Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm phim X - Quang, vật tư y tế dùng chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300167472-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm phim X - Quang, vật tư y tế dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2300122946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 6,043,659,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90.654.886 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300268342 - Acid trám đèn 2,100,000 2.863.636 1.050.000 13.33
2 PP2300268343 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1,719,900 2.345.318 859.950 3.33
3 PP2300268344 - Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ 2,940,000 4.009.091 1.470.000 6.67
4 PP2300268345 - Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp 4,600,000 6.272.727 2.300.000 6.67
5 PP2300268346 - Cây nòng đặt nội khí quản 2,824,500 3.851.591 1.412.250 33.33
6 PP2300268347 - Chất hàn răng Eugenol 196,000 267.273 98.000 1.33
7 PP2300268348 - Cọ tăm bông dùng trong nha khoa 125,000 170.455 62.500 66.67
8 PP2300268349 - Côn giấy thấm hút ống tủy 187,500 255.682 93.750 333.33
9 PP2300268350 - Cortisomol trám bít ống tủy 2,000,000 2.727.273 1.000.000 1.33
10 PP2300268351 - Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa 96,000 130.909 48.000 20
11 PP2300268352 - Dao chích lấy máu 600,000 818.182 300.000 1333.33
12 PP2300268353 - Dầu xịt tay khoan 1,040,000 1.418.182 520.000 1.33
13 PP2300268354 - Điện cực cắt vòng lưỡng cực 46,080,000 62.836.364 23.040.000 20
14 PP2300268355 - Điện cực cắt xẻ cổ bàng quang đơn cực 10,752,000 14.661.818 5.376.000 4.67
15 PP2300268356 - Điện cực cắt xẻ cổ bàng quang lưỡng cực 8,215,200 11.202.545 4.107.600 1.33
16 PP2300268357 - Điện cực đốt cầm máu đơn cực 3,355,800 4.576.091 1.677.900 1.33
17 PP2300268358 - Dung dịch ngâm quả lọc 315,000,000 429.545.455 157.500.000 666.67
18 PP2300268359 - Giấy cắn nha khoa 540,000 736.364 270.000 133.33
19 PP2300268360 - Giấy điện tim 6,180,000 8.427.273 3.090.000 20000
20 PP2300268361 - Khẩu trang phẫu thuật 36,000,000 49.090.909 18.000.000 26666.67
21 PP2300268362 - Khẩu trang y tế 3 lớp 6,090,000 8.304.545 3.045.000 6666.67
22 PP2300268363 - Khẩu trang y tế 4 lớp 16,200,000 22.090.909 8.100.000 20000
23 PP2300268364 - Kim chọc dò tủy sống 225,000,000 306.818.182 112.500.000 6000
24 PP2300268365 - Kim gai lấy tủy (Châm gai) 437,500 596.591 218.750 33.33
25 PP2300268366 - Kim gây tê đám rối thần kinh 6,295,800 8.585.182 3.147.900 13.33
26 PP2300268367 - Kim gây tê răng 3,120,000 4.254.545 1.560.000 1066.67
27 PP2300268368 - Kim sinh thiết lõi kèm mở đường 24,990,000 34.077.273 12.495.000 33.33
28 PP2300268369 - Kim tiêm dùng lấy thuốc 360,000,000 490.909.091 180.000.000 533333.33
29 PP2300268370 - Mũ phẫu thuật 4,000,000 5.454.545 2.000.000 3333.33
30 PP2300268371 - Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa 620,000 845.455 310.000 13.33
31 PP2300268372 - Mũi khoan kim cương hình tròn 620,000 845.455 310.000 13.33
32 PP2300268373 - Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn 3,100,000 4.227.273 1.550.000 66.67
33 PP2300268374 - Mũi khoan kim cương nhọn láng 620,000 845.455 310.000 13.33
34 PP2300268375 - Ống dẫn lưu đường mật 5,145,000 7.015.909 2.572.500 3.33
35 PP2300268376 - Ông hút nước bọt dùng trong nha khoa 900,000 1.227.273 450.000 800
36 PP2300268377 - Ống thông (Catheter) nuôi ăn tĩnh mạch 16,000,000 21.818.182 8.000.000 6.67
37 PP2300268378 - Ông thông chữ T 1,491,000 2.033.182 745.500 66.67
38 PP2300268379 - Ống thông hậu môn 8,000,000 10.909.091 4.000.000 1333.33
39 PP2300268380 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da 5,240,000 7.145.455 2.620.000 13.33
40 PP2300268381 - Ống thông phổi 17,500,000 23.863.636 8.750.000 333.33
41 PP2300268382 - Oxyt kẽm (ZnO) 280,000 381.818 140.000 1.33
42 PP2300268383 - Phim X-Quang y tế 1,330,000,000 1.813.636.364 665.000.000 23333.33
43 PP2300268384 - Phim X-Quang y tế 1,036,980,000 1.414.063.636 518.490.000 40000
44 PP2300268385 - Phim X-Quang y tế 1,562,400,000 2.130.545.455 781.200.000 26666.67
45 PP2300268386 - Phim X-Quang y tế 780,000,000 1.063.636.364 390.000.000 13333.33
46 PP2300268387 - Rọ lấy sỏi niệu quản 39,480,000 53.836.364 19.740.000 13.33
47 PP2300268388 - Sò đánh bóng dùng trong nha khoa 240,000 327.273 120.000 33.33
48 PP2300268389 - Tấm điện cực trung tính 8,757,000 11.941.364 4.378.500 133.33
49 PP2300268390 - Tạp dề phẫu thuật 31,878,000 43.470.000 15.939.000 7333.33
50 PP2300268391 - Trâm dũa nội nha (File H) 2,000,000 2.727.273 1.000.000 133.33
51 PP2300268392 - Túi đựng nước tiểu 80,850,000 110.250.000 40.425.000 14000
52 PP2300268393 - Vật liệu che tủy 180,000 245.455 90.000 1.33
53 PP2300268394 - Vật liệu trám răng (Composite đặc) 9,400,000 12.818.182 4.700.000 33.33
54 PP2300268395 - Vật liệu trám răng (Composite lỏng) 965,000 1.315.909 482.500 3.33
55 PP2300268396 - Xi măng gắn răng 4,608,000 6.283.636 2.304.000 2
56 PP2300268397 - Xi măng trám lót 2,880,000 3.927.273 1.440.000 1.33
57 PP2300268398 - Xi măng trám răng 2,840,000 3.872.727 1.420.000 1.33
Acid trám đèn
Mã phần lô PP2300268342
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300268343
Giá từng phần lô 1,719,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ
Mã phần lô PP2300268344
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp
Mã phần lô PP2300268345
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cây nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300268346
Giá từng phần lô 2,824,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.851.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.412.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hàn răng Eugenol
Mã phần lô PP2300268347
Giá từng phần lô 196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cọ tăm bông dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300268348
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Côn giấy thấm hút ống tủy
Mã phần lô PP2300268349
Giá từng phần lô 187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cortisomol trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300268350
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300268351
Giá từng phần lô 96,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dao chích lấy máu
Mã phần lô PP2300268352
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300268353
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực cắt vòng lưỡng cực
Mã phần lô PP2300268354
Giá từng phần lô 46,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực cắt xẻ cổ bàng quang đơn cực
Mã phần lô PP2300268355
Giá từng phần lô 10,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.661.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực cắt xẻ cổ bàng quang lưỡng cực
Mã phần lô PP2300268356
Giá từng phần lô 8,215,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.202.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.107.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Điện cực đốt cầm máu đơn cực
Mã phần lô PP2300268357
Giá từng phần lô 3,355,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.576.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.677.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch ngâm quả lọc
Mã phần lô PP2300268358
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2300268359
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300268360
Giá từng phần lô 6,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.427.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khẩu trang phẫu thuật
Mã phần lô PP2300268361
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300268362
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.304.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300268363
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300268364
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim gai lấy tủy (Châm gai)
Mã phần lô PP2300268365
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300268366
Giá từng phần lô 6,295,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.585.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.147.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim gây tê răng
Mã phần lô PP2300268367
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim sinh thiết lõi kèm mở đường
Mã phần lô PP2300268368
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.077.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim tiêm dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300268369
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300268370
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa
Mã phần lô PP2300268371
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mũi khoan kim cương hình tròn
Mã phần lô PP2300268372
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn
Mã phần lô PP2300268373
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Mũi khoan kim cương nhọn láng
Mã phần lô PP2300268374
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống dẫn lưu đường mật
Mã phần lô PP2300268375
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.015.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ông hút nước bọt dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300268376
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông (Catheter) nuôi ăn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300268377
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ông thông chữ T
Mã phần lô PP2300268378
Giá từng phần lô 1,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.033.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300268379
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300268380
Giá từng phần lô 5,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Ống thông phổi
Mã phần lô PP2300268381
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Oxyt kẽm (ZnO)
Mã phần lô PP2300268382
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phim X-Quang y tế
Mã phần lô PP2300268383
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.813.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phim X-Quang y tế
Mã phần lô PP2300268384
Giá từng phần lô 1,036,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.063.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phim X-Quang y tế
Mã phần lô PP2300268385
Giá từng phần lô 1,562,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Phim X-Quang y tế
Mã phần lô PP2300268386
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300268387
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Sò đánh bóng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300268388
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300268389
Giá từng phần lô 8,757,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.941.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.378.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Tạp dề phẫu thuật
Mã phần lô PP2300268390
Giá từng phần lô 31,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Trâm dũa nội nha (File H)
Mã phần lô PP2300268391
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300268392
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu che tủy
Mã phần lô PP2300268393
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu trám răng (Composite đặc)
Mã phần lô PP2300268394
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Vật liệu trám răng (Composite lỏng)
Mã phần lô PP2300268395
Giá từng phần lô 965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Xi măng gắn răng
Mã phần lô PP2300268396
Giá từng phần lô 4,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.283.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Xi măng trám lót
Mã phần lô PP2300268397
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Xi măng trám răng
Mã phần lô PP2300268398
Giá từng phần lô 2,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->