Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế chuyên ngành ngoại khoa, sản khoa, gây mê hồi sức, nội soi tiêu hóa, mắt năm 2025-2027 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500264130-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế chuyên ngành ngoại khoa, sản khoa, gây mê hồi sức, nội soi tiêu hóa, mắt năm 2025-2027 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An.
Số hiệu KHLCNT PL2500143824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 64,637,172,720 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500276283 - N.CHIKK.S1/Chỉ không tiêu Silk số 1 2,646,000 1.890.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 661.500 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 39,690
2 PP2500276284 - N.CHIKK.S2/0/Chỉ không tiêu Silk số 2/0 51,912,000 37.080.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.978.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 778,680
3 PP2500276285 - N.CHIKK.S3/0/Chỉ không tiêu Silk số 3/0 34,608,000 24.720.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.652.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 519,120
4 PP2500276286 - N.CHIKT.N.3/0/Chỉ không tiêu Nylon 3/0 840,000,000 600.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 210.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 12,600,000
5 PP2500276287 - N.CHIKT.N.5/0/Chỉ không tiêu Nylon 5/0 150,500,000 107.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 37.625.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 2,257,500
6 PP2500276288 - N.CHIKT.N.6/0/Chỉ không tiêu Nylon 6/0 10,766,700 7.690.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.691.675 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 161,501
7 PP2500276289 - N.CHIKT.N.7/0/Chỉ không tiêu Nylon 7/0 15,240,000 10.885.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.810.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 228,600
8 PP2500276290 - N.CHIKT.N.10/0/Chỉ không tiêu Nylon 10/0 130,900,000 93.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 32.725.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,963,500
9 PP2500276291 - N.CHIKT.PP.0/Chỉkhông tiêu Polypropylen số 0 1,431,000 1.022.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 357.750 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 21,465
10 PP2500276292 - N.CHIKT.PP.2/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 2/0 61,320,000 43.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.330.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 919,800
11 PP2500276293 - N.CHIKT.PP.3/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 3/0 268,884,000 192.060.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 67.221.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 4,033,260
12 PP2500276294 - N.CHIKT.PP.4/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 4/0 504,000,000 360.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 126.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 7,560,000
13 PP2500276295 - N.CHIKT.PP.5/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 5/0 150,116,400 107.226.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 37.529.100 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 2,251,746
14 PP2500276296 - N.CHIKT.PP.6/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 6/0 94,416,000 67.440.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.604.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,416,240
15 PP2500276297 - N.CHIKT.PP.7/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 7/0 116,004,000 82.860.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 29.001.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,740,060
16 PP2500276298 - N.CHIKT.PP.8/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 8/0 38,752,000 27.680.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.688.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 581,280
17 PP2500276299 - N.CHIKT.PP.9/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 9/0 7,560,000 5.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.890.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 113,400
18 PP2500276300 - N.CHIKT.PP.10/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 10/0 32,600,000 23.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.150.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 489,000
19 PP2500276301 - N.CHIKT.PE.2/0N/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim ngắn 44,500,000 31.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.125.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 667,500
20 PP2500276302 - N.CHIKT.PE.2/0ND/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim ngắn có miếng đệm 66,400,000 47.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.600.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 996,000
21 PP2500276303 - N.CHIKT.PE.2/0D/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim dài 124,945,200 89.246.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 31.236.300 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,874,178
22 PP2500276304 - N.CHIKT.PE.2/0DD/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim dài có miếng đệm 165,375,600 118.125.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 41.343.900 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 2,480,634
23 PP2500276305 - N.CHI.PDO.4/0/Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi 4/0 66,952,000 47.822.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.738.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,004,280
24 PP2500276306 - N.CHI.PDO.5/0/Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi 5/0 110,276,100 78.768.643 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.569.025 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,654,142
25 PP2500276307 - N.CHI.PGLA.0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 8,093,800 5.781.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.023.450 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 121,407
26 PP2500276308 - N.CHI.PGLA.1.1/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 1,040,000,000 742.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 260.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 15,600,000
27 PP2500276309 - N.CHI.PGLA.1.2/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 870,000,000 621.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 217.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 13,050,000
28 PP2500276310 - N.CHI.PGLA.2/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 2/0 1,538,712,000 1.099.080.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 384.678.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 23,080,680
29 PP2500276311 - N.CHI.PGLA.3/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 3/0 512,904,000 366.360.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 128.226.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 7,693,560
30 PP2500276312 - N.CHI.PGLA.4/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 4/0 828,555,000 591.825.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 207.138.750 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 12,428,325
31 PP2500276313 - N.CHI.PGLA.5/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 5/0 86,660,000 61.900.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.665.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,299,900
32 PP2500276314 - N.CHI.PGLA.6/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 6/0 76,400,000 54.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.100.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,146,000
33 PP2500276315 - N.CHI.PGLA.7/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 7/0 20,711,300 14.793.786 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.177.825 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 310,670
34 PP2500276316 - N.TDHMM/Taydao hàn mạch máu dùng trong mổ mở 840,000,000 600.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 210.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 12,600,000
35 PP2500276317 - N.TDHMS/Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi 840,000,000 600.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 210.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 12,600,000
36 PP2500276318 - N.MNS.DD/Dây dao siêu âm mổ nội soi 536,980,500 383.557.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 134.245.125 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 8,054,708
37 PP2500276319 - N.MNS.TD.D/Tay dao siêu âm mổ nội soi dài 1,452,836,000 1.037.740.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 363.209.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 21,792,540
38 PP2500276320 - N.MNS.TD.N/Tay dao siêu âm mổ nội soi ngắn 699,021,720 499.301.229 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 174.755.430 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 10,485,326
39 PP2500276321 - N.MM.DD/Dây dao siêu âm mổ mở 208,492,200 148.923.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.123.050 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 3,127,383
40 PP2500276322 - N.MM.TD/Tay dao siêu âm mổ mở 474,201,000 338.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 118.550.250 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 7,113,015
41 PP2500276323 - N.DDNQ/Dây dẫn đường niệu quản 210,000,000 150.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 3,150,000
42 PP2500276324 - N.DDNQ.XD/Dâydẫn đường dùng trong niệu quản xuôi dòng 700,000,000 500.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 175.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 10,500,000
43 PP2500276325 - N.LCD.C/Lưỡi cắt tuyến tiền liệt nội soi hình cầu 44,660,000 31.900.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.165.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 669,900
44 PP2500276326 - N.LCD.V/Lưỡi cắt tuyến tiền liệt nội soi hình vòng 759,220,000 542.300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 189.805.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 11,388,300
45 PP2500276327 - N.SONDE.JJ/Ống thông niệu quản (Sonde JJ) 1,120,000,000 800.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 280.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 16,800,000
46 PP2500276328 - N.SONDE.T/Sonde chữ T (Kehr dẫn mật) 16,200,000 11.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.050.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 243,000
47 PP2500276329 - N.RLS/Rọ lấy sỏi niệu quản 1,650,000,000 1.178.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 412.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 24,750,000
48 PP2500276330 - N.TROCAR.N/Trocar nhựa 353,745,000 252.675.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 88.436.250 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 5,306,175
49 PP2500276331 - N.OTNQ/Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da 405,000,000 289.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 101.250.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 6,075,000
50 PP2500276332 - N.BNT/Bộ nong thận 4,410,000,000 3.150.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.102.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 66,150,000
51 PP2500276333 - N.MDPT/Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da 882,000,000 630.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 220.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 13,230,000
52 PP2500276334 - N.BGMM.D/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ dài 3,152,527,000 2.251.805.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 788.131.750 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 47,287,905
53 PP2500276335 - N.BGMM.N/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ ngắn 608,891,700 434.922.643 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 152.222.925 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 9,133,376
54 PP2500276336 - N.BGNS.G/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối gập góc nội soi 3,521,600,000 2.515.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 880.400.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 52,824,000
55 PP2500276337 - N.BGNS.T/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 4,380,085,500 3.128.632.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.095.021.375 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 65,701,283
56 PP2500276338 - N.DCKC.KBG/Dụng cụ khâu cắt nối vòng 1,536,000,000 1.097.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 384.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 23,040,000
57 PP2500276339 - N.DCKC.LG/Dụng cụ khâu cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo 2,750,000,000 1.964.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 687.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 41,250,000
58 PP2500276340 - N.DVTV.DC/Dụng cụ định vị miếng thoát vị 207,600,000 148.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 51.900.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 3,114,000
59 PP2500276341 - N.DVTV.L.D/Lưới thoát vị trong mổ nội soi thoát vị bẹn 422,400,000 301.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 105.600.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 6,336,000
60 PP2500276342 - N.DVTV.L.N/Lưới thoát vị trong mổ mở thoát vị bẹn 472,500,000 337.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 118.125.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 7,087,500
61 PP2500276343 - N.VLCM.B/Vật liệu cầm máu bột 120,000,000 85.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 30.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,800,000
62 PP2500276344 - N.OTHHK.L/Ốngthông (catheter)hút huyết khối loại có đường kính ≥2F 128,000,000 91.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 32.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,920,000
63 PP2500276345 - N.BDM/Banh bảo vệ đường mổ 8,880,000 6.342.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.220.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 133,200
64 PP2500276346 - N.ODL/Ống dẫn lưu 94,500,000 67.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.625.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,417,500
65 PP2500276347 - N.GD.KPIN/Bộ dây truyền dịch giảm đau sau mổ 650,000,000 464.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 162.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 9,750,000
66 PP2500276348 - N.GD.PIN/Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần 1,764,000,000 1.260.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 441.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 26,460,000
67 PP2500276349 - N.GTNMC/Bộ gây tê ngoài màng cứng 582,708,000 416.220.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 145.677.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 8,740,620
68 PP2500276350 - N.GTNMC.KHTS/Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống 413,000,000 295.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 103.250.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 6,195,000
69 PP2500276351 - N.DBQMT/Dung dịch bảo quản tạng 831,900,000 594.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 207.975.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 12,478,500
70 PP2500276352 - N.TDC/Tấm điện cực trung tính 720,000,000 514.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 180.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 10,800,000
71 PP2500276353 - N.TDMD/Tay dao mổ điện đơn cực 105,000,000 75.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 26.250.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,575,000
72 PP2500276354 - N.BTTQ/Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản 57,960,000 41.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.490.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 869,400
73 PP2500276355 - N.BTTQ.DT/Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 252,000,000 180.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 63.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 3,780,000
74 PP2500276356 - N.BKS/Bóng kéo sỏi đường mật 16,800,000 12.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.200.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 252,000
75 PP2500276357 - N.CLIPCM/Clipcầm máu trong nội soi tiêu hóa 160,800,000 114.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.200.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 2,412,000
76 PP2500276358 - N.DCCV/Dao cắt cơ vòng 53,340,000 38.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.335.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 800,100
77 PP2500276359 - N.DDD.MATTUY/Dây dẫn đường trong can thiệp mật, tụy 18,900,000 13.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.725.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 283,500
78 PP2500276360 - N.KCM/Kẹp cầm máu 144,000,000 102.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 36.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 2,160,000
79 PP2500276361 - N.KSTDD/Kìm sinh thiết dạ dày 2,812,000 2.008.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 703.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 42,180
80 PP2500276362 - N.KSTDD.N/Kìmsinh thiết dạ dày cỡ nhỏ 41,100,000 29.357.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.275.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 616,500
81 PP2500276363 - N.KSTDT/Kìm sinh thiết đại tràng 1,406,000 1.004.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 351.500 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 21,090
82 PP2500276364 - N.KTCM/Kim tiêm cầm máu 21,600,000 15.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.400.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 324,000
83 PP2500276365 - N.RKS/Rọ kéo sỏi đường mật 4 nhánh 36,270,000 25.907.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.067.500 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 544,050
84 PP2500276366 - N.KGDV/Kìm gắp dị vật 4,420,000 3.157.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.105.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 66,300
85 PP2500276367 - N.VLDV/Vợt lấy dị vật 5,000,000 3.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.250.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 75,000
86 PP2500276368 - N.TLCPOLYP/Thòng lọng cắt polyp 29,500,000 21.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.375.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 442,500
87 PP2500276369 - N.DCCV.K/Dao cắt cơ vòng dạng kim 17,100,000 12.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.275.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 256,500
88 PP2500276370 - N.B.ĐMTQ/Bóngnong đường mật, thực quản 11,400,000 8.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.850.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 171,000
89 PP2500276371 - N.STENT.MAT.N/Stent nhựa đường mật 16,800,000 12.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.200.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 252,000
90 PP2500276372 - N.BDSTENT.MAT/Bộ đẩy stent đường mật 44,000,000 31.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 660,000
91 PP2500276373 - N.BMTDD/Bộ mở thông dạ dày ra da sử dụng kỹ thuật kéo 70,000,000 50.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,050,000
92 PP2500276374 - N.DCH.CD/Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện 118,800,000 84.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 29.700.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,782,000
93 PP2500276375 - N.DCH.DD/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho dạ dày 114,600,000 81.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.650.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,719,000
94 PP2500276376 - N.DCH.DT/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho đại tràng 95,500,000 68.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.875.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,432,500
95 PP2500276377 - N.KCM.DD/Kẹp cầm máu nhiệt dạ dày 43,300,000 30.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.825.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 649,500
96 PP2500276378 - N.KCM.DT/Kẹp cầm máu nhiệt đại tràng 43,300,000 30.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.825.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 649,500
97 PP2500276379 - N.CLIP.CM.OTSC/Clip cầm máu OTSC (Over-the-scope clip) 160,000,000 114.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 2,400,000
98 PP2500276380 - N.CLIP.CM.POLY/Clip kẹp mạch máu polymer 980,000,000 700.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 245.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 14,700,000
99 PP2500276381 - N.CLIP.CM.TITAN/Clip kẹp mạch máu Titanium 120,000,000 85.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 30.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,800,000
100 PP2500276382 - N.QTS/Que tán sỏi điện thuỷ lực 620,000,000 442.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 155.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 9,300,000
101 PP2500276383 - N.KD.G/Ghim khâu da 66,000,000 47.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 990,000
102 PP2500276384 - N.KD.TG/Dụng cụ tháo ghim 4,400,000 3.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.100.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 66,000
103 PP2500276385 - N.ODL.KD/Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da bộ không đầy đủ 92,295,000 65.925.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.073.750 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,384,425
104 PP2500276386 - N.ODL.D/Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da bộ đầy đủ 283,500,000 202.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 70.875.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 4,252,500
105 PP2500276387 - N.CANNULAE.T/Cannulaetĩnh mạch thẳng cuốn dây sắt 24,000,000 17.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 360,000
106 PP2500276388 - N.CANNULAE.G/Cannulaetĩnh mạch đầu sắt, gập góc 25,200,000 18.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.300.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 378,000
107 PP2500276389 - N.TTT.DT.KDTC/Thủy tinh thể đơn tiêu kéo dài tiêu cự 850,000,000 607.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 212.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 12,750,000
108 PP2500276390 - N.TTT.DT.NN/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự ngậm nước 2,700,000,000 1.928.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 675.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 40,500,000
109 PP2500276391 - N.TTT.DT.KN.1/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước 1,200,000,000 857.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 300.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 18,000,000
110 PP2500276392 - N.TTT.DT.KN.2/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước 1,200,000,000 857.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 300.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 18,000,000
111 PP2500276393 - N.TTT.DT.KN.3/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước 1,320,000,000 942.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 330.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 19,800,000
112 PP2500276394 - N.TTT.DT.KN.4/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước 349,000,000 249.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 87.250.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 5,235,000
113 PP2500276395 - N.TTT.DT.CP.2C/Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự copolymer 2 càng 578,000,000 412.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 144.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 8,670,000
114 PP2500276396 - N.TTT.DT.CP.4C/Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự copolymer 4 càng 3,000,000,000 2.142.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 750.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 45,000,000
115 PP2500276397 - N.TTT.DAT.NN/Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự ngậm nước 292,000,000 208.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 73.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 4,380,000
116 PP2500276398 - N.TTT.DAT.KDTC/Thuỷ tinh thể đa tiêu kéo dài tiêu cự 330,000,000 235.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 82.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 4,950,000
117 PP2500276399 - N.TTT.DAT.KN/Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự kỵ nước 619,200,000 442.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 154.800.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 9,288,000
118 PP2500276400 - N.DN/Dịch nhầy mổ phaco 735,000,000 525.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 183.750.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 11,025,000
119 PP2500276401 - N.DLTD/Bộ dẫn lưu thủy dịch 136,400,000 97.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 34.100.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 2,046,000
120 PP2500276402 - N.DDNB/Dung dịch nhuộm bao 25,200,000 18.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.300.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 378,000
121 PP2500276403 - N.D2.8/Dao phẫu thuật Phaco 2.8 mm 198,400,000 141.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 49.600.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 2,976,000
122 PP2500276404 - N.D.15DO/Dao phẫu thuật phaco 15 độ 102,400,000 73.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.600.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 1,536,000
123 PP2500276405 - N.D.LM/Dao lạng mộng 25,000,000 17.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.250.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 375,000
124 PP2500276406 - N.GM.1/Gạc băng mắt 8,380,000 5.985.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.095.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 125,700
125 PP2500276407 - N.GM.2/Gạc băng mắt 12,600,000 9.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.150.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 189,000
126 PP2500276408 - N.MDM.L/Miếng dán mi cỡ lớn 62,000,000 44.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.500.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 930,000
127 PP2500276409 - N.MDM.B/Miếngdán mi cỡ bé 15,400,000 11.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.850.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 231,000
128 PP2500276410 - N.D.SILICON.LM/Dây silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi 315,000,000 225.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 78.750.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 4,725,000
129 PP2500276411 - N.D.SILICON.LQ/Dây silicon nối lệ quản 235,000,000 167.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 58.750.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 3,525,000
130 PP2500276412 - N.MM.T/Mạch máu nhân tạo thẳng 388,000,000 277.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 97.000.000 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu 5,820,000
N.CHIKK.S1/Chỉ không tiêu Silk số 1
Mã phần lô PP2500276283
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKK.S2/0/Chỉ không tiêu Silk số 2/0
Mã phần lô PP2500276284
Giá từng phần lô 51,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.080.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,680
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKK.S3/0/Chỉ không tiêu Silk số 3/0
Mã phần lô PP2500276285
Giá từng phần lô 34,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,120
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.N.3/0/Chỉ không tiêu Nylon 3/0
Mã phần lô PP2500276286
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.N.5/0/Chỉ không tiêu Nylon 5/0
Mã phần lô PP2500276287
Giá từng phần lô 150,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,257,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.N.6/0/Chỉ không tiêu Nylon 6/0
Mã phần lô PP2500276288
Giá từng phần lô 10,766,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.690.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.691.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,501
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.N.7/0/Chỉ không tiêu Nylon 7/0
Mã phần lô PP2500276289
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.885.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.N.10/0/Chỉ không tiêu Nylon 10/0
Mã phần lô PP2500276290
Giá từng phần lô 130,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,963,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.0/Chỉkhông tiêu Polypropylen số 0
Mã phần lô PP2500276291
Giá từng phần lô 1,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,465
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.2/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 2/0
Mã phần lô PP2500276292
Giá từng phần lô 61,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.3/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 3/0
Mã phần lô PP2500276293
Giá từng phần lô 268,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.060.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,033,260
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.4/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 4/0
Mã phần lô PP2500276294
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.5/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 5/0
Mã phần lô PP2500276295
Giá từng phần lô 150,116,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.226.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.529.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,251,746
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.6/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 6/0
Mã phần lô PP2500276296
Giá từng phần lô 94,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,416,240
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.7/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 7/0
Mã phần lô PP2500276297
Giá từng phần lô 116,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,060
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.8/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 8/0
Mã phần lô PP2500276298
Giá từng phần lô 38,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,280
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.9/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 9/0
Mã phần lô PP2500276299
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PP.10/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 10/0
Mã phần lô PP2500276300
Giá từng phần lô 32,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PE.2/0N/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim ngắn
Mã phần lô PP2500276301
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PE.2/0ND/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim ngắn có miếng đệm
Mã phần lô PP2500276302
Giá từng phần lô 66,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PE.2/0D/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim dài
Mã phần lô PP2500276303
Giá từng phần lô 124,945,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.246.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.236.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,874,178
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHIKT.PE.2/0DD/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim dài có miếng đệm
Mã phần lô PP2500276304
Giá từng phần lô 165,375,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.343.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,634
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PDO.4/0/Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi 4/0
Mã phần lô PP2500276305
Giá từng phần lô 66,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.822.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,280
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PDO.5/0/Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi 5/0
Mã phần lô PP2500276306
Giá từng phần lô 110,276,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.768.643
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.569.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,654,142
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PGLA.0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0
Mã phần lô PP2500276307
Giá từng phần lô 8,093,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.781.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.023.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,407
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PGLA.1.1/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1
Mã phần lô PP2500276308
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PGLA.1.2/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1
Mã phần lô PP2500276309
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PGLA.2/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 2/0
Mã phần lô PP2500276310
Giá từng phần lô 1,538,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.080.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,080,680
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PGLA.3/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 3/0
Mã phần lô PP2500276311
Giá từng phần lô 512,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.360.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,693,560
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PGLA.4/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 4/0
Mã phần lô PP2500276312
Giá từng phần lô 828,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.138.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,428,325
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PGLA.5/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 5/0
Mã phần lô PP2500276313
Giá từng phần lô 86,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,900
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PGLA.6/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 6/0
Mã phần lô PP2500276314
Giá từng phần lô 76,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,146,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CHI.PGLA.7/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 7/0
Mã phần lô PP2500276315
Giá từng phần lô 20,711,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.793.786
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.177.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,670
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TDHMM/Taydao hàn mạch máu dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2500276316
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TDHMS/Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2500276317
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.MNS.DD/Dây dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2500276318
Giá từng phần lô 536,980,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.557.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.245.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,054,708
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.MNS.TD.D/Tay dao siêu âm mổ nội soi dài
Mã phần lô PP2500276319
Giá từng phần lô 1,452,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.740.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,792,540
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.MNS.TD.N/Tay dao siêu âm mổ nội soi ngắn
Mã phần lô PP2500276320
Giá từng phần lô 699,021,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.301.229
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.755.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,485,326
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.MM.DD/Dây dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2500276321
Giá từng phần lô 208,492,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.923.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.123.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,127,383
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.MM.TD/Tay dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2500276322
Giá từng phần lô 474,201,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.550.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,113,015
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDNQ/Dây dẫn đường niệu quản
Mã phần lô PP2500276323
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDNQ.XD/Dâydẫn đường dùng trong niệu quản xuôi dòng
Mã phần lô PP2500276324
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.LCD.C/Lưỡi cắt tuyến tiền liệt nội soi hình cầu
Mã phần lô PP2500276325
Giá từng phần lô 44,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,900
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.LCD.V/Lưỡi cắt tuyến tiền liệt nội soi hình vòng
Mã phần lô PP2500276326
Giá từng phần lô 759,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,388,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.SONDE.JJ/Ống thông niệu quản (Sonde JJ)
Mã phần lô PP2500276327
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.SONDE.T/Sonde chữ T (Kehr dẫn mật)
Mã phần lô PP2500276328
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.RLS/Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2500276329
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TROCAR.N/Trocar nhựa
Mã phần lô PP2500276330
Giá từng phần lô 353,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.436.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,306,175
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTNQ/Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500276331
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BNT/Bộ nong thận
Mã phần lô PP2500276332
Giá từng phần lô 4,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.MDPT/Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500276333
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BGMM.D/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ dài
Mã phần lô PP2500276334
Giá từng phần lô 3,152,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.251.805.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.131.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,287,905
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BGMM.N/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ ngắn
Mã phần lô PP2500276335
Giá từng phần lô 608,891,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.922.643
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.222.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,133,376
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BGNS.G/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối gập góc nội soi
Mã phần lô PP2500276336
Giá từng phần lô 3,521,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.515.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,824,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BGNS.T/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
Mã phần lô PP2500276337
Giá từng phần lô 4,380,085,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.128.632.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.021.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,701,283
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DCKC.KBG/Dụng cụ khâu cắt nối vòng
Mã phần lô PP2500276338
Giá từng phần lô 1,536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,040,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DCKC.LG/Dụng cụ khâu cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo
Mã phần lô PP2500276339
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DVTV.DC/Dụng cụ định vị miếng thoát vị
Mã phần lô PP2500276340
Giá từng phần lô 207,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,114,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DVTV.L.D/Lưới thoát vị trong mổ nội soi thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2500276341
Giá từng phần lô 422,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,336,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DVTV.L.N/Lưới thoát vị trong mổ mở thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2500276342
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.VLCM.B/Vật liệu cầm máu bột
Mã phần lô PP2500276343
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTHHK.L/Ốngthông (catheter)hút huyết khối loại có đường kính ≥2F
Mã phần lô PP2500276344
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BDM/Banh bảo vệ đường mổ
Mã phần lô PP2500276345
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.342.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.ODL/Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2500276346
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.GD.KPIN/Bộ dây truyền dịch giảm đau sau mổ
Mã phần lô PP2500276347
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.GD.PIN/Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần
Mã phần lô PP2500276348
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.GTNMC/Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500276349
Giá từng phần lô 582,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.220.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,740,620
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.GTNMC.KHTS/Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống
Mã phần lô PP2500276350
Giá từng phần lô 413,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,195,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DBQMT/Dung dịch bảo quản tạng
Mã phần lô PP2500276351
Giá từng phần lô 831,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,478,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TDC/Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500276352
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TDMD/Tay dao mổ điện đơn cực
Mã phần lô PP2500276353
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BTTQ/Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500276354
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BTTQ.DT/Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500276355
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BKS/Bóng kéo sỏi đường mật
Mã phần lô PP2500276356
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CLIPCM/Clipcầm máu trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500276357
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,412,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DCCV/Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2500276358
Giá từng phần lô 53,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDD.MATTUY/Dây dẫn đường trong can thiệp mật, tụy
Mã phần lô PP2500276359
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KCM/Kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2500276360
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KSTDD/Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500276361
Giá từng phần lô 2,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.008.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,180
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KSTDD.N/Kìmsinh thiết dạ dày cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500276362
Giá từng phần lô 41,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KSTDT/Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2500276363
Giá từng phần lô 1,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,090
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KTCM/Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2500276364
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.RKS/Rọ kéo sỏi đường mật 4 nhánh
Mã phần lô PP2500276365
Giá từng phần lô 36,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.907.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,050
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KGDV/Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2500276366
Giá từng phần lô 4,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.157.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.VLDV/Vợt lấy dị vật
Mã phần lô PP2500276367
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TLCPOLYP/Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2500276368
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DCCV.K/Dao cắt cơ vòng dạng kim
Mã phần lô PP2500276369
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.B.ĐMTQ/Bóngnong đường mật, thực quản
Mã phần lô PP2500276370
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.STENT.MAT.N/Stent nhựa đường mật
Mã phần lô PP2500276371
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BDSTENT.MAT/Bộ đẩy stent đường mật
Mã phần lô PP2500276372
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BMTDD/Bộ mở thông dạ dày ra da sử dụng kỹ thuật kéo
Mã phần lô PP2500276373
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DCH.CD/Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện
Mã phần lô PP2500276374
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,782,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DCH.DD/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho dạ dày
Mã phần lô PP2500276375
Giá từng phần lô 114,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,719,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DCH.DT/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho đại tràng
Mã phần lô PP2500276376
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,432,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KCM.DD/Kẹp cầm máu nhiệt dạ dày
Mã phần lô PP2500276377
Giá từng phần lô 43,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KCM.DT/Kẹp cầm máu nhiệt đại tràng
Mã phần lô PP2500276378
Giá từng phần lô 43,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CLIP.CM.OTSC/Clip cầm máu OTSC (Over-the-scope clip)
Mã phần lô PP2500276379
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CLIP.CM.POLY/Clip kẹp mạch máu polymer
Mã phần lô PP2500276380
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CLIP.CM.TITAN/Clip kẹp mạch máu Titanium
Mã phần lô PP2500276381
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.QTS/Que tán sỏi điện thuỷ lực
Mã phần lô PP2500276382
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KD.G/Ghim khâu da
Mã phần lô PP2500276383
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KD.TG/Dụng cụ tháo ghim
Mã phần lô PP2500276384
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.ODL.KD/Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da bộ không đầy đủ
Mã phần lô PP2500276385
Giá từng phần lô 92,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.925.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.073.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,425
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.ODL.D/Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da bộ đầy đủ
Mã phần lô PP2500276386
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CANNULAE.T/Cannulaetĩnh mạch thẳng cuốn dây sắt
Mã phần lô PP2500276387
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CANNULAE.G/Cannulaetĩnh mạch đầu sắt, gập góc
Mã phần lô PP2500276388
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DT.KDTC/Thủy tinh thể đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500276389
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DT.NN/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự ngậm nước
Mã phần lô PP2500276390
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DT.KN.1/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước
Mã phần lô PP2500276391
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DT.KN.2/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước
Mã phần lô PP2500276392
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DT.KN.3/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước
Mã phần lô PP2500276393
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DT.KN.4/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước
Mã phần lô PP2500276394
Giá từng phần lô 349,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,235,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DT.CP.2C/Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự copolymer 2 càng
Mã phần lô PP2500276395
Giá từng phần lô 578,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,670,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DT.CP.4C/Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự copolymer 4 càng
Mã phần lô PP2500276396
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DAT.NN/Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự ngậm nước
Mã phần lô PP2500276397
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DAT.KDTC/Thuỷ tinh thể đa tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500276398
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.TTT.DAT.KN/Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự kỵ nước
Mã phần lô PP2500276399
Giá từng phần lô 619,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,288,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DN/Dịch nhầy mổ phaco
Mã phần lô PP2500276400
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DLTD/Bộ dẫn lưu thủy dịch
Mã phần lô PP2500276401
Giá từng phần lô 136,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,046,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDNB/Dung dịch nhuộm bao
Mã phần lô PP2500276402
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.D2.8/Dao phẫu thuật Phaco 2.8 mm
Mã phần lô PP2500276403
Giá từng phần lô 198,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.D.15DO/Dao phẫu thuật phaco 15 độ
Mã phần lô PP2500276404
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.D.LM/Dao lạng mộng
Mã phần lô PP2500276405
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.GM.1/Gạc băng mắt
Mã phần lô PP2500276406
Giá từng phần lô 8,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.GM.2/Gạc băng mắt
Mã phần lô PP2500276407
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.MDM.L/Miếng dán mi cỡ lớn
Mã phần lô PP2500276408
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.MDM.B/Miếngdán mi cỡ bé
Mã phần lô PP2500276409
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.D.SILICON.LM/Dây silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi
Mã phần lô PP2500276410
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.D.SILICON.LQ/Dây silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2500276411
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.MM.T/Mạch máu nhân tạo thẳng
Mã phần lô PP2500276412
Giá từng phần lô 388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,820,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->