Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500055218-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2500018328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 29,552,482,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500057386 - C.KHBP.TI/Bộ khớp háng bán phần không xi măng phủ Titanium,bề dày lớp phủ Titanium≥500μm 435,000,000 621.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 217500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,525,000
2 PP2500057387 - C.KHBP.CA.1/Bộkhớp háng bán phần không xi măng phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≥100μm và ≤250μm 414,790,000 592.557.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 207395000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,221,850
3 PP2500057388 - C.KHBP.CA.2/Bộkhớp háng bán phần không xi măng phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≤60μm 470,000,000 671.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 235000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 7,050,000
4 PP2500057389 - C.KHBP.TICA/Bộkhớp háng bán phần không xi măng phủ Titaniumvà calcium phosphate 453,000,000 647.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 226500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,795,000
5 PP2500057390 - C.KHTP.CD/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài 387,500,000 553.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 193750000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 5,812,500
6 PP2500057391 - C.KHTP.MoPTi/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE phủ Titanium,bề dày lớp phủ Titanium≥500μm 777,000,000 1.110.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 388500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 11,655,000
7 PP2500057392 - C.KHTP.MoPCa.1/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≥100μm và ≤250μm 747,320,000 1.067.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 373660000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 11,209,800
8 PP2500057393 - C.KHTP.MoPCa.2/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≤60μm 798,000,000 1.140.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 399000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 11,970,000
9 PP2500057394 - C.KHTP.MoPTiCa/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE phủ Titaniumvà calcium phosphate 914,900,000 1.307.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 457450000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 13,723,500
10 PP2500057395 - C.KHTP.MoPREVI/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE ổ cối có thể gắn đai cố định 735,000,000 1.050.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 367500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 11,025,000
11 PP2500057396 - C.KHTP.CoPTi/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE phủ Titanium,bề dày lớp phủ Titanium≥500μm 1,056,000,000 1.508.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 528000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 15,840,000
12 PP2500057397 - C.KHTP.CoPCa.1/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≥100μm và ≤250μm 935,424,000 1.336.320.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 467712000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 14,031,360
13 PP2500057398 - C.KHTP.CoPCa.2/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≤60μm 1,040,000,000 1.485.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 520000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 15,600,000
14 PP2500057399 - C.KHTP.CoPTiCa/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE phủ Titaniumvà calcium phosphate 1,056,000,000 1.508.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 528000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 15,840,000
15 PP2500057400 - C.KHTP.CoPREVI/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE ổ cối có thể gắn đai cố định 1,023,360,000 1.461.942.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 511680000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 15,350,400
16 PP2500057401 - C.KHTP.CoCCa.1/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≥100μm và ≤250μm 391,320,000 559.028.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 195660000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 5,869,800
17 PP2500057402 - C.KHTP.CoCCa.2/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≤60μm 425,000,000 607.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 212500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,375,000
18 PP2500057403 - C.KHTP.CoCTiCa/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic phủ Titaniumvà calcium phosphate 425,000,000 607.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 212500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,375,000
19 PP2500057404 - C.KHTP.CDD/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 787,500,000 1.125.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 393750000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 11,812,500
20 PP2500057405 - C.KGTP.TIN/Bộ Khớp gối phủ titanium 993,750,000 1.419.642.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 496875000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 14,906,250
21 PP2500057406 - C.KVTP.RE/Khớp vai toàn phần Reverse 133,000,000 190.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 66500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,995,000
22 PP2500057407 - C.ĐNT.LMCXD/Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi 1,725,000,000 2.464.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 862500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 25,875,000
23 PP2500057408 - C.BNKDTD.TE/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi chất liệu thép 53,000,000 75.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 26500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 795,000
24 PP2500057409 - C.KNV.GK/Khung Cố định ngoài gần khớp 43,600,000 62.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21800000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 654,000
25 PP2500057410 - C.KNV.CK/Khung Cố định ngoài khung chậu 5,400,000 7.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2700000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 81,000
26 PP2500057411 - C.KNV.CC/Khungcố định ngoài cẳng chân 14,500,000 20.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7250000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 217,500
27 PP2500057412 - C.KNT.QG/Khung Cố định ngoài qua gối 6,180,000 8.828.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3090000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 92,700
28 PP2500057413 - C.KNV.NT/KhungCố định ngoài tay 4,260,000 6.085.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2130000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 63,900
29 PP2500057414 - C.ĐNT.RN.XĐ/Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng chất liệu thép không gỉ 365,000,000 521.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 182500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 5,475,000
30 PP2500057415 - C.ĐNT.RN.XC/Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng chất liệu thép 438,000,000 625.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 219000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,570,000
31 PP2500057416 - C.ĐNT.ĐN/Bộ đinh nội tủy đặc nòng 336,000,000 480.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 168000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 5,040,000
32 PP2500057417 - C.KN.TE.1/Đinh kít ne 196,000,000 280.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 98000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,940,000
33 PP2500057418 - C.NXBN.TE/Nẹp xương bản nhỏ chất liệu thép 184,000,000 262.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 92000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,760,000
34 PP2500057419 - C.NXBH.TE/Nẹp xương bản hẹp chất liệu thép 124,000,000 177.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,860,000
35 PP2500057420 - C.BNKBR.TE/BộNẹp khoá xương bản rộng chất liệu thép 270,000,000 385.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 135000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 4,050,000
36 PP2500057421 - C.NLM.TE/Nẹp xương lòng máng chất liệu thép 30,000,000 42.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 450,000
37 PP2500057422 - C.NKMX.TE/Nẹp xương hình mắt xích chất liệu thép 35,400,000 50.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17700000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 531,000
38 PP2500057423 - C.BNKXD.TE./Bộ Nẹp khóa xương đòn chất liệu thép 588,000,000 840.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 294000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 8,820,000
39 PP2500057424 - C.BNDTXC.TE/Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay chất liệu thép 98,000,000 140.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 49000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,470,000
40 PP2500057425 - C.BDXCSN.TI/Bộ Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay chất liệu Titanium 32,649,000 46.641.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16324500 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 489,735
41 PP2500057426 - C.BDXCT.TI/Bộ Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay chất liệu Titanium 32,649,000 46.641.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16324500 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 489,735
42 PP2500057427 - C.BNDXQ.TE/BộNẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu thép 166,000,000 237.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 83000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 2,490,000
43 PP2500057428 - C.BNDDXD.TE/Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi chất liệu thép 460,000,000 657.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 230000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,900,000
44 PP2500057429 - C.BNXCN.TE/BộNẹp khóa đầu trên ngoài xương chày chất liệu thép 660,000,000 942.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 330000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 9,900,000
45 PP2500057430 - C.BNXCT.TE/Bộ Nẹp khóa đầu trên trong xương chày chất liệu thép 27,000,000 38.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 405,000
46 PP2500057431 - C.BNXCDN.TI/Bộ Nẹp khóa đầu dưới ngoài xương chày chất liệu Titanium 122,440,000 174.914.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 61220000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,836,600
47 PP2500057432 - C.BNKXG.TE/BộNẹp khóa xương gót chất liệu thép không gỉ 111,000,000 158.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 55500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,665,000
48 PP2500057433 - C.VNKD.Ti/Vít rỗng nén ép không đầu chất liệu Titanium 14,875,000 21.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7437500 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 223,125
49 PP2500057434 - C.VXX4.TE/Vít xương xốp 4.0 mm chất liệu thép không gỉ 15,000,000 21.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 225,000
50 PP2500057435 - C.VXX65.TE/Vít xương xốp 6.5 mm chất liệu thép không gỉ 11,500,000 16.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5750000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 172,500
51 PP2500057436 - C.VXC35.TE/Vít xương cứng 3.5mm chất liệu thép 130,000,000 185.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 65000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,950,000
52 PP2500057437 - C.VXC45.TE/Vít xương cứng 4.5mm chất liệu thép 102,000,000 145.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 51000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,530,000
53 PP2500057438 - C.CHI.THEP/Chỉthép cuộn chất liệu thép 16,000,000 22.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 240,000
54 PP2500057439 - C.CHI.SB/Chỉ siêu bền 89,910,000 128.442.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 44955000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,348,650
55 PP2500057440 - C.LBK.CL.1/Lưỡibào khớp 1 562,200,000 803.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 281100000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 8,433,000
56 PP2500057441 - C.LBK.CL.2/Lưỡibào khớp 2 675,000,000 964.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 337500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 10,125,000
57 PP2500057442 - C.LCD.TN.1/Lưỡicắt đốt 1 945,000,000 1.350.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 472500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 14,175,000
58 PP2500057443 - C.LCD.TN.2/Lưỡicắt đốt 2 952,500,000 1.360.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 476250000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 14,287,500
59 PP2500057444 - C.LMC.CL.1/Lưỡimài xương 90,000,000 128.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 45000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,350,000
60 PP2500057445 - C.DDN.48.1/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 1 223,500,000 319.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 111750000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 3,352,500
61 PP2500057446 - C.DDN.48.2/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 2 225,450,000 322.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 112725000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 3,381,750
62 PP2500057447 - C.VCX.Bio/Vít chỉ neo cố định chóp xoay 236,000,000 337.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 118000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 3,540,000
63 PP2500057448 - C.VCX.CL/Vít chỉ neo cố định chóp xoay toàn chỉ 763,000,000 1.090.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 381500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 11,445,000
64 PP2500057449 - C.NCCCX.45/Neo chôn chỉ cố định chóp xoay 657,000,000 938.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 328500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 9,855,000
65 PP2500057450 - C.NSV.15/Neo cố định sụn viền 101,800,000 145.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 50900000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,527,000
66 PP2500057451 - C.VSV.ALL/Vít chỉ khâu sụn chêm 130,000,000 185.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 65000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 1,950,000
67 PP2500057452 - C.VTG.NL/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài nhiều lỗ 705,000,000 1.007.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 352500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 10,575,000
68 PP2500057453 - C.VTG.IL/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài ít lỗ 378,000,000 540.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 189000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 5,670,000
69 PP2500057454 - C.VTG.CD/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài phân biệt chày-đùi 440,000,000 628.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 220000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 6,600,000
70 PP2500057455 - C.VCDDC.TT/Vítcố định dây chằng chéo tự tiêu 300,000,000 428.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 150000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 4,500,000
71 PP2500057456 - C.VCDDC.Ti/Vít treo cố định dây chằng chéo loại lớn 51,000,000 72.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 765,000
72 PP2500057457 - C.VTG.Ti/Vít treo mảnh ghép gân 229,500,000 327.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 114750000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 3,442,500
73 PP2500057458 - C.VCD.Ti/Vít treo cố định khớp cùng đòn 26,000,000 37.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 390,000
74 PP2500057459 - C.BT.3/Băng chun 3 móc 1,102,500 1.575.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 551250 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 16,538
75 PP2500057460 - C.BB.15CM/Bột bó 15cm 3,600,000 5.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1800000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 54,000
76 PP2500057461 - C.BB.10CM/Bột bó 10cm 1,450,000 2.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 725000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 21,750
77 PP2500057462 - C.BLBB/Bông lót bó bột 3,300,000 4.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1650000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 49,500
78 PP2500057463 - C.DLK/Dẫn lưu kín áp lực âm 18,900,000 27.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9450000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 283,500
79 PP2500057464 - CL.TNLVK/Tấmnylon vô khuẩn 680,600 972.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 340300 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 10,209
80 PP2500057465 - HM.CHI.THEP/Chỉ thép 36,450,000 52.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18225000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 546,750
81 PP2500057466 - HM.VMN/Vít xương Mini 472,000,000 674.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 236000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 7,080,000
82 PP2500057467 - HM.VMX/Vít xương Maxi 25,000,000 35.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12500000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 375,000
83 PP2500057468 - HM.VNC/Vít neo chặn 63,200,000 90.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 31600000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 948,000
84 PP2500057469 - HM.NMN/Nẹp Mini thẳng 216,000,000 308.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 108000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 3,240,000
85 PP2500057470 - HM.NMX/Nẹp Maxi thẳng 43,500,000 62.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21750000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 652,500
86 PP2500057471 - HM.NMXGC/Nẹp Maxi giữ chỗ 4,560,000 6.514.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2280000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 68,400
87 PP2500057472 - HM.MKR.C/Mũi khoan cắt răng tay chậm 28,600,000 40.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14300000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 429,000
88 PP2500057473 - HM.MKR.N/Mũi khoan cắt răng tay nhanh 22,000,000 31.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11000000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 330,000
89 PP2500057474 - HM.MKXMN/Mũi khoan mini 11,970,000 17.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5985000 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 179,550
90 PP2500057475 - HM.MKXMX/Mũi khoan maxi 2,992,500 4.275.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1496250 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu 44,888
C.KHBP.TI/Bộ khớp háng bán phần không xi măng phủ Titanium,bề dày lớp phủ Titanium≥500μm
Mã phần lô PP2500057386
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,525,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHBP.CA.1/Bộkhớp háng bán phần không xi măng phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≥100μm và ≤250μm
Mã phần lô PP2500057387
Giá từng phần lô 414,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.557.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207395000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,221,850
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHBP.CA.2/Bộkhớp háng bán phần không xi măng phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≤60μm
Mã phần lô PP2500057388
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHBP.TICA/Bộkhớp háng bán phần không xi măng phủ Titaniumvà calcium phosphate
Mã phần lô PP2500057389
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,795,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CD/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500057390
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,812,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.MoPTi/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE phủ Titanium,bề dày lớp phủ Titanium≥500μm
Mã phần lô PP2500057391
Giá từng phần lô 777,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,655,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.MoPCa.1/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≥100μm và ≤250μm
Mã phần lô PP2500057392
Giá từng phần lô 747,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373660000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,209,800
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.MoPCa.2/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≤60μm
Mã phần lô PP2500057393
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,970,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.MoPTiCa/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE phủ Titaniumvà calcium phosphate
Mã phần lô PP2500057394
Giá từng phần lô 914,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,723,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.MoPREVI/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Metal on PE ổ cối có thể gắn đai cố định
Mã phần lô PP2500057395
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CoPTi/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE phủ Titanium,bề dày lớp phủ Titanium≥500μm
Mã phần lô PP2500057396
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,840,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CoPCa.1/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≥100μm và ≤250μm
Mã phần lô PP2500057397
Giá từng phần lô 935,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.320.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467712000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,031,360
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CoPCa.2/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≤60μm
Mã phần lô PP2500057398
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CoPTiCa/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE phủ Titaniumvà calcium phosphate
Mã phần lô PP2500057399
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,840,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CoPREVI/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE ổ cối có thể gắn đai cố định
Mã phần lô PP2500057400
Giá từng phần lô 1,023,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.942.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511680000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,350,400
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CoCCa.1/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≥100μm và ≤250μm
Mã phần lô PP2500057401
Giá từng phần lô 391,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.028.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195660000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,869,800
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CoCCa.2/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic phủ calcium phosphate, bề dày lớp phủ calcium phosphate ≤60μm
Mã phần lô PP2500057402
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CoCTiCa/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic phủ Titaniumvà calcium phosphate
Mã phần lô PP2500057403
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KHTP.CDD/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2500057404
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KGTP.TIN/Bộ Khớp gối phủ titanium
Mã phần lô PP2500057405
Giá từng phần lô 993,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.642.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,906,250
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KVTP.RE/Khớp vai toàn phần Reverse
Mã phần lô PP2500057406
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,995,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.ĐNT.LMCXD/Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi
Mã phần lô PP2500057407
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,875,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNKDTD.TE/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057408
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KNV.GK/Khung Cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2500057409
Giá từng phần lô 43,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KNV.CK/Khung Cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2500057410
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KNV.CC/Khungcố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500057411
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KNT.QG/Khung Cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2500057412
Giá từng phần lô 6,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.828.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3090000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,700
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KNV.NT/KhungCố định ngoài tay
Mã phần lô PP2500057413
Giá từng phần lô 4,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.085.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2130000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,900
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.ĐNT.RN.XĐ/Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500057414
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.ĐNT.RN.XC/Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057415
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,570,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.ĐNT.ĐN/Bộ đinh nội tủy đặc nòng
Mã phần lô PP2500057416
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.KN.TE.1/Đinh kít ne
Mã phần lô PP2500057417
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.NXBN.TE/Nẹp xương bản nhỏ chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057418
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.NXBH.TE/Nẹp xương bản hẹp chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057419
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNKBR.TE/BộNẹp khoá xương bản rộng chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057420
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.NLM.TE/Nẹp xương lòng máng chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057421
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.NKMX.TE/Nẹp xương hình mắt xích chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057422
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNKXD.TE./Bộ Nẹp khóa xương đòn chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057423
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNDTXC.TE/Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057424
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BDXCSN.TI/Bộ Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500057425
Giá từng phần lô 32,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.641.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16324500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,735
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BDXCT.TI/Bộ Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500057426
Giá từng phần lô 32,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.641.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16324500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,735
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNDXQ.TE/BộNẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057427
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,490,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNDDXD.TE/Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057428
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNXCN.TE/BộNẹp khóa đầu trên ngoài xương chày chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057429
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNXCT.TE/Bộ Nẹp khóa đầu trên trong xương chày chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057430
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNXCDN.TI/Bộ Nẹp khóa đầu dưới ngoài xương chày chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500057431
Giá từng phần lô 122,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.914.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61220000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,600
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BNKXG.TE/BộNẹp khóa xương gót chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500057432
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VNKD.Ti/Vít rỗng nén ép không đầu chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500057433
Giá từng phần lô 14,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7437500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,125
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VXX4.TE/Vít xương xốp 4.0 mm chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500057434
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VXX65.TE/Vít xương xốp 6.5 mm chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500057435
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VXC35.TE/Vít xương cứng 3.5mm chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057436
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VXC45.TE/Vít xương cứng 4.5mm chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057437
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.CHI.THEP/Chỉthép cuộn chất liệu thép
Mã phần lô PP2500057438
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.CHI.SB/Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500057439
Giá từng phần lô 89,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.442.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44955000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,650
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.LBK.CL.1/Lưỡibào khớp 1
Mã phần lô PP2500057440
Giá từng phần lô 562,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,433,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.LBK.CL.2/Lưỡibào khớp 2
Mã phần lô PP2500057441
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.LCD.TN.1/Lưỡicắt đốt 1
Mã phần lô PP2500057442
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.LCD.TN.2/Lưỡicắt đốt 2
Mã phần lô PP2500057443
Giá từng phần lô 952,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,287,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.LMC.CL.1/Lưỡimài xương
Mã phần lô PP2500057444
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.DDN.48.1/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 1
Mã phần lô PP2500057445
Giá từng phần lô 223,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,352,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.DDN.48.2/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 2
Mã phần lô PP2500057446
Giá từng phần lô 225,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112725000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,381,750
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VCX.Bio/Vít chỉ neo cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2500057447
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VCX.CL/Vít chỉ neo cố định chóp xoay toàn chỉ
Mã phần lô PP2500057448
Giá từng phần lô 763,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,445,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.NCCCX.45/Neo chôn chỉ cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2500057449
Giá từng phần lô 657,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,855,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.NSV.15/Neo cố định sụn viền
Mã phần lô PP2500057450
Giá từng phần lô 101,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,527,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VSV.ALL/Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2500057451
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VTG.NL/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài nhiều lỗ
Mã phần lô PP2500057452
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.007.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,575,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VTG.IL/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài ít lỗ
Mã phần lô PP2500057453
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VTG.CD/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài phân biệt chày-đùi
Mã phần lô PP2500057454
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VCDDC.TT/Vítcố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2500057455
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VCDDC.Ti/Vít treo cố định dây chằng chéo loại lớn
Mã phần lô PP2500057456
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VTG.Ti/Vít treo mảnh ghép gân
Mã phần lô PP2500057457
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,442,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.VCD.Ti/Vít treo cố định khớp cùng đòn
Mã phần lô PP2500057458
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BT.3/Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2500057459
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,538
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BB.15CM/Bột bó 15cm
Mã phần lô PP2500057460
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BB.10CM/Bột bó 10cm
Mã phần lô PP2500057461
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.BLBB/Bông lót bó bột
Mã phần lô PP2500057462
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
C.DLK/Dẫn lưu kín áp lực âm
Mã phần lô PP2500057463
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CL.TNLVK/Tấmnylon vô khuẩn
Mã phần lô PP2500057464
Giá từng phần lô 680,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,209
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.CHI.THEP/Chỉ thép
Mã phần lô PP2500057465
Giá từng phần lô 36,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,750
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.VMN/Vít xương Mini
Mã phần lô PP2500057466
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.VMX/Vít xương Maxi
Mã phần lô PP2500057467
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.VNC/Vít neo chặn
Mã phần lô PP2500057468
Giá từng phần lô 63,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.NMN/Nẹp Mini thẳng
Mã phần lô PP2500057469
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.NMX/Nẹp Maxi thẳng
Mã phần lô PP2500057470
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.NMXGC/Nẹp Maxi giữ chỗ
Mã phần lô PP2500057471
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2280000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.MKR.C/Mũi khoan cắt răng tay chậm
Mã phần lô PP2500057472
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.MKR.N/Mũi khoan cắt răng tay nhanh
Mã phần lô PP2500057473
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.MKXMN/Mũi khoan mini
Mã phần lô PP2500057474
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5985000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,550
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM.MKXMX/Mũi khoan maxi
Mã phần lô PP2500057475
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1496250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,888
Thời gian thực hiện HĐ trongvòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->