Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng trong điều trị rối loạn nhịp, can thiệp cấu trúc tim và mạch máu tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500599503-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng trong điều trị rối loạn nhịp, can thiệp cấu trúc tim và mạch máu tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong thời gian 24 tháng năm 2026-2028
Số hiệu KHLCNT PL2500340953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh do Quỹ bảo hiểm y tế chi trả, từ người bệnh chi trả và các nguồn thu hợp pháp khác các năm 2026-2028 của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 500,079,161,425 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500607878 - M.ACT/ Bộ ống mẫu cho máy đo thời gian đông máu 74,160,000 1,112,400
2 PP2500607879 - M.AOVAYX/ Bộ áo, váy và giáp cổ chắn tia X 1,813,350,000 27,200,250
3 PP2500607880 - M.B.MN.1/ Bóng nong mạch não 57,500,000 862,500
4 PP2500607881 - M.B.MN.2/ Bóng nong mạch não 2 lòng 1,260,000,000 18,900,000
5 PP2500607882 - M.B.NB.1/ Bóng nong động máu ngoại biên không giãn nở (non-compliant) 504,000,000 7,560,000
6 PP2500607883 - M.B.NB.2/ Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,018" 1,947,400,000 29,211,000
7 PP2500607884 - M.B.NB.3/ Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3,600,000,000 54,000,000
8 PP2500607885 - M.B.NB.4/ Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đạt tiêu chuẩn FDA 4,050,000,000 60,750,000
9 PP2500607886 - M.B.NB.5/ Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,018"; 0,035" 2,460,000,000 36,900,000
10 PP2500607887 - M.B.V2L/ Bộ bóng nong van hai lá 218,400,000 3,276,000
11 PP2500607888 - M.BBALC.1/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≥ 30atm 2,803,500,000 42,052,500
12 PP2500607889 - M.BBALC.2/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≥ 40 atm 2,378,000,000 35,670,000
13 PP2500607890 - M.BBALC.3/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≤ 30atm 745,200,000 11,178,000
14 PP2500607891 - M.BBCQ.1N/ Bộ bơm thuốc cản quang 1 nòng 83,160,000 1,247,400
15 PP2500607892 - M.BD.CĐM/ Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng còn ống động mạch 1,233,925,000 18,508,875
16 PP2500607893 - M.BD.TLN/ Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng lỗ thông liên nhĩ 1,578,000,000 23,670,000
17 PP2500607894 - M.BDL.N/ Bình dẫn lưu 352,506,000 5,287,590
18 PP2500607895 - M.BDTLN/ Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 86,000,000 1,290,000
19 PP2500607896 - M.BDX.1/ Bơm tiêm đầu xoáy 4,800,000 72,000
20 PP2500607897 - M.BDX.2/ Bơm tiêm đầu xoáy 406,000,000 6,090,000
21 PP2500607898 - M.BKCM.1/ Bộ khăn, áo can thiệp mạch 2,524,050,000 37,860,750
22 PP2500607899 - M.BKPMX/ Bộ khoan phá mảng xơ vữa trong can thiệp mạch vành 850,000,000 12,750,000
23 PP2500607900 - M.BMD.D/ Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi / Dụng cụ đường vào mạch máu 1,942,500,000 29,137,500
24 PP2500607901 - M.BMD.LASER/ Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 55,000,000 825,000
25 PP2500607902 - M.BPP/ Bộ phận phân phối (manifold) 686,000,000 10,290,000
26 PP2500607903 - M.BTM.1/ Bóng tắc mạch dạng dài 255,000,000 3,825,000
27 PP2500607904 - M.BTM.2/ Bóng tắc mạch dạng ngắn 390,000,000 5,850,000
28 PP2500607905 - M.CHI.ĐC/ Chỉ điện cực 181,519,000 2,722,785
29 PP2500607906 - M.CHI.KT2/0.MĐ/ Chỉ khâu không tiêu 554,400,000 8,316,000
30 PP2500607907 - M.CHI.THEP.U/ Chỉ thép khâu xương ức 96,411,000 1,446,165
31 PP2500607908 - M.CN.DLT/ Cannula dẫn lưu tim trái 109,935,000 1,649,025
32 PP2500607909 - M.CN.DM/ Cannula động mạch 34,202,700 513,041
33 PP2500607910 - M.CN.TM.1T.C/ Cannula tĩnh mạch 1 tầng gập góc 78,000,000 1,170,000
34 PP2500607911 - M.CN.TM.1T.T/ Cannula tĩnh mạch 1 tầng thẳng 72,000,000 1,080,000
35 PP2500607912 - M.CN.TM.2T/ Cannula tĩnh mạch 2 tầng 15,000,000 225,000
36 PP2500607913 - M.CN.V/ Cannula lỗ mạch vành 20,400,000 306,000
37 PP2500607914 - M.COIL.DCC/ Bộdụng cụthả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) lớn 14,000,000 210,000
38 PP2500607915 - M.COIL.KL.1/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng đẩy 600,000,000 9,000,000
39 PP2500607916 - M.COIL.KL.2/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 2D 465,800,000 6,987,000
40 PP2500607917 - M.COIL.KL.3/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 3D 380,000,000 5,700,000
41 PP2500607918 - M.COIL.P.1/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) cắt cơ học nút túi phình mạch não loại nhỏ 1,215,500,000 18,232,500
42 PP2500607919 - M.COIL.P.2/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) cắt cơ học nút túi phình mạch não loại lớn 165,750,000 2,486,250
43 PP2500607920 - M.COIL.P.3/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não loại nhỏ 1,298,000,000 19,470,000
44 PP2500607921 - M.COIL.P.4/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não loại lớn 177,000,000 2,655,000
45 PP2500607922 - M.CRTP/ Máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim 2,190,000,000 32,850,000
46 PP2500607923 - M.CSP.DTN/ Dây điện cực tạo nhịp HIS/ đường dẫn 405,000,000 6,075,000
M.ACT/ Bộ ống mẫu cho máy đo thời gian đông máu
Mã phần lô PP2500607878
Giá từng phần lô 74,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,112,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.AOVAYX/ Bộ áo, váy và giáp cổ chắn tia X
Mã phần lô PP2500607879
Giá từng phần lô 1,813,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,200,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.B.MN.1/ Bóng nong mạch não
Mã phần lô PP2500607880
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.B.MN.2/ Bóng nong mạch não 2 lòng
Mã phần lô PP2500607881
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.B.NB.1/ Bóng nong động máu ngoại biên không giãn nở (non-compliant)
Mã phần lô PP2500607882
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.B.NB.2/ Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,018"
Mã phần lô PP2500607883
Giá từng phần lô 1,947,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,211,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.B.NB.3/ Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500607884
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.B.NB.4/ Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2500607885
Giá từng phần lô 4,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.B.NB.5/ Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,018"; 0,035"
Mã phần lô PP2500607886
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.B.V2L/ Bộ bóng nong van hai lá
Mã phần lô PP2500607887
Giá từng phần lô 218,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BBALC.1/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≥ 30atm
Mã phần lô PP2500607888
Giá từng phần lô 2,803,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,052,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BBALC.2/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≥ 40 atm
Mã phần lô PP2500607889
Giá từng phần lô 2,378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BBALC.3/ Bộ bơm bóng áp lực cao ≤ 30atm
Mã phần lô PP2500607890
Giá từng phần lô 745,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,178,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BBCQ.1N/ Bộ bơm thuốc cản quang 1 nòng
Mã phần lô PP2500607891
Giá từng phần lô 83,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BD.CĐM/ Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2500607892
Giá từng phần lô 1,233,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,508,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BD.TLN/ Bộ dụng cụ thả dù và dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500607893
Giá từng phần lô 1,578,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BDL.N/ Bình dẫn lưu
Mã phần lô PP2500607894
Giá từng phần lô 352,506,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,287,590
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BDTLN/ Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500607895
Giá từng phần lô 86,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BDX.1/ Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2500607896
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BDX.2/ Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2500607897
Giá từng phần lô 406,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BKCM.1/ Bộ khăn, áo can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500607898
Giá từng phần lô 2,524,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,860,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BKPMX/ Bộ khoan phá mảng xơ vữa trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500607899
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BMD.D/ Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi / Dụng cụ đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500607900
Giá từng phần lô 1,942,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BMD.LASER/ Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500607901
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BPP/ Bộ phận phân phối (manifold)
Mã phần lô PP2500607902
Giá từng phần lô 686,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BTM.1/ Bóng tắc mạch dạng dài
Mã phần lô PP2500607903
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.BTM.2/ Bóng tắc mạch dạng ngắn
Mã phần lô PP2500607904
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CHI.ĐC/ Chỉ điện cực
Mã phần lô PP2500607905
Giá từng phần lô 181,519,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,722,785
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CHI.KT2/0.MĐ/ Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2500607906
Giá từng phần lô 554,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,316,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CHI.THEP.U/ Chỉ thép khâu xương ức
Mã phần lô PP2500607907
Giá từng phần lô 96,411,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,446,165
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CN.DLT/ Cannula dẫn lưu tim trái
Mã phần lô PP2500607908
Giá từng phần lô 109,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,649,025
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CN.DM/ Cannula động mạch
Mã phần lô PP2500607909
Giá từng phần lô 34,202,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,041
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CN.TM.1T.C/ Cannula tĩnh mạch 1 tầng gập góc
Mã phần lô PP2500607910
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CN.TM.1T.T/ Cannula tĩnh mạch 1 tầng thẳng
Mã phần lô PP2500607911
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CN.TM.2T/ Cannula tĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2500607912
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CN.V/ Cannula lỗ mạch vành
Mã phần lô PP2500607913
Giá từng phần lô 20,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.COIL.DCC/ Bộdụng cụthả/cắt vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) lớn
Mã phần lô PP2500607914
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.COIL.KL.1/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng đẩy
Mã phần lô PP2500607915
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.COIL.KL.2/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 2D
Mã phần lô PP2500607916
Giá từng phần lô 465,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,987,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.COIL.KL.3/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) dạng cắt 3D
Mã phần lô PP2500607917
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.COIL.P.1/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) cắt cơ học nút túi phình mạch não loại nhỏ
Mã phần lô PP2500607918
Giá từng phần lô 1,215,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,232,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.COIL.P.2/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) cắt cơ học nút túi phình mạch não loại lớn
Mã phần lô PP2500607919
Giá từng phần lô 165,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,486,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.COIL.P.3/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não loại nhỏ
Mã phần lô PP2500607920
Giá từng phần lô 1,298,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.COIL.P.4/ Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) nút túi phình mạch não loại lớn
Mã phần lô PP2500607921
Giá từng phần lô 177,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CRTP/ Máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim
Mã phần lô PP2500607922
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
M.CSP.DTN/ Dây điện cực tạo nhịp HIS/ đường dẫn
Mã phần lô PP2500607923
Giá từng phần lô 405,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->