Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300276639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Nâng cấp, mở rộng khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Tịnh Hòa | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án Nâng cấp, mở rộng khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Tịnh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300008420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 365,985,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 167.273.057.727 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 30.667.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 30.667.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 20/11/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Bến cảng hoặc bến cầu tàu, cấp: 3 (11) , có giá trị là (V3): 79.000.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp: 4 (11) có giá trị là: 28.000.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Kè bảo vệ bờ sông/ cửa biển/ bờ biển (Công trình NN&PTNT), cấp: 4 (11) có giá trị là: 38.800.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Đã làm chỉ huy trưởng có các hạng mục công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: - 02 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thuỷ lợi đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng kè có tính chất tương tự (kè sông/ kề biển/ cửa biển); |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dụng chuyên ngành thuỷ lợi. (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu nêu trên; xác nhận của Chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: - 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục bến cập tàu, nạo vét luồng hoặc bến cầu tàu; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu nêu trên; xác nhận của Chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã trực tiếp thi công đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu nêu trên; xác nhận của Chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục nhà có kết cấu BTCT, vì kèo thép, trụ thép hoặc nhà điều hành; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu nêu trên; xác nhận của Chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường đã trực tiếp tham gia thi công trạm xử lý nước thải; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành môi trường. (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu nêu trên; xác nhận của Chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp:- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy, đã từng tham thi công 01 hạng mục phòng cháy chữa cháy liên quan đến công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. (Kèm theo bản chụp được chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: - 01 kỹ sư điện có trình độ đại học trở lên, đã từng thi công trạm biến áp, đường dây 22kV và điện chiếu sáng liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện có trình độ đại học trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu nêu trên; xác nhận của Chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát và quản lý chất lượng (KCS) - Đã tham gia công trình liên quan đến hạ tầng kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi/ giao thông/ xây dựng hoặc ngành có liên quan(Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vâ ̣ t liê ̣ u - Đã làm kỹ sư phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm hoặc kiểm định vật liệu công trình liên quan đến hạ tầng kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc địa chất. (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu nêu trên; xác nhận của Chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản lý công tác về đảm bảo giao thông đường thuỷ nội địa - Đã từng quản lý công tác an toàn đường thuỷ nội địa ít nhất 01 công trình xây dưng liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản lý công tác về an toàn, vệ sinh lao động - Đã từng quản lý công tác giám sát về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dưng liên quan đến cảng cá/ cảng đường thủy/ kè sông/ kè biển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư an toàn lao đông, vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu nêu trên; xác nhận của Chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan - trọng tải 200 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan - trọng tải ≥400 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào gầu dây - dung tích gầu 2,30 m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tàu kéo và phục vụ thi công thuỷ - công suất 360CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥4,5 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm cát động cơ diezel 126CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần cẩu bánh xích - sức nâng 10 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần cẩu bánh xích - sức nâng 16 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 25T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh xích - sức nâng 25 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng 16,0 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 10 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung tự hành - trọng lượng 25 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 15-Máy ủi - công suất 110,0 CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đào một gàu, bánh xích - dung tích gầu 2,10 m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào một gàu, bánh xích - dung tích gầu 2,30 m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô vận tải thùng, trọng tải 12,0 T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 19-Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn 10 m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/ h (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn Bê tông 50m3/ h tại hiện trường (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi