Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế sử dụng trong điều trị rối loạn nhịp và hỗ trợ can thiệp mạch máu năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400610718-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế sử dụng trong điều trị rối loạn nhịp và hỗ trợ can thiệp mạch máu năm 2025-2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2400328217
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 46,629,175,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400549677 - N.AOVAYX/Bộ áo, váy và giáp cổ chắn tia X 906,675,000 13,600,125
2 PP2400549678 - N.BBALC.1/Bộ bơm bóng áp lực cao > 30atm đạt tiêu chuẩn FDA hoặc PMA 838,950,000 12,584,250
3 PP2400549679 - N.BBALC.2/Bộ bơm bóng áp lực cao > 30atm 90,363,000 1,355,445
4 PP2400549680 - N.BBALC.3/Bộ bơm bóng áp lực cao ≤ 30atm 672,000,000 10,080,000
5 PP2400549681 - N.BBCQ.1N/Bộ bơm thuốc cản quang 1 nòng 118,755,000 1,781,325
6 PP2400549682 - N.BBCQ.2N/Bộ bơm thuốc cản quang 2 nòng 113,400,000 1,701,000
7 PP2400549683 - N.BDX/Bơm tiêm đầu xoáy 116,160,000 1,742,400
8 PP2400549684 - N.BKCM/Bộ khăn can thiệp mạch 126,500,000 1,897,500
9 PP2400549685 - N.BKCM.AO/Bộ khăn, áo can thiệp mạch 927,402,000 13,911,030
10 PP2400549686 - N.BKPMX/ Bộ khoan phá mảng xơ vữa trong can thiệp mạch vành 433,025,000 6,495,375
11 PP2400549687 - N.BMD.D/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 821,000,000 12,315,000
12 PP2400549688 - N.BMD.Q/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 1,610,980,000 24,164,700
13 PP2400549689 - N.BPP/Bộ phận phân phối (manifold) 203,840,000 3,057,600
14 PP2400549690 - N.CRTP/Máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim 438,000,000 6,570,000
15 PP2400549691 - N.CSP.DTN/Dây điện cực tạo nhịp HIS 378,000,000 5,670,000
16 PP2400549692 - N.DN.DAL/Dây nối đo áp lực dùng trong can thiệp tim mạch 241,500,000 3,622,500
17 PP2400549693 - N.DBP/Túi, lọ, hộp đựng huyết khối 7,875,000 118,125
18 PP2400549694 - N.DDCD.NI/Dây dẫn chẩn đoán lõi hợp kim nitinol 2,673,750,000 40,106,250
19 PP2400549695 - N.DDCD.TH/Dây dẫn chẩn đoán lõi thép không gỉ 59,000,000 885,000
20 PP2400549696 - N.DDCT.NB/Dâydẫn can thiệp tổn thương mạch máu ngoại biên 202,300,000 3,034,500
21 PP2400549697 - N.DDCT.NB.PT/Dây dẫn can thiệp tổn thương mạch máu ngoại biên phức tạp 137,500,000 2,062,500
22 PP2400549698 - N.DDCT.TBS/Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 82,250,000 1,233,750
23 PP2400549699 - N.DDDCB.1/Dây dẫn đường cho bóng và Stent 4,232,000,000 63,480,000
24 PP2400549700 - N.DDDCB.2/Dây dẫn đường cho bóng và stent nối dài 230,000,000 3,450,000
25 PP2400549701 - N.DDDCB.CTO/Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch vành CTO 550,000,000 8,250,000
26 PP2400549702 - N.DDPSV/Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành 145,000,000 2,175,000
27 PP2400549703 - N.DDSA/Đầu dò siêu âm trong lòng mạch 640,000,000 9,600,000
28 PP2400549704 - N.DN.ALC/Dây nối bơm thuốc cản quang áp lực cao 47,500,000 712,500
29 PP2400549705 - N.DNOTHK/Dây nối ống thông hút huyết khối 11,000,000 165,000
30 PP2400549706 - N.EPS.10C/Bộcatheter (ống thông) chẩn đoán loai 10 điện cực 739,800,000 11,097,000
31 PP2400549707 - N.EPS.20C/Bộcatheter (ống thông) chẩn đoán lái hướng 20 điện cực 144,000,000 2,160,000
32 PP2400549708 - N.EPS.4C/Bộcatheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực 2,338,000,000 35,070,000
33 PP2400549709 - N.EPS.Đ.1H/Bộcatheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng 415,800,000 6,237,000
34 PP2400549710 - N.EPS.Đ.270/Bôcatheter (ống thông) đốt đầu cong ≥ 270 độ 1,734,000,000 26,010,000
35 PP2400549711 - N.EPS.Đ.2H/Bộcatheter (ống thông) đốt đầu cong 2 hướng 736,120,000 11,041,800
36 PP2400549712 - N.Sheath.EP/Dụng cụ mở đường vào mạch máu 421,600,000 6,324,000
37 PP2400549713 - N.Sheath.Long/Dụng cụ mở đường vào mạch máu dạng dài 62,000,000 930,000
38 PP2400549714 - N.ICD1/Máy tạo nhịp 1 buồng phá rung 460,000,000 6,900,000
39 PP2400549715 - N.KCM/Kim chọc mạch quay hoặc mạch đùi 39,420,000 591,300
40 PP2400549716 - N.OTCHUP.NB.1/Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán mạch não và ngoại biên 751,275,000 11,269,125
41 PP2400549717 - N.OTCHUP.NB.2/Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán mạch não và ngoại biên sử dụng được với guidewire 0,038" 60,000,000 900,000
42 PP2400549718 - N.OTCHUP.V.1/Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn 1,173,000,000 17,595,000
43 PP2400549719 - N.OTCHUP.V.2/Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán tim và mạch vành 274,500,000 4,117,500
44 PP2400549720 - N.OTCHUP.V.3/Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải 1,040,000,000 15,600,000
45 PP2400549721 - N.OTCT.MM/Ống thông (Catheter) dùng trong can thiệp mạch máu 2,772,000,000 41,580,000
46 PP2400549722 - N.OTCT.NB/Ốngthông (Catheter) dẫn đường trong can thiệp mạch máu ngoại biên 121,500,000 1,822,500
47 PP2400549723 - N.OTDD.N.6F/Ống thông (Guidingcatheter) dẫn đường mạch não loại 6F 300,000,000 4,500,000
48 PP2400549724 - N.OTDD.N.8F/Ống thông (Guidingcatheter) dẫn đường mạch não loại 8F 1,980,000,000 29,700,000
49 PP2400549725 - N.OTHTCT.NB/Ống thông (Catheter) hỗ trợ trong can thiệp mạch máu ngoại biên 690,900,000 10,363,500
50 PP2400549726 - N.OTHTCT.V/Ống thông (Catheter) hỗ trợ can thiệp mạch máu 738,000,000 11,070,000
51 PP2400549727 - N.PM1.01/Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng 1,150,000,000 17,250,000
52 PP2400549728 - N.PM1.02/Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có thời gian hoạt động dài 1,060,000,000 15,900,000
53 PP2400549729 - N.PM2.01/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có thời gian hoạt động dài 2,375,000,000 35,625,000
54 PP2400549730 - N.PM2.02/Bộ Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy 2,225,000,000 33,375,000
55 PP2400549731 - N.PM2.03/Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng can thiệp rối loạn nhịp nhĩ 1,875,000,000 28,125,000
56 PP2400549732 - N.PM2.04/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng 2,460,000,000 36,900,000
57 PP2400549733 - N.VDDDTK.D.1/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng dài đường kính 0.014" 60,000,000 900,000
58 PP2400549734 - N.VDDDTK.D.2/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng dài đường kính ≤ 0.01'' 42,735,000 641,025
59 PP2400549735 - N.VDDDTK.N.1/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng ngắn đường kính 0.014" 358,800,000 5,382,000
60 PP2400549736 - N.VDDDTK.N.2/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng ngắn đường kính ≤ 0.01'' 52,000,000 780,000
61 PP2400549737 - N.VDDMM.C/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu 924,000,000 13,860,000
N.AOVAYX/Bộ áo, váy và giáp cổ chắn tia X
Mã phần lô PP2400549677
Giá từng phần lô 906,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,125
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BBALC.1/Bộ bơm bóng áp lực cao > 30atm đạt tiêu chuẩn FDA hoặc PMA
Mã phần lô PP2400549678
Giá từng phần lô 838,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,584,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BBALC.2/Bộ bơm bóng áp lực cao > 30atm
Mã phần lô PP2400549679
Giá từng phần lô 90,363,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,355,445
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BBALC.3/Bộ bơm bóng áp lực cao ≤ 30atm
Mã phần lô PP2400549680
Giá từng phần lô 672,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BBCQ.1N/Bộ bơm thuốc cản quang 1 nòng
Mã phần lô PP2400549681
Giá từng phần lô 118,755,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,781,325
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BBCQ.2N/Bộ bơm thuốc cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2400549682
Giá từng phần lô 113,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BDX/Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2400549683
Giá từng phần lô 116,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,742,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BKCM/Bộ khăn can thiệp mạch
Mã phần lô PP2400549684
Giá từng phần lô 126,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,897,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BKCM.AO/Bộ khăn, áo can thiệp mạch
Mã phần lô PP2400549685
Giá từng phần lô 927,402,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,911,030
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BKPMX/ Bộ khoan phá mảng xơ vữa trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400549686
Giá từng phần lô 433,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,495,375
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BMD.D/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2400549687
Giá từng phần lô 821,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,315,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BMD.Q/Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2400549688
Giá từng phần lô 1,610,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,164,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.BPP/Bộ phận phân phối (manifold)
Mã phần lô PP2400549689
Giá từng phần lô 203,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,057,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CRTP/Máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim
Mã phần lô PP2400549690
Giá từng phần lô 438,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,570,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.CSP.DTN/Dây điện cực tạo nhịp HIS
Mã phần lô PP2400549691
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DN.DAL/Dây nối đo áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400549692
Giá từng phần lô 241,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,622,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DBP/Túi, lọ, hộp đựng huyết khối
Mã phần lô PP2400549693
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDCD.NI/Dây dẫn chẩn đoán lõi hợp kim nitinol
Mã phần lô PP2400549694
Giá từng phần lô 2,673,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,106,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDCD.TH/Dây dẫn chẩn đoán lõi thép không gỉ
Mã phần lô PP2400549695
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDCT.NB/Dâydẫn can thiệp tổn thương mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400549696
Giá từng phần lô 202,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,034,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDCT.NB.PT/Dây dẫn can thiệp tổn thương mạch máu ngoại biên phức tạp
Mã phần lô PP2400549697
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDCT.TBS/Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400549698
Giá từng phần lô 82,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDDCB.1/Dây dẫn đường cho bóng và Stent
Mã phần lô PP2400549699
Giá từng phần lô 4,232,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,480,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDDCB.2/Dây dẫn đường cho bóng và stent nối dài
Mã phần lô PP2400549700
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDDCB.CTO/Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch vành CTO
Mã phần lô PP2400549701
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDPSV/Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành
Mã phần lô PP2400549702
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DDSA/Đầu dò siêu âm trong lòng mạch
Mã phần lô PP2400549703
Giá từng phần lô 640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DN.ALC/Dây nối bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2400549704
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.DNOTHK/Dây nối ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2400549705
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.EPS.10C/Bộcatheter (ống thông) chẩn đoán loai 10 điện cực
Mã phần lô PP2400549706
Giá từng phần lô 739,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,097,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.EPS.20C/Bộcatheter (ống thông) chẩn đoán lái hướng 20 điện cực
Mã phần lô PP2400549707
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N.EPS.4C/Bộcatheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2400549708
Giá từng phần lô 2,338,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,070,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.EPS.Đ.1H/Bộcatheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2400549709
Giá từng phần lô 415,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,237,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N.EPS.Đ.270/Bôcatheter (ống thông) đốt đầu cong ≥ 270 độ
Mã phần lô PP2400549710
Giá từng phần lô 1,734,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,010,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.EPS.Đ.2H/Bộcatheter (ống thông) đốt đầu cong 2 hướng
Mã phần lô PP2400549711
Giá từng phần lô 736,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,041,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N.Sheath.EP/Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2400549712
Giá từng phần lô 421,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,324,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.Sheath.Long/Dụng cụ mở đường vào mạch máu dạng dài
Mã phần lô PP2400549713
Giá từng phần lô 62,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.ICD1/Máy tạo nhịp 1 buồng phá rung
Mã phần lô PP2400549714
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.KCM/Kim chọc mạch quay hoặc mạch đùi
Mã phần lô PP2400549715
Giá từng phần lô 39,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTCHUP.NB.1/Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán mạch não và ngoại biên
Mã phần lô PP2400549716
Giá từng phần lô 751,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,269,125
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTCHUP.NB.2/Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán mạch não và ngoại biên sử dụng được với guidewire 0,038"
Mã phần lô PP2400549717
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTCHUP.V.1/Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
Mã phần lô PP2400549718
Giá từng phần lô 1,173,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,595,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTCHUP.V.2/Ống thông (Catheter) chụp chẩn đoán tim và mạch vành
Mã phần lô PP2400549719
Giá từng phần lô 274,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,117,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTCHUP.V.3/Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải
Mã phần lô PP2400549720
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTCT.MM/Ống thông (Catheter) dùng trong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400549721
Giá từng phần lô 2,772,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTCT.NB/Ốngthông (Catheter) dẫn đường trong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400549722
Giá từng phần lô 121,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTDD.N.6F/Ống thông (Guidingcatheter) dẫn đường mạch não loại 6F
Mã phần lô PP2400549723
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTDD.N.8F/Ống thông (Guidingcatheter) dẫn đường mạch não loại 8F
Mã phần lô PP2400549724
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTHTCT.NB/Ống thông (Catheter) hỗ trợ trong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400549725
Giá từng phần lô 690,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,363,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.OTHTCT.V/Ống thông (Catheter) hỗ trợ can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400549726
Giá từng phần lô 738,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,070,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.PM1.01/Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng
Mã phần lô PP2400549727
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.PM1.02/Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2400549728
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.PM2.01/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2400549729
Giá từng phần lô 2,375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,625,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.PM2.02/Bộ Máy tạo nhịp 2 buồng có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy
Mã phần lô PP2400549730
Giá từng phần lô 2,225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,375,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.PM2.03/Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng can thiệp rối loạn nhịp nhĩ
Mã phần lô PP2400549731
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.PM2.04/Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2400549732
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.VDDDTK.D.1/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng dài đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2400549733
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.VDDDTK.D.2/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng dài đường kính ≤ 0.01''
Mã phần lô PP2400549734
Giá từng phần lô 42,735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 641,025
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.VDDDTK.N.1/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng ngắn đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2400549735
Giá từng phần lô 358,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,382,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.VDDDTK.N.2/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch thần kinh hoặc mạch não dạng ngắn đường kính ≤ 0.01''
Mã phần lô PP2400549736
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
N.VDDMM.C/Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400549737
Giá từng phần lô 924,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->