Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400457428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400038062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 96,034,789,890 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 4(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 74.904.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.299.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 13.299.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 680 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Nhà, Kết cấu dạng nhà, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 50.237.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 100.474.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng công trình; giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công trình từ cấp II hoặc 02 lĩnh vực trở lên gói thầu đang cấu dạng nhà). Ghi chú: Nhà các thông tin được yêu cầu và chiếu trong quá trình thương có yêu cầu của BMT để làm rõ HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở công trình dân dụng hoặc - Có chứng chỉ hành nghề hạng II, còn hiệu lực công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng xét (loại kết cấu Nhà, Kết thầu phải cung cấp tất cả chuẩn bị tài liệu để đối thảo hợp đồng hay khi E- |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng (không kiêm nhiệm)4Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng công trình. bộ kỹ thuật thi công công trình trình từ cấp II hoặc 02 công vực trở lên gói thầu đang xét cấu dạng nhà) tối thiểu 3 năm Nhà thầu phải cung cấp tất yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để thương thảo hợp đồng hay khi để làm rõ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học trở công trình dân dụng hoặc - Đã đảm nhận vị trí cán tương tự, ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh (loại kết cấu Nhà, Kết hoặc 1 hợp đồng. Ghi chú: cả các thông tin được đối chiếu trong quá trình có yêu cầu của BMT |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện (không kiêm nhiệm)2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành điện. - Đã thuật thi công phần điện công 01 công trình từ cấp II hoặc 02 lĩnh vực trở lên gói thầu đang Kết cấu dạng nhà), tối thiểu 3 chú: Nhà thầu phải cung cấp yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để thương thảo hợp đồng hay khi để làm rõ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học trở đảm nhận vị trí cán bộ kỹ trình dân dụng, ít nhất công trình từ cấp III cùng xét (loại kết cấu Nhà, năm hoặc 1 hợp đồng. Ghi tất cả các thông tin được đối chiếu trong quá trình có yêu cầu của BMT |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành cấp thoát vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trình dân dụng, ít nhất 01 02 công trình từ cấp III cùng đang xét (loại kết cấu Nhà, Kết 3 năm hoặc 1 hợp đồng. Ghi cấp tất cả các thông tin được để đối chiếu trong quá trình khi có yêu cầu của BMT để rõ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học trở nước. - Đã đảm nhận phần cấp thoát nước công công trình từ cấp II hoặc lĩnh vực trở lên gói thầu cấu dạng nhà), tối thiểu chú: Nhà thầu phải cung yêu cầu và chuẩn bị tài liệu thương thảo hợp đồng hay làm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC (không kiêm nhiệm)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên. - Có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy, nhận vị trí cán bộ phụ trách thi dân dụng, tối thiểu 3 năm hoặc hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học trở chỉ huy trưởng thi công còn hiệu lực; - Đã đảm công PCCC công trình 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên. - Có chứng chỉ hoặc an toàn vệ sinh lao động. Ghi cấp tất cả các thông tin được để đối chiếu trong quá trình khi có yêu cầu của BMT để rõ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học chứng nhận huấn luyện chú: Nhà thầu phải cung yêu cầu và chuẩn bị tài liệu thương thảo hợp đồng hay làm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng hoặc kinh hành nghề định giá xây dựng chú: Nhà thầu phải cung cấp yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để thương thảo hợp đồng hay khi để làm rõ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên tế xây dựng. - Chứng chỉ hạng II, còn hiệu lực. Ghi tất cả các thông tin được đối chiếu trong quá trình có yêu cầu của BMT |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi – công suất ≥ 110CV(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 07 tấn (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời điện – công suất ≥ 1 tấn(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện – công suất ≥ 23kW(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kW(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Máy phát điện dự phòng (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng – công suất ≥ 3 tấn (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi