Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán bổ sung tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa năm 2023 - 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300384608-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán bổ sung tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa năm 2023 - 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300265838 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 24,373,951,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 292.487.431 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300577294 - 01. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBASC - ROCHE | 1,019,697,937 | 1.646.812.168 | 713.788.556 | 791.92 | |
| 2 | PP2300577295 - 02. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBASE - ROCHE | 3,333,132,383 | 5.383.008.799 | 2.333.192.668 | 1326.08 | |
| 3 | PP2300577296 - 03. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGPHÂN TÍCH KHÍ MÁU B121; B221 - ROCHE | 282,744,000 | 456.631.560 | 197.920.800 | 138.33 | |
| 4 | PP2300577297 - 04. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG MODELAU580 VÀ AU680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER | 786,006,060 | 1.269.399.787 | 550.204.242 | 109.4 | |
| 5 | PP2300577298 - 05. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000I; HÃNG SYSMEX | 402,734,850 | 650.416.783 | 281.914.395 | 254.05 | |
| 6 | PP2300577299 - 06. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESSDXI800 - BECKMAN COULTER | 414,502,683 | 669.421.833 | 290.151.878 | 42.58 | |
| 7 | PP2300577300 - 07. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU MODEL:T411; T511. HÃNG: ROCHE | 33,542,220 | 54.170.685 | 23.479.554 | 14.71 | |
| 8 | PP2300577301 - 08. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM NAT S 201 - ROCHE | 4,419,150,616 | 7.136.928.245 | 3.093.405.431 | 327.78 | |
| 9 | PP2300577302 - 09. VẬT TƯ, HÓA CHẤT, SINH PHẨM ĐỂ LÀM XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG CẢ 2 KỸ THUẬT(THỦ CÔNG, TRÊN GELCARD) | 585,187,680 | 945.078.103 | 409.631.376 | 353.59 | |
| 10 | PP2300577303 - 10. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU | 170,786,700 | 275.820.521 | 119.550.690 | 434.63 | |
| 11 | PP2300577304 - 11. HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON XL | 690,706,464 | 1.115.490.939 | 483.494.525 | 136.36 | |
| 12 | PP2300577305 - 12. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI HUYẾTSẮC TỐ ULTRA 2 RESOLUTION VARIANTS | 4,737,600 | 7.651.224 | 3.316.320 | 154.52 | |
| 13 | PP2300577306 - 13. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC DXH800HÃNG BECKMAN COULTER | 440,396,670 | 711.240.622 | 308.277.669 | 36622.27 | |
| 14 | PP2300577307 - 14. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 550 CTS VÀ ACL 7000 HÃNG INSTRUMENTATION. | 1,517,017,950 | 2.449.983.989 | 1.061.912.565 | 4158.16 | |
| 15 | PP2300577308 - 15. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY REAL TIME PCR TỰ ĐỘNG EXISTATION - BIONEER | 523,901,952 | 846.101.652 | 366.731.366 | 45.37 | |
| 16 | PP2300577309 - 16. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH PHOENIX | 63,696,000 | 102.869.040 | 44.587.200 | 13.73 | |
| 17 | PP2300577310 - 17. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU BD BACTEC FX40 | 137,500,000 | 222.062.500 | 96.250.000 | 4109.59 | |
| 18 | PP2300577311 - 18. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGPCR BÁN TỰ ĐỘNG MÁY BIO RAD CFX96 | 48,684,000 | 78.624.660 | 34.078.800 | 12.33 | |
| 19 | PP2300577312 - 19. HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU RAPIDPOINT 500E | 120,312,500 | 194.304.688 | 84.218.750 | 4.11 | |
| 20 | PP2300577313 - 20. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÀN HỒI CO CỤC MÁU ROTEMDELTA | 22,595,580 | 36.491.862 | 15.816.906 | 8.47 | |
| 21 | PP2300577314 - 21. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY HUYẾTHỌC MODEL:XN1000SYSMEX | 6,793,920 | 10.972.181 | 4.755.744 | 13.15 | |
| 22 | PP2300577315 - 22. HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNGELISA | 124,969,920 | 201.826.421 | 87.478.944 | 22.68 | |
| 23 | PP2300577316 - 23. TEST THỬ ĐƯỜNGHUYẾTSỬ DỤNG ĐƯỢC CHO MÁY THỬ ĐƯỜNGHUYẾTONETOUCH VERIO HOSPITAL CỦA HÃNG JOHNSON & JOHNSON LIFESCAN | 117,600,000 | 189.924.000 | 82.320.000 | 986.3 | |
| 24 | PP2300577317 - 24. HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN XÉT NGHIỆM DỊ ỨNG CHO MÁY EUROBLOTMASTER | 251,612,000 | 406.353.380 | 176.128.400 | 26.55 | |
| 25 | PP2300577318 - 25. CHAI CẤY MÁU PHÙ HỢP SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGMÁY CẤY MÁU PHÁT HIỆN VI KHUẨNBC60 | 440,150,000 | 710.842.250 | 308.105.000 | 6986.3 | |
| 26 | PP2300577319 - 26. VẬT TƯ, HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY MATRIXAUTOMAX 80. | 476,784,000 | 770.006.160 | 333.748.800 | 355.07 | |
| 27 | PP2300577320 - 27. HÓA CHẤT PHÙ HỢP DÙNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH NHANHMALDITOP | 133,500,000 | 215.602.500 | 93.450.000 | 2.47 | |
| 28 | PP2300577321 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP | 5,940,000 | 9.593.100 | 4.158.000 | 22.19 | |
| 29 | PP2300577322 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV) | 2,736,000 | 4.418.640 | 1.915.200 | 7.4 | |
| 30 | PP2300577323 - Test nhanh phát hiện viêm gan E | 1,824,000 | 2.945.760 | 1.276.800 | 4.93 | |
| 31 | PP2300577324 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) | 18,150,000 | 29.312.250 | 12.705.000 | 27.12 | |
| 32 | PP2300577325 - Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (5 chỉ số) | 30,000,000 | 48.450.000 | 21.000.000 | 41.1 | |
| 33 | PP2300577326 - Test nhanh chẩn đoán H. pylori bằng mảnh sinh thiết | 1,360,000 | 2.196.400 | 952.000 | 8.22 | |
| 34 | PP2300577327 - Test nhanh chẩn đoán bệnh cúm A+B | 50,700,000 | 81.880.500 | 35.490.000 | 49.32 | |
| 35 | PP2300577328 - Test nhanh sàng lọc bệnh Giang mai | 14,850,000 | 23.982.750 | 10.395.000 | 61.64 | |
| 36 | PP2300577329 - Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết | 54,660,000 | 88.275.900 | 38.262.000 | 98.63 | |
| 37 | PP2300577330 - Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết | 50,340,000 | 81.299.100 | 35.238.000 | 98.63 | |
| 38 | PP2300577331 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP | 4,549,500 | 7.347.443 | 3.184.650 | 22.19 | |
| 39 | PP2300577332 - Test định tính và bán định lượng Carbon RPR | 105,000,000 | 169.575.000 | 73.500.000 | 1438.36 | |
| 40 | PP2300577333 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori | 2,200,000 | 3.553.000 | 1.540.000 | 8.22 | |
| 41 | PP2300577334 - Kít thử nhanh phát hCG | 28,400,000 | 45.866.000 | 19.880.000 | 328.77 | |
| 42 | PP2300577335 - Test nhanh HIV | 95,700,000 | 154.555.500 | 66.990.000 | 493.15 | |
| 43 | PP2300577336 - Test nhanh HBsAg | 3,150,000 | 5.087.250 | 2.205.000 | 49.32 | |
| 44 | PP2300577337 - Test nhanh HCV | 5,400,000 | 8.721.000 | 3.780.000 | 49.32 | |
| 45 | PP2300577338 - Test phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày. | 81,600,000 | 131.784.000 | 57.120.000 | 493.15 | |
| 46 | PP2300577339 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 | 48,180,000 | 77.810.700 | 33.726.000 | 49.32 | |
| 47 | PP2300577340 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 | 32,120,000 | 51.873.800 | 22.484.000 | 32.88 | |
| 48 | PP2300577341 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình | 4,059,960 | 6.556.835 | 2.841.972 | 9.86 | |
| 49 | PP2300577342 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao | 4,056,000 | 6.550.440 | 2.839.200 | 9.86 | |
| 50 | PP2300577343 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1 | 28,800,000 | 46.512.000 | 20.160.000 | 14.79 | |
| 51 | PP2300577344 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2 | 28,800,000 | 46.512.000 | 20.160.000 | 14.79 | |
| 52 | PP2300577345 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3 | 28,800,000 | 46.512.000 | 20.160.000 | 14.79 | |
| 53 | PP2300577346 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình | 975,780,000 | 1.575.884.700 | 683.046.000 | 19.23 | |
| 54 | PP2300577347 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao | 1,351,080,000 | 2.181.994.200 | 945.756.000 | 26.63 | |
| 55 | PP2300577348 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 2 | 48,180,000 | 77.810.700 | 33.726.000 | 49.32 | |
| 56 | PP2300577349 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ trung bình | 78,750,000 | 127.181.250 | 55.125.000 | 36.99 | |
| 57 | PP2300577350 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao | 78,750,000 | 127.181.250 | 55.125.000 | 36.99 | |
| 58 | PP2300577351 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm tim mạch 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao | 55,669,200 | 89.905.758 | 38.968.440 | 11.34 | |
| 59 | PP2300577352 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình | 325,260,000 | 525.294.900 | 227.682.000 | 6.41 | |
| 60 | PP2300577353 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao | 450,360,000 | 727.331.400 | 315.252.000 | 8.88 | |
| 61 | PP2300577354 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao | 4,056,000 | 6.550.440 | 2.839.200 | 9.86 | |
| 62 | PP2300577355 - Khoanh giấy Amikacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 63 | PP2300577356 - Khoanh giấy Ampicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 437,500 | 706.563 | 306.250 | 20.55 | |
| 64 | PP2300577357 - Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 65 | PP2300577358 - Khoanh giấy Amoxycillin/clavulanic acid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 66 | PP2300577359 - Khoanh giấy Aztreonam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 67 | PP2300577360 - Khoanh giấy Cefepime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 68 | PP2300577361 - Khoanh giấy Cefoxitin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 437,500 | 706.563 | 306.250 | 20.55 | |
| 69 | PP2300577362 - Khoanh giấy Ceftriaxone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 70 | PP2300577363 - Khoanh giấy Cefuroxime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 71 | PP2300577364 - Khoanh giấy Chloramphenicollàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 72 | PP2300577365 - Khoanh giấy Ciprofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 73 | PP2300577366 - Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 74 | PP2300577367 - Khoanh giấy Gentamicin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 75 | PP2300577368 - Khoanh giấy Imipenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 76 | PP2300577369 - Khoanh giấy Levofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 77 | PP2300577370 - Khoanh giấy Optochinlàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 437,500 | 706.563 | 306.250 | 20.55 | |
| 78 | PP2300577371 - Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 79 | PP2300577372 - Khoanh giấy Tetracycline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 80 | PP2300577373 - Khoanh giấy Tobramycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 81 | PP2300577374 - Khoanh giấy Clindamycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 875,000 | 1.413.125 | 612.500 | 41.1 | |
| 82 | PP2300577375 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone | 460,000 | 742.900 | 322.000 | 20.55 | |
| 83 | PP2300577376 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 437,500 | 706.563 | 306.250 | 20.55 | |
| 84 | PP2300577377 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime | 445,000 | 718.675 | 311.500 | 20.55 | |
| 85 | PP2300577378 - Khoanh giấy kháng sinh Doripenem | 847,000 | 1.367.905 | 592.900 | 41.1 | |
| 86 | PP2300577379 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline | 817,500 | 1.320.263 | 572.250 | 41.1 | |
| 87 | PP2300577380 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem | 590,250 | 953.254 | 413.175 | 20.55 | |
| 88 | PP2300577381 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin | 437,500 | 706.563 | 306.250 | 20.55 | |
| 89 | PP2300577382 - Khoanh giấy kháng sinh Minocycline | 498,750 | 805.481 | 349.125 | 20.55 | |
| 90 | PP2300577383 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin | 498,750 | 805.481 | 349.125 | 20.55 | |
| 91 | PP2300577384 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin | 437,500 | 706.563 | 306.250 | 20.55 | |
| 92 | PP2300577385 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin | 437,500 | 706.563 | 306.250 | 20.55 | |
| 93 | PP2300577386 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime/ Clavulanic acid 30/10 μg | 3,312,500 | 5.349.688 | 2.318.750 | 20.55 | |
| 94 | PP2300577387 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg phát hiện ESBL | 3,312,500 | 5.349.688 | 2.318.750 | 20.55 | |
| 95 | PP2300577388 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin | 5,035,740 | 8.132.720 | 3.525.018 | 2.47 | |
| 96 | PP2300577389 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem | 5,035,740 | 8.132.720 | 3.525.018 | 2.47 | |
| 97 | PP2300577390 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin | 14,832,000 | 23.953.680 | 10.382.400 | 7.4 | |
| 98 | PP2300577391 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone | 6,649,980 | 10.739.718 | 4.654.986 | 2.47 | |
| 99 | PP2300577392 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem | 408,750 | 660.131 | 286.125 | 20.55 | |
| 100 | PP2300577393 - Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) | 1,333,000 | 2.152.795 | 933.100 | 20.55 | |
| 101 | PP2300577394 - Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 920,000 | 1.485.800 | 644.000 | 41.1 | |
| 102 | PP2300577395 - Khoanh giấy Colistin Sulphatelàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 920,000 | 1.485.800 | 644.000 | 41.1 | |
| 103 | PP2300577396 - Khoanh giấy Azithromycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 430,500 | 695.258 | 301.350 | 20.55 | |
| 104 | PP2300577397 - Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 498,750 | 805.481 | 349.125 | 20.55 | |
| 105 | PP2300577398 - Khoanh giấy Ceftaroline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 1,415,250 | 2.285.629 | 990.675 | 61.64 | |
| 106 | PP2300577399 - Khoanh giấy Ceftazidime-avibactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 943,500 | 1.523.753 | 660.450 | 41.1 | |
| 107 | PP2300577400 - Môi trường bột thử Nghiệm Nhạy Cảm Kháng Sinh | 18,856,000 | 30.452.440 | 13.199.200 | 164.38 | |
| 108 | PP2300577401 - Môi Trường Có Ph Axit Để Nuôi Cấy, Phân Lập Các Bệnh Phẩm | 1,332,500 | 2.151.988 | 932.750 | 41.1 | |
| 109 | PP2300577402 - Môi trường nuôi cấy và phân lập các vi sinh vật khó mọc | 3,388,000 | 5.471.620 | 2.371.600 | 82.19 | |
| 110 | PP2300577403 - Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh | 1,607,500 | 2.596.113 | 1.125.250 | 41.1 | |
| 111 | PP2300577404 - Môi trường tạo màu để xác định mà định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 60,160,000 | 97.158.400 | 42.112.000 | 526.03 | |
| 112 | PP2300577405 - Môi trường chọn lọc phân biệt | 1,626,500 | 2.626.798 | 1.138.550 | 41.1 | |
| 113 | PP2300577406 - Sodium Hydroxide (NaOH) | 120,000 | 193.800 | 84.000 | 123.29 | |
| 114 | PP2300577407 - Bộ nhuộm Gram | 1,248,760 | 2.016.747 | 874.132 | 0.33 | |
| 115 | PP2300577408 - Bộ nhuộm | 2,500,000 | 4.037.500 | 1.750.000 | 0.16 | |
| 116 | PP2300577409 - Cồn tuyệt đối | 3,900,000 | 6.298.500 | 2.730.000 | 4931.51 | |
| 117 | PP2300577410 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% | 3,500,000 | 5.652.500 | 2.450.000 | 821.92 | |
| 118 | PP2300577411 - Javen | 47,400,000 | 76.551.000 | 33.180.000 | 493150.68 | |
| 119 | PP2300577412 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% | 84,000,000 | 135.660.000 | 58.800.000 | 19726.03 | |
| 120 | PP2300577413 - Viên sát khuẩn | 43,200,000 | 69.768.000 | 30.240.000 | 591.78 | |
| 121 | PP2300577414 - Muối viên ( Muối tái sinh) | 33,600,000 | 54.264.000 | 23.520.000 | 246.58 | |
| 122 | PP2300577415 - Cồn sát trùng 90 độ | 156,000,000 | 251.940.000 | 109.200.000 | 493150.68 | |
| 123 | PP2300577416 - Cloramin B | 9,000,000 | 14.535.000 | 6.300.000 | 4.11 | |
| 124 | PP2300577417 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 288,000,000 | 465.120.000 | 201.600.000 | 98.63 | |
| 125 | PP2300577418 - Vôi soda dùng cho máy mê | 42,500,000 | 68.637.500 | 29.750.000 | 4.11 | |
| 126 | PP2300577419 - Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 207,865,000 | 335.701.975 | 145.505.500 | 4.11 | |
| 127 | PP2300577420 - Dung dịch cố định mô bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh | 2,240,000 | 3.617.600 | 1.568.000 | 1643.84 | |
| 128 | PP2300577421 - Dung môi cố định bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh | 21,250,000 | 34.318.750 | 14.875.000 | 8219.18 | |
| 129 | PP2300577422 - Thuốc nhuộm Giemsa | 29,700,000 | 47.965.500 | 20.790.000 | 1.23 | |
| 130 | PP2300577423 - Hóa chất nhuộm các cấu trúc của mô và tế bào | 37,800,000 | 61.047.000 | 26.460.000 | 0.41 | |
| 131 | PP2300577424 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào, mô tế bào | 37,800,000 | 61.047.000 | 26.460.000 | 0.41 | |
| 132 | PP2300577425 - nến hạt tinh khiết | 8,266,600 | 13.350.559 | 5.786.620 | 1643.84 | |
| 133 | PP2300577426 - Iode kim loại | 10,800,000 | 17.442.000 | 7.560.000 | 164.38 | |
| 134 | PP2300577427 - Kali Clorid | 540,000 | 872.100 | 378.000 | 246.58 | |
| 135 | PP2300577428 - Kali Iodua | 7,500,000 | 12.112.500 | 5.250.000 | 246.58 | |
| 136 | PP2300577429 - Dầu Parafil | 2,274,000,000 | 3.672.510.000 | 1.591.800.000 | 2465.75 | |
| 137 | PP2300577430 - Ống ly tâm 2ml | 15,000,000 | 24.225.000 | 10.500.000 | 4109.59 | |
| 138 | PP2300577431 - Sáp Parafil | 5,350,000 | 8.640.250 | 3.745.000 | 8.22 | |
| 139 | PP2300577432 - Dầu soi kính hiển vi | 1,692,500 | 2.733.388 | 1.184.750 | 41.1 | |
| 140 | PP2300577433 - Đầu tip 10 μl không lọc | 20,000 | 32.300 | 14.000 | 41.1 | |
| 141 | PP2300577434 - Đầu tip có lọc 200 μl | 2,599,200 | 4.197.708 | 1.819.440 | 197.26 | |
| 142 | PP2300577435 - Đầu tip 1000 μl có lọc | 2,599,200 | 4.197.708 | 1.819.440 | 197.26 | |
| 143 | PP2300577436 - Pipet 3ml | 70,750 | 114.261 | 49.525 | 20.55 | |
| 144 | PP2300577437 - Giấy in nhiệt máy sinh hóa huyết học | 1,008,200 | 1.628.243 | 705.740 | 8.22 | |
| 145 | PP2300577438 - Nhãn in lõi giấy | 15,163,200 | 24.488.568 | 10.614.240 | 4.93 | |
| 146 | PP2300577439 - Đồng Sulfat CuSO4 | 2,900,000 | 4.683.500 | 2.030.000 | 821.92 | |
| 147 | PP2300577440 - Phim X - quang khô 10 x 12 inch | 75,000,000 | 121.125.000 | 52.500.000 | 246.58 | |
| 148 | PP2300577441 - Phim khô Laser cỡ 10x12 inch | 78,000,000 | 125.970.000 | 54.600.000 | 246.58 |
01. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG COBASC - ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2300577294 |
| Giá từng phần lô | 1,019,697,937 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.646.812.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 713.788.556 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 791.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
02. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG COBASE - ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2300577295 |
| Giá từng phần lô | 3,333,132,383 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.383.008.799 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.333.192.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1326.08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
03. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGPHÂN TÍCH KHÍ MÁU B121; B221 - ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2300577296 |
| Giá từng phần lô | 282,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.631.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.920.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
04. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG MODELAU580 VÀ AU680 HÃNG SX: BECKMAN COULTER |
|
| Mã phần lô | PP2300577297 |
| Giá từng phần lô | 786,006,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.269.399.787 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.204.242 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
05. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU CA 660; CS 2000I; HÃNG SYSMEX |
|
| Mã phần lô | PP2300577298 |
| Giá từng phần lô | 402,734,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.416.783 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.914.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 254.05 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
06. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH ACCESSDXI800 - BECKMAN COULTER |
|
| Mã phần lô | PP2300577299 |
| Giá từng phần lô | 414,502,683 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 669.421.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.151.878 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
07. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU MODEL:T411; T511. HÃNG: ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2300577300 |
| Giá từng phần lô | 33,542,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.170.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.479.554 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
08. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM NAT S 201 - ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2300577301 |
| Giá từng phần lô | 4,419,150,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.136.928.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.093.405.431 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 327.78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
09. VẬT TƯ, HÓA CHẤT, SINH PHẨM ĐỂ LÀM XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG CẢ 2 KỸ THUẬT(THỦ CÔNG, TRÊN GELCARD) |
|
| Mã phần lô | PP2300577302 |
| Giá từng phần lô | 585,187,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.078.103 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.631.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 353.59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
10. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2300577303 |
| Giá từng phần lô | 170,786,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.820.521 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.550.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 434.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
11. HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY MIỄN DỊCH LIAISON XL |
|
| Mã phần lô | PP2300577304 |
| Giá từng phần lô | 690,706,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.115.490.939 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.494.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
12. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐIỆN DI HUYẾTSẮC TỐ ULTRA 2 RESOLUTION VARIANTS |
|
| Mã phần lô | PP2300577305 |
| Giá từng phần lô | 4,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.651.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.316.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154.52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
13. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC DXH800HÃNG BECKMAN COULTER |
|
| Mã phần lô | PP2300577306 |
| Giá từng phần lô | 440,396,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.240.622 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.277.669 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36622.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
14. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐÔNG MÁU ACL TOP 550 CTS VÀ ACL 7000 HÃNG INSTRUMENTATION. |
|
| Mã phần lô | PP2300577307 |
| Giá từng phần lô | 1,517,017,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.449.983.989 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.061.912.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4158.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
15. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY REAL TIME PCR TỰ ĐỘNG EXISTATION - BIONEER |
|
| Mã phần lô | PP2300577308 |
| Giá từng phần lô | 523,901,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.101.652 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.731.366 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
16. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH PHOENIX |
|
| Mã phần lô | PP2300577309 |
| Giá từng phần lô | 63,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.869.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.587.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
17. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY CẤY MÁU BD BACTEC FX40 |
|
| Mã phần lô | PP2300577310 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109.59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
18. HÓA CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGPCR BÁN TỰ ĐỘNG MÁY BIO RAD CFX96 |
|
| Mã phần lô | PP2300577311 |
| Giá từng phần lô | 48,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.624.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.078.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
19. HOÁ CHẤT PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU RAPIDPOINT 500E |
|
| Mã phần lô | PP2300577312 |
| Giá từng phần lô | 120,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.304.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
20. HÓA CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆM ĐÀN HỒI CO CỤC MÁU ROTEMDELTA |
|
| Mã phần lô | PP2300577313 |
| Giá từng phần lô | 22,595,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.491.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.816.906 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
21. HOÁ CHẤT, VẬT TƯ PHÙ HỢP ĐỂ SỬ DỤNG TRÊN MÁY HUYẾTHỌC MODEL:XN1000SYSMEX |
|
| Mã phần lô | PP2300577314 |
| Giá từng phần lô | 6,793,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.972.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.755.744 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
22. HÓA CHẤT DÙNG CHO HỆ THỐNGELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300577315 |
| Giá từng phần lô | 124,969,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.826.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.478.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
23. TEST THỬ ĐƯỜNGHUYẾTSỬ DỤNG ĐƯỢC CHO MÁY THỬ ĐƯỜNGHUYẾTONETOUCH VERIO HOSPITAL CỦA HÃNG JOHNSON & JOHNSON LIFESCAN |
|
| Mã phần lô | PP2300577316 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
24. HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN XÉT NGHIỆM DỊ ỨNG CHO MÁY EUROBLOTMASTER |
|
| Mã phần lô | PP2300577317 |
| Giá từng phần lô | 251,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.353.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.128.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
25. CHAI CẤY MÁU PHÙ HỢP SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNGMÁY CẤY MÁU PHÁT HIỆN VI KHUẨNBC60 |
|
| Mã phần lô | PP2300577318 |
| Giá từng phần lô | 440,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.842.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6986.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
26. VẬT TƯ, HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY MATRIXAUTOMAX 80. |
|
| Mã phần lô | PP2300577319 |
| Giá từng phần lô | 476,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.006.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 355.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
27. HÓA CHẤT PHÙ HỢP DÙNG TRÊN MÁY ĐỊNH DANH NHANHMALDITOP |
|
| Mã phần lô | PP2300577320 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.602.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP |
|
| Mã phần lô | PP2300577321 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.593.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV) |
|
| Mã phần lô | PP2300577322 |
| Giá từng phần lô | 2,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.418.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh phát hiện viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2300577323 |
| Giá từng phần lô | 1,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.276.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) |
|
| Mã phần lô | PP2300577324 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.312.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khay xét nghiệm định tính ma túy đa chỉ số trong nước tiểu (5 chỉ số) |
|
| Mã phần lô | PP2300577325 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh chẩn đoán H. pylori bằng mảnh sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300577326 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.196.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh chẩn đoán bệnh cúm A+B |
|
| Mã phần lô | PP2300577327 |
| Giá từng phần lô | 50,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.880.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh sàng lọc bệnh Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300577328 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.982.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300577329 |
| Giá từng phần lô | 54,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.275.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh sàng lọc bệnh sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300577330 |
| Giá từng phần lô | 50,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.299.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HP |
|
| Mã phần lô | PP2300577331 |
| Giá từng phần lô | 4,549,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.347.443 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.184.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test định tính và bán định lượng Carbon RPR |
|
| Mã phần lô | PP2300577332 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1438.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300577333 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kít thử nhanh phát hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300577334 |
| Giá từng phần lô | 28,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300577335 |
| Giá từng phần lô | 95,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.555.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300577336 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.087.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300577337 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test phát hiện nhanh sự hiện diện của vi khuẩn H. pylori trong mảnh sinh thiết dạ dày. |
|
| Mã phần lô | PP2300577338 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300577339 |
| Giá từng phần lô | 48,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.810.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.726.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300577340 |
| Giá từng phần lô | 32,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.873.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300577341 |
| Giá từng phần lô | 4,059,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.556.835 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.841.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300577342 |
| Giá từng phần lô | 4,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.550.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.839.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300577343 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300577344 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300577345 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300577346 |
| Giá từng phần lô | 975,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.884.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 683.046.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300577347 |
| Giá từng phần lô | 1,351,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.994.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300577348 |
| Giá từng phần lô | 48,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.810.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.726.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300577349 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300577350 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm tim mạch 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao |
|
| Mã phần lô | PP2300577351 |
| Giá từng phần lô | 55,669,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.905.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.968.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300577352 |
| Giá từng phần lô | 325,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.294.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.682.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300577353 |
| Giá từng phần lô | 450,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.331.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300577354 |
| Giá từng phần lô | 4,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.550.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.839.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Amikacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577355 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Ampicillin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577356 |
| Giá từng phần lô | 437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577357 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Amoxycillin/clavulanic acid làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577358 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Aztreonam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577359 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Cefepime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577360 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Cefoxitin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577361 |
| Giá từng phần lô | 437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Ceftriaxone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577362 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Cefuroxime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577363 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Chloramphenicollàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577364 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Ciprofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577365 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577366 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Gentamicin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577367 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Imipenem làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577368 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Levofloxacin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577369 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Optochinlàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577370 |
| Giá từng phần lô | 437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577371 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Tetracycline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577372 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Tobramycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577373 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Clindamycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577374 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone |
|
| Mã phần lô | PP2300577375 |
| Giá từng phần lô | 460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300577376 |
| Giá từng phần lô | 437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2300577377 |
| Giá từng phần lô | 445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Doripenem |
|
| Mã phần lô | PP2300577378 |
| Giá từng phần lô | 847,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.367.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline |
|
| Mã phần lô | PP2300577379 |
| Giá từng phần lô | 817,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem |
|
| Mã phần lô | PP2300577380 |
| Giá từng phần lô | 590,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.254 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2300577381 |
| Giá từng phần lô | 437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Minocycline |
|
| Mã phần lô | PP2300577382 |
| Giá từng phần lô | 498,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin |
|
| Mã phần lô | PP2300577383 |
| Giá từng phần lô | 498,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300577384 |
| Giá từng phần lô | 437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300577385 |
| Giá từng phần lô | 437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime/ Clavulanic acid 30/10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300577386 |
| Giá từng phần lô | 3,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.349.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.318.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg phát hiện ESBL |
|
| Mã phần lô | PP2300577387 |
| Giá từng phần lô | 3,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.349.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.318.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300577388 |
| Giá từng phần lô | 5,035,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.132.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.525.018 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300577389 |
| Giá từng phần lô | 5,035,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.132.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.525.018 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300577390 |
| Giá từng phần lô | 14,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.953.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.382.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300577391 |
| Giá từng phần lô | 6,649,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.739.718 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.654.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300577392 |
| Giá từng phần lô | 408,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.131 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) |
|
| Mã phần lô | PP2300577393 |
| Giá từng phần lô | 1,333,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.152.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 933.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577394 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Colistin Sulphatelàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577395 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Azithromycin làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577396 |
| Giá từng phần lô | 430,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Gentamycin high level làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577397 |
| Giá từng phần lô | 498,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Ceftaroline làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577398 |
| Giá từng phần lô | 1,415,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Ceftazidime-avibactam làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577399 |
| Giá từng phần lô | 943,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.753 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Môi trường bột thử Nghiệm Nhạy Cảm Kháng Sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300577400 |
| Giá từng phần lô | 18,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.452.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.199.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Môi Trường Có Ph Axit Để Nuôi Cấy, Phân Lập Các Bệnh Phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300577401 |
| Giá từng phần lô | 1,332,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.151.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 932.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Môi trường nuôi cấy và phân lập các vi sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300577402 |
| Giá từng phần lô | 3,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.471.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.371.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300577403 |
| Giá từng phần lô | 1,607,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.596.113 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Môi trường tạo màu để xác định mà định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300577404 |
| Giá từng phần lô | 60,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.158.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 526.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Môi trường chọn lọc phân biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300577405 |
| Giá từng phần lô | 1,626,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.626.798 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.138.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Sodium Hydroxide (NaOH) |
|
| Mã phần lô | PP2300577406 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300577407 |
| Giá từng phần lô | 1,248,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.016.747 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2300577408 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300577409 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.298.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300577410 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Javen |
|
| Mã phần lô | PP2300577411 |
| Giá từng phần lô | 47,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.551.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493150.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300577412 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19726.03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Viên sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300577413 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 591.78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Muối viên ( Muối tái sinh) |
|
| Mã phần lô | PP2300577414 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cồn sát trùng 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300577415 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493150.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300577416 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300577417 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vôi soda dùng cho máy mê |
|
| Mã phần lô | PP2300577418 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hoá chất H2O2 cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300577419 |
| Giá từng phần lô | 207,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.701.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.505.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch cố định mô bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300577420 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.617.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung môi cố định bệnh phẩm trong XN Giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300577421 |
| Giá từng phần lô | 21,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300577422 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.965.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất nhuộm các cấu trúc của mô và tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300577423 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất nhuộm nhân tế bào, mô tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300577424 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
nến hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300577425 |
| Giá từng phần lô | 8,266,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.559 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.786.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Iode kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300577426 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.442.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kali Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300577427 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kali Iodua |
|
| Mã phần lô | PP2300577428 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dầu Parafil |
|
| Mã phần lô | PP2300577429 |
| Giá từng phần lô | 2,274,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.672.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.591.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống ly tâm 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300577430 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109.59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Sáp Parafil |
|
| Mã phần lô | PP2300577431 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300577432 |
| Giá từng phần lô | 1,692,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.733.388 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Đầu tip 10 μl không lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300577433 |
| Giá từng phần lô | 20,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Đầu tip có lọc 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300577434 |
| Giá từng phần lô | 2,599,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.197.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Đầu tip 1000 μl có lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300577435 |
| Giá từng phần lô | 2,599,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.197.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Pipet 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300577436 |
| Giá từng phần lô | 70,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.261 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Giấy in nhiệt máy sinh hóa huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300577437 |
| Giá từng phần lô | 1,008,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.243 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Nhãn in lõi giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300577438 |
| Giá từng phần lô | 15,163,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.488.568 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.614.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Đồng Sulfat CuSO4 |
|
| Mã phần lô | PP2300577439 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.683.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Phim X - quang khô 10 x 12 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300577440 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Phim khô Laser cỡ 10x12 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300577441 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi