Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua hoá chất, vật tư xét nghiệm bổ sung tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500034713-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Mua hoá chất, vật tư xét nghiệm bổ sung tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500010504
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 29,753,295,307 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500034806 - 01. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMSINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE 397,841,658 676.330.819 Tính chất tương tự 198920829 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 7,956,833
2 PP2500034807 - 02. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE 3,530,592,160 6.002.006.672 Tính chất tương tự 1765296080 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 70,611,843
3 PP2500034808 - 03. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COBAS U - ROCHE 1,028,000 1.747.600 Tính chất tương tự 514000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 20,560
4 PP2500034809 - 04. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ TỰ ĐỘNG Model Au5800 và Au680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER 1,385,488,272 2.355.330.062 Tính chất tương tự 692744136 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 27,709,765
5 PP2500034810 - 05. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESSDxI800 - BeckmanCoulter 1,075,748,709 1.828.772.805 Tính chất tương tự 537874355 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 21,514,974
6 PP2500034811 - 6. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMSỬ DỤNG TRÊN MÁY SINH HÓA MIỄN DỊCH IFLASH 3000-C 10,731,994,308 18.244.390.324 Tính chất tương tự 5365997154 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 214,639,886
7 PP2500034812 - 7. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMDÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG STA CompactMax. 6,069,196,660 10.317.634.322 Tính chất tương tự 3034598330 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 121,383,933
8 PP2500034813 - 8. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY HUYẾT HỌC Model: XN1000 SYSMEX 1,774,407,424 3.016.492.621 Tính chất tương tự 887203712 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 35,488,148
9 PP2500034814 - 9. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG. Atellica IM 1300- Siemens 3,009,996,116 5.116.993.397 Tính chất tương tự 1504998058 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 60,199,922
10 PP2500034815 - 10. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMĐỂ LÀM XÉT NGHIỆMSÀNG LỌC KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG MÁY GELCARD TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN Matrix Automax80 1,132,870,000 1.925.879.000 Tính chất tương tự 566435000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 22,657,400
11 PP2500034816 - Oxy già 30% 20,000,000 34.000.000 Tính chất tương tự 10000000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 400,000
12 PP2500034817 - Vaselin 5,750,000 9.775.000 Tính chất tương tự 2875000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 115,000
13 PP2500034818 - Kali Clorid 1,650,000 2.805.000 Tính chất tương tự 825000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 33,000
14 PP2500034819 - Dung dịch NaOH 23,452,000 39.868.400 Tính chất tương tự 11726000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 469,040
15 PP2500034820 - Hồng cầu mẫu A1,B 593,280,000 1.008.576.000 Tính chất tương tự 296640000 (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5 11,865,600
01. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMSINH HÓA TỰ ĐỘNG COBAS C - ROCHE
Mã phần lô PP2500034806
Giá từng phần lô 397,841,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.330.819
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198920829
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,956,833
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
02. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBAS E - ROCHE
Mã phần lô PP2500034807
Giá từng phần lô 3,530,592,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.002.006.672
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1765296080
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,611,843
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
03. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COBAS U - ROCHE
Mã phần lô PP2500034808
Giá từng phần lô 1,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.747.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,560
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
04. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ TỰ ĐỘNG Model Au5800 và Au680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER
Mã phần lô PP2500034809
Giá từng phần lô 1,385,488,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.355.330.062
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692744136
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,709,765
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
05. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESSDxI800 - BeckmanCoulter
Mã phần lô PP2500034810
Giá từng phần lô 1,075,748,709
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.772.805
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537874355
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,514,974
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
6. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMSỬ DỤNG TRÊN MÁY SINH HÓA MIỄN DỊCH IFLASH 3000-C
Mã phần lô PP2500034811
Giá từng phần lô 10,731,994,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.244.390.324
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5365997154
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,639,886
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
7. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMDÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG STA CompactMax.
Mã phần lô PP2500034812
Giá từng phần lô 6,069,196,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.317.634.322
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3034598330
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,383,933
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
8. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY HUYẾT HỌC Model: XN1000 SYSMEX
Mã phần lô PP2500034813
Giá từng phần lô 1,774,407,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.016.492.621
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887203712
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,488,148
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
9. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMPHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG. Atellica IM 1300- Siemens
Mã phần lô PP2500034814
Giá từng phần lô 3,009,996,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.116.993.397
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1504998058
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,199,922
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
10. HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMĐỂ LÀM XÉT NGHIỆMSÀNG LỌC KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG MÁY GELCARD TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN Matrix Automax80
Mã phần lô PP2500034815
Giá từng phần lô 1,132,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.879.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566435000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,657,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
Oxy già 30%
Mã phần lô PP2500034816
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10000000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
Vaselin
Mã phần lô PP2500034817
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2875000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
Kali Clorid
Mã phần lô PP2500034818
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.805.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
Dung dịch NaOH
Mã phần lô PP2500034819
Giá từng phần lô 23,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.868.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11726000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,040
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
Hồng cầu mẫu A1,B
Mã phần lô PP2500034820
Giá từng phần lô 593,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.576.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296640000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) x 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,865,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->