Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300372028-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300256974
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,258,422,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18.876.335 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300513113 - Bàn chải rửa tay phẩu thuật 2,950,000 4.425.000 Vật tư y tế 2.065.000 2
2 PP2300513114 - Đồng hồ Oxy 1,160,000 1.740.000 Vật tư y tế 812.000 0.1
3 PP2300513115 - Gel điện tim 860,000 1.290.000 Vật tư y tế 602.000 1
4 PP2300513116 - Giấy in nhiệt 3,900,000 5.850.000 Vật tư y tế 2.730.000 6
5 PP2300513117 - Giấy siêu âm 57,000,000 85.500.000 Vật tư y tế 39.900.000 12
6 PP2300513118 - Huyết áp điện tử 2,730,000 4.095.000 Vật tư y tế 1.911.000 0.1
7 PP2300513119 - Huyết áp kế đồng hồ 1,050,000 1.575.000 Vật tư y tế 735.000 0.1
8 PP2300513120 - Khẩu trang y tế 6,048,000 9.072.000 Vật tư y tế 4.233.600 240
9 PP2300513121 - Lam kính 162,720 244.080 Vật tư y tế 113.904 0.2
10 PP2300513122 - Lamen 30,000 45.000 Vật tư y tế 21.000 0
11 PP2300513123 - Mũ giấy dùng 1 lần 1,050,000 1.575.000 Vật tư y tế 735.000 30
12 PP2300513124 - Nước cất 5,000,000 7.500.000 Vật tư y tế 3.500.000 1
13 PP2300513125 - Ống nghiệm nhựa 7,032,000 10.548.000 Vật tư y tế 4.922.400 480
14 PP2300513126 - Túi hấp tiệt trùng 3,250,000 4.875.000 Vật tư y tế 2.275.000 0.1
15 PP2300513127 - Miếng dán mi 143,000,000 214.500.000 Vật tư y tế 100.100.000 260
16 PP2300513128 - Băng dính cá nhân 1,290,000 1.935.000 Vật tư y tế 903.000 200
17 PP2300513129 - Gạc mét khổ rộng 44,289,000 66.433.500 Vật tư y tế 31.002.300 228
18 PP2300513130 - Xốp cầm máu tự tiêu 1,590,000 2.385.000 Vật tư y tế 1.113.000 0.6
19 PP2300513131 - Bơm tiêm nhựa 5,675,300 8.512.950 Vật tư y tế 3.972.710 206
20 PP2300513132 - Bơm tiêm Insulin 735,000 1.102.500 Vật tư y tế 514.500 20
21 PP2300513133 - Kim chích lấy máu 106,200 159.300 Vật tư y tế 74.340 12
22 PP2300513134 - Kim tiêm dùng lấy thuốc 1,149,200 1.723.800 Vật tư y tế 804.440 68
23 PP2300513135 - Kim tiêm dùng lấy thuốc 5,355,000 8.032.500 Vật tư y tế 3.748.500 300
24 PP2300513136 - Khóa 3 chạc không dây 100,800 151.200 Vật tư y tế 70.560 0.6
25 PP2300513137 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 152,040,000 228.060.000 Vật tư y tế 106.428.000 724
26 PP2300513138 - Kim khâu tròn 408,240 612.360 Vật tư y tế 285.768 9.6
27 PP2300513139 - Chỉ tơ phẫu thuật 315,000 472.500 Vật tư y tế 220.500 0.1
28 PP2300513140 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3,648,000 5.472.000 Vật tư y tế 2.553.600 2.4
29 PP2300513141 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 2,844,000 4.266.000 Vật tư y tế 1.990.800 1.4
30 PP2300513142 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 175,200,000 262.800.000 Vật tư y tế 122.640.000 24
31 PP2300513143 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 4,560,000 6.840.000 Vật tư y tế 3.192.000 0.5
32 PP2300513144 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi 480,000 720.000 Vật tư y tế 336.000 0.2
33 PP2300513145 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi 480,000 720.000 Vật tư y tế 336.000 0.2
34 PP2300513146 - Dao mổ mắt 51,450,000 77.175.000 Vật tư y tế 36.015.000 14
35 PP2300513147 - Dao mổ mắt 98,000,000 147.000.000 Vật tư y tế 68.600.000 14
36 PP2300513148 - Lưỡi dao mổ 3,010,000 4.515.000 Vật tư y tế 2.107.000 70
37 PP2300513149 - Lưỡi dao mổ 3,440,000 5.160.000 Vật tư y tế 2.408.000 80
38 PP2300513150 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 275,200,000 412.800.000 Vật tư y tế 192.640.000 68.8
39 PP2300513151 - Dây silicone 38,400,000 57.600.000 Vật tư y tế 26.880.000 0.2
40 PP2300513152 - Dây silicone 81,600,000 122.400.000 Vật tư y tế 57.120.000 0.5
41 PP2300513153 - Băng chỉ thị nhiệt độ 1,890,000 2.835.000 Vật tư y tế 1.323.000 0.3
42 PP2300513154 - Đầu col trắng 1,210,000 1.815.000 Vật tư y tế 847.000 220
43 PP2300513155 - Đầu col vàng 616,000 924.000 Vật tư y tế 431.200 220
44 PP2300513156 - Đầu col xanh 118,000 177.000 Vật tư y tế 82.600 40
45 PP2300513157 - Thủy tinh thể nhân tạo cứng 68,000,000 102.000.000 Vật tư y tế 47.600.000 1
Bàn chải rửa tay phẩu thuật
Mã phần lô PP2300513113
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đồng hồ Oxy
Mã phần lô PP2300513114
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300513115
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300513116
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300513117
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300513118
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2300513119
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300513120
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lam kính
Mã phần lô PP2300513121
Giá từng phần lô 162,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.080
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lamen
Mã phần lô PP2300513122
Giá từng phần lô 30,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Mũ giấy dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300513123
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Nước cất
Mã phần lô PP2300513124
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300513125
Giá từng phần lô 7,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.548.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.922.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300513126
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300513127
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300513128
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Gạc mét khổ rộng
Mã phần lô PP2300513129
Giá từng phần lô 44,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.433.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.002.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300513130
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300513131
Giá từng phần lô 5,675,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.512.950
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.972.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300513132
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim chích lấy máu
Mã phần lô PP2300513133
Giá từng phần lô 106,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim tiêm dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300513134
Giá từng phần lô 1,149,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.723.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim tiêm dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300513135
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Khóa 3 chạc không dây
Mã phần lô PP2300513136
Giá từng phần lô 100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300513137
Giá từng phần lô 152,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.060.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 724
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Kim khâu tròn
Mã phần lô PP2300513138
Giá từng phần lô 408,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.360
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.6
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ tơ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300513139
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300513140
Giá từng phần lô 3,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300513141
Giá từng phần lô 2,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.266.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.990.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300513142
Giá từng phần lô 175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300513143
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300513144
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300513145
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dao mổ mắt
Mã phần lô PP2300513146
Giá từng phần lô 51,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.175.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dao mổ mắt
Mã phần lô PP2300513147
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300513148
Giá từng phần lô 3,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.515.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300513149
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300513150
Giá từng phần lô 275,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.8
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây silicone
Mã phần lô PP2300513151
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dây silicone
Mã phần lô PP2300513152
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Băng chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300513153
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2300513154
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300513155
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300513156
Giá từng phần lô 118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Thủy tinh thể nhân tạo cứng
Mã phần lô PP2300513157
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->