Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300289026-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300049453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 43,476,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 61.107.674.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.199.258.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 13.199.258.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 20/06/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thông (công trình Đê điều) cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ có hạng mục hộ chân kết cấu là lăng thể đá hộc, mái kè lát tấm bê tông trong ô khung dầm bê tông cốt thép) với giá trị tối thiểu 21.573.043.000 VNĐ và 01 hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Đê điều) với giá trị tối thiểu 425.720.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự Hoặc 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thông (công trình Đê điều) có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi); - Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi); - Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp III trở lên có tính chất tương tự Gói thầu * Tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực) - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực): + Bằng tốt nghiệp đại học; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân lực điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 chỉ huy điều tiết là công nhân bậc 4 trở lên hoặc công nhân có bằng cao đẳng công trình thủy, thủy lợi, giao thông trở lên), đã tham gia chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công ít nhất 01 công trình. ≥ 02 Thuyền trưởng là công nhân bậc 3 trở lên hoặc có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân lực điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 nhân viên trực tại mỗi trạm là công nhân bậc 3 trở lên hoặc có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý đường thủy hoặc công nhân có bằng trung cấp công trình thủy, thủy lợi, giao thông trở lên. ≥ 02 Máy trưởng là công nhân bậc 3 trở lên hoặc có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý đường thủy hoặc công nhân có bằng trung cấp công trình thủy, thủy lợi, giao thông trở lên. * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực): |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn. có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho Gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho Gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho Gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho Gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho Gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan ≥ 200T (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho Gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tàu kéo ≥ 150CV (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho Gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tàu công tác công suất ≥ 33CV (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho Gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho Gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi