Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng trong kỹ thuật mới, chuyên sâu năm 2024 – 2025 của Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400457869-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế sử dụng trong kỹ thuật mới, chuyên sâu năm 2024 – 2025 của Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2400253414
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 16,985,993,708 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400397841 - KT1/Chất chuẩn dùng cho máy khí máu điện giải 66,000,000 990,000
2 PP2400397842 - KT2/Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV dùng cho máy sinh học phân tử 52,500,000 787,500
3 PP2400397843 - KT3/Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện 39,600,000 594,000
4 PP2400397844 - KT4/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho dạ dày 38,235,696 573,536
5 PP2400397845 - KT5/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho đại tràng 28,676,772 430,152
6 PP2400397846 - KT6/Đầu côn hút 1 ml 50,273,280 754,100
7 PP2400397847 - KT7/Đầu côn hút 300ul 20,989,440 314,842
8 PP2400397848 - KT8/Đầu dò phát hiện khuếch đại/xoá đoạn 69,300,000 1,039,500
9 PP2400397849 - KT9/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặp đoạn trên NST 16 và 14 69,300,000 1,039,500
10 PP2400397850 - KT10/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặp đoạn trên NST 4 và 14 69,300,000 1,039,500
11 PP2400397851 - KT11/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST 13 và 12 79,700,000 1,195,500
12 PP2400397852 - KT12/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST 13 và 17 69,300,000 1,039,500
13 PP2400397853 - KT13/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST số 20 65,604,000 984,060
14 PP2400397854 - KT14/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST số 5 69,300,000 1,039,500
15 PP2400397855 - KT15/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST số 7 69,300,000 1,039,500
16 PP2400397856 - KT16/Đĩa chất thải 12,600,000 189,000
17 PP2400397857 - KT17/Đĩa đáy phẳng 96 giếng 75,000,000 1,125,000
18 PP2400397858 - KT18/Đĩa đáy U 96 giếng 70,000,000 1,050,000
19 PP2400397859 - KT19/Đĩa khuếch đại 24 vị trí 9,450,000 141,750
20 PP2400397860 - KT20/Đĩa xử lý 24 vị trí 12,600,000 189,000
21 PP2400397861 - KT21/Giấy thấm máu gót chân cho sàng lọc sơ sinh 558,750,000 8,381,250
22 PP2400397862 - KT22/Hóa chất đo các thông số khí máu điện giải 465,000,000 6,975,000
23 PP2400397863 - KT23/Hóa chất đo các thông số khí máu điện giải 557,550,000 8,363,250
24 PP2400397864 - KT24/Hóa chất kiểm chứng mức âm 20,790,000 311,850
25 PP2400397865 - KT25/Hóa chất kiểm chứng mức dương 20,790,000 311,850
26 PP2400397866 - KT26/Hóa chất kiểm tra chất lượng mẫu 107,037,000 1,605,555
27 PP2400397867 - KT27/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg 28,513,960 427,710
28 PP2400397868 - KT28/Hóa chất kiểm tra dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 105,000,000 1,575,000
29 PP2400397869 - KT29/Hóa chất nhuộm huỳnh quang 3,712,000 55,680
30 PP2400397870 - KT30/Hóa chất sàng lọc phôi tiền làm tổ 2,605,680,000 39,085,200
31 PP2400397871 - KT31/Hóa chất sàng lọc sơ sinh 17-OHP 88,000,512 1,320,008
32 PP2400397872 - KT32/Hóa chất sàng lọc sơ sinh Biotinidase 125,551,200 1,883,268
33 PP2400397873 - KT33/Hóa chất sàng lọc sơ sinh G6PD 135,000,000 2,025,000
34 PP2400397874 - KT34/Hóa chất sàng lọc sơ sinh Galactose 92,100,672 1,381,511
35 PP2400397875 - KT35/Hóa chất sàng lọc sơ sinh IRT 169,827,840 2,547,418
36 PP2400397876 - KT36/Hóa chất sàng lọc sơ sinh PKU 92,100,672 1,381,511
37 PP2400397877 - KT37/Hóa chất sàng lọc sơ sinh TSH 75,600,384 1,134,006
38 PP2400397878 - KT38/Hóa chất tiền xử lý mẫu 37,000,000 555,000
39 PP2400397879 - KT39/Hóa chất xét nghiệm AMA-M2 90,095,040 1,351,426
40 PP2400397880 - KT40/Hoá chất xét nghiệm Anti Hbe 256,992,750 3,854,892
41 PP2400397881 - KT41/Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG 90,090,240 1,351,354
42 PP2400397882 - KT42/Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM 90,090,240 1,351,354
43 PP2400397883 - KT43/Hóa chất xét nghiệm Anti-C1q 83,160,000 1,247,400
44 PP2400397884 - KT44/Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG 90,090,240 1,351,354
45 PP2400397885 - KT45/Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgM 90,090,240 1,351,354
46 PP2400397886 - KT46/Hóa chất xét nghiệm Anti-Histone 102,072,000 1,531,080
47 PP2400397887 - KT47/Hóa chất xét nghiệm Anti-Jo-1 100,060,320 1,500,905
48 PP2400397888 - KT48/Hóa chất xét nghiệm Anti-LC1 97,551,360 1,463,271
49 PP2400397889 - KT49/Hóa chất xét nghiệm Anti-LKM-1 94,711,680 1,420,676
50 PP2400397890 - KT50/Hóa chất xét nghiệm Anti-MPO 99,930,720 1,498,961
51 PP2400397891 - KT51/Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid IgG 94,710,240 1,420,654
52 PP2400397892 - KT52/Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid IgM 94,710,240 1,420,654
53 PP2400397893 - KT53/Hóa chất xét nghiệm Anti-PR3 99,930,720 1,498,961
54 PP2400397894 - KT54/Hóa chất xét nghiệm Anti-RNP-70 92,792,640 1,391,890
55 PP2400397895 - KT55/Hóa chất xét nghiệm Anti-Scl-70 100,060,320 1,500,905
56 PP2400397896 - KT56/Hóa chất xét nghiệm Anti-Sm 100,060,320 1,500,905
57 PP2400397897 - KT57/Hóa chất xét nghiệm Anti-SS-A 100,060,320 1,500,905
58 PP2400397898 - KT58/Hóa chất xét nghiệm Anti-SS-B 100,060,320 1,500,905
59 PP2400397899 - KT59/Hóa chất xét nghiệm chỉ số lipid huyết, tán huyết và vàng da 228,438,000 3,426,570
60 PP2400397900 - KT60/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb 96,922,980 1,453,845
61 PP2400397901 - KT61/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg 220,279,500 3,304,193
62 PP2400397902 - KT62/Hoá chất xét nghiệm HBeAg 359,789,850 5,396,848
63 PP2400397903 - KT63/Kẹp cầm máu nhiệt dạ dày 14,400,000 216,000
64 PP2400397904 - KT64/Kẹp cầm máu nhiệt đại tràng 14,400,000 216,000
65 PP2400397905 - KT65/Kim chích máu 6,000,000 90,000
66 PP2400397906 - KT66/Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim đốt 248,000,000 3,720,000
67 PP2400397907 - KT67/Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định 1,780,000,000 26,700,000
68 PP2400397908 - KT68/Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động 432,000,000 6,480,000
69 PP2400397909 - KT69/Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn 63,915,000 958,725
70 PP2400397910 - KT70/Ống đựng mẫu 152,000,000 2,280,000
71 PP2400397911 - KT71/Ống hút thứ cấp 30,735,000 461,025
72 PP2400397912 - KT72/Ống nghiệm chống tiêu đường 2,160,000 32,400
73 PP2400397913 - KT73/Ống nong khí quản 180,000,000 2,700,000
74 PP2400397914 - KT74/Ống thông khí hòm nhĩ chữ T 85,500,000 1,282,500
75 PP2400397915 - KT75/Ống thông khí hòm nhĩ fluoroplastic 48,000,000 720,000
76 PP2400397916 - KT76/Ống thông khí hòm nhĩ silicon 135,000,000 2,025,000
77 PP2400397917 - KT77/Tay dao cắt hàn mạch mổ mở 1,260,000,000 18,900,000
78 PP2400397918 - KT79/Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi 1,386,000,000 20,790,000
79 PP2400397919 - KT80/Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV 1,680,000,000 25,200,000
80 PP2400397920 - KT81/Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1 170,100,000 2,551,500
KT1/Chất chuẩn dùng cho máy khí máu điện giải
Mã phần lô PP2400397841
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT2/Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV dùng cho máy sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400397842
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT3/Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện
Mã phần lô PP2400397843
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT4/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho dạ dày
Mã phần lô PP2400397844
Giá từng phần lô 38,235,696
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,536
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT5/Dao kim cắt hớt niêm mạc dùng cho đại tràng
Mã phần lô PP2400397845
Giá từng phần lô 28,676,772
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,152
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT6/Đầu côn hút 1 ml
Mã phần lô PP2400397846
Giá từng phần lô 50,273,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT7/Đầu côn hút 300ul
Mã phần lô PP2400397847
Giá từng phần lô 20,989,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,842
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT8/Đầu dò phát hiện khuếch đại/xoá đoạn
Mã phần lô PP2400397848
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT9/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặp đoạn trên NST 16 và 14
Mã phần lô PP2400397849
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT10/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặp đoạn trên NST 4 và 14
Mã phần lô PP2400397850
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT11/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST 13 và 12
Mã phần lô PP2400397851
Giá từng phần lô 79,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,195,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT12/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST 13 và 17
Mã phần lô PP2400397852
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT13/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST số 20
Mã phần lô PP2400397853
Giá từng phần lô 65,604,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,060
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT14/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST số 5
Mã phần lô PP2400397854
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT15/Đầu dò phát hiện xoá đoạn trên NST số 7
Mã phần lô PP2400397855
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT16/Đĩa chất thải
Mã phần lô PP2400397856
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT17/Đĩa đáy phẳng 96 giếng
Mã phần lô PP2400397857
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT18/Đĩa đáy U 96 giếng
Mã phần lô PP2400397858
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT19/Đĩa khuếch đại 24 vị trí
Mã phần lô PP2400397859
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT20/Đĩa xử lý 24 vị trí
Mã phần lô PP2400397860
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT21/Giấy thấm máu gót chân cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2400397861
Giá từng phần lô 558,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,381,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT22/Hóa chất đo các thông số khí máu điện giải
Mã phần lô PP2400397862
Giá từng phần lô 465,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT23/Hóa chất đo các thông số khí máu điện giải
Mã phần lô PP2400397863
Giá từng phần lô 557,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,363,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT24/Hóa chất kiểm chứng mức âm
Mã phần lô PP2400397864
Giá từng phần lô 20,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT25/Hóa chất kiểm chứng mức dương
Mã phần lô PP2400397865
Giá từng phần lô 20,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT26/Hóa chất kiểm tra chất lượng mẫu
Mã phần lô PP2400397866
Giá từng phần lô 107,037,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,555
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT27/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2400397867
Giá từng phần lô 28,513,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,710
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT28/Hóa chất kiểm tra dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2400397868
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT29/Hóa chất nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2400397869
Giá từng phần lô 3,712,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,680
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT30/Hóa chất sàng lọc phôi tiền làm tổ
Mã phần lô PP2400397870
Giá từng phần lô 2,605,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,085,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT31/Hóa chất sàng lọc sơ sinh 17-OHP
Mã phần lô PP2400397871
Giá từng phần lô 88,000,512
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,008
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT32/Hóa chất sàng lọc sơ sinh Biotinidase
Mã phần lô PP2400397872
Giá từng phần lô 125,551,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,883,268
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT33/Hóa chất sàng lọc sơ sinh G6PD
Mã phần lô PP2400397873
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT34/Hóa chất sàng lọc sơ sinh Galactose
Mã phần lô PP2400397874
Giá từng phần lô 92,100,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,381,511
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT35/Hóa chất sàng lọc sơ sinh IRT
Mã phần lô PP2400397875
Giá từng phần lô 169,827,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,547,418
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT36/Hóa chất sàng lọc sơ sinh PKU
Mã phần lô PP2400397876
Giá từng phần lô 92,100,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,381,511
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT37/Hóa chất sàng lọc sơ sinh TSH
Mã phần lô PP2400397877
Giá từng phần lô 75,600,384
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,006
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT38/Hóa chất tiền xử lý mẫu
Mã phần lô PP2400397878
Giá từng phần lô 37,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT39/Hóa chất xét nghiệm AMA-M2
Mã phần lô PP2400397879
Giá từng phần lô 90,095,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,351,426
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT40/Hoá chất xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2400397880
Giá từng phần lô 256,992,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,854,892
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT41/Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG
Mã phần lô PP2400397881
Giá từng phần lô 90,090,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,351,354
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT42/Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM
Mã phần lô PP2400397882
Giá từng phần lô 90,090,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,351,354
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT43/Hóa chất xét nghiệm Anti-C1q
Mã phần lô PP2400397883
Giá từng phần lô 83,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT44/Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG
Mã phần lô PP2400397884
Giá từng phần lô 90,090,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,351,354
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT45/Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgM
Mã phần lô PP2400397885
Giá từng phần lô 90,090,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,351,354
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT46/Hóa chất xét nghiệm Anti-Histone
Mã phần lô PP2400397886
Giá từng phần lô 102,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,531,080
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT47/Hóa chất xét nghiệm Anti-Jo-1
Mã phần lô PP2400397887
Giá từng phần lô 100,060,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,905
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT48/Hóa chất xét nghiệm Anti-LC1
Mã phần lô PP2400397888
Giá từng phần lô 97,551,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,463,271
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT49/Hóa chất xét nghiệm Anti-LKM-1
Mã phần lô PP2400397889
Giá từng phần lô 94,711,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,676
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT50/Hóa chất xét nghiệm Anti-MPO
Mã phần lô PP2400397890
Giá từng phần lô 99,930,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,961
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT51/Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid IgG
Mã phần lô PP2400397891
Giá từng phần lô 94,710,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,654
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT52/Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid IgM
Mã phần lô PP2400397892
Giá từng phần lô 94,710,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,654
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT53/Hóa chất xét nghiệm Anti-PR3
Mã phần lô PP2400397893
Giá từng phần lô 99,930,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,961
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT54/Hóa chất xét nghiệm Anti-RNP-70
Mã phần lô PP2400397894
Giá từng phần lô 92,792,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,391,890
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT55/Hóa chất xét nghiệm Anti-Scl-70
Mã phần lô PP2400397895
Giá từng phần lô 100,060,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,905
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT56/Hóa chất xét nghiệm Anti-Sm
Mã phần lô PP2400397896
Giá từng phần lô 100,060,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,905
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT57/Hóa chất xét nghiệm Anti-SS-A
Mã phần lô PP2400397897
Giá từng phần lô 100,060,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,905
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT58/Hóa chất xét nghiệm Anti-SS-B
Mã phần lô PP2400397898
Giá từng phần lô 100,060,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,905
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT59/Hóa chất xét nghiệm chỉ số lipid huyết, tán huyết và vàng da
Mã phần lô PP2400397899
Giá từng phần lô 228,438,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,426,570
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT60/Hoá chất xét nghiệm định lượng HBsAb
Mã phần lô PP2400397900
Giá từng phần lô 96,922,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,453,845
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT61/Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2400397901
Giá từng phần lô 220,279,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,304,193
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT62/Hoá chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400397902
Giá từng phần lô 359,789,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,396,848
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT63/Kẹp cầm máu nhiệt dạ dày
Mã phần lô PP2400397903
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT64/Kẹp cầm máu nhiệt đại tràng
Mã phần lô PP2400397904
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT65/Kim chích máu
Mã phần lô PP2400397905
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT66/Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim đốt
Mã phần lô PP2400397906
Giá từng phần lô 248,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT67/Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định
Mã phần lô PP2400397907
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,700,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT68/Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động
Mã phần lô PP2400397908
Giá từng phần lô 432,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT69/Mạch máu nhân tạo loại thẳng đường kính lớn
Mã phần lô PP2400397909
Giá từng phần lô 63,915,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 958,725
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT70/Ống đựng mẫu
Mã phần lô PP2400397910
Giá từng phần lô 152,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT71/Ống hút thứ cấp
Mã phần lô PP2400397911
Giá từng phần lô 30,735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,025
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT72/Ống nghiệm chống tiêu đường
Mã phần lô PP2400397912
Giá từng phần lô 2,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT73/Ống nong khí quản
Mã phần lô PP2400397913
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT74/Ống thông khí hòm nhĩ chữ T
Mã phần lô PP2400397914
Giá từng phần lô 85,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,282,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT75/Ống thông khí hòm nhĩ fluoroplastic
Mã phần lô PP2400397915
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT76/Ống thông khí hòm nhĩ silicon
Mã phần lô PP2400397916
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT77/Tay dao cắt hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2400397917
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT79/Tay dao cắt hàn mạch mổ nội soi
Mã phần lô PP2400397918
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT80/Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2400397919
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
KT81/Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1
Mã phần lô PP2400397920
Giá từng phần lô 170,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,551,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->