Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng khung giá đỡ và bóng nong sử dụng trong can thiệp mạch vành năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500003966-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng khung giá đỡ và bóng nong sử dụng trong can thiệp mạch vành năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2400336378
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 68,317,300,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400575035 - V.B.1/Bóng nong động mạch vành 1,035,000,000 15,525,000
2 PP2400575036 - V.B.2/Bóng nong động mạch vành có đường kính lớn 660,000,000 9,900,000
3 PP2400575037 - V.B.3/Bóng nong động mạch vành có đường kính nhỏ 945,000,000 14,175,000
4 PP2400575038 - V.B.4/Bóng nong động mạch vành có đường kính nhỏ, đạt tiêu chuẩn FDA 945,000,000 14,175,000
5 PP2400575039 - V.B.5/Bóng nong động mạch vành có loại bóng dài 1,020,000,000 15,300,000
6 PP2400575040 - V.B.6/Bóng nong động mạch vành có loại bóng dài, đạt tiêu chuẩn FDA 1,124,850,000 16,872,750
7 PP2400575041 - V.B.7/Bóng nong động mạch vành đạt tiêu chuẩn FDA 1,185,000,000 17,775,000
8 PP2400575042 - V.B.C.1/Bóng nong động mạch vành không giãn nở 1,080,000,000 16,200,000
9 PP2400575043 - V.B.C.2/Bóng nong động mạch vành không giãn nở đạt tiêu chuẩn FDA 1,124,850,000 16,872,750
10 PP2400575044 - V.B.C.3/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại bóng dài 1,032,500,000 15,487,500
11 PP2400575045 - V.B.C.4/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại bóng dài, đạt tiêu chuẩn FDA 885,000,000 13,275,000
12 PP2400575046 - V.B.C.5/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại đường kính lớn 945,000,000 14,175,000
13 PP2400575047 - V.B.C.6/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại đường kính lớn, đạt tiêu chuẩn FDA 1,207,500,000 18,112,500
14 PP2400575048 - V.B.C.7/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có thiết kế hypotube 1,035,000,000 15,525,000
15 PP2400575049 - V.B.CTO/Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO 1,125,000,000 16,875,000
16 PP2400575050 - V.B.DAO/Bóng nong động mạch vành códao cắt hoặc khía kim loại 330,000,000 4,950,000
17 PP2400575051 - V.B.TH.P.1/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel có đường kính đầu vào nhỏ 560,000,000 8,400,000
18 PP2400575052 - V.B.TH.P.2/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 735,000,000 11,025,000
19 PP2400575053 - V.B.TH.S/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 750,000,000 11,250,000
20 PP2400575054 - V.S.BOC/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành có màng bọc 275,000,000 4,125,000
21 PP2400575055 - V.S.E.1/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có thanh chống loại dày 3,480,000,000 52,200,000
22 PP2400575056 - V.S.E.2/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus 3,640,000,000 54,600,000
23 PP2400575057 - V.S.E.3/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus đạt tiêu chuẩn FDA 2,050,000,000 30,750,000
24 PP2400575058 - V.S.P.E/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có thanh chống loại mỏng 1,400,000,000 21,000,000
25 PP2400575059 - V.S.KP.S.1/Khunggiá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimusở mặt ngoài, không có polymer 2,298,000,000 34,470,000
26 PP2400575060 - V.S.KP.S.2/Khunggiá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có polymer 3,000,000,000 45,000,000
27 PP2400575061 - V.S.P.RorN/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus hoặc Novolimus 1,925,000,000 28,875,000
28 PP2400575062 - V.S.P.S.1/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó đường kính lớn 1,687,500,000 25,312,500
29 PP2400575063 - V.S.P.S.2/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó đường kính nhỏ 2,098,500,000 31,477,500
30 PP2400575064 - V.S.P.S.3/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó đường kính nhỏ, đạt tiêu chuẩn FDA 2,700,000,000 40,500,000
31 PP2400575065 - V.S.P.S.4/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó loại dài 1,700,000,000 25,500,000
32 PP2400575066 - V.S.P.S.5/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó loại nở rộng 2,715,000,000 40,725,000
33 PP2400575067 - V.S.P.S.6/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó polymer,có thanh chống loại mỏng 2,997,600,000 44,964,000
34 PP2400575068 - V.S.P.S.7/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimusđạt tiêu chuẩn FDA 3,195,000,000 47,925,000
35 PP2400575069 - V.S.P.S.8/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, có polymer 1,800,000,000 27,000,000
36 PP2400575070 - V.S.S.1/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng thép không gỉ 1,975,000,000 29,625,000
37 PP2400575071 - V.S.S.2/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó mật độ phủ thuốc thấp 1,538,500,000 23,077,500
38 PP2400575072 - V.S.S.3/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó thanh chống loại mỏng 2,568,000,000 38,520,000
39 PP2400575073 - V.S.S.4/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimusloại có nhiều độ dày thanh chống 2,140,000,000 32,100,000
40 PP2400575074 - V.S.ZorB.1/Khunggiá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimus,đạt tiêu chuẩn FDA 3,200,000,000 48,000,000
41 PP2400575075 - V.S.ZorB.2/Khunggiá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimus 2,209,500,000 33,142,500
V.B.1/Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2400575035
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.2/Bóng nong động mạch vành có đường kính lớn
Mã phần lô PP2400575036
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.3/Bóng nong động mạch vành có đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2400575037
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.4/Bóng nong động mạch vành có đường kính nhỏ, đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575038
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.5/Bóng nong động mạch vành có loại bóng dài
Mã phần lô PP2400575039
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.6/Bóng nong động mạch vành có loại bóng dài, đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575040
Giá từng phần lô 1,124,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,872,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.7/Bóng nong động mạch vành đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575041
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.C.1/Bóng nong động mạch vành không giãn nở
Mã phần lô PP2400575042
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.C.2/Bóng nong động mạch vành không giãn nở đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575043
Giá từng phần lô 1,124,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,872,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.C.3/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại bóng dài
Mã phần lô PP2400575044
Giá từng phần lô 1,032,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,487,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.C.4/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại bóng dài, đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575045
Giá từng phần lô 885,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.C.5/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại đường kính lớn
Mã phần lô PP2400575046
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.C.6/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có loại đường kính lớn, đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575047
Giá từng phần lô 1,207,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.C.7/Bóng nong động mạch vành không giãn nở có thiết kế hypotube
Mã phần lô PP2400575048
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.CTO/Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2400575049
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.DAO/Bóng nong động mạch vành códao cắt hoặc khía kim loại
Mã phần lô PP2400575050
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.TH.P.1/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel có đường kính đầu vào nhỏ
Mã phần lô PP2400575051
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.TH.P.2/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400575052
Giá từng phần lô 735,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.B.TH.S/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400575053
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.BOC/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2400575054
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.E.1/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có thanh chống loại dày
Mã phần lô PP2400575055
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.E.2/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400575056
Giá từng phần lô 3,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.E.3/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575057
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.E/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có thanh chống loại mỏng
Mã phần lô PP2400575058
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.KP.S.1/Khunggiá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimusở mặt ngoài, không có polymer
Mã phần lô PP2400575059
Giá từng phần lô 2,298,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.KP.S.2/Khunggiá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có polymer
Mã phần lô PP2400575060
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.RorN/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus hoặc Novolimus
Mã phần lô PP2400575061
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.S.1/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó đường kính lớn
Mã phần lô PP2400575062
Giá từng phần lô 1,687,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.S.2/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2400575063
Giá từng phần lô 2,098,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,477,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.S.3/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó đường kính nhỏ, đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575064
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.S.4/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó loại dài
Mã phần lô PP2400575065
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.S.5/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó loại nở rộng
Mã phần lô PP2400575066
Giá từng phần lô 2,715,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.S.6/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó polymer,có thanh chống loại mỏng
Mã phần lô PP2400575067
Giá từng phần lô 2,997,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,964,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.S.7/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimusđạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575068
Giá từng phần lô 3,195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.P.S.8/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, có polymer
Mã phần lô PP2400575069
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.S.1/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2400575070
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.S.2/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó mật độ phủ thuốc thấp
Mã phần lô PP2400575071
Giá từng phần lô 1,538,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,077,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.S.3/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó thanh chống loại mỏng
Mã phần lô PP2400575072
Giá từng phần lô 2,568,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.S.4/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimusloại có nhiều độ dày thanh chống
Mã phần lô PP2400575073
Giá từng phần lô 2,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.ZorB.1/Khunggiá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimus,đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2400575074
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V.S.ZorB.2/Khunggiá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimus
Mã phần lô PP2400575075
Giá từng phần lô 2,209,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,142,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->