Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, y dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Vân Đồn năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300282071-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, y dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Vân Đồn năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300178137
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 2,347,843,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35.215.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300416841 - Bông y tế thấm nước 13,440,000 19.200.000 vật tư y tế 9.408.000 13
2 PP2300416842 - Tăm bông vô khuẩn 8,400,000 12.000.000 vật tư y tế 5.880.000 333
3 PP2300416843 - Dung dịch rửa vết thương 3,000,000 4.286.000 vật tư y tế 2.100.000 83
4 PP2300416844 - Cồn y tế 70 º 2,940,000 4.200.000 vật tư y tế 2.058.000 17
5 PP2300416845 - Cồn y tế 70 º 5,850,000 8.358.000 vật tư y tế 4.095.000 50
6 PP2300416846 - Cồn y tế 90 º 660,000 943.000 vật tư y tế 462.000 5
7 PP2300416847 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 1,360,000 1.943.000 vật tư y tế 952.000 13
8 PP2300416848 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 3,600,000 5.143.000 vật tư y tế 2.520.000 33
9 PP2300416849 - Băng bột bó 20cm x 2,7m 690,000 986.000 vật tư y tế 483.000 5
10 PP2300416850 - Băng chun 3 móc 1,350,000 1.929.000 vật tư y tế 945.000 8
11 PP2300416851 - Băng cuộn y tế 10cm x 5m 1,596,000 2.280.000 vật tư y tế 1.118.000 83
12 PP2300416852 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 1,200,000 1.715.000 vật tư y tế 840.000 33
13 PP2300416853 - Băng dính 5cm x 5m loại 1 26,000,000 37.143.000 vật tư y tế 18.200.000 167
14 PP2300416854 - Gạc cầu đường kính 40mm x2 lớp, vô trùng 9,800,000 14.000.000 vật tư y tế 6.860.000 1667
15 PP2300416855 - Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng 1,800,000 2.572.000 vật tư y tế 1.260.000 833
16 PP2300416856 - Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp 24,000,000 34.286.000 vật tư y tế 16.800.000 500
17 PP2300416857 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp 25,120,000 35.886.000 vật tư y tế 17.584.000 6667
18 PP2300416858 - Gạc mét 3,800,000 5.429.000 vật tư y tế 2.660.000 167
19 PP2300416859 - Merocel- Miếng cầm máu mũi 6,500,000 9.286.000 vật tư y tế 4.550.000 8
20 PP2300416860 - Bơm tiêm nhựa 1ml loại 2 1,300,000 1.858.000 vật tư y tế 910.000 333
21 PP2300416861 - Bơm tiêm nhựa 3ml loại 2 6,500,000 9.286.000 vật tư y tế 4.550.000 1667
22 PP2300416862 - Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 2 20,490,000 29.272.000 vật tư y tế 14.343.000 5000
23 PP2300416863 - Bơm tiêm nhựa 10ml loại 2 48,000,000 68.572.000 vật tư y tế 33.600.000 6667
24 PP2300416864 - Bơm tiêm nhựa 20ml loại 2 6,000,000 8.572.000 vật tư y tế 4.200.000 500
25 PP2300416865 - Bơm tiêm nhựa 50ml loại 1 6,750,000 9.643.000 vật tư y tế 4.725.000 250
26 PP2300416866 - Bơm cho ăn 50ml 2,250,000 3.215.000 vật tư y tế 1.575.000 83
27 PP2300416867 - Kim cánh bướm các sốloại 2 5,600,000 8.000.000 vật tư y tế 3.920.000 167
28 PP2300416868 - Kim nha khoa 200,000 286.000 vật tư y tế 140.000 17
29 PP2300416869 - Kim lấy thuốc các số loại 2 9,000,000 12.858.000 vật tư y tế 6.300.000 5000
30 PP2300416870 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 2 59,500,000 85.000.000 vật tư y tế 41.650.000 1167
31 PP2300416871 - Kim chọc dò tủy sống các sốloại 1 8,400,000 12.000.000 vật tư y tế 5.880.000 50
32 PP2300416872 - Kim châm cứu các số 5 100,000,000 142.858.000 vật tư y tế 70.000.000 33333
33 PP2300416873 - Kim châm cứu số 07 2,500,000 3.572.000 vật tư y tế 1.750.000 833
34 PP2300416874 - Dây truyền dịch có kim bướm loại 1 73,500,000 105.000.000 vật tư y tế 51.450.000 2500
35 PP2300416875 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm loại 1 30,996,000 44.280.000 vật tư y tế 21.698.000 333
36 PP2300416876 - Khóa ba chạc không dây 400,000 572.000 vật tư y tế 280.000 8
37 PP2300416877 - Khóa ba chạc códây loại 1 750,000 1.072.000 vật tư y tế 525.000 8
38 PP2300416878 - Dây truyền máu loại 1 2,700,000 3.858.000 vật tư y tế 1.890.000 17
39 PP2300416879 - Găng khám bệnh các cỡloại 1 120,000,000 171.429.000 vật tư y tế 84.000.000 16667
40 PP2300416880 - Găng khám không chứa bột tan 8,000,000 11.429.000 vật tư y tế 5.600.000 833
41 PP2300416881 - Găng tay sản khoa các cỡ 3,900,000 5.572.000 vật tư y tế 2.730.000 50
42 PP2300416882 - Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 1 24,800,000 35.429.000 vật tư y tế 17.360.000 833
43 PP2300416883 - Canuyn (cannula) Trẻ em các cỡ từ 2 đến 4 116,000 166.000 vật tư y tế 82.000 3
44 PP2300416884 - Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 8 290,000 415.000 vật tư y tế 203.000 8
45 PP2300416885 - Canuyn (cannula) cỡ số 9 29,000 42.000 vật tư y tế 21.000 1
46 PP2300416886 - Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 (loại 1) 28,600,000 40.858.000 vật tư y tế 20.020.000 167
47 PP2300416887 - Sonde foley 3 đường các số 5,200,000 7.429.000 vật tư y tế 3.640.000 17
48 PP2300416888 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 17,400,000 24.858.000 vật tư y tế 12.180.000 50
49 PP2300416889 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số 2,900,000 4.143.000 vật tư y tế 2.030.000 8
50 PP2300416890 - Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18 3,600,000 5.143.000 vật tư y tế 2.520.000 33
51 PP2300416891 - Sonde dạ dày số 6, số 8 825,000 1.179.000 vật tư y tế 578.000 8
52 PP2300416892 - Sond hút dịch các số (loại 2) 11,000,000 15.715.000 vật tư y tế 7.700.000 167
53 PP2300416893 - Sonde nelaton các số 975,000 1.393.000 vật tư y tế 683.000 25
54 PP2300416894 - Vòi hút dịch ổ bụng 4,200,000 6.000.000 vật tư y tế 2.940.000 33
55 PP2300416895 - Dây thở oxy 2 đường sơ sinh 500,000 715.000 vật tư y tế 350.000 17
56 PP2300416896 - Dây thở oxy 2 đường trẻ em 225,000 322.000 vật tư y tế 158.000 8
57 PP2300416897 - Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn 22,500,000 32.143.000 vật tư y tế 15.750.000 833
58 PP2300416898 - Cathetertĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng loại 2 1,710,000 2.443.000 vật tư y tế 1.197.000 1
59 PP2300416899 - Sond Hậu Môn các số (Số 20, 22, 24, 26) 70,000 100.000 vật tư y tế 49.000 3
60 PP2300416900 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 5,490,000 7.843.000 vật tư y tế 3.843.000 3
61 PP2300416901 - Kehr dẫn mật 16, 18 150,000 215.000 vật tư y tế 105.000 2
62 PP2300416902 - Sonde J J 2,600,000 3.715.000 vật tư y tế 1.820.000 2
63 PP2300416903 - Sonde dẫn lưu ổ bụng 620,000 886.000 vật tư y tế 434.000 17
64 PP2300416904 - Chỉ thép liền kim các cỡ 2,160,000 3.086.000 vật tư y tế 1.512.000 2
65 PP2300416905 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm 5,443,200 7.776.000 vật tư y tế 3.811.000 36
66 PP2300416906 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm 4,665,600 6.666.000 vật tư y tế 3.266.000 48
67 PP2300416907 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm 26,400,000 37.715.000 vật tư y tế 18.480.000 110
68 PP2300416908 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm 6,528,000 9.326.000 vật tư y tế 4.570.000 32
69 PP2300416909 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm 12,000,000 17.143.000 vật tư y tế 8.400.000 50
70 PP2300416910 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm 2,400,000 3.429.000 vật tư y tế 1.680.000 10
71 PP2300416911 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagenChromicsố 4/0, dài 75cm 882,000 1.260.000 vật tư y tế 618.000 6
72 PP2300416912 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 4,860,000 6.943.000 vật tư y tế 3.402.000 6
73 PP2300416913 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamid 10/0, dài 30cm 8,880,000 12.686.000 vật tư y tế 6.216.000 10
74 PP2300416914 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số 1,000,000 1.429.000 vật tư y tế 700.000 167
75 PP2300416915 - Điện cực tim người lớn 900,000 1.286.000 vật tư y tế 630.000 83
76 PP2300416916 - Điện cực tim trẻ sơ sinh 150,000 215.000 vật tư y tế 105.000 10
77 PP2300416917 - Mask thở oxy người lớn 60,000 86.000 vật tư y tế 42.000 1
78 PP2300416918 - Mask thở oxy trẻ em 180,000 258.000 vật tư y tế 126.000 3
79 PP2300416919 - Mask khí dung người lớn 780,000 1.115.000 vật tư y tế 546.000 10
80 PP2300416920 - Mask khí dung Trẻ em 780,000 1.115.000 vật tư y tế 546.000 10
81 PP2300416921 - Mask khí dung trẻ sơ sinh 130,000 186.000 vật tư y tế 91.000 2
82 PP2300416922 - Mask oxy có túi 316,000 452.000 vật tư y tế 222.000 3
83 PP2300416923 - Mask thở ambu người lớn 250,000 358.000 vật tư y tế 175.000 2
84 PP2300416924 - Giấy thử lò hấp Bowie Dick test sheet (00130LF) 19,000,000 27.143.000 vật tư y tế 13.300.000 83
85 PP2300416925 - Bóp bóng người lớn 1,050,000 1.500.000 vật tư y tế 735.000 1
86 PP2300416926 - Bóp bóng trẻ em 210,000 300.000 vật tư y tế 147.000 1
87 PP2300416927 - Huyết áp kế đồng hồ trẻ em 500,000 715.000 vật tư y tế 350.000 1
88 PP2300416928 - Huyết áp kế đồng hồ 7,200,000 10.286.000 vật tư y tế 5.040.000 3
89 PP2300416929 - Gel bôi trơn 500,000 715.000 vật tư y tế 350.000 2
90 PP2300416930 - Gel siêu âm 1,408,000 2.012.000 vật tư y tế 986.000 13
91 PP2300416931 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 2,572,000 3.675.000 vật tư y tế 1.801.000 1
92 PP2300416932 - Khẩu trang tiệt trùng 24,000,000 34.286.000 vật tư y tế 16.800.000 3333
93 PP2300416933 - Giấy in nhiệt 2,400,000 3.429.000 vật tư y tế 1.680.000 33
94 PP2300416934 - Giấy điện tim 6 cần 22,120,000 31.600.000 vật tư y tế 15.484.000 117
95 PP2300416935 - Túi đựng nước tiểu 3,640,000 5.200.000 vật tư y tế 2.548.000 117
96 PP2300416936 - Dây Ga ro 150,000 215.000 vật tư y tế 105.000 8
97 PP2300416937 - Băng keo thử nhiệt hấp khô 11,000,000 15.715.000 vật tư y tế 7.700.000 3
98 PP2300416938 - Đè lưỡi gỗ 2,900,000 4.143.000 vật tư y tế 2.030.000 1667
99 PP2300416939 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 600,000 858.000 vật tư y tế 420.000 50
100 PP2300416940 - Túi nilon đóng gói thuốc sắc đông y 18,000,000 25.715.000 vật tư y tế 12.600.000 2
101 PP2300416941 - Mũ giấy 5,000,000 7.143.000 vật tư y tế 3.500.000 833
102 PP2300416942 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 1 3,510,000 5.015.000 vật tư y tế 2.457.000 3
103 PP2300416943 - Dung dịch rửa tay thường quy loại 1 7,640,000 10.915.000 vật tư y tế 5.348.000 17
104 PP2300416944 - Dung dịch rửa tay thường quy loại 2 1,800,000 2.572.000 vật tư y tế 1.260.000 5
105 PP2300416945 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 1 20,160,000 28.800.000 vật tư y tế 14.112.000 53
106 PP2300416946 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 2 3,770,000 5.386.000 vật tư y tế 2.639.000 11
107 PP2300416947 - Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế loại 2 5,500,000 7.858.000 vật tư y tế 3.850.000 17
108 PP2300416948 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 1 62,600,000 89.429.000 vật tư y tế 43.820.000 17
109 PP2300416949 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi 28,903,410 41.291.000 vật tư y tế 20.233.000 5
110 PP2300416950 - Hóa chất khử khuẩn mức độ cao loại 2 7,200,000 10.286.000 vật tư y tế 5.040.000 1
111 PP2300416951 - Hóa chất khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ phẫu thuật nội soi (Glutaranldehyde>2%) 9,000,000 12.858.000 vật tư y tế 6.300.000 3
112 PP2300416952 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết mờ ố, rỉ sét 5,000,000 7.143.000 vật tư y tế 3.500.000 1
113 PP2300416953 - Viên nén khửkhuẩn loại 1 18,375,000 26.250.000 vật tư y tế 12.863.000 583
114 PP2300416954 - Chloramin B 98,000,000 140.000.000 vật tư y tế 68.600.000 58
115 PP2300416955 - Dung dịch tẩy rửa và diệt khuẩn bề mặt thiết bị y tế loại 1 11,130,000 15.900.000 vật tư y tế 7.791.000 5
116 PP2300416956 - Kéo cắt chỉ 525,000 750.000 vật tư y tế 368.000 6
117 PP2300416957 - Kéo thẳng đầu tù 16cm 2,250,000 3.215.000 vật tư y tế 1.575.000 13
118 PP2300416958 - Kéo đầu nhọn 1,530,000 2.186.000 vật tư y tế 1.071.000 9
119 PP2300416959 - Kìm kẹp kim 1,620,000 2.315.000 vật tư y tế 1.134.000 10
120 PP2300416960 - Panh cong không mấu đầu nhỏ 10cm 2,128,000 3.040.000 vật tư y tế 1.490.000 13
121 PP2300416961 - Phẫu tích có mấu 50,000 72.000 vật tư y tế 35.000 1
122 PP2300416962 - kéo thẳng 30,000 43.000 vật tư y tế 21.000 1
123 PP2300416963 - kéo cắt chỉ cong đầu nhỏ 10.5cm 1,260,000 1.800.000 vật tư y tế 882.000 12
124 PP2300416964 - Khay tiêm 22 x 32cm 10,800,000 15.429.000 vật tư y tế 7.560.000 17
125 PP2300416965 - Khay quả đậu 5,320,000 7.600.000 vật tư y tế 3.724.000 23
126 PP2300416966 - Bát Nox nhỏ 5,200,000 7.429.000 vật tư y tế 3.640.000 33
127 PP2300416967 - Kéo đầu nhọn - tù 600,000 858.000 vật tư y tế 420.000 3
128 PP2300416968 - Panh cầm máu cong không mấu 14cm 630,000 900.000 vật tư y tế 441.000 5
129 PP2300416969 - Kẹp săng mổ 600,000 858.000 vật tư y tế 420.000 3
130 PP2300416970 - Panh cầm máu cong không mấu 16 cm 630,000 900.000 vật tư y tế 441.000 5
131 PP2300416971 - Kìm sinh thiết dạ dày 300,000 429.000 vật tư y tế 210.000 1
132 PP2300416972 - Kìm sinh thiết đại tràng 150,000 215.000 vật tư y tế 105.000 1
133 PP2300416973 - Panh thẳng không mấu 18cm 1,240,000 1.772.000 vật tư y tế 868.000 7
134 PP2300416974 - panh thẳng có mấu 18cm 775,000 1.108.000 vật tư y tế 543.000 4
135 PP2300416975 - Panh thẳng không mấu 75,000 108.000 vật tư y tế 53.000 1
136 PP2300416976 - Phẫu tích không mấu 16cm 3,750,000 5.358.000 vật tư y tế 2.625.000 25
137 PP2300416977 - Panh thẳng không mấu 20cm 390,000 558.000 vật tư y tế 273.000 2
138 PP2300416978 - Hộp đựng bông cồn 2,025,000 2.893.000 vật tư y tế 1.418.000 8
139 PP2300416979 - Cán dao mổ 420,000 600.000 vật tư y tế 294.000 5
140 PP2300416980 - Phim chụp X quang 35 x 43 cm 57,000,000 81.429.000 vật tư y tế 39.900.000 250
141 PP2300416981 - Phim chụp X quang 20 x25 cm 300,000,000 428.572.000 vật tư y tế 210.000.000 3333
142 PP2300416982 - Phim chụp X quang 35 x 43 cm 139,300,000 199.000.000 vật tư y tế 97.510.000 583
143 PP2300416983 - Phim chụp X quang 20 x25 cm 534,000,000 762.858.000 vật tư y tế 373.800.000 5000
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300416841
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360
Tăm bông vô khuẩn
Mã phần lô PP2300416842
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2300416843
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cồn y tế 70 º
Mã phần lô PP2300416844
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cồn y tế 70 º
Mã phần lô PP2300416845
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.358.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cồn y tế 90 º
Mã phần lô PP2300416846
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300416847
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300416848
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng bột bó 20cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300416849
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2300416850
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.929.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng cuộn y tế 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300416851
Giá từng phần lô 1,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300416852
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.715.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng dính 5cm x 5m loại 1
Mã phần lô PP2300416853
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc cầu đường kính 40mm x2 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300416854
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300416855
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.572.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300416856
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.286.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300416857
Giá từng phần lô 25,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.886.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc mét
Mã phần lô PP2300416858
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Merocel- Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300416859
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.286.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa 1ml loại 2
Mã phần lô PP2300416860
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa 3ml loại 2
Mã phần lô PP2300416861
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.286.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 2
Mã phần lô PP2300416862
Giá từng phần lô 20,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.272.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa 10ml loại 2
Mã phần lô PP2300416863
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.572.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa 20ml loại 2
Mã phần lô PP2300416864
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.572.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa 50ml loại 1
Mã phần lô PP2300416865
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.643.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300416866
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.215.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim cánh bướm các sốloại 2
Mã phần lô PP2300416867
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300416868
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim lấy thuốc các số loại 2
Mã phần lô PP2300416869
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 2
Mã phần lô PP2300416870
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim chọc dò tủy sống các sốloại 1
Mã phần lô PP2300416871
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim châm cứu các số 5
Mã phần lô PP2300416872
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim châm cứu số 07
Mã phần lô PP2300416873
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.572.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây truyền dịch có kim bướm loại 1
Mã phần lô PP2300416874
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây nối bơm tiêm điện 140cm loại 1
Mã phần lô PP2300416875
Giá từng phần lô 30,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.280.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khóa ba chạc không dây
Mã phần lô PP2300416876
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khóa ba chạc códây loại 1
Mã phần lô PP2300416877
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây truyền máu loại 1
Mã phần lô PP2300416878
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng khám bệnh các cỡloại 1
Mã phần lô PP2300416879
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng khám không chứa bột tan
Mã phần lô PP2300416880
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng tay sản khoa các cỡ
Mã phần lô PP2300416881
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.572.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300416882
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 360
Canuyn (cannula) Trẻ em các cỡ từ 2 đến 4
Mã phần lô PP2300416883
Giá từng phần lô 116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 8
Mã phần lô PP2300416884
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Canuyn (cannula) cỡ số 9
Mã phần lô PP2300416885
Giá từng phần lô 29,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 (loại 1)
Mã phần lô PP2300416886
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sonde foley 3 đường các số
Mã phần lô PP2300416887
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300416888
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
Mã phần lô PP2300416889
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18
Mã phần lô PP2300416890
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sonde dạ dày số 6, số 8
Mã phần lô PP2300416891
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sond hút dịch các số (loại 2)
Mã phần lô PP2300416892
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.715.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sonde nelaton các số
Mã phần lô PP2300416893
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vòi hút dịch ổ bụng
Mã phần lô PP2300416894
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây thở oxy 2 đường sơ sinh
Mã phần lô PP2300416895
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây thở oxy 2 đường trẻ em
Mã phần lô PP2300416896
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn
Mã phần lô PP2300416897
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cathetertĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng loại 2
Mã phần lô PP2300416898
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.443.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sond Hậu Môn các số (Số 20, 22, 24, 26)
Mã phần lô PP2300416899
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300416900
Giá từng phần lô 5,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.843.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kehr dẫn mật 16, 18
Mã phần lô PP2300416901
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sonde J J
Mã phần lô PP2300416902
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.715.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sonde dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300416903
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ thép liền kim các cỡ
Mã phần lô PP2300416904
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.086.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300416905
Giá từng phần lô 5,443,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm
Mã phần lô PP2300416906
Giá từng phần lô 4,665,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm
Mã phần lô PP2300416907
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.715.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2300416908
Giá từng phần lô 6,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.326.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2300416909
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2300416910
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagenChromicsố 4/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2300416911
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0
Mã phần lô PP2300416912
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.943.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamid 10/0, dài 30cm
Mã phần lô PP2300416913
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.686.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số
Mã phần lô PP2300416914
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Điện cực tim người lớn
Mã phần lô PP2300416915
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Điện cực tim trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300416916
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask thở oxy người lớn
Mã phần lô PP2300416917
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask thở oxy trẻ em
Mã phần lô PP2300416918
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300416919
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask khí dung Trẻ em
Mã phần lô PP2300416920
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask khí dung trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300416921
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2300416922
Giá từng phần lô 316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask thở ambu người lớn
Mã phần lô PP2300416923
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy thử lò hấp Bowie Dick test sheet (00130LF)
Mã phần lô PP2300416924
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2300416925
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bóp bóng trẻ em
Mã phần lô PP2300416926
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Huyết áp kế đồng hồ trẻ em
Mã phần lô PP2300416927
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2300416928
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.286.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300416929
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300416930
Giá từng phần lô 1,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300416931
Giá từng phần lô 2,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khẩu trang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300416932
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.286.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300416933
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300416934
Giá từng phần lô 22,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300416935
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây Ga ro
Mã phần lô PP2300416936
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng keo thử nhiệt hấp khô
Mã phần lô PP2300416937
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.715.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300416938
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300416939
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360
Túi nilon đóng gói thuốc sắc đông y
Mã phần lô PP2300416940
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.715.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mũ giấy
Mã phần lô PP2300416941
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 1
Mã phần lô PP2300416942
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.015.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa tay thường quy loại 1
Mã phần lô PP2300416943
Giá từng phần lô 7,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.915.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa tay thường quy loại 2
Mã phần lô PP2300416944
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.572.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 1
Mã phần lô PP2300416945
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 2
Mã phần lô PP2300416946
Giá từng phần lô 3,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế loại 2
Mã phần lô PP2300416947
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 1
Mã phần lô PP2300416948
Giá từng phần lô 62,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300416949
Giá từng phần lô 28,903,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.291.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất khử khuẩn mức độ cao loại 2
Mã phần lô PP2300416950
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.286.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ phẫu thuật nội soi (Glutaranldehyde>2%)
Mã phần lô PP2300416951
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết mờ ố, rỉ sét
Mã phần lô PP2300416952
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.143.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Viên nén khửkhuẩn loại 1
Mã phần lô PP2300416953
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chloramin B
Mã phần lô PP2300416954
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch tẩy rửa và diệt khuẩn bề mặt thiết bị y tế loại 1
Mã phần lô PP2300416955
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2300416956
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo thẳng đầu tù 16cm
Mã phần lô PP2300416957
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.215.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo đầu nhọn
Mã phần lô PP2300416958
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.186.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2300416959
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.315.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh cong không mấu đầu nhỏ 10cm
Mã phần lô PP2300416960
Giá từng phần lô 2,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.040.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2300416961
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
kéo thẳng
Mã phần lô PP2300416962
Giá từng phần lô 30,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
kéo cắt chỉ cong đầu nhỏ 10.5cm
Mã phần lô PP2300416963
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khay tiêm 22 x 32cm
Mã phần lô PP2300416964
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2300416965
Giá từng phần lô 5,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bát Nox nhỏ
Mã phần lô PP2300416966
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kéo đầu nhọn - tù
Mã phần lô PP2300416967
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh cầm máu cong không mấu 14cm
Mã phần lô PP2300416968
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kẹp săng mổ
Mã phần lô PP2300416969
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh cầm máu cong không mấu 16 cm
Mã phần lô PP2300416970
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300416971
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2300416972
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh thẳng không mấu 18cm
Mã phần lô PP2300416973
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 360
panh thẳng có mấu 18cm
Mã phần lô PP2300416974
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2300416975
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phẫu tích không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300416976
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.358.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360
Panh thẳng không mấu 20cm
Mã phần lô PP2300416977
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2300416978
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.893.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2300416979
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim chụp X quang 35 x 43 cm
Mã phần lô PP2300416980
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.429.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim chụp X quang 20 x25 cm
Mã phần lô PP2300416981
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim chụp X quang 35 x 43 cm
Mã phần lô PP2300416982
Giá từng phần lô 139,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim chụp X quang 20 x25 cm
Mã phần lô PP2300416983
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.858.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->