Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư y tế - dụng cụ thay thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300179528-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư y tế - dụng cụ thay thế
Số hiệu KHLCNT PL2300123991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,218,371,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106.838.846 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300274309 - Dây dẫn đường cứng 16,500,000 22.500.000 11.550.000 9
2 PP2300274310 - Dây dẫn đường phủ Hydrophilic 52,500,000 71.590.910 36.750.000 9
3 PP2300274311 - Rọ lấy sỏi niệu các cỡ 44,000,000 60.000.000 30.800.000 4
4 PP2300274312 - Ống thông niệu quản các cỡ 1,100,000 1.500.000 770.000 1
5 PP2300274313 - Bộ mở thông bàng quang qua da 7,500,000 10.227.273 5.250.000 1
6 PP2300274314 - Ống thông JJ các cở 66,000,000 90.000.000 46.200.000 33
7 PP2300274315 - Clip Polymerkẹp mạch máu các cỡ 864,000 1.178.182 604.800 2
8 PP2300274316 - Kẹp cầm máu Hemoclip các cỡ 2,500,000 3.409.091 1.750.000 9
9 PP2300274317 - Kim chích cầm máu dạ dày 1,300,000 1.772.728 910.000 1
10 PP2300274318 - Kiềm sinh thiết (sử dung nhiều lần dạ dày) 123,000,000 167.727.273 86.100.000 4
11 PP2300274319 - Kềm gắp dị vật 9,680,000 13.200.000 6.776.000 1
12 PP2300274320 - Dây dẫn laser đk 550μm, dùng nhiều lần 325,900,000 444.409.091 228.130.000 2
13 PP2300274321 - Ngáng miệng nội soi( dùng một lần ) 178,200,000 243.000.000 124.740.000 592
14 PP2300274322 - Phim khô laser 35 x 43cm 504,000,000 687.272.728 352.800.000 1973
15 PP2300274323 - Phim khô laser 25 x30cm 3,000,000,000 4.090.909.091 2.100.000.000 19727
16 PP2300274324 - Phim khô laser 25 x30cm 43,500,000 59.318.182 30.450.000 247
17 PP2300274325 - Que Đường huyết + kim 466,578,000 636.242.728 326.604.600 13233
18 PP2300274326 - Test thử áp suất gói hấp 14,000,000 19.090.910 9.800.000 658
19 PP2300274327 - Test thử nhiệt độ gói hấp 6,497,500 8.860.228 4.548.250 411
20 PP2300274328 - Ống chỉ thị sinh học 5,367,600 7.319.455 3.757.320 12
21 PP2300274329 - Băng keo chỉ thị hấp ướt từ 12mm đến dưới 18mm 4,907,700 6.692.319 3.435.390 7
22 PP2300274330 - Test thử lò hấp 2,250,000 3.068.182 1.575.000 9
23 PP2300274331 - Bình chứa dịch 90,200,000 123.000.000 63.140.000 33
24 PP2300274332 - Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương size M 119,900,000 163.500.000 83.930.000 17
25 PP2300274333 - Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương size S 94,600,000 129.000.000 66.220.000 17
26 PP2300274334 - Giấy điện tim 3 cần 63x30 52,500,000 71.590.910 36.750.000 576
27 PP2300274335 - Giấy điện tim 80cm x 20m 91,200,000 124.363.637 63.840.000 790
28 PP2300274336 - Giấy điện tim 6 cần 117,600,000 160.363.637 82.320.000 691
29 PP2300274337 - Giấy siêu âm trắng đen 1,425,600 1.944.000 997.920 2
30 PP2300274338 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ sử dụng một lần bằng phương pháp Longo 525,000,000 715.909.091 367.500.000 25
31 PP2300274339 - Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ 132,500,000 180.681.819 92.750.000 9
32 PP2300274340 - Tube serum 6,090,000 8.304.546 4.263.000 1151
33 PP2300274341 - Tube Citrate 1ml 14,100,000 19.227.273 9.870.000 2466
34 PP2300274342 - Tube Herparin2ml 208,800,000 284.727.273 146.160.000 39453
35 PP2300274343 - Tube Edta 2ml 293,088,000 399.665.455 205.161.600 56022
36 PP2300274344 - Tube máu lắng 27,000,000 36.818.182 18.900.000 198
37 PP2300274345 - Lam kính 7105 3,220,000 4.390.910 2.254.000 1513
38 PP2300274346 - Lam mỏng 22 x 22mm 3,600,000 4.909.091 2.520.000 1
39 PP2300274347 - Lọ đựng bệnh phẩm tiệt trùng 18,040,000 24.600.000 12.628.000 1348
40 PP2300274348 - Tube không nắp 5,280,000 7.200.000 3.696.000 2631
41 PP2300274349 - Tube nắp trắng 11,520,000 15.709.091 8.064.000 2959
42 PP2300274350 - Tube có nắp vô trùng 6,750,000 9.204.546 4.725.000 2466
43 PP2300274351 - Sond foley 3 ngã các số 3,510,000 4.786.364 2.457.000 11
44 PP2300274352 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 48,000,000 65.454.546 33.600.000 658
45 PP2300274353 - Sonde Nelaton các số 5,760,000 7.854.546 4.032.000 119
46 PP2300274354 - Túi cho ăn 7,000,000 9.545.455 4.900.000 33
47 PP2300274355 - Túi dự trữ Oxy 38,535,000 52.547.728 26.974.500 61
48 PP2300274356 - Túi hậu môn nhân tạo 930,000 1.268.182 651.000 3
49 PP2300274357 - Túi tiểu có dây 32,500,000 44.318.182 22.750.000 822
50 PP2300274358 - Que thửthai 35,000,000 47.727.273 24.500.000 231
51 PP2300274359 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 80,000 109.091 56.000 2
52 PP2300274360 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV 29,000,000 39.545.455 20.300.000 33
53 PP2300274361 - Áo phẫu thuật L 73,950,000 100.840.910 51.765.000 329
54 PP2300274362 - Bộ khăn cắt đốt nội soi 2,940,000 4.009.091 2.058.000 2
55 PP2300274363 - Bộ khăn kết hợp xương 60,900,000 83.045.455 42.630.000 33
56 PP2300274364 - Bộ khăn sinh mổ 63,000,000 85.909.091 44.100.000 33
57 PP2300274365 - Khăn choàng nha khoa 1,890,000 2.577.273 1.323.000 4
58 PP2300274366 - Bộ khăn nội soi khớp gối B 2,983,000 4.067.728 2.088.100 2
59 PP2300274367 - Giấy gói dụng cụ 60cmx60cm 2,572,500 3.507.955 1.800.750 58
60 PP2300274368 - Giấy gói dụng cụ 100cm x 100cm 11,760,000 16.036.364 8.232.000 132
61 PP2300274369 - Giấy gói dụng cụ 120cm x 120cm 9,437,500 12.869.319 6.606.250 83
62 PP2300274370 - Bình kềm 22,718,850 30.980.250 15.903.195 13
63 PP2300274371 - Kẹp Crile cong 140mm 10,753,050 14.663.250 7.527.135 13
64 PP2300274372 - Bình kiềm tiếp liệu 6,842,850 9.331.160 4.789.995 4
65 PP2300274373 - Búa phản xạ 3,276,000 4.467.273 2.293.200 2
66 PP2300274374 - Cảm biến oxy Cell máy thở Servo-I hoặc tương đương 57,500,000 78.409.091 40.250.000 1
67 PP2300274375 - Cảm biến SPO2 107,800,000 147.000.000 75.460.000 12
68 PP2300274376 - Cán dao số 3 756,000 1.030.910 529.200 4
69 PP2300274377 - Cán dao số 4 987,000 1.345.910 690.900 4
70 PP2300274378 - Chén chung 21,840,000 29.781.819 15.288.000 35
71 PP2300274379 - Currette 1,575,000 2.147.728 1.102.500 1
72 PP2300274380 - Đai kéo cổ 4,100,000 5.590.910 2.870.000 2
73 PP2300274381 - Đai kéo lưng 4,290,000 5.850.000 3.003.000 2
74 PP2300274382 - Đầu đốt điện cao tầng 5,500,000 7.500.000 3.850.000 2
75 PP2300274383 - Dây dẫn điện máy châm cứu 20,000,000 27.272.728 14.000.000 66
76 PP2300274384 - Dây điện tim dùng cho máy điện tim 52,800,000 72.000.000 36.960.000 5
77 PP2300274385 - Điện cực kẹp chi dùng cho máy điện tim 16,500,000 22.500.000 11.550.000 5
78 PP2300274386 - Điện cực hút trước ngực dùng cho máy điện tim 16,500,000 22.500.000 11.550.000 5
79 PP2300274387 - Farabeuf2 càng 7,308,000 9.965.455 5.115.600 4
80 PP2300274388 - Gu gặm xương 9,535,050 13.002.341 6.674.535 1
81 PP2300274389 - Hộp gòn 8.5 10,010,000 13.650.000 7.007.000 15
82 PP2300274390 - Kelly cong 12cm 11,796,750 16.086.478 8.257.725 18
83 PP2300274391 - Kelly cong 16 cm 37,098,600 50.589.000 25.969.020 40
84 PP2300274392 - Kelly thẳng 16 cm 35,259,000 48.080.455 24.681.300 38
85 PP2300274393 - Kiềm kẹp kim khâu 16 cm 10,731,000 14.633.182 7.511.700 12
86 PP2300274394 - Kéo cong nhọn 12cm 27,825,000 37.943.182 19.477.500 44
87 PP2300274395 - Kéo cong tù 16 cm 22,481,550 30.656.660 15.737.085 20
88 PP2300274396 - Kéo Metzenbau 16cm 5,659,500 7.717.500 3.961.650 4
89 PP2300274397 - Kéo thẳng tù/nhọn 16 cm 5,764,500 7.860.682 4.035.150 5
90 PP2300274398 - Khay hạt đậu 855,750 1.166.932 599.025 1
91 PP2300274399 - Khay Inox (30x40x2)cm 26,400,000 36.000.000 18.480.000 14
92 PP2300274400 - Khí Argon dung tích 8 lít, áp suất tối thiểu 130 bar 12,000,000 16.363.637 8.400.000 1
93 PP2300274401 - Kiềm răng chuột 16cm 5,203,800 7.096.091 3.642.660 3
94 PP2300274402 - Kiềm tiếp liệu 18cm 3,682,350 5.021.387 2.577.645 4
95 PP2300274403 - Mũi cạo vôi (Insert) 5,775,000 7.875.000 4.042.500 1
96 PP2300274404 - Tay khoan nhanh 34,125,000 46.534.091 23.887.500 1
97 PP2300274405 - Tay khoan chậm 23,402,500 31.912.500 16.381.750 1
98 PP2300274406 - Máy cắt cone 1,486,000 2.026.364 1.040.200 1
99 PP2300274407 - Nạy các số 4,460,000 6.081.819 3.122.000 2
100 PP2300274408 - Dao ba 810,000 1.104.546 567.000 1
101 PP2300274409 - Nạo ngà 525,000 715.910 367.500 1
102 PP2300274410 - Nạo nang 810,000 1.104.546 567.000 1
103 PP2300274411 - Máy đo huyết áp điện tử 19,800,000 27.000.000 13.860.000 4
104 PP2300274412 - Máy huyết áp cơ người lớn 102,900,000 140.318.182 72.030.000 41
105 PP2300274413 - Máy huyết áp cơ trẻ sơ sinh 4,200,000 5.727.273 2.940.000 2
106 PP2300274414 - Máy huyết áp cơ trẻ em cỡ trung 20,160,000 27.490.910 14.112.000 8
107 PP2300274415 - Miếng dán điện cực dẫn truyền máy châm cứu 3,200,000 4.363.637 2.240.000 17
108 PP2300274416 - Miếng dán điện cực dẫn truyền máy đo điện cơ 90,563,000 123.495.000 63.394.100 165
109 PP2300274417 - Thòng lọng máng 900,000 1.227.273 630.000 1
110 PP2300274418 - Nhiệt kế điện tử 31,360,000 42.763.637 21.952.000 6
111 PP2300274419 - Nhiệt kế thủy ngân 5,883,000 8.022.273 4.118.100 37
112 PP2300274420 - Nhíp 16 cm không mấu hoặc có mấu 21,000,000 28.636.364 14.700.000 33
113 PP2300274421 - Ống nghe 32,250,000 43.977.273 22.575.000 36
114 PP2300274422 - Kềm gắp sỏi, hàm răng chuột 29,440,000 40.145.455 20.608.000 1
115 PP2300274423 - Kềm gắp sỏi, hàm răng cá sấu 29,440,000 40.145.455 20.608.000 1
116 PP2300274424 - Kềm giữ xương KERN-LANE 240mm 3,731,700 5.088.682 2.612.190 1
117 PP2300274425 - Kềm giữ xương LANE 320mm 6,010,200 8.195.728 4.207.140 1
118 PP2300274426 - Dao bào da 8,284,500 11.297.046 5.799.150 2
119 PP2300274427 - Oxy sensor dùng cho máy thở Puritan Bennett 840 hoặc tương đương 24,200,000 33.000.000 16.940.000 2
Dây dẫn đường cứng
Mã phần lô PP2300274309
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2300274310
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Rọ lấy sỏi niệu các cỡ
Mã phần lô PP2300274311
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300274312
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ mở thông bàng quang qua da
Mã phần lô PP2300274313
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông JJ các cở
Mã phần lô PP2300274314
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip Polymerkẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300274315
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp cầm máu Hemoclip các cỡ
Mã phần lô PP2300274316
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300274317
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm sinh thiết (sử dung nhiều lần dạ dày)
Mã phần lô PP2300274318
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm gắp dị vật
Mã phần lô PP2300274319
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn laser đk 550μm, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300274320
Giá từng phần lô 325,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngáng miệng nội soi( dùng một lần )
Mã phần lô PP2300274321
Giá từng phần lô 178,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim khô laser 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300274322
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim khô laser 25 x30cm
Mã phần lô PP2300274323
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim khô laser 25 x30cm
Mã phần lô PP2300274324
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que Đường huyết + kim
Mã phần lô PP2300274325
Giá từng phần lô 466,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.242.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.604.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13233
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử áp suất gói hấp
Mã phần lô PP2300274326
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử nhiệt độ gói hấp
Mã phần lô PP2300274327
Giá từng phần lô 6,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.860.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.548.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300274328
Giá từng phần lô 5,367,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.319.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.757.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo chỉ thị hấp ướt từ 12mm đến dưới 18mm
Mã phần lô PP2300274329
Giá từng phần lô 4,907,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.692.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.435.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử lò hấp
Mã phần lô PP2300274330
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình chứa dịch
Mã phần lô PP2300274331
Giá từng phần lô 90,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương size M
Mã phần lô PP2300274332
Giá từng phần lô 119,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương size S
Mã phần lô PP2300274333
Giá từng phần lô 94,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 3 cần 63x30
Mã phần lô PP2300274334
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 80cm x 20m
Mã phần lô PP2300274335
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 790
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300274336
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 691
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy siêu âm trắng đen
Mã phần lô PP2300274337
Giá từng phần lô 1,425,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ phẫu thuật trĩ sử dụng một lần bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300274338
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ
Mã phần lô PP2300274339
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube serum
Mã phần lô PP2300274340
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.304.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube Citrate 1ml
Mã phần lô PP2300274341
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube Herparin2ml
Mã phần lô PP2300274342
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube Edta 2ml
Mã phần lô PP2300274343
Giá từng phần lô 293,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.665.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.161.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 56022
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube máu lắng
Mã phần lô PP2300274344
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam kính 7105
Mã phần lô PP2300274345
Giá từng phần lô 3,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.390.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1513
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam mỏng 22 x 22mm
Mã phần lô PP2300274346
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ đựng bệnh phẩm tiệt trùng
Mã phần lô PP2300274347
Giá từng phần lô 18,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1348
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube không nắp
Mã phần lô PP2300274348
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube nắp trắng
Mã phần lô PP2300274349
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.709.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tube có nắp vô trùng
Mã phần lô PP2300274350
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sond foley 3 ngã các số
Mã phần lô PP2300274351
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.786.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300274352
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde Nelaton các số
Mã phần lô PP2300274353
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi cho ăn
Mã phần lô PP2300274354
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi dự trữ Oxy
Mã phần lô PP2300274355
Giá từng phần lô 38,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.547.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.974.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300274356
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi tiểu có dây
Mã phần lô PP2300274357
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thửthai
Mã phần lô PP2300274358
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2300274359
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV
Mã phần lô PP2300274360
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Áo phẫu thuật L
Mã phần lô PP2300274361
Giá từng phần lô 73,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn cắt đốt nội soi
Mã phần lô PP2300274362
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn kết hợp xương
Mã phần lô PP2300274363
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn sinh mổ
Mã phần lô PP2300274364
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khăn choàng nha khoa
Mã phần lô PP2300274365
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn nội soi khớp gối B
Mã phần lô PP2300274366
Giá từng phần lô 2,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.067.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.088.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy gói dụng cụ 60cmx60cm
Mã phần lô PP2300274367
Giá từng phần lô 2,572,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.507.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy gói dụng cụ 100cm x 100cm
Mã phần lô PP2300274368
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.036.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy gói dụng cụ 120cm x 120cm
Mã phần lô PP2300274369
Giá từng phần lô 9,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.869.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.606.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình kềm
Mã phần lô PP2300274370
Giá từng phần lô 22,718,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.980.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.903.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp Crile cong 140mm
Mã phần lô PP2300274371
Giá từng phần lô 10,753,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.663.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.527.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình kiềm tiếp liệu
Mã phần lô PP2300274372
Giá từng phần lô 6,842,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.331.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.789.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Búa phản xạ
Mã phần lô PP2300274373
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.467.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cảm biến oxy Cell máy thở Servo-I hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300274374
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cảm biến SPO2
Mã phần lô PP2300274375
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cán dao số 3
Mã phần lô PP2300274376
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cán dao số 4
Mã phần lô PP2300274377
Giá từng phần lô 987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chén chung
Mã phần lô PP2300274378
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.781.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 365
Currette
Mã phần lô PP2300274379
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đai kéo cổ
Mã phần lô PP2300274380
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đai kéo lưng
Mã phần lô PP2300274381
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu đốt điện cao tầng
Mã phần lô PP2300274382
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn điện máy châm cứu
Mã phần lô PP2300274383
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây điện tim dùng cho máy điện tim
Mã phần lô PP2300274384
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực kẹp chi dùng cho máy điện tim
Mã phần lô PP2300274385
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực hút trước ngực dùng cho máy điện tim
Mã phần lô PP2300274386
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Farabeuf2 càng
Mã phần lô PP2300274387
Giá từng phần lô 7,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.965.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gu gặm xương
Mã phần lô PP2300274388
Giá từng phần lô 9,535,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.002.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.674.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp gòn 8.5
Mã phần lô PP2300274389
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kelly cong 12cm
Mã phần lô PP2300274390
Giá từng phần lô 11,796,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.086.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.257.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kelly cong 16 cm
Mã phần lô PP2300274391
Giá từng phần lô 37,098,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.969.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kelly thẳng 16 cm
Mã phần lô PP2300274392
Giá từng phần lô 35,259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.080.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.681.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm kẹp kim khâu 16 cm
Mã phần lô PP2300274393
Giá từng phần lô 10,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.633.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.511.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kéo cong nhọn 12cm
Mã phần lô PP2300274394
Giá từng phần lô 27,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.943.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kéo cong tù 16 cm
Mã phần lô PP2300274395
Giá từng phần lô 22,481,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.656.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.737.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kéo Metzenbau 16cm
Mã phần lô PP2300274396
Giá từng phần lô 5,659,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.961.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kéo thẳng tù/nhọn 16 cm
Mã phần lô PP2300274397
Giá từng phần lô 5,764,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.860.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.035.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay hạt đậu
Mã phần lô PP2300274398
Giá từng phần lô 855,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay Inox (30x40x2)cm
Mã phần lô PP2300274399
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khí Argon dung tích 8 lít, áp suất tối thiểu 130 bar
Mã phần lô PP2300274400
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm răng chuột 16cm
Mã phần lô PP2300274401
Giá từng phần lô 5,203,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.096.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.642.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm tiếp liệu 18cm
Mã phần lô PP2300274402
Giá từng phần lô 3,682,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.021.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.577.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi cạo vôi (Insert)
Mã phần lô PP2300274403
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2300274404
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.534.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay khoan chậm
Mã phần lô PP2300274405
Giá từng phần lô 23,402,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.381.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy cắt cone
Mã phần lô PP2300274406
Giá từng phần lô 1,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.026.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nạy các số
Mã phần lô PP2300274407
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.081.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao ba
Mã phần lô PP2300274408
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nạo ngà
Mã phần lô PP2300274409
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nạo nang
Mã phần lô PP2300274410
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300274411
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy huyết áp cơ người lớn
Mã phần lô PP2300274412
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy huyết áp cơ trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300274413
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy huyết áp cơ trẻ em cỡ trung
Mã phần lô PP2300274414
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.490.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán điện cực dẫn truyền máy châm cứu
Mã phần lô PP2300274415
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán điện cực dẫn truyền máy đo điện cơ
Mã phần lô PP2300274416
Giá từng phần lô 90,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.394.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thòng lọng máng
Mã phần lô PP2300274417
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2300274418
Giá từng phần lô 31,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300274419
Giá từng phần lô 5,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.022.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.118.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhíp 16 cm không mấu hoặc có mấu
Mã phần lô PP2300274420
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghe
Mã phần lô PP2300274421
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm gắp sỏi, hàm răng chuột
Mã phần lô PP2300274422
Giá từng phần lô 29,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm gắp sỏi, hàm răng cá sấu
Mã phần lô PP2300274423
Giá từng phần lô 29,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm giữ xương KERN-LANE 240mm
Mã phần lô PP2300274424
Giá từng phần lô 3,731,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.088.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.612.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm giữ xương LANE 320mm
Mã phần lô PP2300274425
Giá từng phần lô 6,010,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.195.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.207.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao bào da
Mã phần lô PP2300274426
Giá từng phần lô 8,284,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.297.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.799.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Oxy sensor dùng cho máy thở Puritan Bennett 840 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300274427
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->