Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp hóa chất máy sinh hóa A15

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300210817-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cung cấp hóa chất máy sinh hóa A15
Số hiệu KHLCNT PL2300121630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 1,290,380,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.484.571 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300266077 - ALANINE AMINOTRANSFERASE (ALT/GPT) 108,540,000 155.057.143 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 54.270.000 3
2 PP2300266078 - ALBUMIN 21,252,000 30.360.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.626.000 4
3 PP2300266079 - alpha- AMYLASE-DIRECT 47,500,000 67.857.143 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 23.750.000 1
4 PP2300266080 - Ammonia Ethanol CO2 calibrator 1,890,000 2.700.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 945.000 1
5 PP2300266081 - Ammonia Ethanol CO2 Control II 5,455,800 7.794.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.727.900 1
6 PP2300266082 - Ammonia Ethanol CO2 control l 5,455,800 7.794.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.727.900 1
7 PP2300266083 - ASPARTATE AMINOTRANSFERASE (AST/GOT) 124,173,000 177.390.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 62.086.500 3
8 PP2300266084 - BIOCHEMISTRY CALIBRATOR (HUMAN) 21,180,096 30.257.280 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.590.048 1
9 PP2300266085 - BIOCHEMISTRY CONTROL SERUM (Human) I 47,174,400 67.392.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 23.587.200 2
10 PP2300266086 - BIOCHEMISTRY CONTROL SERUM (Human) II 32,432,400 46.332.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 16.216.200 1
11 PP2300266087 - Bóng đèn máy sinh hóa A.15- Biosystems 59,400,000 84.857.143 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 29.700.000 3
12 PP2300266088 - CHOLESTEROL HDL DIRECT 189,093,111 270.133.016 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 94.546.556 5
13 PP2300266089 - CHOLESTEROL LDL DIRECT 4,817,400 6.882.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.408.700 1
14 PP2300266090 - CK- MB CONTROL SERUM 431,500 616.429 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 215.750 1
15 PP2300266091 - CK- MB CONTROL SERUM II 404,481 577.830 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 202.241 1
16 PP2300266092 - Concentrated System Liquid 22,740,900 32.487.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.370.450 2
17 PP2300266093 - CONCENTRATED WASHING SOLUTION 12,640,572 18.057.960 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.320.286 1
18 PP2300266094 - C- REACTIVE PROTEIN (CRP) 45,486,000 64.980.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 22.743.000 1
19 PP2300266095 - CREATINE KINASE- MB (CK- MB) 10,256,400 14.652.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.128.200 1
20 PP2300266096 - CREATINE KINASE- MB (CK- MB) STANDARD 440,181 628.830 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 220.091 1
21 PP2300266097 - Ethanol 21,634,200 30.906.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.817.100 2
22 PP2300266098 - HEMOGLOBIN A1C CONTROL (NORMAL) 8,391,600 11.988.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 4.195.800 1
23 PP2300266099 - HEMOGLOBIN A1C- DIRECT (HbA1C-DIR) 355,709,375 508.156.250 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 177.854.688 3
24 PP2300266100 - PROTEIN (TOTAL) 5,812,800 8.304.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.906.400 1
25 PP2300266101 - REACTIONS ROTOR 28,919,310 41.313.300 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 14.459.655 1
26 PP2300266102 - SAMPLE WELLS 2,200,000 3.142.858 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.100.000 1
27 PP2300266103 - UREA/BUN-UV 65,469,600 93.528.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 32.734.800 1
28 PP2300266104 - UREA/BUN-UV 27,165,600 38.808.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 13.582.800 1
29 PP2300266105 - α- AMYLASE - DIRECT 14,313,600 20.448.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.156.800 1
ALANINE AMINOTRANSFERASE (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2300266077
Giá từng phần lô 108,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ALBUMIN
Mã phần lô PP2300266078
Giá từng phần lô 21,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
alpha- AMYLASE-DIRECT
Mã phần lô PP2300266079
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonia Ethanol CO2 calibrator
Mã phần lô PP2300266080
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonia Ethanol CO2 Control II
Mã phần lô PP2300266081
Giá từng phần lô 5,455,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.794.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.727.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonia Ethanol CO2 control l
Mã phần lô PP2300266082
Giá từng phần lô 5,455,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.794.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.727.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ASPARTATE AMINOTRANSFERASE (AST/GOT)
Mã phần lô PP2300266083
Giá từng phần lô 124,173,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.390.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.086.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BIOCHEMISTRY CALIBRATOR (HUMAN)
Mã phần lô PP2300266084
Giá từng phần lô 21,180,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.257.280
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.590.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BIOCHEMISTRY CONTROL SERUM (Human) I
Mã phần lô PP2300266085
Giá từng phần lô 47,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.392.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BIOCHEMISTRY CONTROL SERUM (Human) II
Mã phần lô PP2300266086
Giá từng phần lô 32,432,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.332.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.216.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn máy sinh hóa A.15- Biosystems
Mã phần lô PP2300266087
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CHOLESTEROL HDL DIRECT
Mã phần lô PP2300266088
Giá từng phần lô 189,093,111
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.133.016
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.546.556
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CHOLESTEROL LDL DIRECT
Mã phần lô PP2300266089
Giá từng phần lô 4,817,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.882.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CK- MB CONTROL SERUM
Mã phần lô PP2300266090
Giá từng phần lô 431,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CK- MB CONTROL SERUM II
Mã phần lô PP2300266091
Giá từng phần lô 404,481
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.830
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.241
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Concentrated System Liquid
Mã phần lô PP2300266092
Giá từng phần lô 22,740,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.487.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.370.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CONCENTRATED WASHING SOLUTION
Mã phần lô PP2300266093
Giá từng phần lô 12,640,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.057.960
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.320.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
C- REACTIVE PROTEIN (CRP)
Mã phần lô PP2300266094
Giá từng phần lô 45,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.980.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CREATINE KINASE- MB (CK- MB)
Mã phần lô PP2300266095
Giá từng phần lô 10,256,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.652.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.128.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CREATINE KINASE- MB (CK- MB) STANDARD
Mã phần lô PP2300266096
Giá từng phần lô 440,181
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.830
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethanol
Mã phần lô PP2300266097
Giá từng phần lô 21,634,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.906.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.817.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HEMOGLOBIN A1C CONTROL (NORMAL)
Mã phần lô PP2300266098
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.195.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HEMOGLOBIN A1C- DIRECT (HbA1C-DIR)
Mã phần lô PP2300266099
Giá từng phần lô 355,709,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.156.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.854.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PROTEIN (TOTAL)
Mã phần lô PP2300266100
Giá từng phần lô 5,812,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.304.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.906.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
REACTIONS ROTOR
Mã phần lô PP2300266101
Giá từng phần lô 28,919,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.313.300
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.459.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SAMPLE WELLS
Mã phần lô PP2300266102
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
UREA/BUN-UV
Mã phần lô PP2300266103
Giá từng phần lô 65,469,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.528.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.734.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
UREA/BUN-UV
Mã phần lô PP2300266104
Giá từng phần lô 27,165,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.808.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.582.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
α- AMYLASE - DIRECT
Mã phần lô PP2300266105
Giá từng phần lô 14,313,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.448.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.156.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->