Gói thầu: Gói thầu số 14: Bơm, kim tiêm, kim chỉ khâu, băng gạc thành phẩm và các vật tư y tế sử dụng trong điều trị, chăm sóc người bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500568957-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Bơm, kim tiêm, kim chỉ khâu, băng gạc thành phẩm và các vật tư y tế sử dụng trong điều trị, chăm sóc người bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2500310584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 23,061,051,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500572117 - Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 7,623,481,000 10.890.687.143 Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.811.740.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 152,470,000
2 PP2500572118 - Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 3,044,221,500 4.348.887.857 Hàng hóa có mã HS 3006.xx.xx hoặc HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.522.110.750 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 60,885,000
3 PP2500572119 - Bông, băng, gạc thành phẩm 1,159,286,000 1.656.122.857 Hàng hóa có mã HS 3005.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 579.643.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 23,186,000
4 PP2500572120 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu 952,500,000 1.360.714.286 Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 476.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 19,050,000
5 PP2500572121 - Lọc máu, lọc màng bụng 3,591,420,000 5.130.600.000 Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc HS 9021.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.795.710.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 71,829,000
6 PP2500572122 - Vật tư sử dụng trong xét nghiệm 851,476,500 1.216.395.000 Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 425.738.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 17,030,000
7 PP2500572123 - Bộ định nhóm máu 32,235,000 46.050.000 Hàng hóa có mã HS 3822.xx.xx hoặc HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.117.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 645,000
8 PP2500572124 - Hồng cầu mẫu 221,646,600 316.638.000 Hàng hóa có mã HS 3006.xx.xx hoặc HS 3822.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 110.823.300 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,433,000
9 PP2500572125 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ 603,030,000 861.471.429 Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc HS 9020.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 301.515.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 12,061,000
10 PP2500572126 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ 118,420,000 169.171.429 Hàng hóa có mã HS 9019.xx.xx hoặc HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 59.210.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,369,000
11 PP2500572127 - Clip (kẹp) cầm máu 132,000,000 188.571.429 Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 66.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,640,000
12 PP2500572128 - Giấy in ảnh các loại 253,790,000 362.557.143 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 126.895.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,076,000
13 PP2500572129 - Bộ đo huyết áp 74,827,000 106.895.714 Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 37.413.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,497,000
14 PP2500572130 - Vòng đeo tay người bệnh 208,505,000 297.864.286 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 104.252.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,171,000
15 PP2500572131 - Bóng mềm tập thở 11,025,000 15.750.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.512.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 221,000
16 PP2500572132 - Sonde các loại 799,300,500 1.141.857.857 Hàng hóa có mã HS 3926.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 399.650.250 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 15,987,000
17 PP2500572133 - Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ 342,000,000 488.571.429 Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 171.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,840,000
18 PP2500572134 - Ống thông 72,820,000 104.028.571 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 36.410.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,457,000
19 PP2500572135 - Dây máy thở các loại 204,800,000 292.571.429 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 102.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,096,000
20 PP2500572136 - Dẫn lưu áp lực âm 66,864,000 95.520.000 Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 33.432.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,338,000
21 PP2500572137 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại 995,278,700 1.421.826.714 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 497.639.350 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 19,906,000
22 PP2500572138 - Chỉ thị kiểm soát nhiễm khuẩn 646,673,900 923.819.857 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 323.336.950 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 12,934,000
23 PP2500572139 - Hóa chất đánh tan gỉ, bôi trơn y dụng cụ 336,226,000 480.322.857 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 168.113.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,725,000
24 PP2500572140 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 225,225,000 321.750.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 112.612.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,505,000
25 PP2500572141 - Hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma 494,000,000 705.714.286 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 247.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 9,880,000
Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2500572117
Giá từng phần lô 7,623,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.890.687.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.811.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2500572118
Giá từng phần lô 3,044,221,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.348.887.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 3006.xx.xx hoặc HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.110.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,885,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Bông, băng, gạc thành phẩm
Mã phần lô PP2500572119
Giá từng phần lô 1,159,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.122.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 3005.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.643.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,186,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2500572120
Giá từng phần lô 952,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Lọc máu, lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500572121
Giá từng phần lô 3,591,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc HS 9021.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,829,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Vật tư sử dụng trong xét nghiệm
Mã phần lô PP2500572122
Giá từng phần lô 851,476,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.395.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.738.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Bộ định nhóm máu
Mã phần lô PP2500572123
Giá từng phần lô 32,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 3822.xx.xx hoặc HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500572124
Giá từng phần lô 221,646,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.638.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 3006.xx.xx hoặc HS 3822.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.823.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,433,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500572125
Giá từng phần lô 603,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.471.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc HS 9020.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,061,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500572126
Giá từng phần lô 118,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9019.xx.xx hoặc HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,369,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Clip (kẹp) cầm máu
Mã phần lô PP2500572127
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Giấy in ảnh các loại
Mã phần lô PP2500572128
Giá từng phần lô 253,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.557.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,076,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Bộ đo huyết áp
Mã phần lô PP2500572129
Giá từng phần lô 74,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.895.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Vòng đeo tay người bệnh
Mã phần lô PP2500572130
Giá từng phần lô 208,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.864.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,171,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Bóng mềm tập thở
Mã phần lô PP2500572131
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Sonde các loại
Mã phần lô PP2500572132
Giá từng phần lô 799,300,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.857.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 3926.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.650.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,987,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500572133
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Ống thông
Mã phần lô PP2500572134
Giá từng phần lô 72,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.028.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,457,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Dây máy thở các loại
Mã phần lô PP2500572135
Giá từng phần lô 204,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,096,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2500572136
Giá từng phần lô 66,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS 9018.xx.xx hoặc Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2500572137
Giá từng phần lô 995,278,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.826.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.639.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,906,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Chỉ thị kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2500572138
Giá từng phần lô 646,673,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.819.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.336.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,934,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Hóa chất đánh tan gỉ, bôi trơn y dụng cụ
Mã phần lô PP2500572139
Giá từng phần lô 336,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.322.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2500572140
Giá từng phần lô 225,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma
Mã phần lô PP2500572141
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Giao hàng trong vòng ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện. Đối với trường hợp cấp cứu cần giao hàng gấp: trong vòng ≤ 12 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->