Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng cầu dẫn, đường dẫn và nút giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400490304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây dựng cầu dẫn, đường dẫn và nút giao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300207883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 1,697,113,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 182.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 182.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 28 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Cầu đường bộ, cấp: đặc biệt(12) có giá trị là (V): 850.000.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (CHT)1Tối thiểu 15 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ứng các YC về năng lực hành định; - Trình độ KS trở lên - Từ năm 2018 đến nay: (i) đã bộ cấp đặc biệt và (ii) có cầu đường bộ cấp đặc biệt có thép. 2) Trường hợp LD: Mỗi 01 CHT đối với phần công việc thể: - Trình độ KS trở lên - Từ năm 2018 đến nay đã là bộ cấp đặc biệt. - Trường phần dầm thép thì CHT phải CT cầu đường bộ cấp đặc biệt (Ghi chú: - NT phải cung như: Xác nhận của CĐT; tương đương khác để chứng quan, thuyết phục. - CHT có động để thực hiện gói thầu thời gian huy động cho HĐ trùng với thời gian thực hiện thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 1. NT độc lập: - Đáp nghề HĐXD theo quy chuyên ngành XDCTGT; là CHT của 01 CT cầu đường kinh nghiệm thi công CT kết cấu dầm thép/vòm thành viên phải đề xuất do mình đảm nhận. Cụ chuyên ngành XDCTGT; CHT của 01 CT cầu đường hợp NT đảm nhận thi công có kinh nghiệm thi công có KC dầm thép/vòm thép. cấp tài liệu chứng minh BBNT... hoặc tài liệu minh đảm bảo tính khách ký cam kết sẵn sàng huy này; cam kết không trong khác có thời gian làm việc gói |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng phần nhánh Ramp1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công thời gian từ năm 2018 đến có kinh nghiệm quản lý chất trình cầu đường bộ cấp đặc vòm thép. (Nhà thầu phải cung các tài liệu chứng minh vị trí trách quản lý chất lượng phần nhận của chủ đầu tư; Biên bản tài liệu tương đương khác để khách quan và thuyết phục) - lượng phần nhánh Ramp có ký huy động để thực hiện theo hiện trong đề xuất của E-trong thời gian huy động cho làm việc trùng với thời gian gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Trình độ kỹ sư trở lên trình giao thông. - Trong thời điểm đóng thầu, đã lượng trong thi công công biệt có kết cấu dầm thép/cấp bản sao y chứng thực kinh nghiệm của Phụ nhánh Ramp như: Xác nghiệm thu... hoặc các chứng minh đảm bảo tính Phụ trách quản lý chất cam kết xác nhận sẵn sàng yêu cầu và tiến độ thực HSDT; cam kết không hợp đồng khác có thời gian thực hiện |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng phần cầu dẫn2Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công có kinh nghiệm quản lý chất trình giao thông cầu đường gian từ năm 2018 đến thời thầu phải cung cấp bản sao y chứng minh kinh nghiệm của lượng phần cầu dẫn như: Xác bản nghiệm thu... hoặc các để chứng minh đảm bảo tính phục) - Phụ trách quản lý chất ký cam kết xác nhận sẵn sàng yêu cầu và tiến độ thực hiện cam kết không trong thời khác có thời gian làm việc thực hiện gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Trình độ kỹ sư trở lên trình giao thông. - Đã lượng trong thi công công bộ cấp đặc biệt trong thời điểm đóng thầu. (Nhà chứng thực các tài liệu Phụ trách quản lý chất nhận của chủ đầu tư; Biên tài liệu tương đương khác khách quan và thuyết lượng phần cầu dẫn có huy động để thực hiện theo trong đề xuất của E-HSDT; gian huy động cho hợp đồng trùng với thời gian |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập bản vẽ biện pháp thi công dầm thép1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công kinh nghiệm thiết kế/lập bản trình cầu đường bộ cấp đặc vòm thép trong thời gian từ đóng thầu. (Nhà thầu phải thực các tài liệu chứng minh lập bản vẽ biện pháp thi công của chủ đầu tư; Biên bản tài liệu tương đương khác để khách quan và thuyết phục) - pháp thi công dầm thép có ký huy động để thực hiện theo hiện trong đề xuất của E-trong thời gian huy động cho làm việc trùng với thời gian gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Trình độ kỹ sư trở lên trình giao thông. - Đã có vẽ biện pháp thi công công biệt có kết cấu dầm thép/năm 2018 đến thời điểm cung cấp bản sao y chứng kinh nghiệm của Kỹ sư dầm thép như: Xác nhận nghiệm thu... hoặc các chứng minh đảm bảo tính Kỹ sư lập bản vẽ biện cam kết xác nhận sẵn sàng yêu cầu và tiến độ thực HSDT; cam kết không hợp đồng khác có thời gian thực hiện |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công phần cầu dẫn8Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công có kinh nghiệm thi công công bộ cấp đặc biệt có kết cấu dầm đúc trên đà giáo trong đến thời điểm đóng thầu. (Nhà sao y chứng thực các tài liệu của Kỹ sư thi công phần cầu chủ đầu tư; Biên bản nghiệm tương đương khác để chứng quan và thuyết phục) - Kỹ sư xác nhận sẵn sàng huy động để và tiến độ thực hiện trong đề E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Trình độ kỹ sư trở lên trình giao thông. - Đã trình giao thông cầu đường dầm hộp đúc hẫng cân bằng/thời gian từ năm 2018 thầu phải cung cấp bản chứng minh kinh nghiệm dẫn như: Xác nhận của thu... hoặc các tài liệu minh đảm bảo tính khách thi công có ký cam kết thực hiện theo yêu cầu xuất của |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công nhánh Ramp3Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công có kinh nghiệm thi công công đặc biệt có kết cấu dầm thép/từ năm 2018 đến thời điểm cung cấp bản sao y chứng kinh nghiệm của Kỹ sư thi Xác nhận của chủ đầu tư; Biên các tài liệu tương đương khác tính khách quan và thuyết nhánh Ramp có ký cam kết xác để thực hiện theo yêu cầu và đề xuất của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Trình độ kỹ sư trở lên trình giao thông. - Đã trình cầu đường bộ cấp vòm thép trong thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải thực các tài liệu chứng minh công nhánh Ramp như: bản nghiệm thu... hoặc để chứng minh đảm bảo phục) - Kỹ sư thi công nhận sẵn sàng huy động tiến độ thực hiện trong |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc2Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành phù hợp. - Đã có trắc đạc trong thi công công công công trình cầu đường bộ từ năm 2018 đến thời điểm cung cấp bản sao y chứng minh kinh nghiệm của Kỹ sư của chủ đầu tư; Biên bản tài liệu tương đương khác để khách quan và thuyết phục) - kết xác nhận sẵn sàng huy yêu cầu và tiến độ thực hiện cam kết không trong thời khác có thời gian làm việc thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Trình độ kỹ sư trở lên kinh nghiệm quan trắc, trình có kinh nghiệm thi cấp đặc biệt trong thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải thực các tài liệu chứng trắc đạc như: Xác nhận nghiệm thu... hoặc các chứng minh đảm bảo tính Kỹ sư trắc đạc có ký cam động để thực hiện theo trong đề xuất của E-HSDT; gian huy động cho hợp đồng trùng với thời gian |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý vật liệu2Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành phù hợp. - Đã có liệu trong thi công công trình trong thời gian từ năm 2018 (Nhà thầu phải cung cấp bản liệu chứng minh kinh nghiệm như: Xác nhận của chủ đầu thu... hoặc các tài liệu tương đảm bảo tính khách quan quản lý vật liệu có ký cam kết động để thực hiện theo yêu cầu đề xuất của E-HSDT; cam huy động cho hợp đồng khác với thời gian thực hiện gói này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Trình độ kỹ sư trở lên kinh nghiệm quản lý vật cầu đường bộ cấp đặc biệt đến thời điểm đóng thầu. sao y chứng thực các tài của Kỹ sư quản lý vật liệu tư; Biên bản nghiệm đương khác để chứng minh và thuyết phục) - Kỹ sư xác nhận sẵn sàng huy và tiến độ thực hiện trong kết không trong thời gian có thời gian làm việc trùng thầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và bảo vệ môi trường2Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thức và chứng chỉ đào tạo liên bảo vệ môi trường. - Đã có trách an toàn lao động, bảo công công trình cầu đường bộ từ năm 2018 đến thời điểm cung cấp bản sao y chứng kinh nghiệm của Phụ trách vệ môi trường như: Xác nhận nghiệm thu... hoặc các tài để chứng minh đảm bảo tính phục) - Phụ trách an toàn lao có ký cam kết xác nhận sẵn hiện theo yêu cầu và tiến độ của E-HSDT; cam kết không cho hợp đồng khác có thời thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Có kinh nghiệm, kiến quan đến an toàn lao động, kinh nghiệm quản lý, phụ vệ môi trường trong thi cấp đặc biệt trong thời gian đóng thầu. (Nhà thầu phải thực các tài liệu chứng minh an toàn lao động và bảo của chủ đầu tư; Biên bản liệu tương đương khác khách quan và thuyết động và bảo vệ môi trường sàng huy động để thực thực hiện trong đề xuất trong thời gian huy động gian làm việc trùng với |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi đường kính cọc ≥D1,2m | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy khoan cọc nhồi đường kính cọc ≥D1,5m | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thi công cọc đất gia cố xi măng bằng công nghệ phun ướt, đường kính cọc ≥D0,8m | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu ≥200T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ≥ 50T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần cẩu ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Bộ xe đúc dầm hộp (02 xe/bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥ 90m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy ép cọc ≥300T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥120T/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san ≥ 100CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu lốp, Lu rung ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy xúc đào ≥ 0,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Dây chuyển sản suất kết cấu thép, dầm thép công suất ≥1.500 T/năm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi