Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300362129-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300250048
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 72,567,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 870.813.564 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300497576 - Bông ép sọ não 4cm x 5cm 13,275,000 21.439.125 9.292.500 739.7261
2 PP2300497577 - Bông gạc băng mắt 5cm x 7cm 4,095,000 6.613.425 2.866.500 410.959
3 PP2300497578 - Gạc dẫn lưu 1.5cm x 100cm x 4 lớp 2,880,000 4.651.200 2.016.000 164.3836
4 PP2300497579 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng 471,204,000 760.994.460 329.842.800 4438.3562
5 PP2300497580 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml 18,150,000 29.312.250 12.705.000 2465.7535
6 PP2300497581 - Kim chọc tủy xương 57,600,000 93.024.000 40.320.000 24.6576
7 PP2300497582 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ 160,461,000 259.144.515 112.322.700 739.7261
8 PP2300497583 - Kim chạy thận nhân tạo 208,500,000 336.727.500 145.950.000 2465.7535
9 PP2300497584 - Kim sinh thiết tủy xương 27,000,000 43.605.000 18.900.000 7.3973
10 PP2300497585 - Dây nối truyền dịch truyền cản quang 75cm 118,800,000 191.862.000 83.160.000 739.7261
11 PP2300497586 - Găng tay không bột 26,442,000 42.703.830 18.509.400 1479.4521
12 PP2300497587 - Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp (Đầu TIP đóng) 18,000,000 29.070.000 12.600.000 8.2192
13 PP2300497588 - Ống nuôi ăn qua mũi 16,900,000 27.293.500 11.830.000 8.2192
14 PP2300497589 - Ống thông silicone nuôi ăn đường mũi - Hỗng tràng, có quai kéo cho kẹp nội soi 110,000,000 177.650.000 77.000.000 4.1096
15 PP2300497590 - Ống nuôi ăn truyền qua thành bụng 38,000,000 61.370.000 26.600.000 1.6439
16 PP2300497591 - Ống nuôi ăn truyền qua thành bụng 28,000,000 45.220.000 19.600.000 1.6439
17 PP2300497592 - Túi Camera 36,600,000 59.109.000 25.620.000 493.1507
18 PP2300497593 - Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 200mm*200m 60,480,000 97.675.200 42.336.000 7.3973
19 PP2300497594 - Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 300mm*200m 89,640,000 144.768.600 62.748.000 7.3973
20 PP2300497595 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml 10,350,000 16.715.250 7.245.000 369.8631
21 PP2300497596 - Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin 403,200,000 651.168.000 282.240.000 26301.3699
22 PP2300497597 - Ống đựng máu EDTA K3, 6ml 87,750,000 141.716.250 61.425.000 3698.6302
23 PP2300497598 - Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA (K3) 276,000,000 445.740.000 193.200.000 16438.3562
24 PP2300497599 - Ống nghiệm nhựa PP phi 16mm x 10cm có nút 104,850,000 169.332.750 73.395.000 7397.2603
25 PP2300497600 - Túi đựng máu 2,100,000,000 3.391.500.000 1.470.000.000 1643.8357
26 PP2300497601 - Canuyn mở khí quản các số (có bóng) 32,760,000 52.907.400 22.932.000 41.0959
27 PP2300497602 - Ống nội khí quản có bóng các số 115,200,000 186.048.000 80.640.000 739.7261
28 PP2300497603 - Ống dẫn lưu 59,220,000 95.640.300 41.454.000 517.8083
29 PP2300497604 - Bộ mở thông bàng quang qua da 22,000,000 35.530.000 15.400.000 1.6439
30 PP2300497605 - Bộ tự thông tiểu 18,000,000 29.070.000 12.600.000 1.6439
31 PP2300497606 - Dây lọc máu Online 50,000,000 80.750.000 35.000.000 16.4384
32 PP2300497607 - Sâu máy thở 180,000,000 290.700.000 126.000.000 739.7261
33 PP2300497608 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 567,000,000 915.705.000 396.900.000 73.9727
34 PP2300497609 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 356,000,000 574.940.000 249.200.000 82.1918
35 PP2300497610 - Catheterđường hầm dùng trong lọc máu 540,000,000 872.100.000 378.000.000 8.2192
36 PP2300497611 - Ống thông chụp động mạch vành trái, phải 225,000,000 363.375.000 157.500.000 41.0959
37 PP2300497612 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên 360,000,000 581.400.000 252.000.000 65.7535
38 PP2300497613 - Catheterchụp động mạch vành cả hai bên chống xoắn 329,000,000 531.335.000 230.300.000 41.0959
39 PP2300497614 - Ống thông tiểu 2 nhánh 62,895,000 101.575.425 44.026.500 41.0959
40 PP2300497615 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 16,450,000 26.566.750 11.515.000 0.411
41 PP2300497616 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch 840,000,000 1.356.600.000 588.000.000 8.2192
42 PP2300497617 - Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ 77,500,000 125.162.500 54.250.000 0.411
43 PP2300497618 - Micro Cathetersiêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính 55,000,000 88.825.000 38.500.000 0.411
44 PP2300497619 - Chỉ điện cực tim số 3/0 30,000,000 48.450.000 21.000.000 8.2192
45 PP2300497620 - Chỉ Chỉ tiêu tự nhiên 3/0 47,840,000 77.261.600 33.488.000 131.5069
46 PP2300497621 - Chỉ tơ phẫu thuật 72,000,000 116.280.000 50.400.000 73.9727
47 PP2300497622 - Chỉ không tiêu tổng hợp số 2/0 101,400,000 163.761.000 70.980.000 534.2466
48 PP2300497623 - Chỉ không tiêu tổng hợp số 3/0 140,400,000 226.746.000 98.280.000 739.7261
49 PP2300497624 - Chỉ tiêu tự nhiên số 1, không kim 7,475,000 12.072.125 5.232.500 20.548
50 PP2300497625 - Lưỡi dao mổ 16,100,000 26.001.500 11.270.000 1150.685
51 PP2300497626 - Dao phẫu thuật mắt trong mổ phaco 51,750,000 83.576.250 36.225.000 36.9864
52 PP2300497627 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 300,000,000 484.500.000 210.000.000 8.2192
53 PP2300497628 - Thủy tinh thể nhân tạo 158,880,000 256.591.200 111.216.000 6.5754
54 PP2300497629 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1 bộ gồm 01 Ổ cối + 02 Vít ổ cối + 01 Lót ổ cối + 01 Chỏm khớp + 01 Chuôi khớp) 1,065,900,000 1.721.428.500 746.130.000 1.6439
55 PP2300497630 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic 361,475,000 583.782.125 253.032.500 0.411
56 PP2300497631 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối 1,050,000,000 1.695.750.000 735.000.000 1.6439
57 PP2300497632 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE 639,600,000 1.032.954.000 447.720.000 0.822
58 PP2300497633 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E 1,914,000,000 3.091.110.000 1.339.800.000 2.4658
59 PP2300497634 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Polyethylene on PE có vitamin E 1,650,000,000 2.664.750.000 1.155.000.000 2.4658
60 PP2300497635 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, Metal on PE 1,140,000,000 1.841.100.000 798.000.000 1.6439
61 PP2300497636 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, Ceramicon PE 1,300,000,000 2.099.500.000 910.000.000 1.6439
62 PP2300497637 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,110,000,000 1.792.650.000 777.000.000 1.6439
63 PP2300497638 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,250,000,000 2.018.750.000 875.000.000 1.6439
64 PP2300497639 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,400,000,000 2.261.000.000 980.000.000 1.6439
65 PP2300497640 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ 546,500,000 882.597.500 382.550.000 0.822
66 PP2300497641 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ, chỏm ceramic 606,900,000 980.143.500 424.830.000 0.822
67 PP2300497642 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS 588,900,000 951.073.500 412.230.000 0.822
68 PP2300497643 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE có vitamin E) 730,000,000 1.178.950.000 511.000.000 0.822
69 PP2300497644 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE có Vitamin E) 630,000,000 1.017.450.000 441.000.000 0.822
70 PP2300497645 - Khớp háng toàn phần Ceramickhông xi măng phủ TPS (Ceramicon PE) 1,390,000,000 2.244.850.000 973.000.000 1.6439
71 PP2300497646 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to 1,300,000,000 2.099.500.000 910.000.000 1.6439
72 PP2300497647 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to 1,100,000,000 1.776.500.000 770.000.000 1.6439
73 PP2300497648 - Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º 582,900,000 941.383.500 408.030.000 0.822
74 PP2300497649 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 1,100,000,000 1.776.500.000 770.000.000 1.6439
75 PP2300497650 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 850,000,000 1.372.750.000 595.000.000 1.6439
76 PP2300497651 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate 940,000,000 1.518.100.000 658.000.000 1.6439
77 PP2300497652 - Khớp háng bán phần không xi măng 435,000,000 702.525.000 304.500.000 0.822
78 PP2300497653 - Khớp háng bán phần chuôi dài, cổ rời, cong ở đầu xa 1,935,000,000 3.125.025.000 1.354.500.000 2.4658
79 PP2300497654 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) 415,500,000 671.032.500 290.850.000 0.822
80 PP2300497655 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo 1,825,000,000 2.947.375.000 1.277.500.000 4.1096
81 PP2300497656 - Bộ nội soi cắt lọc 700,000,000 1.130.500.000 490.000.000 4.1096
82 PP2300497657 - Bộ hút huyết khối mạch vành 143,400,000 231.591.000 100.380.000 1.6439
83 PP2300497658 - Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em 187,670,000 303.087.050 131.369.000 5.7535
84 PP2300497659 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 639,200,000 1.032.308.000 447.440.000 6.5754
85 PP2300497660 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ 399,500,000 645.192.500 279.650.000 4.1096
86 PP2300497661 - Bóng nong mạch vành và cầu nối 163,780,000 264.504.700 114.646.000 1.6439
87 PP2300497662 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 531,000,000 857.565.000 371.700.000 7.3973
88 PP2300497663 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 345,000,000 557.175.000 241.500.000 4.1096
89 PP2300497664 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 580,000,000 936.700.000 406.000.000 6.5754
90 PP2300497665 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 511,200,000 825.588.000 357.840.000 6.5754
91 PP2300497666 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 319,500,000 515.992.500 223.650.000 4.1096
92 PP2300497667 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 375,000,000 605.625.000 262.500.000 4.1096
93 PP2300497668 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 264,000,000 426.360.000 184.800.000 4.9316
94 PP2300497669 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 468,000,000 755.820.000 327.600.000 7.3973
95 PP2300497670 - Dây dẫn đường ái nước dài 260 cm 59,600,000 96.254.000 41.720.000 8.2192
96 PP2300497671 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh 300,000,000 484.500.000 210.000.000 4.1096
97 PP2300497672 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 299,500,000 483.692.500 209.650.000 4.1096
98 PP2300497673 - Dây dẫn đường cho Catheter 315,000,000 508.725.000 220.500.000 41.0959
99 PP2300497674 - Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ 23,500,000 37.952.500 16.450.000 0.822
100 PP2300497675 - Dây dẫn đường( guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước 86,700,000 140.020.500 60.690.000 2.4658
101 PP2300497676 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp ĐM cảnh 456,750,000 737.651.250 319.725.000 1.2329
102 PP2300497677 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít 240,000,000 387.600.000 168.000.000 8.2192
103 PP2300497678 - Dây dẫn đường can thiệp 99,750,000 161.096.250 69.825.000 2.8768
104 PP2300497679 - Quảlọc thận nhân tạo 3,200,000,000 5.168.000.000 2.240.000.000 821.9179
105 PP2300497680 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn 1,300,000,000 2.099.500.000 910.000.000 41.0959
106 PP2300497681 - Bộ mở thông dạ dày qua da 97,600,000 157.624.000 68.320.000 1.6439
107 PP2300497682 - Lưới thoát vị 15x15 188,700,000 304.750.500 132.090.000 24.6576
108 PP2300497683 - Rọ lấy sỏi 193,500,000 312.502.500 135.450.000 7.3973
109 PP2300497684 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 2,325,000,000 3.754.875.000 1.627.500.000 4.1096
110 PP2300497685 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 750,000,000 1.211.250.000 525.000.000 4.1096
111 PP2300497686 - Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có bóng (Bao gồm xi măng) 2,050,000,000 3.310.750.000 1.435.000.000 4.1096
112 PP2300497687 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng 920,000,000 1.485.800.000 644.000.000 4.1096
113 PP2300497688 - Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 1 bóng kép) 2,345,000,000 3.787.175.000 1.641.500.000 4.1096
114 PP2300497689 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao 999,500,000 1.614.192.500 699.650.000 4.1096
115 PP2300497690 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, vào cuống trực tiếp 2,485,000,000 4.013.275.000 1.739.500.000 4.1096
116 PP2300497691 - Bộ lưới vá sọ Titan kích thước 77*113mm dùng vít 1.5, 1.6mm ( Bao gồm 1 lưới 77*113 và 10 vít) 1,365,000,000 2.204.475.000 955.500.000 8.2192
117 PP2300497692 - Bộ lưới vá sọ Titan kích thước 148*148mm dùng vít 1.5, 1.6mm ( Bao gồm 1 lưới 148*148mm và 15 vít) 2,445,000,000 3.948.675.000 1.711.500.000 8.2192
118 PP2300497693 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu đơn (đã bao gồm túi chống đông ACD-A) 540,000,000 872.100.000 378.000.000 16.4384
119 PP2300497694 - Bộ kit thu nhận tế bào gốc, gạn tách tiểu cầu, bạch cầu điều trị 125ml (đã bao gồm túi chống đông ACD ≥ 500 ml) 1,590,000,000 2.567.850.000 1.113.000.000 24.6576
120 PP2300497695 - Bộ kit pool tiểu cầu lọc bạch cầu 1,400,000,000 2.261.000.000 980.000.000 164.3836
121 PP2300497696 - Bộ lọc bạch cầu cho hồng cầu trong phòng điều chế 50,000,000 80.750.000 35.000.000 8.2192
122 PP2300497697 - Bộ dụng cụ gộp khối tiểu cầu và lọc bạch cầu 1,574,000,000 2.542.010.000 1.101.800.000 164.3836
123 PP2300497698 - Điện cực dán điện tim 108,810,000 175.728.150 76.167.000 4438.3562
124 PP2300497699 - Khóa 3 ngã có dây (25cm) 56,700,000 91.570.500 39.690.000 739.7261
125 PP2300497700 - Khóa 3 ngã không dây 27,600,000 44.574.000 19.320.000 493.1507
126 PP2300497701 - Mask thở oxy có túi 35,000,000 56.525.000 24.500.000 164.3836
127 PP2300497702 - Filter lọc khuẩn (xanh) 193,500,000 312.502.500 135.450.000 739.7261
128 PP2300497703 - Bộ đếm loại 1000 lần 97,250,000 157.058.750 68.075.000 0.411
129 PP2300497704 - Giấy điện tim 3 cần 7,200,000 11.628.000 5.040.000 32.8768
130 PP2300497705 - Giấy điện tim 6 cần 31,950,000 51.599.250 22.365.000 73.9727
131 PP2300497706 - Lamen 22x22mm 5,985,000 9.665.775 4.189.500 739.7261
132 PP2300497707 - Lamen 22x40mm 54,450,000 87.936.750 38.115.000 3698.6302
133 PP2300497708 - Huyết áp kế đồng hồ 139,500,000 225.292.500 97.650.000 24.6576
134 PP2300497709 - Ống nghe 46,500,000 75.097.500 32.550.000 24.6576
135 PP2300497710 - Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng (Bơm tiêm áp lực đôi 200ml) 392,000,000 633.080.000 274.400.000 65.7535
136 PP2300497711 - Mũ phẫu thuật vô trùng 8,280,000 13.372.200 5.796.000 739.7261
137 PP2300497712 - Dây garo khóa nhựa 135,000,000 218.025.000 94.500.000 739.7261
138 PP2300497713 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 25,000,000 40.375.000 17.500.000 16.4384
139 PP2300497714 - Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 350 mm 304,800,000 492.252.000 213.360.000 4.9316
140 PP2300497715 - Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 150mm 251,550,000 406.253.250 176.085.000 7.3973
141 PP2300497716 - Giấy in siêu âm 76,050,000 122.820.750 53.235.000 73.9727
142 PP2300497717 - Áo choàng phẫu thuật 32,500,000 52.487.500 22.750.000 41.0959
143 PP2300497718 - Đĩa Petri nhựa 35,100,000 56.686.500 24.570.000 1068.4932
Bông ép sọ não 4cm x 5cm
Mã phần lô PP2300497576
Giá từng phần lô 13,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.439.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bông gạc băng mắt 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300497577
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.613.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.959
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Gạc dẫn lưu 1.5cm x 100cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300497578
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.651.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3836
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300497579
Giá từng phần lô 471,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.994.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.842.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438.3562
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300497580
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.312.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7535
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Kim chọc tủy xương
Mã phần lô PP2300497581
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6576
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300497582
Giá từng phần lô 160,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.144.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.322.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300497583
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.727.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7535
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2300497584
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây nối truyền dịch truyền cản quang 75cm
Mã phần lô PP2300497585
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300497586
Giá từng phần lô 26,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.703.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.509.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.4521
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp (Đầu TIP đóng)
Mã phần lô PP2300497587
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống nuôi ăn qua mũi
Mã phần lô PP2300497588
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.293.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống thông silicone nuôi ăn đường mũi - Hỗng tràng, có quai kéo cho kẹp nội soi
Mã phần lô PP2300497589
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống nuôi ăn truyền qua thành bụng
Mã phần lô PP2300497590
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống nuôi ăn truyền qua thành bụng
Mã phần lô PP2300497591
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Túi Camera
Mã phần lô PP2300497592
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1507
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 200mm*200m
Mã phần lô PP2300497593
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.675.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 300mm*200m
Mã phần lô PP2300497594
Giá từng phần lô 89,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.768.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml
Mã phần lô PP2300497595
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.715.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.8631
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300497596
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26301.3699
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống đựng máu EDTA K3, 6ml
Mã phần lô PP2300497597
Giá từng phần lô 87,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.716.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698.6302
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA (K3)
Mã phần lô PP2300497598
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.3562
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống nghiệm nhựa PP phi 16mm x 10cm có nút
Mã phần lô PP2300497599
Giá từng phần lô 104,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.332.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397.2603
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Túi đựng máu
Mã phần lô PP2300497600
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.391.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8357
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Canuyn mở khí quản các số (có bóng)
Mã phần lô PP2300497601
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.907.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.0959
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300497602
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2300497603
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.640.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517.8083
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ mở thông bàng quang qua da
Mã phần lô PP2300497604
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ tự thông tiểu
Mã phần lô PP2300497605
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây lọc máu Online
Mã phần lô PP2300497606
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2300497607
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300497608
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9727
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ catheter chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300497609
Giá từng phần lô 356,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1918
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Catheterđường hầm dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2300497610
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống thông chụp động mạch vành trái, phải
Mã phần lô PP2300497611
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.0959
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2300497612
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.7535
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Catheterchụp động mạch vành cả hai bên chống xoắn
Mã phần lô PP2300497613
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.0959
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300497614
Giá từng phần lô 62,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.575.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.026.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.0959
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300497615
Giá từng phần lô 16,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.566.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.411
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300497616
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vi ống thông (micro-catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300497617
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.411
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Micro Cathetersiêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2300497618
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.411
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chỉ điện cực tim số 3/0
Mã phần lô PP2300497619
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chỉ Chỉ tiêu tự nhiên 3/0
Mã phần lô PP2300497620
Giá từng phần lô 47,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.261.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5069
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chỉ tơ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300497621
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9727
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chỉ không tiêu tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2300497622
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.761.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 534.2466
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chỉ không tiêu tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2300497623
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chỉ tiêu tự nhiên số 1, không kim
Mã phần lô PP2300497624
Giá từng phần lô 7,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.072.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.548
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300497625
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.001.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.685
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dao phẫu thuật mắt trong mổ phaco
Mã phần lô PP2300497626
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.576.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9864
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300497627
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300497628
Giá từng phần lô 158,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.591.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5754
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (1 bộ gồm 01 Ổ cối + 02 Vít ổ cối + 01 Lót ổ cối + 01 Chỏm khớp + 01 Chuôi khớp)
Mã phần lô PP2300497629
Giá từng phần lô 1,065,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.721.428.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300497630
Giá từng phần lô 361,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.782.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.411
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối
Mã phần lô PP2300497631
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE
Mã phần lô PP2300497632
Giá từng phần lô 639,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.954.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E
Mã phần lô PP2300497633
Giá từng phần lô 1,914,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.091.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng, Polyethylene on PE có vitamin E
Mã phần lô PP2300497634
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, Metal on PE
Mã phần lô PP2300497635
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.841.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, Ceramicon PE
Mã phần lô PP2300497636
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.099.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300497637
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.792.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300497638
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.018.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300497639
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ
Mã phần lô PP2300497640
Giá từng phần lô 546,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.597.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, lót Crosslinked, chuôi phủ HA toàn bộ, chỏm ceramic
Mã phần lô PP2300497641
Giá từng phần lô 606,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.143.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS
Mã phần lô PP2300497642
Giá từng phần lô 588,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.073.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE có vitamin E)
Mã phần lô PP2300497643
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE có Vitamin E)
Mã phần lô PP2300497644
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần Ceramickhông xi măng phủ TPS (Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2300497645
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to
Mã phần lô PP2300497646
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.099.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to
Mã phần lô PP2300497647
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º
Mã phần lô PP2300497648
Giá từng phần lô 582,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.383.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300497649
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2300497650
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate
Mã phần lô PP2300497651
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300497652
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khớp háng bán phần chuôi dài, cổ rời, cong ở đầu xa
Mã phần lô PP2300497653
Giá từng phần lô 1,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.354.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS)
Mã phần lô PP2300497654
Giá từng phần lô 415,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.032.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300497655
Giá từng phần lô 1,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.947.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ nội soi cắt lọc
Mã phần lô PP2300497656
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300497657
Giá từng phần lô 143,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Quả lọc máu cho người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300497658
Giá từng phần lô 187,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.087.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.7535
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300497659
Giá từng phần lô 639,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5754
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300497660
Giá từng phần lô 399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.192.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong mạch vành và cầu nối
Mã phần lô PP2300497661
Giá từng phần lô 163,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.504.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300497662
Giá từng phần lô 531,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2300497663
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2300497664
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5754
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300497665
Giá từng phần lô 511,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5754
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300497666
Giá từng phần lô 319,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300497667
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300497668
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9316
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300497669
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây dẫn đường ái nước dài 260 cm
Mã phần lô PP2300497670
Giá từng phần lô 59,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300497671
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300497672
Giá từng phần lô 299,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.692.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2300497673
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.0959
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ
Mã phần lô PP2300497674
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.952.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây dẫn đường( guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước
Mã phần lô PP2300497675
Giá từng phần lô 86,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.020.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp ĐM cảnh
Mã phần lô PP2300497676
Giá từng phần lô 456,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.651.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2300497677
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2300497678
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.096.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8768
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Quảlọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300497679
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9179
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn
Mã phần lô PP2300497680
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.099.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.0959
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ mở thông dạ dày qua da
Mã phần lô PP2300497681
Giá từng phần lô 97,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6439
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Lưới thoát vị 15x15
Mã phần lô PP2300497682
Giá từng phần lô 188,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.750.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6576
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300497683
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.502.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300497684
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.754.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2300497685
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có bóng (Bao gồm xi măng)
Mã phần lô PP2300497686
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.310.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng
Mã phần lô PP2300497687
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 1 bóng kép)
Mã phần lô PP2300497688
Giá từng phần lô 2,345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.787.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.641.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao
Mã phần lô PP2300497689
Giá từng phần lô 999,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.614.192.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, vào cuống trực tiếp
Mã phần lô PP2300497690
Giá từng phần lô 2,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.013.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.739.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ lưới vá sọ Titan kích thước 77*113mm dùng vít 1.5, 1.6mm ( Bao gồm 1 lưới 77*113 và 10 vít)
Mã phần lô PP2300497691
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.204.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ lưới vá sọ Titan kích thước 148*148mm dùng vít 1.5, 1.6mm ( Bao gồm 1 lưới 148*148mm và 15 vít)
Mã phần lô PP2300497692
Giá từng phần lô 2,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.948.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.711.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ kit thu nhận tiểu cầu đơn (đã bao gồm túi chống đông ACD-A)
Mã phần lô PP2300497693
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ kit thu nhận tế bào gốc, gạn tách tiểu cầu, bạch cầu điều trị 125ml (đã bao gồm túi chống đông ACD ≥ 500 ml)
Mã phần lô PP2300497694
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.567.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6576
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ kit pool tiểu cầu lọc bạch cầu
Mã phần lô PP2300497695
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3836
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ lọc bạch cầu cho hồng cầu trong phòng điều chế
Mã phần lô PP2300497696
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ dụng cụ gộp khối tiểu cầu và lọc bạch cầu
Mã phần lô PP2300497697
Giá từng phần lô 1,574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.101.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3836
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Điện cực dán điện tim
Mã phần lô PP2300497698
Giá từng phần lô 108,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.728.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438.3562
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khóa 3 ngã có dây (25cm)
Mã phần lô PP2300497699
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.570.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300497700
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1507
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300497701
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3836
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Filter lọc khuẩn (xanh)
Mã phần lô PP2300497702
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.502.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ đếm loại 1000 lần
Mã phần lô PP2300497703
Giá từng phần lô 97,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.058.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.411
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300497704
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.8768
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300497705
Giá từng phần lô 31,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.599.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9727
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2300497706
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.665.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Lamen 22x40mm
Mã phần lô PP2300497707
Giá từng phần lô 54,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.936.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698.6302
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2300497708
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.292.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6576
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống nghe
Mã phần lô PP2300497709
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6576
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng (Bơm tiêm áp lực đôi 200ml)
Mã phần lô PP2300497710
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.7535
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300497711
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.372.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dây garo khóa nhựa
Mã phần lô PP2300497712
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7261
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300497713
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 350 mm
Mã phần lô PP2300497714
Giá từng phần lô 304,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9316
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 150mm
Mã phần lô PP2300497715
Giá từng phần lô 251,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.253.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300497716
Giá từng phần lô 76,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.820.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9727
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300497717
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.0959
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2300497718
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.686.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068.4932
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->