Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên ngành huyết học, vi sinh, sinh học phân tử, giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500647930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên ngành huyết học, vi sinh, sinh học phân tử, giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500370698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 199,901,900,609 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500641701 - XN.VT.Cuvette/ Cóng đựng mẫu và hóa chất trên máy xét nghiệm đông máu | 3,277,500,000 | 2.341.071.429 | 819.375.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 2 | PP2500641702 - XN.C.DM/ Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 30,399,600 | 21.714.000 | 7.599.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 3 | PP2500641703 - XN.C.Heparin/ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin | 77,656,320 | 55.468.800 | 19.414.080 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 4 | PP2500641704 - XN.C.UFH/ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH | 68,995,500 | 49.282.500 | 17.248.875 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 5 | PP2500641705 - XN.VT.CUPPIN/ Chén đựng mẫu cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 83,253,600 | 59.466.858 | 20.813.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 6 | PP2500641706 - XN.DD.SOIKHV/Dầu soi kính hiển vi | 127,400,000 | 91.000.000 | 31.850.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 7 | PP2500641707 - XN.DD.BDNM/ Dung dịch bảo dưỡng sử dụng cho máy xét nghiệm tự động | 77,187,600 | 55.134.000 | 19.296.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 8 | PP2500641708 - XN.DD.Ca/ Dung dịch bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 450,000,000 | 321.428.572 | 112.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 9 | PP2500641709 - XN.DD.CMTBDC/ Dung dịch chạy mẫu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 31,320,000 | 22.371.429 | 7.830.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 10 | PP2500641710 - XN.DD.PLDM/ Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu | 171,603,900 | 122.574.215 | 42.900.975 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 11 | PP2500641711 - XN.C.TBDC/ Dung dịch hỗ trợ chuẩn hóa huỳnh quang sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 44,355,600 | 31.682.572 | 11.088.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 12 | PP2500641712 - XN.DD.RUATBDC/ Dung dịch làm sạch sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 12,180,000 | 8.700.000 | 3.045.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 13 | PP2500641713 - XN.DD.LGBCK/Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 1,549,800,000 | 1.107.000.000 | 387.450.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 14 | PP2500641714 - XN.DD.LGBC/ Dung dịch ly giải để đếm bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit | 4,662,000,000 | 3.330.000.000 | 1.165.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 15 | PP2500641715 - XN.DD.LGTBDC/ Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 496,944,000 | 354.960.000 | 124.236.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 16 | PP2500641716 - XN.DD.PLHH/ Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm huyết học | 6,594,000,000 | 4.710.000.000 | 1.648.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 17 | PP2500641717 - XN.DD.PLDHCL/ Dung dịch pha loãng dùng đo hồng cầu lưới | 72,000,000 | 51.428.572 | 18.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 18 | PP2500641718 - XN.DD.RUAHH/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học | 456,000,000 | 325.714.286 | 114.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 19 | PP2500641719 - XN.DD.RUADM2/ Dung dịch rửa tính acid sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu | 183,360,000 | 130.971.429 | 45.840.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 20 | PP2500641720 - XN.DD.RUADMTD/ Dung dịch rửa tính kiềm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu | 735,000,000 | 525.000.000 | 183.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 21 | PP2500641721 - XN.DD.LISS/ Dung dịch tăng cường khả năng liên kết kháng thể và kháng nguyên | 164,241,000 | 117.315.000 | 41.060.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 22 | PP2500641722 - XN.DD.NBTBDC/ Dung dịch tăng tính thấm nội bào sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 27,835,600 | 19.882.572 | 6.958.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 23 | PP2500641723 - XN.VT.COND/ Đầu côn cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 1,704,000 | 1.217.143 | 426.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 24 | PP2500641724 - XN.HC.CD10PE/ Kháng thể CD10 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 53,217,000 | 38.012.143 | 13.304.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 25 | PP2500641725 - XN.HC.CD103FITC/ Kháng thể CD103 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 71,232,000 | 50.880.000 | 17.808.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 26 | PP2500641726 - XN.HC.CD117APC/ Kháng thể CD117 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 59,665,200 | 42.618.000 | 14.916.300 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 27 | PP2500641727 - XN.HC.CD11bFITC/ Kháng thể CD11b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 72,492,000 | 51.780.000 | 18.123.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 28 | PP2500641728 - XN.HC.CD11c/ Kháng thể CD11c sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 124,294,800 | 88.782.000 | 31.073.700 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 29 | PP2500641729 - XN.HC.CD13/ Kháng thể CD13 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 94,962,000 | 67.830.000 | 23.740.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 30 | PP2500641730 - XN.HC.CD138APC/ Kháng thể CD138 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 156,685,200 | 111.918.000 | 39.171.300 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 31 | PP2500641731 - XN.HC.CD14APC/ Kháng thể CD14 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 99,372,000 | 70.980.000 | 24.843.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 32 | PP2500641732 - XN.HC.CD16PC5/Kháng thể CD16 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 59,934,000 | 42.810.000 | 14.983.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 33 | PP2500641733 - XN.HC.CD19PC7/Kháng thể CD19 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 74,046,000 | 52.890.000 | 18.511.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 34 | PP2500641734 - XN.HC.CD19ECD/ Kháng thể CD19 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 111,174,000 | 79.410.000 | 27.793.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 35 | PP2500641735 - XN.HC.CD1aPE/ Kháng thể CD1a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 55,272,000 | 39.480.000 | 13.818.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 36 | PP2500641736 - XN.HC.CD2FITC/Kháng thể CD2 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 71,830,000 | 51.307.143 | 17.957.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 37 | PP2500641737 - XN.HC.CD2PC7/ Kháng thể CD2 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 55,272,000 | 39.480.000 | 13.818.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 38 | PP2500641738 - XN.HC.CD20FITC/ Kháng thể CD20 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 48,755,200 | 34.825.143 | 12.188.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 39 | PP2500641739 - XN.HC.CD200PC7/ Kháng thể CD200 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 126,554,400 | 90.396.000 | 31.638.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 40 | PP2500641740 - XN.HC.CD22PE/ Kháng thể CD22 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 57,800,400 | 41.286.000 | 14.450.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 41 | PP2500641741 - XN.HC.CD23PE/ Kháng thể CD23 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 84,579,600 | 60.414.000 | 21.144.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 42 | PP2500641742 - XN.HC.CD235a/ Kháng thể CD235a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 25,888,800 | 18.492.000 | 6.472.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 43 | PP2500641743 - XN.HC.CD25PC5.5/ Kháng thể CD25 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 198,422,400 | 141.730.286 | 49.605.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 44 | PP2500641744 - XN.HC.CD25PE/ Kháng thể CD25 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 79,590,000 | 56.850.000 | 19.897.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 45 | PP2500641745 - XN.HC.CD27PC7/Kháng thể CD27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 72,592,800 | 51.852.000 | 18.148.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 46 | PP2500641746 - XN.HC.CD3APC/ Kháng thể CD3 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 118,742,400 | 84.816.000 | 29.685.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 47 | PP2500641747 - XN.HC.CD3PC5.5/Kháng thể CD3 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 137,566,400 | 98.261.715 | 34.391.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 48 | PP2500641748 - XN.HC.CD3ECD/ Kháng thể CD3 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 31,197,600 | 22.284.000 | 7.799.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 49 | PP2500641749 - XN.HC.CD33PE/ Kháng thể CD33 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 46,460,400 | 33.186.000 | 11.615.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 50 | PP2500641750 - XN.HC.CD34APC/ Kháng thể CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 61,654,400 | 44.038.858 | 15.413.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 51 | PP2500641751 - XN.HC.CD38PC5.5/ Kháng thể CD38 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 37,145,600 | 26.532.572 | 9.286.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 52 | PP2500641752 - XN.HC.CD4PC7/ Kháng thể CD4 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 91,561,200 | 65.400.858 | 22.890.300 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 53 | PP2500641753 - XN.HC.CD4PE/ Kháng thể CD4 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 64,377,600 | 45.984.000 | 16.094.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 54 | PP2500641754 - XN.HC.CD41PE/ Kháng thể CD41 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 23,804,800 | 17.003.429 | 5.951.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 55 | PP2500641755 - XN.HC.CD43APC/ Kháng thể CD43 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 129,570,000 | 92.550.000 | 32.392.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 56 | PP2500641756 - XN.HC.CD45/ Kháng thể CD45 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 70,673,600 | 50.481.143 | 17.668.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 57 | PP2500641757 - XN.HC.CD45APC/ Kháng thể CD45 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 91,230,000 | 65.164.286 | 22.807.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 58 | PP2500641758 - XN.HC.CD5PC5.5/Kháng thể CD5 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 87,937,200 | 62.812.286 | 21.984.300 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 59 | PP2500641759 - XN.HC.CD5PC7/ Kháng thể CD5 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 87,570,000 | 62.550.000 | 21.892.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 60 | PP2500641760 - XN.HC.CD55PE/ Kháng thể CD55 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 245,101,500 | 175.072.500 | 61.275.375 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 61 | PP2500641761 - XN.HC.CD56PE/ Kháng thể CD56 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 45,954,400 | 32.824.572 | 11.488.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 62 | PP2500641762 - XN.HC.CD59FITC/ Kháng thể CD59 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 162,067,500 | 115.762.500 | 40.516.875 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 63 | PP2500641763 - XN.HC.CD61FITC/ Kháng thể CD61 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 24,544,800 | 17.532.000 | 6.136.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 64 | PP2500641764 - XN.HC.CD64FITC/ Kháng thể CD64 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 18,076,400 | 12.911.715 | 4.519.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 65 | PP2500641765 - XN.HC.CD7FITC/Kháng thể CD7 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 59,872,400 | 42.766.000 | 14.968.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 66 | PP2500641766 - XN.HC.CD7APC/ Kháng thể CD7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 173,661,600 | 124.044.000 | 43.415.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 67 | PP2500641767 - XN.HC.CD71FITC/ Kháng thể CD71 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 36,624,000 | 26.160.000 | 9.156.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 68 | PP2500641768 - XN.HC.CD79aPE/Kháng thể CD79a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 61,654,400 | 44.038.858 | 15.413.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 69 | PP2500641769 - XN.HC.CD79bPE/Kháng thể CD79b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 102,390,000 | 73.135.715 | 25.597.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 70 | PP2500641770 - XN.HC.CD8FITC/Kháng thể CD8 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 63,126,000 | 45.090.000 | 15.781.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 71 | PP2500641771 - XN.HC.CD81FITC/ Kháng thể CD81 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 76,942,800 | 54.959.143 | 19.235.700 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 72 | PP2500641772 - XN.HC.FMC7FITC/ Kháng thể FMC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 103,892,000 | 74.208.572 | 25.973.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 73 | PP2500641773 - XN.HC.KTKAPPA/ Kháng thể Kappa sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 93,114,000 | 66.510.000 | 23.278.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 74 | PP2500641774 - XN.HC.KTLAMBDA/ Kháng thể Lambda sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 82,908,000 | 59.220.000 | 20.727.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 75 | PP2500641775 - XN.HC.MYELO/Kháng thể Myeloperoxydase sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 47,304,000 | 33.788.572 | 11.826.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 76 | PP2500641776 - XN.HC.TCR-α/β/ Kháng thể TCR-α/β sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 118,885,200 | 84.918.000 | 29.721.300 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 77 | PP2500641777 - XN.HC.TCR-γ/δ/Kháng thể TCR-γ/δ sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 58,073,400 | 41.481.000 | 14.518.350 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 78 | PP2500641778 - XN.HC.TdT/ Kháng thể TdT sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 73,290,000 | 52.350.000 | 18.322.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 79 | PP2500641779 - XN.VT.KPL/ Khay pha loãng hồng cầu | 78,589,440 | 56.135.315 | 19.647.360 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 80 | PP2500641780 - XN.ON.TBDC/ Ống đựng mẫu | 40,392,000 | 28.851.429 | 10.098.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 81 | PP2500641781 - XN.ON.EDTA.1/ Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 | 245,760,000 | 175.542.858 | 61.440.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 82 | PP2500641782 - XN.ON.EDTA.2/ Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su | 742,368,000 | 530.262.858 | 185.592.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 83 | PP2500641783 - XN.ON.CITRATE/Ống nghiệm chống đông Trisodium Citrate 3,8% | 312,000,000 | 222.857.143 | 78.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 84 | PP2500641784 - XN.VT.ONKNAP/ Ống nghiệm không nắp 5ml | 67,200,000 | 48.000.000 | 16.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 85 | PP2500641785 - XN.TN.MALARIA/ Test phát hiện kháng nguyên Malaria | 17,312,400 | 12.366.000 | 4.328.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 86 | PP2500641786 - XN.TN.NS1/ Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 | 349,020,000 | 249.300.000 | 87.255.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 87 | PP2500641787 - XN.TEST.ML/ Test thực hiện xét nghiệm tốc độ máu lắng | 440,000,000 | 314.285.715 | 110.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 88 | PP2500641788 - XN.CARD.IGG/ Thẻ định tính IgG để thực hiện xét nghiệm antiglobulin | 1,122,241,500 | 801.601.072 | 280.560.375 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 89 | PP2500641789 - XN.CARD.KTBT/Thẻ sàng lọc kháng thể và xét nghiệm hòa hợp | 1,057,904,000 | 755.645.715 | 264.476.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 90 | PP2500641790 - XN.CARD.ABORH.2/ Thẻ xác định nhóm máu ABO và Rh (D) sử dụng trên máy đọc (Card Reader) CR-1800 | 3,024,000,000 | 2.160.000.000 | 756.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 91 | PP2500641791 - XN.CARD.ABORH.1/ Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) | 2,975,750,000 | 2.125.535.715 | 743.937.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 92 | PP2500641792 - XN.TEST.KTSXH/ Test phát hiện kháng thể sốt xuất huyết IgG & IgM | 228,312,000 | 163.080.000 | 57.078.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 93 | PP2500641793 - XN.HC.UCTC/ Thuốc thử đánh giá độc lập lượng fibrinogen | 16,502,000 | 11.787.143 | 4.125.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 94 | PP2500641794 - XN.HC.UCHEPARIN/ Thuốc thử đánh giá heparin độc lập theo con đường đông máu nội sinh | 22,676,400 | 16.197.429 | 5.669.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 95 | PP2500641795 - XN.HC.UCTSH/Thuốc thử đánh giá quá trình tiêu sợi huyết | 19,802,400 | 14.144.572 | 4.950.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 96 | PP2500641796 - XN.HC.ATA/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - A | 81,900,000 | 58.500.000 | 20.475.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 97 | PP2500641797 - XN.HC.ATAB/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - AB | 84,000,000 | 60.000.000 | 21.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 98 | PP2500641798 - XN.HC.ATB/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - B | 76,650,000 | 54.750.000 | 19.162.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 99 | PP2500641799 - XN.HC.ATD/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - D | 48,048,000 | 34.320.000 | 12.012.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 100 | PP2500641800 - XN.HC.FIB/ Thuốc thử định lượng Fibrinogen | 5,964,000,000 | 4.260.000.00 | 1.491.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 101 | PP2500641801 - XN.HC.Heparin/ Thuốc thử định lượng Heparin | 373,212,144 | 266.580.103 | 93.303.036 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 102 | PP2500641802 - XN.HC.Hb/ Thuốc thử định lượng nồng độ hemoglobin | 2,217,600,000 | 1.584.000.000 | 554.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 103 | PP2500641803 - XN.HC.PC/ Thuốc thử định lượng Protein C | 214,268,000 | 153.048.572 | 53.567.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 104 | PP2500641804 - XN.HC.PS/ Thuốc thử định lượng Protein S | 535,800,000 | 382.714.286 | 133.950.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 105 | PP2500641805 - XN.HC.YTII/ Thuốc thử định lượng yếu tố II | 101,300,000 | 72.357.143 | 25.325.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 106 | PP2500641806 - XN.HC.YTIX/ Thuốc thử định lượng yếu tố IX | 53,392,500 | 38.137.500 | 13.348.125 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 107 | PP2500641807 - XN.HC.YTV/ Thuốc thử định lượng yếu tố V | 53,400,000 | 38.142.858 | 13.350.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 108 | PP2500641808 - XN.HC.YTVII/ Thuốc thử định lượng yếu tố VII | 116,666,700 | 83.333.358 | 29.166.675 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 109 | PP2500641809 - XN.HC.YTVIII/ Thuốc thử định lượng yếu tố VIII | 56,250,000 | 40.178.572 | 14.062.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 110 | PP2500641810 - XN.HC.YTX/ Thuốc thử định lượng yếu tố X | 107,133,300 | 76.523.786 | 26.783.325 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 111 | PP2500641811 - XN.HC.YTXI/ Thuốc thử định lượng yếu tố XI | 85,666,700 | 61.190.500 | 21.416.675 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 112 | PP2500641812 - XN.HC.YTXII/ Thuốc thử định lượng yếu tố XII | 131,460,000 | 93.900.000 | 32.865.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 113 | PP2500641813 - XN.HC.NSCCM/Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu nội sinh | 28,021,600 | 20.015.429 | 7.005.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 114 | PP2500641814 - XN.HC.NGSCCM/ Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu ngoại sinh | 25,946,000 | 18.532.858 | 6.486.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 115 | PP2500641815 - XN.HC.LA2/ Thuốc thử khẳng định sự có mặt chất kháng đông lupus | 339,091,200 | 242.208.000 | 84.772.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 116 | PP2500641816 - XN.HC.RET/ Thuốc thử nhuộm Hồng cầu lưới | 549,360,000 | 392.400.000 | 137.340.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 117 | PP2500641817 - XN.HC.NBC/ Thuốc thử phân loại thành phần bạch cầu | 20,798,820,000 | 14.856.300.000 | 5.199.705.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 118 | PP2500641818 - XN.HC.LA1/ Thuốc thử sàng lọc sự có mặt chất kháng đông lupus | 339,444,000 | 242.460.000 | 84.861.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 119 | PP2500641819 - XN.HC.KĐCCM/Thuốc thử tái bổ sung calci máu. Sử dụng trên máy xét nghiệm đàn hồi đồ cục máu Rotem® Delta. | 29,356,800 | 20.969.143 | 7.339.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 120 | PP2500641820 - XN.HC.NBCK/ Thuốc thử xác định số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu ái kiềm | 1,275,264,000 | 910.902.858 | 318.816.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 121 | PP2500641821 - XN.HC.SLTBDC/Thuốc thử xác định số lượng tuyệt đối sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 47,947,200 | 34.248.000 | 11.986.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 122 | PP2500641822 - XN.HC.HLAB27/Thuốc thử xác định tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-B27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 678,816,000 | 484.868.572 | 169.704.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 123 | PP2500641823 - XN.HC.PT/ Thuốc thử xác định thời gian Prothrombin | 6,898,752,000 | 4.927.680.000 | 1.724.688.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 124 | PP2500641824 - XN.HC.TT/ Thuốc thử xác định thời gian Thrombin | 28,800,000 | 20.571.429 | 7.200.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 125 | PP2500641825 - XN.HC.APTT/ Thuốc thử xác định thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần | 6,962,400,000 | 4.973.142.858 | 1.740.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 126 | PP2500641826 - XN.HC.TBG/ Thuốc thử xét nghiệm đếm tế bào gốc sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 117,373,200 | 83.838.000 | 29.343.300 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 127 | PP2500641827 - XN.HC.DDimer/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer | 7,246,513,344 | 5.176.080.960 | 1.811.628.336 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 128 | PP2500641828 - XN.HC.LYMPHOT/ Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4, CD8 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 134,223,600 | 95.874.000 | 33.555.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 129 | PP2500641829 - XN.HC.LYMPHOB/ Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56, CD19 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 73,378,200 | 52.413.000 | 18.344.550 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 130 | PP2500641830 - XN.KT.LMWH/ Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH | 36,429,120 | 26.020.800 | 9.107.280 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 131 | PP2500641831 - XN.KT.LMWHL/Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH mức thấp | 33,999,984 | 24.285.703 | 8.499.996 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 132 | PP2500641832 - XN.KT.UFH/ Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm UFH | 39,522,000 | 28.230.000 | 9.880.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 133 | PP2500641833 - XN.KT.DMBL/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần, fibrinogen, thời gian thrombin,yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen | 448,484,400 | 320.346.000 | 112.121.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 134 | PP2500641834 - XN.KT.DMDT/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần | 86,400,000 | 61.714.286 | 21.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 135 | PP2500641835 - XN.KT.DMBT/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bình thường cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần, fibrinogen, thời gian thrombin,yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen | 1,012,000,000 | 722.857.143 | 253.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 136 | PP2500641836 - XN.KT.CCMM2/Vật liệu kiểm soát mức bất thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 3,918,600 | 2.799.000 | 979.650 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 137 | PP2500641837 - XN.KT.CCMM1/Vật liệu kiểm soát mức bình thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 3,918,600 | 2.799.000 | 979.650 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 138 | PP2500641838 - XN.KT.DDimer/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer | 278,400,000 | 198.857.143 | 69.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 139 | PP2500641839 - XN.KT.HH/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học | 1,688,400,504 | 1.206.000.360 | 422.100.126 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 140 | PP2500641840 - XN.KT.LAH/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sàng lọc và khẳng định kháng đông Lupus | 433,692,000 | 309.780.000 | 108.423.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 141 | PP2500641841 - XN.KT.STEM/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 17,879,400 | 12.771.000 | 4.469.850 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 142 | PP2500641842 - XN.KT.TBDC/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào dòng chảy sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX | 56,523,600 | 40.374.000 | 14.130.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 143 | PP2500641843 - XN.KT.ML/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm xác định tốc độ máu lắng | 12,398,400 | 8.856.000 | 3.099.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 144 | PP2500641844 - XN.HC.HCM/ Hồng cầu mẫu | 672,672,000 | 480.480.000 | 168.168.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 145 | PP2500641845 - XN.HC.KTBT/ Thuốc thử phát hiện các kháng thể bất thường hệ hồng cầu | 98,784,000 | 70.560.000 | 24.696.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 146 | PP2500641846 - XN.HC.NHUOMTB/ Dung dịch nhuộm Wright-Giemsa | 12,280,000 | 8.771.429 | 3.070.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 147 | PP2500641847 - XN.HC.ATIII/ Thuốc thử định lượng antithrombin | 89,405,190 | 63.860.850 | 22.351.298 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 148 | PP2500641848 - XN.HC.KPC/ Thuốc thử định lượng khả năng kháng đông của hệ thống Protein C | 77,506,560 | 55.361.829 | 19.376.640 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 149 | PP2500641849 - XN.KT.KPC/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein C | 15,283,800 | 10.917.000 | 3.820.950 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 150 | PP2500641850 - XN.KIT.CTC/ Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung | 1,622,187,000 | 1.158.705.000 | 405.546.750 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 151 | PP2500641851 - XN.CON.TD/ Cồn tuyệt đối | 63,700,000 | 45.500.000 | 15.925.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 152 | PP2500641852 - XN.VT.DAOBP/Dao cắt tiêu bản | 74,800,000 | 53.428.572 | 18.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 153 | PP2500641853 - XN.FORMOL/ Dung dịch Formaldehyd | 224,000,000 | 160.000.000 | 56.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 154 | PP2500641854 - XN.FORMOLDEM/ Dung dịch formol đệm trung tính | 208,800,000 | 149.142.858 | 52.200.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 155 | PP2500641855 - XN.TN.EA50/ Dung dịch nhuộm EA50 | 30,700,000 | 21.928.572 | 7.675.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 156 | PP2500641856 - XN.TN.EOSIN/ Dung dịch nhuộm Eosin | 66,960,000 | 47.828.572 | 16.740.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 157 | PP2500641857 - XN.TN.HEMATO/ Dung dịch nhuộm Hematoxylin | 81,400,000 | 58.142.858 | 20.350.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 158 | PP2500641858 - XN.TN.OG6/ Dung dịch nhuộm Orange G | 30,700,000 | 21.928.572 | 7.675.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 159 | PP2500641859 - XN.GELCATLANH/ Gel cắt lạnh bệnh phẩm | 10,500,000 | 7.500.000 | 2.625.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 160 | PP2500641860 - XN.TN.GIEMSA/ Giêm sa mẹ | 37,700,000 | 26.928.572 | 9.425.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 161 | PP2500641861 - XN.XYLENSUB/Hoá chất thay thế Xylen | 163,200,000 | 116.571.429 | 40.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 162 | PP2500641862 - XN.KEODANLAM/ Keo dán lamen | 19,068,000 | 13.620.000 | 4.767.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 163 | PP2500641863 - XN.VT.KDBP/ Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp | 55,080,000 | 39.342.858 | 13.770.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 164 | PP2500641864 - XN.VT.LAMKINH/ Lam kính mài | 49,640,000 | 35.457.143 | 12.410.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 165 | PP2500641865 - XN.VT.LAMEN/Lamen | 16,500,000 | 11.785.715 | 4.125.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 166 | PP2500641866 - XN.PARAFFINTK/ Paraffin hạt tinh khiết | 95,000,000 | 67.857.143 | 23.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 167 | PP2500641867 - XN.VT.MQ50/ Bộ mao quản điện di sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 261,600,000 | 186.857.143 | 65.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 168 | PP2500641868 - XN.BOTTRYPSIN/ Bột Trypsin | 31,724,000 | 22.660.000 | 7.931.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 169 | PP2500641869 - XN.DD.COLCEMID/ Dung dịch Colcemid | 3,800,000 | 2.714.286 | 950.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 170 | PP2500641870 - XN.DD.DEMDD/Dung dịch đệm trong điện di | 1,992,000 | 1.422.858 | 498.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 171 | PP2500641871 - XN.DD.LGIAISHPT/ Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 1,905,120,000 | 1.360.800.000 | 476.280.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 172 | PP2500641872 - XN.DD.PBS/ Dung dịch muối cân bằng Phosphate | 14,960,000 | 10.685.715 | 3.740.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 173 | PP2500641873 - XN.DD.PLSHPT/ Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 260,316,000 | 185.940.000 | 65.079.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 174 | PP2500641874 - XN.DD.RUASHPT/ Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 293,025,600 | 209.304.000 | 73.256.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 175 | PP2500641875 - XN.DD.TRYPSIN/Dung dịch Trypsin | 9,152,000 | 6.537.143 | 2.288.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 176 | PP2500641876 - XN.VT.DCON10/ Đầu côn có màng lọc 10μl | 42,255,360 | 30.182.400 | 10.563.840 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 177 | PP2500641877 - XN.VT.DCCL1000/ Đầu côn có màng lọc 1000μl | 63,344,640 | 45.246.172 | 15.836.160 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 178 | PP2500641878 - XN.VT.DCONCL200/ Đầu côn có màng lọc 200μl | 119,723,520 | 85.516.800 | 29.930.880 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 179 | PP2500641879 - XN.VT.DC1000/ Đầu côn hút 1 ml sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 201,093,120 | 143.637.943 | 50.273.280 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 180 | PP2500641880 - XN.VT.DC300/ Đầu côn hút 300ul sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử | 42,001,920 | 30.001.372 | 10.500.480 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 181 | PP2500641881 - XN.VT.DIACT24/Đĩa/ khay/ thùng chất thải | 94,500,000 | 67.500.000 | 23.625.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 182 | PP2500641882 - XN.VT.DIAPU24/Đĩa/ Khay phản ứng | 47,250,000 | 33.750.000 | 11.812.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 183 | PP2500641883 - XN.VT.DIAXL24/Đĩa xử lý | 94,500,000 | 67.500.000 | 23.625.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 184 | PP2500641884 - XN.HC.EZDNAP/ Enzym DNA Polymerase | 65,960,000 | 47.114.286 | 16.490.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 185 | PP2500641885 - XN.HC.GEL/ Gel Polymer sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 33,160,704 | 23.686.218 | 8.290.176 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 186 | PP2500641886 - XN.HC.HBT/ Hạt bi từ | 286,656,000 | 204.754.286 | 71.664.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 187 | PP2500641887 - XN.HC.NST/ Kit định tính các marker chẩn đoán các dị bội nhiễm sắc thể | 72,765,000 | 51.975.000 | 18.191.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 188 | PP2500641888 - XN.HC.VKĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Campylobacter spp., Clostridium difficile toxin B, Yersinia enterocolitica, Shigella spp., Vibrio spp., Salmonella spp. | 305,000,000 | 217.857.143 | 76.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 189 | PP2500641889 - XN.HC.VRĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Norovirus G I, Norovirus G II, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapovirus | 425,000,000 | 303.571.429 | 106.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 190 | PP2500641890 - XN.HC.7VRDHH/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: Adenovirus, Enterovirus, Metapneumovirus, PIV1, PIV2, PIV3, PIV4 | 1,830,000,000 | 1.307.142.85 | 457.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 191 | PP2500641891 - XN.HC.VKDSD/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: C.trachomatis, N.gonorrhoeae, M. genitalium, M.hominis, T. vaginalis,U. urealyticum, U. parvum | 300,000,000 | 214.285.715 | 75.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 192 | PP2500641892 - XN.HC.VKDNT/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: H.influenzae, S.pneumoniae, L. monocytogenes, N. meningitidis, E.coli | 1,161,600,000 | 829.714.286 | 290.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 193 | PP2500641893 - XN.HC.DTNDSD/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV-1, HSV-2, C. trachomatis, T. pallidum | 425,000,000 | 303.571.429 | 106.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 194 | PP2500641894 - XN.HC.7VRDNT/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV1, VZV, CMV, HSV2, HHV6 | 1,161,600,000 | 829.714.286 | 290.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 195 | PP2500641895 - XN.HC.VKDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: M.pneumoniae, C.pneumoniae, H.influenzae, B.pertussis, B.parapertussis | 1,452,000,000 | 1.037.142.858 | 363.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 196 | PP2500641896 - XN.HC.VKVRDHH/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: SARS-CoV-2, RSV, H.influenzae A, H.influenzae B | 900,000,000 | 642.857.143 | 225.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 197 | PP2500641897 - XN.HC.KITTU/ Kít tách chiết acid nucleic virus sử dụng trên máy tách chiết DNA/RNA Zixpress 32 | 907,200,000 | 648.000.000 | 226.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 198 | PP2500641898 - XN.VT.KCM/ Khay chứa mẫu 96 giếng sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 35,360,000 | 25.257.143 | 8.840.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 199 | PP2500641899 - XN.HC.KDCA/ Khay đệm cho cực âm sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 32,052,000 | 22.894.286 | 8.013.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 200 | PP2500641900 - XN.HC.KDCD/ Khay đệm cho cực dương sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 23,000,000 | 16.428.572 | 5.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 201 | PP2500641901 - XN.HC.MPT600/ Mẫu chuẩn phân tích đoạn kèm thang chuẩn sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem | 84,400,000 | 60.285.715 | 21.100.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 202 | PP2500641902 - XN.MTMAU/ Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi | 67,760,000 | 48.400.000 | 16.940.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 203 | PP2500641903 - XN.MTOI/ Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối | 15,070,000 | 10.764.286 | 3.767.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 204 | PP2500641904 - XN.MTTUY/ Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương | 241,560,000 | 172.542.858 | 60.390.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 205 | PP2500641905 - XN.HC.NSSDEPC/ Nước siêu sạch | 7,200,000 | 5.142.858 | 1.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 206 | PP2500641906 - XN.VT.ONGPU/Ống phản ứng cho máy xét nghiệm PCR | 14,740,000 | 10.528.572 | 3.685.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 207 | PP2500641907 - XN.T.HLAI-II/ Test định tuýp HLA lớp I và lớp II | 400,000,000 | 285.714.286 | 100.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 208 | PP2500641908 - XN.TN.COVID/ Test phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 | 28,500,000 | 20.357.143 | 7.125.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 209 | PP2500641909 - XN.HC.HLA/ Thuốc thử xác định kháng thể kháng HLA | 1,118,700,000 | 799.071.429 | 279.675.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 210 | PP2500641910 - XN.HC.HBV/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV | 7,560,000,000 | 5.400.000.000 | 1.890.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 211 | PP2500641911 - XN.HC.HIV/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng RNA HIV-1 | 226,800,384 | 162.000.275 | 56.700.096 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 212 | PP2500641912 - XN.KT.ATIBC/ Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV | 105,000,000 | 75.000.000 | 26.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 213 | PP2500641913 - XN.KT.DTIBC/ Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV | 420,000,256 | 300.000.183 | 105.000.064 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 214 | PP2500641914 - XN.HC.ALPHATHA/ Kít phát hiện đột biến AnphaThalassemia | 161,976,000 | 115.697.143 | 40.494.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 215 | PP2500641915 - XN.HC.NONALPHA/ Kít phát hiện đột biến Non AnphaThalassemia | 161,976,000 | 115.697.143 | 40.494.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 216 | PP2500641916 - XN.HC.BETATHA/ Kít phát hiện đột biến BetaThalassemia | 171,984,000 | 122.845.715 | 42.996.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 217 | PP2500641917 - XN.HC.IGG/ Kít phát hiện IgG của người. | 54,976,000 | 39.268.572 | 13.744.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 218 | PP2500641918 - XN.HC.DTBCRABL/ Bộ xét nghiệm phát hiện dung hợp chuyển vị BCR-ABL | 216,840,000 | 154.885.715 | 54.210.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 219 | PP2500641919 - XN.HC.JAK2/ Kít phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2 | 70,000,000 | 50.000.000 | 17.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 220 | PP2500641920 - XN.HC.NST1/ Đầu dò phát hiện bất thường gen CDKN2C/CKS1B | 206,500,000 | 147.500.000 | 51.625.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 221 | PP2500641921 - XN.HC.NST5/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 5 | 249,200,000 | 178.000.000 | 62.300.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 222 | PP2500641922 - XN.HC.NST7/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 7 | 249,200,000 | 178.000.000 | 62.300.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 223 | PP2500641923 - XN.HC.NST20/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 20 | 206,500,000 | 147.500.000 | 51.625.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 224 | PP2500641924 - XN.HC.NST1317/ Đầu dò phát hiện bất thường gen DLEU1/TP53 | 249,200,000 | 178.000.000 | 62.300.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 225 | PP2500641925 - XN.HC.NST1416/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/MAF | 199,710,000 | 142.650.000 | 49.927.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 226 | PP2500641926 - XN.HC.NST414/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/FGFR3 | 199,710,000 | 142.650.000 | 49.927.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 227 | PP2500641927 - XN.HC.NST1420/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/MAFB | 203,000,000 | 145.000.000 | 50.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 228 | PP2500641928 - XN.HC.NST1114/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/CCND1 | 199,710,000 | 142.650.000 | 49.927.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 229 | PP2500641929 - XN.HC.NST614/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/CCND3 | 203,000,000 | 145.000.000 | 50.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 230 | PP2500641930 - XN.TN.DAPI/ Thuốc nhuộm DAPI | 10,752,000 | 7.680.000 | 2.688.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 231 | PP2500641931 - XN.HC.NP40/ Dung dịch rửa NP-40 | 64,000,000 | 45.714.286 | 16.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 232 | PP2500641932 - XN.HC.GALTSS/ Thuốc thử xét nghiệm enzyme galactose-1-phosphate uridyltransferase (GALT) dùng cho sàng lọc sơ sinh | 283,683,840 | 202.631.315 | 70.920.960 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 233 | PP2500641933 - XN.HC.PHENYLSS/ Thuốc thử xét nghiệm phenylalanine dùng cho sàng lọc sơ sinh | 256,488,960 | 183.206.400 | 64.122.240 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 234 | PP2500641934 - XN.HC.17OHPSS/Thuốc thử xét nghiệm định lượng 17α-OH-progesterone (17-OHP) dùng cho sàng lọc sơ sinh | 307,269,120 | 219.477.943 | 76.817.280 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 235 | PP2500641935 - XN.HC.G6PDSS/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng enzyme glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD) dùng cho sàng lọc sơ sinh | 233,318,400 | 166.656.000 | 58.329.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 236 | PP2500641936 - XN.HC.TSHSS/ Thuốc thử xét nghiệm TSH dùng cho sàng lọc sơ sinh | 313,674,240 | 224.053.029 | 78.418.560 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 237 | PP2500641937 - XN.HC.BIOSS/ Thuốc thử xét nghiệm Biotinidase dùng cho sàng lọc sơ sinh | 328,473,600 | 234.624.000 | 82.118.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 238 | PP2500641938 - XN.HC.IRTSS/ Thuốc thử xét nghiệm immunoreactive trypsin (IRT) dùng cho sàng lọc sơ sinh | 499,123,200 | 356.516.572 | 124.780.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 239 | PP2500641939 - XN.VT.PLMMK/Phiếu lấy mẫu máu khô | 140,000,000 | 100.000.000 | 35.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 240 | PP2500641940 - XN.VT.KIMCM/Kim chích máu | 58,400,000 | 41.714.286 | 14.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 241 | PP2500641941 - XN.VT.KHAY96V/ Khay trắng 96 giếng đáy chữ V | 12,000,000 | 8.571.429 | 3.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 242 | PP2500641942 - XN.VT.MANGHC100/ Máng nhựa đựng hóa chất | 31,640,000 | 22.600.000 | 7.910.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 243 | PP2500641943 - XN.NUOCCAT3/ Nước cất 3 lần | 8,700,000 | 6.214.286 | 2.175.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 244 | PP2500641944 - XN.VT.DAY8/ Dây 8 giếng cho máy xét nghiệm PCR | 9,375,000 | 6.696.429 | 2.343.750 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 245 | PP2500641945 - XN.VT.LYTAM15/ Ống ly tâm 1,5ml | 12,660,000 | 9.042.858 | 3.165.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 246 | PP2500641946 - XN.VT.FALCON15/ Ống falcon 15ml | 4,500,000 | 3.214.286 | 1.125.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 247 | PP2500641947 - XN.VT.CHAINC/ Chai nuôi cấy tế bào | 23,600,000 | 16.857.143 | 5.900.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 248 | PP2500641948 - XN.HC.MTBRT/Kít định tính phức hợp vi khuẩn Lao Mycobacterium tuberculosis | 324,360,000 | 231.685.715 | 81.090.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 249 | PP2500641949 - XN.HC.LIENCAUB/ Kít phát hiện và định lượng Liên cầu khuẩn nhóm B (Streptococcus agalactiae) | 262,080,000 | 187.200.000 | 65.520.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 250 | PP2500641950 - XN.HC.GENKKS/ Bộ xét nghiệm định tính DNA để phân biệt các gen kháng kháng sinh carbapenemase bằng phương pháp Real-time PCR | 731,984,400 | 522.846.000 | 182.996.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 251 | PP2500641951 - XN.HC.HPV/ Bộ kít định type virus HPV | 1,025,640,000 | 732.600.000 | 256.410.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 252 | PP2500641952 - XN.HC.TCDNA/Kit tách chiết DNA genome bằng cột lọc | 163,170,000 | 116.550.000 | 40.792.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 253 | PP2500641953 - XN.HC.TCRNA/Kit tách chiết RNA bằng cột lọc | 62,700,000 | 44.785.715 | 15.675.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 254 | PP2500641954 - XN.HC.TCDNARNA/ Kit tách chiết đồng thời DNA/RNA vi khuẩn và virus bằng cột lọc | 105,000,000 | 75.000.000 | 26.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 255 | PP2500641955 - XN.TN.NHUOMHQDNA/Thuốc nhuộm huỳnh quang DNA cho thạch agarose | 7,524,000 | 5.374.286 | 1.881.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 256 | PP2500641956 - XN.DD.NTNST/ Dung dịch Potassium Chloride | 30,400,000 | 21.714.286 | 7.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 257 | PP2500641957 - XN.HC.PLGSNG/ Viên tạo dung dịch đệm phosphate | 14,520,000 | 10.371.429 | 3.630.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 258 | PP2500641958 - XN.VT.FALCON50/ Ống falcon 50 ml | 3,000,000 | 2.142.858 | 750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 259 | PP2500641959 - XN.HC.ACETIC/ Acid acetic | 4,050,000 | 2.892.858 | 1.012.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 260 | PP2500641960 - XN.HC.METHANOL/ Methanol | 6,450,000 | 4.607.143 | 1.612.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 261 | PP2500641961 - XN.HC.HCVRT/Kít định lượng RNA Virus viêm gan C | 483,840,000 | 345.600.000 | 120.960.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 262 | PP2500641962 - XN.HC.HBVTD/Kit định lượng HBV tự động | 3,120,586,560 | 2.228.990.400 | 780.146.640 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 263 | PP2500641963 - XN.HC.HIVTD/ Kit định lượng HIV tự động | 645,172,416 | 460.837.440 | 161.293.104 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 264 | PP2500641964 - XN.HC.HCVTD/Kit định lượng HCV tự động | 772,523,136 | 551.802.240 | 193.130.784 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 265 | PP2500641965 - XN.HC.MTBTD/Kit phát hiện Lao tự động | 1,497,763,008 | 1.069.830.72 | 374.440.752 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 266 | PP2500641966 - XN.HC.EP48MTB/ Kit tách chiết DNA vi khuẩn tự động | 1,051,678,656 | 751.199.040 | 262.919.664 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 267 | PP2500641967 - XN.HC.EP48/ Kit tách chiết DNA/RNA sử dụng trên máy chiết xuất Axit nucleic Bioneer ExiPrep48 DX | 2,053,800,000 | 1.467.000.000 | 513.450.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 268 | PP2500641968 - XN.TN.GRAM/ Bộ thuốc nhuộm Gram | 23,520,000 | 16.800.000 | 5.880.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 269 | PP2500641969 - XN.TN.ZIEHL/ Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen | 66,780,000 | 47.700.000 | 16.695.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 270 | PP2500641970 - XN.CM.CHAIHK/ Chai cấy máu hiếu khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động | 2,696,400,000 | 1.926.000.000 | 674.100.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 271 | PP2500641971 - XN.CM.CHAITE/Chai cấy máu hiếu khí trẻ em sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động | 337,050,000 | 240.750.000 | 84.262.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 272 | PP2500641972 - XN.CM.CHAIKK/ Chai cấy máu kỵ khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động | 2,696,640,000 | 1.926.171.429 | 674.160.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 273 | PP2500641973 - XN.VT.DCON1000/ Đầu côn 1000μl | 15,840,000 | 11.314.286 | 3.960.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 274 | PP2500641974 - XN.VT.DCON200/Đầu côn 200μl | 52,000,000 | 37.142.858 | 13.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 275 | PP2500641975 - XN.HC.KGKS/ Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 52,416,000 | 37.440.000 | 13.104.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 276 | PP2500641976 - XN.HC.KGSTREP/ Khoanh giấy phát hiện Streptococcus pneumoniae | 15,300,000 | 10.928.572 | 3.825.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 277 | PP2500641977 - XN.VT.OBP/ Lọ đựng bệnh phẩm | 54,180,000 | 38.700.000 | 13.545.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 278 | PP2500641978 - XN.MT.BHI/ Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật | 6,982,500 | 4.987.500 | 1.745.625 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 279 | PP2500641979 - XN.T.NMUOIKSD/ Nước muối sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 | 103,488,000 | 73.920.000 | 25.872.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 280 | PP2500641980 - XN.VT.ONCONAP/ Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 68,000,000 | 48.571.429 | 17.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 281 | PP2500641981 - XN.VT.OKSD/ Ống nghiệm sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 453,600,000 | 324.000.000 | 113.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 282 | PP2500641982 - XN.TN.Chlamydia/ Test phát hiện Chlamydia | 208,000,000 | 148.571.429 | 52.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 283 | PP2500641983 - XN.TN.NORO/ Test phát hiện kháng nguyên Norovirus GI/GII | 255,000,000 | 182.142.858 | 63.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 284 | PP2500641984 - XN.TN.SYPHILIS/ Test phát hiện kháng thể kháng giang mai | 207,900,000 | 148.500.000 | 51.975.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 285 | PP2500641985 - XN.TN.ANTIHBS/ Test phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs | 24,874,000 | 17.767.143 | 6.218.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 286 | PP2500641986 - XN.TN.ASLO/ Test phát hiện kháng thể kháng liên cầu khuẩn | 3,465,000 | 2.475.000 | 866.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 287 | PP2500641987 - XN.TN.HEV/ Test phát hiện kháng thể kháng viêm gan E | 96,274,500 | 68.767.500 | 24.068.625 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 288 | PP2500641988 - XN.TN.HAV/ Test phát hiện kháng thể virus viêm gan A | 33,000,000 | 23.571.429 | 8.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 289 | PP2500641989 - XN.TN.ROTA/ Test phát hiện Rotavirus | 17,325,000 | 12.375.000 | 4.331.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 290 | PP2500641990 - XN.TN.FOB/ Test phát hiện vết máu trong phân người | 14,450,000 | 10.321.429 | 3.612.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 291 | PP2500641991 - XN.TN.HBeAg/ Test phát hiện viêm gan B (HBeAg) | 54,600,000 | 39.000.000 | 13.650.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 292 | PP2500641992 - XN.TN.RSV/ Test phát hiện virus viêm đường hô hấp | 34,160,000 | 24.400.000 | 8.540.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 293 | PP2500641993 - XN.T.CEFTRIAXON/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone | 5,928,450 | 4.234.608 | 1.482.113 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 294 | PP2500641994 - XN.T.MEROPENEM/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem | 5,928,450 | 4.234.608 | 1.482.113 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 295 | PP2500641995 - XN.T.PIPE.TAZO/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam | 284,130,000 | 202.950.000 | 71.032.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 296 | PP2500641996 - XN.T.VANCOMYCIN/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin | 5,908,650 | 4.220.465 | 1.477.163 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 297 | PP2500641997 - XN.T.ĐDNAM/ Thẻ định danh cho nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 178,500,000 | 127.500.000 | 44.625.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 298 | PP2500641998 - XN.T.ĐDGRAM/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 1,785,000,000 | 1.275.000.000 | 446.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 299 | PP2500641999 - XN.T.ĐDGRD/ Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 984,406,500 | 703.147.500 | 246.101.625 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 300 | PP2500642000 - XN.T.ĐDNH/ Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 89,486,500 | 63.918.929 | 22.371.625 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 301 | PP2500642001 - XN.T.KSDNAM/Thẻ xác định độ nhạy cảm của nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 178,500,000 | 127.500.000 | 44.625.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 302 | PP2500642002 - XN.T.KSDSTREP/Thẻ xác định độ nhạy cảm của Streptococcus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 142,400,000 | 101.714.286 | 35.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 303 | PP2500642003 - XN.T.KSDGRA/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 2,142,000,000 | 1.530.000.000 | 535.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 304 | PP2500642004 - XN.T.KSDGRD/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact | 803,250,000 | 573.750.000 | 200.812.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 305 | PP2500642005 - XN.HC.ToxoIgG/ Thuốc thử định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 10,769,200 | 7.692.286 | 2.692.300 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 306 | PP2500642006 - XN.HC.HBsAb.1/ Thuốc thử định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 90,461,280 | 64.615.200 | 22.615.320 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 307 | PP2500642007 - XN.HC.CMV.2/ Thuốc thử định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 17,827,000 | 12.733.572 | 4.456.750 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 308 | PP2500642008 - XN.TN.TPHA/ Thuốc thử định tính giang mai | 42,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 309 | PP2500642009 - XN.HC.HBsAg.1/ Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 247,691,600 | 176.922.572 | 61.922.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 310 | PP2500642010 - XN.HC.HBeAg.1/ Thuốc thử định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 308,394,000 | 220.281.429 | 77.098.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 311 | PP2500642011 - XN.HC.HIV.1/ Thuốc thử định tính kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 168,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 312 | PP2500642012 - XN.HC.FASCIOLA/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Fasciola | 391,497,216 | 279.640.869 | 97.874.304 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 313 | PP2500642013 - XN.HC.HBcAg.1/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 123,356,800 | 88.112.000 | 30.839.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 314 | PP2500642014 - XN.HC.CMV.1/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 14,685,400 | 10.489.572 | 3.671.350 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 315 | PP2500642015 - XN.HC.HBcAg.2/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 137,063,360 | 97.902.400 | 34.265.840 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 316 | PP2500642016 - XN.HC.ToxoIgM/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 21,587,440 | 15.419.600 | 5.396.860 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 317 | PP2500642017 - XN.HC.HAV/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 385,490,000 | 275.350.000 | 96.372.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 318 | PP2500642018 - XN.HC.Anti-Hbe/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 308,394,000 | 220.281.429 | 77.098.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 319 | PP2500642019 - XN.HC.HCV/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 455,244,000 | 325.174.286 | 113.811.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 320 | PP2500642020 - XN.HC.STRONG/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng Strongyloides | 502,286,400 | 358.776.000 | 125.571.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 321 | PP2500642021 - XN.HC.TOXOCARA/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng Toxocara | 532,224,000 | 380.160.000 | 133.056.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 322 | PP2500642022 - XN.TN.RPR/ Thuốc thử định tính và định lượng non-Treponema | 26,100,000 | 18.642.858 | 6.525.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 323 | PP2500642023 - XN.KT.Toxo IgG/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 6,853,120 | 4.895.086 | 1.713.280 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 324 | PP2500642024 - XN.KT.HBsAb/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 20,592,250 | 14.708.750 | 5.148.063 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 325 | PP2500642025 - XN.KT.CMVIgG.1/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 46,816,000 | 33.440.000 | 11.704.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 326 | PP2500642026 - XN.KT.HBsAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 27,428,877 | 19.592.055 | 6.857.220 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 327 | PP2500642027 - XN.KT.HIV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 77,760,750 | 55.543.393 | 19.440.188 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 328 | PP2500642028 - XN.KT.HBeAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 14,708,750 | 10.506.250 | 3.677.188 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 329 | PP2500642029 - XN.KT.HBcAb/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 20,592,250 | 14.708.750 | 5.148.063 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 330 | PP2500642030 - XN.KT.CMV IgM/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 11,209,792 | 8.006.995 | 2.802.448 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 331 | PP2500642031 - XN.KT.HBcAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 44,553,000 | 31.823.572 | 11.138.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 332 | PP2500642032 - XN.KT.Toxo IgM/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 20,457,088 | 14.612.206 | 5.114.272 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 333 | PP2500642033 - XN.KT.HAV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 55,960,200 | 39.971.572 | 13.990.050 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 334 | PP2500642034 - XN.KT.AntiHBe/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 14,708,750 | 10.506.250 | 3.677.188 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 335 | PP2500642035 - XN.KT.HCV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 | 27,946,750 | 19.961.965 | 6.986.688 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 336 | PP2500642036 - XN.TN.HIV.1/ Test phát hiện kháng thể kháng HIV | 1,852,200,000 | 1.323.000.000 | 463.050.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 337 | PP2500642037 - XN.TN.HCV/ Test phát hiện kháng thể virus viêm gan C | 1,217,370,000 | 869.550.000 | 304.342.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 338 | PP2500642038 - XN.TN.Influenza/ Test phát hiện cúm A,B | 1,350,000,000 | 964.285.715 | 337.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 339 | PP2500642039 - XN.TN.HBSAG.1/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) | 4,331,250,000 | 3.093.750.000 | 1.082.812.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 340 | PP2500642040 - XN.VT.QUECAY/ Que cấy vi sinh | 22,050,000 | 15.750.000 | 5.512.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 341 | PP2500642041 - XN.MT.MUELDIA/ Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật dạng đĩa | 197,568,000 | 141.120.000 | 49.392.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 342 | PP2500642042 - XN.MT.SOCODIA/ Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc dạng đĩa | 681,609,600 | 486.864.000 | 170.402.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 343 | PP2500642043 - XN.HC.NAMDIA/ Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm dạng đĩa | 22,932,000 | 16.380.000 | 5.733.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 344 | PP2500642044 - XN.MT.MACDIA/ Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceaedạng đĩa | 323,870,400 | 231.336.000 | 80.967.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 345 | PP2500642045 - XN.MT.UTIDIA/ Môi trường phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu dạng đĩa | 2,074,800,000 | 1.482.000.000 | 518.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 346 | PP2500642046 - XN.HC.MAUDIA/ Môi trường thạch máu dạng đĩa | 1,109,556,000 | 792.540.000 | 277.389.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 347 | PP2500642047 - XN.MT.LCB/ Môi trường phân lập và phân biệt liên cầu nhóm B dạng đĩa | 554,400,000 | 396.000.000 | 138.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 348 | PP2500642048 - XN.C.MD/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng | 5,133,360 | 3.666.686 | 1.283.340 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 349 | PP2500642049 - XN.HC.AMA2/ Thuốc thử định lượng AMA-M2 | 450,475,200 | 321.768.000 | 112.618.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 350 | PP2500642050 - XN.HC.BETA2G/Thuốc thử định lượng Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG | 459,458,400 | 328.184.572 | 114.864.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 351 | PP2500642051 - XN.HC.BETA2M/ Thuốc thử định lượng Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM | 459,458,400 | 328.184.572 | 114.864.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 352 | PP2500642052 - XN.HC.C1q/ Thuốc thử định lượng Anti-C1q | 18,270,000 | 13.050.000 | 4.567.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 353 | PP2500642053 - XN.HC.CARDIG/ Thuốc thử định lượng Anti-Cardiolipin IgG | 459,458,400 | 328.184.572 | 114.864.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 354 | PP2500642054 - XN.HC.CARDIM/ Thuốc thử định lượng Anti-Cardiolipin IgM | 459,458,400 | 328.184.572 | 114.864.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 355 | PP2500642055 - XN.HC.HISTONE/ Thuốc thử định lượng Anti-Histone | 113,097,600 | 80.784.000 | 28.274.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 356 | PP2500642056 - XN.HC.JO1/ Thuốc thử định lượng Anti-Jo-1 | 143,640,000 | 102.600.000 | 35.910.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 357 | PP2500642057 - XN.HC.LC1/ Thuốc thử định lượng Anti-LC1 | 198,878,400 | 142.056.000 | 49.719.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 358 | PP2500642058 - XN.HC.LKM1/ Thuốc thử định lượng Anti-LKM-1 | 183,960,000 | 131.400.000 | 45.990.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 359 | PP2500642059 - XN.HC.MPO/ Thuốc thử định lượng Anti-MPO | 143,262,000 | 102.330.000 | 35.815.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 360 | PP2500642060 - XN.HC.PHOSG/Thuốc thử định lượng Anti-Phospholipid IgG | 483,021,600 | 345.015.429 | 120.755.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 361 | PP2500642061 - XN.HC.PHOSM/Thuốc thử định lượng Anti-Phospholipid IgM | 483,021,600 | 345.015.429 | 120.755.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 362 | PP2500642062 - XN.HC.PR3/ Thuốc thử định lượng Anti-PR3 | 143,640,000 | 102.600.000 | 35.910.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 363 | PP2500642063 - XN.HC.RNP70/ Thuốc thử định lượng Anti-RNP-70 | 143,262,000 | 102.330.000 | 35.815.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 364 | PP2500642064 - XN.HC.SCL70/ Thuốc thử định lượng Anti-Scl-70 | 143,262,000 | 102.330.000 | 35.815.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 365 | PP2500642065 - XN.HC.SM/ Thuốc thử định lượng Anti-Sm | 320,342,400 | 228.816.000 | 80.085.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 366 | PP2500642066 - XN.HC.SSA/ Thuốc thử định lượng Anti-SS-A | 117,684,000 | 84.060.000 | 29.421.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 367 | PP2500642067 - XN.HC.SSB/ Thuốc thử định lượng Anti-SS-B | 117,684,000 | 84.060.000 | 29.421.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 368 | PP2500642068 - XN.HC.ANADL/Thuốc thử định lượng ANA | 1,474,345,152 | 1.053.103.680 | 368.586.288 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 369 | PP2500642069 - XN.HC.DsDNADL/ Thuốc thử định lượng dsDNA IgG | 732,779,040 | 523.413.600 | 183.194.760 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 370 | PP2500642070 - XN.DD.TCC/ Dung dịch tiền cơ chất phát quang sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang | 247,384,800 | 176.703.429 | 61.846.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 371 | PP2500642071 - XN.DD.CCPU/ Dung dịch cơ chất tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang | 102,492,000 | 73.208.572 | 25.623.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 372 | PP2500642072 - XN.DD.RKIM/ Dung dịch rửa kim cho máy miễn dịch hoá phát quang | 153,153,600 | 109.395.429 | 38.288.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 373 | PP2500642073 - XN.DD.RMAY/ Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang | 87,609,600 | 62.578.286 | 21.902.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 374 | PP2500642074 - XN.VT.CONG/ Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang | 105,000,000 | 75.000.000 | 26.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 375 | PP2500642075 - XN.HC.HBsAb.2/ Thuốc thử định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 44,995,000 | 32.139.286 | 11.248.750 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 376 | PP2500642076 - XN.KT.HBsAb.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 19,360,728 | 13.829.092 | 4.840.182 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 377 | PP2500642077 - XN.C.HBsAb/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 22,597,920 | 16.141.372 | 5.649.480 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 378 | PP2500642078 - XN.HC.HBeAg.2/ Thuốc thử định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 182,070,000 | 130.050.000 | 45.517.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 379 | PP2500642079 - XN.KT.HBeAg.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 32,257,008 | 23.040.720 | 8.064.252 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 380 | PP2500642080 - XN.C.HBeAg.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 7,440,600 | 5.314.715 | 1.860.150 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 381 | PP2500642081 - XN.HC.HBsAg.2/ Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 175,600,000 | 125.428.572 | 43.900.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 382 | PP2500642082 - XN.KT.HBsAg.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 28,661,472 | 20.472.480 | 7.165.368 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 383 | PP2500642083 - XN.C.HBsAg/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 7,800,000 | 5.571.429 | 1.950.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 384 | PP2500642084 - XN.HC.HIV.2/ Thuốc thử định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 105,740,000 | 75.528.572 | 26.435.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 385 | PP2500642085 - XN.KT.HIV.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 14,520,600 | 10.371.858 | 3.630.150 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 386 | PP2500642086 - XN.C.HIV/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 14,881,176 | 10.629.412 | 3.720.294 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 387 | PP2500642087 - XN.HC.Anti-Hbe.2/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang | 63,704,000 | 45.502.858 | 15.926.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 388 | PP2500642088 - XN.KT.AntiHBe.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 29,160,000 | 20.828.572 | 7.290.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 389 | PP2500642089 - XN.C.AntiHBe.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 1,255,416 | 896.726 | 313.854 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 390 | PP2500642090 - XN.HC.HBcAg.3/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 143,483,200 | 102.488.000 | 35.870.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 391 | PP2500642091 - XN.KT.HBcAg.3/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 28,194,048 | 20.138.606 | 7.048.512 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 392 | PP2500642092 - XN.C.HBcAg.3/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 6,995,136 | 4.996.526 | 1.748.784 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 393 | PP2500642093 - XN.HC.HBcAg.4/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịchhoá phát quang | 99,607,200 | 71.148.000 | 24.901.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 394 | PP2500642094 - XN.KT.HBcAg.4/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 27,712,152 | 19.794.395 | 6.928.038 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 395 | PP2500642095 - XN.C.HBcAg.4/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 1,883,136 | 1.345.098 | 470.784 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 396 | PP2500642096 - XN.HC.HCV.2/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang | 447,748,000 | 319.820.000 | 111.937.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 397 | PP2500642097 - XN.KT.HCV.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang | 29,041,200 | 20.743.715 | 7.260.300 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 398 | PP2500642098 - XN.C.HCV.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang | 13,990,296 | 9.993.069 | 3.497.574 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số | |
| 399 | PP2500642099 - XN.DD.TIENPU/ Dung dịch tiền phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang | 471,744,000 | 336.960.000 | 117.936.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 400 | PP2500642100 - XN.DD.TAOPU/ Dung dịch tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang | 754,790,400 | 539.136.000 | 188.697.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 401 | PP2500642101 - XN.DD.BAOTRI/Dung dịch bảo trì trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang | 50,400,000 | 36.000.000 | 12.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 402 | PP2500642102 - XN.DD.RUAMD/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang | 53,071,200 | 37.908.000 | 13.267.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng | |
| 403 | PP2500642103 - XN.VT.CONGMD/ Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang | 54,200,000 | 38.714.286 | 13.550.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 404 | PP2500642104 - XN.HC.LAO/ Thuốc thử Interferon-gamma(IFN-γ) | 4,195,800,000 | 2.997.000.000 | 1.048.950.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 405 | PP2500642105 - XN.HC.IFN/ Thuốc thử chẩn đoán Mycobacterium tuberculosis | 7,080,150,000 | 5.057.250.000 | 1.770.037.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 406 | PP2500642106 - XN.TN.HIV.2/ Test phát hiện kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | 1,965,600,000 | 1.404.000.000 | 491.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 407 | PP2500642107 - XN.TN.HIV.3/ Test phát hiện kháng thể kháng HIV | 261,800,000 | 187.000.000 | 65.450.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 408 | PP2500642108 - XN.TN.HBSAG.2/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) | 2,772,000,000 | 1.980.000.000 | 693.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 409 | PP2500642109 - XN.DD.RUAONG/ Dung dịch rửa đường ống sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang | 4,680,000 | 3.342.858 | 1.170.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 410 | PP2500642110 - XN.HC.MICCL/ Khay kháng sinh đồ Colistin vi pha loãng | 417,085,000 | 297.917.858 | 104.271.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 411 | PP2500642111 - XN.HC.MICVANCO/ Khay kháng sinh đồ Vancomycin vi pha loãng | 336,110,000 | 240.078.572 | 84.027.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 412 | PP2500642112 - XN.C.PT/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thời gian Prothrombin | 44,856,000 | 32.040.000 | 11.214.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 413 | PP2500642113 - XN.HC.BKV/ Kit phát hiện và định lượng BKV | 97,650,000 | 69.750.000 | 24.412.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
XN.VT.Cuvette/ Cóng đựng mẫu và hóa chất trên máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641701 |
| Giá từng phần lô | 3,277,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.341.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.DM/ Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641702 |
| Giá từng phần lô | 30,399,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.599.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.Heparin/ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500641703 |
| Giá từng phần lô | 77,656,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.468.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.414.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.UFH/ Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm UFH |
|
| Mã phần lô | PP2500641704 |
| Giá từng phần lô | 68,995,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.248.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.CUPPIN/ Chén đựng mẫu cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641705 |
| Giá từng phần lô | 83,253,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.466.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.813.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.SOIKHV/Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500641706 |
| Giá từng phần lô | 127,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.BDNM/ Dung dịch bảo dưỡng sử dụng cho máy xét nghiệm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500641707 |
| Giá từng phần lô | 77,187,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.296.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.Ca/ Dung dịch bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641708 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.CMTBDC/ Dung dịch chạy mẫu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641709 |
| Giá từng phần lô | 31,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.PLDM/ Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641710 |
| Giá từng phần lô | 171,603,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.574.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.900.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.TBDC/ Dung dịch hỗ trợ chuẩn hóa huỳnh quang sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641711 |
| Giá từng phần lô | 44,355,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.682.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.RUATBDC/ Dung dịch làm sạch sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641712 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.LGBCK/Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500641713 |
| Giá từng phần lô | 1,549,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.LGBC/ Dung dịch ly giải để đếm bạch cầu trung tính, bạch cầu lympho, bạch cầu mono, và bạch cầu ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2500641714 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.LGTBDC/ Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641715 |
| Giá từng phần lô | 496,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.PLHH/ Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500641716 |
| Giá từng phần lô | 6,594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.648.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.PLDHCL/ Dung dịch pha loãng dùng đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500641717 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.RUAHH/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500641718 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.RUADM2/ Dung dịch rửa tính acid sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641719 |
| Giá từng phần lô | 183,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.RUADMTD/ Dung dịch rửa tính kiềm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641720 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.LISS/ Dung dịch tăng cường khả năng liên kết kháng thể và kháng nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500641721 |
| Giá từng phần lô | 164,241,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.060.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.NBTBDC/ Dung dịch tăng tính thấm nội bào sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641722 |
| Giá từng phần lô | 27,835,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.882.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.958.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.COND/ Đầu côn cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641723 |
| Giá từng phần lô | 1,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.217.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD10PE/ Kháng thể CD10 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641724 |
| Giá từng phần lô | 53,217,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.012.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.304.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD103FITC/ Kháng thể CD103 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641725 |
| Giá từng phần lô | 71,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD117APC/ Kháng thể CD117 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641726 |
| Giá từng phần lô | 59,665,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.916.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD11bFITC/ Kháng thể CD11b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641727 |
| Giá từng phần lô | 72,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.123.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD11c/ Kháng thể CD11c sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641728 |
| Giá từng phần lô | 124,294,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.073.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD13/ Kháng thể CD13 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641729 |
| Giá từng phần lô | 94,962,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.740.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD138APC/ Kháng thể CD138 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641730 |
| Giá từng phần lô | 156,685,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.171.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD14APC/ Kháng thể CD14 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641731 |
| Giá từng phần lô | 99,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.843.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD16PC5/Kháng thể CD16 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641732 |
| Giá từng phần lô | 59,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.983.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD19PC7/Kháng thể CD19 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641733 |
| Giá từng phần lô | 74,046,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.511.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD19ECD/ Kháng thể CD19 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641734 |
| Giá từng phần lô | 111,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.793.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD1aPE/ Kháng thể CD1a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641735 |
| Giá từng phần lô | 55,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD2FITC/Kháng thể CD2 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641736 |
| Giá từng phần lô | 71,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.307.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.957.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD2PC7/ Kháng thể CD2 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641737 |
| Giá từng phần lô | 55,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD20FITC/ Kháng thể CD20 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641738 |
| Giá từng phần lô | 48,755,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.825.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.188.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD200PC7/ Kháng thể CD200 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641739 |
| Giá từng phần lô | 126,554,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.638.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD22PE/ Kháng thể CD22 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641740 |
| Giá từng phần lô | 57,800,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.450.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD23PE/ Kháng thể CD23 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641741 |
| Giá từng phần lô | 84,579,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.144.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD235a/ Kháng thể CD235a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641742 |
| Giá từng phần lô | 25,888,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.472.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD25PC5.5/ Kháng thể CD25 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641743 |
| Giá từng phần lô | 198,422,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.730.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.605.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD25PE/ Kháng thể CD25 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641744 |
| Giá từng phần lô | 79,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.897.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD27PC7/Kháng thể CD27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641745 |
| Giá từng phần lô | 72,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.148.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD3APC/ Kháng thể CD3 APC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641746 |
| Giá từng phần lô | 118,742,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.685.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD3PC5.5/Kháng thể CD3 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641747 |
| Giá từng phần lô | 137,566,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.261.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.391.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD3ECD/ Kháng thể CD3 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641748 |
| Giá từng phần lô | 31,197,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.799.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD33PE/ Kháng thể CD33 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641749 |
| Giá từng phần lô | 46,460,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.615.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD34APC/ Kháng thể CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641750 |
| Giá từng phần lô | 61,654,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.038.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.413.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD38PC5.5/ Kháng thể CD38 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641751 |
| Giá từng phần lô | 37,145,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.532.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.286.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD4PC7/ Kháng thể CD4 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641752 |
| Giá từng phần lô | 91,561,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.400.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.890.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD4PE/ Kháng thể CD4 PE sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641753 |
| Giá từng phần lô | 64,377,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.094.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD41PE/ Kháng thể CD41 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641754 |
| Giá từng phần lô | 23,804,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.003.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.951.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD43APC/ Kháng thể CD43 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641755 |
| Giá từng phần lô | 129,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD45/ Kháng thể CD45 ECD sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641756 |
| Giá từng phần lô | 70,673,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.481.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.668.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD45APC/ Kháng thể CD45 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641757 |
| Giá từng phần lô | 91,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.164.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD5PC5.5/Kháng thể CD5 PC5.5 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641758 |
| Giá từng phần lô | 87,937,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.812.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.984.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD5PC7/ Kháng thể CD5 PC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641759 |
| Giá từng phần lô | 87,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD55PE/ Kháng thể CD55 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641760 |
| Giá từng phần lô | 245,101,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.072.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.275.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD56PE/ Kháng thể CD56 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641761 |
| Giá từng phần lô | 45,954,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.824.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.488.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD59FITC/ Kháng thể CD59 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641762 |
| Giá từng phần lô | 162,067,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.516.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD61FITC/ Kháng thể CD61 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641763 |
| Giá từng phần lô | 24,544,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.136.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD64FITC/ Kháng thể CD64 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641764 |
| Giá từng phần lô | 18,076,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.911.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.519.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD7FITC/Kháng thể CD7 FITC sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641765 |
| Giá từng phần lô | 59,872,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.766.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.968.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD7APC/ Kháng thể CD7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641766 |
| Giá từng phần lô | 173,661,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.415.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD71FITC/ Kháng thể CD71 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641767 |
| Giá từng phần lô | 36,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD79aPE/Kháng thể CD79a sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641768 |
| Giá từng phần lô | 61,654,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.038.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.413.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD79bPE/Kháng thể CD79b sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641769 |
| Giá từng phần lô | 102,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.135.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.597.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD8FITC/Kháng thể CD8 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641770 |
| Giá từng phần lô | 63,126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.781.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CD81FITC/ Kháng thể CD81 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641771 |
| Giá từng phần lô | 76,942,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.959.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.235.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.FMC7FITC/ Kháng thể FMC7 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641772 |
| Giá từng phần lô | 103,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.208.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KTKAPPA/ Kháng thể Kappa sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641773 |
| Giá từng phần lô | 93,114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.278.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KTLAMBDA/ Kháng thể Lambda sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641774 |
| Giá từng phần lô | 82,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.727.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.MYELO/Kháng thể Myeloperoxydase sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641775 |
| Giá từng phần lô | 47,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.788.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TCR-α/β/ Kháng thể TCR-α/β sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641776 |
| Giá từng phần lô | 118,885,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.721.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TCR-γ/δ/Kháng thể TCR-γ/δ sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641777 |
| Giá từng phần lô | 58,073,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.518.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TdT/ Kháng thể TdT sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641778 |
| Giá từng phần lô | 73,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.322.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.KPL/ Khay pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500641779 |
| Giá từng phần lô | 78,589,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.135.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.647.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.ON.TBDC/ Ống đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500641780 |
| Giá từng phần lô | 40,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.851.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.ON.EDTA.1/ Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500641781 |
| Giá từng phần lô | 245,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.ON.EDTA.2/ Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500641782 |
| Giá từng phần lô | 742,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.262.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.ON.CITRATE/Ống nghiệm chống đông Trisodium Citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500641783 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.ONKNAP/ Ống nghiệm không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500641784 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.MALARIA/ Test phát hiện kháng nguyên Malaria |
|
| Mã phần lô | PP2500641785 |
| Giá từng phần lô | 17,312,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.328.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.NS1/ Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500641786 |
| Giá từng phần lô | 349,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TEST.ML/ Test thực hiện xét nghiệm tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500641787 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.CARD.IGG/ Thẻ định tính IgG để thực hiện xét nghiệm antiglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500641788 |
| Giá từng phần lô | 1,122,241,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.601.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.560.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.CARD.KTBT/Thẻ sàng lọc kháng thể và xét nghiệm hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500641789 |
| Giá từng phần lô | 1,057,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.645.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.CARD.ABORH.2/ Thẻ xác định nhóm máu ABO và Rh (D) sử dụng trên máy đọc (Card Reader) CR-1800 |
|
| Mã phần lô | PP2500641790 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.CARD.ABORH.1/ Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) |
|
| Mã phần lô | PP2500641791 |
| Giá từng phần lô | 2,975,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.125.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 743.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TEST.KTSXH/ Test phát hiện kháng thể sốt xuất huyết IgG & IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500641792 |
| Giá từng phần lô | 228,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.UCTC/ Thuốc thử đánh giá độc lập lượng fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500641793 |
| Giá từng phần lô | 16,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.787.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.UCHEPARIN/ Thuốc thử đánh giá heparin độc lập theo con đường đông máu nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641794 |
| Giá từng phần lô | 22,676,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.197.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.669.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.UCTSH/Thuốc thử đánh giá quá trình tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500641795 |
| Giá từng phần lô | 19,802,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.144.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ATA/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - A |
|
| Mã phần lô | PP2500641796 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ATAB/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - AB |
|
| Mã phần lô | PP2500641797 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ATB/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - B |
|
| Mã phần lô | PP2500641798 |
| Giá từng phần lô | 76,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ATD/ Thuốc thử định danh nhóm máu Anti - D |
|
| Mã phần lô | PP2500641799 |
| Giá từng phần lô | 48,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.FIB/ Thuốc thử định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500641800 |
| Giá từng phần lô | 5,964,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.260.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.491.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.Heparin/ Thuốc thử định lượng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500641801 |
| Giá từng phần lô | 373,212,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.580.103 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.303.036 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.Hb/ Thuốc thử định lượng nồng độ hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500641802 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.PC/ Thuốc thử định lượng Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2500641803 |
| Giá từng phần lô | 214,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.048.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.PS/ Thuốc thử định lượng Protein S |
|
| Mã phần lô | PP2500641804 |
| Giá từng phần lô | 535,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.YTII/ Thuốc thử định lượng yếu tố II |
|
| Mã phần lô | PP2500641805 |
| Giá từng phần lô | 101,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.YTIX/ Thuốc thử định lượng yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2500641806 |
| Giá từng phần lô | 53,392,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.348.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.YTV/ Thuốc thử định lượng yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2500641807 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.YTVII/ Thuốc thử định lượng yếu tố VII |
|
| Mã phần lô | PP2500641808 |
| Giá từng phần lô | 116,666,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.333.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.166.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.YTVIII/ Thuốc thử định lượng yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2500641809 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.YTX/ Thuốc thử định lượng yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2500641810 |
| Giá từng phần lô | 107,133,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.523.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.783.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.YTXI/ Thuốc thử định lượng yếu tố XI |
|
| Mã phần lô | PP2500641811 |
| Giá từng phần lô | 85,666,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.190.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.416.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.YTXII/ Thuốc thử định lượng yếu tố XII |
|
| Mã phần lô | PP2500641812 |
| Giá từng phần lô | 131,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NSCCM/Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641813 |
| Giá từng phần lô | 28,021,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.015.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.005.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NGSCCM/ Thuốc thử hoạt hóa con đường đông máu ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641814 |
| Giá từng phần lô | 25,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.532.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.486.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.LA2/ Thuốc thử khẳng định sự có mặt chất kháng đông lupus |
|
| Mã phần lô | PP2500641815 |
| Giá từng phần lô | 339,091,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.772.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.RET/ Thuốc thử nhuộm Hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500641816 |
| Giá từng phần lô | 549,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NBC/ Thuốc thử phân loại thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500641817 |
| Giá từng phần lô | 20,798,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.856.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.199.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.LA1/ Thuốc thử sàng lọc sự có mặt chất kháng đông lupus |
|
| Mã phần lô | PP2500641818 |
| Giá từng phần lô | 339,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KĐCCM/Thuốc thử tái bổ sung calci máu. Sử dụng trên máy xét nghiệm đàn hồi đồ cục máu Rotem® Delta. |
|
| Mã phần lô | PP2500641819 |
| Giá từng phần lô | 29,356,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.969.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.339.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NBCK/ Thuốc thử xác định số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu ái kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2500641820 |
| Giá từng phần lô | 1,275,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.902.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.SLTBDC/Thuốc thử xác định số lượng tuyệt đối sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641821 |
| Giá từng phần lô | 47,947,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.986.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HLAB27/Thuốc thử xác định tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-B27 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641822 |
| Giá từng phần lô | 678,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.868.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.PT/ Thuốc thử xác định thời gian Prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500641823 |
| Giá từng phần lô | 6,898,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.927.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.724.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TT/ Thuốc thử xác định thời gian Thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500641824 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.APTT/ Thuốc thử xác định thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2500641825 |
| Giá từng phần lô | 6,962,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.973.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TBG/ Thuốc thử xét nghiệm đếm tế bào gốc sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641826 |
| Giá từng phần lô | 117,373,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.838.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.343.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.DDimer/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500641827 |
| Giá từng phần lô | 7,246,513,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.176.080.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.811.628.336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.LYMPHOT/ Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD4, CD8 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641828 |
| Giá từng phần lô | 134,223,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.555.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.LYMPHOB/ Thuốc thử xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56, CD19 và CD3 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641829 |
| Giá từng phần lô | 73,378,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.344.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.LMWH/ Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH |
|
| Mã phần lô | PP2500641830 |
| Giá từng phần lô | 36,429,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.020.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.107.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.LMWHL/Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm LMWH mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500641831 |
| Giá từng phần lô | 33,999,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.703 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.499.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.UFH/ Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm UFH |
|
| Mã phần lô | PP2500641832 |
| Giá từng phần lô | 39,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.880.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.DMBL/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần, fibrinogen, thời gian thrombin,yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen |
|
| Mã phần lô | PP2500641833 |
| Giá từng phần lô | 448,484,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.121.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.DMDT/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bệnh lý cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2500641834 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.DMBT/ Vật liệu kiểm soát giới hạn bình thường cho xét nghiệm đông máu: thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần, fibrinogen, thời gian thrombin,yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI và XII, antithrombin, protein C, protein S, plasminogen |
|
| Mã phần lô | PP2500641835 |
| Giá từng phần lô | 1,012,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.CCMM2/Vật liệu kiểm soát mức bất thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641836 |
| Giá từng phần lô | 3,918,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.CCMM1/Vật liệu kiểm soát mức bình thường trong xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641837 |
| Giá từng phần lô | 3,918,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.DDimer/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500641838 |
| Giá từng phần lô | 278,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HH/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500641839 |
| Giá từng phần lô | 1,688,400,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.206.000.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.100.126 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.LAH/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sàng lọc và khẳng định kháng đông Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2500641840 |
| Giá từng phần lô | 433,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.423.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.STEM/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641841 |
| Giá từng phần lô | 17,879,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.469.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.TBDC/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm tế bào dòng chảy sử dụng trên máy đếm tế bào dòng chảy Navios EX |
|
| Mã phần lô | PP2500641842 |
| Giá từng phần lô | 56,523,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.130.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.ML/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm xác định tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500641843 |
| Giá từng phần lô | 12,398,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.099.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HCM/ Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500641844 |
| Giá từng phần lô | 672,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KTBT/ Thuốc thử phát hiện các kháng thể bất thường hệ hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500641845 |
| Giá từng phần lô | 98,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NHUOMTB/ Dung dịch nhuộm Wright-Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500641846 |
| Giá từng phần lô | 12,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ATIII/ Thuốc thử định lượng antithrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500641847 |
| Giá từng phần lô | 89,405,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.860.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.351.298 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KPC/ Thuốc thử định lượng khả năng kháng đông của hệ thống Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2500641848 |
| Giá từng phần lô | 77,506,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.361.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.376.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.KPC/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2500641849 |
| Giá từng phần lô | 15,283,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.820.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KIT.CTC/ Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500641850 |
| Giá từng phần lô | 1,622,187,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.158.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.546.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.CON.TD/ Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500641851 |
| Giá từng phần lô | 63,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DAOBP/Dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500641852 |
| Giá từng phần lô | 74,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.FORMOL/ Dung dịch Formaldehyd |
|
| Mã phần lô | PP2500641853 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.FORMOLDEM/ Dung dịch formol đệm trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500641854 |
| Giá từng phần lô | 208,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.EA50/ Dung dịch nhuộm EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2500641855 |
| Giá từng phần lô | 30,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.EOSIN/ Dung dịch nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500641856 |
| Giá từng phần lô | 66,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HEMATO/ Dung dịch nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500641857 |
| Giá từng phần lô | 81,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.OG6/ Dung dịch nhuộm Orange G |
|
| Mã phần lô | PP2500641858 |
| Giá từng phần lô | 30,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.GELCATLANH/ Gel cắt lạnh bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500641859 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.GIEMSA/ Giêm sa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2500641860 |
| Giá từng phần lô | 37,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.XYLENSUB/Hoá chất thay thế Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500641861 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KEODANLAM/ Keo dán lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500641862 |
| Giá từng phần lô | 19,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.767.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.KDBP/ Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500641863 |
| Giá từng phần lô | 55,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.LAMKINH/ Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500641864 |
| Giá từng phần lô | 49,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.LAMEN/Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500641865 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.PARAFFINTK/ Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500641866 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.MQ50/ Bộ mao quản điện di sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500641867 |
| Giá từng phần lô | 261,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.BOTTRYPSIN/ Bột Trypsin |
|
| Mã phần lô | PP2500641868 |
| Giá từng phần lô | 31,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.COLCEMID/ Dung dịch Colcemid |
|
| Mã phần lô | PP2500641869 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.DEMDD/Dung dịch đệm trong điện di |
|
| Mã phần lô | PP2500641870 |
| Giá từng phần lô | 1,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.LGIAISHPT/ Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500641871 |
| Giá từng phần lô | 1,905,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.PBS/ Dung dịch muối cân bằng Phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500641872 |
| Giá từng phần lô | 14,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.PLSHPT/ Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500641873 |
| Giá từng phần lô | 260,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.RUASHPT/ Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500641874 |
| Giá từng phần lô | 293,025,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.256.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.TRYPSIN/Dung dịch Trypsin |
|
| Mã phần lô | PP2500641875 |
| Giá từng phần lô | 9,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.537.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DCON10/ Đầu côn có màng lọc 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500641876 |
| Giá từng phần lô | 42,255,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.182.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.563.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DCCL1000/ Đầu côn có màng lọc 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500641877 |
| Giá từng phần lô | 63,344,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.246.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.836.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DCONCL200/ Đầu côn có màng lọc 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500641878 |
| Giá từng phần lô | 119,723,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.516.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.930.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DC1000/ Đầu côn hút 1 ml sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500641879 |
| Giá từng phần lô | 201,093,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.637.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.273.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DC300/ Đầu côn hút 300ul sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500641880 |
| Giá từng phần lô | 42,001,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.001.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DIACT24/Đĩa/ khay/ thùng chất thải |
|
| Mã phần lô | PP2500641881 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DIAPU24/Đĩa/ Khay phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500641882 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DIAXL24/Đĩa xử lý |
|
| Mã phần lô | PP2500641883 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.EZDNAP/ Enzym DNA Polymerase |
|
| Mã phần lô | PP2500641884 |
| Giá từng phần lô | 65,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.GEL/ Gel Polymer sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500641885 |
| Giá từng phần lô | 33,160,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.686.218 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.290.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBT/ Hạt bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2500641886 |
| Giá từng phần lô | 286,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.754.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST/ Kit định tính các marker chẩn đoán các dị bội nhiễm sắc thể |
|
| Mã phần lô | PP2500641887 |
| Giá từng phần lô | 72,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.191.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.VKĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Campylobacter spp., Clostridium difficile toxin B, Yersinia enterocolitica, Shigella spp., Vibrio spp., Salmonella spp. |
|
| Mã phần lô | PP2500641888 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.VRĐTH/Kít phát hiện các tác nhân Norovirus G I, Norovirus G II, Rotavirus, Adenovirus, Astrovirus, Sapovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500641889 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.7VRDHH/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: Adenovirus, Enterovirus, Metapneumovirus, PIV1, PIV2, PIV3, PIV4 |
|
| Mã phần lô | PP2500641890 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.307.142.85 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.VKDSD/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: C.trachomatis, N.gonorrhoeae, M. genitalium, M.hominis, T. vaginalis,U. urealyticum, U. parvum |
|
| Mã phần lô | PP2500641891 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.VKDNT/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: H.influenzae, S.pneumoniae, L. monocytogenes, N. meningitidis, E.coli |
|
| Mã phần lô | PP2500641892 |
| Giá từng phần lô | 1,161,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.DTNDSD/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV-1, HSV-2, C. trachomatis, T. pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500641893 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.7VRDNT/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: HSV1, VZV, CMV, HSV2, HHV6 |
|
| Mã phần lô | PP2500641894 |
| Giá từng phần lô | 1,161,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.VKDHH/Kít real-time PCR phát hiện ít nhất các tác nhân: M.pneumoniae, C.pneumoniae, H.influenzae, B.pertussis, B.parapertussis |
|
| Mã phần lô | PP2500641895 |
| Giá từng phần lô | 1,452,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.037.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.VKVRDHH/ Kít real-timePCR phát hiện ít nhất các tác nhân: SARS-CoV-2, RSV, H.influenzae A, H.influenzae B |
|
| Mã phần lô | PP2500641896 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KITTU/ Kít tách chiết acid nucleic virus sử dụng trên máy tách chiết DNA/RNA Zixpress 32 |
|
| Mã phần lô | PP2500641897 |
| Giá từng phần lô | 907,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.KCM/ Khay chứa mẫu 96 giếng sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500641898 |
| Giá từng phần lô | 35,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KDCA/ Khay đệm cho cực âm sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500641899 |
| Giá từng phần lô | 32,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.894.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.013.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KDCD/ Khay đệm cho cực dương sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500641900 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.MPT600/ Mẫu chuẩn phân tích đoạn kèm thang chuẩn sử dụng cho hệ thống giải trình tự 3500 Applied biosystem |
|
| Mã phần lô | PP2500641901 |
| Giá từng phần lô | 84,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.MTMAU/ Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500641902 |
| Giá từng phần lô | 67,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.MTOI/ Môi trường nuôi cấy tế bào nước ối |
|
| Mã phần lô | PP2500641903 |
| Giá từng phần lô | 15,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.764.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.767.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.MTTUY/ Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500641904 |
| Giá từng phần lô | 241,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NSSDEPC/ Nước siêu sạch |
|
| Mã phần lô | PP2500641905 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.ONGPU/Ống phản ứng cho máy xét nghiệm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500641906 |
| Giá từng phần lô | 14,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.HLAI-II/ Test định tuýp HLA lớp I và lớp II |
|
| Mã phần lô | PP2500641907 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.COVID/ Test phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500641908 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HLA/ Thuốc thử xác định kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500641909 |
| Giá từng phần lô | 1,118,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 799.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBV/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500641910 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HIV/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng RNA HIV-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500641911 |
| Giá từng phần lô | 226,800,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.ATIBC/ Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500641912 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.DTIBC/ Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HIV, HCV, HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500641913 |
| Giá từng phần lô | 420,000,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.183 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ALPHATHA/ Kít phát hiện đột biến AnphaThalassemia |
|
| Mã phần lô | PP2500641914 |
| Giá từng phần lô | 161,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.697.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NONALPHA/ Kít phát hiện đột biến Non AnphaThalassemia |
|
| Mã phần lô | PP2500641915 |
| Giá từng phần lô | 161,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.697.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.BETATHA/ Kít phát hiện đột biến BetaThalassemia |
|
| Mã phần lô | PP2500641916 |
| Giá từng phần lô | 171,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.845.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.IGG/ Kít phát hiện IgG của người. |
|
| Mã phần lô | PP2500641917 |
| Giá từng phần lô | 54,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.268.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.DTBCRABL/ Bộ xét nghiệm phát hiện dung hợp chuyển vị BCR-ABL |
|
| Mã phần lô | PP2500641918 |
| Giá từng phần lô | 216,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.JAK2/ Kít phát hiện đột biến V617F trên gen JAK2 |
|
| Mã phần lô | PP2500641919 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST1/ Đầu dò phát hiện bất thường gen CDKN2C/CKS1B |
|
| Mã phần lô | PP2500641920 |
| Giá từng phần lô | 206,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST5/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500641921 |
| Giá từng phần lô | 249,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST7/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500641922 |
| Giá từng phần lô | 249,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST20/ Đầu dò phát hiện mất đoạn trên nhiễm sắc thể số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500641923 |
| Giá từng phần lô | 206,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST1317/ Đầu dò phát hiện bất thường gen DLEU1/TP53 |
|
| Mã phần lô | PP2500641924 |
| Giá từng phần lô | 249,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST1416/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/MAF |
|
| Mã phần lô | PP2500641925 |
| Giá từng phần lô | 199,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST414/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/FGFR3 |
|
| Mã phần lô | PP2500641926 |
| Giá từng phần lô | 199,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST1420/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/MAFB |
|
| Mã phần lô | PP2500641927 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST1114/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/CCND1 |
|
| Mã phần lô | PP2500641928 |
| Giá từng phần lô | 199,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NST614/ Đầu dò phát hiện bất thường gen IGH/CCND3 |
|
| Mã phần lô | PP2500641929 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.DAPI/ Thuốc nhuộm DAPI |
|
| Mã phần lô | PP2500641930 |
| Giá từng phần lô | 10,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NP40/ Dung dịch rửa NP-40 |
|
| Mã phần lô | PP2500641931 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.GALTSS/ Thuốc thử xét nghiệm enzyme galactose-1-phosphate uridyltransferase (GALT) dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641932 |
| Giá từng phần lô | 283,683,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.631.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.920.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.PHENYLSS/ Thuốc thử xét nghiệm phenylalanine dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641933 |
| Giá từng phần lô | 256,488,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.206.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.122.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.17OHPSS/Thuốc thử xét nghiệm định lượng 17α-OH-progesterone (17-OHP) dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641934 |
| Giá từng phần lô | 307,269,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.477.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.817.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.G6PDSS/ Thuốc thử xét nghiệm định lượng enzyme glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD) dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641935 |
| Giá từng phần lô | 233,318,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.329.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TSHSS/ Thuốc thử xét nghiệm TSH dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641936 |
| Giá từng phần lô | 313,674,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.053.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.418.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.BIOSS/ Thuốc thử xét nghiệm Biotinidase dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641937 |
| Giá từng phần lô | 328,473,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.118.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.IRTSS/ Thuốc thử xét nghiệm immunoreactive trypsin (IRT) dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500641938 |
| Giá từng phần lô | 499,123,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.516.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.780.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.PLMMK/Phiếu lấy mẫu máu khô |
|
| Mã phần lô | PP2500641939 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.KIMCM/Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500641940 |
| Giá từng phần lô | 58,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.KHAY96V/ Khay trắng 96 giếng đáy chữ V |
|
| Mã phần lô | PP2500641941 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.MANGHC100/ Máng nhựa đựng hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500641942 |
| Giá từng phần lô | 31,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.NUOCCAT3/ Nước cất 3 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500641943 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DAY8/ Dây 8 giếng cho máy xét nghiệm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500641944 |
| Giá từng phần lô | 9,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.696.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.343.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.LYTAM15/ Ống ly tâm 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500641945 |
| Giá từng phần lô | 12,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.042.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.FALCON15/ Ống falcon 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500641946 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.CHAINC/ Chai nuôi cấy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500641947 |
| Giá từng phần lô | 23,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.MTBRT/Kít định tính phức hợp vi khuẩn Lao Mycobacterium tuberculosis |
|
| Mã phần lô | PP2500641948 |
| Giá từng phần lô | 324,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.LIENCAUB/ Kít phát hiện và định lượng Liên cầu khuẩn nhóm B (Streptococcus agalactiae) |
|
| Mã phần lô | PP2500641949 |
| Giá từng phần lô | 262,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.GENKKS/ Bộ xét nghiệm định tính DNA để phân biệt các gen kháng kháng sinh carbapenemase bằng phương pháp Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500641950 |
| Giá từng phần lô | 731,984,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.846.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.996.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HPV/ Bộ kít định type virus HPV |
|
| Mã phần lô | PP2500641951 |
| Giá từng phần lô | 1,025,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TCDNA/Kit tách chiết DNA genome bằng cột lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500641952 |
| Giá từng phần lô | 163,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TCRNA/Kit tách chiết RNA bằng cột lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500641953 |
| Giá từng phần lô | 62,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TCDNARNA/ Kit tách chiết đồng thời DNA/RNA vi khuẩn và virus bằng cột lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500641954 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.NHUOMHQDNA/Thuốc nhuộm huỳnh quang DNA cho thạch agarose |
|
| Mã phần lô | PP2500641955 |
| Giá từng phần lô | 7,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.374.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.NTNST/ Dung dịch Potassium Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500641956 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.PLGSNG/ Viên tạo dung dịch đệm phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500641957 |
| Giá từng phần lô | 14,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.FALCON50/ Ống falcon 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500641958 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ACETIC/ Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500641959 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.METHANOL/ Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2500641960 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HCVRT/Kít định lượng RNA Virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500641961 |
| Giá từng phần lô | 483,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBVTD/Kit định lượng HBV tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500641962 |
| Giá từng phần lô | 3,120,586,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.990.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.146.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HIVTD/ Kit định lượng HIV tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500641963 |
| Giá từng phần lô | 645,172,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.837.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.293.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HCVTD/Kit định lượng HCV tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500641964 |
| Giá từng phần lô | 772,523,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.802.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.130.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.MTBTD/Kit phát hiện Lao tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500641965 |
| Giá từng phần lô | 1,497,763,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.069.830.72 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.440.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.EP48MTB/ Kit tách chiết DNA vi khuẩn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500641966 |
| Giá từng phần lô | 1,051,678,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.199.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.919.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.EP48/ Kit tách chiết DNA/RNA sử dụng trên máy chiết xuất Axit nucleic Bioneer ExiPrep48 DX |
|
| Mã phần lô | PP2500641967 |
| Giá từng phần lô | 2,053,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.467.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.GRAM/ Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500641968 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.ZIEHL/ Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500641969 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.CM.CHAIHK/ Chai cấy máu hiếu khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500641970 |
| Giá từng phần lô | 2,696,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.926.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.CM.CHAITE/Chai cấy máu hiếu khí trẻ em sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500641971 |
| Giá từng phần lô | 337,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.CM.CHAIKK/ Chai cấy máu kỵ khí sử dụng trên hệ thống cấy máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500641972 |
| Giá từng phần lô | 2,696,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.926.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DCON1000/ Đầu côn 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500641973 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.DCON200/Đầu côn 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500641974 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KGKS/ Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500641975 |
| Giá từng phần lô | 52,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.KGSTREP/ Khoanh giấy phát hiện Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500641976 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.OBP/ Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500641977 |
| Giá từng phần lô | 54,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.MT.BHI/ Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500641978 |
| Giá từng phần lô | 6,982,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.745.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.NMUOIKSD/ Nước muối sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500641979 |
| Giá từng phần lô | 103,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.ONCONAP/ Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500641980 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.OKSD/ Ống nghiệm sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500641981 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.Chlamydia/ Test phát hiện Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500641982 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.NORO/ Test phát hiện kháng nguyên Norovirus GI/GII |
|
| Mã phần lô | PP2500641983 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.SYPHILIS/ Test phát hiện kháng thể kháng giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500641984 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.ANTIHBS/ Test phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500641985 |
| Giá từng phần lô | 24,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.767.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.218.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.ASLO/ Test phát hiện kháng thể kháng liên cầu khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500641986 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HEV/ Test phát hiện kháng thể kháng viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2500641987 |
| Giá từng phần lô | 96,274,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.068.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HAV/ Test phát hiện kháng thể virus viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2500641988 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.ROTA/ Test phát hiện Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2500641989 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.331.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.FOB/ Test phát hiện vết máu trong phân người |
|
| Mã phần lô | PP2500641990 |
| Giá từng phần lô | 14,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HBeAg/ Test phát hiện viêm gan B (HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500641991 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.RSV/ Test phát hiện virus viêm đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500641992 |
| Giá từng phần lô | 34,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.CEFTRIAXON/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500641993 |
| Giá từng phần lô | 5,928,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.234.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.482.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.MEROPENEM/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500641994 |
| Giá từng phần lô | 5,928,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.234.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.482.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.PIPE.TAZO/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500641995 |
| Giá từng phần lô | 284,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.VANCOMYCIN/ Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500641996 |
| Giá từng phần lô | 5,908,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.220.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.477.163 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.ĐDNAM/ Thẻ định danh cho nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500641997 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.ĐDGRAM/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500641998 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.ĐDGRD/ Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500641999 |
| Giá từng phần lô | 984,406,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.147.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.101.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.ĐDNH/ Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500642000 |
| Giá từng phần lô | 89,486,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.918.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.371.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.KSDNAM/Thẻ xác định độ nhạy cảm của nấm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500642001 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.KSDSTREP/Thẻ xác định độ nhạy cảm của Streptococcus trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500642002 |
| Giá từng phần lô | 142,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.KSDGRA/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram âm trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500642003 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.T.KSDGRD/Thẻ xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn Gram dương trên máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500642004 |
| Giá từng phần lô | 803,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ToxoIgG/ Thuốc thử định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642005 |
| Giá từng phần lô | 10,769,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.692.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.692.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBsAb.1/ Thuốc thử định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642006 |
| Giá từng phần lô | 90,461,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.615.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.615.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CMV.2/ Thuốc thử định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642007 |
| Giá từng phần lô | 17,827,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.733.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.456.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.TPHA/ Thuốc thử định tính giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500642008 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBsAg.1/ Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642009 |
| Giá từng phần lô | 247,691,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.922.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.922.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBeAg.1/ Thuốc thử định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642010 |
| Giá từng phần lô | 308,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.281.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.098.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HIV.1/ Thuốc thử định tính kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642011 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.FASCIOLA/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG kháng Fasciola |
|
| Mã phần lô | PP2500642012 |
| Giá từng phần lô | 391,497,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.640.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.874.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBcAg.1/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642013 |
| Giá từng phần lô | 123,356,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.839.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CMV.1/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642014 |
| Giá từng phần lô | 14,685,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBcAg.2/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642015 |
| Giá từng phần lô | 137,063,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.902.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.265.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ToxoIgM/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642016 |
| Giá từng phần lô | 21,587,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.419.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.396.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HAV/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642017 |
| Giá từng phần lô | 385,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.372.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.Anti-Hbe/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642018 |
| Giá từng phần lô | 308,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.281.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.098.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HCV/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642019 |
| Giá từng phần lô | 455,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.174.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.STRONG/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2500642020 |
| Giá từng phần lô | 502,286,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.571.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.TOXOCARA/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng Toxocara |
|
| Mã phần lô | PP2500642021 |
| Giá từng phần lô | 532,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.RPR/ Thuốc thử định tính và định lượng non-Treponema |
|
| Mã phần lô | PP2500642022 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.Toxo IgG/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên IgG kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642023 |
| Giá từng phần lô | 6,853,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.895.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBsAb/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642024 |
| Giá từng phần lô | 20,592,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.708.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.148.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.CMVIgG.1/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642025 |
| Giá từng phần lô | 46,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBsAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642026 |
| Giá từng phần lô | 27,428,877 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.592.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.857.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HIV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642027 |
| Giá từng phần lô | 77,760,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.543.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.440.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBeAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642028 |
| Giá từng phần lô | 14,708,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.506.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.677.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBcAb/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642029 |
| Giá từng phần lô | 20,592,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.708.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.148.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.CMV IgM/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642030 |
| Giá từng phần lô | 11,209,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.006.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.802.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBcAg/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642031 |
| Giá từng phần lô | 44,553,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.823.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.138.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.Toxo IgM/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642032 |
| Giá từng phần lô | 20,457,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.612.206 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.114.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HAV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642033 |
| Giá từng phần lô | 55,960,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.971.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.990.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.AntiHBe/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642034 |
| Giá từng phần lô | 14,708,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.506.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.677.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HCV/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500642035 |
| Giá từng phần lô | 27,946,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.961.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.986.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HIV.1/ Test phát hiện kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500642036 |
| Giá từng phần lô | 1,852,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HCV/ Test phát hiện kháng thể virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500642037 |
| Giá từng phần lô | 1,217,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 869.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.342.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.Influenza/ Test phát hiện cúm A,B |
|
| Mã phần lô | PP2500642038 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HBSAG.1/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500642039 |
| Giá từng phần lô | 4,331,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.093.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.082.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.QUECAY/ Que cấy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500642040 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.MT.MUELDIA/ Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500642041 |
| Giá từng phần lô | 197,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.MT.SOCODIA/ Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500642042 |
| Giá từng phần lô | 681,609,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.402.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.NAMDIA/ Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500642043 |
| Giá từng phần lô | 22,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.MT.MACDIA/ Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn Enterobacteriaceaedạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500642044 |
| Giá từng phần lô | 323,870,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.967.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.MT.UTIDIA/ Môi trường phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500642045 |
| Giá từng phần lô | 2,074,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.MAUDIA/ Môi trường thạch máu dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500642046 |
| Giá từng phần lô | 1,109,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.389.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.MT.LCB/ Môi trường phân lập và phân biệt liên cầu nhóm B dạng đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2500642047 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.MD/ Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2500642048 |
| Giá từng phần lô | 5,133,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.283.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.AMA2/ Thuốc thử định lượng AMA-M2 |
|
| Mã phần lô | PP2500642049 |
| Giá từng phần lô | 450,475,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.618.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.BETA2G/Thuốc thử định lượng Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500642050 |
| Giá từng phần lô | 459,458,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.184.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.864.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.BETA2M/ Thuốc thử định lượng Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500642051 |
| Giá từng phần lô | 459,458,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.184.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.864.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.C1q/ Thuốc thử định lượng Anti-C1q |
|
| Mã phần lô | PP2500642052 |
| Giá từng phần lô | 18,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.567.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CARDIG/ Thuốc thử định lượng Anti-Cardiolipin IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500642053 |
| Giá từng phần lô | 459,458,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.184.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.864.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.CARDIM/ Thuốc thử định lượng Anti-Cardiolipin IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500642054 |
| Giá từng phần lô | 459,458,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.184.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.864.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HISTONE/ Thuốc thử định lượng Anti-Histone |
|
| Mã phần lô | PP2500642055 |
| Giá từng phần lô | 113,097,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.274.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.JO1/ Thuốc thử định lượng Anti-Jo-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500642056 |
| Giá từng phần lô | 143,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.LC1/ Thuốc thử định lượng Anti-LC1 |
|
| Mã phần lô | PP2500642057 |
| Giá từng phần lô | 198,878,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.719.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.LKM1/ Thuốc thử định lượng Anti-LKM-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500642058 |
| Giá từng phần lô | 183,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.MPO/ Thuốc thử định lượng Anti-MPO |
|
| Mã phần lô | PP2500642059 |
| Giá từng phần lô | 143,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.815.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.PHOSG/Thuốc thử định lượng Anti-Phospholipid IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500642060 |
| Giá từng phần lô | 483,021,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.015.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.755.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.PHOSM/Thuốc thử định lượng Anti-Phospholipid IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500642061 |
| Giá từng phần lô | 483,021,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.015.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.755.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.PR3/ Thuốc thử định lượng Anti-PR3 |
|
| Mã phần lô | PP2500642062 |
| Giá từng phần lô | 143,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.RNP70/ Thuốc thử định lượng Anti-RNP-70 |
|
| Mã phần lô | PP2500642063 |
| Giá từng phần lô | 143,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.815.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.SCL70/ Thuốc thử định lượng Anti-Scl-70 |
|
| Mã phần lô | PP2500642064 |
| Giá từng phần lô | 143,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.815.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.SM/ Thuốc thử định lượng Anti-Sm |
|
| Mã phần lô | PP2500642065 |
| Giá từng phần lô | 320,342,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.085.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.SSA/ Thuốc thử định lượng Anti-SS-A |
|
| Mã phần lô | PP2500642066 |
| Giá từng phần lô | 117,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.SSB/ Thuốc thử định lượng Anti-SS-B |
|
| Mã phần lô | PP2500642067 |
| Giá từng phần lô | 117,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.ANADL/Thuốc thử định lượng ANA |
|
| Mã phần lô | PP2500642068 |
| Giá từng phần lô | 1,474,345,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.103.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.586.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.DsDNADL/ Thuốc thử định lượng dsDNA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500642069 |
| Giá từng phần lô | 732,779,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.413.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.194.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.TCC/ Dung dịch tiền cơ chất phát quang sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642070 |
| Giá từng phần lô | 247,384,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.703.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.846.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.CCPU/ Dung dịch cơ chất tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642071 |
| Giá từng phần lô | 102,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.208.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.RKIM/ Dung dịch rửa kim cho máy miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642072 |
| Giá từng phần lô | 153,153,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.395.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.288.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.RMAY/ Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642073 |
| Giá từng phần lô | 87,609,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.578.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.902.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.CONG/ Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642074 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBsAb.2/ Thuốc thử định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642075 |
| Giá từng phần lô | 44,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.139.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.248.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBsAb.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642076 |
| Giá từng phần lô | 19,360,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.829.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.840.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.HBsAb/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng anti-HBstrên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642077 |
| Giá từng phần lô | 22,597,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.141.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.649.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBeAg.2/ Thuốc thử định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642078 |
| Giá từng phần lô | 182,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBeAg.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642079 |
| Giá từng phần lô | 32,257,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.HBeAg.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642080 |
| Giá từng phần lô | 7,440,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.314.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBsAg.2/ Thuốc thử định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642081 |
| Giá từng phần lô | 175,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBsAg.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642082 |
| Giá từng phần lô | 28,661,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.472.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.165.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.HBsAg/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642083 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HIV.2/ Thuốc thử định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642084 |
| Giá từng phần lô | 105,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HIV.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642085 |
| Giá từng phần lô | 14,520,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.371.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.630.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.HIV/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể và kháng nguyên HIV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642086 |
| Giá từng phần lô | 14,881,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.629.412 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.720.294 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.Anti-Hbe.2/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642087 |
| Giá từng phần lô | 63,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.502.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.AntiHBe.2/Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642088 |
| Giá từng phần lô | 29,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.AntiHBe.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642089 |
| Giá từng phần lô | 1,255,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 896.726 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.854 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBcAg.3/ Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642090 |
| Giá từng phần lô | 143,483,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.870.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBcAg.3/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642091 |
| Giá từng phần lô | 28,194,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.138.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.048.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.HBcAg.3/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642092 |
| Giá từng phần lô | 6,995,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.996.526 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.748.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HBcAg.4/ Thuốc thử định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịchhoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642093 |
| Giá từng phần lô | 99,607,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.901.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HBcAg.4/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642094 |
| Giá từng phần lô | 27,712,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.794.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.928.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.HBcAg.4/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642095 |
| Giá từng phần lô | 1,883,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.345.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.HCV.2/ Thuốc thử định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642096 |
| Giá từng phần lô | 447,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.937.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.KT.HCV.2/ Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642097 |
| Giá từng phần lô | 29,041,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.743.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.260.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.HCV.2/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trên máy xét nghiệm miễn dịch hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642098 |
| Giá từng phần lô | 13,990,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.993.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.497.574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.TIENPU/ Dung dịch tiền phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642099 |
| Giá từng phần lô | 471,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.TAOPU/ Dung dịch tạo phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642100 |
| Giá từng phần lô | 754,790,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.697.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.BAOTRI/Dung dịch bảo trì trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642101 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.RUAMD/Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642102 |
| Giá từng phần lô | 53,071,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.267.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.VT.CONGMD/ Cóng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642103 |
| Giá từng phần lô | 54,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.LAO/ Thuốc thử Interferon-gamma(IFN-γ) |
|
| Mã phần lô | PP2500642104 |
| Giá từng phần lô | 4,195,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.997.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.048.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.IFN/ Thuốc thử chẩn đoán Mycobacterium tuberculosis |
|
| Mã phần lô | PP2500642105 |
| Giá từng phần lô | 7,080,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.057.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.770.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HIV.2/ Test phát hiện kháng nguyên và kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500642106 |
| Giá từng phần lô | 1,965,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HIV.3/ Test phát hiện kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500642107 |
| Giá từng phần lô | 261,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.TN.HBSAG.2/Test phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500642108 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.DD.RUAONG/ Dung dịch rửa đường ống sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500642109 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.MICCL/ Khay kháng sinh đồ Colistin vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500642110 |
| Giá từng phần lô | 417,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.917.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.271.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.MICVANCO/ Khay kháng sinh đồ Vancomycin vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500642111 |
| Giá từng phần lô | 336,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.078.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.027.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.C.PT/ Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thời gian Prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500642112 |
| Giá từng phần lô | 44,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
XN.HC.BKV/ Kit phát hiện và định lượng BKV |
|
| Mã phần lô | PP2500642113 |
| Giá từng phần lô | 97,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 9/146 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/4 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi