Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán bổ sung tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300384608-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán bổ sung tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300265838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 24,373,951,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 292.487.431 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300577294 - 01. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBASC - ROCHE 1,019,697,937 1.646.812.168 713.788.556 791.92
2 PP2300577295 - 02. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBASE - ROCHE 3,333,132,383 5.383.008.799 2.333.192.668 1326.08
3 PP2300577296 - 03. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGPHÂN TÍCH KHÍ MÁU B121; B221 - ROCHE 282,744,000 456.631.560 197.920.800 138.33
4 PP2300577297 - 04. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG MODELAU580 VÀ AU680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER 786,006,060 1.269.399.787 550.204.242 109.4
5 PP2300577298 - 05. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000I; HÃNG SYSMEX 402,734,850 650.416.783 281.914.395 254.05
6 PP2300577299 - 06. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESSDXI800 - BECKMAN COULTER 414,502,683 669.421.833 290.151.878 42.58
7 PP2300577300 - 07. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU MODEL:T411; T511. HÃNG: ROCHE 33,542,220 54.170.685 23.479.554 14.71
8 PP2300577301 - 08. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM NAT S 201 - ROCHE 4,419,150,616 7.136.928.245 3.093.405.431 327.78
9 PP2300577302 - 09. VẬT TƯ, HÓA CHẤT, SINH PHẨM ĐỂ LÀM XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG CẢ 2 KỸ THUẬT(THỦ CÔNG, TRÊN GELCARD) 585,187,680 945.078.103 409.631.376 353.59
10 PP2300577303 - 10. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU 170,786,700 275.820.521 119.550.690 434.63
11 PP2300577304 - 11. HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON XL 690,706,464 1.115.490.939 483.494.525 136.36
12 PP2300577305 - 12. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI HUYẾTSẮC TỐ ULTRA 2 RESOLUTION VARIANTS 4,737,600 7.651.224 3.316.320 154.52
13 PP2300577306 - 13. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC DXH800HÃNG BECKMAN COULTER 440,396,670 711.240.622 308.277.669 36622.27
14 PP2300577307 - 14. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 550 CTS VÀ ACL 7000 HÃNG INSTRUMENTATION. 1,517,017,950 2.449.983.989 1.061.912.565 4158.16
15 PP2300577308 - 15. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY REAL TIME PCR TỰ ĐỘNG EXISTATION - BIONEER 523,901,952 846.101.652 366.731.366 45.37
16 PP2300577309 - 16. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH PHOENIX 63,696,000 102.869.040 44.587.200 13.73
17 PP2300577310 - 17. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU BD BACTEC FX40 137,500,000 222.062.500 96.250.000 4109.59
18 PP2300577311 - 18. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGPCR BÁN TỰ ĐỘNG MÁY BIO RAD CFX96 48,684,000 78.624.660 34.078.800 12.33
19 PP2300577312 - 19. HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU RAPIDPOINT 500E 120,312,500 194.304.688 84.218.750 4.11
20 PP2300577313 - 20. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÀN HỒI CO CỤC MÁU ROTEMDELTA 22,595,580 36.491.862 15.816.906 8.47
21 PP2300577314 - 21. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY HUYẾTHỌC MODEL:XN1000SYSMEX 6,793,920 10.972.181 4.755.744 13.15
22 PP2300577315 - 22. HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNGELISA 124,969,920 201.826.421 87.478.944 22.68
23 PP2300577316 - 23. TEST THỬ ĐƯỜNGHUYẾTSỬ DỤNG ĐƯỢC CHO MÁY THỬ ĐƯỜNGHUYẾTONETOUCH VERIO HOSPITAL CỦA HÃNG JOHNSON & JOHNSON LIFESCAN 117,600,000 189.924.000 82.320.000 986.3
24 PP2300577317 - 24. HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN XÉT NGHIỆM DỊ ỨNG CHO MÁY EUROBLOTMASTER 251,612,000 406.353.380 176.128.400 26.55
25 PP2300577318 - 25. CHAI CẤY MÁU PHÙ HỢP SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGMÁY CẤY MÁU PHÁT HIỆN VI KHUẨNBC60 440,150,000 710.842.250 308.105.000 6986.3
26 PP2300577319 - 26. VẬT TƯ, HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY MATRIXAUTOMAX 80. 476,784,000 770.006.160 333.748.800 355.07
27 PP2300577320 - 27. HÓA CHẤT PHÙ HỢP DÙNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH NHANHMALDITOP 133,500,000 215.602.500 93.450.000 2.47
28 PP2300577321 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP 5,940,000 9.593.100 4.158.000 22.19
29 PP2300577322 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV) 2,736,000 4.418.640 1.915.200 7.4
30 PP2300577323 - Test nhanh phát hiện viêm gan E 1,824,000 2.945.760 1.276.800 4.93
31 PP2300577324 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) 18,150,000 29.312.250 12.705.000 27.12
32 PP2300577325 - Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (5 chỉ số) 30,000,000 48.450.000 21.000.000 41.1
33 PP2300577326 - Test nhanh chẩn đoán H. pylori bằng mảnh sinh thiết 1,360,000 2.196.400 952.000 8.22
34 PP2300577327 - Test nhanh chẩn đoán bệnh cúm A+B 50,700,000 81.880.500 35.490.000 49.32
35 PP2300577328 - Test nhanh sàng lọc bệnh Giang mai 14,850,000 23.982.750 10.395.000 61.64
36 PP2300577329 - Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết 54,660,000 88.275.900 38.262.000 98.63
37 PP2300577330 - Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết 50,340,000 81.299.100 35.238.000 98.63
38 PP2300577331 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP 4,549,500 7.347.443 3.184.650 22.19
39 PP2300577332 - Test định tính và bán định lượng Carbon RPR 105,000,000 169.575.000 73.500.000 1438.36
40 PP2300577333 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori 2,200,000 3.553.000 1.540.000 8.22
41 PP2300577334 - Kít thử nhanh phát hCG 28,400,000 45.866.000 19.880.000 328.77
42 PP2300577335 - Test nhanh HIV 95,700,000 154.555.500 66.990.000 493.15
43 PP2300577336 - Test nhanh HBsAg 3,150,000 5.087.250 2.205.000 49.32
44 PP2300577337 - Test nhanh HCV 5,400,000 8.721.000 3.780.000 49.32
45 PP2300577338 - Test phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày. 81,600,000 131.784.000 57.120.000 493.15
46 PP2300577339 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 48,180,000 77.810.700 33.726.000 49.32
47 PP2300577340 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 32,120,000 51.873.800 22.484.000 32.88
48 PP2300577341 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình 4,059,960 6.556.835 2.841.972 9.86
49 PP2300577342 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao 4,056,000 6.550.440 2.839.200 9.86
50 PP2300577343 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1 28,800,000 46.512.000 20.160.000 14.79
51 PP2300577344 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2 28,800,000 46.512.000 20.160.000 14.79
52 PP2300577345 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3 28,800,000 46.512.000 20.160.000 14.79
53 PP2300577346 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình 975,780,000 1.575.884.700 683.046.000 19.23
54 PP2300577347 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao 1,351,080,000 2.181.994.200 945.756.000 26.63
55 PP2300577348 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 2 48,180,000 77.810.700 33.726.000 49.32
56 PP2300577349 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ trung bình 78,750,000 127.181.250 55.125.000 36.99
57 PP2300577350 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao 78,750,000 127.181.250 55.125.000 36.99
58 PP2300577351 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm tim mạch 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao 55,669,200 89.905.758 38.968.440 11.34
59 PP2300577352 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình 325,260,000 525.294.900 227.682.000 6.41
60 PP2300577353 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao 450,360,000 727.331.400 315.252.000 8.88
61 PP2300577354 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao 4,056,000 6.550.440 2.839.200 9.86
62 PP2300577355 - Khoanh giấy Amikacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
63 PP2300577356 - Khoanh giấy Ampicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 437,500 706.563 306.250 20.55
64 PP2300577357 - Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
65 PP2300577358 - Khoanh giấy Amoxycillin/clavulanic acid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
66 PP2300577359 - Khoanh giấy Aztreonam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
67 PP2300577360 - Khoanh giấy Cefepime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
68 PP2300577361 - Khoanh giấy Cefoxitin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 437,500 706.563 306.250 20.55
69 PP2300577362 - Khoanh giấy Ceftriaxone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
70 PP2300577363 - Khoanh giấy Cefuroxime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
71 PP2300577364 - Khoanh giấy Chloramphenicollàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
72 PP2300577365 - Khoanh giấy Ciprofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
73 PP2300577366 - Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
74 PP2300577367 - Khoanh giấy Gentamicin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
75 PP2300577368 - Khoanh giấy Imipenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
76 PP2300577369 - Khoanh giấy Levofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
77 PP2300577370 - Khoanh giấy Optochinlàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 437,500 706.563 306.250 20.55
78 PP2300577371 - Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
79 PP2300577372 - Khoanh giấy Tetracycline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
80 PP2300577373 - Khoanh giấy Tobramycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
81 PP2300577374 - Khoanh giấy Clindamycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 875,000 1.413.125 612.500 41.1
82 PP2300577375 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 460,000 742.900 322.000 20.55
83 PP2300577376 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 437,500 706.563 306.250 20.55
84 PP2300577377 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 445,000 718.675 311.500 20.55
85 PP2300577378 - Khoanh giấy kháng sinh Doripenem 847,000 1.367.905 592.900 41.1
86 PP2300577379 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 817,500 1.320.263 572.250 41.1
87 PP2300577380 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 590,250 953.254 413.175 20.55
88 PP2300577381 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 437,500 706.563 306.250 20.55
89 PP2300577382 - Khoanh giấy kháng sinh Minocycline 498,750 805.481 349.125 20.55
90 PP2300577383 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 498,750 805.481 349.125 20.55
91 PP2300577384 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 437,500 706.563 306.250 20.55
92 PP2300577385 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin 437,500 706.563 306.250 20.55
93 PP2300577386 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime/ Clavulanic acid 30/10 μg 3,312,500 5.349.688 2.318.750 20.55
94 PP2300577387 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg phát hiện ESBL 3,312,500 5.349.688 2.318.750 20.55
95 PP2300577388 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin 5,035,740 8.132.720 3.525.018 2.47
96 PP2300577389 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem 5,035,740 8.132.720 3.525.018 2.47
97 PP2300577390 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin 14,832,000 23.953.680 10.382.400 7.4
98 PP2300577391 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone 6,649,980 10.739.718 4.654.986 2.47
99 PP2300577392 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 408,750 660.131 286.125 20.55
100 PP2300577393 - Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) 1,333,000 2.152.795 933.100 20.55
101 PP2300577394 - Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 920,000 1.485.800 644.000 41.1
102 PP2300577395 - Khoanh giấy Colistin Sulphatelàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 920,000 1.485.800 644.000 41.1
103 PP2300577396 - Khoanh giấy Azithromycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 430,500 695.258 301.350 20.55
104 PP2300577397 - Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 498,750 805.481 349.125 20.55
105 PP2300577398 - Khoanh giấy Ceftaroline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 1,415,250 2.285.629 990.675 61.64
106 PP2300577399 - Khoanh giấy Ceftazidime-avibactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 943,500 1.523.753 660.450 41.1
107 PP2300577400 - Môi trường bột thử Nghiệm Nhạy Cảm Kháng Sinh 18,856,000 30.452.440 13.199.200 164.38
108 PP2300577401 - Môi Trường Có Ph Axit Để Nuôi Cấy, Phân Lập Các Bệnh Phẩm 1,332,500 2.151.988 932.750 41.1
109 PP2300577402 - Môi trường nuôi cấy và phân lập các vi sinh vật khó mọc 3,388,000 5.471.620 2.371.600 82.19
110 PP2300577403 - Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh 1,607,500 2.596.113 1.125.250 41.1
111 PP2300577404 - Môi trường tạo màu để xác định mà định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 60,160,000 97.158.400 42.112.000 526.03
112 PP2300577405 - Môi trường chọn lọc phân biệt 1,626,500 2.626.798 1.138.550 41.1
113 PP2300577406 - Sodium Hydroxide (NaOH) 120,000 193.800 84.000 123.29
114 PP2300577407 - Bộ nhuộm Gram 1,248,760 2.016.747 874.132 0.33
115 PP2300577408 - Bộ nhuộm 2,500,000 4.037.500 1.750.000 0.16
116 PP2300577409 - Cồn tuyệt đối 3,900,000 6.298.500 2.730.000 4931.51
117 PP2300577410 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% 3,500,000 5.652.500 2.450.000 821.92
118 PP2300577411 - Javen 47,400,000 76.551.000 33.180.000 493150.68
119 PP2300577412 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% 84,000,000 135.660.000 58.800.000 19726.03
120 PP2300577413 - Viên sát khuẩn 43,200,000 69.768.000 30.240.000 591.78
121 PP2300577414 - Muối viên ( Muối tái sinh) 33,600,000 54.264.000 23.520.000 246.58
122 PP2300577415 - Cồn sát trùng 90 độ 156,000,000 251.940.000 109.200.000 493150.68
123 PP2300577416 - Cloramin B 9,000,000 14.535.000 6.300.000 4.11
124 PP2300577417 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo 288,000,000 465.120.000 201.600.000 98.63
125 PP2300577418 - Vôi soda dùng cho máy mê 42,500,000 68.637.500 29.750.000 4.11
126 PP2300577419 - Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 207,865,000 335.701.975 145.505.500 4.11
127 PP2300577420 - Dung dịch cố định mô bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh 2,240,000 3.617.600 1.568.000 1643.84
128 PP2300577421 - Dung môi cố định bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh 21,250,000 34.318.750 14.875.000 8219.18
129 PP2300577422 - Thuốc nhuộm Giemsa 29,700,000 47.965.500 20.790.000 1.23
130 PP2300577423 - Hóa chất nhuộm các cấu trúc của mô và tế bào 37,800,000 61.047.000 26.460.000 0.41
131 PP2300577424 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào, mô tế bào 37,800,000 61.047.000 26.460.000 0.41
132 PP2300577425 - nến hạt tinh khiết 8,266,600 13.350.559 5.786.620 1643.84
133 PP2300577426 - Iode kim loại 10,800,000 17.442.000 7.560.000 164.38
134 PP2300577427 - Kali Clorid 540,000 872.100 378.000 246.58
135 PP2300577428 - Kali Iodua 7,500,000 12.112.500 5.250.000 246.58
136 PP2300577429 - Dầu Parafil 2,274,000,000 3.672.510.000 1.591.800.000 2465.75
137 PP2300577430 - Ống ly tâm 2ml 15,000,000 24.225.000 10.500.000 4109.59
138 PP2300577431 - Sáp Parafil 5,350,000 8.640.250 3.745.000 8.22
139 PP2300577432 - Dầu soi kính hiển vi 1,692,500 2.733.388 1.184.750 41.1
140 PP2300577433 - Đầu tip 10 μl không lọc 20,000 32.300 14.000 41.1
141 PP2300577434 - Đầu tip có lọc 200 μl 2,599,200 4.197.708 1.819.440 197.26
142 PP2300577435 - Đầu tip 1000 μl có lọc 2,599,200 4.197.708 1.819.440 197.26
143 PP2300577436 - Pipet 3ml 70,750 114.261 49.525 20.55
144 PP2300577437 - Giấy in nhiệt máy sinh hóa huyết học 1,008,200 1.628.243 705.740 8.22
145 PP2300577438 - Nhãn in lõi giấy 15,163,200 24.488.568 10.614.240 4.93
146 PP2300577439 - Đồng Sulfat CuSO4 2,900,000 4.683.500 2.030.000 821.92
147 PP2300577440 - Phim X - quang khô 10 x 12 inch 75,000,000 121.125.000 52.500.000 246.58
148 PP2300577441 - Phim khô Laser cỡ 10x12 inch 78,000,000 125.970.000 54.600.000 246.58
01. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBASC - ROCHE
Mã phần lô PP2300577294
Giá từng phần lô 1,019,697,937
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.812.168
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.788.556
Năng lực sản xuất hàng hóa 791.92
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
02. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBASE - ROCHE
Mã phần lô PP2300577295
Giá từng phần lô 3,333,132,383
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.383.008.799
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.192.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 1326.08
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
03. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGPHÂN TÍCH KHÍ MÁU B121; B221 - ROCHE
Mã phần lô PP2300577296
Giá từng phần lô 282,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.631.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.920.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 138.33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
04. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG MODELAU580 VÀ AU680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER
Mã phần lô PP2300577297
Giá từng phần lô 786,006,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.399.787
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.204.242
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
05. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000I; HÃNG SYSMEX
Mã phần lô PP2300577298
Giá từng phần lô 402,734,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.416.783
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.914.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 254.05
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
06. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESSDXI800 - BECKMAN COULTER
Mã phần lô PP2300577299
Giá từng phần lô 414,502,683
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.421.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.151.878
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.58
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
07. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU MODEL:T411; T511. HÃNG: ROCHE
Mã phần lô PP2300577300
Giá từng phần lô 33,542,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.170.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.479.554
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.71
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
08. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM NAT S 201 - ROCHE
Mã phần lô PP2300577301
Giá từng phần lô 4,419,150,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.136.928.245
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.093.405.431
Năng lực sản xuất hàng hóa 327.78
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
09. VẬT TƯ, HÓA CHẤT, SINH PHẨM ĐỂ LÀM XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG CẢ 2 KỸ THUẬT(THỦ CÔNG, TRÊN GELCARD)
Mã phần lô PP2300577302
Giá từng phần lô 585,187,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.078.103
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.631.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 353.59
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
10. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU
Mã phần lô PP2300577303
Giá từng phần lô 170,786,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.820.521
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.550.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 434.63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
11. HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON XL
Mã phần lô PP2300577304
Giá từng phần lô 690,706,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.490.939
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.494.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 136.36
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
12. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI HUYẾTSẮC TỐ ULTRA 2 RESOLUTION VARIANTS
Mã phần lô PP2300577305
Giá từng phần lô 4,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.651.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.316.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 154.52
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
13. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC DXH800HÃNG BECKMAN COULTER
Mã phần lô PP2300577306
Giá từng phần lô 440,396,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.240.622
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.277.669
Năng lực sản xuất hàng hóa 36622.27
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
14. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 550 CTS VÀ ACL 7000 HÃNG INSTRUMENTATION.
Mã phần lô PP2300577307
Giá từng phần lô 1,517,017,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.449.983.989
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.912.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 4158.16
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
15. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY REAL TIME PCR TỰ ĐỘNG EXISTATION - BIONEER
Mã phần lô PP2300577308
Giá từng phần lô 523,901,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.101.652
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.731.366
Năng lực sản xuất hàng hóa 45.37
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
16. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH PHOENIX
Mã phần lô PP2300577309
Giá từng phần lô 63,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.869.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.73
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
17. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU BD BACTEC FX40
Mã phần lô PP2300577310
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109.59
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
18. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGPCR BÁN TỰ ĐỘNG MÁY BIO RAD CFX96
Mã phần lô PP2300577311
Giá từng phần lô 48,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.624.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.078.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
19. HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU RAPIDPOINT 500E
Mã phần lô PP2300577312
Giá từng phần lô 120,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.304.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
20. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÀN HỒI CO CỤC MÁU ROTEMDELTA
Mã phần lô PP2300577313
Giá từng phần lô 22,595,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.491.862
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.816.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.47
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
21. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY HUYẾTHỌC MODEL:XN1000SYSMEX
Mã phần lô PP2300577314
Giá từng phần lô 6,793,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.972.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.755.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
22. HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNGELISA
Mã phần lô PP2300577315
Giá từng phần lô 124,969,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.826.421
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.478.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.68
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
23. TEST THỬ ĐƯỜNGHUYẾTSỬ DỤNG ĐƯỢC CHO MÁY THỬ ĐƯỜNGHUYẾTONETOUCH VERIO HOSPITAL CỦA HÃNG JOHNSON & JOHNSON LIFESCAN
Mã phần lô PP2300577316
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
24. HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN XÉT NGHIỆM DỊ ỨNG CHO MÁY EUROBLOTMASTER
Mã phần lô PP2300577317
Giá từng phần lô 251,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.353.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.128.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
25. CHAI CẤY MÁU PHÙ HỢP SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGMÁY CẤY MÁU PHÁT HIỆN VI KHUẨNBC60
Mã phần lô PP2300577318
Giá từng phần lô 440,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.842.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6986.3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
26. VẬT TƯ, HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY MATRIXAUTOMAX 80.
Mã phần lô PP2300577319
Giá từng phần lô 476,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.006.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 355.07
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
27. HÓA CHẤT PHÙ HỢP DÙNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH NHANHMALDITOP
Mã phần lô PP2300577320
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP
Mã phần lô PP2300577321
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.593.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2300577322
Giá từng phần lô 2,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh phát hiện viêm gan E
Mã phần lô PP2300577323
Giá từng phần lô 1,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana)
Mã phần lô PP2300577324
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.312.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (5 chỉ số)
Mã phần lô PP2300577325
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh chẩn đoán H. pylori bằng mảnh sinh thiết
Mã phần lô PP2300577326
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh chẩn đoán bệnh cúm A+B
Mã phần lô PP2300577327
Giá từng phần lô 50,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.880.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh sàng lọc bệnh Giang mai
Mã phần lô PP2300577328
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.982.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300577329
Giá từng phần lô 54,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.275.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300577330
Giá từng phần lô 50,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.299.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP
Mã phần lô PP2300577331
Giá từng phần lô 4,549,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.347.443
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.184.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test định tính và bán định lượng Carbon RPR
Mã phần lô PP2300577332
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1438.36
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300577333
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Kít thử nhanh phát hCG
Mã phần lô PP2300577334
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.866.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2300577335
Giá từng phần lô 95,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.555.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300577336
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.087.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2300577337
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày.
Mã phần lô PP2300577338
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300577339
Giá từng phần lô 48,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.810.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300577340
Giá từng phần lô 32,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.873.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300577341
Giá từng phần lô 4,059,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.556.835
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.841.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao
Mã phần lô PP2300577342
Giá từng phần lô 4,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.550.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.839.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300577343
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300577344
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300577345
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300577346
Giá từng phần lô 975,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.884.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.23
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao
Mã phần lô PP2300577347
Giá từng phần lô 1,351,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.994.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300577348
Giá từng phần lô 48,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.810.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300577349
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao
Mã phần lô PP2300577350
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm tim mạch 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao
Mã phần lô PP2300577351
Giá từng phần lô 55,669,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.905.758
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.968.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.34
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300577352
Giá từng phần lô 325,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.294.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.41
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao
Mã phần lô PP2300577353
Giá từng phần lô 450,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.331.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.88
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao
Mã phần lô PP2300577354
Giá từng phần lô 4,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.550.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.839.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Amikacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577355
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Ampicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577356
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577357
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Amoxycillin/clavulanic acid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577358
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Aztreonam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577359
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Cefepime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577360
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Cefoxitin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577361
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Ceftriaxone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577362
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Cefuroxime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577363
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Chloramphenicollàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577364
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Ciprofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577365
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577366
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Gentamicin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577367
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Imipenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577368
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Levofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577369
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Optochinlàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577370
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577371
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Tetracycline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577372
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Tobramycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577373
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Clindamycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577374
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2300577375
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2300577376
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300577377
Giá từng phần lô 445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Doripenem
Mã phần lô PP2300577378
Giá từng phần lô 847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.367.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2300577379
Giá từng phần lô 817,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2300577380
Giá từng phần lô 590,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.254
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2300577381
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Minocycline
Mã phần lô PP2300577382
Giá từng phần lô 498,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2300577383
Giá từng phần lô 498,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2300577384
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin
Mã phần lô PP2300577385
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime/ Clavulanic acid 30/10 μg
Mã phần lô PP2300577386
Giá từng phần lô 3,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.349.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg phát hiện ESBL
Mã phần lô PP2300577387
Giá từng phần lô 3,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.349.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin
Mã phần lô PP2300577388
Giá từng phần lô 5,035,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.132.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.018
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem
Mã phần lô PP2300577389
Giá từng phần lô 5,035,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.132.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.018
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin
Mã phần lô PP2300577390
Giá từng phần lô 14,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.953.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.382.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300577391
Giá từng phần lô 6,649,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.718
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.654.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2300577392
Giá từng phần lô 408,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.131
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase)
Mã phần lô PP2300577393
Giá từng phần lô 1,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.152.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577394
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Colistin Sulphatelàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577395
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Azithromycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577396
Giá từng phần lô 430,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577397
Giá từng phần lô 498,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Ceftaroline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577398
Giá từng phần lô 1,415,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Ceftazidime-avibactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300577399
Giá từng phần lô 943,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.753
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Môi trường bột thử Nghiệm Nhạy Cảm Kháng Sinh
Mã phần lô PP2300577400
Giá từng phần lô 18,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.452.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.199.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Môi Trường Có Ph Axit Để Nuôi Cấy, Phân Lập Các Bệnh Phẩm
Mã phần lô PP2300577401
Giá từng phần lô 1,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 932.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Môi trường nuôi cấy và phân lập các vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300577402
Giá từng phần lô 3,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.471.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.371.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2300577403
Giá từng phần lô 1,607,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.596.113
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Môi trường tạo màu để xác định mà định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300577404
Giá từng phần lô 60,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.158.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 526.03
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Môi trường chọn lọc phân biệt
Mã phần lô PP2300577405
Giá từng phần lô 1,626,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.626.798
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.138.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Sodium Hydroxide (NaOH)
Mã phần lô PP2300577406
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300577407
Giá từng phần lô 1,248,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.747
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ nhuộm
Mã phần lô PP2300577408
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300577409
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.298.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.51
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2%
Mã phần lô PP2300577410
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Javen
Mã phần lô PP2300577411
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.551.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493150.68
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4%
Mã phần lô PP2300577412
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726.03
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2300577413
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 591.78
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Muối viên ( Muối tái sinh)
Mã phần lô PP2300577414
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2300577415
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493150.68
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Cloramin B
Mã phần lô PP2300577416
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300577417
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vôi soda dùng cho máy mê
Mã phần lô PP2300577418
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300577419
Giá từng phần lô 207,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.701.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.505.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.11
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dung dịch cố định mô bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300577420
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.617.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dung môi cố định bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300577421
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.318.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.18
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300577422
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.965.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất nhuộm các cấu trúc của mô và tế bào
Mã phần lô PP2300577423
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.047.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất nhuộm nhân tế bào, mô tế bào
Mã phần lô PP2300577424
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.047.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
nến hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300577425
Giá từng phần lô 8,266,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.559
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.786.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Iode kim loại
Mã phần lô PP2300577426
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Kali Clorid
Mã phần lô PP2300577427
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Kali Iodua
Mã phần lô PP2300577428
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dầu Parafil
Mã phần lô PP2300577429
Giá từng phần lô 2,274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.591.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.75
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Ống ly tâm 2ml
Mã phần lô PP2300577430
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109.59
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Sáp Parafil
Mã phần lô PP2300577431
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300577432
Giá từng phần lô 1,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.733.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Đầu tip 10 μl không lọc
Mã phần lô PP2300577433
Giá từng phần lô 20,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Đầu tip có lọc 200 μl
Mã phần lô PP2300577434
Giá từng phần lô 2,599,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.197.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Đầu tip 1000 μl có lọc
Mã phần lô PP2300577435
Giá từng phần lô 2,599,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.197.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Pipet 3ml
Mã phần lô PP2300577436
Giá từng phần lô 70,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.261
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Giấy in nhiệt máy sinh hóa huyết học
Mã phần lô PP2300577437
Giá từng phần lô 1,008,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Nhãn in lõi giấy
Mã phần lô PP2300577438
Giá từng phần lô 15,163,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.488.568
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.614.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Đồng Sulfat CuSO4
Mã phần lô PP2300577439
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.683.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Phim X - quang khô 10 x 12 inch
Mã phần lô PP2300577440
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Phim khô Laser cỡ 10x12 inch
Mã phần lô PP2300577441
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->