Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300087712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, cầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300066369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 83,093,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.662.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 105.756.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 16.619.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 16.619.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông nền đường rộng 9m (mặt đường rộng 7m có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước dọc, ngang đường bằng BTCT và 01 cầu BTCTDƯL), cấp: IV (11) có giá trị là (V): 41.550.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên 10 chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc Xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm công việc tương tự tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu; Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có nền đường rộng 9m mặt đường rộng 7m, có hệ thống thoát nước dọc, ngang bằng BTCT).* Tài liệu chứng minh: 1. CMND hoặc căn cước công dân, 2. Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Hợp đồng lao động 11 còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 4. công trình kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). " |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) phần cầu và hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn từ đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường; 12 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công xây dựng) của ít nhất 02 công trình Cầu đường bộ cấp IV trở lên (là Cầu BTCTDUL) *Tài liệu chứng minh: 1. CMND hoặc căn cước công dân. 2. Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 4. Chứng 13 minh công trình kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính)." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi 14 công xây dựng) của ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (quy mô nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m là bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc và ngang bằng BTCT); *Tài liệu chứng minh: 1. CMND hoặc căn cước công dân. 2. Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 4. Chứng minh công trình kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên 15 bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường.- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Có kinh nghiệm Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 02 công trình cùng loại (giao thông ) cấp IV trở lên 16 (quy mô nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m là bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc và ngang bằng BTCT); Tài liệu chứng minh: 1. CMND hoặc căn cước công dân. 2. Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 4. Công trình kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu 17 tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường hoặc trắc địa, địa chính.- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Có kinh nghiệm phụ trách trắc đặc ít nhất 02 công trình cùng loại (giao thông ) cấp IV trở lên (quy mô nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m là bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc 18 và ngang bằng BTCT); Tài liệu chứng minh: 1. CMND hoặc căn cước công dân. 2. Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự nêu rõ quy mô và cấp 19 công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (phụ trách phần đường giao thông) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn từ Đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường - Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (quy mô nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m là bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc và ngang bằng BTCT); Tài liệu chứng minh: 1. CMND hoặc căn cước công dân. 2. Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Hợp đồng lao động 20 còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (phụ trách phần cầu và hệ thống thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thoát nước và cầu (01 người). Phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- 21 Chuyên môn từ Đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật. - Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình cùng loại (Cầu BTCTDUL hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh: 1. CMND hoặc căn cước công dân. 2. Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham 22 gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn đại học trở lên 01 trong các chuyên ngành: kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường;- Có kinh nghiệm thanh quyết 23 toán ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kết cấu bê tông nhựa nóng)- Có chứng chỉ hành nghề (kỹ sư) định gía xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có Chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng. Tài liệu chứng minh: 1. CMND hoặc căn cước công dân. 2. Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu 4. Chứng minh công trình kinh nghiệm của nhân sự: 24 Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ban đất ≥ 108CV; Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi ≥ 108CV;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy (xe) lu tĩnh: ≥ 10 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì c | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ: ≥ 7 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có g | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy (xe) lu rung: ≥16 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cầ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước: ≥ 5 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng: ≥ 130 CV;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa: ≥ 5 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu: ≥ 16 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cẩu: ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn: ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi: ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn: ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm cóc: ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 3kw. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông (vữa): ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi