Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300360351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300245262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 52,859,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 528.595.080 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300486643 - CT1/Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 1,250,000,000 | 1.785.714.286 | 875.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 2 | PP2300486644 - CT2/Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 1,375,000,000 | 1.964.285.715 | 962.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 3 | PP2300486645 - CT3/Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 1,132,500,000 | 1.617.857.143 | 792.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 4 | PP2300486646 - CT4/Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 967,500,000 | 1.382.142.858 | 677.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 5 | PP2300486647 - CT5/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài | 367,500,000 | 525.000.000 | 257.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 6 | PP2300486648 - CT6/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 1,120,000,000 | 1.600.000.000 | 784.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 7 | PP2300486649 - CT7/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 1,140,000,000 | 1.628.571.429 | 798.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 8 | PP2300486650 - CT8/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 1,100,000,000 | 1.571.428.572 | 770.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 9 | PP2300486651 - CT9/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE | 2,000,000,000 | 2.857.142.858 | 1.400.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 10 | PP2300486652 - CT10/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE | 2,125,000,000 | 3.035.714.286 | 1.487.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 11 | PP2300486653 - CT11/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE | 1,700,000,000 | 2.428.571.429 | 1.190.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 12 | PP2300486654 - CT12/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic | 1,800,000,000 | 2.571.428.572 | 1.260.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 13 | PP2300486655 - CT13/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic | 1,900,000,000 | 2.714.285.715 | 1.330.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 14 | PP2300486656 - CT14/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic | 1,170,000,000 | 1.671.428.572 | 819.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 15 | PP2300486657 - CT15/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi | 1,690,000,000 | 2.414.285.715 | 1.183.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 16 | PP2300486658 - CT17/Khớp gối | 690,000,000 | 985.714.286 | 483.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 17 | PP2300486659 - CT18/Khớp gối | 372,500,000 | 532.142.858 | 260.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 18 | PP2300486660 - CT19/Khớp vai bán phần | 130,000,000 | 185.714.286 | 91.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 19 | PP2300486661 - CT20/Khớp vai toàn phần Reverse | 266,000,000 | 380.000.000 | 186.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 20 | PP2300486662 - CT21/Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi | 1,500,000,000 | 2.142.857.143 | 1.050.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 21 | PP2300486663 - CT22/Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài | 420,000,000 | 600.000.000 | 294.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 22 | PP2300486664 - CT23/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi | 441,000,000 | 630.000.000 | 308.700.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 23 | PP2300486665 - CT24/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi | 315,000,000 | 450.000.000 | 220.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 24 | PP2300486666 - CT25/Bộ nẹp vít DHS | 234,000,000 | 334.285.715 | 163.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 25 | PP2300486667 - CT26/Khung cố định ngoài cẳng chân | 43,500,000 | 62.142.858 | 30.450.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 26 | PP2300486668 - CT27/Khung Cố định ngoài gần khớp | 109,000,000 | 155.714.286 | 76.300.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 27 | PP2300486669 - CT28/Khung Cố định ngoài khung chậu | 17,900,000 | 25.571.429 | 12.530.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 28 | PP2300486670 - CT29/Đinh nội tủy đặc nòng | 325,000,000 | 464.285.715 | 227.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 29 | PP2300486671 - CT30/Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng | 318,000,000 | 454.285.715 | 222.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 30 | PP2300486672 - CT31/Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng | 318,000,000 | 454.285.715 | 222.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 31 | PP2300486673 - CT32/Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng | 693,000,000 | 990.000.000 | 485.100.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 32 | PP2300486674 - CT33/Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng | 591,360,000 | 844.800.000 | 413.952.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 33 | PP2300486675 - CT34/Vít chốt đinh nội tuỷ đặc nòng | 140,000,000 | 200.000.000 | 98.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 34 | PP2300486676 - CT35/Vít chốt đinh nội tuỷ rỗng nòng | 240,000,000 | 342.857.143 | 168.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 35 | PP2300486677 - CT36/Vít chốt đinh nội tuỷ rỗng nòng | 411,840,000 | 588.342.858 | 288.288.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 36 | PP2300486678 - CT37/Vít khóa cho đinh xương đùi | 102,960,000 | 147.085.715 | 72.072.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 37 | PP2300486679 - CT38/Đinh kít ne | 200,000,000 | 285.714.286 | 140.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 38 | PP2300486680 - CT39/Nẹp khoá xương bản hẹp | 120,000,000 | 171.428.572 | 84.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 39 | PP2300486681 - CT40/Nẹp khoá xương bản hẹp | 391,950,000 | 559.928.572 | 274.365.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 40 | PP2300486682 - CT41/Nẹp xương bản nhỏ | 61,600,000 | 88.000.000 | 43.120.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 41 | PP2300486683 - CT42/Nẹp khoá xương bản nhỏ | 184,500,000 | 263.571.429 | 129.150.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 42 | PP2300486684 - CT43/Nẹp khoá xương bản nhỏ | 827,450,000 | 1.182.071.429 | 579.215.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 43 | PP2300486685 - CT44/Nẹp khoá xương bản rộng | 180,000,000 | 257.142.858 | 126.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 44 | PP2300486686 - CT45/Nẹp khoá xương bản rộng | 385,000,000 | 550.000.000 | 269.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 45 | PP2300486687 - CT46/Nẹp xương lòng máng | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 46 | PP2300486688 - CT47/Nẹp xương hình mắt xích | 19,800,000 | 28.285.715 | 13.860.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 47 | PP2300486689 - CT48/Nẹp khoá xương hình mắt xích | 60,000,000 | 85.714.286 | 42.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 48 | PP2300486690 - CT49/Nẹp khoá xương hình mắt xích | 85,000,000 | 121.428.572 | 59.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 49 | PP2300486691 - CT50/Nẹp khóa xương đòn | 238,000,000 | 340.000.000 | 166.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 50 | PP2300486692 - CT51/Nẹp khóa xương đòn | 304,850,000 | 435.500.000 | 213.395.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 51 | PP2300486693 - CT52/Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn | 87,100,000 | 124.428.572 | 60.970.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 52 | PP2300486694 - CT53/Nẹp khóa xương đòn có móc | 43,550,000 | 62.214.286 | 30.485.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 53 | PP2300486695 - CT54/Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 112,500,000 | 160.714.286 | 78.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 54 | PP2300486696 - CT55/Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 275,000,000 | 392.857.143 | 192.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 55 | PP2300486697 - CT56/Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay | 31,950,000 | 45.642.858 | 22.365.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 56 | PP2300486698 - CT57/Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay | 47,500,000 | 67.857.143 | 33.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 57 | PP2300486699 - CT58/Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay | 12,780,000 | 18.257.143 | 8.946.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 58 | PP2300486700 - CT59/Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay | 11,600,000 | 16.571.429 | 8.120.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 59 | PP2300486701 - CT60/Nẹp khóa đầu trên xương trụ | 26,130,000 | 37.328.572 | 18.291.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 60 | PP2300486702 - CT61/Nẹp khóa đầu dưới xương quay | 120,000,000 | 171.428.572 | 84.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 61 | PP2300486703 - CT62/Nẹp khóa đầu dưới xương quay | 297,000,000 | 424.285.715 | 207.900.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 62 | PP2300486704 - CT63/Nẹp khóa mắt xích mini | 110,000,000 | 157.142.858 | 77.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 63 | PP2300486705 - CT64/Nẹp khóa mini | 110,000,000 | 157.142.858 | 77.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 64 | PP2300486706 - CT65/Nẹp khóa mini | 110,000,000 | 157.142.858 | 77.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 65 | PP2300486707 - CT66/Vít rỗng nén ép không đầu | 35,000,000 | 50.000.000 | 24.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 66 | PP2300486708 - CT67/Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 75,000,000 | 107.142.858 | 52.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 67 | PP2300486709 - CT68/Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 402,500,000 | 575.000.000 | 281.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 68 | PP2300486710 - CT69/Nẹp khóa đầu trên xương chày | 262,500,000 | 375.000.000 | 183.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 69 | PP2300486711 - CT70/Nẹp khóa đầu trên xương chày | 288,000,000 | 411.428.572 | 201.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 70 | PP2300486712 - CT71/Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 150,000,000 | 214.285.715 | 105.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 71 | PP2300486713 - CT72/Nẹp khóa đầu dưới xương mác | 80,000,000 | 114.285.715 | 56.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 72 | PP2300486714 - CT73/Nẹp xương gót | 74,850,000 | 106.928.572 | 52.395.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 73 | PP2300486715 - CT74/Nẹp xương gót | 120,000,000 | 171.428.572 | 84.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 74 | PP2300486716 - CT75/Vít khóa | 220,000,000 | 314.285.715 | 154.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 75 | PP2300486717 - CT76/Vít khóa | 90,000,000 | 128.571.429 | 63.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 76 | PP2300486718 - CT77/Vít khóa | 180,000,000 | 257.142.858 | 126.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 77 | PP2300486719 - CT78/Vít khóa | 520,000,000 | 742.857.143 | 364.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 78 | PP2300486720 - CT79/Vít khóa | 1,080,000,000 | 1.542.857.143 | 756.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 79 | PP2300486721 - CT80/Vít khóa | 432,000,000 | 617.142.858 | 302.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 80 | PP2300486722 - CT81/Vít khóa | 780,000,000 | 1.114.285.715 | 546.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 81 | PP2300486723 - CT82/Vít xương xốp | 45,000,000 | 64.285.715 | 31.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 82 | PP2300486724 - CT83/Vít xương xốp | 63,750,000 | 91.071.429 | 44.625.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 83 | PP2300486725 - CT84/Vít xương xốp | 16,625,000 | 23.750.000 | 11.637.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 84 | PP2300486726 - CT85/Vít xương xốp | 14,400,000 | 20.571.429 | 10.080.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 85 | PP2300486727 - CT86/Vít xương cứng | 56,000,000 | 80.000.000 | 39.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 86 | PP2300486728 - CT87/Vít xương cứng | 104,000,000 | 148.571.429 | 72.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 87 | PP2300486729 - CT88/Vít xương cứng | 210,000,000 | 300.000.000 | 147.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 88 | PP2300486730 - CT89/Vít xương cứng | 36,000,000 | 51.428.572 | 25.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 89 | PP2300486731 - CT90/Vít xương cứng | 184,000,000 | 262.857.143 | 128.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 90 | PP2300486732 - CT91/Chỉ thép | 42,000,000 | 60.000.000 | 29.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 91 | PP2300486733 - CT92/Chỉ siêu bền | 105,000,000 | 150.000.000 | 73.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 92 | PP2300486734 - CT93/Chỉ siêu bền | 29,600,000 | 42.285.715 | 20.720.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 93 | PP2300486735 - CT94/Lưỡi bào khớp | 1,500,000,000 | 2.142.857.143 | 1.050.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 94 | PP2300486736 - CT95/Lưỡi bào khớp | 225,000,000 | 321.428.572 | 157.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 95 | PP2300486737 - CT96/Lưỡi cắt đốt | 2,310,000,000 | 3.300.000.000 | 1.617.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 96 | PP2300486738 - CT97/Lưỡi cắt đốt | 375,000,000 | 535.714.286 | 262.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 97 | PP2300486739 - CT98/Lưỡi mài xương | 260,000,000 | 371.428.572 | 182.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 98 | PP2300486740 - CT99/Lưỡi mài xương | 250,000,000 | 357.142.858 | 175.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 99 | PP2300486741 - CT100/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 540,000,000 | 771.428.572 | 378.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 100 | PP2300486742 - CT101/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 75,000,000 | 107.142.858 | 52.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 101 | PP2300486743 - CT102/Vít chỉ neo cố định chóp xoay | 1,150,000,000 | 1.642.857.143 | 805.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 102 | PP2300486744 - CT103/Vít chỉ neo cố định chóp xoay | 258,000,000 | 368.571.429 | 180.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 103 | PP2300486745 - CT104/Vít neo khâu chóp xoay | 938,000,000 | 1.340.000.000 | 656.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 104 | PP2300486746 - CT105/Vít neo khâu chóp xoay | 209,000,000 | 298.571.429 | 146.300.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 105 | PP2300486747 - CT106/Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu | 240,000,000 | 342.857.143 | 168.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 106 | PP2300486748 - CT107/Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu | 54,000,000 | 77.142.858 | 37.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 107 | PP2300486749 - CT108/Vít treo mảnh ghép gân | 381,000,000 | 544.285.715 | 266.700.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 108 | PP2300486750 - CT109/Vít treo mảnh ghép gân | 85,000,000 | 121.428.572 | 59.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 109 | PP2300486751 - CT110/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài | 2,600,000,000 | 3.714.285.715 | 1.820.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 110 | PP2300486752 - CT111/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài | 176,200,000 | 251.714.286 | 123.340.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 111 | PP2300486753 - CT112/Vít neo cố định sụn viền | 172,500,000 | 246.428.572 | 120.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 112 | PP2300486754 - CT113/Vít neo cố định sụn viền | 54,625,000 | 78.035.715 | 38.237.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 113 | PP2300486755 - HM2/Chỉ thép | 34,500,000 | 49.285.715 | 24.150.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 114 | PP2300486756 - HM3/Phim X-quang nha khoa rửa nhanh | 1,300,000 | 1.857.143 | 910.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 115 | PP2300486757 - HM4/Vít xương Mini | 1,300,000,000 | 1.857.142.858 | 910.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 116 | PP2300486758 - HM5/Vít xương Maxi | 23,520,000 | 33.600.000 | 16.464.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 117 | PP2300486759 - HM6/Vít cố định hàm | 33,900,000 | 48.428.572 | 23.730.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 118 | PP2300486760 - HM7/Nẹp Mini thẳng | 835,000,000 | 1.192.857.143 | 584.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 119 | PP2300486761 - HM8/Nẹp Maxi thẳng | 37,650,000 | 53.785.715 | 26.355.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 120 | PP2300486762 - HM9/Nẹp Maxi giữ chỗ | 11,200,000 | 16.000.000 | 7.840.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 121 | PP2300486763 - HM11/Mũi khoan răng | 23,150,000 | 33.071.429 | 16.205.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 122 | PP2300486764 - HM12/Mũi khoan răng | 25,465,000 | 36.378.572 | 17.825.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 123 | PP2300486765 - HM13/Kim nha khoa | 1,853,000 | 2.647.143 | 1.297.100 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
CT1/Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300486643 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT2/Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300486644 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT3/Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300486645 |
| Giá từng phần lô | 1,132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.617.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT4/Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300486646 |
| Giá từng phần lô | 967,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.382.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 677.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT5/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300486647 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT6/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300486648 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT7/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300486649 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT8/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300486650 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT9/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2300486651 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT10/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2300486652 |
| Giá từng phần lô | 2,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.035.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT11/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2300486653 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT12/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300486654 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT13/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300486655 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT14/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300486656 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT15/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300486657 |
| Giá từng phần lô | 1,690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT17/Khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300486658 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT18/Khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300486659 |
| Giá từng phần lô | 372,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT19/Khớp vai bán phần |
|
| Mã phần lô | PP2300486660 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT20/Khớp vai toàn phần Reverse |
|
| Mã phần lô | PP2300486661 |
| Giá từng phần lô | 266,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT21/Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300486662 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT22/Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300486663 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT23/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300486664 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT24/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300486665 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT25/Bộ nẹp vít DHS |
|
| Mã phần lô | PP2300486666 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT26/Khung cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300486667 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT27/Khung Cố định ngoài gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300486668 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT28/Khung Cố định ngoài khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300486669 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT29/Đinh nội tủy đặc nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300486670 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT30/Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300486671 |
| Giá từng phần lô | 318,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT31/Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300486672 |
| Giá từng phần lô | 318,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT32/Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300486673 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT33/Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300486674 |
| Giá từng phần lô | 591,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT34/Vít chốt đinh nội tuỷ đặc nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300486675 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT35/Vít chốt đinh nội tuỷ rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300486676 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT36/Vít chốt đinh nội tuỷ rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300486677 |
| Giá từng phần lô | 411,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT37/Vít khóa cho đinh xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300486678 |
| Giá từng phần lô | 102,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT38/Đinh kít ne |
|
| Mã phần lô | PP2300486679 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT39/Nẹp khoá xương bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300486680 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT40/Nẹp khoá xương bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300486681 |
| Giá từng phần lô | 391,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT41/Nẹp xương bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300486682 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT42/Nẹp khoá xương bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300486683 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT43/Nẹp khoá xương bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300486684 |
| Giá từng phần lô | 827,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT44/Nẹp khoá xương bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300486685 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT45/Nẹp khoá xương bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300486686 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT46/Nẹp xương lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2300486687 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT47/Nẹp xương hình mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2300486688 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT48/Nẹp khoá xương hình mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2300486689 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT49/Nẹp khoá xương hình mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2300486690 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT50/Nẹp khóa xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300486691 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT51/Nẹp khóa xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300486692 |
| Giá từng phần lô | 304,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT52/Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300486693 |
| Giá từng phần lô | 87,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT53/Nẹp khóa xương đòn có móc |
|
| Mã phần lô | PP2300486694 |
| Giá từng phần lô | 43,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT54/Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300486695 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT55/Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300486696 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT56/Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300486697 |
| Giá từng phần lô | 31,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT57/Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300486698 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT58/Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300486699 |
| Giá từng phần lô | 12,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.946.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT59/Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300486700 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT60/Nẹp khóa đầu trên xương trụ |
|
| Mã phần lô | PP2300486701 |
| Giá từng phần lô | 26,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.291.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT61/Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300486702 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT62/Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300486703 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT63/Nẹp khóa mắt xích mini |
|
| Mã phần lô | PP2300486704 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT64/Nẹp khóa mini |
|
| Mã phần lô | PP2300486705 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT65/Nẹp khóa mini |
|
| Mã phần lô | PP2300486706 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT66/Vít rỗng nén ép không đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300486707 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT67/Nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300486708 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT68/Nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300486709 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT69/Nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300486710 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT70/Nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300486711 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT71/Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300486712 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT72/Nẹp khóa đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2300486713 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT73/Nẹp xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2300486714 |
| Giá từng phần lô | 74,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT74/Nẹp xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2300486715 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT75/Vít khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300486716 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT76/Vít khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300486717 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT77/Vít khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300486718 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT78/Vít khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300486719 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT79/Vít khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300486720 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT80/Vít khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300486721 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT81/Vít khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300486722 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT82/Vít xương xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300486723 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT83/Vít xương xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300486724 |
| Giá từng phần lô | 63,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT84/Vít xương xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300486725 |
| Giá từng phần lô | 16,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT85/Vít xương xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300486726 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT86/Vít xương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486727 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT87/Vít xương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486728 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT88/Vít xương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486729 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT89/Vít xương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486730 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT90/Vít xương cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300486731 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT91/Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2300486732 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT92/Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300486733 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT93/Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300486734 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT94/Lưỡi bào khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300486735 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT95/Lưỡi bào khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300486736 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT96/Lưỡi cắt đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300486737 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT97/Lưỡi cắt đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300486738 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT98/Lưỡi mài xương |
|
| Mã phần lô | PP2300486739 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT99/Lưỡi mài xương |
|
| Mã phần lô | PP2300486740 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT100/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300486741 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT101/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300486742 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT102/Vít chỉ neo cố định chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300486743 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT103/Vít chỉ neo cố định chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300486744 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT104/Vít neo khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300486745 |
| Giá từng phần lô | 938,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT105/Vít neo khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300486746 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT106/Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300486747 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT107/Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300486748 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT108/Vít treo mảnh ghép gân |
|
| Mã phần lô | PP2300486749 |
| Giá từng phần lô | 381,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT109/Vít treo mảnh ghép gân |
|
| Mã phần lô | PP2300486750 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT110/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300486751 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT111/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300486752 |
| Giá từng phần lô | 176,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT112/Vít neo cố định sụn viền |
|
| Mã phần lô | PP2300486753 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
CT113/Vít neo cố định sụn viền |
|
| Mã phần lô | PP2300486754 |
| Giá từng phần lô | 54,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM2/Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2300486755 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM3/Phim X-quang nha khoa rửa nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300486756 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM4/Vít xương Mini |
|
| Mã phần lô | PP2300486757 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM5/Vít xương Maxi |
|
| Mã phần lô | PP2300486758 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM6/Vít cố định hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300486759 |
| Giá từng phần lô | 33,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM7/Nẹp Mini thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300486760 |
| Giá từng phần lô | 835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM8/Nẹp Maxi thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300486761 |
| Giá từng phần lô | 37,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM9/Nẹp Maxi giữ chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300486762 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM11/Mũi khoan răng |
|
| Mã phần lô | PP2300486763 |
| Giá từng phần lô | 23,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM12/Mũi khoan răng |
|
| Mã phần lô | PP2300486764 |
| Giá từng phần lô | 25,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.825.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HM13/Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300486765 |
| Giá từng phần lô | 1,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.647.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.297.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi