Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư xét nghiệm (42 danh mục) của Bệnh viện Đa khoa Trung Ương Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500064466-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư xét nghiệm (42 danh mục) của Bệnh viện Đa khoa Trung Ương Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2500026679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 6,695,770,078 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500073761 - Dung dịch súc miệng 10ml 18,000,000 17.142.857 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 6.000.000 411.33 252,000
2 PP2500073762 - Dung dịch súc miệng 250ml 180,000,000 171.428.571 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 60.000.000 164.53 2,520,000
3 PP2500073763 - Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase 31,019,650 29.542.524 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 10.339.883 0.82 434,275
4 PP2500073764 - Chất hiệu chuẩn cho Cholinesterase, Creatinine, Dibucaine CHE, HBDH, Lithium, và Pancreatic Amylase 6,891,912 6.563.726 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 2.297.304 0.25 96,487
5 PP2500073765 - Chất kiểm chứng xét nghiệm kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) 41,444,010 39.470.486 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 13.814.670 1.48 580,216
6 PP2500073766 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 314,976,000 299.977.143 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 104.992.000 2.47 4,409,664
7 PP2500073767 - Hóa chất định lượng Urea 369,097,295 351.521.233 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 123.032.432 2.88 5,167,362
8 PP2500073768 - Hóa chất xét nghiệm định lượng magnesium 9,339,840 8.895.086 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 3.113.280 0.25 130,758
9 PP2500073769 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin 43,243,200 41.184.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 14.414.400 0.16 605,405
10 PP2500073770 - Đầu côn 50μl 155,520,000 148.114.286 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 51.840.000 0.49 2,177,280
11 PP2500073771 - Đầu côn 1000μl 202,752,000 193.097.143 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 67.584.000 0.99 2,838,528
12 PP2500073772 - Bộ kiểm soát xét nghiệm định lượng cardiolipin IgM 8,492,400 8.088.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 2.830.800 0.16 118,894
13 PP2500073773 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc 427,393,800 407.041.714 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 142.464.600 0.25 5,983,513
14 PP2500073774 - Bộ xét nghiệm đa mồi xác định vi khuẩn, virus, nấm trên mẫu dịch não tủy 157,729,000 150.218.095 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 52.576.333 0.41 2,208,206
15 PP2500073775 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 13 vi khuẩn, 5 vi rút, 4 ký sinh trùng 147,110,500 140.105.238 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 49.036.833 0.41 2,059,547
16 PP2500073776 - Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc 882,674,100 840.642.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 294.224.700 0.41 12,357,437
17 PP2500073777 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 2,536,380,000 2.415.600.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 845.460.000 7.4 35,509,320
18 PP2500073778 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 75,675,600 72.072.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 25.225.200 0.66 1,059,458
19 PP2500073779 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone 95,634,000 91.080.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 31.878.000 1.48 1,338,876
20 PP2500073780 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone 14,239,552 13.561.478 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 4.746.517 0.33 199,354
21 PP2500073781 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH 39,732,000 37.840.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 13.244.000 0.66 556,248
22 PP2500073782 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH 39,732,000 37.840.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 13.244.000 0.66 556,248
23 PP2500073783 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin 89,397,000 85.140.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 29.799.000 1.48 1,251,558
24 PP2500073784 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol 95,634,000 91.080.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 31.878.000 1.48 1,338,876
25 PP2500073785 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol 14,486,704 13.796.861 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 4.828.901 0.33 202,814
26 PP2500073786 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone 120,582,000 114.840.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 40.194.000 1.48 1,688,148
27 PP2500073787 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone 33,264,000 31.680.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 11.088.000 0.33 465,696
28 PP2500073788 - Chất kiểm chuẩn mức 2 cho nước tiểu trên hệ thống sinh hóa 24,601,500 23.430.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 8.200.500 0.25 344,421
29 PP2500073789 - Chất kiểm chuẩn mức 3 cho nước tiểu trên hệ thống sinh hóa 24,601,500 23.430.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 8.200.500 0.25 344,421
30 PP2500073790 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin 18,139,275 17.275.500 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 6.046.425 0.25 253,950
31 PP2500073791 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức 1 24,248,400 23.093.714 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 8.082.800 0.16 339,478
32 PP2500073792 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức 2 24,248,400 23.093.714 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 8.082.800 0.16 339,478
33 PP2500073793 - Chất hiệu chuẩn và vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ethanol 16,747,500 15.950.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 5.582.500 0.41 234,465
34 PP2500073794 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol mức 1 14,490,630 13.800.600 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 4.830.210 0.25 202,869
35 PP2500073795 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol mức 2 14,490,630 13.800.600 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 4.830.210 0.25 202,869
36 PP2500073796 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol mức 3 14,490,630 13.800.600 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 4.830.210 0.25 202,869
37 PP2500073797 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Specific Protein Calibrator 173,827,500 165.550.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 57.942.500 0.41 2,433,585
38 PP2500073798 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TRANSFERRIN, RF mức 1 12,543,300 11.946.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 4.181.100 0.25 175,606
39 PP2500073799 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TRANSFERRIN, RF mức 2 12,543,300 11.946.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 4.181.100 0.25 175,606
40 PP2500073800 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TRANSFERRIN, RF mức 3 12,543,300 11.946.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 4.181.100 0.25 175,606
41 PP2500073801 - Xét nghiệm đo độ hoạt độ của ADAMTS 13 126,769,650 120.733.000 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 42.256.550 2.06 1,774,775
42 PP2500073802 - Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng 31,044,000 29.565.714 Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III 10.348.000 0.16 434,616
Dung dịch súc miệng 10ml
Mã phần lô PP2500073761
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch súc miệng 250ml
Mã phần lô PP2500073762
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.53
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase
Mã phần lô PP2500073763
Giá từng phần lô 31,019,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.542.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.339.883
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,275
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất hiệu chuẩn cho Cholinesterase, Creatinine, Dibucaine CHE, HBDH, Lithium, và Pancreatic Amylase
Mã phần lô PP2500073764
Giá từng phần lô 6,891,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.726
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,487
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng xét nghiệm kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2500073765
Giá từng phần lô 41,444,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.470.486
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.814.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,216
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500073766
Giá từng phần lô 314,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.977.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,409,664
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2500073767
Giá từng phần lô 369,097,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.521.233
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.032.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.88
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,167,362
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng magnesium
Mã phần lô PP2500073768
Giá từng phần lô 9,339,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.895.086
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.113.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,758
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500073769
Giá từng phần lô 43,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.184.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.414.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,405
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu côn 50μl
Mã phần lô PP2500073770
Giá từng phần lô 155,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,177,280
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu côn 1000μl
Mã phần lô PP2500073771
Giá từng phần lô 202,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.097.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,838,528
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ kiểm soát xét nghiệm định lượng cardiolipin IgM
Mã phần lô PP2500073772
Giá từng phần lô 8,492,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.088.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.830.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,894
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc
Mã phần lô PP2500073773
Giá từng phần lô 427,393,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.041.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.464.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,983,513
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ xét nghiệm đa mồi xác định vi khuẩn, virus, nấm trên mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2500073774
Giá từng phần lô 157,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.218.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.576.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,208,206
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 13 vi khuẩn, 5 vi rút, 4 ký sinh trùng
Mã phần lô PP2500073775
Giá từng phần lô 147,110,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.105.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.036.833
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,059,547
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc
Mã phần lô PP2500073776
Giá từng phần lô 882,674,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.642.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.224.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,357,437
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2500073777
Giá từng phần lô 2,536,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,509,320
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2500073778
Giá từng phần lô 75,675,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.072.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.225.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,059,458
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2500073779
Giá từng phần lô 95,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,876
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2500073780
Giá từng phần lô 14,239,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.561.478
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.746.517
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,354
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
Mã phần lô PP2500073781
Giá từng phần lô 39,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,248
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2500073782
Giá từng phần lô 39,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,248
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2500073783
Giá từng phần lô 89,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.140.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,251,558
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2500073784
Giá từng phần lô 95,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,876
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2500073785
Giá từng phần lô 14,486,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.796.861
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.828.901
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,814
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2500073786
Giá từng phần lô 120,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,688,148
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2500073787
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,696
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chuẩn mức 2 cho nước tiểu trên hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2500073788
Giá từng phần lô 24,601,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.430.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,421
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chuẩn mức 3 cho nước tiểu trên hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2500073789
Giá từng phần lô 24,601,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.430.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,421
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin
Mã phần lô PP2500073790
Giá từng phần lô 18,139,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.275.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.046.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,950
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức 1
Mã phần lô PP2500073791
Giá từng phần lô 24,248,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.093.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.082.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,478
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức 2
Mã phần lô PP2500073792
Giá từng phần lô 24,248,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.093.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.082.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,478
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất hiệu chuẩn và vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2500073793
Giá từng phần lô 16,747,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,465
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol mức 1
Mã phần lô PP2500073794
Giá từng phần lô 14,490,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,869
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol mức 2
Mã phần lô PP2500073795
Giá từng phần lô 14,490,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,869
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol mức 3
Mã phần lô PP2500073796
Giá từng phần lô 14,490,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,869
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Specific Protein Calibrator
Mã phần lô PP2500073797
Giá từng phần lô 173,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,433,585
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TRANSFERRIN, RF mức 1
Mã phần lô PP2500073798
Giá từng phần lô 12,543,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.946.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.181.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,606
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TRANSFERRIN, RF mức 2
Mã phần lô PP2500073799
Giá từng phần lô 12,543,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.946.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.181.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,606
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TRANSFERRIN, RF mức 3
Mã phần lô PP2500073800
Giá từng phần lô 12,543,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.946.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.181.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,606
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Xét nghiệm đo độ hoạt độ của ADAMTS 13
Mã phần lô PP2500073801
Giá từng phần lô 126,769,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.733.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.256.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,774,775
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500073802
Giá từng phần lô 31,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.565.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa được coi là có tính chất tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu khi đáp ứng: - Tiêu chí 1: thiết bị y tế hoặc - Tiêu chí 2: theo điểm (ii) khoản b ghi chú (10) bảng 01,mục 2.1,chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,616
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->