Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm VTTB và lắp đặt cho công trình Cải tạo thiết bị trạm 110kV Lạng Sơn, Đồng Mỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300107140-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LẠNG SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Chủ đầu tư CÔNG TY ĐIỆN LỰC LẠNG SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm VTTB và lắp đặt cho công trình Cải tạo thiết bị trạm 110kV Lạng Sơn, Đồng Mỏ
Số hiệu KHLCNT PL2300079851
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty điện lực miền bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 14,161,136,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Cung cấp các vật tư thiết bị sau: (9); + Cầu dao cách ly có mã HS là 8535.30.11; 8535.30.20 + Máy cắt, tủ máy cắt có mã HS 8535.30.11 + Tủ công tơ có mã HS là 9028.30 + Dây dẫn có mã HS là 8544.20.19 (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 9.700.000.000 VND (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : 1.Máy cắt 35kV lắp đặt ngoài trời: 38,5kV-1250A-25kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây ACSR-300, phụ kiện lắp đặt): 4 bộ 2.Máy cắt 35kV lắp đặt ngoài trời: 38,5kV-630A-25kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt): 8 bộ 3.Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa ngoài trời 38,5kV -1250A-25kA/1s(kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây ACSR-300, phụ kiện lắp đặt): 4 bộ 4.Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa ngoài trời 38,5kV -1250A-25kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây ACSR-300, phụ kiện lắp đặt): 2 bộ 5.Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa ngoài trời 123kV -1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây ACSR-185, phụ kiện lắp đặt): 2 bộ 6.Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa ngoài trời 38,5kV -630A-25kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây ACSR-185, phụ kiện lắp đặt): 8 bộ 7.Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa ngoài trời 38,5kV -630A-25kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây ACSR-185, phụ kiện lắp đặt): 8 bộ 8.Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/1s (Tận dụng lại Rơ le F67 từ tủ thu hồi, lắp đặt lại, kèm BCU): 4 tủ 9.Tủ liên lạc 24kV-2000A-25kA/1s (Tận dụng lại rơ le F67 từ tủ thu hồi): 2 tủ 10.Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s (Tận dụng lại rơ le F67 từ tủ thu hồi, lắp đặt lại): 14 tủ 11.Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s (Cấp rơ le kèm tủ): 4 tủ 12.Tủ đo lường hợp bộ 24kV (Tận dụng lại rơ le F81 từ tủ thu hồi, lắp đặt lại: 4 tủ 13.Tủ dao cắm 24kV-2000A-25kA/1s: 2 tủ 14.Tủ chỉnh lưu nguồn 1 chiều (tủ nạp): 2 tủ 15.Tủ đấu dây ngoài trời: 2 tủ 16.Tủ công tơ đo đếm: 2 tủ 17.Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²: 12 bộ 18.Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR300: 318m 19.Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR185: 690m 20.Đầu cốt dây dẫn nhôm lõi thép ACSR300: 12 bộ 21.Đầu cốt dây dẫn nhôm lõi thép ACSR185: 64 bộ 22.Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-185 và ACSR-185: 6 bộ 23.Kẹp song song dây ACSR-185 và ACSR-185: 24 bộ 24.Kẹp song song dây ACSR-240 và ACSR-185: 24 bộ 25.Kẹp song song dây ACSR-300 và ACSR-300: 12 bộ 26.Khóa điều khiển DCL kèm chỉ thị trạng thái: 02 cái 27.Khóa điều khiển tiếp địa kèm chỉ thị trạng thái: 40 cái 28.Dây đấu nội bộ loại 1x1.5mm2: 1600m 29.Hàng kẹp tín hiệu: 940 cái 30.Nắp đậy hàng kẹp mạch tín hiệu: 44 cái 31.Chặn hàng kẹp: 44 cái 32.Cáp Cu/ PVC/ FR- PVC 4x2,5 mm2: 3006m 33.Cáp Cu/ PVC/ FR- PVC 4x4 mm2: 1206m 34.Cáp Cu/ PVC/ FR- PVC 7x1,5:mm2: 1388 35.Cáp Cu/ PVC/ FR- PVC 19x1,5 mm2: 2812m 36.Cáp mạng Cat6: 400m 37.Đầu cốt mạng RJ45: 60 cái 38.Ống nhựa xoắn HDPE 32/25: 300m sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9 10 11
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 12 13

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->