Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong can thiệp động mạch vành năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300357365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế sử dụng trong can thiệp động mạch vành năm 2024 tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300246595 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 145,353,075,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.453.530.755 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300487791 - VT870/Bộ bơm bóng áp lực cao | 625,000,000 | 892.857.143 | 437.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 2 | PP2300487792 - VT872/Bộ bơm bóng áp lực cao | 2,000,000,000 | 2.857.142.858 | 1.400.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 3 | PP2300487793 - VT874/Bộ bơm bóng áp lực cao | 714,892,500 | 1.021.275.000 | 500.424.750 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 4 | PP2300487794 - VT792/Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 1,305,000,000 | 1.864.285.715 | 913.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 5 | PP2300487795 - VT795/Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 1,102,500,000 | 1.575.000.000 | 771.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 6 | PP2300487796 - VT806/Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 1,071,000,000 | 1.530.000.000 | 749.700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 7 | PP2300487797 - VT817/Bộ mở đường vào động mạch đùi | 345,303,000 | 493.290.000 | 241.712.100 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 8 | PP2300487798 - VT816/Bộ mở đường vào động mạch quay | 1,580,250,000 | 2.257.500.000 | 1.106.175.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 9 | PP2300487799 - VT470/Bộ phận phân phối (manifold) | 362,500,000 | 517.857.143 | 253.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 10 | PP2300487800 - VT476/Bộ phận phân phối (manifold) | 294,000,000 | 420.000.000 | 205.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 11 | PP2300487801 - VT288/Bơm tiêm đầu xoáy | 145,000,000 | 207.142.858 | 101.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 12 | PP2300487802 - VT287/Bơm tiêm thuốc cản quang | 60,000,000 | 85.714.286 | 42.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 13 | PP2300487803 - VT941/Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương lan tỏa dài | 1,080,000,000 | 1.542.857.143 | 756.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 14 | PP2300487804 - VT924/Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao | 800,000,000 | 1.142.857.143 | 560.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 15 | PP2300487805 - VT885/Bóng nong động mạch vành | 892,500,000 | 1.275.000.000 | 624.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 16 | PP2300487806 - VT888/Bóng nong động mạch vành | 1,102,500,000 | 1.575.000.000 | 771.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 17 | PP2300487807 - VT890/Bóng nong động mạch vành | 1,499,800,000 | 2.142.571.429 | 1.049.860.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 18 | PP2300487808 - VT901/Bóng nong động mạch vành | 1,050,000,000 | 1.500.000.000 | 735.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 19 | PP2300487809 - VT902/Bóng nong động mạch vành | 620,000,000 | 885.714.286 | 434.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 20 | PP2300487810 - VT943/Bóng nong động mạch vành | 892,500,000 | 1.275.000.000 | 624.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 21 | PP2300487811 - VT951/Bóng nong động mạch vành | 1,120,000,000 | 1.600.000.000 | 784.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 22 | PP2300487812 - VT889/Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,440,000,000 | 2.057.142.858 | 1.008.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 23 | PP2300487813 - VT892/Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 975,000,000 | 1.392.857.143 | 682.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 24 | PP2300487814 - VT897/Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,600,000,000 | 2.285.714.286 | 1.120.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 25 | PP2300487815 - VT903/Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 690,000,000 | 985.714.286 | 483.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 26 | PP2300487816 - VT950/Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,380,000,000 | 1.971.428.572 | 966.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 27 | PP2300487817 - VT952/Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 588.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 28 | PP2300487818 - VT895/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 750,000,000 | 1.071.428.572 | 525.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 29 | PP2300487819 - VT879/Bóng nong mạch vành | 412,500,000 | 589.285.715 | 288.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 30 | PP2300487820 - VT907/Bóng nong mạch vành | 800,000,000 | 1.142.857.143 | 560.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 31 | PP2300487821 - VT927/Bóng nong mạch vành | 445,000,000 | 635.714.286 | 311.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 32 | PP2300487822 - VT928/Bóng nong mạch vành | 735,000,000 | 1.050.000.000 | 514.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 33 | PP2300487823 - VT944/Bóng nong mạch vành | 307,250,000 | 438.928.572 | 215.075.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 34 | PP2300487824 - VT948/Bóng nong mạch vành | 400,000,000 | 571.428.572 | 280.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 35 | PP2300487825 - VT880/Bóng nong mạch vành áp lực cao | 362,500,000 | 517.857.143 | 253.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 36 | PP2300487826 - VT908/Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,180,000,000 | 1.685.714.286 | 826.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 37 | PP2300487827 - VT937/Bóng nong mạch vành áp lực cao | 862,500,000 | 1.232.142.858 | 603.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 38 | PP2300487828 - VT945/Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,237,500,000 | 1.767.857.143 | 866.250.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 39 | PP2300487829 - VT913/Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 352,500,000 | 503.571.429 | 246.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 40 | PP2300487830 - VT939/Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO | 1,500,000,000 | 2.142.857.143 | 1.050.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 41 | PP2300487831 - VT925/Bóng nong mạch vành có dao cắt | 660,000,000 | 942.857.143 | 462.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 42 | PP2300487832 - VT491/Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành | 188,000,000 | 268.571.429 | 131.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 43 | PP2300487833 - VT490/Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 1,725,000,000 | 2.464.285.715 | 1.207.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 44 | PP2300487834 - VT845/Catheter chụp mạch vành và buồng thất | 280,000,000 | 400.000.000 | 196.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 45 | PP2300487835 - VT494/Catheter hỗ trợ trong can thiệp | 465,000,000 | 664.285.715 | 325.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 46 | PP2300487836 - HC965/Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa | 11,750,000 | 16.785.715 | 8.225.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 47 | PP2300487837 - VT966/Dây áp lực dùng trong can thiệp tim mạch | 45,000,000 | 64.285.715 | 31.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 48 | PP2300487838 - VT963/Dây bơm thuốc cản quang | 69,300,000 | 99.000.000 | 48.510.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 49 | PP2300487839 - VT974/Dây dẫn can thiệp động mạch vành | 1,260,000,000 | 1.800.000.000 | 882.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 50 | PP2300487840 - VT978/Dây dẫn can thiệp mạch máu | 141,000,000 | 201.428.572 | 98.700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 51 | PP2300487841 - VT973/Dây dẫn can thiệp tim | 25,180,000 | 35.971.429 | 17.626.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 52 | PP2300487842 - VT1047/Dây dẫn đường cho bóng và stent | 7,200,000,000 | 10.285.714.286 | 5.040.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 53 | PP2300487843 - VT968/Dây dẫn đường cho bóng và Stent | 1,840,000,000 | 2.628.571.429 | 1.288.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 54 | PP2300487844 - VT969/Dây dẫn đường cho bóng và Stent | 345,000,000 | 492.857.143 | 241.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 55 | PP2300487845 - VT970/Dây dẫn đường cho bóng và stent | 1,100,000,000 | 1.571.428.572 | 770.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 56 | PP2300487846 - VT971/Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp mạch máu ngoại biên | 110,000,000 | 157.142.858 | 77.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 57 | PP2300487847 - VT976/Dây dẫn đường cho Catheter | 390,000,000 | 557.142.858 | 273.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 58 | PP2300487848 - VT790/Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa | 14,750,000 | 21.071.429 | 10.325.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 59 | PP2300487849 - VT965/Dây đo áp lực | 132,000,000 | 188.571.429 | 92.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 60 | PP2300487850 - VT1000/Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên | 3,045,000,000 | 4.350.000.000 | 2.131.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 61 | PP2300487851 - VT776/Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 62 | PP2300487852 - VT1006/Dụng cụ lấy dị vật | 145,000,000 | 207.142.858 | 101.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 63 | PP2300487853 - BS24/Khung giá đỡ (Stent) có màng bọc dùng cho động mạch vành | 550,000,000 | 785.714.286 | 385.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 64 | PP2300487854 - VT658/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 4,350,000,000 | 6.214.285.715 | 3.045.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 65 | PP2300487855 - VT659/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 4,350,000,000 | 6.214.285.715 | 3.045.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 66 | PP2300487856 - VT667/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 4,656,000,000 | 6.651.428.572 | 3.259.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 67 | PP2300487857 - VT670/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 2,475,000,000 | 3.535.714.286 | 1.732.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 68 | PP2300487858 - VT679/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus | 1,155,000,000 | 1.650.000.000 | 808.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 69 | PP2300487859 - VT648/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 5,550,000,000 | 7.928.571.429 | 3.885.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 70 | PP2300487860 - VT650/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 4,750,000,000 | 6.785.714.286 | 3.325.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 71 | PP2300487861 - VT651/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,780,000,000 | 5.400.000.000 | 2.646.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 72 | PP2300487862 - VT653/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 7,494,000,000 | 10.705.714.286 | 5.245.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 73 | PP2300487863 - VT654/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,900,000,000 | 5.571.428.572 | 2.730.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 74 | PP2300487864 - VT655/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 4,000,000,000 | 5.714.285.715 | 2.800.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 75 | PP2300487865 - VT656/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,650,000,000 | 2.357.142.858 | 1.155.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 76 | PP2300487866 - VT657/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 4,875,000,000 | 6.964.285.715 | 3.412.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 77 | PP2300487867 - VT660/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimus | 1,284,000,000 | 1.834.285.715 | 898.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 78 | PP2300487868 - VT661/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 7,396,000,000 | 10.565.714.286 | 5.177.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 79 | PP2300487869 - VT662/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,760,000,000 | 3.942.857.143 | 1.932.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 80 | PP2300487870 - VT669/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,950,000,000 | 5.642.857.143 | 2.765.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 81 | PP2300487871 - VT678/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,600,000,000 | 5.142.857.143 | 2.520.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 82 | PP2300487872 - VT665/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 8,838,000,000 | 12.625.714.286 | 6.186.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 83 | PP2300487873 - VT329/Kim chọc mạch quay, đùi | 58,000,000 | 82.857.143 | 40.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 84 | PP2300487874 - VT530/Micro catheter | 1,984,500,000 | 2.835.000.000 | 1.389.150.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 85 | PP2300487875 - VT486/Ống thông (catheter) chụp động mạch vành cả hai bên | 480,000,000 | 685.714.286 | 336.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 86 | PP2300487876 - VT485/Ống thông (catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải | 240,000,000 | 342.857.143 | 168.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 87 | PP2300487877 - VT509/Ống thông (catheter) trợ giúp can thiệp | 24,000,000 | 34.285.715 | 16.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 88 | PP2300487878 - VT514/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp tim mạch | 1,075,000,000 | 1.535.714.286 | 752.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 89 | PP2300487879 - VT507/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp | 945,000,000 | 1.350.000.000 | 661.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 90 | PP2300487880 - VT513/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp | 4,200,000,000 | 6.000.000.000 | 2.940.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 91 | PP2300487881 - VT522/Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 315,000,000 | 450.000.000 | 220.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 92 | PP2300487882 - VT775/Ống thông siêu âm nội mạch | 160,000,000 | 228.571.429 | 112.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 93 | PP2300487883 - VT525/Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính | 77,500,000 | 110.714.286 | 54.250.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 94 | PP2300487884 - VT542/Vi Ống thông can thiệp | 294,000,000 | 420.000.000 | 205.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
VT870/Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487791 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT872/Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487792 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT874/Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487793 |
| Giá từng phần lô | 714,892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.424.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT792/Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300487794 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.864.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT795/Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300487795 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT806/Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300487796 |
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT817/Bộ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300487797 |
| Giá từng phần lô | 345,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.712.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT816/Bộ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300487798 |
| Giá từng phần lô | 1,580,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT470/Bộ phận phân phối (manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2300487799 |
| Giá từng phần lô | 362,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT476/Bộ phận phân phối (manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2300487800 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT288/Bơm tiêm đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300487801 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT287/Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300487802 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT941/Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương lan tỏa dài |
|
| Mã phần lô | PP2300487803 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT924/Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487804 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT885/Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487805 |
| Giá từng phần lô | 892,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT888/Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487806 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT890/Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487807 |
| Giá từng phần lô | 1,499,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.049.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT901/Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487808 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT902/Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487809 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT943/Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487810 |
| Giá từng phần lô | 892,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT951/Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487811 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT889/Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487812 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT892/Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487813 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT897/Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487814 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT903/Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487815 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT950/Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487816 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT952/Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487817 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT895/Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300487818 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT879/Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487819 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT907/Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487820 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT927/Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487821 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT928/Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487822 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT944/Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487823 |
| Giá từng phần lô | 307,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT948/Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487824 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT880/Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487825 |
| Giá từng phần lô | 362,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT908/Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487826 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT937/Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487827 |
| Giá từng phần lô | 862,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.232.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT945/Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300487828 |
| Giá từng phần lô | 1,237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.767.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT913/Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300487829 |
| Giá từng phần lô | 352,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 503.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT939/Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300487830 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT925/Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300487831 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT491/Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487832 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT490/Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300487833 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT845/Catheter chụp mạch vành và buồng thất |
|
| Mã phần lô | PP2300487834 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT494/Catheter hỗ trợ trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300487835 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
HC965/Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300487836 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT966/Dây áp lực dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487837 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT963/Dây bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300487838 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT974/Dây dẫn can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487839 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT978/Dây dẫn can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300487840 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT973/Dây dẫn can thiệp tim |
|
| Mã phần lô | PP2300487841 |
| Giá từng phần lô | 25,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1047/Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300487842 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT968/Dây dẫn đường cho bóng và Stent |
|
| Mã phần lô | PP2300487843 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT969/Dây dẫn đường cho bóng và Stent |
|
| Mã phần lô | PP2300487844 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT970/Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300487845 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT971/Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300487846 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT976/Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300487847 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT790/Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn của hệ thống bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300487848 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT965/Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300487849 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1000/Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300487850 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.131.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT776/Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487851 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT1006/Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300487852 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
BS24/Khung giá đỡ (Stent) có màng bọc dùng cho động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487853 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT658/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487854 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT659/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487855 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT667/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487856 |
| Giá từng phần lô | 4,656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.651.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.259.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT670/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487857 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT679/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487858 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT648/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487859 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT650/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487860 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT651/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487861 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT653/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487862 |
| Giá từng phần lô | 7,494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.705.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.245.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT654/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487863 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT655/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487864 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT656/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487865 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT657/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487866 |
| Giá từng phần lô | 4,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT660/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487867 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.834.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT661/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487868 |
| Giá từng phần lô | 7,396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.177.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT662/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487869 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT669/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487870 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT678/Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487871 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT665/Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300487872 |
| Giá từng phần lô | 8,838,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.625.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.186.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT329/Kim chọc mạch quay, đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300487873 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT530/Micro catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300487874 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT486/Ống thông (catheter) chụp động mạch vành cả hai bên |
|
| Mã phần lô | PP2300487875 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT485/Ống thông (catheter) chụp động mạch vành trái hoặc phải |
|
| Mã phần lô | PP2300487876 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT509/Ống thông (catheter) trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300487877 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT514/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487878 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT507/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300487879 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT513/Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300487880 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT522/Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300487881 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT775/Ống thông siêu âm nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300487882 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT525/Vi ống thông (micro-catheter) dùng cho tổn thương mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300487883 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
VT542/Vi Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300487884 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu của bên mua và 72 giờ với trường hợp cấp cứu trong thời gian thực hiện hợp đồng (12 tháng) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi