Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300120909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 107,578,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.150.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 146.685.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 32.270.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 32.270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 10/08/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Trạm biến áp, cấp: Cấp I (Trạm biến áp, có cấp điện áp 220kV trở lên). (11) có giá trị là (V): 53.784.413.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư 10 chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV. - Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV. 11 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) 02 Kỹ sư Xây dựng: Có xác nhận của Chủ đầu tư: Đã tham gia giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. (ii) 02 Kỹ sư Điện: - Có xác nhận của Chủ đầu tư: Đã tham gia giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa chất / trắc đạc/ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư địa chất/ trắc đạc/ trắc địa/ các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có 12 liên quan - Có xác nhận của Chủ đầu tư: Đã tham gia các công việc về địa chất/ trắc đạc/ trắc địa... công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động - Có xác nhận của chủ đầu tư: Đã từng phụ trách/ giám sát an toàn công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình trạm biến áp 110kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ben 7 – 15 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi tự hành 180CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô 4 chỗ chở giám sát | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe chở nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trôn bê tông dung tích 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa 80L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 13CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Bồn chứa nước 30m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lọc dầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy căng cáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy kéo dây | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy kinh vĩ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy sấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy phát điện 15 – 50kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Tời máy dựng cột 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Giá đỡ bành cáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Bộ lắp đặt nhị thứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 12/07/2023 13:31:00 | 14/07/2023 09:00:00 | 31/07/2023 14:00:00 | Hiện nay, Ban Quản lý Dự án các Công trình Điện miền Nam (SPMB) đang phát hành E-HSMT cho Gói thầu số 12: “Xây lắp trạm” thuộc Dự án Trạm biến áp 220kV Gò Công và Đường dây 220kV Gò Công – Cần Đước (sau đây viết tắt là Dự án), trên hệ thống đấu thầu điện tử quốc gia (trang muasamcong.mpi.gov.vn) với số Thông báo mời thầu là IB2300120909-00 ngày 23/6/2023. Theo yêu cầu cùa nhà thầu đăng trên mạng đấu thầu Quốc gia lúc 11h38 ngày 29/6/2023 đề nghị gia hạn thời điểm đóng/mở thầu. Để tăng tính cạnh tranh, tăng số lượng nhà thầu tham gia và có thêm thời gian khảo sát công trình để chuẩn bị tốt E-HSDT, SPMB sẽ gia hạn thời điểm đóng/mở thầu của Gói thầu số 12 thuộc Dự án nêu trên như sau: Nội dung gia hạn Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi Thời điểm đóng thầu 09h00’ ngày 14/07/2023 14h00’ ngày 31/07/2023 Thời điểm mở thầu 09h00’ ngày 14/07/2023 14h00’ ngày 31/07/2023 Trân trọng./. |
| Lần 2 | 31/07/2023 08:30:00 | 31/07/2023 14:00:00 | 07/08/2023 14:00:00 | Kính gửi: Các nhà thầu liên quan Hiện nay, Ban Quản lý Dự án các Công trình Điện miền Nam (SPMB) đang phát hành E-HSMT cho Gói thầu số 12: “Xây lắp trạm” thuộc Dự án Trạm biến áp 220kV Gò Công và Đường dây 220kV Gò Công – Cần Đước (sau đây viết tắt là Dự án), trên hệ thống đấu thầu điện tử quốc gia (trang muasamcong.mpi.gov.vn) với số Thông báo mời thầu là IB2300120909-00 ngày 23/6/2023. Theo yêu cầu cùa nhà thầu đăng trên mạng đấu thầu Quốc gia đề nghị gia hạn thời điểm đóng/mở thầu. Để tăng tính cạnh tranh, tăng số lượng nhà thầu tham gia và có thêm thời gian khảo sát công trình để chuẩn bị tốt E-HSDT, SPMB sẽ gia hạn thời điểm đóng/mở thầu của Gói thầu số 12 thuộc Dự án nêu trên như sau: Nội dung gia hạn Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi Thời điểm đóng thầu 14h00’ ngày 31/07/2023 14h00’ ngày 07/08/2023 Thời điểm mở thầu 14h00’ ngày 31/07/2023 14h00’ ngày 07/08/2023 Trân trọng./. |
| Lần 3 | 07/08/2023 12:08:00 | 07/08/2023 14:00:00 | 10/08/2023 14:00:00 | Kính gửi: Các nhà thầu liên quan Hiện nay, Ban Quản lý Dự án các Công trình Điện miền Nam (SPMB) đang phát hành E-HSMT cho Gói thầu số 12: “Xây lắp trạm” thuộc Dự án Trạm biến áp 220kV Gò Công và Đường dây 220kV Gò Công – Cần Đước (sau đây viết tắt là Dự án), trên hệ thống đấu thầu điện tử quốc gia (trang muasamcong.mpi.gov.vn) với số Thông báo mời thầu là IB2300120909-00 ngày 23/6/2023. Theo yêu cầu cùa nhà thầu đề nghị gia hạn thời điểm đóng/mở thầu. Để tăng tính cạnh tranh, tăng số lượng nhà thầu tham gia và có thêm thời gian khảo sát công trình để chuẩn bị tốt E-HSDT, SPMB sẽ gia hạn thời điểm đóng/mở thầu của Gói thầu số 12 thuộc Dự án nêu trên như sau: Nội dung gia hạn Trước khi thay đổi Sau khi thay đổi Thời điểm đóng thầu 14h00’ ngày 07/08/2023 14h00’ ngày 10/08/2023 Thời điểm mở thầu 14h00’ ngày 07/08/2023 14h00’ ngày 10/08/2023 Trân trọng./. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi