Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp hóa chất máy vi sinh AUTOSCAN4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300210841-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cung cấp hóa chất máy vi sinh AUTOSCAN4
Số hiệu KHLCNT PL2300121630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 733,574,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.802.901 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300266106 - Dầu khoáng 60ml 1,597,050 2.281.500 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 798.525 1
2 PP2300266107 - Dụng cụ chuẩn bị huyền phù 25ml 15,735,500 22.479.286 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.867.750 1
3 PP2300266108 - Dụng cụ chuẩn bị huyền phù 3ml 13,200,000 18.857.143 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.600.000 1
4 PP2300266109 - Dụng cụ nhỏ hóa chất 1,434,400 2.049.143 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 717.200 1
5 PP2300266110 - Dụng cụ Renok 30,780,200 43.971.715 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 15.390.100 1
6 PP2300266111 - Dụng cụ renok D set chuẩn bị dịch huyền phù 14,214,200 20.306.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.107.100 1
7 PP2300266112 - MicroScan 0.5% N,N- Dimethylalphanaphthylamine 5,174,400 7.392.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.587.200 1
8 PP2300266113 - MicroScan 0.8% Sulfanilic Acid 5,174,400 7.392.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.587.200 1
9 PP2300266114 - MicroScan 10% Ferric Chloride 5,884,200 8.406.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.942.100 1
10 PP2300266115 - MicroScan 40% Potassium Hydroxide 5,174,400 7.392.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.587.200 1
11 PP2300266116 - MicroScan Cover Trays 1,911,800 2.731.143 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 955.900 1
12 PP2300266117 - MicroScan Inoculum Water - 3ml 21,120,000 30.171.429 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.560.000 1
13 PP2300266118 - MicroScan Inoculum Water with PLURONIC 25,176,800 35.966.858 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 12.588.400 1
14 PP2300266119 - MicroScan KovacʹsReagent 5,174,400 7.392.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.587.200 1
15 PP2300266120 - MicroScan Mineral Oil 3,194,100 4.563.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.597.050 1
16 PP2300266121 - MicroScan Neg Combo Panel Type 63 93,649,500 133.785.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 46.824.750 3
17 PP2300266122 - MicroScan Peptidase 6,468,000 9.240.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.234.000 1
18 PP2300266123 - MicroScan Pos Combo Panel Type 33 62,433,000 89.190.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 31.216.500 2
19 PP2300266124 - MicroScan Prompt Inoculation System- D 71,087,500 101.553.572 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 35.543.750 3
20 PP2300266125 - MicroScan Reagent Bottle DropperCaps 2,868,800 4.098.286 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.434.400 1
21 PP2300266126 - MicroScan Renok Disposable D-Inoculator Sets 28,428,400 40.612.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 14.214.200 1
22 PP2300266127 - MicroScan Seal Strips 5,264,600 7.520.858 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.632.300 1
23 PP2300266128 - Nắp đậy panel cover trays 1,911,800 2.731.143 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 955.900 1
24 PP2300266129 - Panel ID & AST vi khuẩn gram âm 46,824,750 66.892.500 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 23.412.375 2
25 PP2300266130 - Panel ID & AST vi khuẩn gram dương 15,608,250 22.297.500 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.804.125 1
26 PP2300266131 - Thuốc thử Alpha Naphthol 6,468,000 9.240.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.234.000 1
27 PP2300266132 - Thuốc thử cho phản ứng Voges- Proskauer 197,920,800 282.744.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 98.960.400 13
28 PP2300266133 - Thuốc thử Dimethyl alpha naphthylamine 6,468,000 9.240.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.234.000 1
29 PP2300266134 - Thuốc thử Ferric Chloride 7,355,250 10.507.500 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.677.625 1
30 PP2300266135 - Thuốc thử Kovacʹs 6,468,000 9.240.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.234.000 1
31 PP2300266136 - Thuốc thử Peptidase 6,468,000 9.240.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.234.000 1
32 PP2300266137 - Thuốc thử Potassium Hydroxide 6,468,000 9.240.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.234.000 1
33 PP2300266138 - Thuốc thử Sulfanilic Acid 6,468,000 9.240.000 Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.234.000 1
Dầu khoáng 60ml
Mã phần lô PP2300266106
Giá từng phần lô 1,597,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.281.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chuẩn bị huyền phù 25ml
Mã phần lô PP2300266107
Giá từng phần lô 15,735,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.479.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.867.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chuẩn bị huyền phù 3ml
Mã phần lô PP2300266108
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ nhỏ hóa chất
Mã phần lô PP2300266109
Giá từng phần lô 1,434,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ Renok
Mã phần lô PP2300266110
Giá từng phần lô 30,780,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.971.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.390.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ renok D set chuẩn bị dịch huyền phù
Mã phần lô PP2300266111
Giá từng phần lô 14,214,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.306.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.107.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan 0.5% N,N- Dimethylalphanaphthylamine
Mã phần lô PP2300266112
Giá từng phần lô 5,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan 0.8% Sulfanilic Acid
Mã phần lô PP2300266113
Giá từng phần lô 5,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan 10% Ferric Chloride
Mã phần lô PP2300266114
Giá từng phần lô 5,884,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.406.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.942.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan 40% Potassium Hydroxide
Mã phần lô PP2300266115
Giá từng phần lô 5,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Cover Trays
Mã phần lô PP2300266116
Giá từng phần lô 1,911,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.731.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Inoculum Water - 3ml
Mã phần lô PP2300266117
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Inoculum Water with PLURONIC
Mã phần lô PP2300266118
Giá từng phần lô 25,176,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.966.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan KovacʹsReagent
Mã phần lô PP2300266119
Giá từng phần lô 5,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Mineral Oil
Mã phần lô PP2300266120
Giá từng phần lô 3,194,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.563.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.597.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Neg Combo Panel Type 63
Mã phần lô PP2300266121
Giá từng phần lô 93,649,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.785.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.824.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Peptidase
Mã phần lô PP2300266122
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Pos Combo Panel Type 33
Mã phần lô PP2300266123
Giá từng phần lô 62,433,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.190.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.216.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Prompt Inoculation System- D
Mã phần lô PP2300266124
Giá từng phần lô 71,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.553.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Reagent Bottle DropperCaps
Mã phần lô PP2300266125
Giá từng phần lô 2,868,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.098.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.434.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Renok Disposable D-Inoculator Sets
Mã phần lô PP2300266126
Giá từng phần lô 28,428,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.214.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MicroScan Seal Strips
Mã phần lô PP2300266127
Giá từng phần lô 5,264,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.520.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.632.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy panel cover trays
Mã phần lô PP2300266128
Giá từng phần lô 1,911,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.731.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel ID & AST vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300266129
Giá từng phần lô 46,824,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.892.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.412.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel ID & AST vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300266130
Giá từng phần lô 15,608,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.297.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.804.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Alpha Naphthol
Mã phần lô PP2300266131
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử cho phản ứng Voges- Proskauer
Mã phần lô PP2300266132
Giá từng phần lô 197,920,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.744.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.960.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Dimethyl alpha naphthylamine
Mã phần lô PP2300266133
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Ferric Chloride
Mã phần lô PP2300266134
Giá từng phần lô 7,355,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.507.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Kovacʹs
Mã phần lô PP2300266135
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Peptidase
Mã phần lô PP2300266136
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Potassium Hydroxide
Mã phần lô PP2300266137
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Sulfanilic Acid
Mã phần lô PP2300266138
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư dùng trong xét nghiệm y tế hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->