Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế chuyên ngành ngoại khoa, sản khoa, gây mê hồi sức, nội soi tiêu hóa, mắt năm 2025-2027 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500264130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế chuyên ngành ngoại khoa, sản khoa, gây mê hồi sức, nội soi tiêu hóa, mắt năm 2025-2027 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500143824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 64,637,172,720 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500276283 - N.CHIKK.S1/Chỉ không tiêu Silk số 1 | 2,646,000 | 1.890.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 661.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 39,690 |
| 2 | PP2500276284 - N.CHIKK.S2/0/Chỉ không tiêu Silk số 2/0 | 51,912,000 | 37.080.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.978.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 778,680 |
| 3 | PP2500276285 - N.CHIKK.S3/0/Chỉ không tiêu Silk số 3/0 | 34,608,000 | 24.720.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.652.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 519,120 |
| 4 | PP2500276286 - N.CHIKT.N.3/0/Chỉ không tiêu Nylon 3/0 | 840,000,000 | 600.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 210.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 12,600,000 |
| 5 | PP2500276287 - N.CHIKT.N.5/0/Chỉ không tiêu Nylon 5/0 | 150,500,000 | 107.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 37.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,257,500 |
| 6 | PP2500276288 - N.CHIKT.N.6/0/Chỉ không tiêu Nylon 6/0 | 10,766,700 | 7.690.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.691.675 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 161,501 |
| 7 | PP2500276289 - N.CHIKT.N.7/0/Chỉ không tiêu Nylon 7/0 | 15,240,000 | 10.885.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.810.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 228,600 |
| 8 | PP2500276290 - N.CHIKT.N.10/0/Chỉ không tiêu Nylon 10/0 | 130,900,000 | 93.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 32.725.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,963,500 |
| 9 | PP2500276291 - N.CHIKT.PP.0/Chỉkhông tiêu Polypropylen số 0 | 1,431,000 | 1.022.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 357.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 21,465 |
| 10 | PP2500276292 - N.CHIKT.PP.2/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 2/0 | 61,320,000 | 43.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.330.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 919,800 |
| 11 | PP2500276293 - N.CHIKT.PP.3/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 3/0 | 268,884,000 | 192.060.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 67.221.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,033,260 |
| 12 | PP2500276294 - N.CHIKT.PP.4/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 4/0 | 504,000,000 | 360.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 126.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 7,560,000 |
| 13 | PP2500276295 - N.CHIKT.PP.5/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 5/0 | 150,116,400 | 107.226.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 37.529.100 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,251,746 |
| 14 | PP2500276296 - N.CHIKT.PP.6/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 6/0 | 94,416,000 | 67.440.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.604.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,416,240 |
| 15 | PP2500276297 - N.CHIKT.PP.7/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 7/0 | 116,004,000 | 82.860.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.001.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,740,060 |
| 16 | PP2500276298 - N.CHIKT.PP.8/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 8/0 | 38,752,000 | 27.680.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.688.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 581,280 |
| 17 | PP2500276299 - N.CHIKT.PP.9/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 9/0 | 7,560,000 | 5.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.890.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 113,400 |
| 18 | PP2500276300 - N.CHIKT.PP.10/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 10/0 | 32,600,000 | 23.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.150.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 489,000 |
| 19 | PP2500276301 - N.CHIKT.PE.2/0N/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim ngắn | 44,500,000 | 31.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 667,500 |
| 20 | PP2500276302 - N.CHIKT.PE.2/0ND/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim ngắn có miếng đệm | 66,400,000 | 47.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 996,000 |
| 21 | PP2500276303 - N.CHIKT.PE.2/0D/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim dài | 124,945,200 | 89.246.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 31.236.300 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,874,178 |
| 22 | PP2500276304 - N.CHIKT.PE.2/0DD/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim dài có miếng đệm | 165,375,600 | 118.125.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 41.343.900 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,480,634 |
| 23 | PP2500276305 - N.CHI.PDO.4/0/Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi 4/0 | 66,952,000 | 47.822.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.738.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,004,280 |
| 24 | PP2500276306 - N.CHI.PDO.5/0/Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi 5/0 | 110,276,100 | 78.768.643 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 27.569.025 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,654,142 |
| 25 | PP2500276307 - N.CHI.PGLA.0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 | 8,093,800 | 5.781.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.023.450 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 121,407 |
| 26 | PP2500276308 - N.CHI.PGLA.1.1/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 | 1,040,000,000 | 742.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 260.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 15,600,000 |
| 27 | PP2500276309 - N.CHI.PGLA.1.2/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 | 870,000,000 | 621.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 217.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 13,050,000 |
| 28 | PP2500276310 - N.CHI.PGLA.2/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 2/0 | 1,538,712,000 | 1.099.080.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 384.678.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 23,080,680 |
| 29 | PP2500276311 - N.CHI.PGLA.3/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 3/0 | 512,904,000 | 366.360.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 128.226.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 7,693,560 |
| 30 | PP2500276312 - N.CHI.PGLA.4/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 4/0 | 828,555,000 | 591.825.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 207.138.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 12,428,325 |
| 31 | PP2500276313 - N.CHI.PGLA.5/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 5/0 | 86,660,000 | 61.900.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.665.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,299,900 |
| 32 | PP2500276314 - N.CHI.PGLA.6/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 6/0 | 76,400,000 | 54.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,146,000 |
| 33 | PP2500276315 - N.CHI.PGLA.7/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 7/0 | 20,711,300 | 14.793.786 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.177.825 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 310,670 |
| 34 | PP2500276316 - N.TDHMM/Taydao hàn mạch máu dùng trong mổ mở | 840,000,000 | 600.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 210.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 12,600,000 |
| 35 | PP2500276317 - N.TDHMS/Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi | 840,000,000 | 600.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 210.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 12,600,000 |
| 36 | PP2500276318 - N.MNS.DD/Dây dao siêu âm mổ nội soi | 536,980,500 | 383.557.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 134.245.125 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 8,054,708 |
| 37 | PP2500276319 - N.MNS.TD.D/Tay dao siêu âm mổ nội soi dài | 1,452,836,000 | 1.037.740.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 363.209.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 21,792,540 |
| 38 | PP2500276320 - N.MNS.TD.N/Tay dao siêu âm mổ nội soi ngắn | 699,021,720 | 499.301.229 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 174.755.430 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 10,485,326 |
| 39 | PP2500276321 - N.MM.DD/Dây dao siêu âm mổ mở | 208,492,200 | 148.923.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 52.123.050 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,127,383 |
| 40 | PP2500276322 - N.MM.TD/Tay dao siêu âm mổ mở | 474,201,000 | 338.715.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 118.550.250 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 7,113,015 |
| 41 | PP2500276323 - N.DDNQ/Dây dẫn đường niệu quản | 210,000,000 | 150.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 52.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,150,000 |
| 42 | PP2500276324 - N.DDNQ.XD/Dâydẫn đường dùng trong niệu quản xuôi dòng | 700,000,000 | 500.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 175.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 10,500,000 |
| 43 | PP2500276325 - N.LCD.C/Lưỡi cắt tuyến tiền liệt nội soi hình cầu | 44,660,000 | 31.900.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.165.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 669,900 |
| 44 | PP2500276326 - N.LCD.V/Lưỡi cắt tuyến tiền liệt nội soi hình vòng | 759,220,000 | 542.300.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 189.805.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 11,388,300 |
| 45 | PP2500276327 - N.SONDE.JJ/Ống thông niệu quản (Sonde JJ) | 1,120,000,000 | 800.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 280.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 16,800,000 |
| 46 | PP2500276328 - N.SONDE.T/Sonde chữ T (Kehr dẫn mật) | 16,200,000 | 11.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.050.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 243,000 |
| 47 | PP2500276329 - N.RLS/Rọ lấy sỏi niệu quản | 1,650,000,000 | 1.178.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 412.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 24,750,000 |
| 48 | PP2500276330 - N.TROCAR.N/Trocar nhựa | 353,745,000 | 252.675.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 88.436.250 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 5,306,175 |
| 49 | PP2500276331 - N.OTNQ/Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da | 405,000,000 | 289.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 101.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 6,075,000 |
| 50 | PP2500276332 - N.BNT/Bộ nong thận | 4,410,000,000 | 3.150.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.102.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 66,150,000 |
| 51 | PP2500276333 - N.MDPT/Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 882,000,000 | 630.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 220.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 13,230,000 |
| 52 | PP2500276334 - N.BGMM.D/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ dài | 3,152,527,000 | 2.251.805.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 788.131.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 47,287,905 |
| 53 | PP2500276335 - N.BGMM.N/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ ngắn | 608,891,700 | 434.922.643 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 152.222.925 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 9,133,376 |
| 54 | PP2500276336 - N.BGNS.G/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối gập góc nội soi | 3,521,600,000 | 2.515.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 880.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 52,824,000 |
| 55 | PP2500276337 - N.BGNS.T/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi | 4,380,085,500 | 3.128.632.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.095.021.375 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 65,701,283 |
| 56 | PP2500276338 - N.DCKC.KBG/Dụng cụ khâu cắt nối vòng | 1,536,000,000 | 1.097.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 384.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 23,040,000 |
| 57 | PP2500276339 - N.DCKC.LG/Dụng cụ khâu cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo | 2,750,000,000 | 1.964.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 687.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 41,250,000 |
| 58 | PP2500276340 - N.DVTV.DC/Dụng cụ định vị miếng thoát vị | 207,600,000 | 148.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 51.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,114,000 |
| 59 | PP2500276341 - N.DVTV.L.D/Lưới thoát vị trong mổ nội soi thoát vị bẹn | 422,400,000 | 301.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 105.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 6,336,000 |
| 60 | PP2500276342 - N.DVTV.L.N/Lưới thoát vị trong mổ mở thoát vị bẹn | 472,500,000 | 337.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 118.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 7,087,500 |
| 61 | PP2500276343 - N.VLCM.B/Vật liệu cầm máu bột | 120,000,000 | 85.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 30.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,800,000 |
| 62 | PP2500276344 - N.OTHHK.L/Ốngthông (catheter)hút huyết khối loại có đường kính ≥2F | 128,000,000 | 91.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 32.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,920,000 |
| 63 | PP2500276345 - N.BDM/Banh bảo vệ đường mổ | 8,880,000 | 6.342.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.220.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 133,200 |
| 64 | PP2500276346 - N.ODL/Ống dẫn lưu | 94,500,000 | 67.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,417,500 |
| 65 | PP2500276347 - N.GD.KPIN/Bộ dây truyền dịch giảm đau sau mổ | 650,000,000 | 464.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 162.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 9,750,000 |
| 66 | PP2500276348 - N.GD.PIN/Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần | 1,764,000,000 | 1.260.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 441.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 26,460,000 |
| 67 | PP2500276349 - N.GTNMC/Bộ gây tê ngoài màng cứng | 582,708,000 | 416.220.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 145.677.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 8,740,620 |
| 68 | PP2500276350 - N.GTNMC.KHTS/Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống | 413,000,000 | 295.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 103.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 6,195,000 |
| 69 | PP2500276351 - N.DBQMT/Dung dịch bảo quản tạng | 831,900,000 | 594.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 207.975.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 12,478,500 |
| 70 | PP2500276352 - N.TDC/Tấm điện cực trung tính | 720,000,000 | 514.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 180.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 10,800,000 |
| 71 | PP2500276353 - N.TDMD/Tay dao mổ điện đơn cực | 105,000,000 | 75.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 26.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,575,000 |
| 72 | PP2500276354 - N.BTTQ/Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản | 57,960,000 | 41.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.490.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 869,400 |
| 73 | PP2500276355 - N.BTTQ.DT/Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 252,000,000 | 180.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 63.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,780,000 |
| 74 | PP2500276356 - N.BKS/Bóng kéo sỏi đường mật | 16,800,000 | 12.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 252,000 |
| 75 | PP2500276357 - N.CLIPCM/Clipcầm máu trong nội soi tiêu hóa | 160,800,000 | 114.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 40.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,412,000 |
| 76 | PP2500276358 - N.DCCV/Dao cắt cơ vòng | 53,340,000 | 38.100.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.335.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 800,100 |
| 77 | PP2500276359 - N.DDD.MATTUY/Dây dẫn đường trong can thiệp mật, tụy | 18,900,000 | 13.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.725.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 283,500 |
| 78 | PP2500276360 - N.KCM/Kẹp cầm máu | 144,000,000 | 102.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 36.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,160,000 |
| 79 | PP2500276361 - N.KSTDD/Kìm sinh thiết dạ dày | 2,812,000 | 2.008.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 703.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 42,180 |
| 80 | PP2500276362 - N.KSTDD.N/Kìmsinh thiết dạ dày cỡ nhỏ | 41,100,000 | 29.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.275.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 616,500 |
| 81 | PP2500276363 - N.KSTDT/Kìm sinh thiết đại tràng | 1,406,000 | 1.004.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 351.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 21,090 |
| 82 | PP2500276364 - N.KTCM/Kim tiêm cầm máu | 21,600,000 | 15.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 324,000 |
| 83 | PP2500276365 - N.RKS/Rọ kéo sỏi đường mật 4 nhánh | 36,270,000 | 25.907.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.067.500 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 544,050 |
| 84 | PP2500276366 - N.KGDV/Kìm gắp dị vật | 4,420,000 | 3.157.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.105.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 66,300 |
| 85 | PP2500276367 - N.VLDV/Vợt lấy dị vật | 5,000,000 | 3.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 75,000 |
| 86 | PP2500276368 - N.TLCPOLYP/Thòng lọng cắt polyp | 29,500,000 | 21.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 442,500 |
| 87 | PP2500276369 - N.DCCV.K/Dao cắt cơ vòng dạng kim | 17,100,000 | 12.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.275.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 256,500 |
| 88 | PP2500276370 - N.B.ĐMTQ/Bóngnong đường mật, thực quản | 11,400,000 | 8.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.850.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 171,000 |
| 89 | PP2500276371 - N.STENT.MAT.N/Stent nhựa đường mật | 16,800,000 | 12.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 252,000 |
| 90 | PP2500276372 - N.BDSTENT.MAT/Bộ đẩy stent đường mật | 44,000,000 | 31.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 660,000 |
| 91 | PP2500276373 - N.BMTDD/Bộ mở thông dạ dày ra da sử dụng kỹ thuật kéo | 70,000,000 | 50.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,050,000 |
| 92 | PP2500276374 - N.DCH.CD/Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện | 118,800,000 | 84.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,782,000 |
| 93 | PP2500276375 - N.DCH.DD/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho dạ dày | 114,600,000 | 81.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.650.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,719,000 |
| 94 | PP2500276376 - N.DCH.DT/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho đại tràng | 95,500,000 | 68.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,432,500 |
| 95 | PP2500276377 - N.KCM.DD/Kẹp cầm máu nhiệt dạ dày | 43,300,000 | 30.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.825.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 649,500 |
| 96 | PP2500276378 - N.KCM.DT/Kẹp cầm máu nhiệt đại tràng | 43,300,000 | 30.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.825.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 649,500 |
| 97 | PP2500276379 - N.CLIP.CM.OTSC/Clip cầm máu OTSC (Over-the-scope clip) | 160,000,000 | 114.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 40.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,400,000 |
| 98 | PP2500276380 - N.CLIP.CM.POLY/Clip kẹp mạch máu polymer | 980,000,000 | 700.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 245.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 14,700,000 |
| 99 | PP2500276381 - N.CLIP.CM.TITAN/Clip kẹp mạch máu Titanium | 120,000,000 | 85.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 30.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,800,000 |
| 100 | PP2500276382 - N.QTS/Que tán sỏi điện thuỷ lực | 620,000,000 | 442.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 155.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 9,300,000 |
| 101 | PP2500276383 - N.KD.G/Ghim khâu da | 66,000,000 | 47.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 990,000 |
| 102 | PP2500276384 - N.KD.TG/Dụng cụ tháo ghim | 4,400,000 | 3.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 66,000 |
| 103 | PP2500276385 - N.ODL.KD/Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da bộ không đầy đủ | 92,295,000 | 65.925.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.073.750 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,384,425 |
| 104 | PP2500276386 - N.ODL.D/Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da bộ đầy đủ | 283,500,000 | 202.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 70.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,252,500 |
| 105 | PP2500276387 - N.CANNULAE.T/Cannulaetĩnh mạch thẳng cuốn dây sắt | 24,000,000 | 17.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 360,000 |
| 106 | PP2500276388 - N.CANNULAE.G/Cannulaetĩnh mạch đầu sắt, gập góc | 25,200,000 | 18.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 378,000 |
| 107 | PP2500276389 - N.TTT.DT.KDTC/Thủy tinh thể đơn tiêu kéo dài tiêu cự | 850,000,000 | 607.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 212.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 12,750,000 |
| 108 | PP2500276390 - N.TTT.DT.NN/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự ngậm nước | 2,700,000,000 | 1.928.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 675.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 40,500,000 |
| 109 | PP2500276391 - N.TTT.DT.KN.1/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước | 1,200,000,000 | 857.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 300.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 18,000,000 |
| 110 | PP2500276392 - N.TTT.DT.KN.2/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước | 1,200,000,000 | 857.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 300.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 18,000,000 |
| 111 | PP2500276393 - N.TTT.DT.KN.3/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước | 1,320,000,000 | 942.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 330.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 19,800,000 |
| 112 | PP2500276394 - N.TTT.DT.KN.4/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước | 349,000,000 | 249.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 87.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 5,235,000 |
| 113 | PP2500276395 - N.TTT.DT.CP.2C/Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự copolymer 2 càng | 578,000,000 | 412.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 144.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 8,670,000 |
| 114 | PP2500276396 - N.TTT.DT.CP.4C/Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự copolymer 4 càng | 3,000,000,000 | 2.142.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 750.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 45,000,000 |
| 115 | PP2500276397 - N.TTT.DAT.NN/Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự ngậm nước | 292,000,000 | 208.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 73.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,380,000 |
| 116 | PP2500276398 - N.TTT.DAT.KDTC/Thuỷ tinh thể đa tiêu kéo dài tiêu cự | 330,000,000 | 235.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 82.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,950,000 |
| 117 | PP2500276399 - N.TTT.DAT.KN/Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự kỵ nước | 619,200,000 | 442.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 154.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 9,288,000 |
| 118 | PP2500276400 - N.DN/Dịch nhầy mổ phaco | 735,000,000 | 525.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 183.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 11,025,000 |
| 119 | PP2500276401 - N.DLTD/Bộ dẫn lưu thủy dịch | 136,400,000 | 97.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 34.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,046,000 |
| 120 | PP2500276402 - N.DDNB/Dung dịch nhuộm bao | 25,200,000 | 18.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 378,000 |
| 121 | PP2500276403 - N.D2.8/Dao phẫu thuật Phaco 2.8 mm | 198,400,000 | 141.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 49.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 2,976,000 |
| 122 | PP2500276404 - N.D.15DO/Dao phẫu thuật phaco 15 độ | 102,400,000 | 73.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 1,536,000 |
| 123 | PP2500276405 - N.D.LM/Dao lạng mộng | 25,000,000 | 17.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 375,000 |
| 124 | PP2500276406 - N.GM.1/Gạc băng mắt | 8,380,000 | 5.985.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.095.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 125,700 |
| 125 | PP2500276407 - N.GM.2/Gạc băng mắt | 12,600,000 | 9.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.150.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 189,000 |
| 126 | PP2500276408 - N.MDM.L/Miếng dán mi cỡ lớn | 62,000,000 | 44.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 930,000 |
| 127 | PP2500276409 - N.MDM.B/Miếngdán mi cỡ bé | 15,400,000 | 11.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.850.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 231,000 |
| 128 | PP2500276410 - N.D.SILICON.LM/Dây silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi | 315,000,000 | 225.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 78.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 4,725,000 |
| 129 | PP2500276411 - N.D.SILICON.LQ/Dây silicon nối lệ quản | 235,000,000 | 167.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 58.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 3,525,000 |
| 130 | PP2500276412 - N.MM.T/Mạch máu nhân tạo thẳng | 388,000,000 | 277.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 97.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu | 5,820,000 |
N.CHIKK.S1/Chỉ không tiêu Silk số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500276283 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKK.S2/0/Chỉ không tiêu Silk số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276284 |
| Giá từng phần lô | 51,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 778,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKK.S3/0/Chỉ không tiêu Silk số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276285 |
| Giá từng phần lô | 34,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 519,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.N.3/0/Chỉ không tiêu Nylon 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276286 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.N.5/0/Chỉ không tiêu Nylon 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276287 |
| Giá từng phần lô | 150,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,257,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.N.6/0/Chỉ không tiêu Nylon 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276288 |
| Giá từng phần lô | 10,766,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.690.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.691.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,501 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.N.7/0/Chỉ không tiêu Nylon 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276289 |
| Giá từng phần lô | 15,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.N.10/0/Chỉ không tiêu Nylon 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276290 |
| Giá từng phần lô | 130,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,963,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.0/Chỉkhông tiêu Polypropylen số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276291 |
| Giá từng phần lô | 1,431,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.2/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276292 |
| Giá từng phần lô | 61,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 919,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.3/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276293 |
| Giá từng phần lô | 268,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.221.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,033,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.4/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276294 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.5/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276295 |
| Giá từng phần lô | 150,116,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.226.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.529.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,251,746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.6/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276296 |
| Giá từng phần lô | 94,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,416,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.7/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276297 |
| Giá từng phần lô | 116,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.8/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276298 |
| Giá từng phần lô | 38,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 581,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.9/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276299 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PP.10/0/Chỉ không tiêu Polypropylen 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276300 |
| Giá từng phần lô | 32,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 489,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PE.2/0N/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500276301 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PE.2/0ND/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim ngắn có miếng đệm |
|
| Mã phần lô | PP2500276302 |
| Giá từng phần lô | 66,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 996,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PE.2/0D/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim dài |
|
| Mã phần lô | PP2500276303 |
| Giá từng phần lô | 124,945,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.246.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.236.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,874,178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHIKT.PE.2/0DD/Chỉ không tiêu Polyester2/0 kim dài có miếng đệm |
|
| Mã phần lô | PP2500276304 |
| Giá từng phần lô | 165,375,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.343.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,480,634 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PDO.4/0/Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276305 |
| Giá từng phần lô | 66,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.822.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,004,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PDO.5/0/Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276306 |
| Giá từng phần lô | 110,276,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.768.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.569.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,654,142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PGLA.0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276307 |
| Giá từng phần lô | 8,093,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.781.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.023.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PGLA.1.1/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500276308 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PGLA.1.2/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500276309 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PGLA.2/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276310 |
| Giá từng phần lô | 1,538,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.099.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,080,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PGLA.3/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276311 |
| Giá từng phần lô | 512,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,693,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PGLA.4/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276312 |
| Giá từng phần lô | 828,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.138.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,428,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PGLA.5/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276313 |
| Giá từng phần lô | 86,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,299,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PGLA.6/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276314 |
| Giá từng phần lô | 76,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CHI.PGLA.7/0/Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500276315 |
| Giá từng phần lô | 20,711,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.793.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.177.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TDHMM/Taydao hàn mạch máu dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500276316 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TDHMS/Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500276317 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.MNS.DD/Dây dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500276318 |
| Giá từng phần lô | 536,980,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.245.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,054,708 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.MNS.TD.D/Tay dao siêu âm mổ nội soi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500276319 |
| Giá từng phần lô | 1,452,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.037.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.209.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,792,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.MNS.TD.N/Tay dao siêu âm mổ nội soi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500276320 |
| Giá từng phần lô | 699,021,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.301.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.755.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,485,326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.MM.DD/Dây dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500276321 |
| Giá từng phần lô | 208,492,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.123.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,127,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.MM.TD/Tay dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500276322 |
| Giá từng phần lô | 474,201,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.550.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,113,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DDNQ/Dây dẫn đường niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500276323 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DDNQ.XD/Dâydẫn đường dùng trong niệu quản xuôi dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500276324 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.LCD.C/Lưỡi cắt tuyến tiền liệt nội soi hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500276325 |
| Giá từng phần lô | 44,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 669,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.LCD.V/Lưỡi cắt tuyến tiền liệt nội soi hình vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500276326 |
| Giá từng phần lô | 759,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,388,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.SONDE.JJ/Ống thông niệu quản (Sonde JJ) |
|
| Mã phần lô | PP2500276327 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.SONDE.T/Sonde chữ T (Kehr dẫn mật) |
|
| Mã phần lô | PP2500276328 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.RLS/Rọ lấy sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500276329 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TROCAR.N/Trocar nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500276330 |
| Giá từng phần lô | 353,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.436.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,306,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.OTNQ/Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500276331 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BNT/Bộ nong thận |
|
| Mã phần lô | PP2500276332 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.MDPT/Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500276333 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BGMM.D/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ dài |
|
| Mã phần lô | PP2500276334 |
| Giá từng phần lô | 3,152,527,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.251.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788.131.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,287,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BGMM.N/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500276335 |
| Giá từng phần lô | 608,891,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.922.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.222.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,133,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BGNS.G/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối gập góc nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500276336 |
| Giá từng phần lô | 3,521,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.515.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,824,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BGNS.T/Bộ băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500276337 |
| Giá từng phần lô | 4,380,085,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.128.632.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.095.021.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,701,283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DCKC.KBG/Dụng cụ khâu cắt nối vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500276338 |
| Giá từng phần lô | 1,536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DCKC.LG/Dụng cụ khâu cắt nối sử dụng trong kỹ thuật Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500276339 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DVTV.DC/Dụng cụ định vị miếng thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500276340 |
| Giá từng phần lô | 207,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DVTV.L.D/Lưới thoát vị trong mổ nội soi thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2500276341 |
| Giá từng phần lô | 422,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DVTV.L.N/Lưới thoát vị trong mổ mở thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2500276342 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.VLCM.B/Vật liệu cầm máu bột |
|
| Mã phần lô | PP2500276343 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.OTHHK.L/Ốngthông (catheter)hút huyết khối loại có đường kính ≥2F |
|
| Mã phần lô | PP2500276344 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BDM/Banh bảo vệ đường mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500276345 |
| Giá từng phần lô | 8,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.ODL/Ống dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500276346 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.GD.KPIN/Bộ dây truyền dịch giảm đau sau mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500276347 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.GD.PIN/Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500276348 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.GTNMC/Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500276349 |
| Giá từng phần lô | 582,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.677.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,740,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.GTNMC.KHTS/Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500276350 |
| Giá từng phần lô | 413,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DBQMT/Dung dịch bảo quản tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500276351 |
| Giá từng phần lô | 831,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,478,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TDC/Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500276352 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TDMD/Tay dao mổ điện đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500276353 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BTTQ/Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500276354 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 869,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BTTQ.DT/Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500276355 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BKS/Bóng kéo sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500276356 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CLIPCM/Clipcầm máu trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500276357 |
| Giá từng phần lô | 160,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,412,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DCCV/Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500276358 |
| Giá từng phần lô | 53,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DDD.MATTUY/Dây dẫn đường trong can thiệp mật, tụy |
|
| Mã phần lô | PP2500276359 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KCM/Kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500276360 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KSTDD/Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500276361 |
| Giá từng phần lô | 2,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.008.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KSTDD.N/Kìmsinh thiết dạ dày cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500276362 |
| Giá từng phần lô | 41,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 616,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KSTDT/Kìm sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500276363 |
| Giá từng phần lô | 1,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.004.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KTCM/Kim tiêm cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500276364 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.RKS/Rọ kéo sỏi đường mật 4 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500276365 |
| Giá từng phần lô | 36,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.907.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KGDV/Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500276366 |
| Giá từng phần lô | 4,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.VLDV/Vợt lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500276367 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TLCPOLYP/Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500276368 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DCCV.K/Dao cắt cơ vòng dạng kim |
|
| Mã phần lô | PP2500276369 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.B.ĐMTQ/Bóngnong đường mật, thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500276370 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.STENT.MAT.N/Stent nhựa đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500276371 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BDSTENT.MAT/Bộ đẩy stent đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500276372 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.BMTDD/Bộ mở thông dạ dày ra da sử dụng kỹ thuật kéo |
|
| Mã phần lô | PP2500276373 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DCH.CD/Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện |
|
| Mã phần lô | PP2500276374 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DCH.DD/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500276375 |
| Giá từng phần lô | 114,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,719,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DCH.DT/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500276376 |
| Giá từng phần lô | 95,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,432,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KCM.DD/Kẹp cầm máu nhiệt dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500276377 |
| Giá từng phần lô | 43,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 649,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KCM.DT/Kẹp cầm máu nhiệt đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500276378 |
| Giá từng phần lô | 43,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 649,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CLIP.CM.OTSC/Clip cầm máu OTSC (Over-the-scope clip) |
|
| Mã phần lô | PP2500276379 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CLIP.CM.POLY/Clip kẹp mạch máu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500276380 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CLIP.CM.TITAN/Clip kẹp mạch máu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500276381 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.QTS/Que tán sỏi điện thuỷ lực |
|
| Mã phần lô | PP2500276382 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KD.G/Ghim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2500276383 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.KD.TG/Dụng cụ tháo ghim |
|
| Mã phần lô | PP2500276384 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.ODL.KD/Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da bộ không đầy đủ |
|
| Mã phần lô | PP2500276385 |
| Giá từng phần lô | 92,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.073.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,384,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.ODL.D/Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da bộ đầy đủ |
|
| Mã phần lô | PP2500276386 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,252,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CANNULAE.T/Cannulaetĩnh mạch thẳng cuốn dây sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500276387 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.CANNULAE.G/Cannulaetĩnh mạch đầu sắt, gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2500276388 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DT.KDTC/Thủy tinh thể đơn tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500276389 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DT.NN/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500276390 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DT.KN.1/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước |
|
| Mã phần lô | PP2500276391 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DT.KN.2/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước |
|
| Mã phần lô | PP2500276392 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DT.KN.3/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước |
|
| Mã phần lô | PP2500276393 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DT.KN.4/Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự kỵ nước |
|
| Mã phần lô | PP2500276394 |
| Giá từng phần lô | 349,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,235,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DT.CP.2C/Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự copolymer 2 càng |
|
| Mã phần lô | PP2500276395 |
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DT.CP.4C/Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự copolymer 4 càng |
|
| Mã phần lô | PP2500276396 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DAT.NN/Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500276397 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DAT.KDTC/Thuỷ tinh thể đa tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500276398 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.TTT.DAT.KN/Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự kỵ nước |
|
| Mã phần lô | PP2500276399 |
| Giá từng phần lô | 619,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DN/Dịch nhầy mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500276400 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DLTD/Bộ dẫn lưu thủy dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500276401 |
| Giá từng phần lô | 136,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,046,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.DDNB/Dung dịch nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2500276402 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.D2.8/Dao phẫu thuật Phaco 2.8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500276403 |
| Giá từng phần lô | 198,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,976,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.D.15DO/Dao phẫu thuật phaco 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500276404 |
| Giá từng phần lô | 102,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.D.LM/Dao lạng mộng |
|
| Mã phần lô | PP2500276405 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.GM.1/Gạc băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500276406 |
| Giá từng phần lô | 8,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.GM.2/Gạc băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500276407 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.MDM.L/Miếng dán mi cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500276408 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.MDM.B/Miếngdán mi cỡ bé |
|
| Mã phần lô | PP2500276409 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.D.SILICON.LM/Dây silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500276410 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.D.SILICON.LQ/Dây silicon nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2500276411 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
N.MM.T/Mạch máu nhân tạo thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500276412 |
| Giá từng phần lô | 388,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi