Gói thầu: gói thầu số 11: Mua hoá chất, vật tư xét nghiệm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400283248-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu gói thầu số 11: Mua hoá chất, vật tư xét nghiệm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400165239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 134,977,501,176 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400157372 - 01. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE 6,015,150,638 120,303,013
2 PP2400157373 - 02. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE 29,883,795,754 597,675,915
3 PP2400157374 - 03. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COBAS U - ROCHE 266,323,300 5,326,466
4 PP2400157375 - 04. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH KHÍ MÁU B121; B221 - ROCHE 545,767,320 10,915,346
5 PP2400157376 - 05. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG Model Au5800 và Au680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER 7,167,838,679 143,356,774
6 PP2400157377 - 06. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000i; HÃNG SYSMEX - NHẬT BẢN 2,574,055,200 51,481,104
7 PP2400157378 - 07. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESS DxI800 - Beckman Coulter 14,129,824,796 282,596,496
8 PP2400157379 - 08. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PREMIER HB9210 2,507,400,000 50,148,000
9 PP2400157380 - 09. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU MODEL: T411; T511. HÃNG: ROCHE 397,850,394 7,957,008
10 PP2400157381 - 10. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM NAT S 201 - ROCHE 11,000,100,902 220,002,018
11 PP2400157382 - 11.HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM ĐỂ LÀM XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC KHÁNG THỂ BẤT THƯỜNG BẰNG CẢ 2 KỸ THUẬT (THỦ CÔNG, TRÊN GELCARD) PHÙ HỢP SỬ DỤNG SỬ DỤNG TRÊN MÁY MATRIX GELSYSTEM 6,216,000,000 124,320,000
12 PP2400157383 - 12. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG ERYTRA EFLEXIS 2,000,709,060 40,014,181
13 PP2400157384 - 13. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON XL 3,006,815,382 60,136,308
14 PP2400157385 - 14. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI HUYẾT SẮC TỐ ULTRA 2 RESOLUTION VARIANTS 173,440,030 3,468,801
15 PP2400157386 - 15. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC DxH800 Hãng Beckman Coulter 4,562,971,860 91,259,437
16 PP2400157387 - 16. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 550 CTS và ACL 7000 Hãng Instrumentation. 7,297,780,890 145,955,618
17 PP2400157388 - 17. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY REAL TIME PCR TỰ ĐỘNG EXISTATION - BIONEER, HÀN QUỐC 4,821,463,584 96,429,272
18 PP2400157389 - 18. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH PHOENIX 583,303,736 11,666,075
19 PP2400157390 - 19. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU BD BACTEC FX40 1,100,000,600 22,000,012
20 PP2400157391 - 20. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PCR BÁN TỰ ĐỘNG MÁY BIO RAD CFX96 162,280,000 3,245,600
21 PP2400157392 - 21. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU RAPIDPOINT 500e 2,329,200,120 46,584,002
22 PP2400157393 - 22. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU PRIM CCS, HÃNG SX NOVA BIOMEDICALPrim CCS, HÃNG SX NOVA BIOMEDICAL 2,275,500,000 45,510,000
23 PP2400157394 - 23. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÀN HỒI CO CỤC MÁU ROTEM DELTA 860,498,400 17,209,968
24 PP2400157395 - 24. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY HUYẾT HỌC Model: XN1000 SYSMEX 3,391,505,744 67,830,115
25 PP2400157396 - 25. HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG ELISA 429,548,544 8,590,971
26 PP2400157397 - 26. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM LUMIPULSE G1200 1,215,204,190 24,304,084
27 PP2400157398 - 27. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM SỬ DỤNG TRÊN XÉT NGHIỆM DỊ ỨNG CHO MÁY EUROBlotMaster 677,256,300 13,545,126
28 PP2400157399 - 28. HỆ THỐNG MÁY CẤY MÁU PHÁT HIỆN VI KHUẨN BC60 880,120,000 17,602,400
29 PP2400157400 - 29. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY ĐO TỐC ĐỘ MÁU LẮNG iSED & mini SED 677,587,086 13,551,742
30 PP2400157401 - 30. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY ĐỊNH DANH NHANH MALDITOP 266,500,000 5,330,000
31 PP2400157402 - 31. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG Aliniti i- Abbott 3,250,964,979 65,019,300
32 PP2400157403 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 192,024,000 3,840,480
33 PP2400157404 - Que thử đường huyết 196,000,000 3,920,000
34 PP2400157405 - Test thử đường huyết 187,500,000 3,750,000
35 PP2400157406 - Test thử đường huyết 59,000,000 1,180,000
36 PP2400157407 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 124,800,000 2,496,000
37 PP2400157408 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 124,800,000 2,496,000
38 PP2400157409 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình 9,000,000 180,000
39 PP2400157410 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao 9,000,000 180,000
40 PP2400157411 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1 136,500,000 2,730,000
41 PP2400157412 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2 136,500,000 2,730,000
42 PP2400157413 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3 136,500,000 2,730,000
43 PP2400157414 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình 1,357,200,000 27,144,000
44 PP2400157415 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao 1,474,650,000 29,493,000
45 PP2400157416 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường 78,000,192 1,560,004
46 PP2400157417 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường 76,894,272 1,537,885
47 PP2400157418 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông số xét nghiệm sinh hóa mức 2 124,800,000 2,496,000
48 PP2400157419 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ thấp 27,950,001 559,000
49 PP2400157420 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ trung bình 134,160,012 2,683,200
50 PP2400157421 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao 134,160,012 2,683,200
51 PP2400157422 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm tim mạch 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao 127,039,500 2,540,790
52 PP2400157423 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình 452,400,000 9,048,000
53 PP2400157424 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao 491,550,000 9,831,000
54 PP2400157425 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao 9,000,000 180,000
55 PP2400157426 - Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Pseudomonas aeruginosa 2,250,000 45,000
56 PP2400157427 - Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Staphylococcus aureus subsp. Aureus 2,800,000 56,000
57 PP2400157428 - Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Escherichia coli 2,750,000 55,000
58 PP2400157429 - Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Staphylococcus aureus subsp. Aureus ATCC 29213 5,075,000 101,500
59 PP2400157430 - Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Streptococcus pneumoniae ATCC® 49619™* 6,600,000 132,000
60 PP2400157431 - Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Haemophilus influenzae ATCC® 49247™* 6,600,000 132,000
61 PP2400157432 - Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® 700603™* 29213 7,000,000 140,000
62 PP2400157433 - Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- RemelEnterococcus faecalis ATCC 29212 3,000,000 60,000
63 PP2400157434 - Khoanh giấy Norfloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 3,115,000 62,300
64 PP2400157435 - Khoanh giấy Linezolid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,780,000 35,600
65 PP2400157436 - Khoanh giấy Amikacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,340,000 106,800
66 PP2400157437 - Khoanh giấy Ampicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 890,000 17,800
67 PP2400157438 - Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,340,000 106,800
68 PP2400157439 - Khoanh giấy Amoxycillin/clavulanic acid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,340,000 106,800
69 PP2400157440 - Khoanh giấy Aztreonam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,360,000 127,200
70 PP2400157441 - Khoanh giấy Cefepime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,230,000 124,600
71 PP2400157442 - Khoanh giấy Cefoxitin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,365,000 27,300
72 PP2400157443 - Khoanh giấy Ceftriaxone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,230,000 124,600
73 PP2400157444 - Khoanh giấy Cefuroxime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,340,000 106,800
74 PP2400157445 - Khoanh giấy Chloramphenicol làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,340,000 106,800
75 PP2400157446 - Khoanh giấy Ciprofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,340,000 106,800
76 PP2400157447 - Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,340,000 106,800
77 PP2400157448 - Khoanh giấy Gentamicin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,250,000 105,000
78 PP2400157449 - Khoanh giấy Imipenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,250,000 105,000
79 PP2400157450 - Khoanh giấy Levofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,340,000 106,800
80 PP2400157451 - Khoanh giấy Ofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 6,300,000 126,000
81 PP2400157452 - Khoanh giấy Optochin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,050,000 21,000
82 PP2400157453 - Khoanh giấy Oxacillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 525,000 10,500
83 PP2400157454 - Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,880,000 117,600
84 PP2400157455 - Khoanh giấy Tetracycline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,340,000 106,800
85 PP2400157456 - Khoanh giấy Tobramycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,820,000 116,400
86 PP2400157457 - Khoanh giấy Vancomycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,455,000 29,100
87 PP2400157458 - Khoanh giấy Clindamycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,780,000 35,600
88 PP2400157459 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 920,000 18,400
89 PP2400157460 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 5,250,000 105,000
90 PP2400157461 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 5,820,000 116,400
91 PP2400157462 - Khoanh giấy kháng sinh Doripenem 5,820,000 116,400
92 PP2400157463 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 5,040,000 100,800
93 PP2400157464 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 6,240,000 124,800
94 PP2400157465 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 875,000 17,500
95 PP2400157466 - Khoanh giấy kháng sinh Minocycline 890,000 17,800
96 PP2400157467 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 2,992,500 59,850
97 PP2400157468 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 1,312,500 26,250
98 PP2400157469 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin 1,312,500 26,250
99 PP2400157470 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime/ Clavulanic acid 30/10 µg 5,454,120 109,082
100 PP2400157471 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg phát hiện ESBL 6,249,600 124,992
101 PP2400157472 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin 5,197,500 103,950
102 PP2400157473 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Imipenem 4,114,950 82,299
103 PP2400157474 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem 4,500,000 90,000
104 PP2400157475 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone 5,199,600 103,992
105 PP2400157476 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 6,900,000 138,000
106 PP2400157477 - Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) 7,420,000 148,400
107 PP2400157478 - Khoanh giấy Ticarcillin 75µg/ Acid Clavulanic 10µg. 6,237,000 124,740
108 PP2400157479 - Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,820,000 116,400
109 PP2400157480 - Khoanh giấy Colistin Sulphate làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 2,910,000 58,200
110 PP2400157481 - Khoanh giấy Azithromycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 970,000 19,400
111 PP2400157482 - Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,796,000 115,920
112 PP2400157483 - Khoanh giấy Fosmycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,940,000 118,800
113 PP2400157484 - Khoanh giấy Ceftaroline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 3,450,000 69,000
114 PP2400157485 - Khoanh giấy Ceftazidime-avibactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 7,800,000 156,000
115 PP2400157486 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Amoxicillin/Clavulanat XL làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 5,537,760 110,755
116 PP2400157487 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin VA làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 166,320,000 3,326,400
117 PP2400157488 - Strip các giếng chứa kháng sinh Colistin ở các nồng độ khác nhau (MICRONAUT MIC-Strip Colistin) giúp xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Colistin với vi khuẩn 168,899,280 3,377,986
118 PP2400157489 - Colistin HiMIC™ Plate Kit MPK020 (CL) (0.25 - 16 mcg/ml) 123,750,000 2,475,000
119 PP2400157490 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Vancomycin 36,300,015 726,000
120 PP2400157491 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Caspofungin 25,410,006 508,200
121 PP2400157492 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Fluconazole 23,650,002 473,000
122 PP2400157493 - Khay kháng đồ Vi pha loãng Itraconazole 23,650,002 473,000
123 PP2400157494 - Khay kháng đồ Vi pha loãng Isavuconazole 33,912,000 678,240
124 PP2400157495 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Amphotericin B 23,650,002 473,000
125 PP2400157496 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Micafungin 33,912,000 678,240
126 PP2400157497 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Voriconazole 23,650,002 473,000
127 PP2400157498 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Anidulafungin 33,912,000 678,240
128 PP2400157499 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Flucytosine 33,912,000 678,240
129 PP2400157500 - Khay kháng đồ Vi pha loãng Posaconazole 33,912,000 678,240
130 PP2400157501 - Môi trường bột Mueller Hinton Agar 60,750,000 1,215,000
131 PP2400157502 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud Dextrose Agar 2,900,000 58,000
132 PP2400157503 - Môi trường nuôi cấy Blood Agar Base 19,200,000 384,000
133 PP2400157504 - Môi trường nuôi cấy và phân lập các vi sinh vật khó mọc 12,240,000 244,800
134 PP2400157505 - Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh 4,822,500 96,450
135 PP2400157506 - Môi trường tạo màu để xác định mà định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 93,792,000 1,875,840
136 PP2400157507 - Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương 8,400,000 168,000
137 PP2400157508 - Môi trường nuôi cấy các loại vi khuẩn khó mọc (Chocolate Agar+ MultiVitox) 132,480,000 2,649,600
138 PP2400157509 - Sodium Hydroxide (NaOH) 330,000 6,600
139 PP2400157510 - Bộ nhuộm Gram 3,420,000 68,400
140 PP2400157511 - Bộ nhuộm 6,250,000 125,000
141 PP2400157512 - Môi trường HTM thực hiện kháng sinh đồ cho các vi khuẩn khó mọc như Haemophilus 4,032,000 80,640
142 PP2400157513 - MÔI TRƯỜNG BỘT GC AGAR BASE 1,650,000 33,000
143 PP2400157514 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Amoxicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 11,515,860 230,317
144 PP2400157515 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Levofloxacinlàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 17,100,000 342,000
145 PP2400157516 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Clarithromycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 12,505,500 250,110
146 PP2400157517 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Tetacyclin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 14,836,500 296,730
147 PP2400157518 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Metronidazol làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 12,505,500 250,110
148 PP2400157519 - Test xác định tính chất sinh vật hóa học urease - indol để định danh vi khuẩn 1,092,000 21,840
149 PP2400157520 - Atlas TPHA kit 42,900,000 858,000
150 PP2400157521 - Lactophenol cotton blue 2,650,000 53,000
151 PP2400157522 - Thẻ định nhóm máu đầu giường 1,008,000,000 20,160,000
152 PP2400157523 - Test phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày. 221,000,000 4,420,000
153 PP2400157524 - Test nhanh HCV 68,544,000 1,370,880
154 PP2400157525 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP 21,016,800 420,336
155 PP2400157526 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV) 36,144,000 722,880
156 PP2400157527 - Test nhanh phát hiện viêm gan E 1,800,000 36,000
157 PP2400157528 - Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (5 chỉ số) 151,800,000 3,036,000
158 PP2400157529 - Test nhanh chẩn đoán bệnh cúm A+B 96,200,000 1,924,000
159 PP2400157530 - Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết 104,706,000 2,094,120
160 PP2400157531 - Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết 45,900,000 918,000
161 PP2400157532 - Hoá chất định danh nhóm máu D 134,400,000 2,688,000
162 PP2400157533 - Test định tính và bán định lượng Carbon RPR 390,240,000 7,804,800
163 PP2400157534 - Kít thử nhanh phát hCG 8,001,000 160,020
164 PP2400157535 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgM/ IgG 45,662,400 913,248
165 PP2400157536 - Test chẩn đoán nhanh cúm A, B 239,500,800 4,790,016
166 PP2400157537 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 Ag 209,412,000 4,188,240
167 PP2400157538 - Dùng để bảo quản tạng trong quá trình ghép tạng 415,950,000 8,319,000
168 PP2400157539 - Dung dịch cố định mô bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh 16,800,000 336,000
169 PP2400157540 - Dung môi cố định bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh 46,080,000 921,600
170 PP2400157541 - Thuốc nhuộm Giemsa 49,500,000 990,000
171 PP2400157542 - Hóa chất nhuộm các cấu trúc của mô và tế bào 74,550,000 1,491,000
172 PP2400157543 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào, mô tế bào 76,000,050 1,520,001
173 PP2400157544 - Nến hạt tinh khiết 80,640,000 1,612,800
174 PP2400157545 - Keo dán lam kính 21,420,000 428,400
175 PP2400157546 - Iode kim loại 26,625,000 532,500
176 PP2400157547 - Kali Clorid 1,800,000 36,000
177 PP2400157548 - Kali Iodua 21,600,000 432,000
178 PP2400157549 - Dầu Parafil 3,990,000 79,800
179 PP2400157550 - Ống ly tâm 2ml 24,600,000 492,000
180 PP2400157551 - Sáp Parafil 10,700,000 214,000
181 PP2400157552 - Dầu soi kính hiển vi 3,950,000 79,000
182 PP2400157553 - Đầu tip 10 µl không lọc 84,000 1,680
183 PP2400157554 - Đầu tip có lọc 20 µl 1,200,000 24,000
184 PP2400157555 - Đầu tip có lọc 200 µl 1,050,000 21,000
185 PP2400157556 - Đầu tip 1000 µl có lọc 30,000,000 600,000
186 PP2400157557 - Giấy in nhiệt máy sinh hóa huyết học 4,285,000 85,700
187 PP2400157558 - Nhãn in lõi giấy 51,548,400 1,030,968
188 PP2400157559 - Đồng Sulfat CuSO4 3,036,000 60,720
189 PP2400157560 - Gen bôi trơn 164,000,000 3,280,000
190 PP2400157561 - Kit thử HR-ACT 51,500,000 1,030,000
191 PP2400157562 - Citric Acid 147,500,000 2,950,000
192 PP2400157563 - Cồn tuyệt đối 11,300,000 226,000
193 PP2400157564 - Javen 59,925,000 1,198,500
194 PP2400157565 - Muối viên ( Muối tái sinh) 112,000,000 2,240,000
195 PP2400157566 - Cloramin B 52,500,000 1,050,000
196 PP2400157567 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo 768,000,000 15,360,000
197 PP2400157568 - Vôi soda dùng cho máy mê 102,000,000 2,040,000
198 PP2400157569 - Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 623,595,000 12,471,900
199 PP2400157570 - Hóa chất để rửa đĩa target 80,000 1,600
200 PP2400157571 - Hóa chất dùng để pha hóa chất định danh 725,550 14,511
201 PP2400157572 - Nước cất dùng để rửa đĩa Target 9,500 190
202 PP2400157573 - Vaselin 1,150,000,000 23,000,000
203 PP2400157574 - Tinh dầu xả 850,000 17,000
01. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE
Mã phần lô PP2400157372
Giá từng phần lô 6,015,150,638
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,303,013
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
02. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE
Mã phần lô PP2400157373
Giá từng phần lô 29,883,795,754
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,675,915
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
03. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COBAS U - ROCHE
Mã phần lô PP2400157374
Giá từng phần lô 266,323,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,326,466
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
04. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH KHÍ MÁU B121; B221 - ROCHE
Mã phần lô PP2400157375
Giá từng phần lô 545,767,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,915,346
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
05. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG Model Au5800 và Au680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER
Mã phần lô PP2400157376
Giá từng phần lô 7,167,838,679
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,356,774
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
06. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000i; HÃNG SYSMEX - NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2400157377
Giá từng phần lô 2,574,055,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,481,104
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
07. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESS DxI800 - Beckman Coulter
Mã phần lô PP2400157378
Giá từng phần lô 14,129,824,796
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,596,496
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
08. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PREMIER HB9210
Mã phần lô PP2400157379
Giá từng phần lô 2,507,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
09. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU MODEL: T411; T511. HÃNG: ROCHE
Mã phần lô PP2400157380
Giá từng phần lô 397,850,394
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,957,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
10. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM NAT S 201 - ROCHE
Mã phần lô PP2400157381
Giá từng phần lô 11,000,100,902
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,002,018
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
11.HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM ĐỂ LÀM XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC KHÁNG THỂ BẤT THƯỜNG BẰNG CẢ 2 KỸ THUẬT (THỦ CÔNG, TRÊN GELCARD) PHÙ HỢP SỬ DỤNG SỬ DỤNG TRÊN MÁY MATRIX GELSYSTEM
Mã phần lô PP2400157382
Giá từng phần lô 6,216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
12. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG ERYTRA EFLEXIS
Mã phần lô PP2400157383
Giá từng phần lô 2,000,709,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,014,181
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
13. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON XL
Mã phần lô PP2400157384
Giá từng phần lô 3,006,815,382
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,136,308
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
14. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI HUYẾT SẮC TỐ ULTRA 2 RESOLUTION VARIANTS
Mã phần lô PP2400157385
Giá từng phần lô 173,440,030
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,468,801
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
15. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC DxH800 Hãng Beckman Coulter
Mã phần lô PP2400157386
Giá từng phần lô 4,562,971,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,259,437
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
16. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 550 CTS và ACL 7000 Hãng Instrumentation.
Mã phần lô PP2400157387
Giá từng phần lô 7,297,780,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,955,618
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
17. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY REAL TIME PCR TỰ ĐỘNG EXISTATION - BIONEER, HÀN QUỐC
Mã phần lô PP2400157388
Giá từng phần lô 4,821,463,584
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,429,272
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
18. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH PHOENIX
Mã phần lô PP2400157389
Giá từng phần lô 583,303,736
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,666,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
19. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU BD BACTEC FX40
Mã phần lô PP2400157390
Giá từng phần lô 1,100,000,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000,012
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
20. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PCR BÁN TỰ ĐỘNG MÁY BIO RAD CFX96
Mã phần lô PP2400157391
Giá từng phần lô 162,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,245,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
21. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU RAPIDPOINT 500e
Mã phần lô PP2400157392
Giá từng phần lô 2,329,200,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,584,002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
22. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU PRIM CCS, HÃNG SX NOVA BIOMEDICALPrim CCS, HÃNG SX NOVA BIOMEDICAL
Mã phần lô PP2400157393
Giá từng phần lô 2,275,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
23. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÀN HỒI CO CỤC MÁU ROTEM DELTA
Mã phần lô PP2400157394
Giá từng phần lô 860,498,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,209,968
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
24. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY HUYẾT HỌC Model: XN1000 SYSMEX
Mã phần lô PP2400157395
Giá từng phần lô 3,391,505,744
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,830,115
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
25. HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNG ELISA
Mã phần lô PP2400157396
Giá từng phần lô 429,548,544
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,590,971
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
26. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM LUMIPULSE G1200
Mã phần lô PP2400157397
Giá từng phần lô 1,215,204,190
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,304,084
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
27. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM SỬ DỤNG TRÊN XÉT NGHIỆM DỊ ỨNG CHO MÁY EUROBlotMaster
Mã phần lô PP2400157398
Giá từng phần lô 677,256,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,545,126
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
28. HỆ THỐNG MÁY CẤY MÁU PHÁT HIỆN VI KHUẨN BC60
Mã phần lô PP2400157399
Giá từng phần lô 880,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,602,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
29. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY ĐO TỐC ĐỘ MÁU LẮNG iSED & mini SED
Mã phần lô PP2400157400
Giá từng phần lô 677,587,086
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,551,742
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
30. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM DÙNG CHO MÁY ĐỊNH DANH NHANH MALDITOP
Mã phần lô PP2400157401
Giá từng phần lô 266,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
31. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG Aliniti i- Abbott
Mã phần lô PP2400157402
Giá từng phần lô 3,250,964,979
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,019,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400157403
Giá từng phần lô 192,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400157404
Giá từng phần lô 196,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2400157405
Giá từng phần lô 187,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2400157406
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2400157407
Giá từng phần lô 124,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2400157408
Giá từng phần lô 124,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2400157409
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao
Mã phần lô PP2400157410
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2400157411
Giá từng phần lô 136,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2400157412
Giá từng phần lô 136,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2400157413
Giá từng phần lô 136,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2400157414
Giá từng phần lô 1,357,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao
Mã phần lô PP2400157415
Giá từng phần lô 1,474,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,493,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2400157416
Giá từng phần lô 78,000,192
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,004
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường
Mã phần lô PP2400157417
Giá từng phần lô 76,894,272
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,885
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông số xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2400157418
Giá từng phần lô 124,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ thấp
Mã phần lô PP2400157419
Giá từng phần lô 27,950,001
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2400157420
Giá từng phần lô 134,160,012
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,683,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao
Mã phần lô PP2400157421
Giá từng phần lô 134,160,012
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,683,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm tim mạch 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao
Mã phần lô PP2400157422
Giá từng phần lô 127,039,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,540,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2400157423
Giá từng phần lô 452,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao
Mã phần lô PP2400157424
Giá từng phần lô 491,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,831,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao
Mã phần lô PP2400157425
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2400157426
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2400157427
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Escherichia coli
Mã phần lô PP2400157428
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Staphylococcus aureus subsp. Aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2400157429
Giá từng phần lô 5,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Streptococcus pneumoniae ATCC® 49619™*
Mã phần lô PP2400157430
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Haemophilus influenzae ATCC® 49247™*
Mã phần lô PP2400157431
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- Remel Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® 700603™* 29213
Mã phần lô PP2400157432
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Cultiloop- RemelEnterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2400157433
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Norfloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157434
Giá từng phần lô 3,115,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Linezolid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157435
Giá từng phần lô 1,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Amikacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157436
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ampicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157437
Giá từng phần lô 890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157438
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Amoxycillin/clavulanic acid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157439
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Aztreonam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157440
Giá từng phần lô 6,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Cefepime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157441
Giá từng phần lô 6,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Cefoxitin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157442
Giá từng phần lô 1,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ceftriaxone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157443
Giá từng phần lô 6,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Cefuroxime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157444
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Chloramphenicol làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157445
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ciprofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157446
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157447
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Gentamicin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157448
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Imipenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157449
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Levofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157450
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157451
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Optochin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157452
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Oxacillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157453
Giá từng phần lô 525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157454
Giá từng phần lô 5,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Tetracycline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157455
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Tobramycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157456
Giá từng phần lô 5,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Vancomycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157457
Giá từng phần lô 1,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Clindamycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157458
Giá từng phần lô 1,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2400157459
Giá từng phần lô 920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2400157460
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2400157461
Giá từng phần lô 5,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doripenem
Mã phần lô PP2400157462
Giá từng phần lô 5,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2400157463
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2400157464
Giá từng phần lô 6,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2400157465
Giá từng phần lô 875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Minocycline
Mã phần lô PP2400157466
Giá từng phần lô 890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2400157467
Giá từng phần lô 2,992,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2400157468
Giá từng phần lô 1,312,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin
Mã phần lô PP2400157469
Giá từng phần lô 1,312,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime/ Clavulanic acid 30/10 µg
Mã phần lô PP2400157470
Giá từng phần lô 5,454,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,082
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg phát hiện ESBL
Mã phần lô PP2400157471
Giá từng phần lô 6,249,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin
Mã phần lô PP2400157472
Giá từng phần lô 5,197,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Imipenem
Mã phần lô PP2400157473
Giá từng phần lô 4,114,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,299
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem
Mã phần lô PP2400157474
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400157475
Giá từng phần lô 5,199,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2400157476
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase)
Mã phần lô PP2400157477
Giá từng phần lô 7,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ticarcillin 75µg/ Acid Clavulanic 10µg.
Mã phần lô PP2400157478
Giá từng phần lô 6,237,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157479
Giá từng phần lô 5,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Colistin Sulphate làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157480
Giá từng phần lô 2,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Azithromycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157481
Giá từng phần lô 970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157482
Giá từng phần lô 5,796,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Fosmycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157483
Giá từng phần lô 5,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ceftaroline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157484
Giá từng phần lô 3,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Ceftazidime-avibactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157485
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Amoxicillin/Clavulanat XL làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157486
Giá từng phần lô 5,537,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,755
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin VA làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157487
Giá từng phần lô 166,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,326,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Strip các giếng chứa kháng sinh Colistin ở các nồng độ khác nhau (MICRONAUT MIC-Strip Colistin) giúp xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Colistin với vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157488
Giá từng phần lô 168,899,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,377,986
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Colistin HiMIC™ Plate Kit MPK020 (CL) (0.25 - 16 mcg/ml)
Mã phần lô PP2400157489
Giá từng phần lô 123,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Vancomycin
Mã phần lô PP2400157490
Giá từng phần lô 36,300,015
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Caspofungin
Mã phần lô PP2400157491
Giá từng phần lô 25,410,006
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Fluconazole
Mã phần lô PP2400157492
Giá từng phần lô 23,650,002
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng đồ Vi pha loãng Itraconazole
Mã phần lô PP2400157493
Giá từng phần lô 23,650,002
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng đồ Vi pha loãng Isavuconazole
Mã phần lô PP2400157494
Giá từng phần lô 33,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Amphotericin B
Mã phần lô PP2400157495
Giá từng phần lô 23,650,002
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Micafungin
Mã phần lô PP2400157496
Giá từng phần lô 33,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Voriconazole
Mã phần lô PP2400157497
Giá từng phần lô 23,650,002
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Anidulafungin
Mã phần lô PP2400157498
Giá từng phần lô 33,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Flucytosine
Mã phần lô PP2400157499
Giá từng phần lô 33,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay kháng đồ Vi pha loãng Posaconazole
Mã phần lô PP2400157500
Giá từng phần lô 33,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường bột Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2400157501
Giá từng phần lô 60,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Sabouraud Dextrose Agar
Mã phần lô PP2400157502
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Blood Agar Base
Mã phần lô PP2400157503
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy và phân lập các vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2400157504
Giá từng phần lô 12,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2400157505
Giá từng phần lô 4,822,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tạo màu để xác định mà định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400157506
Giá từng phần lô 93,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400157507
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy các loại vi khuẩn khó mọc (Chocolate Agar+ MultiVitox)
Mã phần lô PP2400157508
Giá từng phần lô 132,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,649,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium Hydroxide (NaOH)
Mã phần lô PP2400157509
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400157510
Giá từng phần lô 3,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm
Mã phần lô PP2400157511
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường HTM thực hiện kháng sinh đồ cho các vi khuẩn khó mọc như Haemophilus
Mã phần lô PP2400157512
Giá từng phần lô 4,032,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MÔI TRƯỜNG BỘT GC AGAR BASE
Mã phần lô PP2400157513
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Amoxicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157514
Giá từng phần lô 11,515,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,317
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Levofloxacinlàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157515
Giá từng phần lô 17,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Clarithromycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157516
Giá từng phần lô 12,505,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Tetacyclin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157517
Giá từng phần lô 14,836,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Metronidazol làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157518
Giá từng phần lô 12,505,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test xác định tính chất sinh vật hóa học urease - indol để định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400157519
Giá từng phần lô 1,092,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Atlas TPHA kit
Mã phần lô PP2400157520
Giá từng phần lô 42,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lactophenol cotton blue
Mã phần lô PP2400157521
Giá từng phần lô 2,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu đầu giường
Mã phần lô PP2400157522
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày.
Mã phần lô PP2400157523
Giá từng phần lô 221,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2400157524
Giá từng phần lô 68,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP
Mã phần lô PP2400157525
Giá từng phần lô 21,016,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,336
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2400157526
Giá từng phần lô 36,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện viêm gan E
Mã phần lô PP2400157527
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (5 chỉ số)
Mã phần lô PP2400157528
Giá từng phần lô 151,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán bệnh cúm A+B
Mã phần lô PP2400157529
Giá từng phần lô 96,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400157530
Giá từng phần lô 104,706,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,094,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400157531
Giá từng phần lô 45,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định danh nhóm máu D
Mã phần lô PP2400157532
Giá từng phần lô 134,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,688,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test định tính và bán định lượng Carbon RPR
Mã phần lô PP2400157533
Giá từng phần lô 390,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,804,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít thử nhanh phát hCG
Mã phần lô PP2400157534
Giá từng phần lô 8,001,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgM/ IgG
Mã phần lô PP2400157535
Giá từng phần lô 45,662,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,248
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán nhanh cúm A, B
Mã phần lô PP2400157536
Giá từng phần lô 239,500,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,790,016
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2400157537
Giá từng phần lô 209,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,188,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dùng để bảo quản tạng trong quá trình ghép tạng
Mã phần lô PP2400157538
Giá từng phần lô 415,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,319,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch cố định mô bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2400157539
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung môi cố định bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2400157540
Giá từng phần lô 46,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 921,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400157541
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm các cấu trúc của mô và tế bào
Mã phần lô PP2400157542
Giá từng phần lô 74,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,491,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm nhân tế bào, mô tế bào
Mã phần lô PP2400157543
Giá từng phần lô 76,000,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520,001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nến hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2400157544
Giá từng phần lô 80,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,612,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán lam kính
Mã phần lô PP2400157545
Giá từng phần lô 21,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Iode kim loại
Mã phần lô PP2400157546
Giá từng phần lô 26,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali Clorid
Mã phần lô PP2400157547
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali Iodua
Mã phần lô PP2400157548
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafil
Mã phần lô PP2400157549
Giá từng phần lô 3,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 2ml
Mã phần lô PP2400157550
Giá từng phần lô 24,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp Parafil
Mã phần lô PP2400157551
Giá từng phần lô 10,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400157552
Giá từng phần lô 3,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip 10 µl không lọc
Mã phần lô PP2400157553
Giá từng phần lô 84,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip có lọc 20 µl
Mã phần lô PP2400157554
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip có lọc 200 µl
Mã phần lô PP2400157555
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip 1000 µl có lọc
Mã phần lô PP2400157556
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt máy sinh hóa huyết học
Mã phần lô PP2400157557
Giá từng phần lô 4,285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhãn in lõi giấy
Mã phần lô PP2400157558
Giá từng phần lô 51,548,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,030,968
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng Sulfat CuSO4
Mã phần lô PP2400157559
Giá từng phần lô 3,036,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gen bôi trơn
Mã phần lô PP2400157560
Giá từng phần lô 164,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit thử HR-ACT
Mã phần lô PP2400157561
Giá từng phần lô 51,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Citric Acid
Mã phần lô PP2400157562
Giá từng phần lô 147,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400157563
Giá từng phần lô 11,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javen
Mã phần lô PP2400157564
Giá từng phần lô 59,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,198,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối viên ( Muối tái sinh)
Mã phần lô PP2400157565
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2400157566
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400157567
Giá từng phần lô 768,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda dùng cho máy mê
Mã phần lô PP2400157568
Giá từng phần lô 102,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2400157569
Giá từng phần lô 623,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,471,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất để rửa đĩa target
Mã phần lô PP2400157570
Giá từng phần lô 80,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để pha hóa chất định danh
Mã phần lô PP2400157571
Giá từng phần lô 725,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,511
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất dùng để rửa đĩa Target
Mã phần lô PP2400157572
Giá từng phần lô 9,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vaselin
Mã phần lô PP2400157573
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tinh dầu xả
Mã phần lô PP2400157574
Giá từng phần lô 850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->