Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400364014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2024 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400203173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 6,599,214,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.999.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.980.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.980.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 08/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 3.300.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo là:* Hợp đồng được chứng thực;* Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/thiếtkế bản vẽ thi công/báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.* Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn của công trình.* Tài liệu chứng minh thời điểm hoàn thành của công trình công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong hoặc Hệ thống điện hoặc công tử hoặc điện tự động hoá. - Có sát công tác lắp đặt thiết bị trở lên còn hiệu lực hoặc đã xây dựng phần việc thuộc ít nhất 01 công trình HTKT HTKT cấp IV. - Đã trực tiếp nhất 01 công trình hạ tầng kỹ chiếu sáng), cấp IV trở lên. kèm theo: (1) Bằng cấp, (2) sát công tác xây dựng công hạng III trở lên còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công trình xây Hạ tầng kỹ thuật cấp tầng kỹ thuật cấp IV; (3) Tài nghiệm trong các công việc tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có tối thiểu bằng tốt nghiệp các chuyên ngành: Điện nghệ kỹ thuật điện- điện chứng chỉ hành nghề giám vào công trình, hạng III trực tiếp tham gia thi công nội dung hành nghề của cấp III hoặc 02 công trình là Chỉ huy trưởng của ít thuật (có hạng mục điện (Tài liệu chứng minh Chứng chỉ hành nghề giám trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc tài liệu chứng minh xây dựng ít nhất 01 công III hoặc 02 công trình Hạ liệu chứng minh kinh tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện (01 người)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên thuộc chuyên thống điện hoặc công nghệ kỹ điện tự động hoá. - Đã trực dựng ít nhất 01 công trình hạ điện chiếu sáng), cấp IV trở kèm theo: (1) Bằng cấp, (2) trực tiếp là Cán bộ thi công xây Hạ tầng kỹ thuật (có hạng sáng), cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có tối thiểu bằng cao ngành: Điện hoặc Hệ thuật điện - điện tử hoặc tiếp tham gia thi công xây tầng kỹ thuật (có hạng mục lên. (Tài liệu chứng minh Tài liệu chứng minh đã dựng ít nhất 01 công trình mục điện chiếu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên. - Có chứng chỉ luyện an toàn lao động, vệ sinh - Đã làm cán bộ phụ trách an môi trường ít nhất một công chứng minh kèm theo: (1) hoặc chứng nhận huấn luyện lao động còn hiệu lực, (3) Tài cán bộ phụ trách an toàn lao ít nhất một công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có tối thiểu bằng cao hoặc chứng nhận huấn lao động còn hiệu lực. toàn lao động, vệ sinh trình xây dựng (Tài liệu Bằng cấp, (2) Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh liệu chứng minh đã làm động, vệ sinh môi trường |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7T. Có kiểm định còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào. Có kiểm định còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng. Có kiểm định còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô. Có kiểm định còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cẳt uốn thép (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi