Gói thầu: Gói thầu số 16: Cải tạo nhà 22kV hiện hữu ở sân phân phối 110kV thành nhà đặt tủ điều khiển bảo vệ, hoàn thiện mặt bằng, hệ thống PCCC TBA 220 kV Rạch Giá; Cải tạo phòng sinh hoạt hiện hữu (trước đây là phòng đặt tủ điều kiển bảo vệ) thành nhà đặt tủ điều khiển bảo vệ, hoàn thiện mặt bằng, hệ thống PCCC TBA 220 kV Hóc Môn; Xây dựng nhà Bayhousing, mương cáp, hoàn thiện mặt bằng, hệ thống PCCC các TBA 220 kV Bình Hòa, Cát Lái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400379472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cải tạo nhà 22kV hiện hữu ở sân phân phối 110kV thành nhà đặt tủ điều khiển bảo vệ, hoàn thiện mặt bằng, hệ thống PCCC TBA 220 kV Rạch Giá; Cải tạo phòng sinh hoạt hiện hữu (trước đây là phòng đặt tủ điều kiển bảo vệ) thành nhà đặt tủ điều khiển bảo vệ, hoàn thiện mặt bằng, hệ thống PCCC TBA 220 kV Hóc Môn; Xây dựng nhà Bayhousing, mương cáp, hoàn thiện mặt bằng, hệ thống PCCC các TBA 220 kV Bình Hòa, Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400078142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 11,594,620,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 15.789.200.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.895.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.895.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 29/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Trạm biến áp, cấp: I (Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên)(12) có giá trị là (V): 5.551.422.100(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.TƯƠNG TỰ ĐIỀU KIỆN HIỆN TRƯỜNG: Nhà thầu đã từng thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng thi công xây lắp có: (i) Các Hạng mục xây dựng; (ii) Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt Hệ thống PCCC của TBA có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong điều kiện TBA đang vận hành (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây phù hợp với gói thầu. - Chứng thi công xây dựng Hạng I (còn huy trưởng công trường phần nghề của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 đường dây có cấp điện áp 110 đầu tư (Trong vòng 7 năm đóng thầu) về việc đã làm phần việc thuộc nội dung công trình trạm biến áp/đườnghoặc 02 công trình trạm biến có cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: dựng hoặc kỹ sư điện chỉ hành nghề giám sát hiệu lực) hoặc đã làm chỉ việc thuộc nội dung hành trạm biến áp/ đường dây công trình trạm biến áp/ kV - Có xác nhận của Chủ gần đây, tính đến thời điểm chỉ huy trưởng công trường hành nghề của ít nhất 01 dây có cấp điện áp 220kV áp/đường dây |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng tại hiện trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nhận của Chủ đầu tư: Đã tham dựng công trình dân dụng - kỹ thuật của ít nhất 01 công (các hạng mục xây dựng) hoặc trở lên hoặc 02 công trình từ IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư Xây dựng: Có xác gia giám sát công tác xây công nghiệp và hạ tầng trình kết cấu dạng nhà 01 công trình từ cấp III cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | là bằng kỹ sư điện/bằng Đại - Giấy chứng nhận huấn động. - Có xác nhận của chủ gần đây, tính đến thời điểm trách/giám sát an toàn công dây có cấp điện áp 220 kV biến áp/đường dây có cấp điện 110 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: học chuyên ngành ATLĐ. luyện an toàn, vệ sinh lao đầu tư (Trong vòng 7 năm đóng thầu): Đã từng phụ trình trạm biến áp/đường hoặc 02 công trình trạm áp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 2lít/s | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ô tô ben 8T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải 5 - 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất 3kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công, phạm vi gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi