Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300360351-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2300245262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 52,859,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 528.595.080 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300486643 - CT1/Bộ khớp háng bán phần không xi măng 1,250,000,000 1.785.714.286 875.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
2 PP2300486644 - CT2/Bộ khớp háng bán phần không xi măng 1,375,000,000 1.964.285.715 962.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
3 PP2300486645 - CT3/Bộ khớp háng bán phần không xi măng 1,132,500,000 1.617.857.143 792.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
4 PP2300486646 - CT4/Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 967,500,000 1.382.142.858 677.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
5 PP2300486647 - CT5/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài 367,500,000 525.000.000 257.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
6 PP2300486648 - CT6/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 1,120,000,000 1.600.000.000 784.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
7 PP2300486649 - CT7/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 1,140,000,000 1.628.571.429 798.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
8 PP2300486650 - CT8/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 1,100,000,000 1.571.428.572 770.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
9 PP2300486651 - CT9/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 2,000,000,000 2.857.142.858 1.400.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
10 PP2300486652 - CT10/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 2,125,000,000 3.035.714.286 1.487.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
11 PP2300486653 - CT11/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 1,700,000,000 2.428.571.429 1.190.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
12 PP2300486654 - CT12/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 1,800,000,000 2.571.428.572 1.260.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
13 PP2300486655 - CT13/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 1,900,000,000 2.714.285.715 1.330.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
14 PP2300486656 - CT14/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 1,170,000,000 1.671.428.572 819.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
15 PP2300486657 - CT15/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 1,690,000,000 2.414.285.715 1.183.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
16 PP2300486658 - CT17/Khớp gối 690,000,000 985.714.286 483.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
17 PP2300486659 - CT18/Khớp gối 372,500,000 532.142.858 260.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
18 PP2300486660 - CT19/Khớp vai bán phần 130,000,000 185.714.286 91.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
19 PP2300486661 - CT20/Khớp vai toàn phần Reverse 266,000,000 380.000.000 186.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
20 PP2300486662 - CT21/Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi 1,500,000,000 2.142.857.143 1.050.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
21 PP2300486663 - CT22/Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài 420,000,000 600.000.000 294.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
22 PP2300486664 - CT23/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi 441,000,000 630.000.000 308.700.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
23 PP2300486665 - CT24/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi 315,000,000 450.000.000 220.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
24 PP2300486666 - CT25/Bộ nẹp vít DHS 234,000,000 334.285.715 163.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
25 PP2300486667 - CT26/Khung cố định ngoài cẳng chân 43,500,000 62.142.858 30.450.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
26 PP2300486668 - CT27/Khung Cố định ngoài gần khớp 109,000,000 155.714.286 76.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
27 PP2300486669 - CT28/Khung Cố định ngoài khung chậu 17,900,000 25.571.429 12.530.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
28 PP2300486670 - CT29/Đinh nội tủy đặc nòng 325,000,000 464.285.715 227.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
29 PP2300486671 - CT30/Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng 318,000,000 454.285.715 222.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
30 PP2300486672 - CT31/Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng 318,000,000 454.285.715 222.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
31 PP2300486673 - CT32/Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng 693,000,000 990.000.000 485.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
32 PP2300486674 - CT33/Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng 591,360,000 844.800.000 413.952.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
33 PP2300486675 - CT34/Vít chốt đinh nội tuỷ đặc nòng 140,000,000 200.000.000 98.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
34 PP2300486676 - CT35/Vít chốt đinh nội tuỷ rỗng nòng 240,000,000 342.857.143 168.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
35 PP2300486677 - CT36/Vít chốt đinh nội tuỷ rỗng nòng 411,840,000 588.342.858 288.288.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
36 PP2300486678 - CT37/Vít khóa cho đinh xương đùi 102,960,000 147.085.715 72.072.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
37 PP2300486679 - CT38/Đinh kít ne 200,000,000 285.714.286 140.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
38 PP2300486680 - CT39/Nẹp khoá xương bản hẹp 120,000,000 171.428.572 84.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
39 PP2300486681 - CT40/Nẹp khoá xương bản hẹp 391,950,000 559.928.572 274.365.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
40 PP2300486682 - CT41/Nẹp xương bản nhỏ 61,600,000 88.000.000 43.120.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
41 PP2300486683 - CT42/Nẹp khoá xương bản nhỏ 184,500,000 263.571.429 129.150.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
42 PP2300486684 - CT43/Nẹp khoá xương bản nhỏ 827,450,000 1.182.071.429 579.215.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
43 PP2300486685 - CT44/Nẹp khoá xương bản rộng 180,000,000 257.142.858 126.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
44 PP2300486686 - CT45/Nẹp khoá xương bản rộng 385,000,000 550.000.000 269.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
45 PP2300486687 - CT46/Nẹp xương lòng máng 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
46 PP2300486688 - CT47/Nẹp xương hình mắt xích 19,800,000 28.285.715 13.860.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
47 PP2300486689 - CT48/Nẹp khoá xương hình mắt xích 60,000,000 85.714.286 42.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
48 PP2300486690 - CT49/Nẹp khoá xương hình mắt xích 85,000,000 121.428.572 59.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
49 PP2300486691 - CT50/Nẹp khóa xương đòn 238,000,000 340.000.000 166.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
50 PP2300486692 - CT51/Nẹp khóa xương đòn 304,850,000 435.500.000 213.395.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
51 PP2300486693 - CT52/Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn 87,100,000 124.428.572 60.970.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
52 PP2300486694 - CT53/Nẹp khóa xương đòn có móc 43,550,000 62.214.286 30.485.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
53 PP2300486695 - CT54/Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 112,500,000 160.714.286 78.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
54 PP2300486696 - CT55/Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 275,000,000 392.857.143 192.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
55 PP2300486697 - CT56/Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay 31,950,000 45.642.858 22.365.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
56 PP2300486698 - CT57/Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay 47,500,000 67.857.143 33.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
57 PP2300486699 - CT58/Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay 12,780,000 18.257.143 8.946.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
58 PP2300486700 - CT59/Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay 11,600,000 16.571.429 8.120.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
59 PP2300486701 - CT60/Nẹp khóa đầu trên xương trụ 26,130,000 37.328.572 18.291.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
60 PP2300486702 - CT61/Nẹp khóa đầu dưới xương quay 120,000,000 171.428.572 84.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
61 PP2300486703 - CT62/Nẹp khóa đầu dưới xương quay 297,000,000 424.285.715 207.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
62 PP2300486704 - CT63/Nẹp khóa mắt xích mini 110,000,000 157.142.858 77.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
63 PP2300486705 - CT64/Nẹp khóa mini 110,000,000 157.142.858 77.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
64 PP2300486706 - CT65/Nẹp khóa mini 110,000,000 157.142.858 77.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
65 PP2300486707 - CT66/Vít rỗng nén ép không đầu 35,000,000 50.000.000 24.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
66 PP2300486708 - CT67/Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 75,000,000 107.142.858 52.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
67 PP2300486709 - CT68/Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 402,500,000 575.000.000 281.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
68 PP2300486710 - CT69/Nẹp khóa đầu trên xương chày 262,500,000 375.000.000 183.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
69 PP2300486711 - CT70/Nẹp khóa đầu trên xương chày 288,000,000 411.428.572 201.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
70 PP2300486712 - CT71/Nẹp khóa đầu dưới xương chày 150,000,000 214.285.715 105.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
71 PP2300486713 - CT72/Nẹp khóa đầu dưới xương mác 80,000,000 114.285.715 56.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
72 PP2300486714 - CT73/Nẹp xương gót 74,850,000 106.928.572 52.395.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
73 PP2300486715 - CT74/Nẹp xương gót 120,000,000 171.428.572 84.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
74 PP2300486716 - CT75/Vít khóa 220,000,000 314.285.715 154.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
75 PP2300486717 - CT76/Vít khóa 90,000,000 128.571.429 63.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
76 PP2300486718 - CT77/Vít khóa 180,000,000 257.142.858 126.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
77 PP2300486719 - CT78/Vít khóa 520,000,000 742.857.143 364.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
78 PP2300486720 - CT79/Vít khóa 1,080,000,000 1.542.857.143 756.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
79 PP2300486721 - CT80/Vít khóa 432,000,000 617.142.858 302.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
80 PP2300486722 - CT81/Vít khóa 780,000,000 1.114.285.715 546.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
81 PP2300486723 - CT82/Vít xương xốp 45,000,000 64.285.715 31.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
82 PP2300486724 - CT83/Vít xương xốp 63,750,000 91.071.429 44.625.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
83 PP2300486725 - CT84/Vít xương xốp 16,625,000 23.750.000 11.637.500 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
84 PP2300486726 - CT85/Vít xương xốp 14,400,000 20.571.429 10.080.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
85 PP2300486727 - CT86/Vít xương cứng 56,000,000 80.000.000 39.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
86 PP2300486728 - CT87/Vít xương cứng 104,000,000 148.571.429 72.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
87 PP2300486729 - CT88/Vít xương cứng 210,000,000 300.000.000 147.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
88 PP2300486730 - CT89/Vít xương cứng 36,000,000 51.428.572 25.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
89 PP2300486731 - CT90/Vít xương cứng 184,000,000 262.857.143 128.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
90 PP2300486732 - CT91/Chỉ thép 42,000,000 60.000.000 29.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
91 PP2300486733 - CT92/Chỉ siêu bền 105,000,000 150.000.000 73.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
92 PP2300486734 - CT93/Chỉ siêu bền 29,600,000 42.285.715 20.720.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
93 PP2300486735 - CT94/Lưỡi bào khớp 1,500,000,000 2.142.857.143 1.050.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
94 PP2300486736 - CT95/Lưỡi bào khớp 225,000,000 321.428.572 157.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
95 PP2300486737 - CT96/Lưỡi cắt đốt 2,310,000,000 3.300.000.000 1.617.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
96 PP2300486738 - CT97/Lưỡi cắt đốt 375,000,000 535.714.286 262.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
97 PP2300486739 - CT98/Lưỡi mài xương 260,000,000 371.428.572 182.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
98 PP2300486740 - CT99/Lưỡi mài xương 250,000,000 357.142.858 175.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
99 PP2300486741 - CT100/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 540,000,000 771.428.572 378.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
100 PP2300486742 - CT101/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 75,000,000 107.142.858 52.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
101 PP2300486743 - CT102/Vít chỉ neo cố định chóp xoay 1,150,000,000 1.642.857.143 805.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
102 PP2300486744 - CT103/Vít chỉ neo cố định chóp xoay 258,000,000 368.571.429 180.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
103 PP2300486745 - CT104/Vít neo khâu chóp xoay 938,000,000 1.340.000.000 656.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
104 PP2300486746 - CT105/Vít neo khâu chóp xoay 209,000,000 298.571.429 146.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
105 PP2300486747 - CT106/Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 240,000,000 342.857.143 168.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
106 PP2300486748 - CT107/Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 54,000,000 77.142.858 37.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
107 PP2300486749 - CT108/Vít treo mảnh ghép gân 381,000,000 544.285.715 266.700.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
108 PP2300486750 - CT109/Vít treo mảnh ghép gân 85,000,000 121.428.572 59.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
109 PP2300486751 - CT110/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài 2,600,000,000 3.714.285.715 1.820.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
110 PP2300486752 - CT111/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài 176,200,000 251.714.286 123.340.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
111 PP2300486753 - CT112/Vít neo cố định sụn viền 172,500,000 246.428.572 120.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
112 PP2300486754 - CT113/Vít neo cố định sụn viền 54,625,000 78.035.715 38.237.500 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
113 PP2300486755 - HM2/Chỉ thép 34,500,000 49.285.715 24.150.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
114 PP2300486756 - HM3/Phim X-quang nha khoa rửa nhanh 1,300,000 1.857.143 910.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
115 PP2300486757 - HM4/Vít xương Mini 1,300,000,000 1.857.142.858 910.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
116 PP2300486758 - HM5/Vít xương Maxi 23,520,000 33.600.000 16.464.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
117 PP2300486759 - HM6/Vít cố định hàm 33,900,000 48.428.572 23.730.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
118 PP2300486760 - HM7/Nẹp Mini thẳng 835,000,000 1.192.857.143 584.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
119 PP2300486761 - HM8/Nẹp Maxi thẳng 37,650,000 53.785.715 26.355.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
120 PP2300486762 - HM9/Nẹp Maxi giữ chỗ 11,200,000 16.000.000 7.840.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
121 PP2300486763 - HM11/Mũi khoan răng 23,150,000 33.071.429 16.205.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
122 PP2300486764 - HM12/Mũi khoan răng 25,465,000 36.378.572 17.825.500 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
123 PP2300486765 - HM13/Kim nha khoa 1,853,000 2.647.143 1.297.100 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
CT1/Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300486643
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT2/Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300486644
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT3/Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300486645
Giá từng phần lô 1,132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.617.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT4/Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300486646
Giá từng phần lô 967,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT5/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300486647
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT6/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300486648
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT7/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300486649
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT8/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300486650
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT9/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300486651
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT10/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300486652
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.035.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT11/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300486653
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT12/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2300486654
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT13/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2300486655
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT14/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2300486656
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT15/Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2300486657
Giá từng phần lô 1,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.414.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT17/Khớp gối
Mã phần lô PP2300486658
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT18/Khớp gối
Mã phần lô PP2300486659
Giá từng phần lô 372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT19/Khớp vai bán phần
Mã phần lô PP2300486660
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT20/Khớp vai toàn phần Reverse
Mã phần lô PP2300486661
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT21/Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi
Mã phần lô PP2300486662
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT22/Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài
Mã phần lô PP2300486663
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT23/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300486664
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT24/Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300486665
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT25/Bộ nẹp vít DHS
Mã phần lô PP2300486666
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT26/Khung cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300486667
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT27/Khung Cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300486668
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT28/Khung Cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2300486669
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT29/Đinh nội tủy đặc nòng
Mã phần lô PP2300486670
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT30/Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng
Mã phần lô PP2300486671
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT31/Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng
Mã phần lô PP2300486672
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT32/Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng
Mã phần lô PP2300486673
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT33/Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng
Mã phần lô PP2300486674
Giá từng phần lô 591,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT34/Vít chốt đinh nội tuỷ đặc nòng
Mã phần lô PP2300486675
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT35/Vít chốt đinh nội tuỷ rỗng nòng
Mã phần lô PP2300486676
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT36/Vít chốt đinh nội tuỷ rỗng nòng
Mã phần lô PP2300486677
Giá từng phần lô 411,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT37/Vít khóa cho đinh xương đùi
Mã phần lô PP2300486678
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT38/Đinh kít ne
Mã phần lô PP2300486679
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT39/Nẹp khoá xương bản hẹp
Mã phần lô PP2300486680
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT40/Nẹp khoá xương bản hẹp
Mã phần lô PP2300486681
Giá từng phần lô 391,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT41/Nẹp xương bản nhỏ
Mã phần lô PP2300486682
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT42/Nẹp khoá xương bản nhỏ
Mã phần lô PP2300486683
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT43/Nẹp khoá xương bản nhỏ
Mã phần lô PP2300486684
Giá từng phần lô 827,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT44/Nẹp khoá xương bản rộng
Mã phần lô PP2300486685
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT45/Nẹp khoá xương bản rộng
Mã phần lô PP2300486686
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT46/Nẹp xương lòng máng
Mã phần lô PP2300486687
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT47/Nẹp xương hình mắt xích
Mã phần lô PP2300486688
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT48/Nẹp khoá xương hình mắt xích
Mã phần lô PP2300486689
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT49/Nẹp khoá xương hình mắt xích
Mã phần lô PP2300486690
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT50/Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300486691
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT51/Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300486692
Giá từng phần lô 304,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT52/Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2300486693
Giá từng phần lô 87,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT53/Nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2300486694
Giá từng phần lô 43,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT54/Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300486695
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT55/Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300486696
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT56/Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2300486697
Giá từng phần lô 31,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT57/Nẹp khóa đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2300486698
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT58/Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2300486699
Giá từng phần lô 12,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT59/Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2300486700
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT60/Nẹp khóa đầu trên xương trụ
Mã phần lô PP2300486701
Giá từng phần lô 26,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.328.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT61/Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300486702
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT62/Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300486703
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT63/Nẹp khóa mắt xích mini
Mã phần lô PP2300486704
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT64/Nẹp khóa mini
Mã phần lô PP2300486705
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT65/Nẹp khóa mini
Mã phần lô PP2300486706
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT66/Vít rỗng nén ép không đầu
Mã phần lô PP2300486707
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT67/Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300486708
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT68/Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300486709
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT69/Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300486710
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT70/Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300486711
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT71/Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300486712
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT72/Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300486713
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT73/Nẹp xương gót
Mã phần lô PP2300486714
Giá từng phần lô 74,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT74/Nẹp xương gót
Mã phần lô PP2300486715
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT75/Vít khóa
Mã phần lô PP2300486716
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT76/Vít khóa
Mã phần lô PP2300486717
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT77/Vít khóa
Mã phần lô PP2300486718
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT78/Vít khóa
Mã phần lô PP2300486719
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT79/Vít khóa
Mã phần lô PP2300486720
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT80/Vít khóa
Mã phần lô PP2300486721
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT81/Vít khóa
Mã phần lô PP2300486722
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT82/Vít xương xốp
Mã phần lô PP2300486723
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT83/Vít xương xốp
Mã phần lô PP2300486724
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT84/Vít xương xốp
Mã phần lô PP2300486725
Giá từng phần lô 16,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT85/Vít xương xốp
Mã phần lô PP2300486726
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT86/Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300486727
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT87/Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300486728
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT88/Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300486729
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT89/Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300486730
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT90/Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300486731
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT91/Chỉ thép
Mã phần lô PP2300486732
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT92/Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300486733
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT93/Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300486734
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT94/Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300486735
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT95/Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300486736
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT96/Lưỡi cắt đốt
Mã phần lô PP2300486737
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT97/Lưỡi cắt đốt
Mã phần lô PP2300486738
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT98/Lưỡi mài xương
Mã phần lô PP2300486739
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT99/Lưỡi mài xương
Mã phần lô PP2300486740
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT100/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300486741
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT101/Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300486742
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT102/Vít chỉ neo cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2300486743
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT103/Vít chỉ neo cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2300486744
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT104/Vít neo khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300486745
Giá từng phần lô 938,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT105/Vít neo khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300486746
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT106/Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300486747
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT107/Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300486748
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT108/Vít treo mảnh ghép gân
Mã phần lô PP2300486749
Giá từng phần lô 381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT109/Vít treo mảnh ghép gân
Mã phần lô PP2300486750
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT110/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300486751
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT111/Vít treo gân có thể điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300486752
Giá từng phần lô 176,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT112/Vít neo cố định sụn viền
Mã phần lô PP2300486753
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
CT113/Vít neo cố định sụn viền
Mã phần lô PP2300486754
Giá từng phần lô 54,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM2/Chỉ thép
Mã phần lô PP2300486755
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM3/Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2300486756
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM4/Vít xương Mini
Mã phần lô PP2300486757
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM5/Vít xương Maxi
Mã phần lô PP2300486758
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM6/Vít cố định hàm
Mã phần lô PP2300486759
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM7/Nẹp Mini thẳng
Mã phần lô PP2300486760
Giá từng phần lô 835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM8/Nẹp Maxi thẳng
Mã phần lô PP2300486761
Giá từng phần lô 37,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM9/Nẹp Maxi giữ chỗ
Mã phần lô PP2300486762
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM11/Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300486763
Giá từng phần lô 23,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM12/Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300486764
Giá từng phần lô 25,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.378.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.825.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HM13/Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300486765
Giá từng phần lô 1,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.647.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.297.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->