Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế sử dụng trong can thiệp cấu trúc tim và mạch máu năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500017790-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế sử dụng trong can thiệp cấu trúc tim và mạch máu năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2500003617
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 45,827,907,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500007899 - M.ACT/Bộ ống mẫu cho máy đo thời gian đông máu 56,650,000 849,750
2 PP2500007900 - M.B.MN.1/Bóng nong mạch não 80,500,000 1,207,500
3 PP2500007901 - M.B.MN.2/Bóng nong mạch não 2 lòng 110,000,000 1,650,000
4 PP2500007902 - M.B.NB.1/Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đạt tiêu chuẩn FDA 2,025,000,000 30,375,000
5 PP2500007903 - M.B.NB.2/Bóng nong động máu ngoại biên không giãn nở (non-compliant) 420,000,000 6,300,000
6 PP2500007904 - M.B.NB.3/Bóng nong động máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đạt tiêu chuẩn FDA 625,000,000 9,375,000
7 PP2500007905 - M.B.NB.4/Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,014"; 0,018"; 0,035" 205,000,000 3,075,000
8 PP2500007906 - M.B.NB.5/Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,035'' 175,000,000 2,625,000
9 PP2500007907 - M.B.NB.6/Bóng nong động máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 512,500,000 7,687,500
10 PP2500007908 - M.B.NB.7/Bóng nong động máu ngoại biên đạt tiêu chuẩn FDA 1,498,000,000 22,470,000
11 PP2500007909 - M.B.V2L/Bộ bóng nong van hai lá 109,200,000 1,638,000
12 PP2500007910 - M.BD.CĐM/Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng còn ống động mạch 748,990,000 11,234,850
13 PP2500007911 - M.BD.TLN/Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng lỗ thông liên nhĩ 1,065,150,000 15,977,250
14 PP2500007912 - M.BDL.N/Bình dẫn lưu 168,903,000 2,533,545
15 PP2500007913 - M.BDTLN.1/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 53,750,000 806,250
16 PP2500007914 - M.BTM.1/Bóng tắc mạch dạng dài 85,000,000 1,275,000
17 PP2500007915 - M.CHI.ĐC/Chỉ điện cực 87,129,120 1,306,937
18 PP2500007916 - M.CHI.KT2/0.MĐ/Chỉ khâu không tiêu 135,030,000 2,025,450
19 PP2500007917 - M.CHI.THEP.U/Chỉ thép khâu xương ức 46,277,280 694,160
20 PP2500007918 - M.CN.DLT/Cannula dẫn lưu tim trái 4,250,000 63,750
21 PP2500007919 - M.CN.DM/Cannula động mạch 6,495,500 97,433
22 PP2500007920 - M.CN.TM.1T.C/Cannula tĩnh mạch 1 tầng gập góc 13,000,000 195,000
23 PP2500007921 - M.CN.TM.1T.T/Cannula tĩnh mạch 1 tầng thẳng 12,000,000 180,000
24 PP2500007922 - M.CN.TM.2T/Cannula tĩnh mạch 2 tầng 6,798,750 101,982
25 PP2500007923 - M.CN.V/Cannula lỗ mạch vành 4,250,000 63,750
26 PP2500007924 - M.COIL.DCC/Bôdụng cuthả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) lớn 7,500,000 112,500
27 PP2500007925 - M.COIL.KL.1/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng đẩy 318,000,000 4,770,000
28 PP2500007926 - M.COIL.KL.2/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 2D 205,500,000 3,082,500
29 PP2500007927 - M.COIL.KL.3/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 3D 190,000,000 2,850,000
30 PP2500007928 - M.COIL.P.1/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não nhỏ ngắn 711,000,000 10,665,000
31 PP2500007929 - M.COIL.P.2/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não nhỏ dài 237,000,000 3,555,000
32 PP2500007930 - M.COIL.P.3/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não lớn ngắn 192,000,000 2,880,000
33 PP2500007931 - M.COIL.P.4/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não lớn dài 256,000,000 3,840,000
34 PP2500007932 - M.DC.BVM/Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên 1,820,000,000 27,300,000
35 PP2500007933 - M.DC.ĐLM/Dụng cụ đóng lòng mạch 75,000,000 1,125,000
36 PP2500007934 - M.DC.DNM/Dụng cụ nút mạch bằng dù đơn thuần 107,000,000 1,605,000
37 PP2500007935 - M.DC.LDV/Dụng cụ lấy dị vật 154,000,000 2,310,000
38 PP2500007936 - M.DC.LHK.1/Bộ dụng cụ lấy huyết khối 588,000,000 8,820,000
39 PP2500007937 - M.DC.LHK.2/Bộ dụng cụ lấy huyết khối 1,014,010,200 15,210,153
40 PP2500007938 - M.ĐLTMC/Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 68,550,000 1,028,250
41 PP2500007939 - M.DU.ĐOTLT/Dù đóng lỗ thông liên thất 202,800,000 3,042,000
42 PP2500007940 - M.KSH.MM/Keosinh học vá mạch máu và màng não 91,200,000 1,368,000
43 PP2500007941 - M.KSH.MO/Keosinh học dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật 54,810,000 822,150
44 PP2500007942 - M.KST.BTĐ/Kim sinh thiết 100,880,000 1,513,200
45 PP2500007943 - M.LLTMC/Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 57,900,000 868,500
46 PP2500007944 - M.MM.T/Mạch máu nhân tạo 97,000,000 1,455,000
47 PP2500007945 - M.MM.T.L/Mạch máu nhân tạo thẳng kích thước lớn 77,346,000 1,160,190
48 PP2500007946 - M.MM.X/Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn 180,000,000 2,700,000
49 PP2500007947 - M.MM.Y/Mạch máu nhân tạo chữ Y 127,830,000 1,917,450
50 PP2500007948 - M.MM.Y.B/Mạch máu nhân tạo chữ Y tráng bạc 590,000,000 8,850,000
51 PP2500007949 - M.ODLN/Ống dẫn lưu ngực 46,410,000 696,150
52 PP2500007950 - M.OTHHK.1/Ống thông (catheter)hút huyết khối loại vừa, ngắn 1,293,750,000 19,406,250
53 PP2500007951 - M.OTHHK.2/Ống thông (catheter)hút huyết khối loại vừa, dài 288,180,000 4,322,700
54 PP2500007952 - M.OTHHK.3/Ống thông (catheter)hút huyết khối loại lớn 284,300,000 4,264,500
55 PP2500007953 - M.OTHHK.4/Ống thông (catheter)hút huyết khối loại bé 97,497,750 1,462,467
56 PP2500007954 - M.OTMN.1/Ống thông (catheter)can thiệp mạch máu não trung gian 72,000,000 1,080,000
57 PP2500007955 - M.OTMN.2/Ống thông (catheter)can thiệp mạch máu não trung gian 33,000,000 495,000
58 PP2500007956 - M.OTMN.3/Ống thông (catheter)can thiệp mạch máu não trung gian 30,900,000 463,500
59 PP2500007957 - M.PNT.1/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn (Lưu lượng ≥ 5L/phút) 784,857,700 11,772,866
60 PP2500007958 - M.PNT.2/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn (Lưu lượng ≥ 7L/phút) 683,145,000 10,247,175
61 PP2500007959 - M.QLM.MT/Quả lọc máu kèm dây dẫn 28,491,000 427,365
62 PP2500007960 - M.S.CHI/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên 420,000,000 6,300,000
63 PP2500007961 - M.S.G.B/Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng 1,312,000,000 19,680,000
64 PP2500007962 - M.S.G.B.BS/Miếng stent graft động mạch chủ bụng bổ sung 156,000,000 2,340,000
65 PP2500007963 - M.S.G.N/Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực 556,000,000 8,340,000
66 PP2500007964 - M.S.G.N.BS/Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung 156,000,000 2,340,000
67 PP2500007965 - M.S.HK.1/Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu vừa và lớn 1,062,500,000 15,937,500
68 PP2500007966 - M.S.HK.2/Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối có nhiều marker đánh dấu 1,350,000,000 20,250,000
69 PP2500007967 - M.S.HK.3/Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu nhỏ 470,000,000 7,050,000
70 PP2500007968 - M.S.MAT.1/Khunggiá đỡ (Stent) kim loại đường mật loại 6F hoặc 7F 500,000,000 7,500,000
71 PP2500007969 - M.S.MAT.2/Khunggiá đỡ (Stent) kim loại đường mật loại 8F 748,000,000 11,220,000
72 PP2500007970 - M.S.MC/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh 2,074,800,000 31,122,000
73 PP2500007971 - M.S.MN.1/Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não 163,350,000 2,450,250
74 PP2500007972 - M.S.MN.2/Khung giá đỡ (stent) điều trị hẹp nội sọ 213,000,000 3,195,000
75 PP2500007973 - M.S.MN.3/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 688,000,000 10,320,000
76 PP2500007974 - M.S.NB.1/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel 1,264,000,000 18,960,000
77 PP2500007975 - M.S.NB.2/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035'' 840,000,000 12,600,000
78 PP2500007976 - M.S.NB.3/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có tiêu chuẩn FDA 220,000,000 3,300,000
79 PP2500007977 - M.S.NB.4/Khung giá đỡ có màng bọc (CoveredStent) cho động mạch ngoại biên 178,800,000 2,682,000
80 PP2500007978 - M.S.THAN/Khung giá đỡ (stent) động mạch thận 89,500,000 1,342,500
81 PP2500007979 - M.SMC/Shunt động mạch cảnh 23,400,000 351,000
82 PP2500007980 - M.TM.B/Bóng tắc mạch dạng ngắn 130,000,000 1,950,000
83 PP2500007981 - M.TM.L/Chất tắc mạch dạng lỏng 227,422,000 3,411,330
84 PP2500007982 - M.VCH.HL/Van cơ học hai lá 144,250,000 2,163,750
85 PP2500007983 - M.VCH.MC/Van cơ học động mạch chủ 490,450,000 7,356,750
86 PP2500007984 - M.VCH.MCorHL.1/Van cơ học động mạch chủ/hai lá 1,440,455,000 21,606,825
87 PP2500007985 - M.VCH.MCorHL.2/Van cơ học động mạch chủ/hai lá tính năng cao 2,078,455,000 31,176,825
88 PP2500007986 - M.VCM/Van cầm máu 115,600,000 1,734,000
89 PP2500007987 - M.VCNM/Vật liệu nút mạch 247,500,000 3,712,500
90 PP2500007988 - M.VCNM.PVA/Vật liệu nút mạch PolyvinylAlcohol (PVA) 83,200,000 1,248,000
91 PP2500007989 - M.VCNM.T.L/Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước lớn 315,000,000 4,725,000
92 PP2500007990 - M.VCNM.T.N/Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước nhỏ 1,404,000,000 21,060,000
93 PP2500007991 - M.VCNM.T.TB/Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước trung bình 1,416,600,000 21,249,000
94 PP2500007992 - M.VOT.MN.1/Viống thông (micro-catheter) can thiệp phình mạch não đầu thẳng 79,200,000 1,188,000
95 PP2500007993 - M.VOT.MN.2/Viống thông (micro-catheter) can thiệp phình mạch não đầu cong, uốn sẵn 264,000,000 3,960,000
96 PP2500007994 - M.VOT.MN.3/Viống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh 765,000,000 11,475,000
97 PP2500007995 - M.VOT.MN.4/Viống thông (micro-catheter) can thiệp mạch não định hướng theo dòng chảy 47,250,000 708,750
98 PP2500007996 - M.VOT.MN.5/Viống thông (micro-catheter) can thiệp mạch não có đoạn tách rời 198,000,000 2,970,000
99 PP2500007997 - M.VOT.MN.6/Viống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh loại lớn 22,050,000 330,750
100 PP2500007998 - M.VOT.T.1/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,4F 594,000,000 8,910,000
101 PP2500007999 - M.VOT.T.2/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,7F 331,800,000 4,977,000
102 PP2500008000 - M.VOT.T.3/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp cỡ 2,1F-2,2F 552,500,000 8,287,500
103 PP2500008001 - M.VOT.T.4/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,0F 580,650,000 8,709,750
104 PP2500008002 - M.VOT.T.5/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp ≥ 1,9F và < 2F 411,180,000 6,167,700
105 PP2500008003 - M.VOT.TM.1/Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính 155,000,000 2,325,000
106 PP2500008004 - M.VOT.TM.2/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp tim mạch 661,500,000 9,922,500
107 PP2500008005 - M.VSH.HL/Van sinh học hai lá 258,000,000 3,870,000
108 PP2500008006 - M.VSH.MC/Van sinh học động mạch chủ 224,764,000 3,371,460
109 PP2500008007 - M.VSH.MC.N/Van sinh học động mạch chủ loại tự nở 685,000,000 10,275,000
M.ACT/Bộ ống mẫu cho máy đo thời gian đông máu
Mã phần lô PP2500007899
Giá từng phần lô 56,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 849,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.MN.1/Bóng nong mạch não
Mã phần lô PP2500007900
Giá từng phần lô 80,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.MN.2/Bóng nong mạch não 2 lòng
Mã phần lô PP2500007901
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.NB.1/Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2500007902
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.NB.2/Bóng nong động máu ngoại biên không giãn nở (non-compliant)
Mã phần lô PP2500007903
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.NB.3/Bóng nong động máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2500007904
Giá từng phần lô 625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.NB.4/Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,014"; 0,018"; 0,035"
Mã phần lô PP2500007905
Giá từng phần lô 205,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.NB.5/Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,035''
Mã phần lô PP2500007906
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.NB.6/Bóng nong động máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500007907
Giá từng phần lô 512,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.NB.7/Bóng nong động máu ngoại biên đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2500007908
Giá từng phần lô 1,498,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.B.V2L/Bộ bóng nong van hai lá
Mã phần lô PP2500007909
Giá từng phần lô 109,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.BD.CĐM/Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2500007910
Giá từng phần lô 748,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,234,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.BD.TLN/Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500007911
Giá từng phần lô 1,065,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,977,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.BDL.N/Bình dẫn lưu
Mã phần lô PP2500007912
Giá từng phần lô 168,903,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,533,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.BDTLN.1/Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500007913
Giá từng phần lô 53,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.BTM.1/Bóng tắc mạch dạng dài
Mã phần lô PP2500007914
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.CHI.ĐC/Chỉ điện cực
Mã phần lô PP2500007915
Giá từng phần lô 87,129,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,937
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.CHI.KT2/0.MĐ/Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2500007916
Giá từng phần lô 135,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.CHI.THEP.U/Chỉ thép khâu xương ức
Mã phần lô PP2500007917
Giá từng phần lô 46,277,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.CN.DLT/Cannula dẫn lưu tim trái
Mã phần lô PP2500007918
Giá từng phần lô 4,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.CN.DM/Cannula động mạch
Mã phần lô PP2500007919
Giá từng phần lô 6,495,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,433
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.CN.TM.1T.C/Cannula tĩnh mạch 1 tầng gập góc
Mã phần lô PP2500007920
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.CN.TM.1T.T/Cannula tĩnh mạch 1 tầng thẳng
Mã phần lô PP2500007921
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.CN.TM.2T/Cannula tĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2500007922
Giá từng phần lô 6,798,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,982
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.CN.V/Cannula lỗ mạch vành
Mã phần lô PP2500007923
Giá từng phần lô 4,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.COIL.DCC/Bôdụng cuthả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) lớn
Mã phần lô PP2500007924
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.COIL.KL.1/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng đẩy
Mã phần lô PP2500007925
Giá từng phần lô 318,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.COIL.KL.2/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 2D
Mã phần lô PP2500007926
Giá từng phần lô 205,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,082,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.COIL.KL.3/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 3D
Mã phần lô PP2500007927
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.COIL.P.1/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não nhỏ ngắn
Mã phần lô PP2500007928
Giá từng phần lô 711,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.COIL.P.2/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não nhỏ dài
Mã phần lô PP2500007929
Giá từng phần lô 237,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.COIL.P.3/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não lớn ngắn
Mã phần lô PP2500007930
Giá từng phần lô 192,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.COIL.P.4/Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não lớn dài
Mã phần lô PP2500007931
Giá từng phần lô 256,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.DC.BVM/Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên
Mã phần lô PP2500007932
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.DC.ĐLM/Dụng cụ đóng lòng mạch
Mã phần lô PP2500007933
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.DC.DNM/Dụng cụ nút mạch bằng dù đơn thuần
Mã phần lô PP2500007934
Giá từng phần lô 107,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.DC.LDV/Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2500007935
Giá từng phần lô 154,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.DC.LHK.1/Bộ dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500007936
Giá từng phần lô 588,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.DC.LHK.2/Bộ dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500007937
Giá từng phần lô 1,014,010,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,210,153
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.ĐLTMC/Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500007938
Giá từng phần lô 68,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,028,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.DU.ĐOTLT/Dù đóng lỗ thông liên thất
Mã phần lô PP2500007939
Giá từng phần lô 202,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,042,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.KSH.MM/Keosinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2500007940
Giá từng phần lô 91,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.KSH.MO/Keosinh học dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500007941
Giá từng phần lô 54,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.KST.BTĐ/Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2500007942
Giá từng phần lô 100,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,513,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.LLTMC/Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500007943
Giá từng phần lô 57,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 868,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.MM.T/Mạch máu nhân tạo
Mã phần lô PP2500007944
Giá từng phần lô 97,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.MM.T.L/Mạch máu nhân tạo thẳng kích thước lớn
Mã phần lô PP2500007945
Giá từng phần lô 77,346,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.MM.X/Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn
Mã phần lô PP2500007946
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.MM.Y/Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2500007947
Giá từng phần lô 127,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,917,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.MM.Y.B/Mạch máu nhân tạo chữ Y tráng bạc
Mã phần lô PP2500007948
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.ODLN/Ống dẫn lưu ngực
Mã phần lô PP2500007949
Giá từng phần lô 46,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.OTHHK.1/Ống thông (catheter)hút huyết khối loại vừa, ngắn
Mã phần lô PP2500007950
Giá từng phần lô 1,293,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,406,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.OTHHK.2/Ống thông (catheter)hút huyết khối loại vừa, dài
Mã phần lô PP2500007951
Giá từng phần lô 288,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,322,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.OTHHK.3/Ống thông (catheter)hút huyết khối loại lớn
Mã phần lô PP2500007952
Giá từng phần lô 284,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,264,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.OTHHK.4/Ống thông (catheter)hút huyết khối loại bé
Mã phần lô PP2500007953
Giá từng phần lô 97,497,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,467
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.OTMN.1/Ống thông (catheter)can thiệp mạch máu não trung gian
Mã phần lô PP2500007954
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.OTMN.2/Ống thông (catheter)can thiệp mạch máu não trung gian
Mã phần lô PP2500007955
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.OTMN.3/Ống thông (catheter)can thiệp mạch máu não trung gian
Mã phần lô PP2500007956
Giá từng phần lô 30,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.PNT.1/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn (Lưu lượng ≥ 5L/phút)
Mã phần lô PP2500007957
Giá từng phần lô 784,857,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,772,866
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.PNT.2/Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn (Lưu lượng ≥ 7L/phút)
Mã phần lô PP2500007958
Giá từng phần lô 683,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,247,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.QLM.MT/Quả lọc máu kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500007959
Giá từng phần lô 28,491,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.CHI/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500007960
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.G.B/Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500007961
Giá từng phần lô 1,312,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.G.B.BS/Miếng stent graft động mạch chủ bụng bổ sung
Mã phần lô PP2500007962
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.G.N/Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500007963
Giá từng phần lô 556,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.G.N.BS/Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung
Mã phần lô PP2500007964
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.HK.1/Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu vừa và lớn
Mã phần lô PP2500007965
Giá từng phần lô 1,062,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.HK.2/Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối có nhiều marker đánh dấu
Mã phần lô PP2500007966
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.HK.3/Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu nhỏ
Mã phần lô PP2500007967
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.MAT.1/Khunggiá đỡ (Stent) kim loại đường mật loại 6F hoặc 7F
Mã phần lô PP2500007968
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.MAT.2/Khunggiá đỡ (Stent) kim loại đường mật loại 8F
Mã phần lô PP2500007969
Giá từng phần lô 748,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.MC/Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500007970
Giá từng phần lô 2,074,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,122,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.MN.1/Khung giá đỡ (stent) điều trị phình mạch não
Mã phần lô PP2500007971
Giá từng phần lô 163,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.MN.2/Khung giá đỡ (stent) điều trị hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2500007972
Giá từng phần lô 213,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.MN.3/Khung giá đỡ (Stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não
Mã phần lô PP2500007973
Giá từng phần lô 688,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.NB.1/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500007974
Giá từng phần lô 1,264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.NB.2/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2500007975
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.NB.3/Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2500007976
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.NB.4/Khung giá đỡ có màng bọc (CoveredStent) cho động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500007977
Giá từng phần lô 178,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,682,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.S.THAN/Khung giá đỡ (stent) động mạch thận
Mã phần lô PP2500007978
Giá từng phần lô 89,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,342,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.SMC/Shunt động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500007979
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.TM.B/Bóng tắc mạch dạng ngắn
Mã phần lô PP2500007980
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.TM.L/Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500007981
Giá từng phần lô 227,422,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,411,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCH.HL/Van cơ học hai lá
Mã phần lô PP2500007982
Giá từng phần lô 144,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,163,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCH.MC/Van cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500007983
Giá từng phần lô 490,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,356,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCH.MCorHL.1/Van cơ học động mạch chủ/hai lá
Mã phần lô PP2500007984
Giá từng phần lô 1,440,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,606,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCH.MCorHL.2/Van cơ học động mạch chủ/hai lá tính năng cao
Mã phần lô PP2500007985
Giá từng phần lô 2,078,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,176,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCM/Van cầm máu
Mã phần lô PP2500007986
Giá từng phần lô 115,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,734,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCNM/Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2500007987
Giá từng phần lô 247,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCNM.PVA/Vật liệu nút mạch PolyvinylAlcohol (PVA)
Mã phần lô PP2500007988
Giá từng phần lô 83,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCNM.T.L/Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước lớn
Mã phần lô PP2500007989
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCNM.T.N/Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500007990
Giá từng phần lô 1,404,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VCNM.T.TB/Vật liệu nút mạch tải thuốc kích thước trung bình
Mã phần lô PP2500007991
Giá từng phần lô 1,416,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,249,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.MN.1/Viống thông (micro-catheter) can thiệp phình mạch não đầu thẳng
Mã phần lô PP2500007992
Giá từng phần lô 79,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.MN.2/Viống thông (micro-catheter) can thiệp phình mạch não đầu cong, uốn sẵn
Mã phần lô PP2500007993
Giá từng phần lô 264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.MN.3/Viống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500007994
Giá từng phần lô 765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.MN.4/Viống thông (micro-catheter) can thiệp mạch não định hướng theo dòng chảy
Mã phần lô PP2500007995
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.MN.5/Viống thông (micro-catheter) can thiệp mạch não có đoạn tách rời
Mã phần lô PP2500007996
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.MN.6/Viống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh loại lớn
Mã phần lô PP2500007997
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.T.1/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,4F
Mã phần lô PP2500007998
Giá từng phần lô 594,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.T.2/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,7F
Mã phần lô PP2500007999
Giá từng phần lô 331,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,977,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.T.3/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp cỡ 2,1F-2,2F
Mã phần lô PP2500008000
Giá từng phần lô 552,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,287,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.T.4/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2,0F
Mã phần lô PP2500008001
Giá từng phần lô 580,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,709,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.T.5/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp ≥ 1,9F và < 2F
Mã phần lô PP2500008002
Giá từng phần lô 411,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,167,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.TM.1/Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính
Mã phần lô PP2500008003
Giá từng phần lô 155,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VOT.TM.2/Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500008004
Giá từng phần lô 661,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,922,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VSH.HL/Van sinh học hai lá
Mã phần lô PP2500008005
Giá từng phần lô 258,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VSH.MC/Van sinh học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500008006
Giá từng phần lô 224,764,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,371,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M.VSH.MC.N/Van sinh học động mạch chủ loại tự nở
Mã phần lô PP2500008007
Giá từng phần lô 685,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->