Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300362129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300250048 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 72,567,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870.813.564 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300497576 - Bông ép sọ não 4cm x 5cm | 13,275,000 | 21.439.125 | 9.292.500 | 739.7261 | |
| 2 | PP2300497577 - Bông gạc băng mắt 5cm x 7cm | 4,095,000 | 6.613.425 | 2.866.500 | 410.959 | |
| 3 | PP2300497578 - Gạc dẫn lưu 1.5cm x 100cm x 4 lớp | 2,880,000 | 4.651.200 | 2.016.000 | 164.3836 | |
| 4 | PP2300497579 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng | 471,204,000 | 760.994.460 | 329.842.800 | 4438.3562 | |
| 5 | PP2300497580 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml | 18,150,000 | 29.312.250 | 12.705.000 | 2465.7535 | |
| 6 | PP2300497581 - Kim chọc tủy xương | 57,600,000 | 93.024.000 | 40.320.000 | 24.6576 | |
| 7 | PP2300497582 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 160,461,000 | 259.144.515 | 112.322.700 | 739.7261 | |
| 8 | PP2300497583 - Kim chạy thận nhân tạo | 208,500,000 | 336.727.500 | 145.950.000 | 2465.7535 | |
| 9 | PP2300497584 - Kim sinh thiết tủy xương | 27,000,000 | 43.605.000 | 18.900.000 | 7.3973 | |
| 10 | PP2300497585 - Dây nối truyền dịch truyền cản quang 75cm | 118,800,000 | 191.862.000 | 83.160.000 | 739.7261 | |
| 11 | PP2300497586 - Găng tay không bột | 26,442,000 | 42.703.830 | 18.509.400 | 1479.4521 | |
| 12 | PP2300497587 - Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp (Đầu TIP đóng) | 18,000,000 | 29.070.000 | 12.600.000 | 8.2192 | |
| 13 | PP2300497588 - Ống nuôi ăn qua mũi | 16,900,000 | 27.293.500 | 11.830.000 | 8.2192 | |
| 14 | PP2300497589 - Ống thông silicone nuôi ăn đường mũi - Hỗng tràng, có quai kéo cho kẹp nội soi | 110,000,000 | 177.650.000 | 77.000.000 | 4.1096 | |
| 15 | PP2300497590 - Ống nuôi ăn truyền qua thành bụng | 38,000,000 | 61.370.000 | 26.600.000 | 1.6439 | |
| 16 | PP2300497591 - Ống nuôi ăn truyền qua thành bụng | 28,000,000 | 45.220.000 | 19.600.000 | 1.6439 | |
| 17 | PP2300497592 - Túi Camera | 36,600,000 | 59.109.000 | 25.620.000 | 493.1507 | |
| 18 | PP2300497593 - Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 200mm*200m | 60,480,000 | 97.675.200 | 42.336.000 | 7.3973 | |
| 19 | PP2300497594 - Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 300mm*200m | 89,640,000 | 144.768.600 | 62.748.000 | 7.3973 | |
| 20 | PP2300497595 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml | 10,350,000 | 16.715.250 | 7.245.000 | 369.8631 | |
| 21 | PP2300497596 - Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin | 403,200,000 | 651.168.000 | 282.240.000 | 26301.3699 | |
| 22 | PP2300497597 - Ống đựng máu EDTA K3, 6ml | 87,750,000 | 141.716.250 | 61.425.000 | 3698.6302 | |
| 23 | PP2300497598 - Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA (K3) | 276,000,000 | 445.740.000 | 193.200.000 | 16438.3562 | |
| 24 | PP2300497599 - Ống nghiệm nhựa PP phi 16mm x 10cm có nút | 104,850,000 | 169.332.750 | 73.395.000 | 7397.2603 | |
| 25 | PP2300497600 - Túi đựng máu | 2,100,000,000 | 3.391.500.000 | 1.470.000.000 | 1643.8357 | |
| 26 | PP2300497601 - Canuyn mở khí quản các số (có bóng) | 32,760,000 | 52.907.400 | 22.932.000 | 41.0959 | |
| 27 | PP2300497602 - Ống nội khí quản có bóng các số | 115,200,000 | 186.048.000 | 80.640.000 | 739.7261 | |
| 28 | PP2300497603 - Ống dẫn lưu | 59,220,000 | 95.640.300 | 41.454.000 | 517.8083 | |
| 29 | PP2300497604 - Bộ mở thông bàng quang qua da | 22,000,000 | 35.530.000 | 15.400.000 | 1.6439 | |
| 30 | PP2300497605 - Bộ tự thông tiểu | 18,000,000 | 29.070.000 | 12.600.000 | 1.6439 | |
| 31 | PP2300497606 - Dây lọc máu Online | 50,000,000 | 80.750.000 | 35.000.000 | 16.4384 | |
| 32 | PP2300497607 - Sâu máy thở | 180,000,000 | 290.700.000 | 126.000.000 | 739.7261 | |
| 33 | PP2300497608 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 567,000,000 | 915.705.000 | 396.900.000 | 73.9727 | |
| 34 | PP2300497609 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo | 356,000,000 | 574.940.000 | 249.200.000 | 82.1918 | |
| 35 | PP2300497610 - Catheterđường hầm dùng trong lọc máu | 540,000,000 | 872.100.000 | 378.000.000 | 8.2192 | |
| 36 | PP2300497611 - Ống thông chụp động mạch vành trái, phải | 225,000,000 | 363.375.000 | 157.500.000 | 41.0959 | |
| 37 | PP2300497612 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên | 360,000,000 | 581.400.000 | 252.000.000 | 65.7535 | |
| 38 | PP2300497613 - Catheterchụp động mạch vành cả hai bên chống xoắn | 329,000,000 | 531.335.000 | 230.300.000 | 41.0959 | |
| 39 | PP2300497614 - Ống thông tiểu 2 nhánh | 62,895,000 | 101.575.425 | 44.026.500 | 41.0959 | |
| 40 | PP2300497615 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 16,450,000 | 26.566.750 | 11.515.000 | 0.411 | |
| 41 | PP2300497616 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch | 840,000,000 | 1.356.600.000 | 588.000.000 | 8.2192 | |
| 42 | PP2300497617 - Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ | 77,500,000 | 125.162.500 | 54.250.000 | 0.411 | |
| 43 | PP2300497618 - Micro Cathetersiêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 55,000,000 | 88.825.000 | 38.500.000 | 0.411 | |
| 44 | PP2300497619 - Chỉ điện cực tim số 3/0 | 30,000,000 | 48.450.000 | 21.000.000 | 8.2192 | |
| 45 | PP2300497620 - Chỉ Chỉ tiêu tự nhiên 3/0 | 47,840,000 | 77.261.600 | 33.488.000 | 131.5069 | |
| 46 | PP2300497621 - Chỉ tơ phẫu thuật | 72,000,000 | 116.280.000 | 50.400.000 | 73.9727 | |
| 47 | PP2300497622 - Chỉ không tiêu tổng hợp số 2/0 | 101,400,000 | 163.761.000 | 70.980.000 | 534.2466 | |
| 48 | PP2300497623 - Chỉ không tiêu tổng hợp số 3/0 | 140,400,000 | 226.746.000 | 98.280.000 | 739.7261 | |
| 49 | PP2300497624 - Chỉ tiêu tự nhiên số 1, không kim | 7,475,000 | 12.072.125 | 5.232.500 | 20.548 | |
| 50 | PP2300497625 - Lưỡi dao mổ | 16,100,000 | 26.001.500 | 11.270.000 | 1150.685 | |
| 51 | PP2300497626 - Dao phẫu thuật mắt trong mổ phaco | 51,750,000 | 83.576.250 | 36.225.000 | 36.9864 | |
| 52 | PP2300497627 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu | 300,000,000 | 484.500.000 | 210.000.000 | 8.2192 | |
| 53 | PP2300497628 - Thủy tinh thể nhân tạo | 158,880,000 | 256.591.200 | 111.216.000 | 6.5754 | |
| 54 | PP2300497629 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1 bộ gồm 01 Ổ cối + 02 Vít ổ cối + 01 Lót ổ cối + 01 Chỏm khớp + 01 Chuôi khớp) | 1,065,900,000 | 1.721.428.500 | 746.130.000 | 1.6439 | |
| 55 | PP2300497630 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic | 361,475,000 | 583.782.125 | 253.032.500 | 0.411 | |
| 56 | PP2300497631 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối | 1,050,000,000 | 1.695.750.000 | 735.000.000 | 1.6439 | |
| 57 | PP2300497632 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE | 639,600,000 | 1.032.954.000 | 447.720.000 | 0.822 | |
| 58 | PP2300497633 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E | 1,914,000,000 | 3.091.110.000 | 1.339.800.000 | 2.4658 | |
| 59 | PP2300497634 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Polyethylene on PE có vitamin E | 1,650,000,000 | 2.664.750.000 | 1.155.000.000 | 2.4658 | |
| 60 | PP2300497635 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, Metal on PE | 1,140,000,000 | 1.841.100.000 | 798.000.000 | 1.6439 | |
| 61 | PP2300497636 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, Ceramicon PE | 1,300,000,000 | 2.099.500.000 | 910.000.000 | 1.6439 | |
| 62 | PP2300497637 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,110,000,000 | 1.792.650.000 | 777.000.000 | 1.6439 | |
| 63 | PP2300497638 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,250,000,000 | 2.018.750.000 | 875.000.000 | 1.6439 | |
| 64 | PP2300497639 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,400,000,000 | 2.261.000.000 | 980.000.000 | 1.6439 | |
| 65 | PP2300497640 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ | 546,500,000 | 882.597.500 | 382.550.000 | 0.822 | |
| 66 | PP2300497641 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ, chỏm ceramic | 606,900,000 | 980.143.500 | 424.830.000 | 0.822 | |
| 67 | PP2300497642 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS | 588,900,000 | 951.073.500 | 412.230.000 | 0.822 | |
| 68 | PP2300497643 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE có vitamin E) | 730,000,000 | 1.178.950.000 | 511.000.000 | 0.822 | |
| 69 | PP2300497644 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE có Vitamin E) | 630,000,000 | 1.017.450.000 | 441.000.000 | 0.822 | |
| 70 | PP2300497645 - Khớp háng toàn phần Ceramickhông xi măng phủ TPS (Ceramicon PE) | 1,390,000,000 | 2.244.850.000 | 973.000.000 | 1.6439 | |
| 71 | PP2300497646 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to | 1,300,000,000 | 2.099.500.000 | 910.000.000 | 1.6439 | |
| 72 | PP2300497647 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to | 1,100,000,000 | 1.776.500.000 | 770.000.000 | 1.6439 | |
| 73 | PP2300497648 - Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º | 582,900,000 | 941.383.500 | 408.030.000 | 0.822 | |
| 74 | PP2300497649 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài | 1,100,000,000 | 1.776.500.000 | 770.000.000 | 1.6439 | |
| 75 | PP2300497650 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng | 850,000,000 | 1.372.750.000 | 595.000.000 | 1.6439 | |
| 76 | PP2300497651 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate | 940,000,000 | 1.518.100.000 | 658.000.000 | 1.6439 | |
| 77 | PP2300497652 - Khớp háng bán phần không xi măng | 435,000,000 | 702.525.000 | 304.500.000 | 0.822 | |
| 78 | PP2300497653 - Khớp háng bán phần chuôi dài, cổ rời, cong ở đầu xa | 1,935,000,000 | 3.125.025.000 | 1.354.500.000 | 2.4658 | |
| 79 | PP2300497654 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) | 415,500,000 | 671.032.500 | 290.850.000 | 0.822 | |
| 80 | PP2300497655 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo | 1,825,000,000 | 2.947.375.000 | 1.277.500.000 | 4.1096 | |
| 81 | PP2300497656 - Bộ nội soi cắt lọc | 700,000,000 | 1.130.500.000 | 490.000.000 | 4.1096 | |
| 82 | PP2300497657 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 143,400,000 | 231.591.000 | 100.380.000 | 1.6439 | |
| 83 | PP2300497658 - Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em | 187,670,000 | 303.087.050 | 131.369.000 | 5.7535 | |
| 84 | PP2300497659 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 639,200,000 | 1.032.308.000 | 447.440.000 | 6.5754 | |
| 85 | PP2300497660 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ | 399,500,000 | 645.192.500 | 279.650.000 | 4.1096 | |
| 86 | PP2300497661 - Bóng nong mạch vành và cầu nối | 163,780,000 | 264.504.700 | 114.646.000 | 1.6439 | |
| 87 | PP2300497662 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 531,000,000 | 857.565.000 | 371.700.000 | 7.3973 | |
| 88 | PP2300497663 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao | 345,000,000 | 557.175.000 | 241.500.000 | 4.1096 | |
| 89 | PP2300497664 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 580,000,000 | 936.700.000 | 406.000.000 | 6.5754 | |
| 90 | PP2300497665 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 511,200,000 | 825.588.000 | 357.840.000 | 6.5754 | |
| 91 | PP2300497666 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 319,500,000 | 515.992.500 | 223.650.000 | 4.1096 | |
| 92 | PP2300497667 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 375,000,000 | 605.625.000 | 262.500.000 | 4.1096 | |
| 93 | PP2300497668 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 264,000,000 | 426.360.000 | 184.800.000 | 4.9316 | |
| 94 | PP2300497669 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 468,000,000 | 755.820.000 | 327.600.000 | 7.3973 | |
| 95 | PP2300497670 - Dây dẫn đường ái nước dài 260 cm | 59,600,000 | 96.254.000 | 41.720.000 | 8.2192 | |
| 96 | PP2300497671 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh | 300,000,000 | 484.500.000 | 210.000.000 | 4.1096 | |
| 97 | PP2300497672 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 299,500,000 | 483.692.500 | 209.650.000 | 4.1096 | |
| 98 | PP2300497673 - Dây dẫn đường cho Catheter | 315,000,000 | 508.725.000 | 220.500.000 | 41.0959 | |
| 99 | PP2300497674 - Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ | 23,500,000 | 37.952.500 | 16.450.000 | 0.822 | |
| 100 | PP2300497675 - Dây dẫn đường( guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước | 86,700,000 | 140.020.500 | 60.690.000 | 2.4658 | |
| 101 | PP2300497676 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp ĐM cảnh | 456,750,000 | 737.651.250 | 319.725.000 | 1.2329 | |
| 102 | PP2300497677 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít | 240,000,000 | 387.600.000 | 168.000.000 | 8.2192 | |
| 103 | PP2300497678 - Dây dẫn đường can thiệp | 99,750,000 | 161.096.250 | 69.825.000 | 2.8768 | |
| 104 | PP2300497679 - Quảlọc thận nhân tạo | 3,200,000,000 | 5.168.000.000 | 2.240.000.000 | 821.9179 | |
| 105 | PP2300497680 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn | 1,300,000,000 | 2.099.500.000 | 910.000.000 | 41.0959 | |
| 106 | PP2300497681 - Bộ mở thông dạ dày qua da | 97,600,000 | 157.624.000 | 68.320.000 | 1.6439 | |
| 107 | PP2300497682 - Lưới thoát vị 15x15 | 188,700,000 | 304.750.500 | 132.090.000 | 24.6576 | |
| 108 | PP2300497683 - Rọ lấy sỏi | 193,500,000 | 312.502.500 | 135.450.000 | 7.3973 | |
| 109 | PP2300497684 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 2,325,000,000 | 3.754.875.000 | 1.627.500.000 | 4.1096 | |
| 110 | PP2300497685 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 750,000,000 | 1.211.250.000 | 525.000.000 | 4.1096 | |
| 111 | PP2300497686 - Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có bóng (Bao gồm xi măng) | 2,050,000,000 | 3.310.750.000 | 1.435.000.000 | 4.1096 | |
| 112 | PP2300497687 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng | 920,000,000 | 1.485.800.000 | 644.000.000 | 4.1096 | |
| 113 | PP2300497688 - Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 1 bóng kép) | 2,345,000,000 | 3.787.175.000 | 1.641.500.000 | 4.1096 | |
| 114 | PP2300497689 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao | 999,500,000 | 1.614.192.500 | 699.650.000 | 4.1096 | |
| 115 | PP2300497690 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, vào cuống trực tiếp | 2,485,000,000 | 4.013.275.000 | 1.739.500.000 | 4.1096 | |
| 116 | PP2300497691 - Bộ lưới vá sọ Titan kích thước 77*113mm dùng vít 1.5, 1.6mm ( Bao gồm 1 lưới 77*113 và 10 vít) | 1,365,000,000 | 2.204.475.000 | 955.500.000 | 8.2192 | |
| 117 | PP2300497692 - Bộ lưới vá sọ Titan kích thước 148*148mm dùng vít 1.5, 1.6mm ( Bao gồm 1 lưới 148*148mm và 15 vít) | 2,445,000,000 | 3.948.675.000 | 1.711.500.000 | 8.2192 | |
| 118 | PP2300497693 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu đơn (đã bao gồm túi chống đông ACD-A) | 540,000,000 | 872.100.000 | 378.000.000 | 16.4384 | |
| 119 | PP2300497694 - Bộ kit thu nhận tế bào gốc, gạn tách tiểu cầu, bạch cầu điều trị 125ml (đã bao gồm túi chống đông ACD ≥ 500 ml) | 1,590,000,000 | 2.567.850.000 | 1.113.000.000 | 24.6576 | |
| 120 | PP2300497695 - Bộ kit pool tiểu cầu lọc bạch cầu | 1,400,000,000 | 2.261.000.000 | 980.000.000 | 164.3836 | |
| 121 | PP2300497696 - Bộ lọc bạch cầu cho hồng cầu trong phòng điều chế | 50,000,000 | 80.750.000 | 35.000.000 | 8.2192 | |
| 122 | PP2300497697 - Bộ dụng cụ gộp khối tiểu cầu và lọc bạch cầu | 1,574,000,000 | 2.542.010.000 | 1.101.800.000 | 164.3836 | |
| 123 | PP2300497698 - Điện cực dán điện tim | 108,810,000 | 175.728.150 | 76.167.000 | 4438.3562 | |
| 124 | PP2300497699 - Khóa 3 ngã có dây (25cm) | 56,700,000 | 91.570.500 | 39.690.000 | 739.7261 | |
| 125 | PP2300497700 - Khóa 3 ngã không dây | 27,600,000 | 44.574.000 | 19.320.000 | 493.1507 | |
| 126 | PP2300497701 - Mask thở oxy có túi | 35,000,000 | 56.525.000 | 24.500.000 | 164.3836 | |
| 127 | PP2300497702 - Filter lọc khuẩn (xanh) | 193,500,000 | 312.502.500 | 135.450.000 | 739.7261 | |
| 128 | PP2300497703 - Bộ đếm loại 1000 lần | 97,250,000 | 157.058.750 | 68.075.000 | 0.411 | |
| 129 | PP2300497704 - Giấy điện tim 3 cần | 7,200,000 | 11.628.000 | 5.040.000 | 32.8768 | |
| 130 | PP2300497705 - Giấy điện tim 6 cần | 31,950,000 | 51.599.250 | 22.365.000 | 73.9727 | |
| 131 | PP2300497706 - Lamen 22x22mm | 5,985,000 | 9.665.775 | 4.189.500 | 739.7261 | |
| 132 | PP2300497707 - Lamen 22x40mm | 54,450,000 | 87.936.750 | 38.115.000 | 3698.6302 | |
| 133 | PP2300497708 - Huyết áp kế đồng hồ | 139,500,000 | 225.292.500 | 97.650.000 | 24.6576 | |
| 134 | PP2300497709 - Ống nghe | 46,500,000 | 75.097.500 | 32.550.000 | 24.6576 | |
| 135 | PP2300497710 - Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng (Bơm tiêm áp lực đôi 200ml) | 392,000,000 | 633.080.000 | 274.400.000 | 65.7535 | |
| 136 | PP2300497711 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 8,280,000 | 13.372.200 | 5.796.000 | 739.7261 | |
| 137 | PP2300497712 - Dây garo khóa nhựa | 135,000,000 | 218.025.000 | 94.500.000 | 739.7261 | |
| 138 | PP2300497713 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 25,000,000 | 40.375.000 | 17.500.000 | 16.4384 | |
| 139 | PP2300497714 - Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 350 mm | 304,800,000 | 492.252.000 | 213.360.000 | 4.9316 | |
| 140 | PP2300497715 - Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 150mm | 251,550,000 | 406.253.250 | 176.085.000 | 7.3973 | |
| 141 | PP2300497716 - Giấy in siêu âm | 76,050,000 | 122.820.750 | 53.235.000 | 73.9727 | |
| 142 | PP2300497717 - Áo choàng phẫu thuật | 32,500,000 | 52.487.500 | 22.750.000 | 41.0959 | |
| 143 | PP2300497718 - Đĩa Petri nhựa | 35,100,000 | 56.686.500 | 24.570.000 | 1068.4932 |
Bông ép sọ não 4cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300497576 |
| Giá từng phần lô | 13,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.439.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.292.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bông gạc băng mắt 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300497577 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.613.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Gạc dẫn lưu 1.5cm x 100cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300497578 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.651.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300497579 |
| Giá từng phần lô | 471,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.994.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.842.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4438.3562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300497580 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.312.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kim chọc tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300497581 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300497582 |
| Giá từng phần lô | 160,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.144.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.322.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300497583 |
| Giá từng phần lô | 208,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kim sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300497584 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây nối truyền dịch truyền cản quang 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300497585 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.862.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300497586 |
| Giá từng phần lô | 26,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.703.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.509.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479.4521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp (Đầu TIP đóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300497587 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống nuôi ăn qua mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300497588 |
| Giá từng phần lô | 16,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.293.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống thông silicone nuôi ăn đường mũi - Hỗng tràng, có quai kéo cho kẹp nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300497589 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống nuôi ăn truyền qua thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300497590 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống nuôi ăn truyền qua thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300497591 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Túi Camera |
|
| Mã phần lô | PP2300497592 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 200mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300497593 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.675.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 300mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2300497594 |
| Giá từng phần lô | 89,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.768.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300497595 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.715.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.8631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300497596 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26301.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống đựng máu EDTA K3, 6ml |
|
| Mã phần lô | PP2300497597 |
| Giá từng phần lô | 87,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.716.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698.6302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA (K3) |
|
| Mã phần lô | PP2300497598 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438.3562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống nghiệm nhựa PP phi 16mm x 10cm có nút |
|
| Mã phần lô | PP2300497599 |
| Giá từng phần lô | 104,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.332.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397.2603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Túi đựng máu |
|
| Mã phần lô | PP2300497600 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.391.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Canuyn mở khí quản các số (có bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300497601 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.907.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300497602 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300497603 |
| Giá từng phần lô | 59,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.640.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517.8083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ mở thông bàng quang qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300497604 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ tự thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300497605 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây lọc máu Online |
|
| Mã phần lô | PP2300497606 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Sâu máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300497607 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300497608 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300497609 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Catheterđường hầm dùng trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300497610 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống thông chụp động mạch vành trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2300497611 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2300497612 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.7535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Catheterchụp động mạch vành cả hai bên chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300497613 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300497614 |
| Giá từng phần lô | 62,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.575.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.026.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300497615 |
| Giá từng phần lô | 16,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.566.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300497616 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.356.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300497617 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Micro Cathetersiêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300497618 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chỉ điện cực tim số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300497619 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chỉ Chỉ tiêu tự nhiên 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300497620 |
| Giá từng phần lô | 47,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.261.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.5069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chỉ tơ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300497621 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chỉ không tiêu tổng hợp số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300497622 |
| Giá từng phần lô | 101,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chỉ không tiêu tổng hợp số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300497623 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chỉ tiêu tự nhiên số 1, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300497624 |
| Giá từng phần lô | 7,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.072.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300497625 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.001.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150.685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dao phẫu thuật mắt trong mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300497626 |
| Giá từng phần lô | 51,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.576.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300497627 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300497628 |
| Giá từng phần lô | 158,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.591.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1 bộ gồm 01 Ổ cối + 02 Vít ổ cối + 01 Lót ổ cối + 01 Chỏm khớp + 01 Chuôi khớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300497629 |
| Giá từng phần lô | 1,065,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.721.428.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300497630 |
| Giá từng phần lô | 361,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.782.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2300497631 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE |
|
| Mã phần lô | PP2300497632 |
| Giá từng phần lô | 639,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300497633 |
| Giá từng phần lô | 1,914,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.091.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.339.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Polyethylene on PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300497634 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.664.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, Metal on PE |
|
| Mã phần lô | PP2300497635 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.841.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, Ceramicon PE |
|
| Mã phần lô | PP2300497636 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.099.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300497637 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.792.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300497638 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.018.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300497639 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300497640 |
| Giá từng phần lô | 546,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ, chỏm ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300497641 |
| Giá từng phần lô | 606,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.143.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2300497642 |
| Giá từng phần lô | 588,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.073.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE có vitamin E) |
|
| Mã phần lô | PP2300497643 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE có Vitamin E) |
|
| Mã phần lô | PP2300497644 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.017.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần Ceramickhông xi măng phủ TPS (Ceramicon PE) |
|
| Mã phần lô | PP2300497645 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to |
|
| Mã phần lô | PP2300497646 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.099.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to |
|
| Mã phần lô | PP2300497647 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.776.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º |
|
| Mã phần lô | PP2300497648 |
| Giá từng phần lô | 582,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 941.383.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300497649 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.776.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300497650 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.372.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300497651 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.518.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300497652 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp háng bán phần chuôi dài, cổ rời, cong ở đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2300497653 |
| Giá từng phần lô | 1,935,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.125.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.354.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) |
|
| Mã phần lô | PP2300497654 |
| Giá từng phần lô | 415,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.032.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300497655 |
| Giá từng phần lô | 1,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.947.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.277.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ nội soi cắt lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300497656 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300497657 |
| Giá từng phần lô | 143,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300497658 |
| Giá từng phần lô | 187,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.087.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.369.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.7535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300497659 |
| Giá từng phần lô | 639,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300497660 |
| Giá từng phần lô | 399,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.192.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong mạch vành và cầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2300497661 |
| Giá từng phần lô | 163,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.504.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300497662 |
| Giá từng phần lô | 531,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300497663 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300497664 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300497665 |
| Giá từng phần lô | 511,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.588.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.5754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300497666 |
| Giá từng phần lô | 319,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300497667 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300497668 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300497669 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây dẫn đường ái nước dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300497670 |
| Giá từng phần lô | 59,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300497671 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300497672 |
| Giá từng phần lô | 299,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.692.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây dẫn đường cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300497673 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300497674 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.952.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây dẫn đường( guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300497675 |
| Giá từng phần lô | 86,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.020.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp ĐM cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300497676 |
| Giá từng phần lô | 456,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.651.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2300497677 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300497678 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.096.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.8768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Quảlọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300497679 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn |
|
| Mã phần lô | PP2300497680 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.099.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ mở thông dạ dày qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300497681 |
| Giá từng phần lô | 97,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Lưới thoát vị 15x15 |
|
| Mã phần lô | PP2300497682 |
| Giá từng phần lô | 188,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.750.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300497683 |
| Giá từng phần lô | 193,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.502.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300497684 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.754.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300497685 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.211.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có bóng (Bao gồm xi măng) |
|
| Mã phần lô | PP2300497686 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.310.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300497687 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 1 bóng kép) |
|
| Mã phần lô | PP2300497688 |
| Giá từng phần lô | 2,345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.787.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.641.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300497689 |
| Giá từng phần lô | 999,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.614.192.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, vào cuống trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300497690 |
| Giá từng phần lô | 2,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.013.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.739.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ lưới vá sọ Titan kích thước 77*113mm dùng vít 1.5, 1.6mm ( Bao gồm 1 lưới 77*113 và 10 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2300497691 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.204.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ lưới vá sọ Titan kích thước 148*148mm dùng vít 1.5, 1.6mm ( Bao gồm 1 lưới 148*148mm và 15 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2300497692 |
| Giá từng phần lô | 2,445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.948.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.711.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ kit thu nhận tiểu cầu đơn (đã bao gồm túi chống đông ACD-A) |
|
| Mã phần lô | PP2300497693 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ kit thu nhận tế bào gốc, gạn tách tiểu cầu, bạch cầu điều trị 125ml (đã bao gồm túi chống đông ACD ≥ 500 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300497694 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.567.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ kit pool tiểu cầu lọc bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300497695 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ lọc bạch cầu cho hồng cầu trong phòng điều chế |
|
| Mã phần lô | PP2300497696 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ dụng cụ gộp khối tiểu cầu và lọc bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300497697 |
| Giá từng phần lô | 1,574,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.542.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.101.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Điện cực dán điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300497698 |
| Giá từng phần lô | 108,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.728.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4438.3562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khóa 3 ngã có dây (25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300497699 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.570.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300497700 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Mask thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300497701 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Filter lọc khuẩn (xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2300497702 |
| Giá từng phần lô | 193,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.502.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ đếm loại 1000 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300497703 |
| Giá từng phần lô | 97,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.058.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300497704 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.8768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300497705 |
| Giá từng phần lô | 31,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.599.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Lamen 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300497706 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.665.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Lamen 22x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300497707 |
| Giá từng phần lô | 54,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.936.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698.6302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Huyết áp kế đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2300497708 |
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300497709 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng (Bơm tiêm áp lực đôi 200ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300497710 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.7535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300497711 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.372.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây garo khóa nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300497712 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300497713 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 350 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300497714 |
| Giá từng phần lô | 304,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300497715 |
| Giá từng phần lô | 251,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.253.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300497716 |
| Giá từng phần lô | 76,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.820.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300497717 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Đĩa Petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300497718 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.686.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1068.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi