Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong can thiệp động mạch vành năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300357365-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong can thiệp động mạch vành năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2300246595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 145,353,075,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.453.530.755 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300487791 - VT870/Bộ bơm bóng áp lực cao 625,000,000 892.857.143 437.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2300487792 - VT872/Bộ bơm bóng áp lực cao 2,000,000,000 2.857.142.858 1.400.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2300487793 - VT874/Bộ bơm bóng áp lực cao 714,892,500 1.021.275.000 500.424.750 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2300487794 - VT792/Bộ dụng cụ lấy huyết khối 1,305,000,000 1.864.285.715 913.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2300487795 - VT795/Bộ dụng cụ lấy huyết khối 1,102,500,000 1.575.000.000 771.750.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2300487796 - VT806/Bộ dụng cụ lấy huyết khối 1,071,000,000 1.530.000.000 749.700.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2300487797 - VT817/Bộ mở đường vào động mạch đùi 345,303,000 493.290.000 241.712.100 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2300487798 - VT816/Bộ mở đường vào động mạch quay 1,580,250,000 2.257.500.000 1.106.175.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2300487799 - VT470/Bộ phận phân phối (manifold) 362,500,000 517.857.143 253.750.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2300487800 - VT476/Bộ phận phân phối (manifold) 294,000,000 420.000.000 205.800.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2300487801 - VT288/Bơm tiêm đầu xoáy 145,000,000 207.142.858 101.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2300487802 - VT287/Bơm tiêm thuốc cản quang 60,000,000 85.714.286 42.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2300487803 - VT941/Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương lan tỏa dài 1,080,000,000 1.542.857.143 756.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2300487804 - VT924/Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao 800,000,000 1.142.857.143 560.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2300487805 - VT885/Bóng nong động mạch vành 892,500,000 1.275.000.000 624.750.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2300487806 - VT888/Bóng nong động mạch vành 1,102,500,000 1.575.000.000 771.750.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2300487807 - VT890/Bóng nong động mạch vành 1,499,800,000 2.142.571.429 1.049.860.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2300487808 - VT901/Bóng nong động mạch vành 1,050,000,000 1.500.000.000 735.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2300487809 - VT902/Bóng nong động mạch vành 620,000,000 885.714.286 434.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2300487810 - VT943/Bóng nong động mạch vành 892,500,000 1.275.000.000 624.750.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2300487811 - VT951/Bóng nong động mạch vành 1,120,000,000 1.600.000.000 784.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2300487812 - VT889/Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,440,000,000 2.057.142.858 1.008.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2300487813 - VT892/Bóng nong động mạch vành áp lực cao 975,000,000 1.392.857.143 682.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2300487814 - VT897/Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,600,000,000 2.285.714.286 1.120.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2300487815 - VT903/Bóng nong động mạch vành áp lực cao 690,000,000 985.714.286 483.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2300487816 - VT950/Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,380,000,000 1.971.428.572 966.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2300487817 - VT952/Bóng nong động mạch vành áp lực cao 840,000,000 1.200.000.000 588.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2300487818 - VT895/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 750,000,000 1.071.428.572 525.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2300487819 - VT879/Bóng nong mạch vành 412,500,000 589.285.715 288.750.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2300487820 - VT907/Bóng nong mạch vành 800,000,000 1.142.857.143 560.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2300487821 - VT927/Bóng nong mạch vành 445,000,000 635.714.286 311.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2300487822 - VT928/Bóng nong mạch vành 735,000,000 1.050.000.000 514.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
33 PP2300487823 - VT944/Bóng nong mạch vành 307,250,000 438.928.572 215.075.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
34 PP2300487824 - VT948/Bóng nong mạch vành 400,000,000 571.428.572 280.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
35 PP2300487825 - VT880/Bóng nong mạch vành áp lực cao 362,500,000 517.857.143 253.750.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
36 PP2300487826 - VT908/Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,180,000,000 1.685.714.286 826.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
37 PP2300487827 - VT937/Bóng nong mạch vành áp lực cao 862,500,000 1.232.142.858 603.750.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
38 PP2300487828 - VT945/Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,237,500,000 1.767.857.143 866.250.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
39 PP2300487829 - VT913/Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 352,500,000 503.571.429 246.750.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
40 PP2300487830 - VT939/Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO 1,500,000,000 2.142.857.143 1.050.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
41 PP2300487831 - VT925/Bóng nong mạch vành có dao cắt 660,000,000 942.857.143 462.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
42 PP2300487832 - VT491/Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành 188,000,000 268.571.429 131.600.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
43 PP2300487833 - VT490/Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn 1,725,000,000 2.464.285.715 1.207.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
44 PP2300487834 - VT845/Catheter chụp mạch vành và buồng thất 280,000,000 400.000.000 196.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
45 PP2300487835 - VT494/Catheter hỗ trợ trong can thiệp 465,000,000 664.285.715 325.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
46 PP2300487836 - HC965/Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa 11,750,000 16.785.715 8.225.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
47 PP2300487837 - VT966/Dây áp lực dùng trong can thiệp tim mạch 45,000,000 64.285.715 31.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
48 PP2300487838 - VT963/Dây bơm thuốc cản quang 69,300,000 99.000.000 48.510.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
49 PP2300487839 - VT974/Dây dẫn can thiệp động mạch vành 1,260,000,000 1.800.000.000 882.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
50 PP2300487840 - VT978/Dây dẫn can thiệp mạch máu 141,000,000 201.428.572 98.700.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
51 PP2300487841 - VT973/Dây dẫn can thiệp tim 25,180,000 35.971.429 17.626.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
52 PP2300487842 - VT1047/Dây dẫn đường cho bóng và stent 7,200,000,000 10.285.714.286 5.040.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
53 PP2300487843 - VT968/Dây dẫn đường cho bóng và Stent 1,840,000,000 2.628.571.429 1.288.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
54 PP2300487844 - VT969/Dây dẫn đường cho bóng và Stent 345,000,000 492.857.143 241.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
55 PP2300487845 - VT970/Dây dẫn đường cho bóng và stent 1,100,000,000 1.571.428.572 770.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
56 PP2300487846 - VT971/Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp mạch máu ngoại biên 110,000,000 157.142.858 77.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
57 PP2300487847 - VT976/Dây dẫn đường cho Catheter 390,000,000 557.142.858 273.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
58 PP2300487848 - VT790/Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa 14,750,000 21.071.429 10.325.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
59 PP2300487849 - VT965/Dây đo áp lực 132,000,000 188.571.429 92.400.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
60 PP2300487850 - VT1000/Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên 3,045,000,000 4.350.000.000 2.131.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
61 PP2300487851 - VT776/Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
62 PP2300487852 - VT1006/Dụng cụ lấy dị vật 145,000,000 207.142.858 101.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
63 PP2300487853 - BS24/Khung giá đỡ (Stent) có màng bọc dùng cho động mạch vành 550,000,000 785.714.286 385.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
64 PP2300487854 - VT658/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus 4,350,000,000 6.214.285.715 3.045.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
65 PP2300487855 - VT659/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus 4,350,000,000 6.214.285.715 3.045.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
66 PP2300487856 - VT667/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus 4,656,000,000 6.651.428.572 3.259.200.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
67 PP2300487857 - VT670/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus 2,475,000,000 3.535.714.286 1.732.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
68 PP2300487858 - VT679/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus 1,155,000,000 1.650.000.000 808.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
69 PP2300487859 - VT648/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,550,000,000 7.928.571.429 3.885.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
70 PP2300487860 - VT650/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 4,750,000,000 6.785.714.286 3.325.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
71 PP2300487861 - VT651/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,780,000,000 5.400.000.000 2.646.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
72 PP2300487862 - VT653/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 7,494,000,000 10.705.714.286 5.245.800.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
73 PP2300487863 - VT654/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,900,000,000 5.571.428.572 2.730.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
74 PP2300487864 - VT655/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 4,000,000,000 5.714.285.715 2.800.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
75 PP2300487865 - VT656/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,650,000,000 2.357.142.858 1.155.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
76 PP2300487866 - VT657/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 4,875,000,000 6.964.285.715 3.412.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
77 PP2300487867 - VT660/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimus 1,284,000,000 1.834.285.715 898.800.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
78 PP2300487868 - VT661/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 7,396,000,000 10.565.714.286 5.177.200.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
79 PP2300487869 - VT662/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,760,000,000 3.942.857.143 1.932.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
80 PP2300487870 - VT669/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,950,000,000 5.642.857.143 2.765.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
81 PP2300487871 - VT678/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,600,000,000 5.142.857.143 2.520.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
82 PP2300487872 - VT665/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 8,838,000,000 12.625.714.286 6.186.600.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
83 PP2300487873 - VT329/Kim chọc mạch quay, đùi 58,000,000 82.857.143 40.600.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
84 PP2300487874 - VT530/Micro catheter 1,984,500,000 2.835.000.000 1.389.150.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
85 PP2300487875 - VT486/Ống thông (catheter) chụp động mạch vành cả hai bên 480,000,000 685.714.286 336.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
86 PP2300487876 - VT485/Ống thông (catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải 240,000,000 342.857.143 168.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
87 PP2300487877 - VT509/Ống thông (catheter) trợ giúp can thiệp 24,000,000 34.285.715 16.800.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
88 PP2300487878 - VT514/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp tim mạch 1,075,000,000 1.535.714.286 752.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
89 PP2300487879 - VT507/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp 945,000,000 1.350.000.000 661.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
90 PP2300487880 - VT513/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp 4,200,000,000 6.000.000.000 2.940.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
91 PP2300487881 - VT522/Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 315,000,000 450.000.000 220.500.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
92 PP2300487882 - VT775/Ống thông siêu âm nội mạch 160,000,000 228.571.429 112.000.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
93 PP2300487883 - VT525/Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính 77,500,000 110.714.286 54.250.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
94 PP2300487884 - VT542/Vi Ống thông can thiệp 294,000,000 420.000.000 205.800.000 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
VT870/Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300487791
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT872/Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300487792
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT874/Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300487793
Giá từng phần lô 714,892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.424.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT792/Bộ dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300487794
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT795/Bộ dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300487795
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT806/Bộ dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300487796
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT817/Bộ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300487797
Giá từng phần lô 345,303,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.712.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT816/Bộ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2300487798
Giá từng phần lô 1,580,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT470/Bộ phận phân phối (manifold)
Mã phần lô PP2300487799
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT476/Bộ phận phân phối (manifold)
Mã phần lô PP2300487800
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT288/Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2300487801
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT287/Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300487802
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT941/Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương lan tỏa dài
Mã phần lô PP2300487803
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT924/Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487804
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT885/Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300487805
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT888/Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300487806
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT890/Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300487807
Giá từng phần lô 1,499,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT901/Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300487808
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT902/Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300487809
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT943/Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300487810
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT951/Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300487811
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT889/Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487812
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT892/Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487813
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT897/Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487814
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT903/Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487815
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT950/Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487816
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT952/Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487817
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT895/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300487818
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT879/Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300487819
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT907/Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300487820
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT927/Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300487821
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT928/Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300487822
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT944/Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300487823
Giá từng phần lô 307,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT948/Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300487824
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT880/Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487825
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT908/Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487826
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT937/Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487827
Giá từng phần lô 862,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT945/Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300487828
Giá từng phần lô 1,237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT913/Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300487829
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT939/Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2300487830
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT925/Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2300487831
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT491/Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành
Mã phần lô PP2300487832
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT490/Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
Mã phần lô PP2300487833
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT845/Catheter chụp mạch vành và buồng thất
Mã phần lô PP2300487834
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT494/Catheter hỗ trợ trong can thiệp
Mã phần lô PP2300487835
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
HC965/Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300487836
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT966/Dây áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300487837
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT963/Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300487838
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT974/Dây dẫn can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2300487839
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT978/Dây dẫn can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300487840
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT973/Dây dẫn can thiệp tim
Mã phần lô PP2300487841
Giá từng phần lô 25,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1047/Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300487842
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT968/Dây dẫn đường cho bóng và Stent
Mã phần lô PP2300487843
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT969/Dây dẫn đường cho bóng và Stent
Mã phần lô PP2300487844
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT970/Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300487845
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT971/Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300487846
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT976/Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2300487847
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT790/Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300487848
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT965/Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2300487849
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1000/Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên
Mã phần lô PP2300487850
Giá từng phần lô 3,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT776/Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300487851
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT1006/Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2300487852
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
BS24/Khung giá đỡ (Stent) có màng bọc dùng cho động mạch vành
Mã phần lô PP2300487853
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT658/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300487854
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT659/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300487855
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT667/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300487856
Giá từng phần lô 4,656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.651.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.259.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT670/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300487857
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT679/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus
Mã phần lô PP2300487858
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT648/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487859
Giá từng phần lô 5,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT650/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487860
Giá từng phần lô 4,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT651/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487861
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT653/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487862
Giá từng phần lô 7,494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.705.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.245.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT654/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487863
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT655/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487864
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT656/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487865
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT657/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487866
Giá từng phần lô 4,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.964.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT660/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2300487867
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.834.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT661/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487868
Giá từng phần lô 7,396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.565.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.177.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT662/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487869
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT669/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487870
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT678/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300487871
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT665/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2300487872
Giá từng phần lô 8,838,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.625.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.186.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT329/Kim chọc mạch quay, đùi
Mã phần lô PP2300487873
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT530/Micro catheter
Mã phần lô PP2300487874
Giá từng phần lô 1,984,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT486/Ống thông (catheter) chụp động mạch vành cả hai bên
Mã phần lô PP2300487875
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT485/Ống thông (catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải
Mã phần lô PP2300487876
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT509/Ống thông (catheter) trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2300487877
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT514/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300487878
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT507/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2300487879
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT513/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2300487880
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT522/Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300487881
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT775/Ống thông siêu âm nội mạch
Mã phần lô PP2300487882
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT525/Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính
Mã phần lô PP2300487883
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
VT542/Vi Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300487884
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->