 16.141.372 5.649.480 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
378 PP2500642078 - XN.HC.HBeAg.2/ Thuốc thử định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 182,070,000 130.050.000 45.517.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
379 PP2500642079 - XN.KT.HBeAg.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 32,257,008 23.040.720 8.064.252 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
380 PP2500642080 - XN.C.HBeAg.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 7,440,600 5.314.715 1.860.150 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
381 PP2500642081 - XN.HC.HBsAg.2/ Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 175,600,000 125.428.572 43.900.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
382 PP2500642082 - XN.KT.HBsAg.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 28,661,472 20.472.480 7.165.368 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
383 PP2500642083 - XN.C.HBsAg/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 7,800,000 5.571.429 1.950.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
384 PP2500642084 - XN.HC.HIV.2/ Thuốc thử định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 105,740,000 75.528.572 26.435.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
385 PP2500642085 - XN.KT.HIV.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 14,520,600 10.371.858 3.630.150 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
386 PP2500642086 - XN.C.HIV/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 14,881,176 10.629.412 3.720.294 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
387 PP2500642087 - XN.HC.Anti-Hbe.2/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang 63,704,000 45.502.858 15.926.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
388 PP2500642088 - XN.KT.AntiHBe.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 29,160,000 20.828.572 7.290.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
389 PP2500642089 - XN.C.AntiHBe.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 1,255,416 896.726 313.854 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
390 PP2500642090 - XN.HC.HBcAg.3/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 143,483,200 102.488.000 35.870.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
391 PP2500642091 - XN.KT.HBcAg.3/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 28,194,048 20.138.606 7.048.512 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
392 PP2500642092 - XN.C.HBcAg.3/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 6,995,136 4.996.526 1.748.784 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
393 PP2500642093 - XN.HC.HBcAg.4/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịchhoá phát quang 99,607,200 71.148.000 24.901.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
394 PP2500642094 - XN.KT.HBcAg.4/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 27,712,152 19.794.395 6.928.038 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
395 PP2500642095 - XN.C.HBcAg.4/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 1,883,136 1.345.098 470.784 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
396 PP2500642096 - XN.HC.HCV.2/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang 447,748,000 319.820.000 111.937.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
397 PP2500642097 - XN.KT.HCV.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang 29,041,200 20.743.715 7.260.300 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
398 PP2500642098 - XN.C.HCV.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang 13,990,296 9.993.069 3.497.574 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
399 PP2500642099 - XN.DD.TIENPU/ Dung dịch tiền phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang 471,744,000 336.960.000 117.936.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
400 PP2500642100 - XN.DD.TAOPU/ Dung dịch tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang 754,790,400 539.136.000 188.697.600 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
401 PP2500642101 - XN.DD.BAOTRI/Dung dịch bảo trì trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang 50,400,000 36.000.000 12.600.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
402 PP2500642102 - XN.DD.RUAMD/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang 53,071,200 37.908.000 13.267.800 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
403 PP2500642103 - XN.VT.CONGMD/ Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang 54,200,000 38.714.286 13.550.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
404 PP2500642104 - XN.HC.LAO/ Thuốc thử Interferon-gamma(IFN-γ) 4,195,800,000 2.997.000.000 1.048.950.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
405 PP2500642105 - XN.HC.IFN/ Thuốc thử chẩn đoán Mycobacterium tuberculosis 7,080,150,000 5.057.250.000 1.770.037.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
406 PP2500642106 - XN.TN.HIV.2/ Test phát hiện kháng nguyên và kháng thể kháng HIV 1,965,600,000 1.404.000.000 491.400.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
407 PP2500642107 - XN.TN.HIV.3/ Test phát hiện kháng thể kháng HIV 261,800,000 187.000.000 65.450.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
408 PP2500642108 - XN.TN.HBSAG.2/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) 2,772,000,000 1.980.000.000 693.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
409 PP2500642109 - XN.DD.RUAONG/ Dung dịch rửa đường ống sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang 4,680,000 3.342.858 1.170.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
410 PP2500642110 - XN.HC.MICCL/ Khay kháng sinh đồ Colistin vi pha loãng 417,085,000 297.917.858 104.271.250 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
411 PP2500642111 - XN.HC.MICVANCO/ Khay kháng sinh đồ Vancomycin vi pha loãng 336,110,000 240.078.572 84.027.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
412 PP2500642112 - XN.C.PT/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thời gian Prothrombin 44,856,000 32.040.000 11.214.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
413 PP2500642113 - XN.HC.BKV/ Kit phát hiện và định lượng BKV 97,650,000 69.750.000 24.412.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
XN.VT.Cuvette/ Cóng đựng mẫu và hóa chất trên máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500641701
Giá từng phần lô 3,277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.341.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.DM/ Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500641702
Giá từng phần lô 30,399,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.599.900
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.Heparin/ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500641703
Giá từng phần lô 77,656,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.468.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.414.080
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.UFH/ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH
Mã phần lô PP2500641704
Giá từng phần lô 68,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.248.875
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.CUPPIN/ Chén đựng mẫu cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu
Mã phần lô PP2500641705
Giá từng phần lô 83,253,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.466.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.813.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.SOIKHV/Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500641706
Giá từng phần lô 127,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.BDNM/ Dung dịch bảo dưỡng sử dụng cho máy xét nghiệm tự động
Mã phần lô PP2500641707
Giá từng phần lô 77,187,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.296.900
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.Ca/ Dung dịch bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500641708
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.CMTBDC/ Dung dịch chạy mẫu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641709
Giá từng phần lô 31,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.PLDM/ Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500641710
Giá từng phần lô 171,603,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.574.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.900.975
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.TBDC/ Dung dịch hỗ trợ chuẩn hóa huỳnh quang sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641711
Giá từng phần lô 44,355,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.682.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.900
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.RUATBDC/ Dung dịch làm sạch sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641712
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.LGBCK/Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500641713
Giá từng phần lô 1,549,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.LGBC/ Dung dịch ly giải để đếm bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit
Mã phần lô PP2500641714
Giá từng phần lô 4,662,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.LGTBDC/ Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641715
Giá từng phần lô 496,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.PLHH/ Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500641716
Giá từng phần lô 6,594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.648.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.PLDHCL/ Dung dịch pha loãng dùng đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500641717
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.RUAHH/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500641718
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.RUADM2/ Dung dịch rửa tính acid sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500641719
Giá từng phần lô 183,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.RUADMTD/ Dung dịch rửa tính kiềm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500641720
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.LISS/ Dung dịch tăng cường khả năng liên kết kháng thể và kháng nguyên
Mã phần lô PP2500641721
Giá từng phần lô 164,241,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.060.250
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.NBTBDC/ Dung dịch tăng tính thấm nội bào sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641722
Giá từng phần lô 27,835,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.882.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.958.900
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.COND/ Đầu côn cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu
Mã phần lô PP2500641723
Giá từng phần lô 1,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD10PE/ Kháng thể CD10 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641724
Giá từng phần lô 53,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.012.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.304.250
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD103FITC/ Kháng thể CD103 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641725
Giá từng phần lô 71,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD117APC/ Kháng thể CD117 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641726
Giá từng phần lô 59,665,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.916.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD11bFITC/ Kháng thể CD11b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641727
Giá từng phần lô 72,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD11c/ Kháng thể CD11c sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641728
Giá từng phần lô 124,294,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.073.700
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD13/ Kháng thể CD13 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641729
Giá từng phần lô 94,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD138APC/ Kháng thể CD138 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641730
Giá từng phần lô 156,685,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.171.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD14APC/ Kháng thể CD14 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641731
Giá từng phần lô 99,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD16PC5/Kháng thể CD16 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641732
Giá từng phần lô 59,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.983.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD19PC7/Kháng thể CD19 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641733
Giá từng phần lô 74,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.511.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD19ECD/ Kháng thể CD19 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641734
Giá từng phần lô 111,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.793.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD1aPE/ Kháng thể CD1a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641735
Giá từng phần lô 55,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD2FITC/Kháng thể CD2 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641736
Giá từng phần lô 71,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.307.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD2PC7/ Kháng thể CD2 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641737
Giá từng phần lô 55,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD20FITC/ Kháng thể CD20 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641738
Giá từng phần lô 48,755,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.825.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.188.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD200PC7/ Kháng thể CD200 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641739
Giá từng phần lô 126,554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.638.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD22PE/ Kháng thể CD22 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641740
Giá từng phần lô 57,800,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.450.100
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD23PE/ Kháng thể CD23 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641741
Giá từng phần lô 84,579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD235a/ Kháng thể CD235a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641742
Giá từng phần lô 25,888,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.472.200
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD25PC5.5/ Kháng thể CD25 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641743
Giá từng phần lô 198,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.730.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.605.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD25PE/ Kháng thể CD25 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641744
Giá từng phần lô 79,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD27PC7/Kháng thể CD27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641745
Giá từng phần lô 72,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.148.200
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD3APC/ Kháng thể CD3 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641746
Giá từng phần lô 118,742,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD3PC5.5/Kháng thể CD3 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641747
Giá từng phần lô 137,566,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.261.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.391.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD3ECD/ Kháng thể CD3 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641748
Giá từng phần lô 31,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.799.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD33PE/ Kháng thể CD33 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641749
Giá từng phần lô 46,460,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.615.100
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD34APC/ Kháng thể CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641750
Giá từng phần lô 61,654,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.038.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.413.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD38PC5.5/ Kháng thể CD38 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641751
Giá từng phần lô 37,145,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.532.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.286.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD4PC7/ Kháng thể CD4 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641752
Giá từng phần lô 91,561,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.400.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD4PE/ Kháng thể CD4 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641753
Giá từng phần lô 64,377,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.094.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD41PE/ Kháng thể CD41 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641754
Giá từng phần lô 23,804,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.003.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.951.200
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD43APC/ Kháng thể CD43 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641755
Giá từng phần lô 129,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD45/ Kháng thể CD45 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641756
Giá từng phần lô 70,673,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.481.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.668.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD45APC/ Kháng thể CD45 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641757
Giá từng phần lô 91,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.164.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD5PC5.5/Kháng thể CD5 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641758
Giá từng phần lô 87,937,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.812.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.984.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD5PC7/ Kháng thể CD5 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641759
Giá từng phần lô 87,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD55PE/ Kháng thể CD55 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641760
Giá từng phần lô 245,101,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.072.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.275.375
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD56PE/ Kháng thể CD56 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641761
Giá từng phần lô 45,954,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.824.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.488.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD59FITC/ Kháng thể CD59 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641762
Giá từng phần lô 162,067,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.516.875
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD61FITC/ Kháng thể CD61 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641763
Giá từng phần lô 24,544,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.136.200
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD64FITC/ Kháng thể CD64 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641764
Giá từng phần lô 18,076,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.911.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.519.100
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD7FITC/Kháng thể CD7 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641765
Giá từng phần lô 59,872,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.766.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.968.100
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD7APC/ Kháng thể CD7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641766
Giá từng phần lô 173,661,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.415.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD71FITC/ Kháng thể CD71 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641767
Giá từng phần lô 36,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD79aPE/Kháng thể CD79a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641768
Giá từng phần lô 61,654,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.038.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.413.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD79bPE/Kháng thể CD79b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641769
Giá từng phần lô 102,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.135.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD8FITC/Kháng thể CD8 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641770
Giá từng phần lô 63,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.781.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CD81FITC/ Kháng thể CD81 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641771
Giá từng phần lô 76,942,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.959.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.235.700
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.FMC7FITC/ Kháng thể FMC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641772
Giá từng phần lô 103,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.208.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KTKAPPA/ Kháng thể Kappa sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641773
Giá từng phần lô 93,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KTLAMBDA/ Kháng thể Lambda sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641774
Giá từng phần lô 82,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.MYELO/Kháng thể Myeloperoxydase sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641775
Giá từng phần lô 47,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.788.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TCR-α/β/ Kháng thể TCR-α/β sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641776
Giá từng phần lô 118,885,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.721.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TCR-γ/δ/Kháng thể TCR-γ/δ sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641777
Giá từng phần lô 58,073,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.518.350
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TdT/ Kháng thể TdT sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641778
Giá từng phần lô 73,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.KPL/ Khay pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500641779
Giá từng phần lô 78,589,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.135.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.647.360
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.ON.TBDC/ Ống đựng mẫu
Mã phần lô PP2500641780
Giá từng phần lô 40,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.851.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.ON.EDTA.1/ Ống nghiệm chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2500641781
Giá từng phần lô 245,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.ON.EDTA.2/ Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su
Mã phần lô PP2500641782
Giá từng phần lô 742,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.262.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.ON.CITRATE/Ống nghiệm chống đông Trisodium Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2500641783
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.ONKNAP/ Ống nghiệm không nắp 5ml
Mã phần lô PP2500641784
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.MALARIA/ Test phát hiện kháng nguyên Malaria
Mã phần lô PP2500641785
Giá từng phần lô 17,312,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.328.100
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.NS1/ Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1
Mã phần lô PP2500641786
Giá từng phần lô 349,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TEST.ML/ Test thực hiện xét nghiệm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500641787
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.CARD.IGG/ Thẻ định tính IgG để thực hiện xét nghiệm antiglobulin
Mã phần lô PP2500641788
Giá từng phần lô 1,122,241,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.601.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.560.375
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.CARD.KTBT/Thẻ sàng lọc kháng thể và xét nghiệm hòa hợp
Mã phần lô PP2500641789
Giá từng phần lô 1,057,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.645.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.CARD.ABORH.2/ Thẻ xác định nhóm máu ABO và Rh (D) sử dụng trên máy đọc (Card Reader) CR-1800
Mã phần lô PP2500641790
Giá từng phần lô 3,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.CARD.ABORH.1/ Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D)
Mã phần lô PP2500641791
Giá từng phần lô 2,975,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.125.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TEST.KTSXH/ Test phát hiện kháng thể sốt xuất huyết IgG & IgM
Mã phần lô PP2500641792
Giá từng phần lô 228,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.UCTC/ Thuốc thử đánh giá độc lập lượng fibrinogen
Mã phần lô PP2500641793
Giá từng phần lô 16,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.787.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.UCHEPARIN/ Thuốc thử đánh giá heparin độc lập theo con đường đông máu nội sinh
Mã phần lô PP2500641794
Giá từng phần lô 22,676,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.197.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.669.100
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.UCTSH/Thuốc thử đánh giá quá trình tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2500641795
Giá từng phần lô 19,802,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.144.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ATA/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - A
Mã phần lô PP2500641796
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ATAB/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - AB
Mã phần lô PP2500641797
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ATB/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - B
Mã phần lô PP2500641798
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ATD/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - D
Mã phần lô PP2500641799
Giá từng phần lô 48,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.FIB/ Thuốc thử định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500641800
Giá từng phần lô 5,964,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.Heparin/ Thuốc thử định lượng Heparin
Mã phần lô PP2500641801
Giá từng phần lô 373,212,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.580.103
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.303.036
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.Hb/ Thuốc thử định lượng nồng độ hemoglobin
Mã phần lô PP2500641802
Giá từng phần lô 2,217,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.PC/ Thuốc thử định lượng Protein C
Mã phần lô PP2500641803
Giá từng phần lô 214,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.048.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.PS/ Thuốc thử định lượng Protein S
Mã phần lô PP2500641804
Giá từng phần lô 535,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.YTII/ Thuốc thử định lượng yếu tố II
Mã phần lô PP2500641805
Giá từng phần lô 101,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.YTIX/ Thuốc thử định lượng yếu tố IX
Mã phần lô PP2500641806
Giá từng phần lô 53,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.348.125
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.YTV/ Thuốc thử định lượng yếu tố V
Mã phần lô PP2500641807
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.YTVII/ Thuốc thử định lượng yếu tố VII
Mã phần lô PP2500641808
Giá từng phần lô 116,666,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.166.675
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.YTVIII/ Thuốc thử định lượng yếu tố VIII
Mã phần lô PP2500641809
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.YTX/ Thuốc thử định lượng yếu tố X
Mã phần lô PP2500641810
Giá từng phần lô 107,133,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.523.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.783.325
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.YTXI/ Thuốc thử định lượng yếu tố XI
Mã phần lô PP2500641811
Giá từng phần lô 85,666,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.190.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.416.675
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.YTXII/ Thuốc thử định lượng yếu tố XII
Mã phần lô PP2500641812
Giá từng phần lô 131,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NSCCM/Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu nội sinh
Mã phần lô PP2500641813
Giá từng phần lô 28,021,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.015.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.005.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NGSCCM/ Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu ngoại sinh
Mã phần lô PP2500641814
Giá từng phần lô 25,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.532.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.486.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.LA2/ Thuốc thử khẳng định sự có mặt chất kháng đông lupus
Mã phần lô PP2500641815
Giá từng phần lô 339,091,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.772.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.RET/ Thuốc thử nhuộm Hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500641816
Giá từng phần lô 549,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NBC/ Thuốc thử phân loại thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500641817
Giá từng phần lô 20,798,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.856.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.199.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.LA1/ Thuốc thử sàng lọc sự có mặt chất kháng đông lupus
Mã phần lô PP2500641818
Giá từng phần lô 339,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KĐCCM/Thuốc thử tái bổ sung calci máu. Sử dụng trên máy xét nghiệm đàn hồi đồ cục máu Rotem® Delta.
Mã phần lô PP2500641819
Giá từng phần lô 29,356,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.969.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.339.200
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NBCK/ Thuốc thử xác định số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu ái kiềm
Mã phần lô PP2500641820
Giá từng phần lô 1,275,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.902.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.SLTBDC/Thuốc thử xác định số lượng tuyệt đối sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641821
Giá từng phần lô 47,947,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.986.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HLAB27/Thuốc thử xác định tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-B27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641822
Giá từng phần lô 678,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.868.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.PT/ Thuốc thử xác định thời gian Prothrombin
Mã phần lô PP2500641823
Giá từng phần lô 6,898,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.927.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TT/ Thuốc thử xác định thời gian Thrombin
Mã phần lô PP2500641824
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.APTT/ Thuốc thử xác định thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2500641825
Giá từng phần lô 6,962,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.973.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TBG/ Thuốc thử xét nghiệm đếm tế bào gốc sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641826
Giá từng phần lô 117,373,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.343.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.DDimer/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500641827
Giá từng phần lô 7,246,513,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.176.080.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.628.336
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.LYMPHOT/ Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4, CD8 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641828
Giá từng phần lô 134,223,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.555.900
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.LYMPHOB/ Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56, CD19 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641829
Giá từng phần lô 73,378,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.344.550
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.LMWH/ Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH
Mã phần lô PP2500641830
Giá từng phần lô 36,429,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.020.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.107.280
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.LMWHL/Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH mức thấp
Mã phần lô PP2500641831
Giá từng phần lô 33,999,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.703
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.499.996
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.UFH/ Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm UFH
Mã phần lô PP2500641832
Giá từng phần lô 39,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.880.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.DMBL/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần, fibrinogen, thời gian thrombin,yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen
Mã phần lô PP2500641833
Giá từng phần lô 448,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.121.100
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.DMDT/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2500641834
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.DMBT/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bình thường cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần, fibrinogen, thời gian thrombin,yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen
Mã phần lô PP2500641835
Giá từng phần lô 1,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.CCMM2/Vật liệu kiểm soát mức bất thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu
Mã phần lô PP2500641836
Giá từng phần lô 3,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.650
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.CCMM1/Vật liệu kiểm soát mức bình thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu
Mã phần lô PP2500641837
Giá từng phần lô 3,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.650
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.DDimer/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500641838
Giá từng phần lô 278,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HH/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500641839
Giá từng phần lô 1,688,400,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.000.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.100.126
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.LAH/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sàng lọc và khẳng định kháng đông Lupus
Mã phần lô PP2500641840
Giá từng phần lô 433,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.STEM/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641841
Giá từng phần lô 17,879,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.771.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.469.850
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.TBDC/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào dòng chảy sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX
Mã phần lô PP2500641842
Giá từng phần lô 56,523,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.374.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.130.900
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.ML/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm xác định tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500641843
Giá từng phần lô 12,398,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.099.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HCM/ Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500641844
Giá từng phần lô 672,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KTBT/ Thuốc thử phát hiện các kháng thể bất thường hệ hồng cầu
Mã phần lô PP2500641845
Giá từng phần lô 98,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NHUOMTB/ Dung dịch nhuộm Wright-Giemsa
Mã phần lô PP2500641846
Giá từng phần lô 12,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ATIII/ Thuốc thử định lượng antithrombin
Mã phần lô PP2500641847
Giá từng phần lô 89,405,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.860.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.351.298
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KPC/ Thuốc thử định lượng khả năng kháng đông của hệ thống Protein C
Mã phần lô PP2500641848
Giá từng phần lô 77,506,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.361.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.376.640
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.KPC/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein C
Mã phần lô PP2500641849
Giá từng phần lô 15,283,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.820.950
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KIT.CTC/ Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2500641850
Giá từng phần lô 1,622,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.158.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.546.750
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.CON.TD/ Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500641851
Giá từng phần lô 63,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DAOBP/Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500641852
Giá từng phần lô 74,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.FORMOL/ Dung dịch Formaldehyd
Mã phần lô PP2500641853
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.FORMOLDEM/ Dung dịch formol đệm trung tính
Mã phần lô PP2500641854
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.EA50/ Dung dịch nhuộm EA50
Mã phần lô PP2500641855
Giá từng phần lô 30,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.EOSIN/ Dung dịch nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2500641856
Giá từng phần lô 66,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HEMATO/ Dung dịch nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2500641857
Giá từng phần lô 81,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.OG6/ Dung dịch nhuộm Orange G
Mã phần lô PP2500641858
Giá từng phần lô 30,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.GELCATLANH/ Gel cắt lạnh bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500641859
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.GIEMSA/ Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2500641860
Giá từng phần lô 37,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.XYLENSUB/Hoá chất thay thế Xylen
Mã phần lô PP2500641861
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KEODANLAM/ Keo dán lamen
Mã phần lô PP2500641862
Giá từng phần lô 19,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.767.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.KDBP/ Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2500641863
Giá từng phần lô 55,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.LAMKINH/ Lam kính mài
Mã phần lô PP2500641864
Giá từng phần lô 49,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.LAMEN/Lamen
Mã phần lô PP2500641865
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.PARAFFINTK/ Paraffin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2500641866
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.MQ50/ Bộ mao quản điện di sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem
Mã phần lô PP2500641867
Giá từng phần lô 261,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.BOTTRYPSIN/ Bột Trypsin
Mã phần lô PP2500641868
Giá từng phần lô 31,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.COLCEMID/ Dung dịch Colcemid
Mã phần lô PP2500641869
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.DEMDD/Dung dịch đệm trong điện di
Mã phần lô PP2500641870
Giá từng phần lô 1,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.LGIAISHPT/ Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500641871
Giá từng phần lô 1,905,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.PBS/ Dung dịch muối cân bằng Phosphate
Mã phần lô PP2500641872
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.PLSHPT/ Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500641873
Giá từng phần lô 260,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.RUASHPT/ Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500641874
Giá từng phần lô 293,025,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.256.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.TRYPSIN/Dung dịch Trypsin
Mã phần lô PP2500641875
Giá từng phần lô 9,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.537.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DCON10/ Đầu côn có màng lọc 10μl
Mã phần lô PP2500641876
Giá từng phần lô 42,255,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.182.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.563.840
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DCCL1000/ Đầu côn có màng lọc 1000μl
Mã phần lô PP2500641877
Giá từng phần lô 63,344,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.246.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.836.160
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DCONCL200/ Đầu côn có màng lọc 200μl
Mã phần lô PP2500641878
Giá từng phần lô 119,723,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.516.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.930.880
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DC1000/ Đầu côn hút 1 ml sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500641879
Giá từng phần lô 201,093,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.637.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.273.280
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DC300/ Đầu côn hút 300ul sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500641880
Giá từng phần lô 42,001,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.001.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.480
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DIACT24/Đĩa/ khay/ thùng chất thải
Mã phần lô PP2500641881
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DIAPU24/Đĩa/ Khay phản ứng
Mã phần lô PP2500641882
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DIAXL24/Đĩa xử lý
Mã phần lô PP2500641883
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.EZDNAP/ Enzym DNA Polymerase
Mã phần lô PP2500641884
Giá từng phần lô 65,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.GEL/ Gel Polymer sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem
Mã phần lô PP2500641885
Giá từng phần lô 33,160,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.686.218
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.290.176
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBT/ Hạt bi từ
Mã phần lô PP2500641886
Giá từng phần lô 286,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.754.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST/ Kit định tính các marker chẩn đoán các dị bội nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2500641887
Giá từng phần lô 72,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.191.250
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.VKĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Campylobacter spp., Clostridium difficile toxin B, Yersinia enterocolitica, Shigella spp., Vibrio spp., Salmonella spp.
Mã phần lô PP2500641888
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.VRĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Norovirus G I, Norovirus G II, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapovirus
Mã phần lô PP2500641889
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.7VRDHH/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: Adenovirus, Enterovirus, Metapneumovirus, PIV1, PIV2, PIV3, PIV4
Mã phần lô PP2500641890
Giá từng phần lô 1,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.142.85
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.VKDSD/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: C.trachomatis, N.gonorrhoeae, M. genitalium, M.hominis, T. vaginalis,U. urealyticum, U. parvum
Mã phần lô PP2500641891
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.VKDNT/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: H.influenzae, S.pneumoniae, L. monocytogenes, N. meningitidis, E.coli
Mã phần lô PP2500641892
Giá từng phần lô 1,161,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.DTNDSD/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV-1, HSV-2, C. trachomatis, T. pallidum
Mã phần lô PP2500641893
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.7VRDNT/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV1, VZV, CMV, HSV2, HHV6
Mã phần lô PP2500641894
Giá từng phần lô 1,161,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.VKDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: M.pneumoniae, C.pneumoniae, H.influenzae, B.pertussis, B.parapertussis
Mã phần lô PP2500641895
Giá từng phần lô 1,452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.VKVRDHH/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: SARS-CoV-2, RSV, H.influenzae A, H.influenzae B
Mã phần lô PP2500641896
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KITTU/ Kít tách chiết acid nucleic virus sử dụng trên máy tách chiết DNA/RNA Zixpress 32
Mã phần lô PP2500641897
Giá từng phần lô 907,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.KCM/ Khay chứa mẫu 96 giếng sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem
Mã phần lô PP2500641898
Giá từng phần lô 35,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KDCA/ Khay đệm cho cực âm sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem
Mã phần lô PP2500641899
Giá từng phần lô 32,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.894.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KDCD/ Khay đệm cho cực dương sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem
Mã phần lô PP2500641900
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.MPT600/ Mẫu chuẩn phân tích đoạn kèm thang chuẩn sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem
Mã phần lô PP2500641901
Giá từng phần lô 84,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.MTMAU/ Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500641902
Giá từng phần lô 67,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.MTOI/ Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối
Mã phần lô PP2500641903
Giá từng phần lô 15,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.764.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.MTTUY/ Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2500641904
Giá từng phần lô 241,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NSSDEPC/ Nước siêu sạch
Mã phần lô PP2500641905
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.ONGPU/Ống phản ứng cho máy xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2500641906
Giá từng phần lô 14,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.HLAI-II/ Test định tuýp HLA lớp I và lớp II
Mã phần lô PP2500641907
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.COVID/ Test phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500641908
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HLA/ Thuốc thử xác định kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500641909
Giá từng phần lô 1,118,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBV/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2500641910
Giá từng phần lô 7,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HIV/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng RNA HIV-1
Mã phần lô PP2500641911
Giá từng phần lô 226,800,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.096
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.ATIBC/ Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV
Mã phần lô PP2500641912
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.DTIBC/ Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV
Mã phần lô PP2500641913
Giá từng phần lô 420,000,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.183
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.064
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ALPHATHA/ Kít phát hiện đột biến AnphaThalassemia
Mã phần lô PP2500641914
Giá từng phần lô 161,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NONALPHA/ Kít phát hiện đột biến Non AnphaThalassemia
Mã phần lô PP2500641915
Giá từng phần lô 161,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.BETATHA/ Kít phát hiện đột biến BetaThalassemia
Mã phần lô PP2500641916
Giá từng phần lô 171,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.845.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.IGG/ Kít phát hiện IgG của người.
Mã phần lô PP2500641917
Giá từng phần lô 54,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.268.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.DTBCRABL/ Bộ xét nghiệm phát hiện dung hợp chuyển vị BCR-ABL
Mã phần lô PP2500641918
Giá từng phần lô 216,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.JAK2/ Kít phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2
Mã phần lô PP2500641919
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST1/ Đầu dò phát hiện bất thường gen CDKN2C/CKS1B
Mã phần lô PP2500641920
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST5/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 5
Mã phần lô PP2500641921
Giá từng phần lô 249,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST7/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 7
Mã phần lô PP2500641922
Giá từng phần lô 249,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST20/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 20
Mã phần lô PP2500641923
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST1317/ Đầu dò phát hiện bất thường gen DLEU1/TP53
Mã phần lô PP2500641924
Giá từng phần lô 249,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST1416/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/MAF
Mã phần lô PP2500641925
Giá từng phần lô 199,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST414/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/FGFR3
Mã phần lô PP2500641926
Giá từng phần lô 199,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST1420/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/MAFB
Mã phần lô PP2500641927
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST1114/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/CCND1
Mã phần lô PP2500641928
Giá từng phần lô 199,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NST614/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/CCND3
Mã phần lô PP2500641929
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.DAPI/ Thuốc nhuộm DAPI
Mã phần lô PP2500641930
Giá từng phần lô 10,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NP40/ Dung dịch rửa NP-40
Mã phần lô PP2500641931
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.GALTSS/ Thuốc thử xét nghiệm enzyme galactose-1-phosphate uridyltransferase (GALT) dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500641932
Giá từng phần lô 283,683,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.631.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.920.960
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.PHENYLSS/ Thuốc thử xét nghiệm phenylalanine dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500641933
Giá từng phần lô 256,488,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.206.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.122.240
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.17OHPSS/Thuốc thử xét nghiệm định lượng 17α-OH-progesterone (17-OHP) dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500641934
Giá từng phần lô 307,269,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.477.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.817.280
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.G6PDSS/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng enzyme glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD) dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500641935
Giá từng phần lô 233,318,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.329.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TSHSS/ Thuốc thử xét nghiệm TSH dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500641936
Giá từng phần lô 313,674,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.053.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.418.560
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.BIOSS/ Thuốc thử xét nghiệm Biotinidase dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500641937
Giá từng phần lô 328,473,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.118.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.IRTSS/ Thuốc thử xét nghiệm immunoreactive trypsin (IRT) dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500641938
Giá từng phần lô 499,123,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.516.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.780.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.PLMMK/Phiếu lấy mẫu máu khô
Mã phần lô PP2500641939
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.KIMCM/Kim chích máu
Mã phần lô PP2500641940
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.KHAY96V/ Khay trắng 96 giếng đáy chữ V
Mã phần lô PP2500641941
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.MANGHC100/ Máng nhựa đựng hóa chất
Mã phần lô PP2500641942
Giá từng phần lô 31,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.NUOCCAT3/ Nước cất 3 lần
Mã phần lô PP2500641943
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DAY8/ Dây 8 giếng cho máy xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2500641944
Giá từng phần lô 9,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.696.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.750
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.LYTAM15/ Ống ly tâm 1,5ml
Mã phần lô PP2500641945
Giá từng phần lô 12,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.042.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.FALCON15/ Ống falcon 15ml
Mã phần lô PP2500641946
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.CHAINC/ Chai nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500641947
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.MTBRT/Kít định tính phức hợp vi khuẩn Lao Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2500641948
Giá từng phần lô 324,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.LIENCAUB/ Kít phát hiện và định lượng Liên cầu khuẩn nhóm B (Streptococcus agalactiae)
Mã phần lô PP2500641949
Giá từng phần lô 262,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.GENKKS/ Bộ xét nghiệm định tính DNA để phân biệt các gen kháng kháng sinh carbapenemase bằng phương pháp Real-time PCR
Mã phần lô PP2500641950
Giá từng phần lô 731,984,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.996.100
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HPV/ Bộ kít định type virus HPV
Mã phần lô PP2500641951
Giá từng phần lô 1,025,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TCDNA/Kit tách chiết DNA genome bằng cột lọc
Mã phần lô PP2500641952
Giá từng phần lô 163,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TCRNA/Kit tách chiết RNA bằng cột lọc
Mã phần lô PP2500641953
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TCDNARNA/ Kit tách chiết đồng thời DNA/RNA vi khuẩn và virus bằng cột lọc
Mã phần lô PP2500641954
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.NHUOMHQDNA/Thuốc nhuộm huỳnh quang DNA cho thạch agarose
Mã phần lô PP2500641955
Giá từng phần lô 7,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.374.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.NTNST/ Dung dịch Potassium Chloride
Mã phần lô PP2500641956
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.PLGSNG/ Viên tạo dung dịch đệm phosphate
Mã phần lô PP2500641957
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.FALCON50/ Ống falcon 50 ml
Mã phần lô PP2500641958
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ACETIC/ Acid acetic
Mã phần lô PP2500641959
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.METHANOL/ Methanol
Mã phần lô PP2500641960
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HCVRT/Kít định lượng RNA Virus viêm gan C
Mã phần lô PP2500641961
Giá từng phần lô 483,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBVTD/Kit định lượng HBV tự động
Mã phần lô PP2500641962
Giá từng phần lô 3,120,586,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.990.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.146.640
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HIVTD/ Kit định lượng HIV tự động
Mã phần lô PP2500641963
Giá từng phần lô 645,172,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.837.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.293.104
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HCVTD/Kit định lượng HCV tự động
Mã phần lô PP2500641964
Giá từng phần lô 772,523,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.802.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.130.784
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.MTBTD/Kit phát hiện Lao tự động
Mã phần lô PP2500641965
Giá từng phần lô 1,497,763,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.830.72
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.440.752
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.EP48MTB/ Kit tách chiết DNA vi khuẩn tự động
Mã phần lô PP2500641966
Giá từng phần lô 1,051,678,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.199.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.919.664
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.EP48/ Kit tách chiết DNA/RNA sử dụng trên máy chiết xuất Axit nucleic Bioneer ExiPrep48 DX
Mã phần lô PP2500641967
Giá từng phần lô 2,053,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.GRAM/ Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500641968
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.ZIEHL/ Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500641969
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.CM.CHAIHK/ Chai cấy máu hiếu khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động
Mã phần lô PP2500641970
Giá từng phần lô 2,696,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.CM.CHAITE/Chai cấy máu hiếu khí trẻ em sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động
Mã phần lô PP2500641971
Giá từng phần lô 337,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.CM.CHAIKK/ Chai cấy máu kỵ khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động
Mã phần lô PP2500641972
Giá từng phần lô 2,696,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DCON1000/ Đầu côn 1000μl
Mã phần lô PP2500641973
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.DCON200/Đầu côn 200μl
Mã phần lô PP2500641974
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KGKS/ Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2500641975
Giá từng phần lô 52,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.KGSTREP/ Khoanh giấy phát hiện Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2500641976
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.OBP/ Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500641977
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.MT.BHI/ Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2500641978
Giá từng phần lô 6,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.745.625
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.NMUOIKSD/ Nước muối sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2
Mã phần lô PP2500641979
Giá từng phần lô 103,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.ONCONAP/ Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml
Mã phần lô PP2500641980
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.OKSD/ Ống nghiệm sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2500641981
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.Chlamydia/ Test phát hiện Chlamydia
Mã phần lô PP2500641982
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.NORO/ Test phát hiện kháng nguyên Norovirus GI/GII
Mã phần lô PP2500641983
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.SYPHILIS/ Test phát hiện kháng thể kháng giang mai
Mã phần lô PP2500641984
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.ANTIHBS/ Test phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs
Mã phần lô PP2500641985
Giá từng phần lô 24,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.767.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.ASLO/ Test phát hiện kháng thể kháng liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2500641986
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HEV/ Test phát hiện kháng thể kháng viêm gan E
Mã phần lô PP2500641987
Giá từng phần lô 96,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.068.625
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HAV/ Test phát hiện kháng thể virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500641988
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.ROTA/ Test phát hiện Rotavirus
Mã phần lô PP2500641989
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.331.250
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.FOB/ Test phát hiện vết máu trong phân người
Mã phần lô PP2500641990
Giá từng phần lô 14,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HBeAg/ Test phát hiện viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2500641991
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.RSV/ Test phát hiện virus viêm đường hô hấp
Mã phần lô PP2500641992
Giá từng phần lô 34,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.CEFTRIAXON/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500641993
Giá từng phần lô 5,928,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.234.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.113
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.MEROPENEM/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500641994
Giá từng phần lô 5,928,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.234.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.113
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.PIPE.TAZO/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam
Mã phần lô PP2500641995
Giá từng phần lô 284,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.VANCOMYCIN/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2500641996
Giá từng phần lô 5,908,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.220.465
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.477.163
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.ĐDNAM/ Thẻ định danh cho nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2500641997
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.ĐDGRAM/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2500641998
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.ĐDGRD/ Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2500641999
Giá từng phần lô 984,406,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.101.625
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.ĐDNH/ Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2500642000
Giá từng phần lô 89,486,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.918.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.371.625
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.KSDNAM/Thẻ xác định độ nhạy cảm của nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2500642001
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.KSDSTREP/Thẻ xác định độ nhạy cảm của Streptococcus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2500642002
Giá từng phần lô 142,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.KSDGRA/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2500642003
Giá từng phần lô 2,142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.T.KSDGRD/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2500642004
Giá từng phần lô 803,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ToxoIgG/ Thuốc thử định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642005
Giá từng phần lô 10,769,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.692.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBsAb.1/ Thuốc thử định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642006
Giá từng phần lô 90,461,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.615.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.615.320
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CMV.2/ Thuốc thử định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642007
Giá từng phần lô 17,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.733.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.456.750
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.TPHA/ Thuốc thử định tính giang mai
Mã phần lô PP2500642008
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBsAg.1/ Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642009
Giá từng phần lô 247,691,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.922.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.922.900
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBeAg.1/ Thuốc thử định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642010
Giá từng phần lô 308,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.281.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.098.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HIV.1/ Thuốc thử định tính kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642011
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.FASCIOLA/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Fasciola
Mã phần lô PP2500642012
Giá từng phần lô 391,497,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.640.869
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.874.304
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBcAg.1/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642013
Giá từng phần lô 123,356,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.839.200
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CMV.1/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642014
Giá từng phần lô 14,685,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.350
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBcAg.2/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642015
Giá từng phần lô 137,063,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.902.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.840
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ToxoIgM/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642016
Giá từng phần lô 21,587,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.419.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.396.860
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HAV/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642017
Giá từng phần lô 385,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.Anti-Hbe/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642018
Giá từng phần lô 308,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.281.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.098.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HCV/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642019
Giá từng phần lô 455,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.174.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.STRONG/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng Strongyloides
Mã phần lô PP2500642020
Giá từng phần lô 502,286,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.571.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.TOXOCARA/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng Toxocara
Mã phần lô PP2500642021
Giá từng phần lô 532,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.RPR/ Thuốc thử định tính và định lượng non-Treponema
Mã phần lô PP2500642022
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.Toxo IgG/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642023
Giá từng phần lô 6,853,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.895.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.280
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBsAb/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642024
Giá từng phần lô 20,592,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.708.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.148.063
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.CMVIgG.1/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642025
Giá từng phần lô 46,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBsAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642026
Giá từng phần lô 27,428,877
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.592.055
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.857.220
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HIV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642027
Giá từng phần lô 77,760,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.543.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.440.188
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBeAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642028
Giá từng phần lô 14,708,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.506.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.188
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBcAb/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642029
Giá từng phần lô 20,592,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.708.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.148.063
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.CMV IgM/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642030
Giá từng phần lô 11,209,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.006.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.802.448
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBcAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642031
Giá từng phần lô 44,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.823.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.138.250
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.Toxo IgM/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642032
Giá từng phần lô 20,457,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.612.206
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.114.272
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HAV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642033
Giá từng phần lô 55,960,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.971.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.990.050
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.AntiHBe/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642034
Giá từng phần lô 14,708,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.506.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.188
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HCV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601
Mã phần lô PP2500642035
Giá từng phần lô 27,946,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.961.965
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.986.688
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HIV.1/ Test phát hiện kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500642036
Giá từng phần lô 1,852,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HCV/ Test phát hiện kháng thể virus viêm gan C
Mã phần lô PP2500642037
Giá từng phần lô 1,217,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.Influenza/ Test phát hiện cúm A,B
Mã phần lô PP2500642038
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HBSAG.1/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2500642039
Giá từng phần lô 4,331,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.093.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.082.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.QUECAY/ Que cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500642040
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.MT.MUELDIA/ Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật dạng đĩa
Mã phần lô PP2500642041
Giá từng phần lô 197,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.MT.SOCODIA/ Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc dạng đĩa
Mã phần lô PP2500642042
Giá từng phần lô 681,609,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.402.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.NAMDIA/ Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm dạng đĩa
Mã phần lô PP2500642043
Giá từng phần lô 22,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.MT.MACDIA/ Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceaedạng đĩa
Mã phần lô PP2500642044
Giá từng phần lô 323,870,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.967.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.MT.UTIDIA/ Môi trường phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu dạng đĩa
Mã phần lô PP2500642045
Giá từng phần lô 2,074,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.MAUDIA/ Môi trường thạch máu dạng đĩa
Mã phần lô PP2500642046
Giá từng phần lô 1,109,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.MT.LCB/ Môi trường phân lập và phân biệt liên cầu nhóm B dạng đĩa
Mã phần lô PP2500642047
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.MD/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng
Mã phần lô PP2500642048
Giá từng phần lô 5,133,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.283.340
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.AMA2/ Thuốc thử định lượng AMA-M2
Mã phần lô PP2500642049
Giá từng phần lô 450,475,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.618.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.BETA2G/Thuốc thử định lượng Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG
Mã phần lô PP2500642050
Giá từng phần lô 459,458,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.184.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.864.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.BETA2M/ Thuốc thử định lượng Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM
Mã phần lô PP2500642051
Giá từng phần lô 459,458,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.184.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.864.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.C1q/ Thuốc thử định lượng Anti-C1q
Mã phần lô PP2500642052
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CARDIG/ Thuốc thử định lượng Anti-Cardiolipin IgG
Mã phần lô PP2500642053
Giá từng phần lô 459,458,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.184.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.864.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.CARDIM/ Thuốc thử định lượng Anti-Cardiolipin IgM
Mã phần lô PP2500642054
Giá từng phần lô 459,458,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.184.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.864.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HISTONE/ Thuốc thử định lượng Anti-Histone
Mã phần lô PP2500642055
Giá từng phần lô 113,097,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.274.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.JO1/ Thuốc thử định lượng Anti-Jo-1
Mã phần lô PP2500642056
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.LC1/ Thuốc thử định lượng Anti-LC1
Mã phần lô PP2500642057
Giá từng phần lô 198,878,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.719.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.LKM1/ Thuốc thử định lượng Anti-LKM-1
Mã phần lô PP2500642058
Giá từng phần lô 183,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.MPO/ Thuốc thử định lượng Anti-MPO
Mã phần lô PP2500642059
Giá từng phần lô 143,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.PHOSG/Thuốc thử định lượng Anti-Phospholipid IgG
Mã phần lô PP2500642060
Giá từng phần lô 483,021,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.015.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.755.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.PHOSM/Thuốc thử định lượng Anti-Phospholipid IgM
Mã phần lô PP2500642061
Giá từng phần lô 483,021,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.015.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.755.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.PR3/ Thuốc thử định lượng Anti-PR3
Mã phần lô PP2500642062
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.RNP70/ Thuốc thử định lượng Anti-RNP-70
Mã phần lô PP2500642063
Giá từng phần lô 143,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.SCL70/ Thuốc thử định lượng Anti-Scl-70
Mã phần lô PP2500642064
Giá từng phần lô 143,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.SM/ Thuốc thử định lượng Anti-Sm
Mã phần lô PP2500642065
Giá từng phần lô 320,342,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.085.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.SSA/ Thuốc thử định lượng Anti-SS-A
Mã phần lô PP2500642066
Giá từng phần lô 117,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.SSB/ Thuốc thử định lượng Anti-SS-B
Mã phần lô PP2500642067
Giá từng phần lô 117,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.ANADL/Thuốc thử định lượng ANA
Mã phần lô PP2500642068
Giá từng phần lô 1,474,345,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.103.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.586.288
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.DsDNADL/ Thuốc thử định lượng dsDNA IgG
Mã phần lô PP2500642069
Giá từng phần lô 732,779,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.413.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.194.760
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.TCC/ Dung dịch tiền cơ chất phát quang sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642070
Giá từng phần lô 247,384,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.703.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.846.200
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.CCPU/ Dung dịch cơ chất tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642071
Giá từng phần lô 102,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.208.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.RKIM/ Dung dịch rửa kim cho máy miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642072
Giá từng phần lô 153,153,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.395.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.288.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.RMAY/ Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642073
Giá từng phần lô 87,609,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.578.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.902.400
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.CONG/ Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642074
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBsAb.2/ Thuốc thử định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642075
Giá từng phần lô 44,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.139.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.248.750
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBsAb.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642076
Giá từng phần lô 19,360,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.829.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.840.182
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.HBsAb/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642077
Giá từng phần lô 22,597,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.141.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.649.480
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBeAg.2/ Thuốc thử định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642078
Giá từng phần lô 182,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBeAg.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642079
Giá từng phần lô 32,257,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.252
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.HBeAg.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642080
Giá từng phần lô 7,440,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.150
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBsAg.2/ Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642081
Giá từng phần lô 175,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBsAg.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642082
Giá từng phần lô 28,661,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.472.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.165.368
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.HBsAg/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642083
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HIV.2/ Thuốc thử định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642084
Giá từng phần lô 105,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HIV.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642085
Giá từng phần lô 14,520,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.371.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.150
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.HIV/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642086
Giá từng phần lô 14,881,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.412
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.294
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.Anti-Hbe.2/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642087
Giá từng phần lô 63,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.502.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.AntiHBe.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642088
Giá từng phần lô 29,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.AntiHBe.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642089
Giá từng phần lô 1,255,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.726
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.854
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBcAg.3/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642090
Giá từng phần lô 143,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.870.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBcAg.3/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642091
Giá từng phần lô 28,194,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.138.606
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.048.512
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.HBcAg.3/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642092
Giá từng phần lô 6,995,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.996.526
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.748.784
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HBcAg.4/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịchhoá phát quang
Mã phần lô PP2500642093
Giá từng phần lô 99,607,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.901.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HBcAg.4/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642094
Giá từng phần lô 27,712,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.794.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.928.038
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.HBcAg.4/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642095
Giá từng phần lô 1,883,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.098
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.784
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.HCV.2/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642096
Giá từng phần lô 447,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.KT.HCV.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642097
Giá từng phần lô 29,041,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.743.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.300
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.HCV.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang
Mã phần lô PP2500642098
Giá từng phần lô 13,990,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.993.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.497.574
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.TIENPU/ Dung dịch tiền phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642099
Giá từng phần lô 471,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.TAOPU/ Dung dịch tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642100
Giá từng phần lô 754,790,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.697.600
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.BAOTRI/Dung dịch bảo trì trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642101
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.RUAMD/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642102
Giá từng phần lô 53,071,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.267.800
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.VT.CONGMD/ Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642103
Giá từng phần lô 54,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.LAO/ Thuốc thử Interferon-gamma(IFN-γ)
Mã phần lô PP2500642104
Giá từng phần lô 4,195,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.997.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.IFN/ Thuốc thử chẩn đoán Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2500642105
Giá từng phần lô 7,080,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.770.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HIV.2/ Test phát hiện kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500642106
Giá từng phần lô 1,965,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HIV.3/ Test phát hiện kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500642107
Giá từng phần lô 261,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.TN.HBSAG.2/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2500642108
Giá từng phần lô 2,772,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.DD.RUAONG/ Dung dịch rửa đường ống sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500642109
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.MICCL/ Khay kháng sinh đồ Colistin vi pha loãng
Mã phần lô PP2500642110
Giá từng phần lô 417,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.917.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.271.250
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.MICVANCO/ Khay kháng sinh đồ Vancomycin vi pha loãng
Mã phần lô PP2500642111
Giá từng phần lô 336,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.078.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.C.PT/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thời gian Prothrombin
Mã phần lô PP2500642112
Giá từng phần lô 44,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
XN.HC.BKV/ Kit phát hiện và định lượng BKV
Mã phần lô PP2500642113
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->