Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế chuyên khoa phẫu thuật thần kinh cột sống, X-quang của Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300333076-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế chuyên khoa phẫu thuật thần kinh cột sống, X-quang của Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300225375
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 47,446,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 474.463.920 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300458315 - CS1/Vít sọ não 500,000,000 714.285.715 350.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
2 PP2300458316 - CS2/Vít sọ não 420,000,000 600.000.000 294.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
3 PP2300458317 - CS3/Lưới vá khuyết sọ 94,000,000 134.285.715 65.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
4 PP2300458318 - CS4/Lưới vá khuyết sọ 104,000,000 148.571.429 72.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
5 PP2300458319 - CS5/Lưới vá khuyết sọ 115,000,000 164.285.715 80.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
6 PP2300458320 - CS6/Lưới vá khuyết sọ 90,000,000 128.571.429 63.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
7 PP2300458321 - CS7/Lưới vá khuyết sọ 165,000,000 235.714.286 115.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
8 PP2300458322 - CS8/Lưới vá khuyết sọ 289,800,000 414.000.000 202.860.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
9 PP2300458323 - CS9/Lưới vá khuyết sọ 369,000,000 527.142.858 258.300.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
10 PP2300458324 - CS10/Dẫn lưu áp lực âm 64,200,000 91.714.286 44.940.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
11 PP2300458325 - CS11/Dẫn lưu não thất ổ bụng 204,000,000 291.428.572 142.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
12 PP2300458326 - CS12/Dẫn lưu não thất ổ bụng 292,000,000 417.142.858 204.400.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
13 PP2300458327 - CS13/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài 210,000,000 300.000.000 147.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
14 PP2300458328 - CS14/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài 182,500,000 260.714.286 127.750.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
15 PP2300458329 - CS16/Nẹp sọ não thẳng 185,000,000 264.285.715 129.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
16 PP2300458330 - CS17/Nẹp mini 6 lỗ 20,000,000 28.571.429 14.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
17 PP2300458331 - CS18/Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) 360,000,000 514.285.715 252.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
18 PP2300458332 - CS19/Dây cưa sọ não 201,600,000 288.000.000 141.120.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
19 PP2300458333 - CS20/Sáp cầm máu 25,200,000 36.000.000 17.640.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
20 PP2300458334 - CS21/Vật liệu cầm máu sọ não 55,000,000 78.571.429 38.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
21 PP2300458335 - CS22/Vật liệu cầm máu 299,000,000 427.142.858 209.300.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
22 PP2300458336 - CS23/Túi bọc máy vi phẫu 2,992,000 4.274.286 2.094.400 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
23 PP2300458337 - CS24/Gạc ép sọ não 5,250,000 7.500.000 3.675.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
24 PP2300458338 - CS25/Miếng vá màng cứng 134,000,000 191.428.572 93.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
25 PP2300458339 - CS26/Mũi khoan sọ não tự dừng 17,500,000 25.000.000 12.250.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
26 PP2300458340 - CS27/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 885,000,000 1.264.285.715 619.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
27 PP2300458341 - CS28/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 300,000,000 428.571.429 210.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
28 PP2300458342 - CS29/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng 1,000,000,000 1.428.571.429 700.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
29 PP2300458343 - CS30/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng 380,000,000 542.857.143 266.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
30 PP2300458344 - CS31/Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ 480,000,000 685.714.286 336.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
31 PP2300458345 - CS32/Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ - vừa 78,000,000 111.428.572 54.600.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
32 PP2300458346 - CS33/Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng 126,000,000 180.000.000 88.200.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
33 PP2300458347 - CS34/Ốc khóa trong cho vít đa trục bơm xi măng 20,000,000 28.571.429 14.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
34 PP2300458348 - CS35/Nẹp dọc cho vít đa trục bơm xi măng 10,000,000 14.285.715 7.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
35 PP2300458349 - CS36/Bộ dẫn hướng bơm xi măng 40,000,000 57.142.858 28.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
36 PP2300458350 - CS37/Xi măng sinh học 40,000,000 57.142.858 28.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
37 PP2300458351 - CS38/Bộ trộn xi măng 50,000,000 71.428.572 35.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
38 PP2300458352 - CS39/Nẹp cổ trước 1 tầng 120,000,000 171.428.572 84.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
39 PP2300458353 - CS40/Nẹp cổ trước 2 tầng 240,000,000 342.857.143 168.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
40 PP2300458354 - CS41/Nẹp cổ trước 3 tầng 70,000,000 100.000.000 49.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
41 PP2300458355 - CS42/Vít cột sống cổ trước các cỡ 180,000,000 257.142.858 126.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
42 PP2300458356 - CS43/Đĩa đệm cột sống cổ 275,000,000 392.857.143 192.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
43 PP2300458357 - CS44/Thân đốt sống nhân tạo 35,000,000 50.000.000 24.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
44 PP2300458358 - CS45/Thân đốt sống nhân tạo 210,000,000 300.000.000 147.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
45 PP2300458359 - CS46/Miếng ghép đĩa đệm kèm theo vít 260,000,000 371.428.572 182.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
46 PP2300458360 - CS47/Nẹp cổ trước 1 tầng 36,500,000 52.142.858 25.550.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
47 PP2300458361 - CS48/Nẹp cổ trước 2 tầng 92,000,000 131.428.572 64.400.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
48 PP2300458362 - CS49/Vít cột sống cổ trước các cỡ 84,000,000 120.000.000 58.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
49 PP2300458363 - CS50/Đĩa đệm cột sống cổ 99,000,000 141.428.572 69.300.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
50 PP2300458364 - CS51/Miếng ghép đĩa đệm kèm theo vít 100,000,000 142.857.143 70.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
51 PP2300458365 - CS52/Vít cổ sau đa trục 300,000,000 428.571.429 210.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
52 PP2300458366 - CS53/Nẹp dọc cho vít cổ sau đa trục 20,700,000 29.571.429 14.490.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
53 PP2300458367 - CS54/Ốc khóa trong cho vít cổ sau đa trục 60,000,000 85.714.286 42.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
54 PP2300458368 - CS55/Nẹp nối thanh dọc cổ sau 11,600,000 16.571.429 8.120.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
55 PP2300458369 - CS56/Nẹp chẩm cổ 140,000,000 200.000.000 98.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
56 PP2300458370 - CS57/Vít chẩm 120,000,000 171.428.572 84.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
57 PP2300458371 - CS58/Vít cổ sau đa trục 288,000,000 411.428.572 201.600.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
58 PP2300458372 - CS59/Nẹp dọc cho vít cổ sau đa trục 30,000,000 42.857.143 21.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
59 PP2300458373 - CS60/Ốc khóa trong cho vít cổ sau đa trục 46,980,000 67.114.286 32.886.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
60 PP2300458374 - CS61/Vít đa trục 6,760,000,000 9.657.142.858 4.732.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
61 PP2300458375 - CS62/Ốc khóa trong đa trục 1,820,000,000 2.600.000.000 1.274.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
62 PP2300458376 - CS63/Nẹp dọc 375,000,000 535.714.286 262.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
63 PP2300458377 - CS64/Nẹp nối ngang 92,000,000 131.428.572 64.400.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
64 PP2300458378 - CS65/Nẹp nối ngang 73,440,000 104.914.286 51.408.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
65 PP2300458379 - CS66/Vít đa trục 2,280,000,000 3.257.142.858 1.596.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
66 PP2300458380 - CS67/Ốc khóa trong đa trục 400,000,000 571.428.572 280.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
67 PP2300458381 - CS68/Nẹp dọc 440,000,000 628.571.429 308.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
68 PP2300458382 - CS69/Vít đa trục ngực - lưng 1,675,800,000 2.394.000.000 1.173.060.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
69 PP2300458383 - CS70/Ốc khóa trong cho vít đa trục ngực - lưng 294,120,000 420.171.429 205.884.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
70 PP2300458384 - CS71/Nẹp dọc cho vít đa trục ngực - lưng 187,500,000 267.857.143 131.250.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
71 PP2300458385 - CS72/Vít đa trục ngực - lưng 1,596,300,000 2.280.428.572 1.117.410.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
72 PP2300458386 - CS73/Ốc khóa trong cho vít đa trục ngực - lưng 442,000,000 631.428.572 309.400.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
73 PP2300458387 - CS74/Nẹp dọc cho vít đa trục ngực - lưng 224,250,000 320.357.143 156.975.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
74 PP2300458388 - CS75/Vít đa trục, ren đôi 1,375,000,000 1.964.285.715 962.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
75 PP2300458389 - CS76/Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục, ren đôi 362,500,000 517.857.143 253.750.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
76 PP2300458390 - CS77/Nẹp dọc cho vít đa trục, ren đôi 125,000,000 178.571.429 87.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
77 PP2300458391 - CS78/Vít cột sống đa trục, hai bước ren 385,000,000 550.000.000 269.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
78 PP2300458392 - CS79/Ốc khóa trong cho vít cột sống đa trục, hai bước ren 100,000,000 142.857.143 70.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
79 PP2300458393 - CS80/Nẹp dọc cho vít cột sống đa trục, hai bước ren 38,400,000 54.857.143 26.880.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
80 PP2300458394 - CS81/Vít đa trục, hai bước ren, rỗng nòng 540,000,000 771.428.572 378.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
81 PP2300458395 - CS82/Ốc khóa trong cho vít đa trục, hai bước ren, rỗng nòng 75,000,000 107.142.858 52.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
82 PP2300458396 - CS83/Nẹp dọc cho vít đa trục, hai bước ren, rỗngnòng 110,000,000 157.142.858 77.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
83 PP2300458397 - CS84/Kim chọc dò cuống sống 84,000,000 120.000.000 58.800.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
84 PP2300458398 - CS85/Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống 457,200,000 653.142.858 320.040.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
85 PP2300458399 - CS86/Dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống 34,200,000 48.857.143 23.940.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
86 PP2300458400 - CS87/Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống 100,000,000 142.857.143 70.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
87 PP2300458401 - CS88/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống 337,500,000 482.142.858 236.250.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
88 PP2300458402 - CS89/Bộ kim dùng cho nội soi cột sống 47,000,000 67.142.858 32.900.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
89 PP2300458403 - CS90/Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống 360,000,000 514.285.715 252.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
90 PP2300458404 - CS91/Dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống 32,000,000 45.714.286 22.400.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
91 PP2300458405 - CS92/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống 195,000,000 278.571.429 136.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
92 PP2300458406 - CS93/Miếng ghép đĩa đệm lưng 1,150,000,000 1.642.857.143 805.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
93 PP2300458407 - CS94/Miếng ghép đĩa đệm lưng 375,000,000 535.714.286 262.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
94 PP2300458408 - CS95/Miếng ghép đĩa đệm lưng 1,100,000,000 1.571.428.572 770.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
95 PP2300458409 - CS96/Miếng ghép đĩa đệm lưng 389,760,000 556.800.000 272.832.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
96 PP2300458410 - CS97/Miếng ghép đĩa đệm lưng 297,000,000 424.285.715 207.900.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
97 PP2300458411 - CS98/Miếng ghép đĩa đệm lưng 315,000,000 450.000.000 220.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
98 PP2300458412 - CS99/Dây nối kẹp lưỡng cực 211,500,000 302.142.858 148.050.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
99 PP2300458413 - CS100/Kẹp lưỡng cực 185,100,000 264.428.572 129.570.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
100 PP2300458414 - XQ1/Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bơm thuốc cản quang 72,000,000 102.857.143 50.400.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
101 PP2300458415 - XQ2/Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 190,000,000 271.428.572 133.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
102 PP2300458416 - XQ3/Ống bơm thuốc cản quang 2 nòng 195,000,000 278.571.429 136.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
103 PP2300458417 - XQ4/Phim X - Quang kỹ thuật số 1,700,000,000 2.428.571.429 1.190.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
104 PP2300458418 - XQ5/Phim X - Quang kỹ thuật số 1,000,000,000 1.428.571.429 700.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
105 PP2300458419 - XQ6/Phim X - Quang kỹ thuật số 2,200,000,000 3.142.857.143 1.540.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
106 PP2300458420 - XQ7/Phim X - Quang kỹ thuật số 1,040,000,000 1.485.714.286 728.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
107 PP2300458421 - XQ8/Phim X - Quang kỹ thuật số 4,180,000,000 5.971.428.572 2.926.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
108 PP2300458422 - XQ9/Phim X - Quang kỹ thuật số 160,000,000 228.571.429 112.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
109 PP2300458423 - XQ10/Phim X - Quang kỹ thuật số 245,000,000 350.000.000 171.500.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
110 PP2300458424 - XQ11/Phim X - Quang kỹ thuật số 390,000,000 557.142.858 273.000.000 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
CS1/Vít sọ não
Mã phần lô PP2300458315
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS2/Vít sọ não
Mã phần lô PP2300458316
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS3/Lưới vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300458317
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS4/Lưới vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300458318
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS5/Lưới vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300458319
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS6/Lưới vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300458320
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS7/Lưới vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300458321
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS8/Lưới vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300458322
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS9/Lưới vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300458323
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS10/Dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2300458324
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS11/Dẫn lưu não thất ổ bụng
Mã phần lô PP2300458325
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS12/Dẫn lưu não thất ổ bụng
Mã phần lô PP2300458326
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS13/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300458327
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS14/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300458328
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS16/Nẹp sọ não thẳng
Mã phần lô PP2300458329
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS17/Nẹp mini 6 lỗ
Mã phần lô PP2300458330
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS18/Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp)
Mã phần lô PP2300458331
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS19/Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300458332
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS20/Sáp cầm máu
Mã phần lô PP2300458333
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS21/Vật liệu cầm máu sọ não
Mã phần lô PP2300458334
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS22/Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300458335
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS23/Túi bọc máy vi phẫu
Mã phần lô PP2300458336
Giá từng phần lô 2,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.274.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS24/Gạc ép sọ não
Mã phần lô PP2300458337
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS25/Miếng vá màng cứng
Mã phần lô PP2300458338
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS26/Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2300458339
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS27/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300458340
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS28/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300458341
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS29/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng
Mã phần lô PP2300458342
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS30/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng
Mã phần lô PP2300458343
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS31/Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ
Mã phần lô PP2300458344
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS32/Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ - vừa
Mã phần lô PP2300458345
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS33/Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng
Mã phần lô PP2300458346
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS34/Ốc khóa trong cho vít đa trục bơm xi măng
Mã phần lô PP2300458347
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS35/Nẹp dọc cho vít đa trục bơm xi măng
Mã phần lô PP2300458348
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS36/Bộ dẫn hướng bơm xi măng
Mã phần lô PP2300458349
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS37/Xi măng sinh học
Mã phần lô PP2300458350
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS38/Bộ trộn xi măng
Mã phần lô PP2300458351
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS39/Nẹp cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300458352
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS40/Nẹp cổ trước 2 tầng
Mã phần lô PP2300458353
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS41/Nẹp cổ trước 3 tầng
Mã phần lô PP2300458354
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS42/Vít cột sống cổ trước các cỡ
Mã phần lô PP2300458355
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS43/Đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300458356
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS44/Thân đốt sống nhân tạo
Mã phần lô PP2300458357
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS45/Thân đốt sống nhân tạo
Mã phần lô PP2300458358
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS46/Miếng ghép đĩa đệm kèm theo vít
Mã phần lô PP2300458359
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS47/Nẹp cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300458360
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS48/Nẹp cổ trước 2 tầng
Mã phần lô PP2300458361
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS49/Vít cột sống cổ trước các cỡ
Mã phần lô PP2300458362
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS50/Đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300458363
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS51/Miếng ghép đĩa đệm kèm theo vít
Mã phần lô PP2300458364
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS52/Vít cổ sau đa trục
Mã phần lô PP2300458365
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS53/Nẹp dọc cho vít cổ sau đa trục
Mã phần lô PP2300458366
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS54/Ốc khóa trong cho vít cổ sau đa trục
Mã phần lô PP2300458367
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS55/Nẹp nối thanh dọc cổ sau
Mã phần lô PP2300458368
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS56/Nẹp chẩm cổ
Mã phần lô PP2300458369
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS57/Vít chẩm
Mã phần lô PP2300458370
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS58/Vít cổ sau đa trục
Mã phần lô PP2300458371
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS59/Nẹp dọc cho vít cổ sau đa trục
Mã phần lô PP2300458372
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS60/Ốc khóa trong cho vít cổ sau đa trục
Mã phần lô PP2300458373
Giá từng phần lô 46,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS61/Vít đa trục
Mã phần lô PP2300458374
Giá từng phần lô 6,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.657.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS62/Ốc khóa trong đa trục
Mã phần lô PP2300458375
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS63/Nẹp dọc
Mã phần lô PP2300458376
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS64/Nẹp nối ngang
Mã phần lô PP2300458377
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS65/Nẹp nối ngang
Mã phần lô PP2300458378
Giá từng phần lô 73,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS66/Vít đa trục
Mã phần lô PP2300458379
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS67/Ốc khóa trong đa trục
Mã phần lô PP2300458380
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS68/Nẹp dọc
Mã phần lô PP2300458381
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS69/Vít đa trục ngực - lưng
Mã phần lô PP2300458382
Giá từng phần lô 1,675,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS70/Ốc khóa trong cho vít đa trục ngực - lưng
Mã phần lô PP2300458383
Giá từng phần lô 294,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS71/Nẹp dọc cho vít đa trục ngực - lưng
Mã phần lô PP2300458384
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS72/Vít đa trục ngực - lưng
Mã phần lô PP2300458385
Giá từng phần lô 1,596,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS73/Ốc khóa trong cho vít đa trục ngực - lưng
Mã phần lô PP2300458386
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS74/Nẹp dọc cho vít đa trục ngực - lưng
Mã phần lô PP2300458387
Giá từng phần lô 224,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS75/Vít đa trục, ren đôi
Mã phần lô PP2300458388
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS76/Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục, ren đôi
Mã phần lô PP2300458389
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS77/Nẹp dọc cho vít đa trục, ren đôi
Mã phần lô PP2300458390
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS78/Vít cột sống đa trục, hai bước ren
Mã phần lô PP2300458391
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS79/Ốc khóa trong cho vít cột sống đa trục, hai bước ren
Mã phần lô PP2300458392
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS80/Nẹp dọc cho vít cột sống đa trục, hai bước ren
Mã phần lô PP2300458393
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS81/Vít đa trục, hai bước ren, rỗng nòng
Mã phần lô PP2300458394
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS82/Ốc khóa trong cho vít đa trục, hai bước ren, rỗng nòng
Mã phần lô PP2300458395
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS83/Nẹp dọc cho vít đa trục, hai bước ren, rỗngnòng
Mã phần lô PP2300458396
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS84/Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2300458397
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS85/Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300458398
Giá từng phần lô 457,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS86/Dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300458399
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS87/Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300458400
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS88/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300458401
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS89/Bộ kim dùng cho nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300458402
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS90/Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300458403
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS91/Dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300458404
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS92/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300458405
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS93/Miếng ghép đĩa đệm lưng
Mã phần lô PP2300458406
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS94/Miếng ghép đĩa đệm lưng
Mã phần lô PP2300458407
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS95/Miếng ghép đĩa đệm lưng
Mã phần lô PP2300458408
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS96/Miếng ghép đĩa đệm lưng
Mã phần lô PP2300458409
Giá từng phần lô 389,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS97/Miếng ghép đĩa đệm lưng
Mã phần lô PP2300458410
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS98/Miếng ghép đĩa đệm lưng
Mã phần lô PP2300458411
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS99/Dây nối kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2300458412
Giá từng phần lô 211,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
CS100/Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2300458413
Giá từng phần lô 185,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ1/Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300458414
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ2/Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng
Mã phần lô PP2300458415
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ3/Ống bơm thuốc cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300458416
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ4/Phim X - Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300458417
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ5/Phim X - Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300458418
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ6/Phim X - Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300458419
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ7/Phim X - Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300458420
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ8/Phim X - Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300458421
Giá từng phần lô 4,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.971.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ9/Phim X - Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300458422
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ10/Phim X - Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300458423
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
XQ11/Phim X - Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300458424
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng sản phẩm mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc và 72h trong trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->