Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300001726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 256,511,601,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.600.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 161.441.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 29.598.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 29.598.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/05/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông đường bộ (thi công hạng mục đào, đắp nền đường, thi công công trình thoát nước, thi công móng đường cấp phối đá dăm, thi công mặt đường thảm bê tông nhựa), cấp: III (11) , có giá trị là (V3): 100.102.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông cầu đường bộ (có thiết kế cầu dầm BTCT dự ứng lực), cấp: III (11) có giá trị là: 28.155.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó chỉ huy trưởng công trường. Nhà thầu độc lập không cần bố trí vị trí này). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ). - Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ). - Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III (trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ) hoặc cử nhân kinh tế. - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đã phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ) - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. - Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm: Có quyết định công nhận kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy san ≥ 108CV: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép 6-8T: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu bánh thép ≥ 10T: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16T: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Lu rung (lực rung) ≥ 16T: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu và tưới nhựa: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) ≥ 7T: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 12-Ôtô tưới nước ≥ 5m3: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Trạm trộn Bê tông nhựa ≥ 120T/ h: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn Bê tông ≥ 90m3/ h: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cọc khoan nhồi: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bộ thiết bị căng kéo dầm BTCT DƯL: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu > 25T : Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tài liệu chứng minh (hóa đơn,...); Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê) và tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi